Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng vườn hoa, tuyến đường quy hoạch 12m và lắp đặt thiết bị tủ điều khiển chiếu sáng, tủ máy bơm, dụng cụ thể dục thể thao ngoài trời

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211188337-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng vườn hoa, tuyến đường quy hoạch 12m và lắp đặt thiết bị tủ điều khiển chiếu sáng, tủ máy bơm, dụng cụ thể dục thể thao ngoài trời
Số hiệu KHLCNT 20210849013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 17:00:00 đến ngày 2021-12-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,707,497,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có tài liệu chứng minh.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành kỹ sư giao thông: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành cây trồng hoặc lâm nghiệp: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe tải có cần cẩu ≥2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥150L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng vườn hoa, tuyến đường quy hoạch 12m và lắp đặt thiết bị tủ điều khiển chiếu sáng, tủ máy bơm, dụng cụ thể dục thể thao ngoài trời
Xây dựng vườn hoa tại ô quy hoạch A.4/CX2 phường Ngọc Thụy, quận Long Biên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán gói thầu này: + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán gói thầu này: + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt; Địa chỉ: 1C – Khu TT Tổng cục II – Phường Cổ Nhuế 2 – Quận Bắc Từ Liêm – Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trúc Xanh, Địa chỉ: LK 16-02, Khu đô thị mới Phú Lương – Phường Phú La – Quận Hà Đông – Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). - Danh sách công nhân dự kiến tham gia gói thầu (Bố chí số lượng theo tiến độ thi công). - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng, tính hợp lệ, tính pháp lý của E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Dọn dẹp mặt bằng, phát cây cỏ bằng cơ giớiTheo Chương V E-HSMT122,5891100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT36,7767100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT36,7767100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT36,7767100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I(12Km cuối)Theo Chương V E-HSMT36,7767100m3
6Chi phí bãi đổ thảiTheo Chương V E-HSMT3.677,67m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT5,48100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT4,61100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào để đắp san nền)Theo Chương V E-HSMT26,5212100m3
10Mua đất đồi về san nền (Loại đất khi đầm chặt đạt K90)Theo Chương V E-HSMT1.807,4342m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT16,8536100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT83,52100m3
13Đắp đất màu trồng cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V E-HSMT11,13100m3
14Mua đất màu về trồng cây khi đầm đạt K85Theo Chương V E-HSMT1.190,91m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT11,13100m3
16Mua đất về đắp đồi (Loại đất khi đầm chặt đạt K90)Theo Chương V E-HSMT7.534,943m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT16,5226100m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT5,1054100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT56,727m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT4,5978100m3
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo Chương V E-HSMT404cái
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmTheo Chương V E-HSMT134,8đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo Chương V E-HSMT134mối nối
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V E-HSMT45,04m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT3,8100m2
9Lắp đặt Ống đục lỗ HDPE D100Theo Chương V E-HSMT1,86100m
10Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,0881100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT23,2008m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,3315100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT33,144m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT1,1048100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT71,812m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT607,64m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT4,4192m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng cổ rãnhTheo Chương V E-HSMT2,8725100m2
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT20,9912m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT1,5246100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo Chương V E-HSMT2,8382tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT5531 cấu kiện
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,5941100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT6,6007m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,22100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT3,5757m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT4,0243m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,1243100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,3942tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT13,8806m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT49,436m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT4,0621m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,1658100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,6648tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT321 cấu kiện
36Lưới thu nước Composite KT 960x530mm tải trọng 125KNTheo Chương V E-HSMT16cái
C HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,4423100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT4,914m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,4914100m3
4Lắp đặt ống HDPE D60 PN10 PE100Theo Chương V E-HSMT0,07100m
5Lắp đặt ống HDPE D32 PN10 PE100Theo Chương V E-HSMT5,77100m
6Lắp đặt ống HDPE D40 PN10 PE100Theo Chương V E-HSMT0,1100m
7Lắp đặt Ống dẻo SPX100Theo Chương V E-HSMT4,5100m
8Vòi phun POP UP 1804Theo Chương V E-HSMT48cái
9Vòi tưới cỏ MIST JET REN 21Theo Chương V E-HSMT39cái
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT2,862m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,0095100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,538m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,807m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,0538100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,327m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1,089m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT0,0486m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,106m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ gaTheo Chương V E-HSMT0,0109100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0017tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0091tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,06m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,004100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Chương V E-HSMT0,0074tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V E-HSMT0,0461tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V E-HSMT0,0461tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
28Lắp đặt đồng hồ nước D32Theo Chương V E-HSMT1cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
30Lắp đặt Van 1 chiều D32Theo Chương V E-HSMT1cái
31Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo Chương V E-HSMT0,015100m
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,1617100m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT1,7969m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0402100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,8918m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0373100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,3904m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT2,7139m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT12,22m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,7402m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V E-HSMT0,0876100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,2833tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,0611tấn
44Chống thấm bể nước bằng dung dịch chống thấmTheo Chương V E-HSMT17,72m2
45Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT5,5m2
46Mua inox làmg nắp hố bơm (bao gồm cả công lắp đặt, gia công)Theo Chương V E-HSMT16,7862kg
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,0433100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0046100m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,0052100m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0183100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,0443m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0192tấn
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1,5469m3
54Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT8,6768m2
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo Chương V E-HSMT0,0329100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,362m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0264tấn
58Mua inox làmg nắp hố bơm (bao gồm cả công lắp đặt, gia công)Theo Chương V E-HSMT198,2823kg
59Bản lề và khóa chốt bằng inox nắp hố bơmTheo Chương V E-HSMT1cái
60Lắp đặt Cút thép DN65*90Theo Chương V E-HSMT5cái
61Lắp đặt Khớp nối mềm D65Theo Chương V E-HSMT2cái
62Lắp đặt Góc 90 độ D65Theo Chương V E-HSMT1cái
63Lắp đặt Van 1 chiều D65Theo Chương V E-HSMT1cái
64Lắp đặt Van 2 chiều D65Theo Chương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt Bích thép D65Theo Chương V E-HSMT42cặp bích
66Lắp đặt Tê thép D65Theo Chương V E-HSMT1cái
67Gioăng cao su D65Theo Chương V E-HSMT32cái
68Lắp đặt mối nối chuyển bậc D65Theo Chương V E-HSMT1cái
69Rọ bơm D65Theo Chương V E-HSMT1cái
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO THÉP SƠN TĨNH ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT18m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,105100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT7,504m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,3808100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,2453tấn
6Gia công cột bằng thép hình trái đàoTheo Chương V E-HSMT0,2555tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V E-HSMT0,2555tấn
8Thép bản mã KT 300x300x5mmTheo Chương V E-HSMT12,3484kg
9Khung móng cột đèn M20x300Theo Chương V E-HSMT28bộ
10Gia công hàng rào lưới thépTheo Chương V E-HSMT162m2
11Lắp dựng hàng rào sắtTheo Chương V E-HSMT162m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT82,5m2
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng và tủ bơm có biến tầnTheo Chương V E-HSMT2tủ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,352m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,044m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,231m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,0209100m2
6Lắp đặt Khung móng tủ 4M16x650Theo Chương V E-HSMT1bộ
7Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6-2500mmTheo Chương V E-HSMT6bộ
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0093tấn
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo Chương V E-HSMT3m
10Lắp đặt Ống nhựa xoắn HPDE D65/50Theo Chương V E-HSMT0,03100m
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT2,4255100m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT26,9501m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,7875100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT1,8492100m3
15Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứTheo Chương V E-HSMT41cái
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,0911m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0243100m2
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,5111100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,2752100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,25m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT22,343m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,822100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1295tấn
24Khung móng cột đèn M16x240x675Theo Chương V E-HSMT2bộ
25Khung móng cột đèn M20x750Theo Chương V E-HSMT6bộ
26Khung móng cột đèn M16x500Theo Chương V E-HSMT27bộ
27Lắp đặt Cột đèn chiếu sáng sân vườn cao 3m, Công suất 40W (Bao gồm đèn, chân cột, bảng điện cửa cột)Theo Chương V E-HSMT27cột
28Lắp đặt Cột đèn cao 15MTheo Chương V E-HSMT2cột
29Lắp đèn pha Led 400wTheo Chương V E-HSMT8bộ
30Lắp đặt Đèn báo không, năng lượng mặt trờiTheo Chương V E-HSMT2bộ
31Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo Chương V E-HSMT2cái
32Lắp đặt xà bắt đèn pha bằng máy (chiều dài >1m)Theo Chương V E-HSMT4bộ
33Lắp đặt Cột tròn côn cao 9mTheo Chương V E-HSMT6cột
34Lắp đặt Cần đèn đôi dài 1.5mTheo Chương V E-HSMT6cần đèn
35Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Chương V E-HSMT70đầu cáp
36Làm đầu cáp khôTheo Chương V E-HSMT70đầu cáp
37Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo Chương V E-HSMT35bộ
38Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo Chương V E-HSMT70m
39Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -2x4mm2Theo Chương V E-HSMT7,04100m
40Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT0,35100m
41Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2Theo Chương V E-HSMT0,2100m
42Kéo dây từ bảng điện lên đèn bằng dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mmTheo Chương V E-HSMT1,8100m
43Lắp đặt Dây đồng trần M10Theo Chương V E-HSMT0,605100m
44Lắp đặt Ống nhựa găn xoắn HDPE D40/30mmTheo Chương V E-HSMT7,04100m
45Lắp đặt Ống nhựa găn xoắn HDPE D50/40mmTheo Chương V E-HSMT0,55100m
F HẠNG MỤC: CÂY XANH CẢNH QUAN
1Trồng cỏ lá tre nền đườngTheo Chương V E-HSMT74,17100m2
2Cỏ lá treTheo Chương V E-HSMT7.417m2
3Cây Muồng Hoàng Yến cao 5-6m đường kính thân cây 0,12-0,15mTheo Chương V E-HSMT17cây
4Cây Tường Vi cao 1-2m đường kính thân cây 0,1-0,15mTheo Chương V E-HSMT12cây
5Cây Giáng Hương cao 5-6m đường kính thân cây 0,15-0,2mTheo Chương V E-HSMT20cây
6Cây Bằng Lăng Tím cao 4-5m đường kính thân cây 0,12-0,15mTheo Chương V E-HSMT15cây
7Cây Phượng Vĩ cao 4-5m đường kính thân cây 0,12-0,15mTheo Chương V E-HSMT17cây
8Bụi cau đẻ (Chiều cao tới tán trên (cây lớn) tối thiểu 2,5m, Chiều cao tới tán dưới (cây nhỏ) tối thiểu 1m, Một khóm tối thiểu 5 cây)Theo Chương V E-HSMT16bụi
9Cây Lộc Vừng cao 3-4m đường kính thân cây 0,1-0,12mTheo Chương V E-HSMT10cây
10Cây Hoa Sữa cao 5-6m đường kính thân cây 0,15-0,2mTheo Chương V E-HSMT8cây
11Cây Lát Hoa cao 4-5m đường kính thân cây 0,1-0,12mTheo Chương V E-HSMT6cây
12Cây Sao Đen cao 4-5m đường kính thân cây 0,1-0,12mTheo Chương V E-HSMT13cây
13Cây Bàng Đài Loan cao 3-5m đường kính thân cây 0,12-0,15mTheo Chương V E-HSMT19cây
14Cây Tùng Tháp cao 2-2,5m đường kính tán cây 1mTheo Chương V E-HSMT20cây
15Cây Sò Đo Cam cao 5-6m đường kính thân cây 0,12-0,15mTheo Chương V E-HSMT11cây
16Cây Lim Xẹt bóng mát cao 4-5m đường kính thân cây 0,08-0,1mTheo Chương V E-HSMT14cây
17Cây Hoa Ban cao 4-5m đường kính thân cây 0,08-0,1mTheo Chương V E-HSMT14cây
18Cây Sấu cao 5-6m đường kính thân cây 0,15-0,2mTheo Chương V E-HSMT15cây
19Thùng rác bằng nhựa Composite 60 lítTheo Chương V E-HSMT17cái
20Đắp đất màu trồng câyTheo Chương V E-HSMT0,8286100m3
21Mua đất màu về trồng câyTheo Chương V E-HSMT82,86m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT1,088m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,088m3
24Thép bản mã KT 250x250x5mmTheo Chương V E-HSMT41,7031kg
25Bulong M14Theo Chương V E-HSMT68cái
26Chụp cao suTheo Chương V E-HSMT68cái
27Khung thùng rác bằng hợp kim nhôm đúcTheo Chương V E-HSMT17cái
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT1,2m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,2m3
30Thép bản mã KT 300x300x5mmTheo Chương V E-HSMT52,9875kg
31Bulong M22Theo Chương V E-HSMT60cái
32Chụp cao suTheo Chương V E-HSMT60cái
33Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT46,5972100m2
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT372,7776m3
35Lát gạch Terrarro 400x400mmTheo Chương V E-HSMT4.169,32m2
36Lát gạch Bê tông giả đá 400x400mmTheo Chương V E-HSMT490,4m2
37Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT8100m2
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT64m3
39Lát nền bằng đá Granite tự nhiên màu xanh đèn dày 20mmTheo Chương V E-HSMT800m2
40Đắp đất màu để trồng cỏTheo Chương V E-HSMT1,0995100m3
41Mua đất màu về trồng câyTheo Chương V E-HSMT109,95m3
42Lát gạch trồng cỏ 5L 200x200Theo Chương V E-HSMT733m2
43Trồng cỏ lá tre nền đườngTheo Chương V E-HSMT3,665100m2
44Cỏ lá treTheo Chương V E-HSMT366,5m2
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT18,7705m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,7508100m2
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT94,4277m3
48Láng bê tông đá mài dày 2mmTheo Chương V E-HSMT308,9453m2
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT22,228m3
50Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT2,2228100m2
51Bó vỉa bồn cây bằng đá xẻ tự nhiên màu ghi sáng KT 700x100x150mmTheo Chương V E-HSMT1.111,4m
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,9266100m3
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT10,296m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,7659100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT7,92m3
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT18,4496m3
57Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,324100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,2264tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,8591tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng thang, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT18,7939m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng thang, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,2529100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,4848tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT2,2556tấn
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V E-HSMT11,304m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,3188100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,3736tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,3803tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT15,1418m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V E-HSMT1,4763100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,7275tấn
71Láng bê tông đá mài bậc cầu thangTheo Chương V E-HSMT179,28m2
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT5,3973100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT5,3973100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT5,3973100m3/1km
4Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT5,3973100m3/1km
5Chi phí bãi đổ thảiTheo Chương V E-HSMT539,73m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo Chương V E-HSMT1,2764100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo Chương V E-HSMT1,2764100m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo Chương V E-HSMT7,9768100m3
9Đào hè bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,9444100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo Chương V E-HSMT0,9444100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT3,9042100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Chương V E-HSMT4,3173100m3
13Mua đất đắp nềnTheo Chương V E-HSMT500,8068m3
14Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo Chương V E-HSMT6,6676100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo Chương V E-HSMT6,6676100m3
16Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT3,6119100m3
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT0,9761100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V E-HSMT3,889100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V E-HSMT2,1473100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Chương V E-HSMT14,3156100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Chương V E-HSMT14,3156100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo Chương V E-HSMT14,3156100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo Chương V E-HSMT14,3156100m2
24Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT8,206100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V E-HSMT65,65m3
26Lát hè gạch BT giả đáTheo Chương V E-HSMT820,6m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chương V E-HSMT30,19m3
28Bó vỉa thẳng hè, đường bằng Bó vỉa bê tông giả đá KT 23x26x100cm, vữa XM M100, PCB30Theo Chương V E-HSMT413,5m
29Lắp đặt đan rãnh, vữa XM M100, PCB30Theo Chương V E-HSMT124,05m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V E-HSMT6,117m3
31Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V E-HSMT15,7003m3
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo Chương V E-HSMT96,07m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,98m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo Chương V E-HSMT2,51m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT1,52m3
36Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo Chương V E-HSMT8cái
37Mua cột biển báoTheo Chương V E-HSMT8cột
38Mua biển báoTheo Chương V E-HSMT8cái
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,3888m3
40Lắp đặt Bó vỉa bê tông giả đá 18x22x100cm , vữa XM M100, PCB30Theo Chương V E-HSMT4,8m
41Lắp đặt đan rãnh, vữa XM M100, PCB30Theo Chương V E-HSMT1,44m2
42Cây Sấu trồng mớiTheo Chương V E-HSMT38cây
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,976m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,38100m2
45Bó bồn cây bằng bó vỉa bồn cây KT 10x15x100cm, vữa XM M100, PCB30Theo Chương V E-HSMT212,8m
46Đào đất ô trồng câyTheo Chương V E-HSMT381m3
47Đắp đất màu trồng câyTheo Chương V E-HSMT38m3
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V E-HSMT12,024m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT467,61cấu kiện
50Mua đế cống D600Theo Chương V E-HSMT468cái
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mmTheo Chương V E-HSMT66,81 đoạn ống
52Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V E-HSMT1,125m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT631cấu kiện
54Mua đế cống D400Theo Chương V E-HSMT63cái
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mmTheo Chương V E-HSMT91 đoạn ống
56Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V E-HSMT20,358m3
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,5655100m2
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT30,537m3
59Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V E-HSMT41,47m3
60Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V E-HSMT226,2m2
61Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT12,818m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT1,508100m2
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT12,064m3
64Ván khuôn gỗ tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,6183100m2
65Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT1,0631tấn
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT1891cấu kiện
67Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V E-HSMT2,114m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V E-HSMT4,228m3
69Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V E-HSMT10,143m3
70Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V E-HSMT56,665m2
71Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,61m3
72Ván khuôn gỗ tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,1715100m2
73Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,1119tấn
74Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V E-HSMT0,2507tấn
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT71cấu kiện
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,665m3
77Bộ nắp ga gangTheo Chương V E-HSMT7bộ
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT71cấu kiện
79Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V E-HSMT2,09m3
80Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0913100m2
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT3,19m3
82Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V E-HSMT7,3198m3
83Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V E-HSMT25,528m2
84Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,0517100m2
85Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,66m3
86Bộ nắp ga gangTheo Chương V E-HSMT11bộ
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT111cấu kiện
88Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V E-HSMT3,1m3
89Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,1392100m2
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V E-HSMT7,3m3
91Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V E-HSMT11,5m3
92Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V E-HSMT0,625m2
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V E-HSMT3,9m3
94Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,2m3
95Mua bộ nắp ghi thu KT 530x960, tải trọng 125kNTheo Chương V E-HSMT10bộ
96Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,158tấn
97Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V E-HSMT0,357tấn
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V E-HSMT1,3m3
99Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,0502tấn
100Bộ nắp ga gangTheo Chương V E-HSMT10bộ
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,58100m2
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT501cấu kiện
103Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột Theo Chương V E-HSMT7cột
104Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8Theo Chương V E-HSMT7bộ
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo Chương V E-HSMT2,45m3
106Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,168100m2
107Lắp đèn cao áp ở độ cao h Theo Chương V E-HSMT7bộ
108Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo Chương V E-HSMT192m
109Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT70m
110Làm tiếp địa cho cột điệnTheo Chương V E-HSMT71 bộ
111Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵnTheo Chương V E-HSMT1,92100m
112Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 luồn cáp trên hèTheo Chương V E-HSMT1,44100 m
113Lắp đặt ống thép D100 luồn cáp qua đườngTheo Chương V E-HSMT0,48100m
114Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo Chương V E-HSMT40,321m3
115Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT28,224m3
116Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT12,096m3
117Gạch đặcTheo Chương V E-HSMT533,232viên
118Rải băng báo hiệu cápTheo Chương V E-HSMT43,2100m2
119Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo Chương V E-HSMT9,841m3
120Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT7,248m3
121Gạch đặcTheo Chương V E-HSMT177,744viên
122Rải băng báo hiệu cápTheo Chương V E-HSMT14,4100m2
123Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo Chương V E-HSMT1,7100m
124Hao phí vật tưTheo Chương V E-HSMT30%
125Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE f130/110Theo Chương V E-HSMT7,32100 m
126Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE f112/90Theo Chương V E-HSMT7,32100 m
127Lắp đặt ống thép f130/110Theo Chương V E-HSMT2,88100m
128Lắp đặt ống thép f112/90Theo Chương V E-HSMT2,88100m
129Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V E-HSMT0,8m3
130Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,2m3
131Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V E-HSMT3,52m3
132Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V E-HSMT35,12m2
133Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,88m3
134Nắp gaTheo Chương V E-HSMT4bộ
135Bu lông đuôi cáTheo Chương V E-HSMT32cái
136Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT41cấu kiện
137Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,028100m2
138Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,224m3
139Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V E-HSMT0,84m3
140Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V E-HSMT9,24m2
141Ván khuôn gỗ cổ gaTheo Chương V E-HSMT0,047100m2
142Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,2094m3
143Nắp gaTheo Chương V E-HSMT14bộ
144Bu lông đuôi cáTheo Chương V E-HSMT56cái
145Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V E-HSMT141 cấu kiện
H PHẦN THIẾT BỊ
1Phần tủ điều khiển chiếu sángTheo Chương V E-HSMT1cái
2Tủ bơm có biến tầnTheo Chương V E-HSMT1cái
3Máy bơm nướcQ=40m3/h, H=30m2cái
4Dụng cụ tập chânKích thước (cm): 173*45*145Chất liệu: sắt, mã kẽm2bộ
5Dụng cụ toàn thânKích thước (cm): 97*55*110Chất liệu: sắt, mã kẽm1bộ
6Dụng cụ tập lưngKích thước (cm): 130*60*100Chất liệu: sắt, mã kẽm1bộ
7Dụng cụ tập hôngKích thước (cm): 140*140*135Chất liệu: sắt, mã kẽm2bộ
8Dụng cụ tập vaiKích thước (cm): 135*80*142Chất liệu: sắt, mã kẽm1bộ
9Dụng cụ đi bộKích thước (cm): 110*50*145Chất liệu: sắt, mã kẽm2bộ
10Dụng cụ tập bụngKích thước (cm): 70*50*150Chất liệu: sắt, mã kẽm1bộ
11Dụng cụ tập tayKích thước (cm): 160*75*220Chất liệu: sắt, mã kẽm2bộ
12Dụng cụ xà đơnKích thước (cm): 130*125*225Chất liệu: sắt, mã kẽm2bộ
13Dụng cụ xà képKích thước (cm): 180*55*160Chất liệu: sắt, mã kẽm1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có tài liệu chứng minh.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 + Chuyên ngành kỹ sư giao thông: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành cây trồng hoặc lâm nghiệp: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình 1 Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá≥1,7KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
2 Máy đầm bàn ≥1KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
3 Máy trộn vữa ≥80L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
4 Ô tô tự đổ ≥5 tấn * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
5 Xe tải có cần cẩu ≥2,5 tấn * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
6 Máy đào ≥0,4 m3 * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
7 Máy đầm dùi ≥1KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
8 Máy hàn ≥23kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
9 Máy trộn bê tông ≥150L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->