Gói thầu: 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211186312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| Tên gói thầu | 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211183151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 21:11:00 đến ngày 2021-12-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,618,189,625 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.927E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.385E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên, lắp đặt thiết bị (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa, lắp đặt LBS, REC...) (12) với chiều dài tuyến tối thiểu là (12) 3,1 km. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.233.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.466.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngcó chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 3,5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó dựng cột >= 6m | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ti rơ pho | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ti rơ pho |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực phía Bắc tỉnh Quảng Bình năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM và KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Lãnh đạo Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần xây dựng đường dây | |||
| 1 | Móng trụ MT3 cột 12m máy | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16 | Móng |
| 2 | Móng trụ MT3 cột 12m máy + TC | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Móng |
| 3 | Móng trụ MT3 cột 14m máy | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 21 | Móng |
| 4 | Móng trụ MT3 cột 14m máy + TC | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Móng |
| 5 | Móng trụ MTĐ-A800 cột 12m máy | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Móng |
| 6 | Móng trụ MTĐ-A800 cột 12m máy + TC | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Móng |
| 7 | Móng trụ MTĐ-A800 cột 14m máy | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Móng |
| 8 | Móng trụ MTĐ-A800 cột 14m máy + TC | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Móng |
| 9 | Tiếp địa trung thế LR4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 22 | Bộ |
| 10 | Bộ tiếp địa 12 cọc loại dài 2m LR12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13 | Bộ |
| B | Hạng mục 2: Phần xây dựng đường dây 22kV | |||
| 1 | Tiếp địa trung thế LR4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 22 | Bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa 12 cọc loại dài 2m LR12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13 | Bộ |
| 3 | Cột BTLT PC.I-12-190-5,4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | Cột |
| 4 | Cột BTLT PC.I-12-190-9,0 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 36 | Cột |
| 5 | Cột BTLT PC.I-14-190-6,5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 23 | Cột |
| 6 | Cột BTLT PC.I-14-190-11 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 19 | Cột |
| 7 | Cổ dề ghép cột đôi CDGCĐ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 23 | Bộ |
| 8 | Chụp đầu cột BTLT dài 2,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 30 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng XĐT-2LA-1500 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ thẳng XĐ-1LA-1200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ góc XĐ-2LA-1200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 38 | Bộ |
| 12 | Xà sứ đỡ trên TBA cột Pi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ lệch 2 pha XĐL2F-1L-1530 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ góc lệch 2 pha XĐL2F-2L-1530 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Bộ |
| 15 | Xà néo thẳng XNT-2L-1700 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Bộ |
| 16 | Xà néo thẳng XNT2L-CĐNT-1700 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Bộ |
| 17 | Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XNL2F2L-NT-1700 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 18 | Xà tam giác XTG-CĐ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14 | Bộ |
| 19 | Bộ 3 thanh lặp là bắt chuỗi néo (LL) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Xà néo lệch XNL2F-2L-1530 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Bộ |
| 21 | Xà tam giác cột sắt XTGCS-510-2000(T) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Ghế thao tác cột đơn GTT(cột đơn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ LBS cột đôi ngang tuyến | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà sứ đỡ lệch 2 pha cột đôi ngang tuyến | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ BU cột đôi ngang tuyến | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ REC cột đơn (trọn bộ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Xà sứ đỡ lệch 2 pha cột đơn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ BU cột đơn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ LBS cột đơn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ LBS cột sắt 10,7m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ BU cột sắt 10,7m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ LBS cột đôi dọc tuyến | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 33 | Xà sứ đỡ lệch 2 pha cột đôi dọc tuyến | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ BU cột đôi dọc tuyến | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ LBS cột sắt 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Xà sứ đỡ lệch 2 pha cột sắt 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ BU cột sắt 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ LBS cột sắt 12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Xà sứ đỡ lệch 2 pha cột sắt 12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ BU cột sắt 12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Xà sứ đỡ lệch 3 pha cột đơn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Cách điện đứng Pinpost + Ty | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 552 | Quả |
| 43 | Cách điện đứng Linepost + Ty | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 54 | Quả |
| 44 | Kẹp đầu sứ 24/38kV-dùng cho dây dẫn tiết diện 35mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 3 | Cái |
| 45 | Kẹp đầu sứ 24/38kV-dùng cho dây dẫn tiết diện 120mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 593 | Cái |
| 46 | Kẹp đầu sứ 24/38kV-dùng cho dây dẫn tiết diện 150mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 125 | Cái |
| 47 | Cách điện chuỗi néo polymer | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 285 | Cái |
| 48 | Cách điện chuỗi néo gốm sử dụng lại | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 12 | Cái |
| 49 | Khóa néo rọ - cỡ dây 50 sử dụng lại | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 5 | Cái |
| 50 | Khóa néo dây bọc kiểu néo rọ - cỡ dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 3 | Cái |
| 51 | Khóa néo dây bọc kiểu néo rọ - cỡ dây 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 165 | Cái |
| 52 | Khóa néo dây bọc kiểu néo rọ - cỡ dây 150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 36 | Cái |
| 53 | Khóa máng dây trần KM-50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 21 | Cái |
| 54 | Khóa máng dây trần KM-70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cái |
| 55 | Khóa máng dây trần KM-150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cái |
| 56 | Kẹp đấu lèo KĐL-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cái |
| 57 | Bách trung gian bắt tiếp địa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 158 | Cái |
| 58 | Khóa néo dây bọc kiểu néo ép - cỡ dây 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 105 | Cái |
| 59 | Khóa néo dây bọc kiểu néo ép - cỡ dây 150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 27 | Cái |
| 60 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong - cỡ dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cái |
| 61 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông dây trung thế KC-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 42 | Cái |
| 62 | Kẹp đấu lèo dây bọc KĐL-35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Cái |
| 63 | Kẹp đấu lèo dây bọc KĐL-50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cái |
| 64 | Kẹp đấu lèo dây bọc KĐL-70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cái |
| 65 | Kẹp đấu lèo dây bọc KĐL-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cái |
| 66 | Kẹp đấu lèo dây bọc KĐL-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 117 | Cái |
| 67 | Kẹp đấu lèo dây bọc KĐL-150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18 | Cái |
| 68 | Cụm đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 23 | Cái |
| 69 | Kẹp răng trung thế IPC-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 183 | Cái |
| 70 | Kẹp răng trung thế IPC-240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 16 | Cái |
| 71 | Ống nối dây nhôm trung thế ON-70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cái |
| 72 | Ống nối dây nhôm trung thế ON-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 45 | Cái |
| 73 | Ống nối dây nhôm trung thế ON-240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cái |
| 74 | Đầu cốt nhôm đồng 2 lỗ dọc AM2BL50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18 | Cái |
| 75 | Đầu cốt nhôm đồng 2 lỗ dọc AM2BL70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 36 | Cái |
| 76 | Đầu cốt nhôm đồng 2 lỗ dọc AM2BL95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Cái |
| 77 | Đầu cốt nhôm đồng 2 lỗ dọc AM2BL120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 225 | Cái |
| 78 | Đầu cốt nhôm đồng 2 lỗ dọc AM2BL150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Cái |
| 79 | Đầu cốt nhôm đồng 2 lỗ dọc AM2BL240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 39 | Cái |
| 80 | Đầu cốt tiếp địa M-35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 525 | Cái |
| 81 | Dây nhôm bọc trung thế AC/XLPE-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 21.108,9503 | m |
| 82 | Dây nhôm bọc trung thế AC/XLPE-150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 9.240,1668 | m |
| 83 | Dây nhôm bọc trung thế AC/XLPE-240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 96 | m |
| 84 | Dây dẫn bọc trung thế XLPE-C35mm2-12,7/(24)kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 244,36 | m |
| 85 | Dây đồng mềm bắt tiếp địa Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 526 | m |
| 86 | Dây dẫn đồng bọc Cu/XLPE/PVC(2x6)mm2 lấy nguồn cho TĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 342 | m |
| 87 | Chụp đầu sứ LBS | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 150 | Cái |
| 88 | Chụp đầu sứ REC | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 6 | Cái |
| 89 | Chụp đầu sứ BU | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 50 | Cái |
| 90 | Chụp đầu sứ chống sét van | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 150 | Cái |
| C | Hạng mục 3: Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | LBS có điều khiển 24kV (trọn bộ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 25 | Bộ |
| 2 | Recloser 24kV (trọn bộ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 1 | Bộ |
| 3 | LTD 24kV (phần tử) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 63 | Phần tử |
| 4 | Chống sét van trung thế LA-21kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 150 | Phần tử |
| 5 | Biến áp cấp nguồn 24kV BU-24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 25 | Bộ |
| 6 | LBS có điều khiển 24kV (trọn bộ) sử dụng lại | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 1 | Bộ |
| 7 | LTD 24kV (phần tử) sử dụng lại | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 3 | Bộ |
| D | Hạng mục 4: Phần thi công Hotline | |||
| 1 | Thi công Hotline lắp mới LBS, MC trên đz 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 22 | vị trí |
| 2 | Thi công đấu nối hotline BU | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | vị trí |
| 3 | Thi công Hotline lắp mới DCL trên đz 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 21 | vị trí |
| E | Hạng mục 5: Phần lắp đặt đường dây hạ thế | |||
| 1 | Dây dẫn ABC4x70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 90 | m |
| 2 | Dây dẫn ABC4x120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 10 | m |
| 3 | Dây dẫn AV70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 40 | m |
| 4 | Giá móc | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 22 | cái |
| 5 | Xà hạ thế X2H | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Xà hạ thế X2H cột đôi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Xà hạ thế X1H sử dụng lại | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 1 | bộ |
| 8 | Sứ đỡ hạ thế | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 16 | quả |
| 9 | Đai thép (m) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 128 | m |
| 10 | Khóa đai | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 64 | m |
| 11 | Khóa néo hạ thế 4x70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Ống nối dây abc 4x70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 50 | ống |
| 13 | Ống nối dây abc 4x120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | ống |
| 14 | Kẹp cáp hạ thế 2 bu lông | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Khóa đỡ hạ thê 4x70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Chuyển hộp công tơ H1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | hộp |
| 17 | Chuyển hộp công tơ H4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | hộp |
| 18 | Chuyển hộp công tơ H3F | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | hộp |
| 19 | Kẹp răng IPC 95-35/35-6 (1BL) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 20 | cái |
| F | Hạng mục 6: Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cột BTLT LT8.5 | Thu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới | 1 | Cột |
| 2 | Cột BTLT LT10.5 | 27 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT LT12 | 1 | Cột | |
| 4 | Xà đỡ thẳng 1 thanh chính | 64 | Bộ | |
| 5 | Xà néo thẳng 2 thanh chính | 21 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ thẳng 2 thanh chính | 7 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ hạ thế dây AV 2 thanh chính | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà néo lệch 2 thanh chính | 3 | Bộ | |
| 9 | Chụp đầu cột BTLT | 1 | Bộ | |
| 10 | Cách điện đứng Pinpost + Ty | 466 | quả | |
| 11 | Cách điện đứng Polyme + Ty | 9 | quả | |
| 12 | Cách điện chuỗi | 106 | chuỗi | |
| 13 | Dây dẫn trần 50mm | 15.820,256 | m | |
| 14 | Dây dẫn bọc 95mm | 1.390,77 | m | |
| 15 | Dây dẫn trần 95mm | 5.733,7599 | m | |
| 16 | Dây dẫn trần 70mm | 3.342,3324 | m | |
| 17 | Bộ dao cách ly 3 pha | 1 | Bộ | |
| 18 | Dao cách ly căng trên dây | 3 | Phẩn tử | |
| 19 | Dao cắt có tải kiểu hở | 1 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.927E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.385E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên, lắp đặt thiết bị (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa, lắp đặt LBS, REC...) (12) với chiều dài tuyến tối thiểu là (12) 3,1 km. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.233.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.466.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) | 2 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngcó chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên) | tải trọng 3,5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên) | 5 tấn trở lên | 1 |
| 3 | Tó dựng cột >= 6m | >= 6m | 1 |
| 4 | Pa lăng xích 5 tấn | Pa lăng xích 5 tấn | 1 |
| 5 | Ti rơ pho | Ti rơ pho | 3 |
| 6 | Tiếp địa lưu động | Tiếp địa lưu động | 3 |
| 7 | Dây an toàn | Dây an toàn | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi