Gói thầu: Gói thầu số 07: Bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211132070 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 15:37:00 đến ngày 2021-12-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 108,451,176 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Bảo hiểm công trình Đấu thầu tập trung các công trình cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện đợt 1 năm 2022 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | Cung cấp bảo hiểm công trình; Giá trị xây lắp, thiết bị là: 11.026.852.483 đồng. | Công trình | 1 | |
| 2 | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | Cung cấp bảo hiểm công trình; Giá trị xây lắp, thiết bị là: 1.720.009.104 đồng. | Công trình | 1 | |
| 3 | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | Cung cấp bảo hiểm công trình; Giá trị xây lắp, thiết bị là: 3.881.498.984 đồng. | Công trình | 1 | |
| 4 | Công trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 371 trạm E26.1 từ vị trí 25 đến vị trí 102 đoạn Bắc Kạn-Nà Phặc | Cung cấp bảo hiểm công trình; Giá trị xây lắp, thiết bị là: 8.037.668.498 đồng. | Công trình | 1 | |
| 5 | Công trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 373 trạm E26.1 đoạn từ trạm cắt Thác Giềng đến điểm đo đếm danh giới Điện lực thành phố - Điện lực Na Rì | Cung cấp bảo hiểm công trình; Giá trị xây lắp là: 2.589.711.972 đồng; | Công trình | 1 | |
| 6 | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông | Cung cấp bảo hiểm công trình; Giá trị xây lắp, thiết bị là: 4.736.483.155 đồng. | Công trình | 1 | |
| 7 | Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới | Cung cấp bảo hiểm công trình; Giá trị xây lắp, thiết bị là: 5.764.011.203 đồng. | Công trình | 1 | |
| 8 | Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn | Cung cấp bảo hiểm công trình; Giá trị xây lắp, thiết bị là: 4.302.118.303 đồng. | Công trình | 1 | |
| 9 | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đổng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì | Cung cấp bảo hiểm công trình; Giá trị xây lắp, thiết bị là: 2.059.492.407 đồng. | Công trình | 1 | |
| 10 | Công trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA 110kV Nà Phặc | Cung cấp bảo hiểm công trình; Giá trị xây lắp, thiết bị là: 10.107.742.368 đồng. | Công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi