Gói thầu: 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211190538-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Bình
Tên gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211184203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 21:22:00 đến ngày 2021-12-08 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,854,641,089 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.456E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa) (12) với chiều dài tuyến tối thiểu là: 7,583km.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.398.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.796.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngcó chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên)
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 3,5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên)
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó dựng cột >= 6m
- Đặc điểm thiết bị >= 6m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ti rơ pho
- Đặc điểm thiết bị Ti rơ pho
- Số lượng tối thiểu 3
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 3
7-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Bình
E-CDNT 1.2 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện THA khu vực thành phố Đồng Hới năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Đường Hữu nghị- TP.Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; - Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; - Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Đường Hữu nghị- TP.Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Lãnh đạo Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1. Phần lắp đặt thiết bị mua mới đường dây
1Dao cách ly LTD-800A-38kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)9P. tử
B Hạng mục 2. Phần Lắp đặt thiết bị mua mới trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp 400KVA 22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)4Máy
2Lắp đặt máy biến áp 250KVA 22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)8Máy
3Lắp đặt máy biến áp 100KVA 22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1Máy
4Lắp đặt tủ điện tổng hạ thế 630A-3x250ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)4Tủ
5Lắp đặt tủ điện tổng hạ thế 400A-3x250ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)9Tủ
6Lắp đặt tủ điện tổng hạ thế 160A-2x160ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1Tủ
7Lắp đặt chống sét van LA-21kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)13Bộ
C Hạng mục 3. Phần tháo, lắp sử dụng lại thiết bị
1Tháo, lắp MBA 250KVA 22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Máy
2Tháo, lắp MBA 160KVA 22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Máy
3Tháo, lắp MBA 100KVA 22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Máy
4Tháo, lắp tủ điện hạ thế 400ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Tủ
5Tháo, lắp tủ điện hạ thế 250ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Tủ
6Tháo, lắp tủ điện hạ thế 160ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Tủ
7Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thếTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Tủ
D Hạng mục 4. Phần xây dựng đường dây trung thế 22kV
1Móng cột BTLT MT3-12 (thủ công kết hợp cơ giới)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
2Móng cột BTLT MT3-14 (thủ công)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Móng
3Móng cột BTLT MT3-14 (thủ công kết hợp cơ giới)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9Móng
4Móng cột BTLT MTĐ-14 (thủ công)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
5Móng cột BTLT MTĐ-14 (thủ công kết hợp cơ giới)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Móng
6Móng cột BTLT MG-14 (thủ công)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
7Móng cột BTLT MGĐ-14 (thủ công)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
8Tiếp địa đường dây LR4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10Bộ
E Hạng mục 5. Phần xây dựng trạm biến áp
1Móng nền TBA - Cột IITheo chương V của hồ sơ E-HSMT8T. bộ
2Móng nền TBA - Cột đơn/đôiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10T. bộ
3Xây dựng tiếp địa TBA loại TĐ-SDONGTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
4Xây dựng tiếp địa TBA loại TĐ-SDONG3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
5Xây dựng tiếp địa TBA loại TĐ-MTBTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
6Xây dựng tiếp địa TBA loại TĐ-QPHU5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
7Xây dựng tiếp địa TBA loại TĐ-NTNTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
8Xây dựng tiếp địa TBA loại TĐ-THSTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
9Xây dựng tiếp địa TBA loại TĐ-NL8Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
10Xây dựng tiếp địa TBA loại TĐ-TRC4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
11Xây dựng tiếp địa TBA loại TĐ-LVTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
12Xây dựng tiếp địa TBA loại TĐ-CTHA3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
13Xây dựng tiếp địa TBA loại TĐ-BTBTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
14Xây dựng tiếp địa TBA loại TĐ-NDOATheo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
15Xây dựng tiếp địa TBA loại TĐ-PX2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
16Xây dựng tiếp địa TBA loại TĐ-KTTBVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
17Xây dựng tiếp địa TBA loại TĐ-DC2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
18Xây dựng tiếp địa TBA loại TĐ-TTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
19Xây dựng tiếp địa TBA loại TĐ-TT2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
F Hạng mục 6. Phần xây dựng đường dây hạ thế
1Móng cột đơn LT8,5 M1-H (thủ công)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT20Móng
2Móng cột đơn LT8,5 M1-H (thủ công kết hợp cơ giới)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT56Móng
3Móng cột đơn LT8,5 M2-H (thủ công)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT15Móng
4Móng cột đơn LT8,5 M2-H (thủ công kết hợp cơ giới)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT23Móng
5Móng cột đơn LT8,5 M2-TT (đúc trực tiếp)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
6Móng cột đôi LT8,5 MĐH (thủ công)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9Móng
7Móng cột đôi LT8,5 MĐH (thủ công kết hợp cơ giới)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT46Móng
8Móng cột đơn LT10 MT2-10 (thủ công)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
9Móng cột đơn LT10 MT2-10 (thủ công kết hợp cơ giới)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Móng
10Móng cột đơn LT12 MT3-12 (đúc trực tiếp)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
11Móng cột đơn LT14 MT3-14 (thủ công kết hợp cơ giới)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Móng
12Móng cột đôi LT14 MTĐ-14 (thủ công kết hợp cơ giới)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
13Tiếp địa lặp lại LR3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT45Bộ
14Tiếp địa đường dây LR4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
G Hạng mục 7. Phần lắp đặt điện đường dây trung thế 22kV
1Cột BTLT PC.I.12-190-9Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
2Cột BTLT PC.I.14-190-6,5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT13Cột
3Cột BTLT PC.I.14-190-11Theo chương V của hồ sơ E-HSMT26Cột
4Xà đỡ cột đơn XĐ-1LA-1200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
5Xà đỡ cột đôi dọc tuyến XĐ-2LA-1200(D)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
6Xà đỡ cột đôi ngang tuyến XĐ-2LA-1200(N)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
7Xà đỡ lệch 3 pha cột đơn XĐL3F-1L-1900Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
8Xà đỡ lệch 3 pha cột đơn XĐL3F-2L-1900Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Bộ
9Xà néo cột đôi dọc tuyến XN-2L-1700(D)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
10Xà néo cột đôi dọc tuyến XN-2L-1700(D)_SCĐNTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
11Xà néo cột đôi ngang tuyến XN-2L-1700(N)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
12Xà néo cột đơn XN-2LA-1200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
13Xà néo cột II-2,5 XNII-2L-2780Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
14Xà néo lệch 2 pha cột đôi dọc tuyến XNL2F-2L-1700(D)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
15Xà néo lệch 3 pha cột đơn XNL3F-2L-1900Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
16Xà néo lệch 3 pha cột đơn XNL3F-2L-1900_SCĐNTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
17Xà néo lệch 3 pha cột đôi dọc tuyến XNL3F-2L-1900(D)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
18Xà néo lệch 3 pha cột đôi ngang tuyến XNL3F-2L-2080(N)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
19Xà néo lệch 3 pha cột sắt XNL3FCS-2L-2185Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
20Dây bọc trung thế XLPE/AC95 12,7/22(24)kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)2.728,002Mét
21Dây bọc trung thế XLPE/C35 12,7/22(24)kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)9Mét
22Nhân công kéo dây bọc trung thế XLPE/AC95 12,7/22(24)kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2.530,2Mét
23Sứ đứng pinpost + ty 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)106Bộ
24Sứ chuỗi polymer 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)80Chuỗi
25Kẹp cố định dây 95mm2 trên sứ đứngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)106Cái
26Móc U mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)72Cái
27Khóa néo rọ dây bọc XLPE/AC240 12,7/22(24)kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Bộ
28Khóa néo rọ dây bọc XLPE/AC95 12,7/22(24)kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)63Bộ
29Khóa néo ép dây bọc XLPE/AC240 12,7/22(24)kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Bộ
30Kẹp đấu lèo dây bọc XLPE/A240 12,7/22(24)kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Bộ
31Kẹp đấu lèo dây bọc XLPE/A95 12,7/22(24)kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)18Bộ
32Kẹp đấu lèo dây bọc XLPE/C35 12,7/22(24)kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1Bộ
33Cụm đấu rẽ dây bọc XLPE/A240 12,7/22(24)kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)4Bộ
34Cụm đấu rẽ dây bọc XLPE/A150 12,7/22(24)kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Bộ
35Cụm đấu rẽ dây bọc XLPE/A95 12,7/22(24)kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)18Bộ
36Ống nối dây bọc XLPE/A95 12,7/22(24)kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Ống
37Kẹp cáp 3 bulong A95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)6Bộ
38Đầu cốt nhôm đồng AM95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)42Cái
39Đầu cốt đồng M35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)4Cái
H Hạng mục 8. Phần lắp đặt điện trạm biến áp
1Cụm đấu rẽ dây XLPE/A95 12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)12Cái
2Cụm đấu rẽ dây XLPE/A120 12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Cái
3Cụm đấu rẽ dây XLPE/A150 12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Cái
4Cụm đấu rẽ dây XLPE/A240 12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)6Cái
5Kẹp đấu lèo dây XLPE/C35 12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)24Cái
6Dây bọc trung thế XLPE/C35 12,7/22(24)kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)341Mét
7Xà sứ đỡ trên - Cột II LT14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
8Xà cầu chì tự rơi - Cột II LT14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
9Xà sứ đỡ dưới - Cột II LT14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
10Xà đỡ và kẹp MBA - Cột II LT14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT7Bộ
11Colier + tăng đơ chống lật MBA - Cột II LT14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT7Bộ
12Xà đỡ tủ điện hạ thế - Cột II LT14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
13Xà sứ đỡ trên - Cột đơn LT12/14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
14Xà cầu chì tự rơi - Cột đơn LT12/14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
15Xà sứ đỡ dưới - Cột đơn LT12/14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
16Xà đỡ và kẹp MBA - Cột đơn LT12/14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
17Colier + tăng đơ chống lật MBA - Cột đơn LT12/14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
18Xà đỡ tủ điện hạ thế - Cột đơn LT12/14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
19Xà sứ đỡ trên - Cột đôi LT14m (D)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
20Xà cầu chì tự rơi - Cột đôi LT14m (D)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
21Xà sứ đỡ dưới - Cột đôi LT14m (D)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
22Xà đỡ và kẹp MBA - Cột đôi LT14m (D)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
23Colier + tăng đơ chống lật MBA - Cột đôi LT14m (D)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
24Xà đỡ tủ điện hạ thế - Cột đôi LT14m (D)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
25Xà sứ đỡ trên - CS 12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
26Xà cầu chì tự rơi - CS 12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
27Xà sứ đỡ dưới - CS 12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
28Xà đỡ và kẹp MBA - CS 12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
29Colier + tăng đơ chống lật MBA - CS 12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
30Xà đỡ tủ điện hạ thế - CS 12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
31Thanh bắt chống sét van trên MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT13Bộ
32Thanh xà đỡ và kẹp MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
33Cầu chì tự rơi FCO-100A-24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)16Bộ
34Dây chảy 15KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)12Sợi
35Dây chảy 10KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)30Sợi
36Dây chảy 6KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)6Sợi
37Dây chảy 3KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)15Sợi
38Sứ đứng pinpost + ty 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)99Bộ
39Cùm cố định dây dẫnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)111Bộ
40Cáp liên lạc MBA loại CXV 1x240mm2 0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)512Mét
41Cáp liên lạc MBA loại CXV 1x95mm2 0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)32Mét
42Ống HDPE fi105/80Theo chương V của hồ sơ E-HSMT126Mét
43Dây đồng mềm CV-35mm2 600/750VTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)206Mét
44Ống nối đồng bọc M35-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Ống
45Đai thép không rĩ 20x4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT210Mét
46Khóa đai thép A-20Theo chương V của hồ sơ E-HSMT210Cái
47Tiếp địa thòng TBA trên cột LT14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT12HT
48Tiếp địa thòng TBA trên cột LT12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3HT
49Tiếp địa chân cột đấu CSV - dài 6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT17HT
50Đầu cốt đồng M35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)443Cái
51Đầu cốt đồng M50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)201Cái
52Đầu cốt đồng M95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)8Cái
53Đầu cốt đồng M240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)128Cái
54Chụp má trên FCO (V-X-Đ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)51Cái
55Chụp má dưới FCO (V-X-Đ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)51Cái
56Chụp CSV (V-X-Đ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)63Cái
57Chụp cao thế MBA (V-X-Đ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)63Cái
58Chụp đầu cốt màu 240 (V-X-Đ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)108Cái
59Chụp đầu cốt màu 120 (V-X-Đ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)42Cái
60Các phần khác (ổ khoá, biển báo)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT21T. bộ
I Hạng mục 9. Phần lắp đặt điện đường dây hạ thế
1Cột BTLT PC.I.10-190-5,0Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cột
2Cột BTLT PC.I.12-190-9,0Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
3Cột BTLT PC.I.14-190-6,5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Cột
4Cột BTLT PC.I.14-190-11Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cột
5Cột BTLT PC.I.8,5-160-2,5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT76Cột
6Cột BTLT PC.I.8,5-160-4,3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT150Cột
7Lắp đặt tiếp địa lặp lại LR1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT39Bộ
8Lắp đặt tiếp địa lặp lại LR(O)-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
9Lắp đặt tiếp địa lặp lại LR2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
10Chi tiết tiếp địa cột CT1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
11Cổ dề ghép cột đôi LT8,5 loại CDGC-85Theo chương V của hồ sơ E-HSMT55Bộ
12Xà đỡ cột đơn XĐ-1LA-1200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
13Xà néo lệch cột đơn XNL-2L-1500Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
14Xà néo lệch cột đơn XNL-2L-1500(D)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
15Sứ đứng pinpost + ty 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)15Bộ
16Kẹp cố định dây trên sứ đứngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)15Cái
17Cáp vặn xoắn ABC/A 4x70mm2 0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1.921,024Mét
18Cáp vặn xoắn ABC/A 4x95mm2 0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)11.196,1816Mét
19Cáp vặn xoắn ABC/A 4x120mm2 0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1.449,483Mét
20Nhân công kéo cáp vặn xoắn ABC/A 4x70mm2 0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1.862,4Mét
21Nhân công kéo cáp vặn xoắn ABC/A 4x95mm2 0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10.424,9323Mét
22Nhân công kéo cáp vặn xoắn ABC/A 4x120mm2 0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1.359,3Mét
23Cáp ngầm AXV/DSTA 4x120mm2 0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)297Mét
24Ống HDPE fi180/65Theo chương V của hồ sơ E-HSMT536Mét
25Khóa néo cáp vặn xoắn ABC/4x50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9Cái
26Khóa néo cáp vặn xoắn ABC/4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT52Cái
27Khóa néo cáp vặn xoắn ABC/4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT298Cái
28Khóa néo cáp vặn xoắn ABC/4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT41Cái
29Khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC/4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT29Cái
30Khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC/4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT180Cái
31Khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC/4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT21Cái
32Bulong móc 16x250Theo chương V của hồ sơ E-HSMT238Cái
33Bách đa năngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT364Cái
34Đai thép không rĩ 20x4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1.044Mét
35Khóa đai thép A-20Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1.044Cái
36Kẹp răng 1 bulong 35-95/6-35 (Có NC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)237Cái
37Kẹp răng 1 bulong 35-95/6-35 (không có NC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)452Cái
38Kẹp răng 1 bulong 50-120/6-35 (Có NC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)6Cái
39Kẹp răng 2 bulong 35-95/35-95 (Có NC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)31Cái
40Kẹp răng 2 bulong 35-95/35-95 (không có NC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)370Cái
41Kẹp răng 2 bulong 50-120/50-120(không có NC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)45Cái
42Đầu cốt nhôm đồng AM95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)248Cái
43Đầu cốt nhôm đồng AM120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)48Cái
44Ống nối dây bọc A35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cái
45Ống nối dây bọc A95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT219Cái
46Ống nối dây bọc A120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT36Cái
47Dây buộc rút D8x300Theo chương V của hồ sơ E-HSMT533Sợi
48Dây bọc hạ thế CVV 2x6mm2 0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)154Mét
49Dây bọc hạ thế CVV 2x16mm2 0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)948Mét
50Dây đấu cầu công tơ CV 1x6mm2 450/600VTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)614Mét
51Hộp công tơ loại H4 + phụ kiệnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)159Hộp
J Hạng mục 10. Phần thi công SCĐN Tại vị trí 476DHO_20/31 đầu nhánh rẽ TBA Lê Văn Trí
1Thay cò lèo đường dây 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3
2Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níuTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3
3Thay xà lệch đường dây 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
K Hạng mục 11. Phần thi công SCĐN Tại vị trí 471DHO_55/2 đầu nhánh rẽ TBA Mạc Thị Bưởi
1Thay cò lèo đường dây 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3
2Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níuTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3
3Thay xà lệch đường dây 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
L Hạng mục 12. Phần thi công SCĐN Tại vị trí 471DHO_46/5 đầu nhánh rẽ TBA Nam Lý 8
1Thay cò lèo đường dây 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3
2Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níuTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3
3Thay xà lệch đường dây 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
M Hạng mục 13. Phần thi công SCĐN Tại vị trí 476DHO_139/5/8 đầu nhánh rẽ TBA Trường Chinh 4
1Thay cò lèo đường dây 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3
2Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níuTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3
3Thay xà lệch đường dây 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
N Hạng mục 14. Phần thi công SCĐN Tại vị trí 476DHO_86/12 đầu nhánh rẽ TBA KTT Bệnh viện
1Thay cò lèo đường dây 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3
O Hạng mục 15. Phần thi công SCĐN Tại vị trí 473BDH_146-2/25 đầu nhánh xuống TBA Quang Phú 5
1Thay cò lèo đường dây 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3
P Hạng mục 16. Phần thi công SCĐN Tại vị trí 473DHO_111/34 đầu nhánh xuống TBA Trương Hán Siêu
1Thay cò lèo đường dây 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3
Q Hạng mục 17. Phần thi công SCĐN Tại vị trí 472DHO_18 đầu nhánh xuống TBA Phương Xuân 2
1Thay cò lèo đường dây 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3
R Hạng mục 18. Phần tháo, lắp sử dụng lại đường dây trung thế
1Tháo, lắp xà sứ đỡ cung trên cột sắtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
2Tháo, lắp xà FCO trên cột sắtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
S Hạng mục 19. Tháo, lắp sử dụng lại trạm biến áp
1Tháo, lắp dây bọc trung thế XLPE/C35 12,7/22(24)kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT36m
2Tháo, lắp cáp liên lạc CXV 1x240mm2 0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT32m
3Tháo, lắp cáp liên lạc CXV 1x95mm2 0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT192m
4Tháo, lắp cáp liên lạc CXV 1x50mm2 0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT48m
5Tháo, lắp xà cầu chì tự rơiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
6Tháo, lắp xà sứ đỡ cung TBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
7Tháo, lắp xà đỡ và kẹp MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
8Tháo, lắp colier + tăng đơ chống lật MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
9Tháo, lắp sàn thao tác TBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
10Tháo, lắp xà đỡ tủ điện hạ thế trên cột đơnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
T Hạng mục 20. Tháo, lắp sử dụng lại đường dây hạ thế
1Tháo, lắp dây xuống hộp công tơ loại CV 2x6mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT42m
2Tháo, lắp dây xuống hộp công tơ loại CV 2x10mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT150m
3Tháo, lắp dây xuống hộp công tơ loại CV 4x16mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT36m
4Tháo, lắp cáp vặn xoắn ABC/A 4x50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT109m
5Tháo, lắp cáp vặn xoắn ABC/A 4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT50,175m
6Tháo, lắp cáp vặn xoắn ABC/A 4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT103,8m
7Tháo, lắp công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT307Cái
8Tháo, lắp aptomat 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT308Cái
9Tháo lắp hộp công tơ loại H1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT20Hộp
10Tháo lắp hộp công tơ loại H2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Hộp
11Tháo lắp hộp công tơ loại H4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT28Hộp
12Tháo lắp hộp công tơ loại H3PTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10Hộp
13Tháo, lắp hộp chia dâyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Hộp
14Kẹp răng hạ thế loại 1BL 35-95/6-35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)28Cái
15Dây buộc rút D8x300Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Sợi
16Đai thép không rĩ 20x4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT22Cái
17Khóa đai thép A-20Theo chương V của hồ sơ E-HSMT22Sợi
U Hạng mục 21. Thu hồi đường dây trung thế
1Cột sắt 12,1mThu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới1Cột
2Cột BTLT 10,5m chặt gốc"nt"4Cột
3Cột BTLT 8,4m chặt gốc"nt"9Cột
4Xà đỡ cột BTLT XĐ-1L"nt"4Bộ
5Xà néo cột sắt XNS-2L"nt"1Bộ
6Sứ đứng 24kV + ty"nt"13Bộ
7Sứ chuỗi polymer 24kV"nt"6Chuỗi
V Hạng mục 22. Thu hồi trạm biến áp
1Xà sứ đỡ cung trên cột IIThu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới2Bộ
2Xà sứ cầu chì tự rơi trên cột II"nt"2Bộ
3Xà đỡ và kẹp MBA trên cột II"nt"2Bộ
4Xà đỡ tủ điện hạ thế trên cột II"nt"1Bộ
5Sàn thao tác TBA trên cột II"nt"1Bộ
6Xà cầu chì tự rơi trên cột sắt 12m"nt"1Bộ
7Xà sứ đỡ cung trên cột sắt 12m"nt"1Bộ
8Xà đỡ và kẹp MBA trên cột sắt 12m"nt"2Bộ
9Colier + tăng đơ chống lật MBA"nt"2Bộ
10Tủ điện hạ thế 400A"nt"1Tủ
11Thu hồi cầu chì tự rơi"nt"3Bộ
12Thu hồi sứ đứng 24kV + ty"nt"9Bộ
13Cáp liên lạc MBA loại CXV 3x120+1x70mm2 0,6/1kV"nt"7m
W Hạng mục 23. Thu hồi đường dây hạ thế
1Thu hồi dây CV 2x6mm2Thu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới15m
2Thu hồi cáp vặn xoắn ABC/A 4x35"nt"430m
3Thu hồi cáp vặn xoắn ABC/A 4x50"nt"682,9m
4Thu hồi cáp vặn xoắn ABC/A 4x70"nt"260m
5Thu hồi cáp vặn xoắn ABC/A 4x95"nt"112m
6Cột BTLT 8,4m chặt gốc"nt"18Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.456E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa) (12) với chiều dài tuyến tối thiểu là: 7,583km.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.398.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.796.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật 20 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngcó chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên) tải trọng 3,5 tấn trở lên1
2 Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên) 5 tấn trở lên1
3 Tó dựng cột >= 6m >= 6m1
4 Pa lăng xích 5 tấn Pa lăng xích 5 tấn1
5 Ti rơ pho Ti rơ pho3
6 Tiếp địa lưu động Tiếp địa lưu động3
7 Dây an toàn Dây an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->