Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211184767-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211176656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 14:48:00 đến ngày 2021-12-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,465,519,886 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.83E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên, trong đó có hệ thống, thiết bị PCCC đầy đủ (Công tác thi công hệ thống PCCC của công trình phải có văn bản nghiệm thu về PCCC đối với công trình của Phòng Cảnh sát PCCC ký xác nhận). Về giá trị:+ Giá trị hợp đồng phần xây dựng ≥ 5.771.000.000 VND;+ Giá trị hợp đồng phần HT PCCC ≥ 1.329.000.000 VND.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 với tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.200.000.000 VND.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- 01 Kỹ thuật thi công hệ thống phần điện+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật điện và đã trực tiếp phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- 01 Kỹ thuật thi công hệ thống PCCC+ Có bằng trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên hoặc tương đương, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia với vai trò phụ trách thanh quyết toán công trình của nhà thầu ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - 01 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên- 01 Đội trưởng Thợ Điện có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng ván khuôn có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và Thẻ ATLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học Thanh Sơn
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn thu sử dụng đất thành phố năm 2021 (Theo Quyết định số 2276/QĐ-UBND ngày23/11/2021 của UBND thành phố Phan Rang - Tháp Chàm), NS tỉnh hỗ trợ và các nguồn hợp pháp khác giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm , địa chỉ: Số 62 đường 16 tháng 4 phường Tấn Tài, thành phố Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm; Địa chỉ: Số 62, đường 16 tháng 4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Xây dựng Khoa Kim và công ty TNHH Phòng Cháy Chữa Cháy Ninh Thuận; Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng QT Ninh Thuận; Công ty TNHH Đồng Lợi Ninh Thuận; Công ty TNHH Xây dựng ATT Ninh Thuận


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm , địa chỉ: Số 62 đường 16 tháng 4 phường Tấn Tài, thành phố Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm; Địa chỉ: Số 62, đường 16 tháng 4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao có công chứng hoặc chứng thực đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây dựng công trình công trình dân dụng); Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/9/2021. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm các chức danh của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm; Địa chỉ: Số 62, đường 16 tháng 4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 6A đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 6A đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không thực hiện công tác theo dõi, giám sát.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 12 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,023100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V25,843m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,324100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,957100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,785100m3/km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,097100m3
7Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V40,881m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,639tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,011tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,721tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,758100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V143,67m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,922100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,797m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,982m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,77tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,751tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,136100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19,52m3
20Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V43,52m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,39tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,248tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,929tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,034100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24,459m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,939tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,645tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,127tấn
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,829100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V65,846m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,912tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,432tấn
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,221100m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V87,114m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,537tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,318tấn
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,215100m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,042m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,396tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,546tấn
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,343100m2
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,652m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V182,031m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,716m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V39,2m3
46Gia công xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,296tấn
47Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,296tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,379100m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,081100m2
50SXLĐ cửa đi nhựa lõi thép + kính trắng dày 5mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V90,72m2
51SXLĐ cửa sổ, khung kính nhựa lõi thép + kính trắng dày 5mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V155,52m2
52Gia công khung sắt bảo vệYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V194,4m2
53Gia công khung lam nhômYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V39,39m2
54Gia công lan can InoxYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V149,54m2
55Lắp dựng hoa sắt cửa, khung lam nhômYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V233,79m2
56Lắp dựng lan canYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V149,54m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V194,4m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V853,374m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.214,64m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V66,72m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V344,552m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V784,272m2
63Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V748,98m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có hồ dầu trước khi trát VLx1,25, NCx1,1)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V216,908m2
65Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V148,2m2
66Ngâm nước xi măng chống thấmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,73m3
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V148,2m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V337,6m
69Miết mạch tường gạch loại lồiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,6m2
70Miết mạch tường gạch loại lõmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V101,92m2
71Lát nền, sàn, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V968,48m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V67,464m2
73Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.797,15m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2.042,552m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.111,054m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2.728,648m2
77Lát đá bậc tam cấpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V61,776m2
78Lát đá bậc cầu thangYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V91,796m2
79Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,303100m2
80Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,714100m2
81SXLĐ chữ Inox màu vàng cao 400 dày 30Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18chữ
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,88100m
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V48cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,02100m
85Cầu chắn rác InoxYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V48cái
86Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,16m3
87Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,76100m
88Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V76m
89Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,228m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,932m3
91Gạch thẻ 4x8x18Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V812viên
92Dây cảnh báo cáp ngầmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V65m
93Cốt đồng mạ thiếtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
94Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,32m3
95Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,28100m
96Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V28m
97Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,205m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,115m3
99Gạch thẻ 4x8x18Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V247viên
100Dây cảnh báo cáp ngầmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18m
101Cốt đồng mạ thiếtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
102Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,2m3
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7100m
104Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
105Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,1m3
106Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,1m3
107Lắp đặt van PVC, đường kính van 21mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
108Lắp đặt phao cơ, đường kính van 21mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
109Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
110Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12cái
111Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12cái
112Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
113Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V124bộ
114Lắp đặt quạt trầnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V51cái
115Lắp đặt mặt nạ các loạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V154bộ
116Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6hộp
117Lắp đặt hộp đế đơn âm tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V154hộp
118Lắp đặt dây đơn, loại dây Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2.250m
119Lắp đặt dây đơn, loại dây Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V270m
120Lắp đặt dây đơn, loại dây Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V520m
121Lắp đặt dây đơn, loại dây Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V564m
122Cầu chì ống 10AYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V63cái
123Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V67cái
124Lắp đặt ổ cắm baYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V57cái
125Lắp đặt tủ điện nhựa, 4-6 ModuleYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3cái
126Lắp đặt tủ điện nhựa, 8-10 ModuleYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.670m
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V600m
129Chi phí lắp đặt điện kế 3 phaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1lần
B HẠNG MỤC : SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V100m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V100m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V100m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V100m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,644m3
8Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,184m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,038m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21,84m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21,84m2
12Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18,368100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V183,68m3
14Cắt khe ron của đường lăn, sân đỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V22,9610m
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V40m2
16Lát nền, sàn, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V40m2
C HẠNG MỤC : NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III7,488m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,016m3
3Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,088m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,057tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,193m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,225m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,152m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,391m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,784m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,077100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,512m3
17Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,784m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,106100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,528m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,773m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,16m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,17100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,815m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,174tấn
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,141100m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,056m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,212tấn
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3100m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,464m3
35Cửa đi sắt kéoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,16m2
36Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,16m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,16m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21,44m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21,44m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,4m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,56m2
42Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V29,92m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có hồ dầu trước khi trát VLx1,25, NCx1,1)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,6m2
45Ngâm nước xi măng chống thấmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,936m3
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19,36m2
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,784m3
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,84m2
49Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V50,88m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V51,36m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V27,24m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V75m2
53Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,432100m2
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4Cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,132100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,032100m
57Cầu chắn rácYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
59Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt ổ cắm baYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5m
D HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,893100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,776100m3
3Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,9m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,404m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,253100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,732tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,106tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V46cái
9Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,975tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,614100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V36,396m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,724tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,667100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,584m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,141100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,704m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V107,52m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,08m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V448,28m2
23Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V224,14m2
24SXLD waterstop pvc V20Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V84,8m
25SXLD thang Inox đặc D18 a300Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14cái
26SXLD cửa thăm nướcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2bộ
E HẠNG MỤC : THÁO DỠ VÀ DI DỜI THƯ VIỆN XANH, NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,35tấn
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V45,08m2
3Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,35tấn
4Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,35tấn
5Phá dỡ móng các loại, móng đáYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,596m3
6Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,172m3
7Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9cây
8Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cây
9Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3cây
10Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cây
11Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9gốc cây
12Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2gốc cây
13Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3gốc cây
14Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1gốc cây
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,768m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,768m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại11,768m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,768m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,768m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,864m3
21Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,144m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,047100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,234m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,172m3
26Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
27Bu long D14, L=600mm neo móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V36bộ
28Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,295tấn
31Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V37,601m2
33Lợp mái che tường bằng ttôn kẽm sóng vuông 4,5demYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,135100m2
34Lợp mái che tường bằng ttôn kẽm sóng vuông 4,5dem (chỉ tính lắp dựng)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,316100m2
35Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,234m3
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,34m2
37Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,336tấn
38Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V48,41m2
39Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,336tấn
40Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,336tấn
41Phá dỡ móng các loại, móng đáYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,484m3
42Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,977m3
43Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,461m3
44Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,461m3
45Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,461m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,461m3
47Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,461m3
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,864m3
49Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,192m3
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,24m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,032m3
54Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
55Bu long D14, L=600mm neo móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V48bộ
56Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,066tấn
58Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,178tấn
59Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V35,855m2
61Lợp mái che tường bằng ttôn kẽm sóng vuông 4,5demYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,145100m2
62Lợp mái che tường bằng ttôn kẽm sóng vuông 4,5dem (chỉ tính lắp dựng)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,339100m2
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY+CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,45m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,45m3
3Gia công và đóng cọc chống sét D16; L=2,4mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10cọc
4Kéo rải cáp đồng bọc dẫn sét S=70mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V25m
5Kéo rải cáp đồng trần thoát sét S=70mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V35m
6Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2100m
7Gia công chân đế BTCT + trụ đỡ kim thu sét STK D49/42 L=5mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Lắp đặt Kim thu sét chủ động, Rbv cấp 3 = 95mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
9Cung cấp Hộp kiểm tra điện trởYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1hộp
10Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở nối đấtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1hộp
11Cung cấp Cáp kẽm neo trụ 8mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V30m
12Cung cấp Tăng đơ chằng cáp 12lyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
13Cung cấp Cos xiết cáp neo và cọc tiếp địa 8lyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10con
14Chi phí đo điện trở nối đấtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1HT
15Vật liệu phụYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1
16Bơm điện chữa cháy, P = 40HP/30kWQ= 54-144m3/h; H= 78-49m.Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1Cái
17Bơm chữa cháy Diesel, P = 40HPQ= 54-144m3/h; H= 78-49m.Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1Cái
18Cung cấp Bơm bù áp. P = 3.0Kw Q= 1,2-8,4m3/h; H= 92-25m;Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1Cái
19Cung cấp Bình điều áp V=100 lít; P=10BarYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1Cái
20Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển cụm bơm chữa cháy hoạt động 2 cấpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1Cái
21Cung cấp Bộ Nối đất cảm ứng cho tủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1HT
22Cung cấp, Lắp đặt Dây cáp nguồn CXV4*25 (từ Tủ điện phòng bơm ---> bơm, và ngược lại) + Từ nguồn về phòng bơm)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V30m
23Cung cấp, Lắp đặt Dây cáp nguồn Cv2*2,5 ( từ Tủ điện phòng bơm ---> công tắc áp lực bơm, và ngược lại)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20m
24Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1100m
25Cung cấp, Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + ống sifongYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
26Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lực + ống sifongYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3cái
27Cung cấp, Lắp đặt Van mở thau D16Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
28Cung cấp, Lắp đặt Van cổng ty nổi mặt bích DN150Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
29Cung cấp, Lắp đặt Van cổng ty nổi mặt bích DN100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
30Cung cấp, Lắp đặt Van cổng DN50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
31Cung cấp, Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích DN100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
32Cung cấp, Lắp đặt Van 1 chiều DN50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
33Cung cấp, Lắp đặt Van an toàn mặt bích DN50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
34Cung cấp, lắp đặt y lọc DN100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2Cái
35Cung cấp, lắp đặt Ruppê mặt bích DN100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
36Cung cấp, lắp đặt Ruppê đồng DN50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
37Cung cấp, Lắp đặt Chống rung cao su mặt bích DN100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
38Cung cấp, Lắp đặt Chống rung cao su DN50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
39Cung cấp, Lắp đặt ống STK D150x3,96mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,04100m
40Cung cấp, Lắp đặt ống STK D100x3,2mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,24100m
41Cung cấp, Lắp đặt ống STK D50x2,6mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,08100m
42Cung cấp, lắp đặt Mặt bích thép bù D150*10KYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
43Cung cấp, lắp đặt Mặt bích thép D100*10KYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20cái
44Cung cấp, lắp đặt Mặt bích thép D50*10KYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8cái
45Cung cấp, Lắp đặt Tê hàn D150/100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
46Cung cấp, Lắp đặt Tê hàn DN100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3cái
47Cung cấp, Lắp đặt Côn giảm lệch tâm DN100/80Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
48Cung cấp, Lắp đặt Côn giảm đồng tâm DN100/65Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
49Cung cấp, Lắp đặt Tê hàn DN50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
50Cung cấp, Lắp đặt Co hàn DN100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12cái
51Cung cấp, Lắp đặt Co hàn DN50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8cái
52Cung cấp, Lắp đặt Côn giảm DN50/25Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
53Phụ kiện đi kèm: sơn chống sét, sơn đỏ, que hàn, keo AB, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc … (Phòng bơm)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1
54Cung cấp, Lắp đặt ống STK D100x3,2mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,1100m
55Cung cấp, Lắp đặt ống STK DN65x2,9mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3100m
56Cung cấp, Lắp đặt ống STK DN50x2,6mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,12100m
57Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,52100m
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V50,4m3
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V25,2m3
60Lắp đặt Mặt bích thép DN100*10KYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V36Bích
61Lắp đặt Mặt bích thép DN50*10KYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18Bích
62Cung cấp, Lắp đặt Tê hàn DN100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5cái
63Cung cấp, Lắp đặt Tê hàn DN100/65Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
64Cung cấp, Lắp đặt Tê hàn DN100/50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
65Cung cấp, Lắp đặt Co hàn DN100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V25cái
66Cung cấp, Lắp đặt Co hàn DN65Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9cái
67Cung cấp, Lắp đặt Co hàn DN50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9cái
68Cung cấp, Lắp đặt Van cổng mặt bích DN100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
69Cung cấp, Lắp đặt Van xả khí DN25Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
70Cung cấp, Lắp đặt tủ PCCC trong nhà 400x600x200mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9hộp
71Cung cấp, lắp đặt vòi chữa cháy DN50; P=16Bar; L=30mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9cuộn
72Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy DN50/13Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9Cái
73Cung cấp, Lắp đặt van góc chữa cháy DN50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9cái
74Cung cấp, lắp đặt vòi chữa cháy DN65; P=16Bar; L=20mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cuộn
75Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy DN65/19Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4Cái
76Cung cấp, Lắp đặt họng tiếp nước từ xe cứu hỏa 2*DN65Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
77Cung cấp, lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 2*DN65mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
78Cung cấp, lắp đặt Tủ PCCC ngoài nhà 70x50x22cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
79Phụ kiện đi kèm: sơn chống sét, sơn đỏ, que hàn, keo AB, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc … (Đường ống)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1
80SX Bảng tiêu lệnh PCCCYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14bộ
81SX Bình bột Chữa cháy ABC, loại 4 kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V38bình
82SX Bình chữa cháy CO2 , loại 3 kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V38bình
83SX Kệ đựng bình PCCCYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V38kệ
84Bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
85Cung cấp + Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
86Lắp đặt CB 1P - 15AYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
87Hệ thống tiếp địa cảm ứng cho tủ báo cháyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
88Cung cấp; lắp đặt đầu báo khói quang, 24VYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V162cái
89Cung cấp; lắp đặt đầu báo cháy, 24VYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9cái
90Cung cấp; lắp đặt nút nhấn khẩn báo cháy, 24VYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9cái
91Cung cấp, Lắp đặt chuông báo cháyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9cái
92Cung cấp, Lắp đặt đèn báo phòng,24VYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V38cái
93Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn báo cháy 2x1,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.700m
94Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn báo cháy 2x2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V800m
95Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2.500m
96Cung cấp, Lắp đặt hộp box kỹ thuậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18hộp
97Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/30Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,6100m
98Phụ kiện đi kèm: Cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc ..Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1
99Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V26bộ
100Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểm ExitYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8bộ
101Lắp đặt Ổ cắm đôi, đế đơn, mặt nạYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V34cái
102Lắp đặt Dây cấp nguồn CV 2*2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V350m
103Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V350m
104Lắp đặt hộp đấu nối âm tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7hộp
105Lắp đặt CB 1P - 15AYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7cái
106Vật liệu phụ gồm: MS, móc các loại, hộp box, băng keo, vis, tắc kê, dây rút,.......Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1
107Lắp đặt dây cấp nguồn CXV(3*25+1*16)mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V25m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.83E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên, trong đó có hệ thống, thiết bị PCCC đầy đủ (Công tác thi công hệ thống PCCC của công trình phải có văn bản nghiệm thu về PCCC đối với công trình của Phòng Cảnh sát PCCC ký xác nhận). Về giá trị:+ Giá trị hợp đồng phần xây dựng ≥ 5.771.000.000 VND;+ Giá trị hợp đồng phần HT PCCC ≥ 1.329.000.000 VND.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 với tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.200.000.000 VND.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.75
2 Kỹ thuật thi công 3 - 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- 01 Kỹ thuật thi công hệ thống phần điện+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật điện và đã trực tiếp phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- 01 Kỹ thuật thi công hệ thống PCCC+ Có bằng trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên hoặc tương đương, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.43
3 Giám sát kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.43
4 Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia với vai trò phụ trách thanh quyết toán công trình của nhà thầu ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.43
5 Đội trưởng đội thi công 6 - 01 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên- 01 Đội trưởng Thợ Điện có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng ván khuôn có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và Thẻ ATLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW4
4 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m31
5 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
6 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít2
7 Máy trộn vữa dung tích: 150 lít Máy trộn vữa dung tích: 150 lít2
8 Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t1
9 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg1
10 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW1
11 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->