Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187303-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211133277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TDTM và KHCB năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 10:11:00 đến ngày 2021-12-06 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,124,370,895 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,800,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.837E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X= N x V) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.574.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học/ Cao đẳng chuyên ngành Điện;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tải trọng ≥10tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu tải trọng ≥10tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện ≥2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Tipo tay gạt 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tipo tay gạt 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải (2,5-15 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải (2,5-15 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hãm dây 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng mới các TBA phân phối khu vực huyện Lạc Sơn năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn TDTM và KHCB năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phúc Thịnh– Giám đốc Công ty Điện lực Hòa Bình + Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Điện thoại: 0218.3898.778; + Fax: 0218.3852.819 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hòa Bình Tên đường, phố: Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Số tầng/số phòng: Tầng 7, phòng Quản lý đầu tư Thành phố: Thành phố Hòa Bình; Mã bưu điện: 350.000 Số điện thoại: 0218.3898589 ; Số fax: 0218.3852819 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| B | Phần đường dây trung áp | |||
| C | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Dao cách ly chém ngang 35KV | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| D | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7.2 | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9.0 | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-9.2 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-11 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-13 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-9.2 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-11 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-13 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-230-24 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-323-30 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Xà đỡ lèo XĐL1-3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Xà phụ XPKN-2 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Xà đỡ thẳng XĐT-1T-1M-35D-X | Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 14 | Xà néo cột đơn XN-1T-1M-35C-X | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Xà néo cột đơn XN-1T-1M-35D-X | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Xà néo cột đơn XN-3T-1M-35C(230) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà néo cột đơn XN-3T-1M-35C(323) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà néo cột đơn XN-3T-1M-35C-X | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Xà néo cột đơn XN-3T-1M-35D-X | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Xà néo cột đơn XNL-1T-1M-35D | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 21 | Xà néo cột kép XNKD-1T-1M-35C-X | Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 22 | Xà néo cột kép XNKD-3T-1M-35C-X | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Xà néo cột kép XNKN-1T-1M-35C-X | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 24 | Xà néo cột kép XNKN-3T-1M-35C-X | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Xà néo cột P XN2-3L | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Xà đỡ Cầu Dao XCD-1 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Ghế cách điện GĐ-1 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Thang sắt TS-2.0 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Thang sắt TS-5.0 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Côliê giằng cột GC-3 | Chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 31 | Côliê giằng cột GC-5 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Cổ dề góc CDG-98 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 33 | Dây néo DN 16-14 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Dây néo DN 16-18 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Tiếp địa RC1 | Chương V của E-HSMT | 59 | bộ |
| 36 | Tiếp địa RC2 | Chương V của E-HSMT | 41 | bộ |
| 37 | Tiếp địa RC4 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Cách điện đứng bằng gốm 35kV cả ty | Chương V của E-HSMT | 355 | quả |
| 39 | Chuỗi cách điện néo đơn Polymer 35kV-100kN | Chương V của E-HSMT | 267 | ch |
| 40 | Ghíp nhôm loại 3BL 25-150 | Chương V của E-HSMT | 288 | bộ |
| 41 | Khóa néo CK-100KN | Chương V của E-HSMT | 225 | bộ |
| 42 | Giáp níu dây bọc GN-70 | Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 43 | Dây buộc sứ định hình - 01 sứ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Dây buộc sứ định hình - 02 sứ | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 45 | Dây nhôm buộc cổ sứ A70 | Chương V của E-HSMT | 57 | m |
| 46 | Ống nối nhôm F70 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Móng cột MT3-12 | Chương V của E-HSMT | 43 | móng |
| 48 | Móng cột MT4-14 | Chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| 49 | Móng cột MT8-18 | Chương V của E-HSMT | 20 | móng |
| 50 | Móng cột MT8A-18 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 51 | Móng cột MTK4-12 | Chương V của E-HSMT | 16 | móng |
| 52 | Móng cột MTK4-14 | Chương V của E-HSMT | 13 | móng |
| 53 | Móng cột MTK8-18 | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 54 | Móng néo 12-4 | Chương V của E-HSMT | 10 | móng |
| E | Phần lắp đặt dây dẫn | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép trần AC70/11 | Chương V của E-HSMT | 23.926 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE4.3/HDPE | Chương V của E-HSMT | 2.485 | m |
| F | Phần Trạm biến áp | |||
| G | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | MBA 100KVA-35/0,4KV | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 2 | MBA 180KVA-35/0,4KV | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ 0,4KV-150A - Số lộ ra: 3x100A | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Tủ 0,4KV-300A - Số lộ ra: 3x200A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Chống sét van 35KV | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| H | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tiếp địa trạm RC6-TBA | Chương V của E-HSMT | 10 | ht |
| 2 | Tiếp địa trạm RC8-TBA | Chương V của E-HSMT | 4 | ht |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7.2 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm XP | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm X2-35 | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm X1-35 | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Xà đỡ SI&CSV | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Xà đỡ trung gian XTG | Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 9 | Xà đỡ trung gian XTG-N | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Xà đỡ MBA XMBA | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác GĐ-2 | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 12 | Giá đỡ tủ hạ thế | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 13 | Thang sắt 2,0m | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 14 | Chi tiết nối đất cột 12m | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 15 | Cầu chì tự rơi SI -35 | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 16 | Cách điện đứng bằng gốm 35kV cả ty | Chương V của E-HSMT | 221 | quả |
| 17 | Chuỗi cách điện néo đơn Polymer 35kV-100kN kèm khóa néo | Chương V của E-HSMT | 15 | ch |
| 18 | Ghíp nhôm GA50 | Chương V của E-HSMT | 129 | bộ |
| 19 | Dây buộc sứ định hình - 01 sứ | Chương V của E-HSMT | 84 | bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm MA50 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 25 | Công tơ điện tử 3 pha gián tiếp | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Biển báo An toàn | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 27 | Biển tên trạm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 28 | Nắp chụp chống sét van | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 29 | Nắp chụp cầu chì tự rơi FCO | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 30 | Nắp chụp máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 31 | Khoá Minh khai | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 32 | Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 33 | Coliê đỡ cáp trên xà MBA | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 34 | Móng cột MT3-12 | Chương V của E-HSMT | 28 | móng |
| I | Phần lắp đặt dây dẫn | |||
| 1 | Dây đồng bọc CXV/CTS-W 1x50 (36)kV | Chương V của E-HSMT | 126 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Chương V của E-HSMT | 186 | m |
| 3 | Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 1x50 | Chương V của E-HSMT | 91 | m |
| 4 | Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 1x70 | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 5 | Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 1x95 | Chương V của E-HSMT | 273 | m |
| 6 | Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 1x120 | Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| J | Phần đường dây hạ thế | |||
| K | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-4.3 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5.0 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9.0 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-4.3 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 5 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-5.0 | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 6 | Xà xuất tuyến hạ thế XT2-4 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại RC2 | Chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông GA50 | Chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông GA95 | Chương V của E-HSMT | 120 | Bộ |
| 10 | Khoá néo cáp xặn xoắn PAA4120 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 11 | Khoá néo cáp xặn xoắn PAA495 | Chương V của E-HSMT | 243 | Bộ |
| 12 | Khoá néo cáp xặn xoắn PAA470 | Chương V của E-HSMT | 31 | Bộ |
| 13 | Khoá néo cáp xặn xoắn PAA450 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Ghíp nối IPC95 | Chương V của E-HSMT | 128 | Bộ |
| 15 | Ghíp nối IPC70 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 16 | Bịt đầu cáp | Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 17 | Sứ hạ thế A30 | Chương V của E-HSMT | 16 | quả |
| 18 | ép đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chương V của E-HSMT | 112 | cái |
| 19 | Đai thép cột đơn | Chương V của E-HSMT | 228 | bộ |
| 20 | Đai thép cột đúp | Chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| 21 | Khóa đai | Chương V của E-HSMT | 648 | cái |
| 22 | Ốp cột fi 20 MN | Chương V của E-HSMT | 287 | cái |
| 23 | Dây nhôm buộc cổ sứ A70 | Chương V của E-HSMT | 1 | kg |
| 24 | Móng cột MT1-10 | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 25 | Móng cột MT1-12 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 26 | Móng cột MT1-8 | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 27 | Móng cột MT1-8A | Chương V của E-HSMT | 19 | móng |
| 28 | Móng cột MT2-10 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 29 | Móng cột MT2-8 | Chương V của E-HSMT | 9 | móng |
| L | Phần lắp đặt dây dẫn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn XLPE*AL4x70 | Chương V của E-HSMT | 513 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn XLPE*AL4x95 | Chương V của E-HSMT | 4.194 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn XLPE*AL4x120 | Chương V của E-HSMT | 146 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.837E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X= N x V) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.574.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận) | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận). | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học/ Cao đẳng chuyên ngành Điện;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tải trọng ≥10tấn | Cần cẩu tải trọng ≥10tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn điện ≥2,5KW | Máy hàn điện ≥2,5KW | 2 |
| 3 | Tipo tay gạt 2 tấn | Tipo tay gạt 2 tấn | 2 |
| 4 | Pa lăng xích 5 tấn | Pa lăng xích 5 tấn | 2 |
| 5 | Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA | Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA | 2 |
| 6 | Ô tô tải (2,5-15 tấn) | Ô tô tải (2,5-15 tấn) | 2 |
| 7 | Máy hãm dây 10 tấn | Máy hãm dây 10 tấn | 2 |
| 8 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 2 |
| 9 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi