Gói thầu: Lắp đặt hệ thống AGC Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211107532-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống AGC Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210943466 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 17:24:00 đến ngày 2021-12-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,639,219,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,588,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu năm trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.639.219.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.391.765.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị và lắp đặt hệ thống AGC hoặc hệ thống SCADA cho nhà máy điện.Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.319.609.500 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc đo lường điều khiển hoặc điện tử tin học- Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình về cung cấp thiết bị và lắp đặt hệ thống AGC (hoặc hệ thống SCADA) cho nhà máy điện trong vòng 5 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính lập trình chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tính cài đặt chương trình kiểm tra hệ thống SCADA, AGC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt hệ thống AGC Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng Lắp đặt hệ thống AGC Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.588.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng - Huyện Thuỷ Nguyên - Thành phố Hải Phòng;
Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162;
Email: [email protected]
Người theo dõi gõi thầu: Bạch Thùy Dung. SĐT: 0904.628.969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng - Huyện Thuỷ Nguyên - Thành Phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 0 | |
| 2 | 1. Tạo lập danh sách các dữ liệu SCADA yêu cầu cho AGC, lập trình phần mềm tại các trung tâm điều độ | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 0 | |
| 3 | 1.1. Tạo lập danh sách, khai báo, xây dựng số liệu cho điều khiển AGC | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 4 | |
| 4 | 1.2. Lập trình phần mềm khai báo địa chỉ tại A0 cho các tín hiệu bổ sung | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 4 | |
| 5 | 1.3. Lập trình phần mềm khai báo địa chỉ tại A1 cho các tín hiệu bổ sung | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 4 | |
| 6 | 2. Phần DCS | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Phần | 0 | |
| 7 | 2.1. Lập trình nhận tín hiệu từ máy tính AGC vào DCS nhà máy cho tổ máy | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 4 | |
| 8 | 2.2. Lập trình đưa tín hiệu từ DCS ra máy tính Gateway | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 4 | |
| 9 | 2.3. Lập trình logic trong DCS nhà máy cho tổ các tổ máy | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 4 | |
| 10 | 3. Phần Lắp đặt thiết bị, kết nối các hệ thống | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Phần | 0 | |
| 11 | 3.1. Kéo dải cáp quang trong hệ thống | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 2 | |
| 12 | 3.2. Lắp đặt các chuyển đổi quang điện cho hệ thống | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 8 | |
| 13 | 3.3. Lắp đặt HUB cho hệ thống | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 4 | |
| 14 | 3.4. Lắp đặt máy tính | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 15 | 3.5. Cài đặt phần mềm cho máy tính | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 16 | 3.6. Lắp đặt Module vào ra 4 tổ máy | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 17 | 3.7. Kiểm tra toàn bộ kết nối hệ thống | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 18 | 4. Phần thử nghiệm tại nhà máy | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Phần | 0 | |
| 19 | 4.1. Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàm | 1 | |
| 20 | 4.2. Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàm | 1 | |
| 21 | 4.3. Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàm | 1 | |
| 22 | 4.4. Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàm | 1 | |
| 23 | 4.5. Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàm | 1 | |
| 24 | 4.6. Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàm | 1 | |
| 25 | 4.7. Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàm | 1 | |
| 26 | 4.8. Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàm | 1 | |
| 27 | 4.9.Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàm | 1 | |
| 28 | 4.10. Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàm | 1 | |
| 29 | 4.11. Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàm | 1 | |
| 30 | 4.12. Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàm | 1 | |
| 31 | 4.13. Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàm | 1 | |
| 32 | 4.14. Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàm | 1 | |
| 33 | 4.15. Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàm | 1 | |
| 34 | 4.16. Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàm | 1 | |
| 35 | 4.17. Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàm | 1 | |
| 36 | 4.18. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tín hiệu | 1 | |
| 37 | 4.19. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tín hiệu | 1 | |
| 38 | 4.20. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tín hiệu | 1 | |
| 39 | 4.21. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tín hiệu | 1 | |
| 40 | 4.22. Thử nghiệm điều khiển công suất hữu công (P - MW) tại nhà máy | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 41 | 4.23. Thử nghiệm điều khiển công suất vô công (Q-MVar) tại nhà máy | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 42 | 5. Phần thử nghiệm kết nối với trung tâm điều độ | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Phần | 0 | |
| 43 | 5.1. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tín hiệu | 2 | |
| 44 | 5.2. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tín hiệu | 1 | |
| 45 | 5.3. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tín hiệu | 2 | |
| 46 | 5.4. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tín hiệu | 1 | |
| 47 | 6. Phần thử nghiệm điều khiển từ xa | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Phần | 0 | |
| 48 | 6.1. A0: Thử nghiệm điều khiển công suất hữu công (P - MW) từ Trung tâm điều độ đến Gateway của nhà máy | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 49 | 6.2. A0: Thử nghiệm điều khiển công suất vô công (Q - MVar) từ Trung tâm điều độ đến Gateway của nhà máy | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 50 | 6.3. A0: Điều khiển công suất hữu công (P - MW) từ Trung tâm điều độ đến nhà máy | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 51 | 6.4. A0: Điều khiển công suất vô công (Q - MVar) từ Trung tâm điều độ đến nhà máy | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 52 | 6.5. A1: Thử nghiệm điều khiển công suất hữu công (P - MW) từ Trung tâm điều độ đến Gateway của nhà máy | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 53 | 6.6. A1: Thử nghiệm điều khiển công suất vô công (Q - MVar) từ Trung tâm điều độ đến Gateway của nhà máy | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 54 | 6.7. A1: Điều khiển công suất hữu công (P - MW) từ Trung tâm điều độ đến nhà máy | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 55 | 6.8. A1: Điều khiển công suất vô công (Q - MVar) từ Trung tâm điều độ đến nhà máy | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 56 | II. Cung cấp vật tư/thiết bị | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư/thiết bị | 0 | |
| 57 | 1. Bộ phối quang ODF | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | Hạng mục 1 |
| 58 | 2. Cáp quang 12 FO | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 2.000 | Hạng mục 2 |
| 59 | 3. Máy tính công nghiệp (Workstation,02 HDD1T, CPU Intel Xeon W-2123, 16GBRAM, RAID 1-3-5) và vật tư phụ kiện | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | Hạng mục 3 |
| 60 | 4. Module đầu ra tín hiệu 8 kênh: Module PM8AO | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | Hạng mục 4 |
| 61 | 5. Module I/O iRTUe | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | Hạng mục 5 |
| 62 | 6. Phần mềm điều khiển hệ thống AGC, bao gồm các chức năng:1. Module phần mềm điều khiển iControl;2. Module phần mềm kết nối HMI với các module I/O iRTUe và PM8AO của 4 tổ máy;3. Module phần mềm kết nối số liệu DCS/SCADA của 4 tổ máy;4. Module phần mềm chức năng nhận setpoint P, Q, U từ A0, A1 của 4 tổ máy;5. Module phần mềm điều khiển P,U và Q của 4 tổ máy6. Module phần mềm đặt ngưỡng giới hạn P, Q, U của 4 tổ máy;7. Module phần mềm khóa lựa chọn quyền điều khiển của 4 tổ máy8. Module phần mềm khai báo các tag dữ liệu bổ sung của 4 tổ máy;9. Modul phần mềm khai báo địa chỉ tại A0, A1 cho các tín hiệu bổ sung;10. Modul phần mềm cấu hình tín hiệu SDI (trạng thái khóa điều khiển) tại A0, A1; | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | Hạng mục 6 |
| 63 | 7. Phần mềm Windows 10: Windows 10 SNGL OLP NL | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | Hạng mục 7 |
| 64 | 8. Switch công nghiệp IES 618-4F-4D | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | Hạng mục 8 |
| 65 | 9. Switch công nghiệp IES 618-4F-4DI | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | Hạng mục 9 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.639219E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.391.765.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.639.219.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.391.765.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị và lắp đặt hệ thống AGC hoặc hệ thống SCADA cho nhà máy điện.Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.319.609.500 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc đo lường điều khiển hoặc điện tử tin học- Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình về cung cấp thiết bị và lắp đặt hệ thống AGC (hoặc hệ thống SCADA) cho nhà máy điện trong vòng 5 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính lập trình chuyên dụng | Máy tính cài đặt chương trình kiểm tra hệ thống SCADA, AGC | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi