Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua thiết bị y tế phục vụ mổ Phaco

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211182794-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua thiết bị y tế phục vụ mổ Phaco
Số hiệu KHLCNT 20211129809
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí Ngân sách Nhà nước và Nguồn thu hợp pháp của đơn vị để thực hiện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 10:01:00 đến ngày 2021-12-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 635,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,355,000 VNĐ ((Sáu triệu ba trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.54E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 127.100.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ giao hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên ngành về kỹ thuật (Dược, Hóa sinh, Điện tử y sinh, Điện- Điện tử, Bác sỹ Y tế điều dưỡng…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua thiết bị y tế phục vụ mổ Phaco
Mua sắm thiết bị, vật tư y tế phục vụ mổ Phaco năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí Ngân sách Nhà nước và Nguồn thu hợp pháp của đơn vị để thực hiện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Km2, đường Đông Khê, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3 954 216, Fax: 0206 3 954 216
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km2, Đường Đông Khê, phường Tân Giang, Thành phố Cao Bằng - Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Km2, đường Đông Khê, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3 954 216, Fax: 0206 3 954 216;


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km2, Đường Đông Khê, phường Tân Giang, Thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Km2, đường Đông Khê, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3 954 216, Fax: 0206 3 954 216


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Cung cấp tài liệu chứng minh đã công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 và điều 38, Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 về Quản lý trang thiết bị y tế và Nghị địch 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi bổ sung quy định về quản lý trang thiết bị y tế. - Các bản cam kết sau: + Cam kết cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Đối với hàng hóa chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ trong E-HSMT: Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, tên nhà sản xuất, xuất xứ, sản xuất từ năm 2020 trở đi, chất lượng mới 100%. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Phải có Giấy phép nhập khẩu hoặc số lưu hành tại Việt Nam còn hiệu lực (đối với những danh mục cần xin GPNK theo quy định tại thông tư 14/2018/TT-BYT); Tờ khai hải quan (đối với những danh mục không phải xin giấy phép nhập khẩu); - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước có giấy phép lưu hành hoặc số lưu hành của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc chứng nhận chất lượng; - Tài liệu mô tả về đặc tính kỹ thuật, thông số kỹ thuật (quy cách.…) hoặc có catalogue hoặc ảnh chụp ... thể hiện đầy đủ về hình ảnh, thông tin sản phẩm của hàng hóa tham gia dự thầu để bên mời thầu đánh giá về mặt kỹ thuật theo yêu cầu; kiểm tra và giám sát việc cung ứng sau khi trúng thầu hình ảnh của hàng hóa dự thầu. - Đối với hàng hóa được yêu cầu chào theo đúng nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 của Bộ Y tế được nêu tại Phụ lục 2: Phạm vi cung cấp: Cung cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do của sản phẩm dự thầu được cấp bởi các nước tham chiếu thuộc Phụ lục số I kèm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 của Bộ Y tế được cấp cho trang thiết bị dự thầu đảm bảo phân Nhóm được trang thiết bị y tế. Bảng phân loại trang thiết bị y tế được thực hiện bởi tổ chức có đủ điều kiện phân loại trang thiết bị (Nếu có). Chất lượng của hàng hóa: Đạt một trong các tiêu chuẩn ISO, CE, TCCS, TCVN….hoặc các tiêu chuẩn khác tương đương (Được đánh giá trên tài lại trong E-HSDT); - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 của Bộ Y tế (Các tài liệu đính kèm trong E-HSDT nếu là ngôn ngữ khác thì phải kèm theo bản dịch ra Tiếng Việt. Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin, tài liệu do nhà thầu cung cấp).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tính từ thời điểm giao hàng, tối thiểu còn 24 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 3 năm trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 3 năm; tối thiểu còn 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 12 tháng.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với những giấy phép lập bằng tiếng nước ngoài thì phải dịch ra tiếng Việt và phải được công chứng hoặc cam kết của nhà thầu về tính trung thực của nội dung bản dịch so với bản gốc. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.355.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Km2, đường Đông Khê, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3 954 216, Fax: 0206 3 954 216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Km2, đường Đông Khê, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3 954 216, Fax: 0206 3 954 216;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Km2, đường Đông Khê, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3 954 216, Fax: 0206 3 954 216;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nồi hấp tiệt trùng1CáiThể tích khoang chứa: 23LCông suất Cassette: 3 full/3 halfSố lượng khay: 4Kích thước khay (rộng- cao- sâu) mm: 168x 20 x 414Điện áp/ Tần suất: 230V (50/60 Hz)Nguồn điện: 9.6A 2200WKích thước ngoài (rộng- cao- sâu) mm: 508 x 362 x 550Trọng lượng: 33KgPhân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
2Máy siêu âm A1CáiĐầu dò: 10MHZ với đèn đỏ cố địnhTổng Gain: 100dB với dải điều chỉnh từ 0 -50dBĐộ chính xác: ≤±0.05mmĐộ phân giải: 0.01mmDải đo: 15-40mmChức năng đo: Tiếp xúc, nhúng.Các thông số đo: Độ sâu tiền phòng, độ dày thủy tinh thể, chiều dài TTT, độ dài trục5 phương thức đo khác nhau: Tự động (cho Normal, Khúc xạ, aphakic, và Special) và Bằng tay8 Nhóm đọc cho giá trị Trung Bình, SDCông thức tính IOL: SRK-T, SRK-II, BINKHOST-II, HOLLADAY, HOFFER –Q, và HAIGISPhân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
3Máy đo độ cong giác mạc1CáiDải đo: Điốp từ 30,00 đến 60,00 D – bán kính từ 5,6 đến 11,3 mmĐộ phân giải: Điốp: 0,25 D – bán kính: 0,05 mm Đường kính đo hữu ích: 3,4 mm đường kính tương đương với 9mm2 diện tích Phạm vi phân loại : TABE & INTERNATIONAL Đường sáng: Theo JavalChân đế: Di chuyển chéo đến khi bị dừng lạiTỳ cằm: Có thể điều chỉnh chiều cao với thiết bị chắn sángĐiện áp: 120 Vac /60 Hz - 230 Vac/50 Hz Điện thế: 6 VAC Bóng đèn chiếu sáng của khe đo: 6 V - 10 W - SV 8,5 - 8 Bóng đèn chiếu sáng của thang đo: 6 V - 3 W - E 10 Cầu chì: 5x20 mm 120 V - 250 mAT230 V - 125 mAT Công suất hấp thụ: 24 VAPhân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
4Máy đo nhãn áp tự động không tiếp xúc1Cái- Phạm vi đo: 1 – 60 mmHg.- Cài đặt phạm vi đo: Tự động/ 30 mmHg/ 60 mmHg.- Nguyên tắc đo: Phương pháp phun khí.- Đơn vị hiển thị: mmHg/ hpa.- Khoảng cách đo: 11mm- Căn chỉnh: Công nghệ 3D hoàn toàn tự động nhận diện vị trí mắt.- Tỳ cằm: Cơ giới- Màn hình: Cảm ứng LCD 8 inch- Máy in: Máy in nhiệt.- Giao diện: USB/ RS232.- Nguồn điện: AC100V đến 240V, 50/60 Hz, chọn tự động.- Môi trường hoạt động: Nhiệt độ: 10 – 350C- Độ ẩm: 30 – 90%- Kích thước (Rộng x Sâu x Cao): 280 x 485 x 480mm.- Khối lượng: 17kg.G5Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.54E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 127.100.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ giao hàng 1 Có chuyên ngành về kỹ thuật (Dược, Hóa sinh, Điện tử y sinh, Điện- Điện tử, Bác sỹ Y tế điều dưỡng…).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->