Gói thầu: Mua sắm thiết bị cho Trường Mẫu giáo Tân An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211191819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị cho Trường Mẫu giáo Tân An |
| Số hiệu KHLCNT | 20211191809 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 14:42:00 đến ngày 2021-12-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,678,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.02E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.03E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.760.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu 12 tháng.- Thời gian sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế không quá 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo (bằng điện thoại, fax...) của đơn vị sử dụng- Đối với thiết bị gỗ, nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung/ Phụ trách dự án/ Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành thiết kế nội thất- Đã có kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí Quản lý chung/ Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện: Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) và có hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành thiết kế nội thất.- Đã có kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện: Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) và có hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành cơ khí.- Đã có kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện: Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) và có hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành công nghệ thông tin.- Đã có kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện: Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) và có hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện- điện tử.- Đã có kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện: Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) và có hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề.Trong đó nghề mộc: 05 người; nghề cơ khí: 05 người; nghề điện: 05 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị cho Trường Mẫu giáo Tân An Mua sắm thiết bị cho Trường Mẫu giáo Tân An 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách Thành phố năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh hoặc quyết định thành lập, tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, của từng loại hàng hóa. - Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có chức năng cấp, Chứng nhận chất lượng của nhà chế tạo. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu bao gồm: giá hàng hóa, thuế, chi phí vận chuyển và lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và bảo hành tại nơi sử dụng |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm trở lên |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 và mục 3 yêu cầu về kỹ thuật, thuộc Chương V, E-HSMT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu theo yêu cầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu đầy đủ tài liệu yêu cầu tại Mục 2 và mục 3, yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam; Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam;
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Quỹ đất thành phố Hội An; Địa chỉ: 03 Nguyễn Huệ, phường Minh An, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 2211 987 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Tấn Quang Phó Giám đốc Ban Địa chỉ: 03 Nguyễn Huệ, phường Minh Anh, TP. Hội An, tỉnh Quảng Nam; DĐ: 0905029044; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án và Quỹ đất thành phố Hội An; Địa chỉ: 03 Nguyễn Huệ, phường Minh An, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 2211 987 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch Hội An; Địa chỉ: 03 Nguyễn Huệ, phường Minh Anh, TP. Hội An, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ để đồ dùng cá nhân trẻ ( Từng ô) | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 60 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Mô hình hàm răng (Dùng cho cháu) | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Vòng thể dục (40 cm) | 300 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Gậy thể dục (40 cm) | 300 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Cổng chui (sắt) | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Cột ném bóng | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Vòng thể dục (60 cm) | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Gậy thể dục (60 cm) | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bảng chun học toán | 60 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Nguyên liệu để đan tết | 10 | Kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Khối hình nhỏ | 100 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bộ xâu dây tạo hình | 100 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Kéo thủ công | 300 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Kéo văn phòng | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bút chì đen | 300 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 300 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Giấy màu | 300 | Xấp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bộ dinh dưỡng 1 | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bộ dinh dưỡng 2 | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bộ dinh dưỡng 3 | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bộ dinh dưỡng 4 | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Tháp dinh dưỡng | 10 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Lô tô dinh dưỡng | 60 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bộ luồn hạt | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bộ lắp ghép 55 chi tiết vừa | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Búp bê bé trai | 30 | Con | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Búp bê bé gái | 30 | Con | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bộ ghép hình hoa (135 chi tiết) | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bộ lắp ráp nút tròn | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Hàng rào lắp ghép lớn | 30 | Túi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bộ xếp hình xây dựng (51 chi tiết) | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình (gỗ) | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bộ lắp ráp xe lửa | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bộ động vật sống dưới nước | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bộ động vật sống trong rừng | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Bộ côn trùng | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Nam châm thẳng | 30 | Cặp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Kính lúp | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Phễu nhựa | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bể chơi với cát và nước | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Cân thăng bằng | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bộ làm quen với toán (Dùng cho cháu 4-5 tuổi) | 150 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Đồng hồ lắp ráp | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bàn tính học đếm | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bộ nhận biết hình học phẳng | 300 | Túi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Bộ sa bàn giao thông | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Lô tô động vật | 100 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Lô tô thực vật (Rau, hoa củ, quả) | 100 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Lô tô phương tiện giao thông | 100 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Lô tô đồ vật | 100 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Tranh số lượng | 10 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Đomino học toán | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Bộ chữ số và số lượng | 150 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Lô tô hình và số lượng | 150 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4-5 tuổi | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4-5 tuổi | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Lịch của trẻ | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bộ chữ và số (dùng cho cháu) | 60 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bộ trang phục Công an | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bộ trang phục Bộ đội | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bộ trang phục bác sỹ | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Bộ trang phục nấu ăn | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác (gỗ) | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Gạch xây dựng | 10 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Con rối | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Đất nặn (10 màu) | 300 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Màu nước (12 màu) | 250 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Kệ đồ chơi | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Giá phơi khăn chữ T | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Tủ úp ly | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Tủ bàn chải | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Tủ Y tế nhỏ ở lớp | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Ti vi màn hình 55 inch | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Thùng nước uống Inox 2 lớp và giá để | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Máy khử mùi của phòng vệ sinh Lớp và nhà vệ sinh của GV | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Quạt tường Asia | 90 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Vạt giường cá nhân | 250 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Bàn – ghế học sinh bổ sung thêm ( bộ: 1 bàn + 2 ghế ) | 80 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Bảng dính Mầm non | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Máy điều hòa | 28 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Hệ thống nước nóng lạnh khu vệ sinh | 11 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Camera | 1 | 26 mắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Rèm màn tất cả các phòng | 193,6 | md | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Hệ thống bếp ga 6 lò bằng inox (1 bộ bằng 2 cái ghép lại) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Dàn cấp ga và hệ thống dẫn ga 6 bình (không có bình ga) cung cấp cho bếp | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Tủ nấu cơm công nghiệp 100kg (sử dụng gas) | 1 | Tủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Hệ thống hút khói, khử mùi nhà bếp | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Hệ thống lọc nước tia cực tím | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Xe vận chuyển thức ăn | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Nồi inox nấu nước sôi bằng điện | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Khay cơm cá nhân inox | 305 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Máy sấy khăn | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Máy giặt | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Máy ép trái cây | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Bộ đồ chơi bé tập làm nội trợ | 70 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Bàn ghế Hội họp(1 bàn- 3 ghế) | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Hệ thống âm thanh cho Hội trường | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 113 | 1 Loa di động (loa kẹo kéo) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Quạt công nghiệp | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Bàn hột xoài 30 người họp | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Thiết kế trang trí phòng hội trường và phòng họp | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Tủ Y tế lớn khổ 80-140cm | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Giường y tế | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Cân đo chiều cao, cân nặng | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Máy Phô tô lớn | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Máy in đa chức năng (scan, photo, in ) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Tủ lưu trữ hồ sơ (Gỗ xoan đào) | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Bàn làm việc (Gỗ xoan đào) | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Gióng múa, gương | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Tủ trưng bày trang phục múa | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Tủ lưu hồ sơ kiểm định | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Máy in (phòng HT, PHT,VT) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Bàn Kisdmart | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Vi tính | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Cổng chui | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Cột bóng rổ | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Bộ đi thăng bằng | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Xốp 1m | 310 | Tấm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Cầu trượt con hươu | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Xích đu con rồng 3 ghế, 9 chỗ | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Xích đu đơn 3 ghế | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Cầu trượt liên hoàn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Đu quay quả địa cầu | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.02E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.03E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.760.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu 12 tháng.- Thời gian sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế không quá 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo (bằng điện thoại, fax...) của đơn vị sử dụng- Đối với thiết bị gỗ, nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung/ Phụ trách dự án/ Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành thiết kế nội thất- Đã có kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí Quản lý chung/ Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện: Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) và có hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành thiết kế nội thất.- Đã có kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện: Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) và có hợp đồng lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành cơ khí.- Đã có kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện: Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) và có hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành công nghệ thông tin.- Đã có kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện: Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) và có hợp đồng lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện- điện tử.- Đã có kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện: Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) và có hợp đồng lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ đào tạo nghề.Trong đó nghề mộc: 05 người; nghề cơ khí: 05 người; nghề điện: 05 người | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi