Gói thầu: 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211190134-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Bình
Tên gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211184432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 21:14:00 đến ngày 2021-12-08 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,623,552,066 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.587E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa) với chiều dài tuyến tối thiểu là: 3,751 km.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.037.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.074.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động vàcó chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên)
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 3,5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên)
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó dựng cột >= 6m
- Đặc điểm thiết bị >= 6m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ti rơ pho
- Đặc điểm thiết bị Ti rơ pho
- Số lượng tối thiểu 3
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 3
7-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Bình
E-CDNT 1.2 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực phía Tây Bắc tỉnh Quảng Bình năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Đường Hữu nghị- TP.Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Đường Hữu nghị- TP.Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 129.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Lãnh đạo Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Móng cột BTLT MT3 (14m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT110Móng
2Móng cột BTLT MT4 (14m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
3Móng cột BTLT MT4 (16m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT11Móng
4Móng cột BTLT MTĐ-A800 (14m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT39Móng
5Móng cột BTLT MTĐ-A800 (16m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Móng
6Móng cột sắt 12,1m MCS-12,1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10Móng
7Móng cột sắt 14,1m MCS-14,1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
8Móng cột sắt 16,1m MCS-16,1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
9Móng néo Mn 15-5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Móng
10Hệ thống tiếp địa đz trung thế LR3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT35Bộ
11Hệ thống tiếp địa đz trung thế LR6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
B Hạng mục 2: PHẦN XÂY DỰNG TBA
1Tiếp địa trạm TĐHT-24Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3HT
C Hạng mục 3: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng cột BTLT M2-H (8,5m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
D Hạng mục 4: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột BTLT PC.I-14-190-6.5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT102Cột
2Cột BTLT PC.I-14-190-9.2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT87Cột
3Cột BTLT PC.I-16-190-9.2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Cột
4Cột BTLT PC.I-16-190-11Theo chương V của hồ sơ E-HSMT14Cột
5Cột sắt 12,1 mét CS-12,1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10Cột
6Cột sắt 14,1 mét CS-14,1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cột
7Cột sắt 16,1 mét CS-16,1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cột
8Dây đồng mềm nối tiếp địa - Cu/XLPE 35-0,6kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)132mét
9Dây bọc trung thế - AC/XLPE 120-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)34.368,3203mét
10Dây bọc trung thế - AC/XLPE 50 (TL)-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)3.864,164mét
11Dây bọc trung thế tính nhân công địa hình đồi núi dốc Theo chương V của hồ sơ E-HSMT11.225,5012mét
12Dây bọc trung thế tính nhân công địa hình dốc Theo chương V của hồ sơ E-HSMT22.695,608mét
13Dây bọc trung thế tính nhân công địa hình đồi núi dốc Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3.825,905mét
14Kéo dây bẻ gócTheo chương V của hồ sơ E-HSMT64Vị trí
15Kéo dây vượt đườngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10Vị trí
16Dây bọc trung thế - Cu/XLPE 35-24/12,7kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)77mét
17Dây bọc hạ thế - CV-2x6-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)36mét
18Xà trung thế BX-800Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
19Chụp đầu cột CĐC-3000Theo chương V của hồ sơ E-HSMT11Bộ
20Xà trung thế XĐ BU (CS12,1)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
21Xà trung thế XĐ BU (CS14.1)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
22Xà trung thế XĐ LBS (CS14.1)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
23Xà trung thế XĐ LBS (CS12,1)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
24Xà trung thế XĐ MC (CS 12,1)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
25Xà trung thế XĐCSV-LBSTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
26Xà trung thế XĐCSV-MCTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
27Xà trung thế XSĐ-2L (CS14.1)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
28Xà trung thế XSĐ-2L (CS12,1)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
29Xà trung thế XĐV-22-2LATheo chương V của hồ sơ E-HSMT38Bộ
30Xà trung thế XĐ-22-1LATheo chương V của hồ sơ E-HSMT86Bộ
31Xà trung thế XĐL3F-2L-1900Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
32Xà trung thế XĐĐ(N)-22-2LATheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
33Xà trung thế XNV-22-2LATheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
34Xà trung thế XN-22-2LB SDLTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
35Xà trung thế XNĐ(N)-22-2LATheo chương V của hồ sơ E-HSMT29Bộ
36Xà trung thế XNPI-2500Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
37Xà trung thế XNPI-2500 SDLTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
38Xà trung thế XNPI-2000 SDLTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
39Xà trung thế XNS-14,1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
40Xà trung thế XTG-BTLTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
41Xà trung thế XTGĐ-2000Theo chương V của hồ sơ E-HSMT13Bộ
42Xà trung thế XTGS-12,1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10Bộ
43Xà trung thế XTGS-14,1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
44Xà trung thế XNS-16,1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
45Xà trung thế TGC-2500Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
46Xà trung thế TGC-2000Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
47Cổ dề ghép cột đôi CDGĐTheo chương V của hồ sơ E-HSMT41Bộ
48Cổ dề néo + Dây néo TK 50-16Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2,5Bộ
49Ghế thao tác GTT-CS12.1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
50Ghế thao tác GTT-CS14.1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
51Sứ đứng LinePost 24kV + tyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)653Quả
52Kẹp dây sứ đứngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)653Bộ
53Sứ chuỗi Polymer 24kV + 2CKTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)420chuỗi
54Chống sét mỏ phóng 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)42Bộ
55Khóa néo dây trần KM-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)6Cái
56Khóa néo ép dây bọc KNE-50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)13Cái
57Khóa néo ép dây bọc KNE-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)72Cái
58Giáp níu dây bọc GNB-50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)44Cái
59Giáp níu dây bọc GNB-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)352Cái
60Kẹp đấu lèo KĐL-50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)12Cái
61Kẹp đấu lèo KĐL-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)86Cái
62Kẹp răng trung thế - KR-120/35-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)32Cái
63Kẹp cáp 3 bulong - A-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT30Cái
64Đầu cốt đồng cho dây đồng M-35 (2BL)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT74Cái
65Đầu cốt nhôm đồng cho dây nhôm AM-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT66Cái
66Ống nối ONB-AC/XLPE 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT32Cái
67Ống nối ONB-AC/XLPE 50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10Cái
68Chụp đầu sứ LBS-24kV ControlTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)18bộ
69Chụp đầu sứ LA-21kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)24P.tử
70Chụp đầu sứ BU-24/0,2kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)6máy
71Chụp đầu sứ MC-24kV ControlTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)6bộ
72LTD 24kV (phần tử)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)15P.tử
73Đai thép (m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24Mét
74Khóa đai thép (Cái)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24Cái
E Hạng mục 5: PHẦN THI CÔNG HOTLINE
1Lắp xà HotlineTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
2Lắp chuỗi néo HotlineTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Chuỗi
3Lắp LTD HotlineTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1phần tử
4Lắp LBS, REC HotlineTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
5Tháo cung HotlineTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Cung
6Đấu cung HotlineTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Cung
F Hạng mục 6: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1LBS có điều khiển 24kV (trọn bộ) loại dòng rò 31mm/kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)3Bộ
2Tháo, lắp REC 24kV (trọn bộ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)1Bộ
3CSV LA-21 (bộ 3 phần tử)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)24Phần tử
4BU cấp nguồn (trọn bộ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)3máy
G Hạng mục 7: PHẦN LẮP ĐẶT TBA
1Dây dẫn từ TC-FCO-MBA + CSVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)147Mét
2Cụm đấu rẽ dây bọc trung thế CĐR XLPE-AC120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)18Bộ
3Kẹp đấu lèo dây bọc trung thếTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)18Bộ
4Xà sứ đỡ trên 1 cột BTLTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
5Xà sứ đỡ trên cột sắt CS12.1 (ĐC 510)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
6Xà cầu chì tự rơi cột sắt CS12.1 (ĐC 510)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
7Xà cầu chì tự rơi trên 1 cột BTLTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
8Xà sứ đỡ dưới cột sắt CS12.1 (ĐC 510)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
9Xà sứ đỡ dưới 1 cột BTLTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
10Xà đỡ MBA cột sắt CS12.1 (ĐC 510)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
11Xà kẹp MBA cột sắt CS12.1 (ĐC 510)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
12Xà đỡ MBA 1 cột BTLTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
13Xà kẹp MBA 1 cột BTLTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
14Giá thao tác cột sắt CS12.1 (ĐC 510)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
15Giá thao tác cột BTLT 14 métTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
16Xà đỡ tủ hạ thế cột sắt CS12.1 (ĐC 510)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
17Xà đỡ tủ hạ thế 1 cột BTLTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
18Culie, tăng đơ chống lật MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
19Sứ đứng Pinpost 24kV + kẹp sứ đứngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)22Quả
20Cầu chì tự rơi 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)9P,tử
21Dây chảy 3KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)12Sợi
22Dây chảy 2KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)7Sợi
23Hệ thống tiếp địa thòng TBA trên 1 BTLTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
24Dây bắt tiếp địa (dây đồng mềm)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)14Mét
25Cáp liên lạc MBA-TĐHT CVV-1x120mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)48mét
26Cáp liên lạc MBA-TĐHT CVV-1x95mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)16mét
27Kẹp bắt dây tiếp địa (M38)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)4Cái
28Đầu cốt đồng M35 loại 2 lỗTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)59Cái
29Đầu cốt đồng M120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)12Cái
30Đầu cốt đồng M95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)4Cái
31Ống luồn cáp HDPE fi130/100Theo chương V của hồ sơ E-HSMT23Mét
32Đai thép ĐTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT17Mét
33Khóa đai thép KĐTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT17Cái
34Các phần khác(ổ khoá, biển báo)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Trạm
35Nắp chụp cách điện LATheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)16Cái
36Nắp chụp cách điện trên FCOTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)16Cái
37Nắp chụp cách điện dưới FCOTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)16Cái
38Nắp chụp cách điện cao thế MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)16Cái
39Nắp chụp cách điện hạ thế MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)16Cái
40ATM 3 pha 100ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)2Cái
H Hạng mục 8: PHẦN THIẾT BỊ THÁO, LẮP SỮ DỤNG LẠI
1Máy biến áp 50kVA SDLTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Máy
2Máy biến áp 75kVA SDLTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Máy
3Máy biến áp 100kVA SDLTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Máy
4Tủ hạ thế trọn bộ 150A SDLTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Tủ
5Chống sét van (1 bộ = 3 pha) SDLTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
6Cáp liên lạc máy biến áp SDLTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8Mét
I Hạng mục 9: PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột BTLT PC.I-8.5-160-4.3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cột
2Cáp vặn xoắn ABC/A-4*95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)597,3754m
3Cáp công tơ CVV2x16Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)18m
4Dây đấu cầu 1x6 màu đỏTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)7,2m
5Dây đấu cầu 1x6 màu đenTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)7,2m
6Khóa néo 4*(95-70)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT18Cái
7Khóa đỡ 4*(95-70)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9Cái
8Đai mócTheo chương V của hồ sơ E-HSMT27Cái
9Đai thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT57Cái
10Khóa đai thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT57Cái
11Ống nối dây ABC -95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Cái
12Kẹp răng đấu dây xuống công tơTheo chương V của hồ sơ E-HSMT18Bộ
13Kẹp răng 2 bu longTheo chương V của hồ sơ E-HSMT65Bộ
14Cờ tiếp địa TĐTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
15Dây buộc rút L300-D20Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Sợi
16Hộp 4 lắp mớiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)3Hộp
17Chuyển công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)6Cái
18ATM 32ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)6Cái
J Hạng mục 10: PHẦN THU HỒI
1Cột BTLT14m CGThu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới2Cột
2Cột BTLT12m CG3Cột
3Cột BTLT10,5m CG3Cột
4Xà trung thế XN-22-2LB8Bộ
5Xà trung thế XN-22-2LA2Bộ
6Xà trung thế XĐ-1LA-120041Bộ
7Xà trung thế XĐ-2LA-12001Bộ
8Xà trung thế XNL2F-2L-17002Bộ
9Xà trung thế XĐV-22-1L (2F)5Bộ
10Xà trung thế XĐV-22-2L (2F)2Bộ
11Xà trung thế XFCO1Bộ
12Xà trung thế XN-22-2LB (2F)2Bộ
13Xà trung thế XNPI-22-2LB (2F)2Bộ
14Xà trung thế XNL2F-2L-17002Bộ
15Xà trung thế XĐL3F-LA1Bộ
16Chụp đầu cột trung thế CĐC-30002Bộ
17Dây dẫn AC709.508,715mét
18Dây néo + cổ dề néo trọn bộ Dn + CDn8mét
19Sứ đứng 24kV171,5quả
20Sứ chuỗi 24kV60,5Chuỗi
21Khóa néo dây trần AC 7043,5Bộ
22Chống sét van đường dây3Phần tử
23Dây dẫn từ TC-FCO-MBA + CSV thu hồi66Mét
24Cầu chì tự rơi 24kV thu hồi9Cái
25Xà đỡ MBA 2 cột ly tâm3Bộ
26Xà sứ đỡ 2 cột ly tâm6Bộ
27Xà FCO 2 cột ly tâm3Bộ
28Culie, tăng đơ chống lật MBA3Bộ
29Ghế thao tác trên cột PI1Bộ
30Cột BTLT 8,4 thu hồi3Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.587E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa) với chiều dài tuyến tối thiểu là: 3,751 km.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.037.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.074.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
4 Công nhân kỹ thuật 20 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động vàcó chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên) tải trọng 3,5 tấn trở lên1
2 Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên) 5 tấn trở lên1
3 Tó dựng cột >= 6m >= 6m1
4 Pa lăng xích 5 tấn 5 tấn1
5 Ti rơ pho Ti rơ pho3
6 Tiếp địa lưu động Tiếp địa lưu động3
7 Dây an toàn Dây an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->