Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng vườn hoa, tuyến đường quy hoạch 12m và lắp đặt thiết bị tủ điều khiển chiếu sáng, tủ máy bơm, dụng cụ thể dục thể thao ngoài trời
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng vườn hoa, tuyến đường quy hoạch 12m và lắp đặt thiết bị tủ điều khiển chiếu sáng, tủ máy bơm, dụng cụ thể dục thể thao ngoài trời |
| Số hiệu KHLCNT | 20210849013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 17:00:00 đến ngày 2021-12-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,707,497,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có tài liệu chứng minh.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành kỹ sư giao thông: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành cây trồng hoặc lâm nghiệp: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe tải có cần cẩu ≥2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng vườn hoa, tuyến đường quy hoạch 12m và lắp đặt thiết bị tủ điều khiển chiếu sáng, tủ máy bơm, dụng cụ thể dục thể thao ngoài trời Xây dựng vườn hoa tại ô quy hoạch A.4/CX2 phường Ngọc Thụy, quận Long Biên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). - Danh sách công nhân dự kiến tham gia gói thầu (Bố chí số lượng theo tiến độ thi công). - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng, tính hợp lệ, tính pháp lý của E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, phát cây cỏ bằng cơ giới | Theo Chương V E-HSMT | 122,5891 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 36,7767 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 36,7767 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 36,7767 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I(12Km cuối) | Theo Chương V E-HSMT | 36,7767 | 100m3 |
| 6 | Chi phí bãi đổ thải | Theo Chương V E-HSMT | 3.677,67 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 5,48 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 4,61 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào để đắp san nền) | Theo Chương V E-HSMT | 26,5212 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đồi về san nền (Loại đất khi đầm chặt đạt K90) | Theo Chương V E-HSMT | 1.807,4342 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 16,8536 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 83,52 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất màu trồng cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 11,13 | 100m3 |
| 14 | Mua đất màu về trồng cây khi đầm đạt K85 | Theo Chương V E-HSMT | 1.190,91 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 11,13 | 100m3 |
| 16 | Mua đất về đắp đồi (Loại đất khi đầm chặt đạt K90) | Theo Chương V E-HSMT | 7.534,943 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 16,5226 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 5,1054 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 56,727 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 4,5978 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo Chương V E-HSMT | 404 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Theo Chương V E-HSMT | 134,8 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo Chương V E-HSMT | 134 | mối nối |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V E-HSMT | 45,04 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 3,8 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt Ống đục lỗ HDPE D100 | Theo Chương V E-HSMT | 1,86 | 100m |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,0881 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 23,2008 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3315 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 33,144 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 1,1048 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 71,812 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 607,64 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 4,4192 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng cổ rãnh | Theo Chương V E-HSMT | 2,8725 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 20,9912 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 1,5246 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 2,8382 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 553 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,5941 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 6,6007 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,5757 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 4,0243 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,1243 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,3942 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 13,8806 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 49,436 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 4,0621 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,1658 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,6648 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 32 | 1 cấu kiện |
| 36 | Lưới thu nước Composite KT 960x530mm tải trọng 125KN | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,4423 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 4,914 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4914 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE D60 PN10 PE100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE D32 PN10 PE100 | Theo Chương V E-HSMT | 5,77 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE D40 PN10 PE100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống dẻo SPX100 | Theo Chương V E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 8 | Vòi phun POP UP 1804 | Theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 9 | Vòi tưới cỏ MIST JET REN 21 | Theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,862 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0095 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,807 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,0538 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,327 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,089 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0486 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ ga | Theo Chương V E-HSMT | 0,0109 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ nước D32 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Van 1 chiều D32 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1617 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 1,7969 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0402 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,8918 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0373 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,3904 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 2,7139 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 12,22 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7402 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V E-HSMT | 0,0876 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,2833 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,0611 | tấn |
| 44 | Chống thấm bể nước bằng dung dịch chống thấm | Theo Chương V E-HSMT | 17,72 | m2 |
| 45 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 46 | Mua inox làmg nắp hố bơm (bao gồm cả công lắp đặt, gia công) | Theo Chương V E-HSMT | 16,7862 | kg |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0433 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0046 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0052 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0183 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,0443 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,5469 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 8,6768 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo Chương V E-HSMT | 0,0329 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,362 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 58 | Mua inox làmg nắp hố bơm (bao gồm cả công lắp đặt, gia công) | Theo Chương V E-HSMT | 198,2823 | kg |
| 59 | Bản lề và khóa chốt bằng inox nắp hố bơm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút thép DN65*90 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt Khớp nối mềm D65 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Góc 90 độ D65 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Van 1 chiều D65 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Van 2 chiều D65 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Bích thép D65 | Theo Chương V E-HSMT | 42 | cặp bích |
| 66 | Lắp đặt Tê thép D65 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Gioăng cao su D65 | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 68 | Lắp đặt mối nối chuyển bậc D65 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Rọ bơm D65 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO THÉP SƠN TĨNH ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 18 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 7,504 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,3808 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,2453 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình trái đào | Theo Chương V E-HSMT | 0,2555 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,2555 | tấn |
| 8 | Thép bản mã KT 300x300x5mm | Theo Chương V E-HSMT | 12,3484 | kg |
| 9 | Khung móng cột đèn M20x300 | Theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 10 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo Chương V E-HSMT | 162 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo Chương V E-HSMT | 162 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 82,5 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng và tủ bơm có biến tần | Theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,231 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,0209 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt Khung móng tủ 4M16x650 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HPDE D65/50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 2,4255 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 26,9501 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7875 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,8492 | 100m3 |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0911 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0243 | 100m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,5111 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2752 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 22,343 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,822 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1295 | tấn |
| 24 | Khung móng cột đèn M16x240x675 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Khung móng cột đèn M20x750 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Khung móng cột đèn M16x500 | Theo Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Cột đèn chiếu sáng sân vườn cao 3m, Công suất 40W (Bao gồm đèn, chân cột, bảng điện cửa cột) | Theo Chương V E-HSMT | 27 | cột |
| 28 | Lắp đặt Cột đèn cao 15M | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 29 | Lắp đèn pha Led 400w | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Đèn báo không, năng lượng mặt trời | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt xà bắt đèn pha bằng máy (chiều dài >1m) | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Cột tròn côn cao 9m | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 34 | Lắp đặt Cần đèn đôi dài 1.5m | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cần đèn |
| 35 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 70 | đầu cáp |
| 36 | Làm đầu cáp khô | Theo Chương V E-HSMT | 70 | đầu cáp |
| 37 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 39 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 7,04 | 100m |
| 40 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 41 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 42 | Kéo dây từ bảng điện lên đèn bằng dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Dây đồng trần M10 | Theo Chương V E-HSMT | 0,605 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Ống nhựa găn xoắn HDPE D40/30mm | Theo Chương V E-HSMT | 7,04 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Ống nhựa găn xoắn HDPE D50/40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: CÂY XANH CẢNH QUAN | |||
| 1 | Trồng cỏ lá tre nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 74,17 | 100m2 |
| 2 | Cỏ lá tre | Theo Chương V E-HSMT | 7.417 | m2 |
| 3 | Cây Muồng Hoàng Yến cao 5-6m đường kính thân cây 0,12-0,15m | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cây |
| 4 | Cây Tường Vi cao 1-2m đường kính thân cây 0,1-0,15m | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cây |
| 5 | Cây Giáng Hương cao 5-6m đường kính thân cây 0,15-0,2m | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cây |
| 6 | Cây Bằng Lăng Tím cao 4-5m đường kính thân cây 0,12-0,15m | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cây |
| 7 | Cây Phượng Vĩ cao 4-5m đường kính thân cây 0,12-0,15m | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cây |
| 8 | Bụi cau đẻ (Chiều cao tới tán trên (cây lớn) tối thiểu 2,5m, Chiều cao tới tán dưới (cây nhỏ) tối thiểu 1m, Một khóm tối thiểu 5 cây) | Theo Chương V E-HSMT | 16 | bụi |
| 9 | Cây Lộc Vừng cao 3-4m đường kính thân cây 0,1-0,12m | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 10 | Cây Hoa Sữa cao 5-6m đường kính thân cây 0,15-0,2m | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cây |
| 11 | Cây Lát Hoa cao 4-5m đường kính thân cây 0,1-0,12m | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 12 | Cây Sao Đen cao 4-5m đường kính thân cây 0,1-0,12m | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cây |
| 13 | Cây Bàng Đài Loan cao 3-5m đường kính thân cây 0,12-0,15m | Theo Chương V E-HSMT | 19 | cây |
| 14 | Cây Tùng Tháp cao 2-2,5m đường kính tán cây 1m | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cây |
| 15 | Cây Sò Đo Cam cao 5-6m đường kính thân cây 0,12-0,15m | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cây |
| 16 | Cây Lim Xẹt bóng mát cao 4-5m đường kính thân cây 0,08-0,1m | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cây |
| 17 | Cây Hoa Ban cao 4-5m đường kính thân cây 0,08-0,1m | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cây |
| 18 | Cây Sấu cao 5-6m đường kính thân cây 0,15-0,2m | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cây |
| 19 | Thùng rác bằng nhựa Composite 60 lít | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 20 | Đắp đất màu trồng cây | Theo Chương V E-HSMT | 0,8286 | 100m3 |
| 21 | Mua đất màu về trồng cây | Theo Chương V E-HSMT | 82,86 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,088 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,088 | m3 |
| 24 | Thép bản mã KT 250x250x5mm | Theo Chương V E-HSMT | 41,7031 | kg |
| 25 | Bulong M14 | Theo Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 26 | Chụp cao su | Theo Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 27 | Khung thùng rác bằng hợp kim nhôm đúc | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 30 | Thép bản mã KT 300x300x5mm | Theo Chương V E-HSMT | 52,9875 | kg |
| 31 | Bulong M22 | Theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 32 | Chụp cao su | Theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 33 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 46,5972 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 372,7776 | m3 |
| 35 | Lát gạch Terrarro 400x400mm | Theo Chương V E-HSMT | 4.169,32 | m2 |
| 36 | Lát gạch Bê tông giả đá 400x400mm | Theo Chương V E-HSMT | 490,4 | m2 |
| 37 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 8 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 64 | m3 |
| 39 | Lát nền bằng đá Granite tự nhiên màu xanh đèn dày 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 800 | m2 |
| 40 | Đắp đất màu để trồng cỏ | Theo Chương V E-HSMT | 1,0995 | 100m3 |
| 41 | Mua đất màu về trồng cây | Theo Chương V E-HSMT | 109,95 | m3 |
| 42 | Lát gạch trồng cỏ 5L 200x200 | Theo Chương V E-HSMT | 733 | m2 |
| 43 | Trồng cỏ lá tre nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 3,665 | 100m2 |
| 44 | Cỏ lá tre | Theo Chương V E-HSMT | 366,5 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 18,7705 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,7508 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 94,4277 | m3 |
| 48 | Láng bê tông đá mài dày 2mm | Theo Chương V E-HSMT | 308,9453 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 22,228 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 2,2228 | 100m2 |
| 51 | Bó vỉa bồn cây bằng đá xẻ tự nhiên màu ghi sáng KT 700x100x150mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.111,4 | m |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,9266 | 100m3 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 10,296 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7659 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 18,4496 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,2264 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,8591 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng thang, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 18,7939 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng thang, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,2529 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,4848 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,2556 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 11,304 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,3188 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,3736 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,3803 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 15,1418 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V E-HSMT | 1,4763 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,7275 | tấn |
| 71 | Láng bê tông đá mài bậc cầu thang | Theo Chương V E-HSMT | 179,28 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 5,3973 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 5,3973 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 5,3973 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 5,3973 | 100m3/1km |
| 5 | Chi phí bãi đổ thải | Theo Chương V E-HSMT | 539,73 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 1,2764 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo Chương V E-HSMT | 1,2764 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 7,9768 | 100m3 |
| 9 | Đào hè bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,9444 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo Chương V E-HSMT | 0,9444 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 3,9042 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Chương V E-HSMT | 4,3173 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp nền | Theo Chương V E-HSMT | 500,8068 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 6,6676 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo Chương V E-HSMT | 6,6676 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 3,6119 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,9761 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 3,889 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 2,1473 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 14,3156 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V E-HSMT | 14,3156 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 14,3156 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Chương V E-HSMT | 14,3156 | 100m2 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 8,206 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 65,65 | m3 |
| 26 | Lát hè gạch BT giả đá | Theo Chương V E-HSMT | 820,6 | m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 30,19 | m3 |
| 28 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng Bó vỉa bê tông giả đá KT 23x26x100cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 413,5 | m |
| 29 | Lắp đặt đan rãnh, vữa XM M100, PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 124,05 | m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 6,117 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 15,7003 | m3 |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo Chương V E-HSMT | 96,07 | m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 2,5 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Mua cột biển báo | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 38 | Mua biển báo | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3888 | m3 |
| 40 | Lắp đặt Bó vỉa bê tông giả đá 18x22x100cm , vữa XM M100, PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 4,8 | m |
| 41 | Lắp đặt đan rãnh, vữa XM M100, PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 42 | Cây Sấu trồng mới | Theo Chương V E-HSMT | 38 | cây |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 1,976 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 45 | Bó bồn cây bằng bó vỉa bồn cây KT 10x15x100cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 212,8 | m |
| 46 | Đào đất ô trồng cây | Theo Chương V E-HSMT | 38 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất màu trồng cây | Theo Chương V E-HSMT | 38 | m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V E-HSMT | 12,024 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 467,6 | 1cấu kiện |
| 50 | Mua đế cống D600 | Theo Chương V E-HSMT | 468 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Theo Chương V E-HSMT | 66,8 | 1 đoạn ống |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 63 | 1cấu kiện |
| 54 | Mua đế cống D400 | Theo Chương V E-HSMT | 63 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | 1 đoạn ống |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V E-HSMT | 20,358 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,5655 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 30,537 | m3 |
| 59 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 41,47 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 226,2 | m2 |
| 61 | Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 12,818 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 1,508 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 12,064 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,6183 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,0631 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 189 | 1cấu kiện |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V E-HSMT | 2,114 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 4,228 | m3 |
| 69 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 10,143 | m3 |
| 70 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 56,665 | m2 |
| 71 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,1715 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1119 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2507 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,665 | m3 |
| 77 | Bộ nắp ga gang | Theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0913 | 100m2 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 3,19 | m3 |
| 82 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 7,3198 | m3 |
| 83 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 25,528 | m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0517 | 100m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 86 | Bộ nắp ga gang | Theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 88 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,1392 | 100m2 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 7,3 | m3 |
| 91 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 11,5 | m3 |
| 92 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 0,625 | m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 95 | Mua bộ nắp ghi thu KT 530x960, tải trọng 125kN | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,357 | tấn |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| 100 | Bộ nắp ga gang | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,58 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 50 | 1cấu kiện |
| 103 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cột |
| 104 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | Theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Chương V E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 107 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 108 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 192 | m |
| 109 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 110 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 111 | Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 luồn cáp trên hè | Theo Chương V E-HSMT | 1,44 | 100 m |
| 113 | Lắp đặt ống thép D100 luồn cáp qua đường | Theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 40,32 | 1m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 28,224 | m3 |
| 116 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 12,096 | m3 |
| 117 | Gạch đặc | Theo Chương V E-HSMT | 533,232 | viên |
| 118 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 43,2 | 100m2 |
| 119 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 9,84 | 1m3 |
| 120 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 7,248 | m3 |
| 121 | Gạch đặc | Theo Chương V E-HSMT | 177,744 | viên |
| 122 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 14,4 | 100m2 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 124 | Hao phí vật tư | Theo Chương V E-HSMT | 30 | % |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE f130/110 | Theo Chương V E-HSMT | 7,32 | 100 m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE f112/90 | Theo Chương V E-HSMT | 7,32 | 100 m |
| 127 | Lắp đặt ống thép f130/110 | Theo Chương V E-HSMT | 2,88 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống thép f112/90 | Theo Chương V E-HSMT | 2,88 | 100m |
| 129 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 131 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 132 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 35,12 | m2 |
| 133 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 134 | Nắp ga | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 135 | Bu lông đuôi cá | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 137 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 139 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 140 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 141 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2094 | m3 |
| 143 | Nắp ga | Theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 144 | Bu lông đuôi cá | Theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 145 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phần tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ bơm có biến tần | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm nước | Q=40m3/h, H=30m | 2 | cái |
| 4 | Dụng cụ tập chân | Kích thước (cm): 173*45*145Chất liệu: sắt, mã kẽm | 2 | bộ |
| 5 | Dụng cụ toàn thân | Kích thước (cm): 97*55*110Chất liệu: sắt, mã kẽm | 1 | bộ |
| 6 | Dụng cụ tập lưng | Kích thước (cm): 130*60*100Chất liệu: sắt, mã kẽm | 1 | bộ |
| 7 | Dụng cụ tập hông | Kích thước (cm): 140*140*135Chất liệu: sắt, mã kẽm | 2 | bộ |
| 8 | Dụng cụ tập vai | Kích thước (cm): 135*80*142Chất liệu: sắt, mã kẽm | 1 | bộ |
| 9 | Dụng cụ đi bộ | Kích thước (cm): 110*50*145Chất liệu: sắt, mã kẽm | 2 | bộ |
| 10 | Dụng cụ tập bụng | Kích thước (cm): 70*50*150Chất liệu: sắt, mã kẽm | 1 | bộ |
| 11 | Dụng cụ tập tay | Kích thước (cm): 160*75*220Chất liệu: sắt, mã kẽm | 2 | bộ |
| 12 | Dụng cụ xà đơn | Kích thước (cm): 130*125*225Chất liệu: sắt, mã kẽm | 2 | bộ |
| 13 | Dụng cụ xà kép | Kích thước (cm): 180*55*160Chất liệu: sắt, mã kẽm | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có tài liệu chứng minh.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | + Chuyên ngành kỹ sư giao thông: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành cây trồng hoặc lâm nghiệp: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình | 1 | Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá≥1,7KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥80L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 5 | Xe tải có cần cẩu ≥2,5 tấn | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 6 | Máy đào ≥0,4 m3 | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 8 | Máy hàn ≥23kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥150L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi