Gói thầu: Hỗ trợ áp dụng, chứng nhận quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) năm 2021 trên địa bàn tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY |
| Tên gói thầu | Hỗ trợ áp dụng, chứng nhận quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) năm 2021 trên địa bàn tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211143581 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 05:09:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,050,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.075.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.012.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng phải phù hợp theo Điều 1 Phạm vi điều chỉnh của Luật Đấu thầu số 43, có bản chất, quy mô, tương tự như gói thầu đang xét.Nhà thầu kèm theo bản scan hợp đồng tương tự các tài liệu như sau (Nhưng khi có yêu cầu đối chiếu nhà thầu phải cung cấp bản chính): + Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu và thanh lý; + Hóa đơn VAT; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Tiến sỹ các chuyên ngành Nông nghiệp, nông học hoặc thủy sản.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm (tính từ ngày/tháng/năm tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia quản lý ít nhất 3 dự án trở lên trong lĩnh vực Trồng trọt hoặc thủy sản- Có Chứng chỉ ToT về VietGAP trồng trọt, thủy sản.- Có HĐLĐ hoặc giấy thoả thuận hợp tác còn thời hạn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia Tư vấn Trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Thạc sĩ các chuyên ngành Nông nghiệp, trồng trọt, hoặc thủy sản.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm (tính từ ngày/tháng/năm tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia quản lý ít nhất 3 dự án trở lên trong lĩnh vực Trồng trọt, thủy sản.- Có Chứng chỉ ToT về VietGAP trồng trọt hoặc thủy sản.- Có HĐLĐ hoặc giấy thoả thuận hợp tác còn thời hạn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tư vấn viên trồng trọt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành Trồng trọt, Khoa học Nông nghiệp, Khoa học cây trồng hoặc nông học.- Đã tham gia quản lý ít nhất 2 dự án trở lên trong lĩnh vực Trồng trọt- Có Chứng chỉ ToT về VietGAP trồng trọt- Có HĐLĐ hoặc giấy thoả thuận hợp tác còn thời hạn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tư vấn viên thủy sản |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành nuôi trồng thủy sản, thủy sản, bệnh thủy sản hoặc tương đương.- Đã tham gia quản lý ít nhất 2 dự án trở lên trong lĩnh vực thủy sản- Có Chứng chỉ ToT về VietGAP thủy sản.- Có HĐLĐ hoặc giấy thoả thuận hợp tác còn thời hạn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đánh giá trồng trọt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học ngành Nông học hoặc Trồng trọt.+ Kinh nghiệm đánh giá VietGAP trồng trọt > 5 năm+ Có chứng chỉ Chuyên gia trưởng, đánh giá sản phẩm theo ISO 17065:2012+ Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015+ Có chứng chỉ Chuyên gia đánh giá VietGAP trồng trọt theo tiêu chuẩn TCVN 11892-1:2017 do cơ quan có thẩm quyền cấp+ Có chứng nhận an toàn – vệ sinh lao động+ Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo- Có HĐLĐ hoặc giấy thoả thuận hợp tác còn thời hạn hiệu lực.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 2 dự án tương tự đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đánh giá thủy sản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học ngành nuôi trồng thủy sản+ Kinh nghiệm đánh giá VietGAP thủy sản > 7 năm+ Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá sản phẩm theo tiêu chuẩn ISO 17065:2012+ Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá VietGAP trong nuôi trồng thuỷ sản do Tổng Cục Thủy Sản cấp+ Có chứng nhận an toàn – vệ sinh lao động+ Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo+ Có xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 2 dự án tương tự đã thực hiện- Có HĐLĐ hoặc giấy thoả thuận hợp tác còn thời hạn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Trưởng Phòng Kiểm nghiệm là thành viên có tên trong quyết định ISO 17025 của văn phòng công nhận chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm: 10 năm- Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành Công nghệ Sinh học, Hóa học có chứng chỉ quản lý phòng kiểm nghiệm trên 10 năm- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầu- Có chứng nhận an toàn – vệ sinh lao động- Có HĐLĐ hoặc giấy thoả thuận hợp tác còn thời hạn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành phù hợp (Hóa học, Hóa thực phẩm, Sinh học, Sinh hóa hoặc Công nghệ sinh học, Công nghệ hóa học, môi trường).- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầu- Có chứng nhận an toàn – vệ sinh lao động- Có HĐLĐ hoặc giấy thoả thuận hợp tác còn thời hạn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia lấy mẫu (đất, nước, rau quả tươi) trong trồng trọt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất là 03 năm kinh nghiệm trong việc lấy mẫu (đất, nước, rau quả tươi) trồng trọt- Có Chứng chỉ lấy mẫu do Cục trồng trọt cấp- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo- Có HĐLĐ hoặc giấy thoả thuận hợp tác còn thời hạn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia lấy mẫu thức ăn thủy sản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất là 03 năm kinh nghiệm trong việc lấy mẫu thức ăn thủy sản- Có Chứng chỉ lấy mẫu do Tổng cục Thủy sản cấp- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo- Có HĐLĐ hoặc giấy thoả thuận hợp tác còn thời hạn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy AAS (phân tích mẫu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua bán GTGT và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-LCMSMS (phân tích mẫu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua bán GTGT và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy HPLC (phân tích mẫu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua bán GTGT và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy GC hoặc GCMS (phân tích mẫu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua bán GTGT và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy UV-VIS (phân tích mẫu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua bán GTGT và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tủ ấm (phân tích mẫu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua bán GTGT và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY |
| E-CDNT 1.2 |
Hỗ trợ áp dụng, chứng nhận quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) năm 2021 trên địa bàn tỉnh Hỗ trợ chứng nhận VietGAP năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. - Giấy chứng nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động chứng nhận do Bộ KHCN cấp (nếu có) - Giấy chứng nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động thử nghiệm do Bộ KHCN cấp (nếu có) - Giấy chứng nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động chứng nhận VietGAP đối với lĩnh vực trồng trọt phù hợp tiêu chuẩn TCVN 11892-1:2017 do Bộ KHCN cấp (nếu có). - Quyết định của Tổng cục Thủy sản chỉ định tổ chức chứng nhận VietGAP trên lĩnh vực nuôi trồng thuỷ sản (nếu có). - Chứng chỉ công nhận phòng thử nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025:2017 của Văn phòng công nhận chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ) (nếu có) - Quyết định chỉ định phòng thử nghiệm chất lượng nông lâm thủy sản thực phẩm của Cục Quản lý chất lượng Nông Lâm Sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) (nếu có) - Giấy chứng nhận hoạt động thử nghiệm chất lượng nước nuôi trồng thủy sản và thức ăn thủy sản do Tổng Cục Thủy sản cấp (nếu có) |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn Tỉnh Đồng Tháp Địa chỉ: 553 QL30, Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp Điện thoại: 0277 3851 427
Bên mời thầu: Công ty TNHHMTV Đồng Vy, số 38/4 đường Nguyễn Công Bình, phường 6, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn Tỉnh Đồng Tháp Địa chỉ: 553 QL30, Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp Điện thoại: 0277 3851 427 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn Tỉnh Đồng Tháp Địa chỉ: 553 QL30, Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp Điện thoại: 0277 3851 427 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HTX NN Tân Phát | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ha | 400 | Lúa |
| 2 | HTX DV NN An Phú | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ha | 410 | Lúa |
| 3 | Đội sản xuất số 2 (HTXDVNN Phú Thọ) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ha | 340 | Lúa |
| 4 | HTX DV NN Số 1 Phú Ninh | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ha | 185 | Lúa |
| 5 | HTX DV NN Phú An | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ha | 150 | Lúa |
| 6 | Tổ Sản xuất số 1 (HTX DV NN Phú Xuân) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ha | 650 | Lúa |
| 7 | Tổ Sản xuất số 2 (HTX DV NN Tân Tiến) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ha | 500 | Lúa |
| 8 | HTX DV NN Phú Bình | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ha | 500 | Lúa |
| 9 | HTX DV NN Hùng Cường | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ha | 20 | Lúa |
| 10 | Tổ hợp tác Số 6 (ô bao 43) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ha | 403 | Lúa |
| 11 | HTX NN Số 1 Phú Hiệp | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ha | 200 | Lúa |
| 12 | HTX DVNN Hoà Lợi | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ha | 100 | Lúa |
| 13 | HTX DVNN Hoà Phú | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ha | 100 | Lúa |
| 14 | Khu vực THT số 5 | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ha | 20 | Lúa |
| 15 | HTX Dịch vụ NN Đốc Binh Kiều | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 4,7 | Cây có múi |
| 16 | Tổ trồng xoài ấp Bình Hòa | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 3,5 | Cây có múi |
| 17 | THT sản xuất bưởi da xanh Tân Bình | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 3,9 | Cây có múi |
| 18 | Nguyễn Văn Nhũ | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 3,2 | Cây có múi |
| 19 | Tổ hợp tác (Đặng Văn Phương) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 20,22 | xoài |
| 20 | Tổ hợp tác (Trương Văn Mười) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 19 | xoài |
| 21 | Tổ hợp tác (Phan Văn Việt) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 3,4 | xoài |
| 22 | Tổ xoài hữu cơ ấp Hoà Long | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 24,5 | xoài |
| 23 | Tổ hợp tác (Huỳnh Ngọc Tường) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 25,8 | xoài |
| 24 | Tổ hợp tác (Võ Tấn Bảo) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 20,86 | xoài |
| 25 | Tổ hợp tác (Phạm Văn Cườm) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 17,3 | xoài |
| 26 | Tổ hợp tác (Nguyễn Phú Hiệp) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 5,9 | xoài |
| 27 | Tổ trồng xoài ấp Mỹ Thạnh | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 10,2 | xoài |
| 28 | Tổ trồng xoài ấp Mỹ Thới | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 11,3 | xoài |
| 29 | Tổ trồng xoài ấp Mỹ Hưng Hòa | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 10,1 | xoài |
| 30 | HTX nông sản Tân Phú Trung | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 16,8 | xoài |
| 31 | HTX Dịch vụ Nông Nghiệp Hội An Đông | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 5 | xoài |
| 32 | Tổ hợp tác (Nguyễn Văn Việt) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 20 | xoài |
| 33 | Tổ sản xuất xoài Mỹ An Hưng | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 16,7 | xoài |
| 34 | Hợp Tác xã DVNN Tân Khánh Trung | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 23 | xoài |
| 35 | Thanh Tân Hội quán | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 15 | xoài |
| 36 | Phú Tâm Hội Quán | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 30,6 | xoài |
| 37 | Tổ hợp tác trồng Xoài Phú Đức | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 70 | xoài |
| 38 | Tổ hợp tác trồng xoài Phú Hiệp | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 50 | xoài |
| 39 | Trần Đề Thám | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 10 | Xoài, mít nhãn |
| 40 | Võ Văn Đức | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 10 | xoài |
| 41 | Trần Văn Lới | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 3 | xoài |
| 42 | Đất Ngọt Hội Quán | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 11 | xoài |
| 43 | Đỗ Minh Đức | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 11 | xoài |
| 44 | Tân Mỹ Hội quán | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 25 | xoài |
| 45 | Nguyễn Đức Luân | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 3,9 | xoài |
| 46 | Nguyễn Thanh Vũ | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 20 | xoài |
| 47 | Bình Tâm Hội Quán | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 17,46 | Thanh Long |
| 48 | Tổ hợp tác Nông nghiệp Phù Sa | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 5 | Sơ ri |
| 49 | Tổ sản xuất sầu riêng Bình Hàng Tây | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 22 | Sầu riêng |
| 50 | Tổ hợp tác sầu riêng Bình Chi | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 14,8 | Sầu riêng |
| 51 | HTX Sầu riêng Phú Hựu | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 27,2 | Sầu riêng |
| 52 | Huỳnh Văn Phi | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 5,09 | Rau màu |
| 53 | Tổ hội nghề nghiệp hoa màu tổ 4 | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 10 | Rau màu |
| 54 | Hiệp Tâm Hội quán (khoai cao và Kiệu) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 30 | Rau màu |
| 55 | Tổ liên kết hợp tác Nhãn số 1 ấp Tân Phú | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 11,3 | Nhãn |
| 56 | Tổ liên kết hợp tác Nhãn số 2 ấp Tân Phú | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 17,54 | Nhãn |
| 57 | Tổ Hợp tác (Trần Văn Lớn) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 10 | Nhãn |
| 58 | Huỳnh Thị Nhớ | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 25 | Nấm |
| 59 | THT Na Hoàng Hậu xã Vĩnh Thới | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 5,85 | Na |
| 60 | Tổ hợp tác mít "Lộc Giàu" | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 8 | Mít |
| 61 | Phan Xuân Phiến | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 5,5 | Mít |
| 62 | Tổ liên kết hợp tác Mận số 1 ấp Tân Phú | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 4,1 | Mận |
| 63 | HTX sản xuất và dịch vụ nông nghiệp Hoà An | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 75 | Khoai Lang |
| 64 | Thuận Phát Hội Quán | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 41 | Cá sặc rằn |
| 65 | Tổ hợp tác (Lê Văn Phước Trưởng) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 9,63 | Cá sặc rằn |
| 66 | Phú Thịnh Hội quán | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 248 | Tôm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.075E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.012.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.075.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.012.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng phải phù hợp theo Điều 1 Phạm vi điều chỉnh của Luật Đấu thầu số 43, có bản chất, quy mô, tương tự như gói thầu đang xét.Nhà thầu kèm theo bản scan hợp đồng tương tự các tài liệu như sau (Nhưng khi có yêu cầu đối chiếu nhà thầu phải cung cấp bản chính): + Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu và thanh lý; + Hóa đơn VAT; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | - Tốt nghiệp Tiến sỹ các chuyên ngành Nông nghiệp, nông học hoặc thủy sản.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm (tính từ ngày/tháng/năm tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia quản lý ít nhất 3 dự án trở lên trong lĩnh vực Trồng trọt hoặc thủy sản- Có Chứng chỉ ToT về VietGAP trồng trọt, thủy sản.- Có HĐLĐ hoặc giấy thoả thuận hợp tác còn thời hạn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Chuyên gia Tư vấn Trưởng | 2 | - Tốt nghiệp Thạc sĩ các chuyên ngành Nông nghiệp, trồng trọt, hoặc thủy sản.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm (tính từ ngày/tháng/năm tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia quản lý ít nhất 3 dự án trở lên trong lĩnh vực Trồng trọt, thủy sản.- Có Chứng chỉ ToT về VietGAP trồng trọt hoặc thủy sản.- Có HĐLĐ hoặc giấy thoả thuận hợp tác còn thời hạn hiệu lực. | 10 | 5 |
| 3 | Chuyên gia tư vấn viên trồng trọt | 2 | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành Trồng trọt, Khoa học Nông nghiệp, Khoa học cây trồng hoặc nông học.- Đã tham gia quản lý ít nhất 2 dự án trở lên trong lĩnh vực Trồng trọt- Có Chứng chỉ ToT về VietGAP trồng trọt- Có HĐLĐ hoặc giấy thoả thuận hợp tác còn thời hạn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Chuyên gia tư vấn viên thủy sản | 2 | - Tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành nuôi trồng thủy sản, thủy sản, bệnh thủy sản hoặc tương đương.- Đã tham gia quản lý ít nhất 2 dự án trở lên trong lĩnh vực thủy sản- Có Chứng chỉ ToT về VietGAP thủy sản.- Có HĐLĐ hoặc giấy thoả thuận hợp tác còn thời hạn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 5 | Chuyên gia đánh giá trồng trọt | 2 | + Có bằng Đại học ngành Nông học hoặc Trồng trọt.+ Kinh nghiệm đánh giá VietGAP trồng trọt > 5 năm+ Có chứng chỉ Chuyên gia trưởng, đánh giá sản phẩm theo ISO 17065:2012+ Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015+ Có chứng chỉ Chuyên gia đánh giá VietGAP trồng trọt theo tiêu chuẩn TCVN 11892-1:2017 do cơ quan có thẩm quyền cấp+ Có chứng nhận an toàn – vệ sinh lao động+ Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo- Có HĐLĐ hoặc giấy thoả thuận hợp tác còn thời hạn hiệu lực.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 2 dự án tương tự đã thực hiện | 5 | 5 |
| 6 | Chuyên gia đánh giá thủy sản | 1 | + Có bằng Đại học ngành nuôi trồng thủy sản+ Kinh nghiệm đánh giá VietGAP thủy sản > 7 năm+ Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá sản phẩm theo tiêu chuẩn ISO 17065:2012+ Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá VietGAP trong nuôi trồng thuỷ sản do Tổng Cục Thủy Sản cấp+ Có chứng nhận an toàn – vệ sinh lao động+ Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo+ Có xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 2 dự án tương tự đã thực hiện- Có HĐLĐ hoặc giấy thoả thuận hợp tác còn thời hạn hiệu lực. | 7 | 7 |
| 7 | Trưởng Phòng Kiểm nghiệm là thành viên có tên trong quyết định ISO 17025 của văn phòng công nhận chất lượng | 1 | - Kinh nghiệm: 10 năm- Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành Công nghệ Sinh học, Hóa học có chứng chỉ quản lý phòng kiểm nghiệm trên 10 năm- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầu- Có chứng nhận an toàn – vệ sinh lao động- Có HĐLĐ hoặc giấy thoả thuận hợp tác còn thời hạn hiệu lực. | 10 | 10 |
| 8 | Cán bộ phân tích | 5 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành phù hợp (Hóa học, Hóa thực phẩm, Sinh học, Sinh hóa hoặc Công nghệ sinh học, Công nghệ hóa học, môi trường).- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầu- Có chứng nhận an toàn – vệ sinh lao động- Có HĐLĐ hoặc giấy thoả thuận hợp tác còn thời hạn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 9 | Chuyên gia lấy mẫu (đất, nước, rau quả tươi) trong trồng trọt | 1 | - Có ít nhất là 03 năm kinh nghiệm trong việc lấy mẫu (đất, nước, rau quả tươi) trồng trọt- Có Chứng chỉ lấy mẫu do Cục trồng trọt cấp- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo- Có HĐLĐ hoặc giấy thoả thuận hợp tác còn thời hạn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 10 | Chuyên gia lấy mẫu thức ăn thủy sản | 1 | - Có ít nhất là 03 năm kinh nghiệm trong việc lấy mẫu thức ăn thủy sản- Có Chứng chỉ lấy mẫu do Tổng cục Thủy sản cấp- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo- Có HĐLĐ hoặc giấy thoả thuận hợp tác còn thời hạn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy AAS (phân tích mẫu) | Kèm tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua bán GTGT và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | LCMSMS (phân tích mẫu) | Kèm tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua bán GTGT và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy HPLC (phân tích mẫu) | Kèm tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua bán GTGT và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy GC hoặc GCMS (phân tích mẫu) | Kèm tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua bán GTGT và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy UV-VIS (phân tích mẫu) | Kèm tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua bán GTGT và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Tủ ấm (phân tích mẫu) | Kèm tài liệu chứng minh gồm: Hoá đơn mua bán GTGT và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi