Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211176004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 09:10:00 đến ngày 2021-12-07 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,244,129,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét (vườn hoa, cây xanh, hè phố…). - Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản gốc hoặc bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đươngĐối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 01 người+ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng: 01 người+ Chuyên ngành cây trồng hoặc lâm nghiệp: 02 ngườiTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản gốc hoặc bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 công trình tương tự trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có liên quan.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 công trình tương tự trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học,chứng chỉ có liên quan.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã đảm nhận vị trí phụ trách an toàn vệ sinh lao động 02 công trình tương tự trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc ≥50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 0,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải có cẩu ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥ 50kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Rào chắn di động (50m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng toàn bộ công trình Cải tạo, chỉnh trang và khớp nối hạ tầng kỹ thuật các ô quy hoạch cây xanh cách ly CXCL-05, CXCL-10 và một số tuyến đường xung quanh, phường Việt Hưng, quận Long Biên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). - Danh sách công nhân dự kiến tham gia gói thầu (Bố chí số lượng theo tiến độ thi công). - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng, tính hợp lệ, tính pháp lý của E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRONG Ô CXCL-05 | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V-EHSMT | 39,3292 | 100m2 |
| 2 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 2 | Theo chương V-EHSMT | 13 | cây/lần |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo chương V-EHSMT | 6,5516 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V-EHSMT | 6,5516 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V-EHSMT | 6,5516 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V-EHSMT | 6,5516 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-EHSMT | 0,4679 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp | Theo chương V-EHSMT | 46,79 | m3 |
| 9 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Theo chương V-EHSMT | 16 | cây/tháng |
| 10 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | Theo chương V-EHSMT | 1,6 | 10 cây/tháng |
| 11 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V-EHSMT | 6,93 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V-EHSMT | 0,0693 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V-EHSMT | 0,0693 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V-EHSMT | 0,0693 | 100m3 |
| 15 | Đệm móng đá dăm | Theo chương V-EHSMT | 0,0231 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, BT móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V-EHSMT | 4,62 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa | Theo chương V-EHSMT | 0,33 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa BTXM , KT: 18x22x100cm; | Theo chương V-EHSMT | 165 | m |
| 19 | Lát gạch block lỗ trồng cỏ | Theo chương V-EHSMT | 3.903,22 | m2 |
| 20 | Đắp đất mầu trồng cỏ Nhung | Theo chương V-EHSMT | 117,0966 | m3 |
| 21 | Mua đất mầu | Theo chương V-EHSMT | 117,0966 | m3 |
| 22 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cỏ Nhung (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo chương V-EHSMT | 1.951,61 | m2 |
| 23 | Móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Theo chương V-EHSMT | 5,8548 | 100m3 |
| 24 | Xào xới đầm chặt đất hiện trạng K=0.9 | Theo chương V-EHSMT | 11,7097 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bo bồn cây | Theo chương V-EHSMT | 0,1664 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bòn cây, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V-EHSMT | 1,664 | m3 |
| 27 | Lắp đặt vỉa bê tông giả đá 150*100*700 | Theo chương V-EHSMT | 83,2 | m |
| 28 | Mua vỉa đá bó gốc cây, vỉa 15x10x70 | Theo chương V-EHSMT | 128 | viên |
| 29 | Phá dỡ vỉa hè gạch block | Theo chương V-EHSMT | 2.328,47 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V-EHSMT | 0,6478 | 100m3 |
| 31 | Lát vỉa hè gạch Block chiều dày 6,0cm (tận dụng) | Theo chương V-EHSMT | 647,83 | m2 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V-EHSMT | 1,125 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V-EHSMT | 1,125 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo chương V-EHSMT | 1,125 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V-EHSMT | 0,2424 | m3 |
| 36 | Phá dỡ tường bó gốc cây | Theo chương V-EHSMT | 4,7235 | m3 |
| 37 | Phá dỡ bê tông lót bồn cây | Theo chương V-EHSMT | 3,9949 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V-EHSMT | 0,0871 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V-EHSMT | 0,0871 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo chương V-EHSMT | 0,0871 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bồn cây | Theo chương V-EHSMT | 0,148 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bồn cây, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-EHSMT | 3,9949 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây, chiều dày | Theo chương V-EHSMT | 4,7235 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: Ô CXCL-10 | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V-EHSMT | 169,8602 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo chương V-EHSMT | 24,6268 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V-EHSMT | 45,5212 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Theo chương V-EHSMT | 4.552,12 | m3 |
| 5 | San đắp đất màu | Theo chương V-EHSMT | 21,2073 | 100m3 |
| 6 | Mua đất mầu | Theo chương V-EHSMT | 2.120,73 | m3 |
| 7 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cỏ lạc (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo chương V-EHSMT | 14.138,22 | m2 |
| 8 | Đánh chuyển, chăm sóc cây cau cảnh | Theo chương V-EHSMT | 42 | cây/tháng |
| 9 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | Theo chương V-EHSMT | 4,2 | 10 cây/tháng |
| 10 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V-EHSMT | 6,5501 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V-EHSMT | 6,5501 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V-EHSMT | 6,5501 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V-EHSMT | 6,5501 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V-EHSMT | 4,1594 | 100m3 |
| 15 | Lát Lát gạch block lỗ trồng cỏ | Theo chương V-EHSMT | 2.772,92 | m2 |
| 16 | Đắp đất màu trồng cỏ | Theo chương V-EHSMT | 0,8319 | 100m3 |
| 17 | Mua đất mầu | Theo chương V-EHSMT | 83,1876 | m3 |
| 18 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cỏ Nhung (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo chương V-EHSMT | 1.386,46 | m2 |
| 19 | Đệm móng đá dăm | Theo chương V-EHSMT | 0,0582 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bó vỉa | Theo chương V-EHSMT | 0,832 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng bó vỉa M150, đá 2x4; | Theo chương V-EHSMT | 11,648 | m3 |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa BTXM KT: 18x22x100cm; | Theo chương V-EHSMT | 416 | m |
| 23 | Phá dỡ gạch block | Theo chương V-EHSMT | 2.537,69 | m2 |
| 24 | Lát gạch block (tận dụng) | Theo chương V-EHSMT | 984,27 | m2 |
| 25 | Lát gạch block (mua mới) | Theo chương V-EHSMT | 1.553,43 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V-EHSMT | 2,5377 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V-EHSMT | 0,9321 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V-EHSMT | 0,9321 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo chương V-EHSMT | 0,9321 | 100m3 |
| 30 | Đào bó gáy hè bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V-EHSMT | 27,8 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V-EHSMT | 16,1379 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V-EHSMT | 0,1166 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V-EHSMT | 0,1166 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V-EHSMT | 0,1166 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gáy | Theo chương V-EHSMT | 0,278 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó gáy, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-EHSMT | 4,17 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó gáy, chiều dày | Theo chương V-EHSMT | 7,4921 | m3 |
| 38 | Phá dỡ tường bó gốc cây | Theo chương V-EHSMT | 14,5204 | m3 |
| 39 | Phá dỡ BT lot bồn cây | Theo chương V-EHSMT | 12,2807 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V-EHSMT | 0,268 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V-EHSMT | 0,268 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo chương V-EHSMT | 0,268 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bồn cây | Theo chương V-EHSMT | 0,4548 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bồn cây, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V-EHSMT | 12,2807 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bồn cây, chiều dày | Theo chương V-EHSMT | 14,5204 | m3 |
| 46 | Bê tông chèn vỉa hè đá 1x2, mác 150 | Theo chương V-EHSMT | 0,5184 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: VỈA HÈ Ô CXCL-11 | |||
| 1 | Phá dỡ tường bó gốc cây | Theo chương V-EHSMT | 15,9199 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông lót bồn cây | Theo chương V-EHSMT | 13,4644 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V-EHSMT | 0,2938 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V-EHSMT | 0,2938 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo chương V-EHSMT | 0,2938 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bồn cây | Theo chương V-EHSMT | 0,4987 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bồn cây, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V-EHSMT | 13,4644 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 15,9199 | m3 |
| 9 | Bóc gạch block | Theo chương V-EHSMT | 2.446,09 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V-EHSMT | 2,4461 | 100m3 |
| 11 | Lát vỉa hè gạch Block chiều dày 6,0cm (tận dụng) | Theo chương V-EHSMT | 818,88 | m2 |
| 12 | Lát vỉa hè gạch Block chiều dày 6,0cm (mua mới) | Theo chương V-EHSMT | 1.627,21 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V-EHSMT | 0,8597 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V-EHSMT | 0,8597 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo chương V-EHSMT | 0,8597 | 100m3 |
| 16 | Chèn VXM M150 đá 1x2 tại vị trí tiếp gáp với gạch block | Theo chương V-EHSMT | 0,5184 | m3 |
| 17 | Đào đất bó gáy hè bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V-EHSMT | 26,86 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V-EHSMT | 15,5922 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V-EHSMT | 0,1127 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V-EHSMT | 0,1127 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V-EHSMT | 0,1127 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bó gáy | Theo chương V-EHSMT | 0,2686 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó gáy, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-EHSMT | 4,029 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó gáy, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 7,2388 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: VỈA HÈ Ô CXCL-12 | |||
| 1 | Phá dỡ tường bó gốc cây | Theo chương V-EHSMT | 14,6953 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông lót bồn cây | Theo chương V-EHSMT | 12,4286 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V-EHSMT | 0,2713 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V-EHSMT | 0,2713 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo chương V-EHSMT | 0,2713 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bồn cây | Theo chương V-EHSMT | 0,4603 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng,bồn cây, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V-EHSMT | 12,4286 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 14,6953 | m3 |
| 9 | Bóc dỡ gạch Block | Theo chương V-EHSMT | 2.150,04 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V-EHSMT | 2,15 | 100m3 |
| 11 | Lát vỉa hè gạch Block chiều dày 6,0cm (tận dụng) | Theo chương V-EHSMT | 729,49 | m2 |
| 12 | Lát vỉa hè gạch Block chiều dày 6,0cm (mua mới) | Theo chương V-EHSMT | 1.420,55 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V-EHSMT | 0,8523 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V-EHSMT | 0,8523 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo chương V-EHSMT | 0,8523 | 100m3 |
| 16 | Bê tông chèn đá vỉa hè đá 1x2 mác 150 | Theo chương V-EHSMT | 0,4815 | m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V-EHSMT | 30,08 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V-EHSMT | 17,4614 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bó gáy | Theo chương V-EHSMT | 0,3008 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó gáy, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V-EHSMT | 4,512 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó gáy vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 8,1066 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V-EHSMT | 0,1262 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V-EHSMT | 0,1262 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V-EHSMT | 0,1262 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC:CÂY XANH TUYẾN PHỐ LƯU KHÁNH ĐÀM | |||
| 1 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 2 | Theo chương V-EHSMT | 20 | cây/lần |
| 2 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Theo chương V-EHSMT | 16 | cây/tháng |
| 3 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | Theo chương V-EHSMT | 16 | 10 cây/tháng |
| 4 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | Theo chương V-EHSMT | 4,3 | 10 cây/tháng |
| 5 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây muồng vàng Đk >=15cm, H>=3m (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo chương V-EHSMT | 43 | cây |
| 6 | Cọc chống cây bằng thép mạ kẽm | Theo chương V-EHSMT | 835,49 | kg |
| 7 | Bu lông cấp bền 8.8 | Theo chương V-EHSMT | 602 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CÂY XANH TUYẾN PHỐ VẠN HẠNH | |||
| 1 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | Theo chương V-EHSMT | 5,3 | 10 cây/tháng |
| 2 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Sang (Đk>=20 cm, H>=4m) (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo chương V-EHSMT | 53 | cây |
| 3 | Cọc chống cây bằng thép mạ kẽm | Theo chương V-EHSMT | 1.029,79 | kg |
| 4 | Bu lông cấp bền 8.8 | Theo chương V-EHSMT | 742 | cái |
| 5 | Đánh chuyển bụi trúc đào | Theo chương V-EHSMT | 15 | bụi |
| 6 | Trồng, chăm sóc bui trúc đào | Theo chương V-EHSMT | 15 | bui/lần |
| 7 | Chặt hạ bụi trúc đào | Theo chương V-EHSMT | 22 | bụi |
| 8 | Phá dỡ hè gạch block | Theo chương V-EHSMT | 51,47 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V-EHSMT | 0,0309 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V-EHSMT | 0,0309 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo chương V-EHSMT | 0,0309 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ tường bo gốc cây | Theo chương V-EHSMT | 2,974 | m3 |
| 13 | Phá dỡ bê tông lót bồn cây | Theo chương V-EHSMT | 2,5153 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V-EHSMT | 0,0549 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V-EHSMT | 0,0549 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo chương V-EHSMT | 0,0549 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bồn cây | Theo chương V-EHSMT | 0,0932 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bồn cây đá 2x4, mác 150 | Theo chương V-EHSMT | 2,5153 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 2,974 | m3 |
| 20 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | Theo chương V-EHSMT | 2,8 | 10 cây/tháng |
| 21 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Sang (Dk>=20 cm, H>=4m) (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo chương V-EHSMT | 28 | cây |
| 22 | Cọc chống cây bằng thép mạ kẽm | Theo chương V-EHSMT | 544,04 | kg |
| 23 | Bu lông cấp bền 8.8 | Theo chương V-EHSMT | 392 | cái |
| 24 | Đánh chuyển bụi trúc đào | Theo chương V-EHSMT | 8 | bụi |
| 25 | Trồng, chăm sóc bui trúc đào | Theo chương V-EHSMT | 8 | cây/lần |
| 26 | Chặt hạ bụi trúc đào | Theo chương V-EHSMT | 19 | bụi |
| 27 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 2 | Theo chương V-EHSMT | 1 | cây/lần |
| 28 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | Theo chương V-EHSMT | 1 | 10 cây/tháng |
| 29 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây muồng vàng Đk >=15cm, H>=3m (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo chương V-EHSMT | 3 | cây |
| 30 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Hoa Sữa Đk1.3 >=15cm,H>=4m (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo chương V-EHSMT | 7 | cây |
| 31 | Cọc chống cây bằng thép mạ kẽm | Theo chương V-EHSMT | 194,3 | kg |
| 32 | Bu lông cấp bền 8.8 | Theo chương V-EHSMT | 140 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét (vườn hoa, cây xanh, hè phố…). - Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản gốc hoặc bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đươngĐối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | + Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 01 người+ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng: 01 người+ Chuyên ngành cây trồng hoặc lâm nghiệp: 02 ngườiTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản gốc hoặc bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 công trình tương tự trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình | 1 | - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có liên quan.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 công trình tương tự trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học,chứng chỉ có liên quan.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã đảm nhận vị trí phụ trách an toàn vệ sinh lao động 02 công trình tương tự trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥150L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥80L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥50kg | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,25m3 | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Ô tô tải có cẩu ≥ 2,5T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy lu ≥ 8T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥ 50kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Xe tưới nước | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Rào chắn di động (50m) | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi