Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211175090-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211068656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 16:27:00 đến ngày 2021-12-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,814,042,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm từ 3 năm trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công từ Hạng III trở lên, có chứng chỉ,. (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng DD&CN, có tổng số năm kinh nghiệm từ 3 năm trở lên. Có văn bằng chuyên ngành XD DD&CN. (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn 5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào một gầu, bánh xích, hoặc lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Nhà lớp học Mầm non 1 tầng 3 phòng, điểm trường Pa Cốp I, xã Vân Hồ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn bổ sung cân đối ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được của cấp có thẩm quyền cấp) công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên; các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch của Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 3 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1856 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,845 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8105 | m3 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4556 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0675 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,156 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8951 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4699 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5941 | tấn |
| 13 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3701 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1005 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6012 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,9033 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,709 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3218 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8417 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,3353 | m3 |
| B | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2661 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4076 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1696 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7545 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1286 | tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5004 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0372 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,634 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,407 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,407 | m2 |
| 14 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,407 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2758 | m2 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8712 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0437 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9744 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5162 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8192 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9019 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,2523 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,04 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7561 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2653 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,883 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4126 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0301 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2804 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,2632 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9333 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6446 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9775 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9328 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6864 | m3 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4937 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4937 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,8584 | m2 |
| 26 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7422 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,068 | m |
| 28 | Bậc thang lên mái ống thép mạ kẽm đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,38 | m |
| 29 | Nắp cửa thăm mái tôn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3176 | m2 |
| 2 | Ngâm nước xi măng 5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3176 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1832 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,0672 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,6947 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,35 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 482,644 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,08 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,08 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,345 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 882,014 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | 277,2666 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7776 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,356 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,503 | m2 |
| 17 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,426 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,877 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,936 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0233 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0233 | tấn |
| 22 | Vách, cửa ngăn COMPOSITE chịu nước khu vệ sinh ( bao gồm cả phụ kiện: bản lề cửa,, nắm đấm, khóa cửa, chân vách..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5468 | m2 |
| 23 | Khuôn cửa kép thép sơn tĩnh điện ( đã bao gồm công lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,8 | m |
| 24 | Cửa đi pano kính, thép hộp, sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly ( đã bao gồm công lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,72 | m2 |
| 25 | Cửa sổ kính, thép hộp, sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly ( đã bao gồm công lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 26 | Khoá cửa quả chùy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 27 | Hoa sắt cửa thép vuông đặc 12x12, cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,5341 | kg |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9888 | m2 |
| 29 | Lan can sắt hộp sơn tĩnh điện ( bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,0385 | kg |
| 30 | Mặt bích thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 31 | Mặt bích thép hộp 40x40x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Bộ điều tốc quạt ( Gồm: Mặt 1 lỗ, đế âm, 1 chiết áp đôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 300X300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 150X150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 19 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 20 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| F | PHẦN THU SÉT: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 6 | Đào móng băng, rộng | 15 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 8 | Miếng lót bằng chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Kép kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Thép đk10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4186 | kg |
| G | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Rọ chắn rác D150 INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | ống lồng PVC đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| H | THIẾT BỊ VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| I | ỐNG NƯỚC CHỊU NHIỆT PPR CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng song nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 24 | cái | |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 33 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 18 | cái | |
| J | ỐNG NHỰA HDPE CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 0,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt rắc co 32mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | 1 | cái | |
| K | ỐNG NHỰA PVC THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 1,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,45 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,1 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | 15 | cái | |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 3 | cái | |
| 8 | Chóp thông hơi | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,05 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 1 | cái | |
| L | GIÁ ĐỠ BỒN NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | 3,1605 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | 0,5268 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng rộng | 2,4088 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép khác. | 0,3069 | tấn | |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. | 0,3069 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,0318 | m2 | |
| 8 | Bu lông đk 18; L=500x300 | 18 | cái | |
| M | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,348 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 11,6 | m3 | |
| 3 | Lót bạt dứa | 232 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 27,84 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,1867 | 100m2 | |
| N | CỔNG VÀO TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,375 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,5833 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,1 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 1,053 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,8518 | m3 | |
| 6 | Lõi thép gia cường L50x50x5 | 43,732 | kg | |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,744 | m2 | |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 9,6 | m | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,744 | m2 | |
| 10 | Gia công cổng sắt | 0,1764 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép khác | 0,176 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,562 | m2 | |
| 13 | Bê tông đế ray, đá 2x4, chiều rộng | 0,349 | m3 | |
| 14 | Thép làm ray cổng L50x50x5 | 51,272 | kg | |
| 15 | Bánh xe D80 | 2 | cỏi | |
| 16 | Bu lông M18 L=80 | 2 | cỏi | |
| 17 | Vòng bi thé D40 | 2 | cỏi | |
| 18 | Khóa Minh Khai loại to | 1 | cỏi | |
| 19 | Bản lề | 6 | bộ | |
| 20 | Biển đá gắn vào trụ cổng | 1 | cỏi | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm từ 3 năm trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công từ Hạng III trở lên, có chứng chỉ,. (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng DD&CN, có tổng số năm kinh nghiệm từ 3 năm trở lên. Có văn bằng chuyên ngành XD DD&CN. (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông đầm bàn 1 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn 5,0Kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5t | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đào một gầu, bánh xích, hoặc lốp | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi