Gói thầu: 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211190538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| Tên gói thầu | 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211184203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 21:22:00 đến ngày 2021-12-08 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,854,641,089 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.456E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa) (12) với chiều dài tuyến tối thiểu là: 7,583km. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.398.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.796.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngcó chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 3,5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó dựng cột >= 6m | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ti rơ pho | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ti rơ pho |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện THA khu vực thành phố Đồng Hới năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM và KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Lãnh đạo Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1. Phần lắp đặt thiết bị mua mới đường dây | |||
| 1 | Dao cách ly LTD-800A-38kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 9 | P. tử |
| B | Hạng mục 2. Phần Lắp đặt thiết bị mua mới trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 400KVA 22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 4 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 250KVA 22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 8 | Máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 100KVA 22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện tổng hạ thế 630A-3x250A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 4 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tổng hạ thế 400A-3x250A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 9 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện tổng hạ thế 160A-2x160A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 1 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt chống sét van LA-21kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 13 | Bộ |
| C | Hạng mục 3. Phần tháo, lắp sử dụng lại thiết bị | |||
| 1 | Tháo, lắp MBA 250KVA 22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Tháo, lắp MBA 160KVA 22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Máy |
| 3 | Tháo, lắp MBA 100KVA 22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Máy |
| 4 | Tháo, lắp tủ điện hạ thế 400A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tháo, lắp tủ điện hạ thế 250A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Tủ |
| 6 | Tháo, lắp tủ điện hạ thế 160A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Tủ |
| 7 | Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thế | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Tủ |
| D | Hạng mục 4. Phần xây dựng đường dây trung thế 22kV | |||
| 1 | Móng cột BTLT MT3-12 (thủ công kết hợp cơ giới) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT MT3-14 (thủ công) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Móng |
| 3 | Móng cột BTLT MT3-14 (thủ công kết hợp cơ giới) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Móng |
| 4 | Móng cột BTLT MTĐ-14 (thủ công) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột BTLT MTĐ-14 (thủ công kết hợp cơ giới) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Móng |
| 6 | Móng cột BTLT MG-14 (thủ công) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Móng |
| 7 | Móng cột BTLT MGĐ-14 (thủ công) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Tiếp địa đường dây LR4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Bộ |
| E | Hạng mục 5. Phần xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Móng nền TBA - Cột II | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | T. bộ |
| 2 | Móng nền TBA - Cột đơn/đôi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | T. bộ |
| 3 | Xây dựng tiếp địa TBA loại TĐ-SDONG | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | HT |
| 4 | Xây dựng tiếp địa TBA loại TĐ-SDONG3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | HT |
| 5 | Xây dựng tiếp địa TBA loại TĐ-MTB | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | HT |
| 6 | Xây dựng tiếp địa TBA loại TĐ-QPHU5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | HT |
| 7 | Xây dựng tiếp địa TBA loại TĐ-NTN | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | HT |
| 8 | Xây dựng tiếp địa TBA loại TĐ-THS | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | HT |
| 9 | Xây dựng tiếp địa TBA loại TĐ-NL8 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | HT |
| 10 | Xây dựng tiếp địa TBA loại TĐ-TRC4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | HT |
| 11 | Xây dựng tiếp địa TBA loại TĐ-LVT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | HT |
| 12 | Xây dựng tiếp địa TBA loại TĐ-CTHA3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | HT |
| 13 | Xây dựng tiếp địa TBA loại TĐ-BTB | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | HT |
| 14 | Xây dựng tiếp địa TBA loại TĐ-NDOA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | HT |
| 15 | Xây dựng tiếp địa TBA loại TĐ-PX2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | HT |
| 16 | Xây dựng tiếp địa TBA loại TĐ-KTTBV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | HT |
| 17 | Xây dựng tiếp địa TBA loại TĐ-DC2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | HT |
| 18 | Xây dựng tiếp địa TBA loại TĐ-TT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | HT |
| 19 | Xây dựng tiếp địa TBA loại TĐ-TT2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | HT |
| F | Hạng mục 6. Phần xây dựng đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột đơn LT8,5 M1-H (thủ công) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn LT8,5 M1-H (thủ công kết hợp cơ giới) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 56 | Móng |
| 3 | Móng cột đơn LT8,5 M2-H (thủ công) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | Móng |
| 4 | Móng cột đơn LT8,5 M2-H (thủ công kết hợp cơ giới) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 23 | Móng |
| 5 | Móng cột đơn LT8,5 M2-TT (đúc trực tiếp) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột đôi LT8,5 MĐH (thủ công) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Móng |
| 7 | Móng cột đôi LT8,5 MĐH (thủ công kết hợp cơ giới) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 46 | Móng |
| 8 | Móng cột đơn LT10 MT2-10 (thủ công) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Móng |
| 9 | Móng cột đơn LT10 MT2-10 (thủ công kết hợp cơ giới) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Móng |
| 10 | Móng cột đơn LT12 MT3-12 (đúc trực tiếp) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng cột đơn LT14 MT3-14 (thủ công kết hợp cơ giới) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Móng |
| 12 | Móng cột đôi LT14 MTĐ-14 (thủ công kết hợp cơ giới) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Tiếp địa lặp lại LR3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 45 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa đường dây LR4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| G | Hạng mục 7. Phần lắp đặt điện đường dây trung thế 22kV | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I.12-190-9 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC.I.14-190-6,5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC.I.14-190-11 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 26 | Cột |
| 4 | Xà đỡ cột đơn XĐ-1LA-1200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ cột đôi dọc tuyến XĐ-2LA-1200(D) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cột đôi ngang tuyến XĐ-2LA-1200(N) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ lệch 3 pha cột đơn XĐL3F-1L-1900 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ lệch 3 pha cột đơn XĐL3F-2L-1900 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Bộ |
| 9 | Xà néo cột đôi dọc tuyến XN-2L-1700(D) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Xà néo cột đôi dọc tuyến XN-2L-1700(D)_SCĐN | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà néo cột đôi ngang tuyến XN-2L-1700(N) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo cột đơn XN-2LA-1200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Xà néo cột II-2,5 XNII-2L-2780 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Xà néo lệch 2 pha cột đôi dọc tuyến XNL2F-2L-1700(D) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Xà néo lệch 3 pha cột đơn XNL3F-2L-1900 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo lệch 3 pha cột đơn XNL3F-2L-1900_SCĐN | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Xà néo lệch 3 pha cột đôi dọc tuyến XNL3F-2L-1900(D) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Xà néo lệch 3 pha cột đôi ngang tuyến XNL3F-2L-2080(N) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Xà néo lệch 3 pha cột sắt XNL3FCS-2L-2185 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Dây bọc trung thế XLPE/AC95 12,7/22(24)kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 2.728,002 | Mét |
| 21 | Dây bọc trung thế XLPE/C35 12,7/22(24)kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 9 | Mét |
| 22 | Nhân công kéo dây bọc trung thế XLPE/AC95 12,7/22(24)kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2.530,2 | Mét |
| 23 | Sứ đứng pinpost + ty 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 106 | Bộ |
| 24 | Sứ chuỗi polymer 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 80 | Chuỗi |
| 25 | Kẹp cố định dây 95mm2 trên sứ đứng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 106 | Cái |
| 26 | Móc U mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 72 | Cái |
| 27 | Khóa néo rọ dây bọc XLPE/AC240 12,7/22(24)kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 3 | Bộ |
| 28 | Khóa néo rọ dây bọc XLPE/AC95 12,7/22(24)kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 63 | Bộ |
| 29 | Khóa néo ép dây bọc XLPE/AC240 12,7/22(24)kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 3 | Bộ |
| 30 | Kẹp đấu lèo dây bọc XLPE/A240 12,7/22(24)kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 3 | Bộ |
| 31 | Kẹp đấu lèo dây bọc XLPE/A95 12,7/22(24)kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 18 | Bộ |
| 32 | Kẹp đấu lèo dây bọc XLPE/C35 12,7/22(24)kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 1 | Bộ |
| 33 | Cụm đấu rẽ dây bọc XLPE/A240 12,7/22(24)kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 4 | Bộ |
| 34 | Cụm đấu rẽ dây bọc XLPE/A150 12,7/22(24)kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 3 | Bộ |
| 35 | Cụm đấu rẽ dây bọc XLPE/A95 12,7/22(24)kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 18 | Bộ |
| 36 | Ống nối dây bọc XLPE/A95 12,7/22(24)kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 3 | Ống |
| 37 | Kẹp cáp 3 bulong A95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 6 | Bộ |
| 38 | Đầu cốt nhôm đồng AM95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 42 | Cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 4 | Cái |
| H | Hạng mục 8. Phần lắp đặt điện trạm biến áp | |||
| 1 | Cụm đấu rẽ dây XLPE/A95 12,7/24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 12 | Cái |
| 2 | Cụm đấu rẽ dây XLPE/A120 12,7/24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 3 | Cái |
| 3 | Cụm đấu rẽ dây XLPE/A150 12,7/24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 3 | Cái |
| 4 | Cụm đấu rẽ dây XLPE/A240 12,7/24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 6 | Cái |
| 5 | Kẹp đấu lèo dây XLPE/C35 12,7/24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 24 | Cái |
| 6 | Dây bọc trung thế XLPE/C35 12,7/22(24)kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 341 | Mét |
| 7 | Xà sứ đỡ trên - Cột II LT14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Xà cầu chì tự rơi - Cột II LT14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Xà sứ đỡ dưới - Cột II LT14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ và kẹp MBA - Cột II LT14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Bộ |
| 11 | Colier + tăng đơ chống lật MBA - Cột II LT14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ tủ điện hạ thế - Cột II LT14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Bộ |
| 13 | Xà sứ đỡ trên - Cột đơn LT12/14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Xà cầu chì tự rơi - Cột đơn LT12/14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 15 | Xà sứ đỡ dưới - Cột đơn LT12/14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ và kẹp MBA - Cột đơn LT12/14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 17 | Colier + tăng đơ chống lật MBA - Cột đơn LT12/14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ tủ điện hạ thế - Cột đơn LT12/14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 19 | Xà sứ đỡ trên - Cột đôi LT14m (D) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 20 | Xà cầu chì tự rơi - Cột đôi LT14m (D) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 21 | Xà sứ đỡ dưới - Cột đôi LT14m (D) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ và kẹp MBA - Cột đôi LT14m (D) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 23 | Colier + tăng đơ chống lật MBA - Cột đôi LT14m (D) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ tủ điện hạ thế - Cột đôi LT14m (D) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 25 | Xà sứ đỡ trên - CS 12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Xà cầu chì tự rơi - CS 12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Xà sứ đỡ dưới - CS 12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ và kẹp MBA - CS 12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Colier + tăng đơ chống lật MBA - CS 12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ tủ điện hạ thế - CS 12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Thanh bắt chống sét van trên MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13 | Bộ |
| 32 | Thanh xà đỡ và kẹp MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Cầu chì tự rơi FCO-100A-24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 16 | Bộ |
| 34 | Dây chảy 15K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 12 | Sợi |
| 35 | Dây chảy 10K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 30 | Sợi |
| 36 | Dây chảy 6K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 6 | Sợi |
| 37 | Dây chảy 3K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 15 | Sợi |
| 38 | Sứ đứng pinpost + ty 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 99 | Bộ |
| 39 | Cùm cố định dây dẫn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 111 | Bộ |
| 40 | Cáp liên lạc MBA loại CXV 1x240mm2 0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 512 | Mét |
| 41 | Cáp liên lạc MBA loại CXV 1x95mm2 0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 32 | Mét |
| 42 | Ống HDPE fi105/80 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 126 | Mét |
| 43 | Dây đồng mềm CV-35mm2 600/750V | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 206 | Mét |
| 44 | Ống nối đồng bọc M35-12,7/24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 3 | Ống |
| 45 | Đai thép không rĩ 20x4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 210 | Mét |
| 46 | Khóa đai thép A-20 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 210 | Cái |
| 47 | Tiếp địa thòng TBA trên cột LT14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | HT |
| 48 | Tiếp địa thòng TBA trên cột LT12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | HT |
| 49 | Tiếp địa chân cột đấu CSV - dài 6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 17 | HT |
| 50 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 443 | Cái |
| 51 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 201 | Cái |
| 52 | Đầu cốt đồng M95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 8 | Cái |
| 53 | Đầu cốt đồng M240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 128 | Cái |
| 54 | Chụp má trên FCO (V-X-Đ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 51 | Cái |
| 55 | Chụp má dưới FCO (V-X-Đ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 51 | Cái |
| 56 | Chụp CSV (V-X-Đ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 63 | Cái |
| 57 | Chụp cao thế MBA (V-X-Đ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 63 | Cái |
| 58 | Chụp đầu cốt màu 240 (V-X-Đ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 108 | Cái |
| 59 | Chụp đầu cốt màu 120 (V-X-Đ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 42 | Cái |
| 60 | Các phần khác (ổ khoá, biển báo) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 21 | T. bộ |
| I | Hạng mục 9. Phần lắp đặt điện đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I.10-190-5,0 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC.I.12-190-9,0 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC.I.14-190-6,5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Cột |
| 4 | Cột BTLT PC.I.14-190-11 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Cột BTLT PC.I.8,5-160-2,5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 76 | Cột |
| 6 | Cột BTLT PC.I.8,5-160-4,3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 150 | Cột |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại LR1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 39 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại LR(O)-1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại LR2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 10 | Chi tiết tiếp địa cột CT1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Cổ dề ghép cột đôi LT8,5 loại CDGC-85 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 55 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ cột đơn XĐ-1LA-1200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 13 | Xà néo lệch cột đơn XNL-2L-1500 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Xà néo lệch cột đơn XNL-2L-1500(D) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Sứ đứng pinpost + ty 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 15 | Bộ |
| 16 | Kẹp cố định dây trên sứ đứng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 15 | Cái |
| 17 | Cáp vặn xoắn ABC/A 4x70mm2 0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 1.921,024 | Mét |
| 18 | Cáp vặn xoắn ABC/A 4x95mm2 0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 11.196,1816 | Mét |
| 19 | Cáp vặn xoắn ABC/A 4x120mm2 0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 1.449,483 | Mét |
| 20 | Nhân công kéo cáp vặn xoắn ABC/A 4x70mm2 0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.862,4 | Mét |
| 21 | Nhân công kéo cáp vặn xoắn ABC/A 4x95mm2 0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10.424,9323 | Mét |
| 22 | Nhân công kéo cáp vặn xoắn ABC/A 4x120mm2 0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.359,3 | Mét |
| 23 | Cáp ngầm AXV/DSTA 4x120mm2 0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 297 | Mét |
| 24 | Ống HDPE fi180/65 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 536 | Mét |
| 25 | Khóa néo cáp vặn xoắn ABC/4x50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Cái |
| 26 | Khóa néo cáp vặn xoắn ABC/4x70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 52 | Cái |
| 27 | Khóa néo cáp vặn xoắn ABC/4x95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 298 | Cái |
| 28 | Khóa néo cáp vặn xoắn ABC/4x120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 41 | Cái |
| 29 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC/4x70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 29 | Cái |
| 30 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC/4x95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 180 | Cái |
| 31 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC/4x120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 21 | Cái |
| 32 | Bulong móc 16x250 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 238 | Cái |
| 33 | Bách đa năng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 364 | Cái |
| 34 | Đai thép không rĩ 20x4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.044 | Mét |
| 35 | Khóa đai thép A-20 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.044 | Cái |
| 36 | Kẹp răng 1 bulong 35-95/6-35 (Có NC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 237 | Cái |
| 37 | Kẹp răng 1 bulong 35-95/6-35 (không có NC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 452 | Cái |
| 38 | Kẹp răng 1 bulong 50-120/6-35 (Có NC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 6 | Cái |
| 39 | Kẹp răng 2 bulong 35-95/35-95 (Có NC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 31 | Cái |
| 40 | Kẹp răng 2 bulong 35-95/35-95 (không có NC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 370 | Cái |
| 41 | Kẹp răng 2 bulong 50-120/50-120(không có NC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 45 | Cái |
| 42 | Đầu cốt nhôm đồng AM95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 248 | Cái |
| 43 | Đầu cốt nhôm đồng AM120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 48 | Cái |
| 44 | Ống nối dây bọc A35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cái |
| 45 | Ống nối dây bọc A95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 219 | Cái |
| 46 | Ống nối dây bọc A120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 36 | Cái |
| 47 | Dây buộc rút D8x300 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 533 | Sợi |
| 48 | Dây bọc hạ thế CVV 2x6mm2 0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 154 | Mét |
| 49 | Dây bọc hạ thế CVV 2x16mm2 0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 948 | Mét |
| 50 | Dây đấu cầu công tơ CV 1x6mm2 450/600V | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 614 | Mét |
| 51 | Hộp công tơ loại H4 + phụ kiện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 159 | Hộp |
| J | Hạng mục 10. Phần thi công SCĐN Tại vị trí 476DHO_20/31 đầu nhánh rẽ TBA Lê Văn Trí | |||
| 1 | Thay cò lèo đường dây 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cò |
| 2 | Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cò |
| 3 | Thay xà lệch đường dây 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| K | Hạng mục 11. Phần thi công SCĐN Tại vị trí 471DHO_55/2 đầu nhánh rẽ TBA Mạc Thị Bưởi | |||
| 1 | Thay cò lèo đường dây 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cò |
| 2 | Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cò |
| 3 | Thay xà lệch đường dây 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| L | Hạng mục 12. Phần thi công SCĐN Tại vị trí 471DHO_46/5 đầu nhánh rẽ TBA Nam Lý 8 | |||
| 1 | Thay cò lèo đường dây 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cò |
| 2 | Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cò |
| 3 | Thay xà lệch đường dây 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| M | Hạng mục 13. Phần thi công SCĐN Tại vị trí 476DHO_139/5/8 đầu nhánh rẽ TBA Trường Chinh 4 | |||
| 1 | Thay cò lèo đường dây 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cò |
| 2 | Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cò |
| 3 | Thay xà lệch đường dây 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| N | Hạng mục 14. Phần thi công SCĐN Tại vị trí 476DHO_86/12 đầu nhánh rẽ TBA KTT Bệnh viện | |||
| 1 | Thay cò lèo đường dây 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cò |
| O | Hạng mục 15. Phần thi công SCĐN Tại vị trí 473BDH_146-2/25 đầu nhánh xuống TBA Quang Phú 5 | |||
| 1 | Thay cò lèo đường dây 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cò |
| P | Hạng mục 16. Phần thi công SCĐN Tại vị trí 473DHO_111/34 đầu nhánh xuống TBA Trương Hán Siêu | |||
| 1 | Thay cò lèo đường dây 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cò |
| Q | Hạng mục 17. Phần thi công SCĐN Tại vị trí 472DHO_18 đầu nhánh xuống TBA Phương Xuân 2 | |||
| 1 | Thay cò lèo đường dây 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cò |
| R | Hạng mục 18. Phần tháo, lắp sử dụng lại đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo, lắp xà sứ đỡ cung trên cột sắt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo, lắp xà FCO trên cột sắt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| S | Hạng mục 19. Tháo, lắp sử dụng lại trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo, lắp dây bọc trung thế XLPE/C35 12,7/22(24)kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 36 | m |
| 2 | Tháo, lắp cáp liên lạc CXV 1x240mm2 0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 32 | m |
| 3 | Tháo, lắp cáp liên lạc CXV 1x95mm2 0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 192 | m |
| 4 | Tháo, lắp cáp liên lạc CXV 1x50mm2 0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 48 | m |
| 5 | Tháo, lắp xà cầu chì tự rơi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo, lắp xà sứ đỡ cung TBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo, lắp xà đỡ và kẹp MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo, lắp colier + tăng đơ chống lật MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Tháo, lắp sàn thao tác TBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo, lắp xà đỡ tủ điện hạ thế trên cột đơn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| T | Hạng mục 20. Tháo, lắp sử dụng lại đường dây hạ thế | |||
| 1 | Tháo, lắp dây xuống hộp công tơ loại CV 2x6mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 42 | m |
| 2 | Tháo, lắp dây xuống hộp công tơ loại CV 2x10mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Tháo, lắp dây xuống hộp công tơ loại CV 4x16mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 36 | m |
| 4 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn ABC/A 4x50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 109 | m |
| 5 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn ABC/A 4x70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 50,175 | m |
| 6 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn ABC/A 4x95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 103,8 | m |
| 7 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 307 | Cái |
| 8 | Tháo, lắp aptomat 1 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 308 | Cái |
| 9 | Tháo lắp hộp công tơ loại H1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | Hộp |
| 10 | Tháo lắp hộp công tơ loại H2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Hộp |
| 11 | Tháo lắp hộp công tơ loại H4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 28 | Hộp |
| 12 | Tháo lắp hộp công tơ loại H3P | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Hộp |
| 13 | Tháo, lắp hộp chia dây | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Hộp |
| 14 | Kẹp răng hạ thế loại 1BL 35-95/6-35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 28 | Cái |
| 15 | Dây buộc rút D8x300 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Sợi |
| 16 | Đai thép không rĩ 20x4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 22 | Cái |
| 17 | Khóa đai thép A-20 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 22 | Sợi |
| U | Hạng mục 21. Thu hồi đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột sắt 12,1m | Thu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới | 1 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 10,5m chặt gốc | "nt" | 4 | Cột |
| 3 | Cột BTLT 8,4m chặt gốc | "nt" | 9 | Cột |
| 4 | Xà đỡ cột BTLT XĐ-1L | "nt" | 4 | Bộ |
| 5 | Xà néo cột sắt XNS-2L | "nt" | 1 | Bộ |
| 6 | Sứ đứng 24kV + ty | "nt" | 13 | Bộ |
| 7 | Sứ chuỗi polymer 24kV | "nt" | 6 | Chuỗi |
| V | Hạng mục 22. Thu hồi trạm biến áp | |||
| 1 | Xà sứ đỡ cung trên cột II | Thu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới | 2 | Bộ |
| 2 | Xà sứ cầu chì tự rơi trên cột II | "nt" | 2 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ và kẹp MBA trên cột II | "nt" | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ tủ điện hạ thế trên cột II | "nt" | 1 | Bộ |
| 5 | Sàn thao tác TBA trên cột II | "nt" | 1 | Bộ |
| 6 | Xà cầu chì tự rơi trên cột sắt 12m | "nt" | 1 | Bộ |
| 7 | Xà sứ đỡ cung trên cột sắt 12m | "nt" | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ và kẹp MBA trên cột sắt 12m | "nt" | 2 | Bộ |
| 9 | Colier + tăng đơ chống lật MBA | "nt" | 2 | Bộ |
| 10 | Tủ điện hạ thế 400A | "nt" | 1 | Tủ |
| 11 | Thu hồi cầu chì tự rơi | "nt" | 3 | Bộ |
| 12 | Thu hồi sứ đứng 24kV + ty | "nt" | 9 | Bộ |
| 13 | Cáp liên lạc MBA loại CXV 3x120+1x70mm2 0,6/1kV | "nt" | 7 | m |
| W | Hạng mục 23. Thu hồi đường dây hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi dây CV 2x6mm2 | Thu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới | 15 | m |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC/A 4x35 | "nt" | 430 | m |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC/A 4x50 | "nt" | 682,9 | m |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC/A 4x70 | "nt" | 260 | m |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC/A 4x95 | "nt" | 112 | m |
| 6 | Cột BTLT 8,4m chặt gốc | "nt" | 18 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.456E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa) (12) với chiều dài tuyến tối thiểu là: 7,583km. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.398.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.796.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) | 2 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngcó chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên) | tải trọng 3,5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên) | 5 tấn trở lên | 1 |
| 3 | Tó dựng cột >= 6m | >= 6m | 1 |
| 4 | Pa lăng xích 5 tấn | Pa lăng xích 5 tấn | 1 |
| 5 | Ti rơ pho | Ti rơ pho | 3 |
| 6 | Tiếp địa lưu động | Tiếp địa lưu động | 3 |
| 7 | Dây an toàn | Dây an toàn | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi