Gói thầu: 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211190620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| Tên gói thầu | 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211183497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 21:34:00 đến ngày 2021-12-08 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,040,311,415 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa) với chiều dài tuyến tối thiểu là: 5,24 km. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4KV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động vàcó chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 3,5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó dựng cột >= 6m | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ti rơ pho | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ti rơ pho |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện THA khu vực thị xã Ba Đồn năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM và KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Lãnh đạo Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.38454. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng trụ MT3 cột 14m (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11 | Móng |
| 2 | Móng trụ MT3 cột 14m (TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Móng |
| 3 | Móng trụ MT3 cột 12m (TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Móng |
| 4 | Móng trụ MTĐ-1 cột 14m (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Móng |
| 5 | Móng trụ MTĐ-1 cột 14m (TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Móng |
| 6 | Móng trụ MTĐ-1 cột 12m (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ cột sắt 12.1m (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Rãnh cáp ngầm loại 1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 135,9 | m |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 28 | Cái |
| B | Hạng mục 2: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng trụ M1H cột 8,5m (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 29 | Móng |
| 2 | Móng trụ M1H cột 8,5m (TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ M2H cột 8,5m (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Móng trụ MT3 cột 10m (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Móng |
| 5 | Móng trụ MHĐ cột 8,5m (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11 | Móng |
| 6 | Móng trụ MHĐ cột 8,5m (TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Móng |
| C | Hạng mục 3: PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng, nền trạm biến áp cột II | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Móng |
| 2 | Móng, nền trạm biến áp cột đôi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng, nền trạm biến áp cột đơn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Móng |
| D | Hạng mục 4: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây trung thế LR4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Bộ |
| 2 | Cột BTLT PC.I-12-190-5,4 (TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC.I-12-190-9,0 (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Cột BTLT PC.I-14-190-6,5 (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cột |
| 5 | Cột BTLT PC.I-14-190-6,5 (TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cột |
| 6 | Cột BTLT PC.I-14-190-11,0 (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | Cột |
| 7 | Cột BTLT PC.I-14-190-11,0 (TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cột |
| 8 | Cột sắt 12.1m (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Cổ dề ghép cột đôi 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ đầu cáp ngầm cột đơn XĐCN | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cung lắp chống sét van cột đơn XĐC-CSV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ đầu cáp ngầm cột đôi XĐCN(CĐ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ cung lắp chống sét van cột đôi dọc tuyến XĐC-CSV(ĐD) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ lệch đơn 2 pha XĐL2F-1L-1530 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ lệch kép 3 pha cột đôi ngang tuyến XĐL3F(ĐN)-2L-2100 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ lệch cột đôi ngang tuyến XĐL2F(ĐN)-2L-1700 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Xà néo cột sắt XNCS12.1-2L-1900 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột II | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Xà néo cột đơn XN-2LB | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Xà néo lệch 2 pha cột đơn XNL2F-2L-1530 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 21 | Xà néo lệch 3 pha cột đôi dọc tuyến XNL3F(ĐD)-2L-1900 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 22 | Xà néo lệch 3 pha cột đôi ngang tuyến XNL3F(ĐN)-2L-2100 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Xà néo thẳng cột đôi ngang tuyến XNT(ĐN)-1580 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà néo thẳng cột đôi dọc tuyến XNCĐ(D)-2LB-1580 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Xà tam giác cột đôi XTG(CĐ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Sàn thao tác cột bê tông li tâm STT-BLTL + thang trèo | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 27 | Tiếp địa ngọn trung thế | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 22 | Bộ |
| 28 | Cách điện đứng pinpost 24kV + ty | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 99 | Bộ |
| 29 | Kẹp đỉnh sứ cỡ dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | Bộ |
| 30 | Kẹp đỉnh sứ cỡ dây 95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 83 | Bộ |
| 31 | Cách điện chuỗi polymer 24kV+móc U | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 69 | Chuỗi |
| 32 | Khóa néo dây bọc kiểu lò xo - cỡ dây 95+yếm cáp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 42 | Cái |
| 33 | Khóa néo dây bọc kiểu ép dây - cỡ dây 95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 15 | Cái |
| 34 | Khóa néo dây bọc kiểu ép dây - cỡ dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cái |
| 35 | Khóa néo dây trần cỡ dây 95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 9 | Cái |
| 36 | Cụm đấu rẽ dây bọc 185 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cái |
| 37 | Cụm đấu rẽ dây bọc 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cái |
| 38 | Cụm đấu rẽ dây bọc 95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 18 | Cái |
| 39 | Cụm đấu rẽ dây bọc 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cái |
| 40 | Kẹp đấu rẽ dây bọc 95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 15 | Cái |
| 41 | Kẹp răng dây bọc trung thế | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | Cái |
| 42 | Kẹp đấu dây tiếp địa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Cái |
| 43 | Đầu cốt nhôm đồng trung thế 95 - 1 bulong | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Cái |
| 44 | Đầu cốt nhôm đồng trung thế 95 - 2 bulong | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 30 | Cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16 | Cái |
| 46 | Đầu cáp ngầm 24kV - 3 pha 3x95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Cái |
| 47 | Bulon inox 12x50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cái |
| 48 | Kẹp cáp 3 bulong | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Cái |
| 49 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc trung thế AC-XLPE-BP-95/16-12,7kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2.519,142 | m |
| 50 | Cáp ngầm trung thế XLPE/PVC/DATA-A(3x95)-24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 185,739 | m |
| 51 | Ống nhựa xoắn luồn cáp D130/100 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 183,739 | m |
| 52 | Nhân công kéo dây dẫn nhôm lõi thép bọc trung thế 12,7/24kV AC/XLPE-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2.494,2 | m |
| 53 | Nhân công rãi cáp ngầm trung thế AXV/DSTA-3x95-24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 183,9 | m |
| 54 | Dây xuống thiết bị M-XLPE-BP-35/-12,7kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6,06 | m |
| 55 | Dây nối tiếp địa CV35-0,6kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 14,14 | m |
| 56 | Ống nối dây AC/XLPE-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Ống |
| 57 | Ống nối dây trần AC-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Ống |
| 58 | Kéo dây vượt đường giao thông | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 59 | Kéo dây góc, đầu cuối | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Vị trí |
| E | Hạng mục 5: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Dao cách ly 1 pha căng trên dây 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 15 | P.Tử |
| 2 | Dao cách ly 3 pha chém đứng 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van LA-21 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Bộ |
| F | Hạng mục 6: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Tiếp địa LR3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | Bộ |
| 2 | Cột BTLT PC.I-8,5-160-2,5 (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 29 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC.I-8,5-160-2,5 (TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3 (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | Cột |
| 5 | Cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3 (TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Cột |
| 6 | Cột BTLT PC.I-10-190-5,0 (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Cồ dề ghép cột đôi 8.5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 17 | Bộ |
| 8 | Cờ tiếp địa TN-1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 45 | Bộ |
| 9 | Cờ tiếp địa TN-2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Bộ |
| 10 | Dây dẫn LV/ABC 4x70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2.237,958 | m |
| 11 | Dây dẫn LV/ABC 4x95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 5.709,9643 | m |
| 12 | Dây dẫn LV/ABC 4x120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1.781,236 | m |
| 13 | Nhân công kéo dây dẫn LV/ABC 4x70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2.215,8 | m |
| 14 | Nhân công kéo dây dẫn LV/ABC 4x95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5.653,43 | m |
| 15 | Nhân công kéo dây dẫn LV/ABC 4x120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.763,6 | m |
| 16 | Căng lại dây dẫn LV/ABC 4x95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 51,1 | m |
| 17 | Bulong móc 16x250 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | Cái |
| 18 | Đai thép không rĩ 20x4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 680 | m |
| 19 | Khóa đai thép A-20 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 846 | Cái |
| 20 | Giá móc treo cáp đơn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 410 | Cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp ABC4x70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 43 | Cái |
| 22 | Khóa đỡ cáp ABC4x95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 76 | Cái |
| 23 | Khóa đỡ cáp ABC4x120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 22 | Cái |
| 24 | Khóa néo cáp ABC2x50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Khóa néo cáp ABC4x70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 41 | Cái |
| 26 | Khóa néo cáp ABC4x95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 152 | Cái |
| 27 | Khóa néo cáp ABC4x120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 75 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 92 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 60 | Cái |
| 31 | Ống nối dây bọc ABC/70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 40 | Ống |
| 32 | Ống nối dây bọc ABC/95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 76 | Ống |
| 33 | Ống nối dây bọc ABC/120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 56 | Ống |
| 34 | Kẹp rẽ nhánh 2BL 35-70/35-70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 47 | Cái |
| 35 | Kẹp rẽ nhánh 2BL 35-95/35-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 162 | Cái |
| 36 | Kẹp rẽ nhánh 2BL 35-120/35-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 103 | Cái |
| 37 | Bịt đầu cáp A70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 60 | Cái |
| 38 | Bịt đầu cáp A95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 192 | Cái |
| 39 | Bịt đầu cáp A120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 80 | Cái |
| 40 | Dây buộc rút D8x300 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 156 | Sợi |
| 41 | Kéo dây vượt đường giao thông | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | V.trí |
| 42 | Kéo dây góc, đầu cuối | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | V.trí |
| G | Hạng mục 7: PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Chuyển hộp 4 công tơ 1 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Hộp |
| 2 | Chuyển hộp 1 công tơ 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Hộp |
| 3 | Chuyển cáp xuống công tơ hộp 4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18 | m |
| 4 | Chuyển cáp xuống công tơ hộp 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | m |
| 5 | Lắp mới hộp 4 công tơ 1 pha điện tử + phụ kiện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 12 | Hộp |
| 6 | Lắp mới cáp xuống công tơ CVV 2x16 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 78 | m |
| 7 | Dây đấu cầu 1x6 màu đỏ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 42 | m |
| 8 | Dây đấu cầu 1x6 màu đen | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 42 | m |
| 9 | Dây buộc rút D3x100 (buộc dây trong hộp công tơ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 144 | Sợi |
| 10 | Đai thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | m |
| 11 | Khóa đai thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Kẹp răng 1 bulong đấu rẽ công tơ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 348 | Cái |
| H | Hạng mục 8: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cụm đấu rẽ dây bọc 95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 15 | Cụm |
| 2 | Cụm đấu rẽ dây bọc 185 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cụm |
| 3 | Kẹp đấu rẽ dây bọc M35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 21 | Cái |
| 4 | Kẹp quai nhôm đồng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 12 | Cái |
| 5 | Kẹp đấu chim | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 12 | Cái |
| 6 | Cầu chì tự rơi 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 13 | Bộ |
| 7 | Dây chảy 3K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Sợi |
| 8 | Dây chảy 6K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18 | Sợi |
| 9 | Dây chảy 8K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Sợi |
| 10 | Dây chảy 10K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | Sợi |
| 11 | Dây chảy 15K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Sợi |
| 12 | Cách điện đứng pinpost 24kV+kẹp dây | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 80 | Bộ |
| 13 | Dây đồng bọc trung thế cách điện bán phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA21: M-XLPE-BP-35/-12,7kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 335 | m |
| 14 | Cáp hạ thế CXV-240-0,6/1KV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 240 | m |
| 15 | Cáp hạ thế CXV-120-0,6/1KV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 128 | m |
| 16 | Cáp hạ thế CXV-95-0,6/1KV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 32 | m |
| 17 | Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-0,6/1kV-1x35mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 161 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng CG240-M12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 60 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng CG120-M12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 32 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng CG95-M12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng CG35-M10 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 394 | Cái |
| 22 | Ốc xiết cáp (kẹp chân chó) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 110 | Cái |
| 23 | Bách 2 lỗ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 78 | Cái |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-105/80 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 98 | m |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-85/65 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 296 | m |
| 26 | Sứ đỡ sàn thao tác Pinpost 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 28 | Quả |
| 27 | Bulông+êcu Inox pi 14 dài 50mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 60 | Cái |
| 28 | Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên 2 cột BTLT 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 29 | Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên 2 cột BTLT 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 30 | Xà lắp FCO TBA treo trên 2 cột BTLT 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ MBA công suất >250kVA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ MBA công suất | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 33 | Culie và tăng đơ chống lật | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Bộ |
| 34 | Thanh bắt chống sét van trên mặt MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ tủ hạ thế TBA treo trên 2 cột BTLT 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 36 | Sàn thao tác TBA treo trên 2 cột BTLT 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 37 | Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên cột sắt 12.1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên cột sắt 12.1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Xà lắp FCO TBA treo trên cột sắt 12.1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ MBA + giá đứng thao tác + thanh xà kẹp MBA treo trên cột sắt 12.1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ tủ điện hạ thế trên cột sắt 12.1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên 1 cột BTLT 12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 43 | Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên 1 cột BTLT 12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 44 | Xà lắp FCO TBA treo trên 1 cột BTLT 12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 45 | Xà đỡ MBA công suất | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 46 | Thanh xà kẹp MBA treo trên 1 cột BTLT 12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 47 | Colier treo tủ hạ thế TBA treo trên 1 cột BTLT 12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 48 | Thanh chống máy biến áp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 49 | Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên cột sắt 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 50 | Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên cột sắt 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 51 | Xà lắp FCO TBA treo trên cột sắt 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 52 | Xà đỡ MBA + giá đứng thao tác + thanh xà kẹp MBA treo trên cột sắt 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 53 | Culie và tăng đơ chống lật TBA treo trên cột sắt 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 54 | Xà đỡ tủ điện hạ thế trên cột sắt 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 55 | Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên 2 cột BTLT 10.5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 56 | Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên 2 cột BTLT 10.5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 57 | Xà lắp FCO TBA treo trên 2 cột BTLT 10.5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | Xà đỡ MBA công suất | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 59 | Xà đỡ tủ hạ thế TBA treo trên 02 cột BTLT 10.5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 60 | Sàn thao tác TBA treo trên 2 cột BTLT 10.5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 61 | Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên 2 cột BTLT12m ghép đôi sát nhau | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 62 | Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên 2 cột BTLT12m ghép đôi sát nhau | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 63 | Xà lắp FCO TBA treo trên 2 cột BTLT12m ghép đôi sát nhau | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 64 | Xà đỡ MBA TBA treo trên 2 cột BTLT12m ghép đôi sát nhau | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 65 | Hệ thống giữ MBA TBA treo trên 2 cột BTLT12m ghép đôi sát nhau | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 66 | Xà đỡ tủ hạ thế TBA treo trên 2 cột BTLT12m ghép đôi sát nhau | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 67 | Ghế thao tác TBA treo trên 2 cột BTLT12m ghép đôi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 68 | Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên 2 cột BTLT14m ghép đôi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 69 | Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên 2 cột BTLT14m ghép đôi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 70 | Xà lắp FCO TBA treo trên 2 cột BTLT14m ghép đôi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 71 | Xà đỡ MBA TBA treo trên 2 cột BTLT14m ghép đôi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 72 | Thanh giữ MBA cột BTLT Đúp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 73 | Xà đỡ tủ hạ thế TBA treo trên 2 cột BTLT14m ghép đôi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 74 | Tiếp địa trạm TĐT-6(đóng bổ sung) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | HT |
| 75 | Tiếp địa trạm TĐT-10G (Giếng) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | HT |
| 76 | Tiếp địa trạm TĐT-12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | HT |
| 77 | Khóa đai thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 162 | Cái |
| 78 | Đai thép không rỉ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 162 | m |
| 79 | Chụp cách điện FCO | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 15 | Bộ |
| 80 | Chụp cách điện sứ cao thế MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 15 | Bộ |
| 81 | Chụp cách điện sứ hạ thế MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 15 | Bộ |
| 82 | Chụp cách điện chống sét van | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 15 | Bộ |
| 83 | Các phần khác (biển tên TBA, biển báo an toàn,…) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | Trạm |
| I | Hạng mục 9: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 400kVA-22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 5 | Máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 180kVA-22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 160kVA-22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Máy |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 100kVA-22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Máy |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 75kVA-22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Máy |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ áp 630A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ áp 400A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | Tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ áp 250A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 4 | Tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ áp 160A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Tủ |
| 11 | Lắp đặt chống sét van (composite) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 12 | Bộ |
| J | Hạng mục 10: PHẦN THÁO LẮP SDL | |||
| 1 | Máy biến áp lực 3 pha 160kVA-22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp lực 3 pha 100kVA-22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Máy |
| 3 | Tủ điện hạ thế 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Tủ |
| 4 | Chống sét van LA-18 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 4 | Bộ |
| 5 | Tháo lắp xà đỡ MBA công suất | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp liên lạc máy biến áp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 96 | m |
| K | Hạng mục 11: PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Đường dây 22kV cấp điện TBA Phà Bắc 2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cò |
| 2 | Đường dây 22kV cấp điện TBA Xóm Cầu 3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cò |
| 3 | TBA Thuận Bài 2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cò |
| 4 | TBA Hóc Cây Tre | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cò |
| 5 | Đường dây 22kV cấp điện TBA Quảng Hòa 9 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cò |
| 6 | TBA Minh Lệ 5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cò |
| 7 | TBA Quảng Thủy 5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cò |
| 8 | TBA Quảng Tiên 6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cò |
| L | Hạng mục 12: PHẦN THU HỒI THÁO DỠ | |||
| 1 | Cột BTLT8.4m | Thu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới | 3 | Cột |
| 2 | Cột BTLT10.5m | 2 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT14m (TC) | 5 | Cột | |
| 4 | Xà đỡ thẳng cột đơn | 1 | Bộ | |
| 5 | Chụp đầu cột đơn | 2 | Bộ | |
| 6 | Xà néo cột đơn | 1 | Bộ | |
| 7 | Sứ đứng + ty | 3 | Quả | |
| 8 | Chuỗi néo + phụ kiện (khóa máng, móc U) | 3 | Chuỗi | |
| 9 | Dây nhôm bọc A/XLPE-70 | 607,2 | m | |
| 10 | Cột BTLT 8,4m chặt gốc | 1 | Cột | |
| 11 | Sứ hạ thế A30 + ty | 16 | Quả | |
| 12 | Cáp LV/ABC 2x35 | 1.700,6 | m | |
| 13 | Cáp LV/ABC 2x50 | 241,7 | m | |
| 14 | Cáp LV/ABC 4x70 | 62,3 | m | |
| 15 | Cáp nhôm bọc AV50 | 575,2 | m | |
| 16 | Cáp nhôm bọc AV70 | 60,6 | m | |
| 17 | Máy biến áp lực 3 pha 50kVA-22/0,4kV | 2 | Máy | |
| 18 | Máy biến áp lực 3 pha 100kVA-22/0,4kV | 1 | Máy | |
| 19 | Tủ điện hạ thế 75A-0,4kV | 2 | Tủ | |
| 20 | Tủ điện hạ thế 160A-0,4kV | 1 | Tủ | |
| 21 | Tủ điện hạ thế 250A-0,4kV | 1 | Tủ | |
| 22 | Tủ điện hạ thế 400A-0,4kV | 1 | Tủ | |
| 23 | Dây đồng bọc trung thế cách điện bán phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA-35mm2 | 58 | Mét | |
| 24 | Xà sứ đỡ dưới TBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m) | 4 | Bộ | |
| 25 | Xà sứ đỡ trên TBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m) | 1 | Bộ | |
| 26 | Xà đỡ FCO TBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m) | 4 | Bộ | |
| 27 | Xà đỡ MBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m) | 4 | Bộ | |
| 28 | Sàn thao tác trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m) | 1 | Bộ | |
| 29 | Cầu chì tự rơi 24kV | 2 | Bộ | |
| 30 | Chống sét van LA-18 | 2 | Bộ | |
| 31 | Cáp hạ thế CXV-3x95+1x70 | 12 | m | |
| 32 | Cáp hạ thế CXV-1x70 | 32 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa) với chiều dài tuyến tối thiểu là: 5,24 km. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) | 2 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4KV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động vàcó chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên) | tải trọng 3,5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên) | 5 tấn trở lên | 1 |
| 3 | Tó dựng cột >= 6m | >= 6m | 1 |
| 4 | Pa lăng xích 5 tấn | 5 tấn | 1 |
| 5 | Ti rơ pho | Ti rơ pho | 3 |
| 6 | Tiếp địa lưu động | Tiếp địa lưu động | 3 |
| 7 | Dây an toàn | Dây an toàn | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi