Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sửa chữa thường xuyên phần cơ khí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211161708-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ sửa chữa thường xuyên phần cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20211160224
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 425 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 16:47:00 đến ngày 2021-12-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,666,728,709 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.600.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nội dung hợp đồng: có nội dung về gia công/tháo/lắp/bảo dưỡng thiết bị của Nhà máy sản xuất xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng hoặc Cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cơ khí
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cơ khí;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ sửa chữa thường xuyên phần cơ khí
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu: 291/ĐTRR/XMCP/ĐT/2021, Cung cấp dịch vụ sửa chữa thường xuyên phần cơ khí
425 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả, km6, quốc lộ 18A, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033 721 996, fax: 02033 716 405
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ , địa chỉ: Km6, Quốc Lộ 18A, Cẩm Thạch, Cẩm Phả, Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả, km6, quốc lộ 18A, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033 721 996, fax: 02033 716 405


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả, km6, quốc lộ 18A, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033 721 996, fax: 02033 716 405
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Quang Hưng, số điện thoại: 0983 345 543.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Vũ Huy Hoàng, số điện thoại: 0982 204 286.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Đặng Xuân Hùng, số điện thoại: 0967 910 666.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Khối lượng công việc được nghiệm thu thực tế theo: "Nhân công, vật tư phụ, vật tư biện pháp, máy móc thi công" đưa vào thực hiện 0 0.0 0 Khối lượng công việc được nghiệm thu thực tế theo: "Nhân công, vật tư phụ, vật tư biện pháp, máy móc thi công" đưa vào thực hiện
2 Nhân công 0 0.0 0 Nhân công
3 Vận chuyển hoặc bốc xếp từ kho đến vị trí thi công và ngược lại, nội dung vận chuyển gồm: thiết bị; dụng cụ thi công… Nêu ở chương V, E-HSMT Công 250
4 Gia công thiết bị hoặc các chi tiết thiết bị Nêu ở chương V, E-HSMT Công 350
5 Tháo dỡ thiết bị Nêu ở chương V, E-HSMT Công 500
6 Cắt, thổi, tẩy thiết bị Nêu ở chương V, E-HSMT Công 160
7 Hàn vá hoặc sửa chữa thiết bị Nêu ở chương V, E-HSMT Công 200
8 Lắp đặt thiết bị Nêu ở chương V, E-HSMT Công 600
9 Thực hiện các công việc gia công, tháo, lắp, sửa chữa cùng các Phòng: phòng Cơ khí; Phòng Kỹ thuật sản xuất; các Phân xưởng sản xuất Nêu ở chương V, E-HSMT Công 50
10 Vật tư phụ Nêu ở chương V, E-HSMT 0.0 0 Vật tư phụ
11 Thép hình Nêu ở chương V, E-HSMT Kg 3.000
12 Thép tấm Nêu ở chương V, E-HSMT Kg 3.000
13 Bát đánh gỉ Nêu ở chương V, E-HSMT Cái 1.000
14 Bạt đỏ chịu nhiệt Nêu ở chương V, E-HSMT m2 50
15 Bép cắt hơi Nêu ở chương V, E-HSMT Cái 350
16 Bép cắt Plasma Nêu ở chương V, E-HSMT Cái 100
17 Bông bảo ôn chịu nhiệt d=30mm Nêu ở chương V, E-HSMT m2 50
18 Bu lông M8-10 (20-60mm) (Mạ kẽm 8,8) Nêu ở chương V, E-HSMT Bộ 100
19 Bu lông M12-16 (45-120mm) (Mạ kẽm 8,8) Nêu ở chương V, E-HSMT Bộ 100
20 Bu lông nở sắt 10-16x120 Nêu ở chương V, E-HSMT Bộ 100
21 Căn đồng 0,1-3 mm Nêu ở chương V, E-HSMT m2 20
22 Chổi quét sơn Nêu ở chương V, E-HSMT Cái 150
23 Đá cắt F150 Nêu ở chương V, E-HSMT Viên 500
24 Đá mài F150 Nêu ở chương V, E-HSMT Viên 500
25 Đá khô C02 Nêu ở chương V, E-HSMT Kg 300
26 Dầu diezen Nêu ở chương V, E-HSMT Lít 1.000
27 Dầu RP7 Nêu ở chương V, E-HSMT Lọ 200
28 Dây thép 2 ly Nêu ở chương V, E-HSMT Kg 200
29 Ôxy (50 lít/chai) Nêu ở chương V, E-HSMT Chai 700
30 Gas Nêu ở chương V, E-HSMT Kg 1.000
31 Giấy ráp thô Nêu ở chương V, E-HSMT Tờ 100
32 Giẻ lau Nêu ở chương V, E-HSMT Kg 300
33 Gioăng amiang Nêu ở chương V, E-HSMT M2 10
34 Gioăng cao su chịu nhiệt D8-20 Nêu ở chương V, E-HSMT m 100
35 Keo đỏ chịu nhiệt Nêu ở chương V, E-HSMT Tuýp 100
36 Mỡ chì Nêu ở chương V, E-HSMT Kg 100
37 Mũi doa hợp kim Nêu ở chương V, E-HSMT Cái 10
38 Phớt chắn dầu (80x120x10) Nêu ở chương V, E-HSMT Cái 2
39 Que hàn cắt C5 Nêu ở chương V, E-HSMT Kg 400
40 Que hàn CR70 Nêu ở chương V, E-HSMT Kg 50
41 Que hàn E7018 Nêu ở chương V, E-HSMT Kg 1.000
42 Que hàn LB52 Nêu ở chương V, E-HSMT Kg 150
43 Que hàn SUS308 Nêu ở chương V, E-HSMT Kg 100
44 Que thổi các bon F10 Nêu ở chương V, E-HSMT Kg 50
45 Silicon Nêu ở chương V, E-HSMT Lọ 200
46 Sợi amiăng D10 Nêu ở chương V, E-HSMT Cuộn 50
47 Sơn Nêu ở chương V, E-HSMT Lít 100
48 Thuốc thử PT Nêu ở chương V, E-HSMT Bộ 50
49 Tôn múi 0,45 mm Nêu ở chương V, E-HSMT m2 50
50 Tôn ốp nóc Nêu ở chương V, E-HSMT m2 50
51 Vít bắn tôn M5 (200c/túi) Nêu ở chương V, E-HSMT Túi 100
52 Dây hàn mig Nêu ở chương V, E-HSMT Kg 100
53 Khí CO2 (50 lít/bình) Nêu ở chương V, E-HSMT Bình 20
54 Mũi khoan bê tông F 16- 20 Nêu ở chương V, E-HSMT Chiếc 10
55 Mũi khoan thép F.16- 20 Nêu ở chương V, E-HSMT Chiếc 10
56 Que hàn Tig Nêu ở chương V, E-HSMT Kg 10
57 Khí Argon (50 lít/bình) Nêu ở chương V, E-HSMT Bình 5
58 Thép ống mạ kẽm Nêu ở chương V, E-HSMT Kg 200
59 Thép hộp mạ kẽm Nêu ở chương V, E-HSMT Kg 200
60 Van đồng DN21-34 Nêu ở chương V, E-HSMT Cái 10
61 Van đồng DN42-65 Nêu ở chương V, E-HSMT Cái 2
62 Vật tư phụ biện pháp Nêu ở chương V, E-HSMT 0.0 0 Vật tư phụ biện pháp
63 Dây điện 2x2.5 (KH5%) Nêu ở chương V, E-HSMT m 5.000
64 Dây thừng D20 (KH50%) Nêu ở chương V, E-HSMT m 2.000
65 Cáp điện 3 pha (KH 5%) Nêu ở chương V, E-HSMT m 1.000
66 Bóng điện 200W (KH 50%) Nêu ở chương V, E-HSMT Cái 150
67 Cáp thép f12 (Khấu hao 5%) Nêu ở chương V, E-HSMT Sợi 50
68 Cáp thép f16 L= 3m (KH5%) Nêu ở chương V, E-HSMT Sợi 50
69 Sạp giáo mạ kẽm (Khấu hao 3%) Nêu ở chương V, E-HSMT Cái 400
70 Khóa giáo (KH 3%) Nêu ở chương V, E-HSMT Cái 800
71 Gỗ kê (Gỗ thông) (KH 5%) Nêu ở chương V, E-HSMT m3 50
72 Giáo ống F48 (KH 3%) Nêu ở chương V, E-HSMT Tấn 20
73 Máy móc thi công Nêu ở chương V, E-HSMT 0.0 0 Máy móc thi công
74 Mỏ cắt hơi 2000l/h Nêu ở chương V, E-HSMT Ca 180
75 Kích thủy lực 100T Nêu ở chương V, E-HSMT Ca 50
76 Kích thủy lực 200T Nêu ở chương V, E-HSMT Ca 50
77 Kích thủy lực 50T Nêu ở chương V, E-HSMT Ca 100
78 Máy bắn vít Nêu ở chương V, E-HSMT Ca 100
79 Máy cắt Plasma 13kW Nêu ở chương V, E-HSMT Ca 100
80 Máy đục bê tông 1,5kW Nêu ở chương V, E-HSMT Ca 250
81 Máy hàn điện 1 chiều 50kW Nêu ở chương V, E-HSMT Ca 160
82 Máy mài 2,7 Kw Nêu ở chương V, E-HSMT Ca 220
83 Máy xiết bulông 1,05kW Nêu ở chương V, E-HSMT Ca 200
84 Pa lăng 3T Nêu ở chương V, E-HSMT Ca 220
85 Pa lăng 5T Nêu ở chương V, E-HSMT Ca 220
86 Tầu vận chuyển 75CV Nêu ở chương V, E-HSMT Ca 15
87 Tời điện 3T Nêu ở chương V, E-HSMT Ca 30
88 Cần cẩu 30T Nêu ở chương V, E-HSMT Ca 15
89 Cần cẩu bánh hơi 50T Nêu ở chương V, E-HSMT Ca 10
90 Xe cẩu tự hành 10T Nêu ở chương V, E-HSMT Ca 20
91 Xe nâng 3T Nêu ở chương V, E-HSMT Ca 50
92 Xe ô tô tải 2,5T Nêu ở chương V, E-HSMT Ca 80
93 Cần cẩu bánh hơi 63T Nêu ở chương V, E-HSMT Ca 4
94 Kích thông tâm RRH - 100T Nêu ở chương V, E-HSMT Ca 30
95 Kích thủy lực 500T Nêu ở chương V, E-HSMT Ca 5
96 Máy hàn 23kw Nêu ở chương V, E-HSMT Ca 80
97 Máy khoan bê tông Nêu ở chương V, E-HSMT Ca 10
98 Máy lốc tôn 5kw Nêu ở chương V, E-HSMT Ca 20
99 Tời điện 5T Nêu ở chương V, E-HSMT Ca 30
100 Xe cẩu tự hành 6T Nêu ở chương V, E-HSMT Ca 10
101 Khối lượng công việc được nghiệm thu thực tế theo đơn vị tính: "Tấn; cái; m2; bộ..." Nêu ở chương V, E-HSMT 0.0 0 Khối lượng công việc được nghiệm thu thực tế theo đơn vị tính: "Tấn; cái; m2; bộ..."
102 Vận chuyển từ kho đến vị trí thi công và bốc xếp lên cao (nội dung gồm: thiết bị; dụng cụ thi công…) Nêu ở chương V, E-HSMT Tấn 50
103 Bốc xếp từ vị trí thi công xuống và vận chuyển về kho(nội dung gồm: thiết bị; dụng cụ thi công…) Nêu ở chương V, E-HSMT Tấn 50
104 Lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo phục vụ thi công Nêu ở chương V, E-HSMT 100m2 70
105 Sơn các loại: kết cấu thép; sơn cầu thang, lan can sàn thao tác….. Nêu ở chương V, E-HSMT m2 120
106 Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng phương pháp hàn, tháo bằng thủ công, kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ >2m, Khối lượng thiết bị >1000 kg. Nêu ở chương V, E-HSMT Tấn 220
107 Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bulong, tháo bằng thủ công, kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ >2m, Khối lượng thiết bị >1000 kg; Tháo xi lanh thủy lực (Xi lanh thủy lực do Bên A cấp, dùng làm biện pháp đẩy Ruller) Nêu ở chương V, E-HSMT Tấn 280
108 Tháo dỡ lớp bảo ôn thiết bị, đường ống Nêu ở chương V, E-HSMT m2 20
109 Tháo dỡ mái tôn. Nêu ở chương V, E-HSMT 100m2 20
110 Gia công thiết bị (vật tư chính A cấp): "dạng khung đỡ; giá đõ; bệ đỡ; máng rót; máng chứa; vỏ bao che thiết bị; khung dàn thép; hình tròn; tấm phẳng hình vuông; tấm phẳng hình chữ nhật; mặt bích đặc; mặt bích rỗng; hình phễu; hình côn, cút, ống; các chi tiết tương tự khác..." Nêu ở chương V, E-HSMT Tấn 50
111 Bảo ôn cách nhiệt bằng bê tông, đổ tại chỗ (Vật tư chính A cấp) Nêu ở chương V, E-HSMT m3 20
112 Bọc, lắp đặt bông bảo ôn cách nhiệt (Vật tư chính A cấp) Nêu ở chương V, E-HSMT m2 20
113 Lắp xi lanh thủy lực (Xi lanh thủy lực do Bên A cấp, dùng làm biện pháp đẩy Ruller) Nêu ở chương V, E-HSMT Lần 2
114 Lắp đặt thiết bị máy nghiền (máy nghiền liệu; máy nghiền than; máy nghiền xi) bao gồm: vam tháo rullo máy nghiền; 03 vỏ con lăn; mặt bích bịt chặn vỏ con lăn; cửa máy nghiền; tấm lót bàn nghiền; rô to cánh dẫn hướng; bộ truyền động; cửa máy phân ly…… Nêu ở chương V, E-HSMT Tấn 50
115 Lắp đặt thiết bị cấp nguyên liệu (trừ cấp Clinker): xích cào; thiết bị rút đống; gầu cấp liệu; cửa đổ; ray; lưỡi cào; lưỡi gạt… Nêu ở chương V, E-HSMT Tấn 20
116 Lắp đặt thiết bị máy búa bao gồm: Thiết bị của hệ thống búa đập Clinker (gối đỡ trục búa đập, các quả búa đập, các tấm vách trần búa đập, động cơ, tấm ghi, khớp nối thủy lực, bao che, rulo, bao che, rôto, bánh đà, guốc kẹp); thanh đập… Nêu ở chương V, E-HSMT Tấn 20
117 Lắp đặt: cửa Cylone; vỏ bao trần Kilhood; dầm động; hộp ghi; tấm ghi; khung dầm kết cấu mái che; vỏ Calciner; cửa ống lồng; tấm đậy dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nêu ở chương V, E-HSMT Tấn 40
118 Lắp đặt: các van lật (C11, C12, C21, C22…); hộp bảo vệ cánh van; hộp van ống gió 3; cánh van ống gió 3; cửa van phẳng; cánh van. Nêu ở chương V, E-HSMT Tấn 33
119 Lắp đặt thiết bị lò nung: vòng bi; cụm thiết bị đẩy vành băng đa; bệ cố định; tấm căn guốc; tấm căn chặn guốc; tấm làm kín đầu lò; cầu vào lò nung; cửa lò nung… Nêu ở chương V, E-HSMT Tấn 25
120 Lắp ống nước cấp nước vào tháp sấy hoặc tháp làm lạnh Nêu ở chương V, E-HSMT Tấn 5
121 Lắp tấm phân gió mới, thiết bị lọc bụi tĩnh điện. Nêu ở chương V, E-HSMT Tấn 10
122 Lắp lọc bụi túi hoặc lọc bụi kiểu tay áo Nêu ở chương V, E-HSMT Tấn 25
123 Lắp đặt băng tải vận chuyển (Con lăn, giá đỡ con lăn, bao che…) Nêu ở chương V, E-HSMT Tấn 20
124 Lắp toàn thiết bị của máy quạt: bộ hệ thống làm kín; vỏ quạt; damper… Nêu ở chương V, E-HSMT Tấn 15
125 Lắp đặt thiết bị khung giá đỡ, bệ đỡ Nêu ở chương V, E-HSMT Tấn 30
126 Lắp đặt gầu nâng gồm: băng gầu; tấm lót gầu; cửa gầu nâng; áo ma sát; tang chủ động; bị động ... . Nêu ở chương V, E-HSMT Tấn 30
127 Lắp đặt: airslide; máng chute; outchute; inletchute; hopper; thiết bị dạng máng rót, máng chứa... Nêu ở chương V, E-HSMT Tấn 20
128 Lắp đặt các loại máy bơm Nêu ở chương V, E-HSMT Tấn 10
129 Lắp đặt thiết bị dạng Xyclon Nêu ở chương V, E-HSMT Tấn 10
130 Lắp đặt: vòi đốt; vòi đốt Calciner; ống bơm gió; ống bơm than; thiết bị dạng ống; dạng ống nối, khớp nối; hộp giảm tốc; khớp nối mới; mô tơ; tôn trần lọc bụi; tấm tôn... . Nêu ở chương V, E-HSMT Tấn 85
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.600.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.600.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nội dung hợp đồng: có nội dung về gia công/tháo/lắp/bảo dưỡng thiết bị của Nhà máy sản xuất xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng hoặc Cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cơ khí 3 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cơ khí;22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện;22
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có chứng chỉ an toàn lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->