Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp dịch vụ tổ chức sự kiện phục vụ Hội thi Vịt cỏ Vân Đình năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211185149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung cấp dịch vụ tổ chức sự kiện phục vụ Hội thi Vịt cỏ Vân Đình năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622457 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP Hà Nội năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 10:59:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 392,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 117.810.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 900.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh hoặc kế toán hoặc tổ chức sự kiện hoặc kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo mẫu số 11B của nhà thầu.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành: Kiến trúc hoặc thiết kế đồ họa hoặc mỹ thuật công nghiệp- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo mẫu số 11B của nhà thầuGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành: Kiến trúc hoặc thiết kế đồ họa hoặc xây dựng hoặc mỹ thuật công nghiệp- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo mẫu số 11B của nhà thầuGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Cung cấp dịch vụ tổ chức sự kiện phục vụ Hội thi Vịt cỏ Vân Đình năm 2021 Kế hoạch Tổ chức Hội thi Vịt cỏ Vân Đình năm 2021 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP Hà Nội năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật - Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng đầy đủ các tài liệu theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội; Địa chỉ: Cơ sở 1: Số 102, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội - Cơ sở 2: Số 2, ngõ 4, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội; Địa chỉ: Cơ sở 1: Số 102, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội - Cơ sở 2: Số 2, ngõ 4, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dựng 1 nhà tiền chế | Nhà bạt khung sắt, kích thước 10m x 25m ngoài trời, dành cho các hoạt động của Hội thi | m2 | 250 | I. Dàn dựng, trang trí chung Hội thi |
| 2 | Trang trí khánh tiết của Sân khấu phục vụ Hội thi (bục, kệ, hoa, đèn, bục thi cho các đội…..) | Bục phát biểu bằng gỗ tự nhiên: Mặt trên rộng 80cm; Đáy dưới 60cm, chiều cao 120cm. Kệ: Chất liệu thép sơn tĩnh điện; Cao:1m65. Ngang: 0.9m. Lãng hoa để bục: dài 1 mét, rộng 60 cm, cao 60 cm. Thiết kế bục sân khấu bằng khung thép, mặt bằng chịu lực, bậc tam cấp, dải thảm đỏ, dài 10 mét; rộng 4 mét; cao 1 mét; có cây cảnh trang trí sân khấu.B6 | Lần | 1 | I. Dàn dựng, trang trí chung Hội thi |
| 3 | Thuê màn hình Led Hội trường chính | Độ phân giải cao kích thước 3mx5m; Dựng chính giữa sân khấu | m2 | 15 | I. Dàn dựng, trang trí chung Hội thi |
| 4 | Thuê bàn phục vụ Hội thi | Bàn Xuân Hòa, có khăn trải và diềm quây xung quanh | Cái bàn | 110 | I. Dàn dựng, trang trí chung Hội thi |
| 5 | Thuê ghế ngồi phục vụ Hội thi | Ghê Xuân Hòa, có áo ghế bọc bên ngoài | Cái ghế | 330 | I. Dàn dựng, trang trí chung Hội thi |
| 6 | Thảm đỏ Khu vực hội thi | Chất liệu: Sợi Polypropylene + Đế lưới, Độ dày: 5mm | m2 | 250 | I. Dàn dựng, trang trí chung Hội thi |
| 7 | Thuê gian hàng trưng bày Vịt cho các đội tham dự hội thi và gian hàng giới thiệu sản phẩm | Diện tích 01 gian hàng tiêu chuẩn 9m2; gồm vách ngăn, bảng tên, 01 bàn, 02 ghế, 02 bóng đèn leon, 01 ổ cắm 220V; 03 lồng inox để đựng vịt trưng bày | Gian | 10 | II. Gian hàng |
| 8 | Thuê gian hàng trưng bày giới thiệu sản phẩm (vật tư, thuốc thú y, các sản phẩm vịt và các sản phẩm khác) | Diện tích 01 gian hàng tiêu chuẩn 9m2; gồm vách ngăn, bảng tên, 01 bàn, 02 ghế, 02 bóng đèn leon, 01 ổ cắm 220V; thảm trải sàn, sọt đựng rác | Gian | 15 | II. Gian hàng |
| 9 | Cổng Hội thi | KT: Cao 4.2m x Ngang 4,7m dày 2m - Chất liệu: In bạt hiflex. Khung sắt mạ kẽm 20mm. Thi công hoàn thiện theo thiết kế | Cổng | 1 | |
| 10 | Backrop | Chất liệu: In bạt hiflex, in 1 mặt gồm chữ và hình ảnh màu;Khung sắt mạ kẽm 20mm; Thi công hoàn thiện theo thiết kế | m2 | 20 | |
| 11 | Backdrop để phục vụ việc tuyên truyền quảng bá hình ảnh của Hội thi tại khu vực Hội thi | Chất liệu: In bạt hiflex, in 1 mặt gồm chữ và hình ảnh màu; Khung sắt mạ kẽm 20mm; Thi công hoàn thiện theo thiết kế | m2 | 50 | |
| 12 | Băng rôn | Kích thước 1,0 x 6-8m; chất liệu: Bạt Hiflex, in UV kỹ thuật số (bao gồm cả công treo, tháo) | Cái | 10 | VI. Vật tư khác |
| 13 | Parner | Kích thước: 2m x 0,8 m chất liệu: chất liệu: Bạt Hiflex, in UV kỹ thuật số (bao gồm cả công treo, tháo) | Cái | 20 | VI. Vật tư khác |
| 14 | Stander | Kích thước: 1,8 x 0,8 m, chất liệu: Bạt Hiflex, in UV kỹ thuật số, có chân để dựng | Cái | 15 | VI. Vật tư khác |
| 15 | Thẻ đeo (BTC, đại biểu, …) | Giấy C300, in 1 mặt, kích thước 13x9.5 cm, gia công thành phẩm, có dây đeo | Cái | 300 | VI. Vật tư khác |
| 16 | Giấy mời | Kích thước 21x29 cm; chất liệu giấy CS 300 gsm, in 6 màu, 2 mặt, gia công cán mờ 1 mặt, bế gấp 2, xén thành phẩm | Cái | 250 | VI. Vật tư khác |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 117.810.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 117.810.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 900.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì gói thầu | 1 | - Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh hoặc kế toán hoặc tổ chức sự kiện hoặc kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo mẫu số 11B của nhà thầu.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thiết kế | 1 | - Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành: Kiến trúc hoặc thiết kế đồ họa hoặc mỹ thuật công nghiệp- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo mẫu số 11B của nhà thầuGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành: Kiến trúc hoặc thiết kế đồ họa hoặc xây dựng hoặc mỹ thuật công nghiệp- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo mẫu số 11B của nhà thầuGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi