Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sửa chữa thường xuyên phần cơ khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211161708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ sửa chữa thường xuyên phần cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160224 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 425 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 16:47:00 đến ngày 2021-12-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,666,728,709 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.600.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nội dung hợp đồng: có nội dung về gia công/tháo/lắp/bảo dưỡng thiết bị của Nhà máy sản xuất xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng hoặc Cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cơ khí |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cơ khí; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ sửa chữa thường xuyên phần cơ khí Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu: 291/ĐTRR/XMCP/ĐT/2021, Cung cấp dịch vụ sửa chữa thường xuyên phần cơ khí 425 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả, km6, quốc lộ 18A, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033 721 996, fax: 02033 716 405 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Quang Hưng, số điện thoại: 0983 345 543. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Vũ Huy Hoàng, số điện thoại: 0982 204 286. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Đặng Xuân Hùng, số điện thoại: 0967 910 666. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khối lượng công việc được nghiệm thu thực tế theo: "Nhân công, vật tư phụ, vật tư biện pháp, máy móc thi công" đưa vào thực hiện | 0 | 0.0 | 0 | Khối lượng công việc được nghiệm thu thực tế theo: "Nhân công, vật tư phụ, vật tư biện pháp, máy móc thi công" đưa vào thực hiện |
| 2 | Nhân công | 0 | 0.0 | 0 | Nhân công |
| 3 | Vận chuyển hoặc bốc xếp từ kho đến vị trí thi công và ngược lại, nội dung vận chuyển gồm: thiết bị; dụng cụ thi công… | Nêu ở chương V, E-HSMT | Công | 250 | |
| 4 | Gia công thiết bị hoặc các chi tiết thiết bị | Nêu ở chương V, E-HSMT | Công | 350 | |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị | Nêu ở chương V, E-HSMT | Công | 500 | |
| 6 | Cắt, thổi, tẩy thiết bị | Nêu ở chương V, E-HSMT | Công | 160 | |
| 7 | Hàn vá hoặc sửa chữa thiết bị | Nêu ở chương V, E-HSMT | Công | 200 | |
| 8 | Lắp đặt thiết bị | Nêu ở chương V, E-HSMT | Công | 600 | |
| 9 | Thực hiện các công việc gia công, tháo, lắp, sửa chữa cùng các Phòng: phòng Cơ khí; Phòng Kỹ thuật sản xuất; các Phân xưởng sản xuất | Nêu ở chương V, E-HSMT | Công | 50 | |
| 10 | Vật tư phụ | Nêu ở chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | Vật tư phụ |
| 11 | Thép hình | Nêu ở chương V, E-HSMT | Kg | 3.000 | |
| 12 | Thép tấm | Nêu ở chương V, E-HSMT | Kg | 3.000 | |
| 13 | Bát đánh gỉ | Nêu ở chương V, E-HSMT | Cái | 1.000 | |
| 14 | Bạt đỏ chịu nhiệt | Nêu ở chương V, E-HSMT | m2 | 50 | |
| 15 | Bép cắt hơi | Nêu ở chương V, E-HSMT | Cái | 350 | |
| 16 | Bép cắt Plasma | Nêu ở chương V, E-HSMT | Cái | 100 | |
| 17 | Bông bảo ôn chịu nhiệt d=30mm | Nêu ở chương V, E-HSMT | m2 | 50 | |
| 18 | Bu lông M8-10 (20-60mm) (Mạ kẽm 8,8) | Nêu ở chương V, E-HSMT | Bộ | 100 | |
| 19 | Bu lông M12-16 (45-120mm) (Mạ kẽm 8,8) | Nêu ở chương V, E-HSMT | Bộ | 100 | |
| 20 | Bu lông nở sắt 10-16x120 | Nêu ở chương V, E-HSMT | Bộ | 100 | |
| 21 | Căn đồng 0,1-3 mm | Nêu ở chương V, E-HSMT | m2 | 20 | |
| 22 | Chổi quét sơn | Nêu ở chương V, E-HSMT | Cái | 150 | |
| 23 | Đá cắt F150 | Nêu ở chương V, E-HSMT | Viên | 500 | |
| 24 | Đá mài F150 | Nêu ở chương V, E-HSMT | Viên | 500 | |
| 25 | Đá khô C02 | Nêu ở chương V, E-HSMT | Kg | 300 | |
| 26 | Dầu diezen | Nêu ở chương V, E-HSMT | Lít | 1.000 | |
| 27 | Dầu RP7 | Nêu ở chương V, E-HSMT | Lọ | 200 | |
| 28 | Dây thép 2 ly | Nêu ở chương V, E-HSMT | Kg | 200 | |
| 29 | Ôxy (50 lít/chai) | Nêu ở chương V, E-HSMT | Chai | 700 | |
| 30 | Gas | Nêu ở chương V, E-HSMT | Kg | 1.000 | |
| 31 | Giấy ráp thô | Nêu ở chương V, E-HSMT | Tờ | 100 | |
| 32 | Giẻ lau | Nêu ở chương V, E-HSMT | Kg | 300 | |
| 33 | Gioăng amiang | Nêu ở chương V, E-HSMT | M2 | 10 | |
| 34 | Gioăng cao su chịu nhiệt D8-20 | Nêu ở chương V, E-HSMT | m | 100 | |
| 35 | Keo đỏ chịu nhiệt | Nêu ở chương V, E-HSMT | Tuýp | 100 | |
| 36 | Mỡ chì | Nêu ở chương V, E-HSMT | Kg | 100 | |
| 37 | Mũi doa hợp kim | Nêu ở chương V, E-HSMT | Cái | 10 | |
| 38 | Phớt chắn dầu (80x120x10) | Nêu ở chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 39 | Que hàn cắt C5 | Nêu ở chương V, E-HSMT | Kg | 400 | |
| 40 | Que hàn CR70 | Nêu ở chương V, E-HSMT | Kg | 50 | |
| 41 | Que hàn E7018 | Nêu ở chương V, E-HSMT | Kg | 1.000 | |
| 42 | Que hàn LB52 | Nêu ở chương V, E-HSMT | Kg | 150 | |
| 43 | Que hàn SUS308 | Nêu ở chương V, E-HSMT | Kg | 100 | |
| 44 | Que thổi các bon F10 | Nêu ở chương V, E-HSMT | Kg | 50 | |
| 45 | Silicon | Nêu ở chương V, E-HSMT | Lọ | 200 | |
| 46 | Sợi amiăng D10 | Nêu ở chương V, E-HSMT | Cuộn | 50 | |
| 47 | Sơn | Nêu ở chương V, E-HSMT | Lít | 100 | |
| 48 | Thuốc thử PT | Nêu ở chương V, E-HSMT | Bộ | 50 | |
| 49 | Tôn múi 0,45 mm | Nêu ở chương V, E-HSMT | m2 | 50 | |
| 50 | Tôn ốp nóc | Nêu ở chương V, E-HSMT | m2 | 50 | |
| 51 | Vít bắn tôn M5 (200c/túi) | Nêu ở chương V, E-HSMT | Túi | 100 | |
| 52 | Dây hàn mig | Nêu ở chương V, E-HSMT | Kg | 100 | |
| 53 | Khí CO2 (50 lít/bình) | Nêu ở chương V, E-HSMT | Bình | 20 | |
| 54 | Mũi khoan bê tông F 16- 20 | Nêu ở chương V, E-HSMT | Chiếc | 10 | |
| 55 | Mũi khoan thép F.16- 20 | Nêu ở chương V, E-HSMT | Chiếc | 10 | |
| 56 | Que hàn Tig | Nêu ở chương V, E-HSMT | Kg | 10 | |
| 57 | Khí Argon (50 lít/bình) | Nêu ở chương V, E-HSMT | Bình | 5 | |
| 58 | Thép ống mạ kẽm | Nêu ở chương V, E-HSMT | Kg | 200 | |
| 59 | Thép hộp mạ kẽm | Nêu ở chương V, E-HSMT | Kg | 200 | |
| 60 | Van đồng DN21-34 | Nêu ở chương V, E-HSMT | Cái | 10 | |
| 61 | Van đồng DN42-65 | Nêu ở chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 62 | Vật tư phụ biện pháp | Nêu ở chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | Vật tư phụ biện pháp |
| 63 | Dây điện 2x2.5 (KH5%) | Nêu ở chương V, E-HSMT | m | 5.000 | |
| 64 | Dây thừng D20 (KH50%) | Nêu ở chương V, E-HSMT | m | 2.000 | |
| 65 | Cáp điện 3 pha (KH 5%) | Nêu ở chương V, E-HSMT | m | 1.000 | |
| 66 | Bóng điện 200W (KH 50%) | Nêu ở chương V, E-HSMT | Cái | 150 | |
| 67 | Cáp thép f12 (Khấu hao 5%) | Nêu ở chương V, E-HSMT | Sợi | 50 | |
| 68 | Cáp thép f16 L= 3m (KH5%) | Nêu ở chương V, E-HSMT | Sợi | 50 | |
| 69 | Sạp giáo mạ kẽm (Khấu hao 3%) | Nêu ở chương V, E-HSMT | Cái | 400 | |
| 70 | Khóa giáo (KH 3%) | Nêu ở chương V, E-HSMT | Cái | 800 | |
| 71 | Gỗ kê (Gỗ thông) (KH 5%) | Nêu ở chương V, E-HSMT | m3 | 50 | |
| 72 | Giáo ống F48 (KH 3%) | Nêu ở chương V, E-HSMT | Tấn | 20 | |
| 73 | Máy móc thi công | Nêu ở chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | Máy móc thi công |
| 74 | Mỏ cắt hơi 2000l/h | Nêu ở chương V, E-HSMT | Ca | 180 | |
| 75 | Kích thủy lực 100T | Nêu ở chương V, E-HSMT | Ca | 50 | |
| 76 | Kích thủy lực 200T | Nêu ở chương V, E-HSMT | Ca | 50 | |
| 77 | Kích thủy lực 50T | Nêu ở chương V, E-HSMT | Ca | 100 | |
| 78 | Máy bắn vít | Nêu ở chương V, E-HSMT | Ca | 100 | |
| 79 | Máy cắt Plasma 13kW | Nêu ở chương V, E-HSMT | Ca | 100 | |
| 80 | Máy đục bê tông 1,5kW | Nêu ở chương V, E-HSMT | Ca | 250 | |
| 81 | Máy hàn điện 1 chiều 50kW | Nêu ở chương V, E-HSMT | Ca | 160 | |
| 82 | Máy mài 2,7 Kw | Nêu ở chương V, E-HSMT | Ca | 220 | |
| 83 | Máy xiết bulông 1,05kW | Nêu ở chương V, E-HSMT | Ca | 200 | |
| 84 | Pa lăng 3T | Nêu ở chương V, E-HSMT | Ca | 220 | |
| 85 | Pa lăng 5T | Nêu ở chương V, E-HSMT | Ca | 220 | |
| 86 | Tầu vận chuyển 75CV | Nêu ở chương V, E-HSMT | Ca | 15 | |
| 87 | Tời điện 3T | Nêu ở chương V, E-HSMT | Ca | 30 | |
| 88 | Cần cẩu 30T | Nêu ở chương V, E-HSMT | Ca | 15 | |
| 89 | Cần cẩu bánh hơi 50T | Nêu ở chương V, E-HSMT | Ca | 10 | |
| 90 | Xe cẩu tự hành 10T | Nêu ở chương V, E-HSMT | Ca | 20 | |
| 91 | Xe nâng 3T | Nêu ở chương V, E-HSMT | Ca | 50 | |
| 92 | Xe ô tô tải 2,5T | Nêu ở chương V, E-HSMT | Ca | 80 | |
| 93 | Cần cẩu bánh hơi 63T | Nêu ở chương V, E-HSMT | Ca | 4 | |
| 94 | Kích thông tâm RRH - 100T | Nêu ở chương V, E-HSMT | Ca | 30 | |
| 95 | Kích thủy lực 500T | Nêu ở chương V, E-HSMT | Ca | 5 | |
| 96 | Máy hàn 23kw | Nêu ở chương V, E-HSMT | Ca | 80 | |
| 97 | Máy khoan bê tông | Nêu ở chương V, E-HSMT | Ca | 10 | |
| 98 | Máy lốc tôn 5kw | Nêu ở chương V, E-HSMT | Ca | 20 | |
| 99 | Tời điện 5T | Nêu ở chương V, E-HSMT | Ca | 30 | |
| 100 | Xe cẩu tự hành 6T | Nêu ở chương V, E-HSMT | Ca | 10 | |
| 101 | Khối lượng công việc được nghiệm thu thực tế theo đơn vị tính: "Tấn; cái; m2; bộ..." | Nêu ở chương V, E-HSMT | 0.0 | 0 | Khối lượng công việc được nghiệm thu thực tế theo đơn vị tính: "Tấn; cái; m2; bộ..." |
| 102 | Vận chuyển từ kho đến vị trí thi công và bốc xếp lên cao (nội dung gồm: thiết bị; dụng cụ thi công…) | Nêu ở chương V, E-HSMT | Tấn | 50 | |
| 103 | Bốc xếp từ vị trí thi công xuống và vận chuyển về kho(nội dung gồm: thiết bị; dụng cụ thi công…) | Nêu ở chương V, E-HSMT | Tấn | 50 | |
| 104 | Lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo phục vụ thi công | Nêu ở chương V, E-HSMT | 100m2 | 70 | |
| 105 | Sơn các loại: kết cấu thép; sơn cầu thang, lan can sàn thao tác….. | Nêu ở chương V, E-HSMT | m2 | 120 | |
| 106 | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng phương pháp hàn, tháo bằng thủ công, kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ >2m, Khối lượng thiết bị >1000 kg. | Nêu ở chương V, E-HSMT | Tấn | 220 | |
| 107 | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bulong, tháo bằng thủ công, kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ >2m, Khối lượng thiết bị >1000 kg; Tháo xi lanh thủy lực (Xi lanh thủy lực do Bên A cấp, dùng làm biện pháp đẩy Ruller) | Nêu ở chương V, E-HSMT | Tấn | 280 | |
| 108 | Tháo dỡ lớp bảo ôn thiết bị, đường ống | Nêu ở chương V, E-HSMT | m2 | 20 | |
| 109 | Tháo dỡ mái tôn. | Nêu ở chương V, E-HSMT | 100m2 | 20 | |
| 110 | Gia công thiết bị (vật tư chính A cấp): "dạng khung đỡ; giá đõ; bệ đỡ; máng rót; máng chứa; vỏ bao che thiết bị; khung dàn thép; hình tròn; tấm phẳng hình vuông; tấm phẳng hình chữ nhật; mặt bích đặc; mặt bích rỗng; hình phễu; hình côn, cút, ống; các chi tiết tương tự khác..." | Nêu ở chương V, E-HSMT | Tấn | 50 | |
| 111 | Bảo ôn cách nhiệt bằng bê tông, đổ tại chỗ (Vật tư chính A cấp) | Nêu ở chương V, E-HSMT | m3 | 20 | |
| 112 | Bọc, lắp đặt bông bảo ôn cách nhiệt (Vật tư chính A cấp) | Nêu ở chương V, E-HSMT | m2 | 20 | |
| 113 | Lắp xi lanh thủy lực (Xi lanh thủy lực do Bên A cấp, dùng làm biện pháp đẩy Ruller) | Nêu ở chương V, E-HSMT | Lần | 2 | |
| 114 | Lắp đặt thiết bị máy nghiền (máy nghiền liệu; máy nghiền than; máy nghiền xi) bao gồm: vam tháo rullo máy nghiền; 03 vỏ con lăn; mặt bích bịt chặn vỏ con lăn; cửa máy nghiền; tấm lót bàn nghiền; rô to cánh dẫn hướng; bộ truyền động; cửa máy phân ly…… | Nêu ở chương V, E-HSMT | Tấn | 50 | |
| 115 | Lắp đặt thiết bị cấp nguyên liệu (trừ cấp Clinker): xích cào; thiết bị rút đống; gầu cấp liệu; cửa đổ; ray; lưỡi cào; lưỡi gạt… | Nêu ở chương V, E-HSMT | Tấn | 20 | |
| 116 | Lắp đặt thiết bị máy búa bao gồm: Thiết bị của hệ thống búa đập Clinker (gối đỡ trục búa đập, các quả búa đập, các tấm vách trần búa đập, động cơ, tấm ghi, khớp nối thủy lực, bao che, rulo, bao che, rôto, bánh đà, guốc kẹp); thanh đập… | Nêu ở chương V, E-HSMT | Tấn | 20 | |
| 117 | Lắp đặt: cửa Cylone; vỏ bao trần Kilhood; dầm động; hộp ghi; tấm ghi; khung dầm kết cấu mái che; vỏ Calciner; cửa ống lồng; tấm đậy dạng hình vuông, hình chữ nhật. | Nêu ở chương V, E-HSMT | Tấn | 40 | |
| 118 | Lắp đặt: các van lật (C11, C12, C21, C22…); hộp bảo vệ cánh van; hộp van ống gió 3; cánh van ống gió 3; cửa van phẳng; cánh van. | Nêu ở chương V, E-HSMT | Tấn | 33 | |
| 119 | Lắp đặt thiết bị lò nung: vòng bi; cụm thiết bị đẩy vành băng đa; bệ cố định; tấm căn guốc; tấm căn chặn guốc; tấm làm kín đầu lò; cầu vào lò nung; cửa lò nung… | Nêu ở chương V, E-HSMT | Tấn | 25 | |
| 120 | Lắp ống nước cấp nước vào tháp sấy hoặc tháp làm lạnh | Nêu ở chương V, E-HSMT | Tấn | 5 | |
| 121 | Lắp tấm phân gió mới, thiết bị lọc bụi tĩnh điện. | Nêu ở chương V, E-HSMT | Tấn | 10 | |
| 122 | Lắp lọc bụi túi hoặc lọc bụi kiểu tay áo | Nêu ở chương V, E-HSMT | Tấn | 25 | |
| 123 | Lắp đặt băng tải vận chuyển (Con lăn, giá đỡ con lăn, bao che…) | Nêu ở chương V, E-HSMT | Tấn | 20 | |
| 124 | Lắp toàn thiết bị của máy quạt: bộ hệ thống làm kín; vỏ quạt; damper… | Nêu ở chương V, E-HSMT | Tấn | 15 | |
| 125 | Lắp đặt thiết bị khung giá đỡ, bệ đỡ | Nêu ở chương V, E-HSMT | Tấn | 30 | |
| 126 | Lắp đặt gầu nâng gồm: băng gầu; tấm lót gầu; cửa gầu nâng; áo ma sát; tang chủ động; bị động ... . | Nêu ở chương V, E-HSMT | Tấn | 30 | |
| 127 | Lắp đặt: airslide; máng chute; outchute; inletchute; hopper; thiết bị dạng máng rót, máng chứa... | Nêu ở chương V, E-HSMT | Tấn | 20 | |
| 128 | Lắp đặt các loại máy bơm | Nêu ở chương V, E-HSMT | Tấn | 10 | |
| 129 | Lắp đặt thiết bị dạng Xyclon | Nêu ở chương V, E-HSMT | Tấn | 10 | |
| 130 | Lắp đặt: vòi đốt; vòi đốt Calciner; ống bơm gió; ống bơm than; thiết bị dạng ống; dạng ống nối, khớp nối; hộp giảm tốc; khớp nối mới; mô tơ; tôn trần lọc bụi; tấm tôn... . | Nêu ở chương V, E-HSMT | Tấn | 85 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nội dung hợp đồng: có nội dung về gia công/tháo/lắp/bảo dưỡng thiết bị của Nhà máy sản xuất xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng hoặc Cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cơ khí | 3 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cơ khí; | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện; | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có chứng chỉ an toàn lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi