Gói thầu: Gói thầu số 01: Chăm sóc duy trì cây xanh hoa kiểng trên địa bàn thành phố năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211186776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chăm sóc duy trì cây xanh hoa kiểng trên địa bàn thành phố năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211183564 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 16:29:00 đến ngày 2021-12-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,084,586,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về qui mô công việc:Cùng loại và cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD).- Tương tự về độ phức tạp:+ Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có thi công đầy đủ các hạng mục sau: • Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây kiểng tạo hình, duy trì cây tạo bóng mát; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học từ 5 năm trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên và cây cảnh;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cây xanh;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Số lượng thi công công trình ở vị trí tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.1 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên;1.2 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng lao động với nhà thầu.1.3 Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV;1.4 Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;1.5 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.1.6 Bản cam kết chỉ huy trưởng công trường không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trồng, bảo dưỡng cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên về chuyên ngành Nông (lâm) nghiệp (trồng trọt) hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Số lượng thi công công trình ở vị trí tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.1 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên;1.2 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng lao động với nhà thầu.1.3Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV;1.4 Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;1.5 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyêt toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, có thời gian thi công ít nhất 03 năm kinh nghiệm trở lên.- Số lượng thi công công trình ở vị trí tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.1 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.1.2 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng lao động với nhà thầu.1.3 Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV;1.4 Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;1.5 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học từ 03 năm trở lên về chuyên ngành môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Số lượng thi công công trình ở vị trí tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.1 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên;1.2 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng lao động với nhà thầu.1.3 Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV;1.4 Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;1.5 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 m3. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký của Bên cho thuê).- Đối với thiết bị trong danh mục các thiết bị yêu cầu nêu trên (trừ thiết bị máy cắt cỏ và máy cưa cầm tay), ngoài các yêu cầu thuộc một trong hai trường hợp nêu trên thì nhà thầu phải có đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe thang hoặc xe cẩu chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ cao làm việc phù hợp cho việc tỉa cành, mé nhánh cây trên địa bàn và đảm bảo an toàn khi thi công. - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký của Bên cho thuê).- Đối với thiết bị xe thang hoặc xe cẩu chuyên dùng phải có ít nhất 01 chiếc là chủ sở hữu hoặc thuê tại địa phương thực hiện công trình (để phục vụ 24/7 để xử lý các trường hợp khẩn cấp).- Đối với thiết bị trong danh mục các thiết bị yêu cầu nêu trên (trừ thiết bị máy cắt cỏ và máy cưa cầm tay), ngoài các yêu cầu thuộc một trong hai trường hợp nêu trên thì nhà thầu phải có đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký của Bên cho thuê).- Đối với thiết bị trong danh mục các thiết bị yêu cầu nêu trên (trừ thiết bị máy cắt cỏ và máy cưa cầm tay), ngoài các yêu cầu thuộc một trong hai trường hợp nêu trên thì nhà thầu phải có đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy cưa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký của Bên cho thuê).- Đối với thiết bị trong danh mục các thiết bị yêu cầu nêu trên (trừ thiết bị máy cắt cỏ và máy cưa cầm tay), ngoài các yêu cầu thuộc một trong hai trường hợp nêu trên thì nhà thầu phải có đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chăm sóc duy trì cây xanh hoa kiểng trên địa bàn thành phố năm 2022 Chăm sóc duy trì cây xanh hoa kiểng trên địa bàn thành phố năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Word; - Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc E-HSĐXKT, E-HSĐXTC - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp - Bảo đảm dự thầu (bản gốc) - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 30/9/2021 - Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh đã hoàn thành hợp đồng…, - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, năng lực máy móc đáp ứng yêu cầu của gói thầu. - Tài liệu khác cần thiết khi Chủ đầu tư yêu cầu ….. * Các tài liệu trên phải là bản chứng thực bản sao đúng với bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Sa Đéc; địa chỉ: số 530A Đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, Phường 1, thành phố Sa Đéc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Sa Đéc. + Địa chỉ: số 530A, đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, Phường 1, thành phố Sa Đéc. + Điện thoại: 02773. 863 249 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. + Địa chỉ: Đường Võ Trường Toản, Phường An Hòa, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Số điện thoại: 0277.3851 101; + Số Fax: 0277.3852 955. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch thành phố Sa Đéc. + Địa chỉ: số 530A, Đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, Phường 1, thành phố Sa Đéc. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. KHU VỰC PHÍA NAM SÔNG SA ĐÉC: KHU VỰC ĐƯỜNG PHỐ: THẢM CỎ: Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kW: Lượng nước tưới và số lần tưới theo quy định của vùng III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m2/lần | 5.968,8 | |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3: Lượng nước tưới và số lần tưới theo quy định của vùng III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m2/lần | 7.329,6 | |
| 3 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy: 12 lần/năm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m2/lần | 1.329,84 | |
| 4 | Làm cỏ tạp: 2 lần/năm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m2/lần | 221,64 | |
| 5 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ: 12 lần/năm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m2/lần | 1.329,84 | |
| 6 | Bón phân thảm cỏ: 12 lần/năm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m2/lần | 1.329,84 | |
| 7 | THẢM KIỂNG, CÂY LÁ MÀU, ĐƯỜNG VIỀN: Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện 1,5kW: Lượng nước tưới và số lần tưới theo quy định của vùng III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m2/lần | 3.026,4 | |
| 8 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3: Lượng nước tưới và số lần tưới theo quy định của vùng III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m2/lần | 10.642,8 | |
| 9 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m2/năm | 69,93 | |
| 10 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m2/năm | 43,98 | |
| 11 | DUY TRÌ CÂY KIỂNG TẠO HÌNH - CÂY KIỂNG TRỔ HOA: Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW: Lượng nước tưới và số lần tưới theo quy định của vùng III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/lần | 697,2 | |
| 12 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3: Lượng nước tưới và số lần tưới theo quy định của vùng III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/lần | 1.309,2 | |
| 13 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100cây/năm | 16,72 | |
| 14 | DUY TRÌ CÂY XANH: Duy trì cây bóng mát loại 1; cắt tỉa 01 lần/năm (áp dụng 50% định mức) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 cây/năm | 1.955 | |
| 15 | Duy trì cây bóng mát loại 2; cắt tỉa 01 lần/năm (áp dụng 50% định mức) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 cây/năm | 1.373 | |
| 16 | Duy trì cây bóng mát loại 3; cắt tỉa 01 lần/năm (áp dụng 50% định mức) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 cây/năm | 193 | |
| 17 | Duy trì cây bóng mát loại 1; cắt tỉa 02 lần/năm (áp dụng 100% định mức) đối với các cây có tán phát triển nhanh cần cắt tỉa thường xuyên: bằng lăng, sanh, liêm xẹt, phượng, osaka | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 cây/năm | 451 | |
| 18 | Duy trì cây bóng mát loại 2; cắt tỉa 02 lần/năm (áp dụng 100% định mức) đối với các cây có tán phát triển nhanh cần cắt tỉa thường xuyên: bằng lăng, sanh, liêm xẹt, phượng, osaka | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 cây/năm | 1.843 | |
| 19 | Cắt tỉa cây xanh tại các khu vực đặc biệt, cây cổ thụ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 cây | 20 | |
| 20 | II. KHU VỰC PHÍA BẮC SÔNG SA ĐÉC: KHU VỰC ĐƯỜNG PHỐ: THẢM CỎ: Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kW: Lượng nước tưới và số lần tưới theo quy định của vùng III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m2/lần | 19.106,4 | |
| 21 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3: Lượng nước tưới và số lần tưới theo quy định của vùng III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m2/lần | 2.728,8 | |
| 22 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy: 12 lần/năm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m2/lần | 2.183,52 | |
| 23 | Làm cỏ tạp: 2 lần/năm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m2/lần | 363,92 | |
| 24 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ: 12 lần/năm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m2/lần | 2.183,52 | |
| 25 | Bón phân thảm cỏ: 12 lần/năm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m2/lần | 2.183,52 | |
| 26 | THẢM KIỂNG, CÂY LÁ MÀU, ĐƯỜNG VIỀN: Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện 1,5kW: Lượng nước tưới và số lần tưới theo quy định của vùng III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m2/lần | 2.817,6 | |
| 27 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3: Lượng nước tưới và số lần tưới theo quy định của vùng III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m2/lần | 2.821,2 | |
| 28 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m2/năm | 41,61 | |
| 29 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m2/năm | 5,38 | |
| 30 | DUY TRÌ CÂY KIỂNG TẠO HÌNH - CÂY KIỂNG TRỔ HOA: Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW: Lượng nước tưới và số lần tưới theo quy định của vùng III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/lần | 688,8 | |
| 31 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3: Lượng nước tưới và số lần tưới theo quy định của vùng III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/lần | 62,4 | |
| 32 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100cây/năm | 6,26 | |
| 33 | DUY TRÌ CÂY XANH: Duy trì cây bóng mát loại 1; cắt tỉa 01 lần/năm (áp dụng 50% định mức) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 cây/năm | 1.600 | |
| 34 | Duy trì cây bóng mát loại 2; cắt tỉa 01 lần/năm (áp dụng 50% định mức) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 cây/năm | 2.140 | |
| 35 | Duy trì cây bóng mát loại 1; cắt tỉa 02 lần/năm (áp dụng 100% định mức) đối với các cây có tán phát triển nhanh cần cắt tỉa thường xuyên: bằng lăng, sanh, liêm xẹt, phượng, osaka | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 cây/năm | 401 | |
| 36 | Duy trì cây bóng mát loại 2; cắt tỉa 02 lần/năm (áp dụng 100% định mức) đối với các cây có tán phát triển nhanh cần cắt tỉa thường xuyên: bằng lăng, sanh, liêm xẹt, phượng, osaka | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 cây/năm | 208 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về qui mô công việc:Cùng loại và cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD).- Tương tự về độ phức tạp:+ Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có thi công đầy đủ các hạng mục sau: • Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây kiểng tạo hình, duy trì cây tạo bóng mát; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học từ 5 năm trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên và cây cảnh;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cây xanh;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Số lượng thi công công trình ở vị trí tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.1 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên;1.2 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng lao động với nhà thầu.1.3 Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV;1.4 Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;1.5 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.1.6 Bản cam kết chỉ huy trưởng công trường không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trồng, bảo dưỡng cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên về chuyên ngành Nông (lâm) nghiệp (trồng trọt) hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Số lượng thi công công trình ở vị trí tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.1 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên;1.2 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng lao động với nhà thầu.1.3Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV;1.4 Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;1.5 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyêt toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, có thời gian thi công ít nhất 03 năm kinh nghiệm trở lên.- Số lượng thi công công trình ở vị trí tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.1 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.1.2 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng lao động với nhà thầu.1.3 Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV;1.4 Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;1.5 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học từ 03 năm trở lên về chuyên ngành môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Số lượng thi công công trình ở vị trí tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.1 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên;1.2 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng lao động với nhà thầu.1.3 Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV;1.4 Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;1.5 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tưới nước | ≥ 5 m3. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký của Bên cho thuê).- Đối với thiết bị trong danh mục các thiết bị yêu cầu nêu trên (trừ thiết bị máy cắt cỏ và máy cưa cầm tay), ngoài các yêu cầu thuộc một trong hai trường hợp nêu trên thì nhà thầu phải có đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. | 4 |
| 2 | Xe thang hoặc xe cẩu chuyên dùng | Độ cao làm việc phù hợp cho việc tỉa cành, mé nhánh cây trên địa bàn và đảm bảo an toàn khi thi công. - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký của Bên cho thuê).- Đối với thiết bị xe thang hoặc xe cẩu chuyên dùng phải có ít nhất 01 chiếc là chủ sở hữu hoặc thuê tại địa phương thực hiện công trình (để phục vụ 24/7 để xử lý các trường hợp khẩn cấp).- Đối với thiết bị trong danh mục các thiết bị yêu cầu nêu trên (trừ thiết bị máy cắt cỏ và máy cưa cầm tay), ngoài các yêu cầu thuộc một trong hai trường hợp nêu trên thì nhà thầu phải có đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. | 2 |
| 3 | Máy cắt cỏ | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký của Bên cho thuê).- Đối với thiết bị trong danh mục các thiết bị yêu cầu nêu trên (trừ thiết bị máy cắt cỏ và máy cưa cầm tay), ngoài các yêu cầu thuộc một trong hai trường hợp nêu trên thì nhà thầu phải có đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. | 10 |
| 4 | Máy cưa cầm tay | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký của Bên cho thuê).- Đối với thiết bị trong danh mục các thiết bị yêu cầu nêu trên (trừ thiết bị máy cắt cỏ và máy cưa cầm tay), ngoài các yêu cầu thuộc một trong hai trường hợp nêu trên thì nhà thầu phải có đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi