Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211176302-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211175768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 14:50:00 đến ngày 2021-12-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,559,492,734 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên, trong đó có hệ thống, thiết bị PCCC đầy đủ (Công tác thi công hệ thống PCCC của công trình phải có văn bản nghiệm thu về PCCC đối với công trình của Phòng Cảnh sát PCCC ký xác nhận). Về giá trị:+ Giá trị hợp đồng phần xây dựng ≥ 5.407.000.000 VND;+ Giá trị hợp đồng phần HT PCCC ≥ 1.763.000.000 VND.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 với tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.340.000.000 VND.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- 01 Kỹ thuật thi công hệ thống phần điện+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật điện và đã trực tiếp phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- 01 Kỹ thuật thi công hệ thống PCCC+ Có bằng trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên hoặc tương đương, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia với vai trò phụ trách thanh quyết toán công trình của nhà thầu ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - 01 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên- 01 Đội trưởng Thợ Điện có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng ván khuôn có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và Thẻ ATLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng mới phòng học Trường tiểu học Kinh Dinh (hạng mục Khối lớp học 10 phòng).
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn thu sử dụng đất thành phố năm 2021 (Theo Quyết định số 2276/QĐ-UBND ngày 23/11/2021 của UBND thành phố Phan Rang - Tháp Chàm), NS tỉnh hỗ trợ và các nguồn hợp pháp khác giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm , địa chỉ: Số 62 đường 16 tháng 4 phường Tấn Tài, thành phố Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm; Địa chỉ: Số 62, đường 16 tháng 4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Nam Miền Trung; Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Xây dựng và Thương mại Hưng Phú; Công ty TNHH Đồng Lợi Ninh Thuận; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Thịnh; Công ty TNHH Xây dựng ATT Ninh Thuận


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm , địa chỉ: Số 62 đường 16 tháng 4 phường Tấn Tài, thành phố Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm; Địa chỉ: Số 62, đường 16 tháng 4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao có công chứng hoặc chứng thực đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây dựng công trình công trình dân dụng); Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/9/2021. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm các chức danh của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm; Địa chỉ: Số 62, đường 16 tháng 4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 6A đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam; Địa chỉ số 57 đường 16 tháng 4 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không thực hiện công tác theo dõi, giám sát.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 10 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V25,403100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,302100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,509100m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V35,842m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,333100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,543tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,349tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,974tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V108,977m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V17,91100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,002100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (HSMTC : 4)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,002100m3/km
13Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V39,115m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,277100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,534tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,649tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,201tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21,48m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,297100m3
20Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V52,058m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,72m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,017100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,827tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,003tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,26tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18,308m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,552100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,206tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,225tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,034tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V37,774m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,896100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,589tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,225tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V88,633m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,788100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,539tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,867tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,178m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,469100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,659tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,381tấn
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V22,709m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V39,701m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V66,205m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V109,197m3
47Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,75m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,635100m2
49Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,149tấn
50Gia công xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,318tấn
51Gia công đà trần thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,831tấn
52Thi công trần tole lạnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,021100m2
53Cung cấp, lắp dựng nẹp nhôm viền trầnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V248m
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V517,559m2
55Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 5mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V111,6m2
56Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 5mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V120,96m2
57Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V120,96m2
58Cung cấp hoa sắt cửa sổYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V120,96m2
59Lắp dựng lan canYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,768m2
60Cung cấp lan can inox tròn D60x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V104,8m
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V120,96m2
62Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V396,7m2
63Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V518,09m2
64Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.579,623m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V192,98m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V443,281m2
67Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V448,55m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V844,184m2
69Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2.175,32m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.698,524m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V914,79m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2.959,054m2
73Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V93,06m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V93,06m2
75Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V964,304m2
76Lát bậc tam cấp, gạch 300x300Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V39,75m2
77Lát bậc cầu thang, gạch 300x300Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V51,96m2
78Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,5m2
79Đắp biểu tượng quyển sáchYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
80Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,512100m2
81Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,47100m2
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,21100m
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V58cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,36100m
85Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác D150Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V29cái
86Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
87Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3cái
88Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
89Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9cái
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18bộ
91Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V72bộ
92Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16bộ
93Lắp đặt quạt trầnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V48cái
94Lắp đặt ổ cắm baYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V30cái
95Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V96cái
96Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
97Lắp đặt tủ diện 200x300Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1hộp
98Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12hộp
99Đế mặt nạ 04 công tắc đènYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8bộ
100Đế mặt nạ 01 công tắc đènYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V100bộ
101Đế mặt nạ ổ cắmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V30bộ
102Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V60m
103Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V280m
104Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6,0mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V120m
105Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V500m
106Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V800m
107Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2.400m
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.700m
109Lắp đặt dây đồng trần, loại dây Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5m
110Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cọc
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,06100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,12100m
113Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
115Switch Hub 48portYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
116Phụ kiện (vít+tacke+giá đỡ)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
117Mặt nạ 1 đầu cắm jack J45Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V72cái
118Đầu jack J45Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V72cái
119Bộ phát wifiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
120Hộp đế đơn âmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V90cái
121Hộp nhựa + nắp cheYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
122Cáp J45 UTP loại 1Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V380m
123Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V150m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,03100m
125Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
126Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V90m
127Lắp đặt ổ cắm baYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V36cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,348100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,186100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,54100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,848m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,287100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,407tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,908m3
9Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,338m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,79100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,744100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (HSMTC:4)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,744100m3/km
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,448100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,106tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,955tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - bê tông đà kiềngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,654m3
17Đắp cát nền nhà bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V31,68m3
18Bê tông nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,916m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,026m3
20Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,283m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát bó vỉaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,816m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,224100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,12m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,366100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,46tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - bê tông dầm máiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,318m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,471100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,307tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,815m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,183100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,71tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,802m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,641m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15,386m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,061m3
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,08m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V36,26m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V46,99m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15,52m2
45Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V201,424m2
46Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V225,64m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V155,56m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,4m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V65,45m2
50Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V264,104m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V201,424m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V283,69m2
53Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V68,595m2
54Lát bậc tam cấp gạch 300x300Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,31m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V51,4m
56Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V46,99m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V46,99m2
58Gia công xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,192tấn
59Gia công đà trần thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,271tấn
60Lắp dựng xà gồ, đà găng trần thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,463tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,542100m2
62Thi công trần tôn lạnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,455100m2
63Cung cấp, lắp dựng nẹp nhôm viền trầnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V98,8m
64Cửa đi khung nhựa lõi thép kính bông mờ cường lực dày 5lyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,28m2
65Cửa đi khung nhựa lõi thép pano nhựa tấmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,92m2
66Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính bông mờ cường lực dày 5lyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,76m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V44,832m2
68Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,887100m2
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,14100m
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,06100m
72Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác D150Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
73Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4bộ
75Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10bộ
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14cái
77Lắp đặt dây đơn, loại dây Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20m
78Lắp đặt dây đơn, loại dây Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V160m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V90m
80Mặt + đế âm tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14cái
81Lắp đặt hộp đấu nốiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2hộp
82Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V40m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,06100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,18100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,12100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,6100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,18100m
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-21mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V61cái
94Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3cái
95Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11cái
96Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
97Lắp đặt phễu thu, đường kính 200mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11cái
98Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
99Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8bộ
100Lắp đặt chậu rửa lavaboYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6bộ
101Lắp đặt kệ kínhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
102Lắp đặt gương soiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
103Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi inox D21Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V17bộ
104Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bể
105Cung cấp lắp đặt xô nước 18 lít + caYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8bộ
106Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3m3
107Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3m3
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V22,984m3
109Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V22,841m3
110Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,702m3
111Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,018m3
112Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,641m3
113Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24,672m2
114Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24,672m2
115Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,586m2
116Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
117Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
118Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,605m3
119Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5cái
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,04100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,02100m
122Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
123Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
124Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,02cái
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20,28m3
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V96,6m3
3Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,892m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,4m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V73,12m3
6Cắt roon sân bê tôngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V37,710m
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V53,2m2
8Chèn roon sân bê tông, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V377m
D HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY VÀ NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,6104100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,913100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,697100m3
4Bê tông đá 4x6 dày 200, đổ bằng thủ công mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19,008m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,944m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3792m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,916m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V22,1168m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0688100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,5100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,2117100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,174100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, trụ, dầm tường đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,6143tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, trụ, dầm tường đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,5887tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,861tấn
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V132,06m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V50m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,88m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V72,96m2
20Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V261,9m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V261,9m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,9888m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V32cái
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15,8355m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,28m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,075m3
27Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 504,587m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,9278m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,468m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,63m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,418m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1025100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,087100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0692100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0255tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1426tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0956tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
39Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,523m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,644m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,5498m3
42Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0454tấn
43Gia công xà gồ thép C45x80x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,08m2
46Sản xuất cửa đi pa nô khung sắt kínhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,08m2
47Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V38,22m2
48Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V38,22m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,2m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V46m2
51Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V76,44m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V55m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V93,22m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V38,22m2
55Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V26,52m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V26,52m2
57Láng granitô nền sànYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,59m2
58Cầu chắn rácYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2Cái
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,094100m
61Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1hộp
62Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V231m
65Lắp đặt dây đơn 1x7mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V77m
66Lắp bảng điệnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bảng
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
68Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20m
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
70Dây đồng trần D12Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10m
71Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cọc
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY+CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,45m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,45m3
3Gia công và đóng cọc chống sét D16; L=2,4mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10cọc
4Kéo rải cáp đồng bọc dẫn sét S=70mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V40m
5Kéo rải cáp đồng trần thoát sét S=70mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V35m
6Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,25100m
7Gia công chân đế BTCT + trụ đỡ kim thu sét STK D60/42 L=5mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Lắp đặt Kim thu sét chủ động, Rbv = 115mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở nối đấtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1hộp
10Cung cấp Cáp kẽm neo trụ 8mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V50m
11Cung cấp Tăng đơ chằng cáp 12lyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
12Cung cấp Cos xiết cáp neo và cọc tiếp địa 8lyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16con
13Chi phí đo điện trở nối đấtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1HT
14Vật liệu phụYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1
15Bơm điện chữa cháy P = 40HP/30KW; Q= 70 m3/h; H= 62Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1Cái
16Bơm chữa cháy Diesel P=40HP/30KW;Q=70m3/h; H= 62Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1Cái
17Bơm bù áp. P = 4HP/3KW Q= 8,4 m3/h; H= 92m;Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1Cái
18Cung cấp Bình điều áp V=100 lít; P=10BarYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1Cái
19Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển cụm bơm chữa cháy hoạt động 2 cấpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1Cái
20Cung cấp Bộ Nối đất cảm ứng cho tủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1HT
21Cung cấp, Lắp đặt Dây cáp nguồn CXV4*16mm2 (từ Tủ điện phòng bơm ---> bơm, và ngược lại)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15m
22Cung cấp, Lắp đặt Dây cáp nguồn Cv2*2,5 ( từ Tủ điện phòng bơm ---> công tắc áp lực bơm, và ngược lại)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15m
23Dây cáp nguồn Cxv 4*25mm2 ( từ Tủ điện phòng bơm đếnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V120m
24Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,8100m
25Cung cấp, Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + ống sifongYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
26Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lực + ống sifongYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3cái
27Cung cấp, Lắp đặt Van mở thau D16Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
28Cung cấp, Lắp đặt Van cổng ty nổi mặt bích DN40Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
29Cung cấp, Lắp đặt Van cổng ty nổi mặt bích DN100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5cái
30Cung cấp, Lắp đặt Van cổng DN50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
31Cung cấp, Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích DN100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
32Cung cấp, Lắp đặt Van 1 chiều DN40Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
33Cung cấp, Lắp đặt Van an toàn mặt bích DN50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
34Cung cấp, lắp đặt y lọc DN100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2Cái
35Cung cấp, lắp đặt Ruppê mặt bích DN100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
36Cung cấp, lắp đặt Ruppê đồng DN40Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
37Cung cấp, Lắp đặt Chống rung cao su mặt bích DN100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
38Cung cấp, Lắp đặt Chống rung cao su DN40Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
39Cung cấp, Lắp đặt ống STK D125x3,2mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,05100m
40Cung cấp, Lắp đặt ống STK D100x3,2mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2100m
41Cung cấp, Lắp đặt ống STK D50x2,6mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,12100m
42Cung cấp, Lắp đặt ống STK D40x2,3mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,12100m
43Cung cấp, lắp đặt Mặt bích thép bù D125*10KYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
44Cung cấp, lắp đặt Mặt bích thép D100*10KYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V30cái
45Cung cấp, lắp đặt Mặt bích thép D50*10KYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12cái
46Cung cấp, Lắp đặt Tê hàn D125/100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3cái
47Cung cấp, Lắp đặt Tê hàn DN50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3cái
48Cung cấp, Lắp đặt Côn giảm đồng tâm DN100/80Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
49Cung cấp, Lắp đặt Côn giảm đồng tâm DN40/32Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
50Cung cấp, Lắp đặt Y lọc mặt bích D40Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
51Cung cấp, Lắp đặt Co hàn DN100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
52Cung cấp, Lắp đặt Co hàn DN50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
53Cung cấp, Lắp đặt Co hàn DN40Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
54Cung cấp, Lắp đặt đầu ren DN40Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
55Cung cấp, Lắp đặt Van xả khí DN25Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
56Phụ kiện đi kèm: sơn chống sét, sơn đỏ, que hàn, keo AB, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc … (Phòng bơm)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1
57Cung cấp, Lắp đặt ống STK DN 100x3,2mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,6100m
58Cung cấp, Lắp đặt ống STK DN65x2,9mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,6100m
59Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,2100m
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V110,4m3
61Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V55,2m3
62Lắp đặt Mặt bích thép DN100*10KYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10mối nối
63Cung cấp, Lắp đặt Tê hàn DN100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12cái
64Cung cấp, Lắp đặt Tê hàn DN100/65Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
65Cung cấp, Lắp đặt Tê hàn DN65Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5cái
66Cung cấp, Lắp đặt Co hàn DN100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V25cái
67Cung cấp, Lắp đặt Co hàn DN65Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8cái
68Cung cấp, Lắp đặt Nối giảm DN65/50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7cái
69Cung cấp, Lắp đặt Nối thẳng DN100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V36cái
70Cung cấp, Lắp đặt Van xả khí DN25Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7cái
71Cung cấp, Lắp đặt tủ PCCC trong nhà 400x600x200mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12hộp
72Cung cấp, lắp đặt vòi chữa cháy DN50; P=16Bar; L=20mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12cuộn
73Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy DN50/13Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12Cái
74Cung cấp, Lắp đặt van góc chữa cháy DN50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12cái
75Cung cấp, lắp đặt vòi chữa cháy DN65; P=16Bar; L=20mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cuộn
76Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy DN65/19Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6Cái
77Cung cấp, Lắp đặt họng tiếp nước từ xe cứu hỏa 2*DN65Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
78Cung cấp, lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 2*DN65mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3cái
79Cung cấp, lắp đặt Tủ PCCC ngoài nhà 70x50x22cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3cái
80Phụ kiện đi kèm: sơn chống sét, sơn đỏ, que hàn, keo AB, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc … (Đường ống)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1
81SX Bảng tiêu lệnh PCCCYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10bộ
82SX Bình bột Chữa cháy ABC, loại 4 kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18bình
83SX Bình chữa cháy CO2 , loại 3 kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18bình
84SX Kệ đựng bình PCCCYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18kệ
85Bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
86Cung cấp + Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
87Lắp đặt CB 1P - 15AYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
88Hệ thống tiếp địa cảm ứng cho tủ báo cháyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
89Cung cấp; lắp đặt đầu báo khói quang, 24VYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V78cái
90Cung cấp; lắp đặt đầu báo nhiệt, 24VYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
91Cung cấp; lắp đặt nút nhấn khẩn báo cháy, 24VYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16cái
92Cung cấp, Lắp đặt chuông báo cháyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16cái
93Cung cấp, Lắp đặt đèn báo phòng,24VYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V32cái
94Cung cấp, Lắp đặt đèn chớp báo cháy, 24vYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16cái
95Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn báo cháy 2x1,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.800m
96Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn báo cháy 2x2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.100m
97Cung cấp, Lắp đặt hộp box kỹ thuậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20hộp
98Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D20Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8100m
99Cung cấp, Lắp đặt nẹp nhựa vuôngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V17m
100Phụ kiện đi kèm: Cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc ..Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1
101Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24bộ
102Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểm ExitYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4bộ
103Lắp đặt Ổ cắm đôi, đế đơn, mặt nạYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V28cái
104Lắp đặt Dây cấp nguồn CV 2*2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V400m
105Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V150m
106Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D20Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,5100m
107Lắp đặt CB 1P - 15AYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8cái
108Vật liệu phụ gồm: MS, móc các loại, hộp box, băng keo, vis, tắc kê, dây rút,.......Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên, trong đó có hệ thống, thiết bị PCCC đầy đủ (Công tác thi công hệ thống PCCC của công trình phải có văn bản nghiệm thu về PCCC đối với công trình của Phòng Cảnh sát PCCC ký xác nhận). Về giá trị:+ Giá trị hợp đồng phần xây dựng ≥ 5.407.000.000 VND;+ Giá trị hợp đồng phần HT PCCC ≥ 1.763.000.000 VND.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 với tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.340.000.000 VND.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.75
2 Kỹ thuật thi công 3 - 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- 01 Kỹ thuật thi công hệ thống phần điện+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật điện và đã trực tiếp phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- 01 Kỹ thuật thi công hệ thống PCCC+ Có bằng trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên hoặc tương đương, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.43
3 Giám sát kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.43
4 Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia với vai trò phụ trách thanh quyết toán công trình của nhà thầu ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.43
5 Đội trưởng đội thi công 6 - 01 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên- 01 Đội trưởng Thợ Điện có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng ván khuôn có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và Thẻ ATLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW4
4 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m31
5 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
6 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít2
7 Máy trộn vữa dung tích: 150 lít Máy trộn vữa dung tích: 150 lít2
8 Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t1
9 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg1
10 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW1
11 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->