Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211175090-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211068656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 16:27:00 đến ngày 2021-12-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,814,042,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm từ 3 năm trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công từ Hạng III trở lên, có chứng chỉ,. (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng DD&CN, có tổng số năm kinh nghiệm từ 3 năm trở lên. Có văn bằng chuyên ngành XD DD&CN. (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5t
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào một gầu, bánh xích, hoặc lốp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Nhà lớp học Mầm non 1 tầng 3 phòng, điểm trường Pa Cốp I, xã Vân Hồ
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn bổ sung cân đối ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Hang Trùng 2, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần thiết kế - thẩm định Thái tín; Phòng Kinh tế & Hạ tầng; Công ty TNHH tư vấn thiết kế Mộc Châu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Hang Trùng 2, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được của cấp có thẩm quyền cấp) công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên; các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch của Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 3 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1856100m3
2Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,845m3
3Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8105m3
4Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4556m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m2
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0675100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0348tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,174tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,156m3
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8951100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4699tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5941tấn
13Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3701100m3
14Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1005m3
15Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6012m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,9033m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,709m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3218m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8417100m3
20Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,3353m3
B BỂ TỰ HOẠI:
1Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2661100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4076m3
3Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1696m3
4Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7545m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0342100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1286tấn
7Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5004m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0211100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0372tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,634m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,407m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,407m2
14Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V28,407m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2758m2
16Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m3
18Vận chuyển tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m3
C PHẦN THÂN:
1Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8712m3
2Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1584100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0437tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,113tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9744m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5162100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8192tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9019tấn
9Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,2523m3
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,04100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7561tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2653tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,883m3
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4126100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0301tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2804tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,2632m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9333m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6446m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9775m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9328m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6864m3
23Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4937tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4937tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V166,8584m2
26Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7422100m2
27Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,068m
28Bậc thang lên mái ống thép mạ kẽm đk 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,38m
29Nắp cửa thăm mái tôn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
D PHẦN HOÀN THIỆN:
1Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,3176m2
2Ngâm nước xi măng 5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,3176m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,12m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,1832m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V339,0672m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V336,6947m2
7Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V61,35m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V482,644m2
9Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,08m
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,08m
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V275,345m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V882,014m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75277,2666m2
14Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,7776m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V76,356m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,503m2
17Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,426m2
18Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V14,877m2
19Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V4,936m2
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233tấn
22Vách, cửa ngăn COMPOSITE chịu nước khu vệ sinh ( bao gồm cả phụ kiện: bản lề cửa,, nắm đấm, khóa cửa, chân vách..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,5468m2
23Khuôn cửa kép thép sơn tĩnh điện ( đã bao gồm công lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,8m
24Cửa đi pano kính, thép hộp, sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly ( đã bao gồm công lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,72m2
25Cửa sổ kính, thép hộp, sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly ( đã bao gồm công lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m2
26Khoá cửa quả chùyMô tả kỹ thuật theo Chương V11Bộ
27Hoa sắt cửa thép vuông đặc 12x12, cả sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V150,5341kg
28Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9888m2
29Lan can sắt hộp sơn tĩnh điện ( bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V383,0385kg
30Mặt bích thép hộp 40x80x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
31Mặt bích thép hộp 40x40x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
E PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
4Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
5Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
8Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
9Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Bộ điều tốc quạt ( Gồm: Mặt 1 lỗ, đế âm, 1 chiết áp đôi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 300X300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 150X150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
19Vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
20Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
F PHẦN THU SÉT:
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V170m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
5Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
6Đào móng băng, rộng 15m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
8Miếng lót bằng chìMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Kép kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Thép đk10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4186kg
G THOÁT NƯỚC MÁI:
1Rọ chắn rác D150 INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2ống lồng PVC đk 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1584100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
H THIẾT BỊ VỆ SINH:
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
2Lắp đặt chậu xí bệt12bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
4Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
8Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
9Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
11Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Vòi đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
I ỐNG NƯỚC CHỊU NHIỆT PPR CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
5Lắp đặt măng song nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm2cái
7Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm3cái
8Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm6cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm3cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm2cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm6cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm6cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm2cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm24cái
15Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm33cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm18cái
J ỐNG NHỰA HDPE CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm0,5100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm3cái
3Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm1cái
4Lắp đặt rắc co 32mm1cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm1cái
K ỐNG NHỰA PVC THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm1,2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,45100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,1100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm15cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm8cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm9cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm3cái
8Chóp thông hơi2cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,05100m
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm1cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm1cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm1cái
13Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm1cái
L GIÁ ĐỠ BỒN NƯỚC:
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III3,1605m3
2Bê tông lót móng rộng 0,5268m3
3Bê tông móng rộng 2,4088m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,044100m2
5Lắp đặt kết cấu thép khác.0,3069tấn
6Gia công các kết cấu thép khác.0,3069tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,0318m2
8Bu lông đk 18; L=500x30018cái
M SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,348100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình11,6m3
3Lót bạt dứa232m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20027,84m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,1867100m2
N CỔNG VÀO TRƯỜNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,375m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,5833m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,1m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 1,053m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,8518m3
6Lõi thép gia cường L50x50x543,732kg
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,744m2
8Đắp phào kép, vữa XM mác 759,6m
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,744m2
10Gia công cổng sắt0,1764tấn
11Lắp đặt kết cấu thép khác0,176tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,562m2
13Bê tông đế ray, đá 2x4, chiều rộng 0,349m3
14Thép làm ray cổng L50x50x551,272kg
15Bánh xe D802cỏi
16Bu lông M18 L=802cỏi
17Vòng bi thé D402cỏi
18Khóa Minh Khai loại to1cỏi
19Bản lề6bộ
20Biển đá gắn vào trụ cổng1cỏi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm từ 3 năm trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công từ Hạng III trở lên, có chứng chỉ,. (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng)33
2 Kỹ thuật thi công 1 có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng DD&CN, có tổng số năm kinh nghiệm từ 3 năm trở lên. Có văn bằng chuyên ngành XD DD&CN. (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Hoạt động tốt2
3 Máy đầm bê tông đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bê tông đầm bàn 1 kW Hoạt động tốt1
5 Máy cắt uốn 5,0Kw Hoạt động tốt1
6 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt1
7 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt1
8 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5t Hoạt động tốt1
9 Máy đào một gầu, bánh xích, hoặc lốp Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->