Gói thầu: 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211190620-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Bình
Tên gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211183497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 21:34:00 đến ngày 2021-12-08 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,040,311,415 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa) với chiều dài tuyến tối thiểu là: 5,24 km.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4KV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động vàcó chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên)
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 3,5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên)
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó dựng cột >= 6m
- Đặc điểm thiết bị >= 6m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ti rơ pho
- Đặc điểm thiết bị Ti rơ pho
- Số lượng tối thiểu 3
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 3
7-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Bình
E-CDNT 1.2 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện THA khu vực thị xã Ba Đồn năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Đường Hữu nghị- TP.Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; - Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; - Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Đường Hữu nghị- TP.Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Lãnh đạo Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.38454.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng trụ MT3 cột 14m (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT11Móng
2Móng trụ MT3 cột 14m (TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Móng
3Móng trụ MT3 cột 12m (TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Móng
4Móng trụ MTĐ-1 cột 14m (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Móng
5Móng trụ MTĐ-1 cột 14m (TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
6Móng trụ MTĐ-1 cột 12m (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
7Móng trụ cột sắt 12.1m (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
8Rãnh cáp ngầm loại 1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT135,9m
9Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứTheo chương V của hồ sơ E-HSMT28Cái
B Hạng mục 2: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng trụ M1H cột 8,5m (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT29Móng
2Móng trụ M1H cột 8,5m (TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
3Móng trụ M2H cột 8,5m (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
4Móng trụ MT3 cột 10m (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
5Móng trụ MHĐ cột 8,5m (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT11Móng
6Móng trụ MHĐ cột 8,5m (TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Móng
C Hạng mục 3: PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Móng, nền trạm biến áp cột IITheo chương V của hồ sơ E-HSMT7Móng
2Móng, nền trạm biến áp cột đôiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
3Móng, nền trạm biến áp cột đơnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
D Hạng mục 4: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Tiếp địa đường dây trung thế LR4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Bộ
2Cột BTLT PC.I-12-190-5,4 (TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Cột
3Cột BTLT PC.I-12-190-9,0 (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cột
4Cột BTLT PC.I-14-190-6,5 (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cột
5Cột BTLT PC.I-14-190-6,5 (TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cột
6Cột BTLT PC.I-14-190-11,0 (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT20Cột
7Cột BTLT PC.I-14-190-11,0 (TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cột
8Cột sắt 12.1m (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
9Cổ dề ghép cột đôi 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9Bộ
10Xà đỡ đầu cáp ngầm cột đơn XĐCNTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
11Xà đỡ cung lắp chống sét van cột đơn XĐC-CSVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
12Xà đỡ đầu cáp ngầm cột đôi XĐCN(CĐ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
13Xà đỡ cung lắp chống sét van cột đôi dọc tuyến XĐC-CSV(ĐD)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
14Xà đỡ lệch đơn 2 pha XĐL2F-1L-1530Theo chương V của hồ sơ E-HSMT15Bộ
15Xà đỡ lệch kép 3 pha cột đôi ngang tuyến XĐL3F(ĐN)-2L-2100Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
16Xà đỡ lệch cột đôi ngang tuyến XĐL2F(ĐN)-2L-1700Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
17Xà néo cột sắt XNCS12.1-2L-1900Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
18Xà néo cột IITheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
19Xà néo cột đơn XN-2LBTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
20Xà néo lệch 2 pha cột đơn XNL2F-2L-1530Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
21Xà néo lệch 3 pha cột đôi dọc tuyến XNL3F(ĐD)-2L-1900Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
22Xà néo lệch 3 pha cột đôi ngang tuyến XNL3F(ĐN)-2L-2100Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
23Xà néo thẳng cột đôi ngang tuyến XNT(ĐN)-1580Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
24Xà néo thẳng cột đôi dọc tuyến XNCĐ(D)-2LB-1580Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
25Xà tam giác cột đôi XTG(CĐ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
26Sàn thao tác cột bê tông li tâm STT-BLTL + thang trèoTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
27Tiếp địa ngọn trung thếTheo chương V của hồ sơ E-HSMT22Bộ
28Cách điện đứng pinpost 24kV + tyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)99Bộ
29Kẹp đỉnh sứ cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Bộ
30Kẹp đỉnh sứ cỡ dây 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)83Bộ
31Cách điện chuỗi polymer 24kV+móc UTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)69Chuỗi
32Khóa néo dây bọc kiểu lò xo - cỡ dây 95+yếm cápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)42Cái
33Khóa néo dây bọc kiểu ép dây - cỡ dây 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)15Cái
34Khóa néo dây bọc kiểu ép dây - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cái
35Khóa néo dây trần cỡ dây 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)9Cái
36Cụm đấu rẽ dây bọc 185Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cái
37Cụm đấu rẽ dây bọc 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cái
38Cụm đấu rẽ dây bọc 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)18Cái
39Cụm đấu rẽ dây bọc 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cái
40Kẹp đấu rẽ dây bọc 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)15Cái
41Kẹp răng dây bọc trung thếTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Cái
42Kẹp đấu dây tiếp địaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10Cái
43Đầu cốt nhôm đồng trung thế 95 - 1 bulongTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9Cái
44Đầu cốt nhôm đồng trung thế 95 - 2 bulongTheo chương V của hồ sơ E-HSMT30Cái
45Đầu cốt đồng M35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT16Cái
46Đầu cáp ngầm 24kV - 3 pha 3x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)2Cái
47Bulon inox 12x50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cái
48Kẹp cáp 3 bulongTheo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cái
49Dây dẫn nhôm lõi thép bọc trung thế AC-XLPE-BP-95/16-12,7kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)2.519,142m
50Cáp ngầm trung thế XLPE/PVC/DATA-A(3x95)-24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)185,739m
51Ống nhựa xoắn luồn cáp D130/100Theo chương V của hồ sơ E-HSMT183,739m
52Nhân công kéo dây dẫn nhôm lõi thép bọc trung thế 12,7/24kV AC/XLPE-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2.494,2m
53Nhân công rãi cáp ngầm trung thế AXV/DSTA-3x95-24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT183,9m
54Dây xuống thiết bị M-XLPE-BP-35/-12,7kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6,06m
55Dây nối tiếp địa CV35-0,6kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)14,14m
56Ống nối dây AC/XLPE-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Ống
57Ống nối dây trần AC-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Ống
58Kéo dây vượt đường giao thông Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Vị trí
59Kéo dây góc, đầu cuốiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Vị trí
E Hạng mục 5: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Dao cách ly 1 pha căng trên dây 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)15P.Tử
2Dao cách ly 3 pha chém đứng 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1Bộ
3Chống sét van LA-21Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)2Bộ
F Hạng mục 6: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Tiếp địa LR3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT15Bộ
2Cột BTLT PC.I-8,5-160-2,5 (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT29Cột
3Cột BTLT PC.I-8,5-160-2,5 (TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
4Cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3 (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24Cột
5Cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3 (TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Cột
6Cột BTLT PC.I-10-190-5,0 (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cột
7Cồ dề ghép cột đôi 8.5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT17Bộ
8Cờ tiếp địa TN-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT45Bộ
9Cờ tiếp địa TN-2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10Bộ
10Dây dẫn LV/ABC 4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)2.237,958m
11Dây dẫn LV/ABC 4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)5.709,9643m
12Dây dẫn LV/ABC 4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1.781,236m
13Nhân công kéo dây dẫn LV/ABC 4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2.215,8m
14Nhân công kéo dây dẫn LV/ABC 4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5.653,43m
15Nhân công kéo dây dẫn LV/ABC 4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1.763,6m
16Căng lại dây dẫn LV/ABC 4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT51,1m
17Bulong móc 16x250Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24Cái
18Đai thép không rĩ 20x4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT680m
19Khóa đai thép A-20Theo chương V của hồ sơ E-HSMT846Cái
20Giá móc treo cáp đơnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT410Cái
21Khóa đỡ cáp ABC4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT43Cái
22Khóa đỡ cáp ABC4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT76Cái
23Khóa đỡ cáp ABC4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT22Cái
24Khóa néo cáp ABC2x50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cái
25Khóa néo cáp ABC4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT41Cái
26Khóa néo cáp ABC4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT152Cái
27Khóa néo cáp ABC4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT75Cái
28Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cái
29Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT92Cái
30Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT60Cái
31Ống nối dây bọc ABC/70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT40Ống
32Ống nối dây bọc ABC/95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT76Ống
33Ống nối dây bọc ABC/120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT56Ống
34Kẹp rẽ nhánh 2BL 35-70/35-70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT47Cái
35Kẹp rẽ nhánh 2BL 35-95/35-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT162Cái
36Kẹp rẽ nhánh 2BL 35-120/35-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT103Cái
37Bịt đầu cáp A70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT60Cái
38Bịt đầu cáp A95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT192Cái
39Bịt đầu cáp A120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT80Cái
40Dây buộc rút D8x300Theo chương V của hồ sơ E-HSMT156Sợi
41Kéo dây vượt đường giao thông Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3V.trí
42Kéo dây góc, đầu cuốiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT20V.trí
G Hạng mục 7: PHẦN CÔNG TƠ
1Chuyển hộp 4 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Hộp
2Chuyển hộp 1 công tơ 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Hộp
3Chuyển cáp xuống công tơ hộp 4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT18m
4Chuyển cáp xuống công tơ hộp 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6m
5Lắp mới hộp 4 công tơ 1 pha điện tử + phụ kiệnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)12Hộp
6Lắp mới cáp xuống công tơ CVV 2x16Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)78m
7Dây đấu cầu 1x6 màu đỏTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)42m
8Dây đấu cầu 1x6 màu đenTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)42m
9Dây buộc rút D3x100 (buộc dây trong hộp công tơ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT144Sợi
10Đai thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8m
11Khóa đai thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8Cái
12Kẹp răng 1 bulong đấu rẽ công tơTheo chương V của hồ sơ E-HSMT348Cái
H Hạng mục 8: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP
1Cụm đấu rẽ dây bọc 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)15Cụm
2Cụm đấu rẽ dây bọc 185Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cụm
3Kẹp đấu rẽ dây bọc M35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)21Cái
4Kẹp quai nhôm đồngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)12Cái
5Kẹp đấu chimTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)12Cái
6Cầu chì tự rơi 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)13Bộ
7Dây chảy 3KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Sợi
8Dây chảy 6KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT18Sợi
9Dây chảy 8KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Sợi
10Dây chảy 10KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT15Sợi
11Dây chảy 15KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Sợi
12Cách điện đứng pinpost 24kV+kẹp dâyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)80Bộ
13Dây đồng bọc trung thế cách điện bán phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA21: M-XLPE-BP-35/-12,7kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)335m
14Cáp hạ thế CXV-240-0,6/1KVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)240m
15Cáp hạ thế CXV-120-0,6/1KVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)128m
16Cáp hạ thế CXV-95-0,6/1KVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)32m
17Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-0,6/1kV-1x35mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)161m
18Đầu cốt đồng CG240-M12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT60Cái
19Đầu cốt đồng CG120-M12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT32Cái
20Đầu cốt đồng CG95-M12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Cái
21Đầu cốt đồng CG35-M10Theo chương V của hồ sơ E-HSMT394Cái
22Ốc xiết cáp (kẹp chân chó)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT110Cái
23Bách 2 lỗTheo chương V của hồ sơ E-HSMT78Cái
24Ống nhựa xoắn HDPE TFP-105/80Theo chương V của hồ sơ E-HSMT98m
25Ống nhựa xoắn HDPE TFP-85/65Theo chương V của hồ sơ E-HSMT296m
26Sứ đỡ sàn thao tác Pinpost 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)28Quả
27Bulông+êcu Inox pi 14 dài 50mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT60Cái
28Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên 2 cột BTLT 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
29Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên 2 cột BTLT 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
30Xà lắp FCO TBA treo trên 2 cột BTLT 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
31Xà đỡ MBA công suất >250kVATheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
32Xà đỡ MBA công suất Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
33Culie và tăng đơ chống lậtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
34Thanh bắt chống sét van trên mặt MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
35Xà đỡ tủ hạ thế TBA treo trên 2 cột BTLT 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
36Sàn thao tác TBA treo trên 2 cột BTLT 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
37Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên cột sắt 12.1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
38Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên cột sắt 12.1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
39Xà lắp FCO TBA treo trên cột sắt 12.1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
40Xà đỡ MBA + giá đứng thao tác + thanh xà kẹp MBA treo trên cột sắt 12.1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
41Xà đỡ tủ điện hạ thế trên cột sắt 12.1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
42Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên 1 cột BTLT 12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
43Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên 1 cột BTLT 12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
44Xà lắp FCO TBA treo trên 1 cột BTLT 12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
45Xà đỡ MBA công suất Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
46Thanh xà kẹp MBA treo trên 1 cột BTLT 12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
47Colier treo tủ hạ thế TBA treo trên 1 cột BTLT 12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
48Thanh chống máy biến ápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
49Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên cột sắt 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
50Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên cột sắt 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
51Xà lắp FCO TBA treo trên cột sắt 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
52Xà đỡ MBA + giá đứng thao tác + thanh xà kẹp MBA treo trên cột sắt 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
53Culie và tăng đơ chống lật TBA treo trên cột sắt 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
54Xà đỡ tủ điện hạ thế trên cột sắt 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
55Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên 2 cột BTLT 10.5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
56Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên 2 cột BTLT 10.5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
57Xà lắp FCO TBA treo trên 2 cột BTLT 10.5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
58Xà đỡ MBA công suất Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
59Xà đỡ tủ hạ thế TBA treo trên 02 cột BTLT 10.5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
60Sàn thao tác TBA treo trên 2 cột BTLT 10.5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
61Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên 2 cột BTLT12m ghép đôi sát nhauTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
62Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên 2 cột BTLT12m ghép đôi sát nhauTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
63Xà lắp FCO TBA treo trên 2 cột BTLT12m ghép đôi sát nhauTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
64Xà đỡ MBA TBA treo trên 2 cột BTLT12m ghép đôi sát nhauTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
65Hệ thống giữ MBA TBA treo trên 2 cột BTLT12m ghép đôi sát nhauTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
66Xà đỡ tủ hạ thế TBA treo trên 2 cột BTLT12m ghép đôi sát nhauTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
67Ghế thao tác TBA treo trên 2 cột BTLT12m ghép đôiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
68Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên 2 cột BTLT14m ghép đôiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
69Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên 2 cột BTLT14m ghép đôiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
70Xà lắp FCO TBA treo trên 2 cột BTLT14m ghép đôiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
71Xà đỡ MBA TBA treo trên 2 cột BTLT14m ghép đôiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
72Thanh giữ MBA cột BTLT ĐúpTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
73Xà đỡ tủ hạ thế TBA treo trên 2 cột BTLT14m ghép đôiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
74Tiếp địa trạm TĐT-6(đóng bổ sung)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4HT
75Tiếp địa trạm TĐT-10G (Giếng)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
76Tiếp địa trạm TĐT-12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8HT
77Khóa đai thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT162Cái
78Đai thép không rỉTheo chương V của hồ sơ E-HSMT162m
79Chụp cách điện FCOTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)15Bộ
80Chụp cách điện sứ cao thế MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)15Bộ
81Chụp cách điện sứ hạ thế MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)15Bộ
82Chụp cách điện chống sét vanTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)15Bộ
83Các phần khác (biển tên TBA, biển báo an toàn,…)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT15Trạm
I Hạng mục 9: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 400kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)2Máy
2Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)5Máy
3Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 180kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1Máy
4Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 160kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Máy
5Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 100kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1Máy
6Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 75kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1Máy
7Lắp đặt tủ điện hạ áp 630ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)2Tủ
8Lắp đặt tủ điện hạ áp 400ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Tủ
9Lắp đặt tủ điện hạ áp 250ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)4Tủ
10Lắp đặt tủ điện hạ áp 160ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)2Tủ
11Lắp đặt chống sét van (composite)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)12Bộ
J Hạng mục 10: PHẦN THÁO LẮP SDL
1Máy biến áp lực 3 pha 160kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1Máy
2Máy biến áp lực 3 pha 100kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1Máy
3Tủ điện hạ thế 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1Tủ
4Chống sét van LA-18Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)4Bộ
5Tháo lắp xà đỡ MBA công suất Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1Bộ
6Cáp liên lạc máy biến ápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)96m
K Hạng mục 11: PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE
1Đường dây 22kV cấp điện TBA Phà Bắc 2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1
2Đường dây 22kV cấp điện TBA Xóm Cầu 3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1
3TBA Thuận Bài 2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1
4TBA Hóc Cây TreTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1
5Đường dây 22kV cấp điện TBA Quảng Hòa 9Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1
6TBA Minh Lệ 5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1
7TBA Quảng Thủy 5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1
8TBA Quảng Tiên 6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1
L Hạng mục 12: PHẦN THU HỒI THÁO DỠ
1Cột BTLT8.4mThu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới3Cột
2Cột BTLT10.5m2Cột
3Cột BTLT14m (TC)5Cột
4Xà đỡ thẳng cột đơn1Bộ
5Chụp đầu cột đơn2Bộ
6Xà néo cột đơn1Bộ
7Sứ đứng + ty3Quả
8Chuỗi néo + phụ kiện (khóa máng, móc U)3Chuỗi
9Dây nhôm bọc A/XLPE-70607,2m
10Cột BTLT 8,4m chặt gốc1Cột
11Sứ hạ thế A30 + ty16Quả
12Cáp LV/ABC 2x351.700,6m
13Cáp LV/ABC 2x50241,7m
14Cáp LV/ABC 4x7062,3m
15Cáp nhôm bọc AV50575,2m
16Cáp nhôm bọc AV7060,6m
17Máy biến áp lực 3 pha 50kVA-22/0,4kV2Máy
18Máy biến áp lực 3 pha 100kVA-22/0,4kV1Máy
19Tủ điện hạ thế 75A-0,4kV2Tủ
20Tủ điện hạ thế 160A-0,4kV1Tủ
21Tủ điện hạ thế 250A-0,4kV1Tủ
22Tủ điện hạ thế 400A-0,4kV1Tủ
23Dây đồng bọc trung thế cách điện bán phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA-35mm258Mét
24Xà sứ đỡ dưới TBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)4Bộ
25Xà sứ đỡ trên TBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)1Bộ
26Xà đỡ FCO TBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)4Bộ
27Xà đỡ MBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)4Bộ
28Sàn thao tác trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)1Bộ
29Cầu chì tự rơi 24kV2Bộ
30Chống sét van LA-182Bộ
31Cáp hạ thế CXV-3x95+1x7012m
32Cáp hạ thế CXV-1x7032m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa) với chiều dài tuyến tối thiểu là: 5,24 km.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4KV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật 20 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động vàcó chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên) tải trọng 3,5 tấn trở lên1
2 Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên) 5 tấn trở lên1
3 Tó dựng cột >= 6m >= 6m1
4 Pa lăng xích 5 tấn 5 tấn1
5 Ti rơ pho Ti rơ pho3
6 Tiếp địa lưu động Tiếp địa lưu động3
7 Dây an toàn Dây an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->