Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211191104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211184008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 09:30:00 đến ngày 2021-12-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,934,081,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: Có các hợp đồng về cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống truyền thanh vô tuyến hoặc truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin, viễn thông.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Phụ trách chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: điện tử viễn thông hoặc phát thanh truyền hình.Tài liệu chứng minh: (Bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trong thời gian 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc phát thanh truyền hình: 03 ngườiTài liệu chứng minh: (Bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cài đặt, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc Phát thanh truyền hìnhTài liệu chứng minh : (Bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng đại học.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc Phát thanh truyền hìnhTài liệu chứng minh: (Bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình Nâng cấp đài truyền thanh các phường trên địa bàn quận Long Biên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau: (Bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền) 1. Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 cho lĩnh vực cung cấp, sản xuất và lắp đặt các thiết bị truyền thanh ứng dụng Công nghệ thông tin, viễn thông. 2. Chứng nhận hệ thống quản lý an toàn thông tin ISO/IEC 27001:2013 cho lĩnh vực sản xuất và vận hành phần mềm thiết bị truyền thanh ứng dụng Công nghệ thông tin, viễn thông. 3. Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT 4. Văn bản xác nhận của Bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ BHXH, BHYT, BHTN đến hết năm 2020. (Theo văn bản 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của TP Hà Nội) 5. Phần mềm bản quyền điều khiển phát sóng phát thanh qua mạng IP: Bản chứng thực giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả được cấp bởi Cục bản quyền tác giả. 6. Cụm thu phát thanh thông minh có các tài liệu bản chứng thực chứng minh phù hợp, đạt các quy chuẩn kỹ thuật sau: QCVN 117:2018/BTTTT; QCVN 18:2014/BTTTT; QCVN 86:2019/BTTTT; QCVN 12:2015/BTTTT; QCVN 15:2015/BTTTT; Bản chứng thực kết quả thử nghiệm phù hợp TCVN 6385:2009 và IEC 60065:2005; Bản chứng thực Giấy chứng nhận hợp quy phù hợp QCVN 12:2015/BTTTT; QCVN 15:2015/BTTTT; QCVN 117:2018/BTTTT và thông báo tiếp nhận bản công bố hợp quy. 7. Thiết bị tích hợp tự động: Bản chứng thực kết quả thử nghiệm phù hợp TCVN 6385:2009 và IEC 60065:2005. 8. Loa phóng thanh 25W: Bản chứng thực chứng nhận kết quả đo, thử nghiệm phù hợp tiêu chuẩn TCVN 6697-5:2009: 16.2,20.3,21.1,24.1.2. 9. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) đính kèm 1 trong các tài liệu yêu cầu tại “ghi chú mục 3 – Biểu mẫu 13A chương IV”. 10. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng, tính hợp lệ, tính pháp lý của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CUNG CẤP TRANG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ máy trạm quản lý, giám sát hệ thống truyền thanh các phường | Theo chương V-EHSMT | 1 | h/thống |
| 2 | Phần mềm quản lý, điều khiển, giám sát hệ thống đài truyền thanh các phường. | Theo chương V-EHSMT | 1 | h/thống |
| 3 | Bộ lưu điện | Theo chương V-EHSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Loa kiểm tra | Theo chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 5 | Phần mềm điều khiển phát sóng phát thanh qua mạng IP (Phần mềm bản quyền) | Theo chương V-EHSMT | 14 | hệ thống |
| 6 | Thiết bị tích hợp tự động | Theo chương V-EHSMT | 14 | bộ |
| 7 | Cụm thu phát thanh thông minh (Đã bao gồm phần mền bản quyền điều khiển firmware cho cụm thu phát) | Theo chương V-EHSMT | 217 | cụm |
| 8 | Dịch vụ vận hành thiết bị trên nền tảng hệ thống mạng, thời gian sử dụng 36 tháng. | Theo chương V-EHSMT | 217 | d/vụ |
| 9 | SIM DATA 3G/4G + Thuê bao phí Dịch vụ mạng 03 năm (36 tháng) Gói cước data tối đa 4GB/tháng, thời gian sử dụng 36 tháng. | Theo chương V-EHSMT | 217 | bộ |
| 10 | Loa nén 25W, vành nhựa | Theo chương V-EHSMT | 434 | cái |
| B | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TRANG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cài đặt, cấu hình hệ thống thiết bị quản lý giám sát tại trung tâm UBND quận | Theo chương V-EHSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình, chạy thử hệ thống truyền thanh IP các phường, tích hợp hệ thống quản lý, giám sát của quận | Theo chương V-EHSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 3 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa phát thanh tại các khu dân cư trên địa bàn phường | Theo chương V-EHSMT | 434 | 1 loa |
| 4 | Lắp đặt các cụm thu phát thanh thông minh tại các khu dân cư trên địa bàn phường | Theo chương V-EHSMT | 217 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha, đo điếm điện năng tiêu thụ điện | Theo chương V-EHSMT | 14 | 1 cái |
| 6 | Cài đặt, khai báo thông số hoạt động cho thiết bị tích hợp tự động (tích hợp điều khiển tự động song song 2 hệ thống có dây và truyền thanh thông minh) | Theo chương V-EHSMT | 14 | 1 thiết bị |
| 7 | Cài đặt phần mềm điều khiển, cấu hình điều khiển hoạt động hệ thống đài truyền thanh phường trên bộ máy quản trị điều khiển phát thanh | Theo chương V-EHSMT | 14 | 1 hệ thống |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, chạy thử toàn bộ hệ thống truyền thanh phường | Theo chương V-EHSMT | 14 | 1 hệ thống |
| C | HẠNG MỤC: XÂY LẮP ĐẤU NỐI HỆ THỐNG TRUYỀN THANH CHO CÁC PHƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt bộ cột nâng chiều cao loa Fi60 x 2m, mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V-EHSMT | 189 | thanh |
| 2 | Bộ gá lắp đặt loa trên cột đèn chiếu sáng | Theo chương V-EHSMT | 14 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa treo luồn dây tín hiệu từ cụm thu lên loa, sử dụng ống nhựa ruột gà D25 | Theo chương V-EHSMT | 2.540 | 1m |
| 4 | Lắp đặt dây tín hiệu từ cụm thu lên loa, loại dây 2x1,5mm | Theo chương V-EHSMT | 314 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây cấp nguồn đến cụm thu, sử dụng ống nhựa ruột gà D25 | Theo chương V-EHSMT | 2.610 | 1m |
| 6 | Lắp đặt dây điện treo cấp nguồn cho các cụm thu | Theo chương V-EHSMT | 247 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt dây điện ngầm cấp nguồn cho các cụm thu lắp đặt trên cột đèn chiếu sáng | Theo chương V-EHSMT | 14 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây cấp nguồn đi ngầm cho các cụm thu lắp đặt trên cột đèn chiếu sáng | Theo chương V-EHSMT | 140 | 1m |
| 9 | Ghíp đấu điện | Theo chương V-EHSMT | 120 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat bảo vệ cụm thu | Theo chương V-EHSMT | 203 | hộp |
| 11 | Lắp đặt automat bảo vệ các cụm thu | Theo chương V-EHSMT | 203 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: Có các hợp đồng về cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống truyền thanh vô tuyến hoặc truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin, viễn thông.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Phụ trách chung) | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: điện tử viễn thông hoặc phát thanh truyền hình.Tài liệu chứng minh: (Bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trong thời gian 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | + Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc phát thanh truyền hình: 03 ngườiTài liệu chứng minh: (Bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật cài đặt, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc Phát thanh truyền hìnhTài liệu chứng minh : (Bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng đại học.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc Phát thanh truyền hìnhTài liệu chứng minh: (Bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi