Gói thầu: 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211186312-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Bình
Tên gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211183151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 21:11:00 đến ngày 2021-12-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,618,189,625 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.927E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.385E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên, lắp đặt thiết bị (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa, lắp đặt LBS, REC...) (12) với chiều dài tuyến tối thiểu là (12) 3,1 km.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.233.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.466.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngcó chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên)
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 3,5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên)
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó dựng cột >= 6m
- Đặc điểm thiết bị >= 6m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ti rơ pho
- Đặc điểm thiết bị Ti rơ pho
- Số lượng tối thiểu 3
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 3
7-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Bình
E-CDNT 1.2 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực phía Bắc tỉnh Quảng Bình năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Đường Hữu nghị- TP.Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; - Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; - Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Đường Hữu nghị- TP.Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Lãnh đạo Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần xây dựng đường dây
1Móng trụ MT3 cột 12m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT16Móng
2Móng trụ MT3 cột 12m máy + TCTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Móng
3Móng trụ MT3 cột 14m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT21Móng
4Móng trụ MT3 cột 14m máy + TCTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Móng
5Móng trụ MTĐ-A800 cột 12m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10Móng
6Móng trụ MTĐ-A800 cột 12m máy + TCTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8Móng
7Móng trụ MTĐ-A800 cột 14m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Móng
8Móng trụ MTĐ-A800 cột 14m máy + TCTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Móng
9Tiếp địa trung thế LR4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT22Bộ
10Bộ tiếp địa 12 cọc loại dài 2m LR12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT13Bộ
B Hạng mục 2: Phần xây dựng đường dây 22kV
1Tiếp địa trung thế LR4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT22Bộ
2Bộ tiếp địa 12 cọc loại dài 2m LR12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT13Bộ
3Cột BTLT PC.I-12-190-5,4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT20Cột
4Cột BTLT PC.I-12-190-9,0Theo chương V của hồ sơ E-HSMT36Cột
5Cột BTLT PC.I-14-190-6,5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT23Cột
6Cột BTLT PC.I-14-190-11Theo chương V của hồ sơ E-HSMT19Cột
7Cổ dề ghép cột đôi CDGCĐTheo chương V của hồ sơ E-HSMT23Bộ
8Chụp đầu cột BTLT dài 2,5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT30Bộ
9Xà đỡ thẳng XĐT-2LA-1500Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
10Xà đỡ thẳng XĐ-1LA-1200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT20Bộ
11Xà đỡ góc XĐ-2LA-1200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT38Bộ
12Xà sứ đỡ trên TBA cột PiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
13Xà đỡ lệch 2 pha XĐL2F-1L-1530Theo chương V của hồ sơ E-HSMT16Bộ
14Xà đỡ góc lệch 2 pha XĐL2F-2L-1530Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9Bộ
15Xà néo thẳng XNT-2L-1700Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10Bộ
16Xà néo thẳng XNT2L-CĐNT-1700Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9Bộ
17Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XNL2F2L-NT-1700Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
18Xà tam giác XTG-CĐTheo chương V của hồ sơ E-HSMT14Bộ
19Bộ 3 thanh lặp là bắt chuỗi néo (LL)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
20Xà néo lệch XNL2F-2L-1530Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
21Xà tam giác cột sắt XTGCS-510-2000(T)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
22Ghế thao tác cột đơn GTT(cột đơn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
23Xà đỡ LBS cột đôi ngang tuyếnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
24Xà sứ đỡ lệch 2 pha cột đôi ngang tuyếnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
25Xà đỡ BU cột đôi ngang tuyếnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
26Xà đỡ REC cột đơn (trọn bộ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
27Xà sứ đỡ lệch 2 pha cột đơnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9Bộ
28Xà đỡ BU cột đơnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT18Bộ
29Xà đỡ LBS cột đơnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT18Bộ
30Xà đỡ LBS cột sắt 10,7mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
31Xà đỡ BU cột sắt 10,7mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
32Xà đỡ LBS cột đôi dọc tuyếnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
33Xà sứ đỡ lệch 2 pha cột đôi dọc tuyếnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
34Xà đỡ BU cột đôi dọc tuyếnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
35Xà đỡ LBS cột sắt 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
36Xà sứ đỡ lệch 2 pha cột sắt 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
37Xà đỡ BU cột sắt 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
38Xà đỡ LBS cột sắt 12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
39Xà sứ đỡ lệch 2 pha cột sắt 12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
40Xà đỡ BU cột sắt 12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
41Xà sứ đỡ lệch 3 pha cột đơnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
42Cách điện đứng Pinpost + TyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)552Quả
43Cách điện đứng Linepost + TyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)54Quả
44Kẹp đầu sứ 24/38kV-dùng cho dây dẫn tiết diện 35mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)3Cái
45Kẹp đầu sứ 24/38kV-dùng cho dây dẫn tiết diện 120mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)593Cái
46Kẹp đầu sứ 24/38kV-dùng cho dây dẫn tiết diện 150mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)125Cái
47Cách điện chuỗi néo polymerTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)285Cái
48Cách điện chuỗi néo gốm sử dụng lạiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)12Cái
49Khóa néo rọ - cỡ dây 50 sử dụng lạiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)5Cái
50Khóa néo dây bọc kiểu néo rọ - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)3Cái
51Khóa néo dây bọc kiểu néo rọ - cỡ dây 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)165Cái
52Khóa néo dây bọc kiểu néo rọ - cỡ dây 150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)36Cái
53Khóa máng dây trần KM-50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT21Cái
54Khóa máng dây trần KM-70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cái
55Khóa máng dây trần KM-150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cái
56Kẹp đấu lèo KĐL-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cái
57Bách trung gian bắt tiếp địaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT158Cái
58Khóa néo dây bọc kiểu néo ép - cỡ dây 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)105Cái
59Khóa néo dây bọc kiểu néo ép - cỡ dây 150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)27Cái
60Kẹp cáp nhôm 3 bulong - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cái
61Kẹp cáp nhôm 3 bu lông dây trung thế KC-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT42Cái
62Kẹp đấu lèo dây bọc KĐL-35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9Cái
63Kẹp đấu lèo dây bọc KĐL-50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cái
64Kẹp đấu lèo dây bọc KĐL-70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cái
65Kẹp đấu lèo dây bọc KĐL-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cái
66Kẹp đấu lèo dây bọc KĐL-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT117Cái
67Kẹp đấu lèo dây bọc KĐL-150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT18Cái
68Cụm đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)23Cái
69Kẹp răng trung thế IPC-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)183Cái
70Kẹp răng trung thế IPC-240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)16Cái
71Ống nối dây nhôm trung thế ON-70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cái
72Ống nối dây nhôm trung thế ON-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT45Cái
73Ống nối dây nhôm trung thế ON-240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cái
74Đầu cốt nhôm đồng 2 lỗ dọc AM2BL50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT18Cái
75Đầu cốt nhôm đồng 2 lỗ dọc AM2BL70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT36Cái
76Đầu cốt nhôm đồng 2 lỗ dọc AM2BL95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cái
77Đầu cốt nhôm đồng 2 lỗ dọc AM2BL120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT225Cái
78Đầu cốt nhôm đồng 2 lỗ dọc AM2BL150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cái
79Đầu cốt nhôm đồng 2 lỗ dọc AM2BL240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT39Cái
80Đầu cốt tiếp địa M-35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT525Cái
81Dây nhôm bọc trung thế AC/XLPE-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)21.108,9503m
82Dây nhôm bọc trung thế AC/XLPE-150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)9.240,1668m
83Dây nhôm bọc trung thế AC/XLPE-240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)96m
84Dây dẫn bọc trung thế XLPE-C35mm2-12,7/(24)kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)244,36m
85Dây đồng mềm bắt tiếp địa Cu/PVC-1x35mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)526m
86Dây dẫn đồng bọc Cu/XLPE/PVC(2x6)mm2 lấy nguồn cho TĐKTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)342m
87Chụp đầu sứ LBSTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)150Cái
88Chụp đầu sứ RECTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)6Cái
89Chụp đầu sứ BUTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)50Cái
90Chụp đầu sứ chống sét vanTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)150Cái
C Hạng mục 3: Phần lắp đặt thiết bị
1LBS có điều khiển 24kV (trọn bộ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)25Bộ
2Recloser 24kV (trọn bộ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)1Bộ
3LTD 24kV (phần tử)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)63Phần tử
4Chống sét van trung thế LA-21kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)150Phần tử
5Biến áp cấp nguồn 24kV BU-24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)25Bộ
6LBS có điều khiển 24kV (trọn bộ) sử dụng lạiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)1Bộ
7LTD 24kV (phần tử) sử dụng lạiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)3Bộ
D Hạng mục 4: Phần thi công Hotline
1Thi công Hotline lắp mới LBS, MC trên đz 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT22vị trí
2Thi công đấu nối hotline BUTheo chương V của hồ sơ E-HSMT20vị trí
3Thi công Hotline lắp mới DCL trên đz 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT21vị trí
E Hạng mục 5: Phần lắp đặt đường dây hạ thế
1Dây dẫn ABC4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)90m
2Dây dẫn ABC4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)10m
3Dây dẫn AV70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)40m
4Giá mócTheo chương V của hồ sơ E-HSMT22cái
5Xà hạ thế X2HTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2bộ
6Xà hạ thế X2H cột đôiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2bộ
7Xà hạ thế X1H sử dụng lạiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)1bộ
8Sứ đỡ hạ thếTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)16quả
9Đai thép (m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT128m
10Khóa đaiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT64m
11Khóa néo hạ thế 4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT20cái
12Ống nối dây abc 4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT50ống
13Ống nối dây abc 4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8ống
14Kẹp cáp hạ thế 2 bu lôngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10cái
15Khóa đỡ hạ thê 4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4cái
16Chuyển hộp công tơ H1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5hộp
17Chuyển hộp công tơ H4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8hộp
18Chuyển hộp công tơ H3FTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2hộp
19Kẹp răng IPC 95-35/35-6 (1BL)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)20cái
F Hạng mục 6: Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cột BTLT LT8.5Thu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực
Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới
1Cột
2Cột BTLT LT10.527Cột
3Cột BTLT LT121Cột
4Xà đỡ thẳng 1 thanh chính64Bộ
5Xà néo thẳng 2 thanh chính21Bộ
6Xà đỡ thẳng 2 thanh chính7Bộ
7Xà đỡ hạ thế dây AV 2 thanh chính1Bộ
8Xà néo lệch 2 thanh chính3Bộ
9Chụp đầu cột BTLT1Bộ
10Cách điện đứng Pinpost + Ty466quả
11Cách điện đứng Polyme + Ty9quả
12Cách điện chuỗi106chuỗi
13Dây dẫn trần 50mm15.820,256m
14Dây dẫn bọc 95mm1.390,77m
15Dây dẫn trần 95mm5.733,7599m
16Dây dẫn trần 70mm3.342,3324m
17Bộ dao cách ly 3 pha1Bộ
18Dao cách ly căng trên dây3Phẩn tử
19Dao cắt có tải kiểu hở1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.927E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.385E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên, lắp đặt thiết bị (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa, lắp đặt LBS, REC...) (12) với chiều dài tuyến tối thiểu là (12) 3,1 km.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.233.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.466.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật 20 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngcó chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên) tải trọng 3,5 tấn trở lên1
2 Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên) 5 tấn trở lên1
3 Tó dựng cột >= 6m >= 6m1
4 Pa lăng xích 5 tấn Pa lăng xích 5 tấn1
5 Ti rơ pho Ti rơ pho3
6 Tiếp địa lưu động Tiếp địa lưu động3
7 Dây an toàn Dây an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->