Gói thầu: 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211191937-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Bình
Tên gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211191925
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 15:15:00 đến ngày 2021-12-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,890,132,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa) (12) với chiều dài tuyến tối thiểu là: 2,811km.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.323.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.646.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngcó chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên)
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 3,5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên)
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó dựng cột >= 6m
- Đặc điểm thiết bị >= 6m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ti rơ pho
- Đặc điểm thiết bị Ti rơ pho
- Số lượng tối thiểu 3
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 3
7-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Bình
E-CDNT 1.2 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện THA khu vực trung tâm huyện Lệ Thủy năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Đường Hữu nghị- TP.Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Đường Hữu nghị- TP.Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Lãnh đạo Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần xây dựng đường dây 22kV
1Móng cột BTLT MG-2 (12m) đào thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9Móng
2Móng cột BTLT MGĐ-2(12) đào thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
3Móng cột BTLT MT-3(12) đào thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
4Móng cột BTLT MT-3(12) đào máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
5Móng cột BTLT MT-3(14) đào máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Móng
6Móng cột BTLT MT-2(10) đào thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
7Móng cột BTLT MTĐ-A800(14) đào máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Móng
8Tiếp địa trung thế LR-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
B Hạng mục 2: Phần xây dựng TBA
1Tiếp địa trạm LR-10 (O)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
2Tiếp địa trạm TĐHT-12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3HT
3Tiếp địa trạm TĐHT-24Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
4Nền trạm cột ghép cách nhau 2,5m cột 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Trạm
5Nền trạm cột ghép đôi 12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Trạm
C Hạng mục 3: Phần xây dựng đường dây hạ thế
1Móng cột BTLT M1-H (8,5m) đào thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT7Móng
2Móng cột BTLT M1-H (8,5m) đào máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8Móng
3Móng cột BTLT M2-H (8,5m) đào thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9Móng
4Móng cột BTLT M2-H (8,5m) đào máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
5Móng cột BTLT MĐH (8,5m) đào thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Móng
6Móng cột BTLT MĐH (8,5m) đào máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
7Móng cột BTLT MT-2 (10m) đào thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Móng
8Móng cột BTLT MT-2 (10m) đào máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT12Móng
9Móng cột BTLT MG-1H (8,5m) đào thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT15Móng
10Móng cột BTLT MGĐ-H (8,5m) đào thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Móng
11Móng cột BTLT MG-2 (10m) đào thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Móng
12Móng cột BTLT MG-2 (12m) đào thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
13Móng cột BTLT MG-2 (14m) đào thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
14Tiếp địa đường dây hạ thế LR-3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT11Bộ
15Tiếp địa đường dây hạ thế LR-3(O)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Bộ
D Hạng mục 4: Phần lắp đặt điện đường dây 22kV (Lắp đặt mới)
1Cột điện PC.I-10-190-3,5 dựng thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
2Cột điện PC.I-12-190-5,4 dựng thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10Cột
3Cột điện PC.I-12-190-5,4 dựng máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
4Cột điện PC.I-12-190-9 dựng thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cột
5Cột điện PC.I-14-190-6,5 dựng máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cột
6Cột điện PC.I-14-190-11 dựng máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT13Cột
7Xà đỡ góc cột đôi ngang tuyến XĐGĐ-2L(N)-1600Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
8Xà néo lệch 2 pha cột đôi ngang tuyến XNL2F-2L(D)-1480Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
9Xà néo cột đôi ngang tuyến XNĐ-2LA(N)-1600Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
10Xà néo cột đôi dọc tuyến XNĐ-2LA(D)-1200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
11Xà néo chữ A cột đơn XN-2LA-1200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
12Xà đỡ góc cột đơn XĐG-2L-1200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
13Xà đỡ thẳng cột đơn XĐ-1L-1200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT14Bộ
14Xà đỡ vượt cột đơn XĐV-1L-1560Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
15Xà tam giác cột sắt XTGCS-2000Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
16Xà néo lệch 2 pha cột đơn XNL2F-2L-1700Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
17Cổ dề ghép cột đôiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
18Cổ dề ghép cột đôi chữ ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
19Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế TN-TATheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
20Dây nhôm lõi thép bọc trung thế XLPE-12,7/22(24kV)-50/8Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)30Mét
21Nhân công kéo Dây nhôm lõi thép bọc trung thế XLPE-12,7/22(24kV)-50/8Theo chương V của hồ sơ E-HSMT29,703Mét
22Dây nhôm lõi thép trung thế AC-95/16-12,7/22(24kV)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)60Mét
23Nhân công kéo Dây nhôm lõi thép trung thế AC-95/16-12,7/22(24kV)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT59,4059Mét
24Kẹp cáp nhôm 3BL A50-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Bộ
25Đầu cốt nhôm đồng 2BL AM50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)6Cái
26Đầu cốt nhôm đồng 2BL AM95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Cái
27Ống nối dây nhôm lõi thép trần AC-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Ống
28Ống nối dây nhôm lõi thép bọc XLPE-50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Ống
29Sứ đứng Pinpost 24kV+tyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)76Quả
30Kẹp đầu sứ dây bọc 50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)15Cái
31Kẹp đầu sứ dây bọc 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)28Cái
32Kẹp đầu sứ dây bọc 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)11Cái
33Kẹp đầu sứ dây bọc 185Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)15Cái
34Dây nhôm A70 buộc cổ sứTheo chương V của hồ sơ E-HSMT7Sợi
35Sứ chuỗi GLPDS-28Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)54Chuỗi
36Khóa néo dây trần AC95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)24Cái
37Khóa néo ép dây bọc AC/XLPE-50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)9Cái
38Khóa néo ép dây bọc AC/XLPE-70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)6Cái
39Giáp níu dây bọc AC/XLPE-50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)15Cái
40Cụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Cái
41Kẹp đấu lèo dây bọc 50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)9Cái
42Kẹp đấu lèo dây bọc 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)6Cái
43Dây néo TK50-14 (trọn bộ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Sợi
44Bộ thoát quá điện áp dây bọc 50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Phần tử
45Bộ thoát quá điện áp dây bọc 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Phần tử
46Dao cách ly đường dây LTDTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Phần tử
47Khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC 4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cái
48Đai mócTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cái
49Đai thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Mét
50Khóa đai thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cái
51Kẹp răng hạ thế 1BL 50-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)8Bộ
E Hạng mục 5: Phần lắp đặt Trạm biến áp (Lắp đặt mới)
1Dây dẫn từ TC-FCO-MBA + CSV CXV/C35-12,7/22(24)kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)108Mét
2Kẹp quai nhôm đồngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Cái
3Kẹp chim đấu rẽTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Cái
4Cụm đấu rẽ dây bọc trung thế A50-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)8Cái
5Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế KR XLPE-35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)9Cái
6Xà sứ đỡ trên 02 cột BTLT 14m (cột II-2,5m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
7Xà cầu chì tự rơi 02 cột BTLT 14m (cột II-2,5m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
8Xà sứ đỡ dưới 02 cột BTLT 14m (cột II-2,5m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
9Xà đỡ, thanh đỡ MBA 02 cột BTLT 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
10Culie, tăng đơ chống lật MBA 02 cột LT 12m (cột II-2,5m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
11Xà tủ điện hạ thế 02 cột LT14m (cột II-2,5m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
12Sàn thao tác 2 cột ly tâm 14m (cột II-2,5m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
13Thanh bắt chống sét vanTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
14Sứ đứng Pinpost 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)24Quả
15Kẹp sứ dây bọc 35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)36Cái
16Cầu chì tự rơi 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)9P.tử
17Dây chảy 12KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)6Sợi
18Dây chảy 10KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Sợi
19Dây chảy 6KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)6Sợi
20Cáp liên lạc MBA-Tủ điện hạ thế CXV 1x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)136Mét
21Hệ thống tiếp địa thòng TBA trên 2 cột LT14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2HT
22Dây đồng mềm C35 bắt tiếp địaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)108Mét
23Đầu cốt đồng M120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)40Cái
24Đầu cốt đồng M35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)124Cái
25Ống luồn cáp HDPE fi105/80Theo chương V của hồ sơ E-HSMT120Mét
26Đai thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT36Mét
27Khóa đai thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT36Cái
28Các phần khác(ổ khoá, biển báo)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Trạm
29Nắp chụp cách điện CSVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)18Cái
30Nắp chụp cách điện trên FCOTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)18Cái
31Nắp chụp cách điện dưới FCOTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)18Cái
32Nắp chụp cách điện cao thế MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)18Cái
33Nắp chụp cách điện hạ thế MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)24Cái
F Hạng mục 6: Phần lắp đặt Thiết bị (Lắp đặt mới)
1Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV ( Vỏ máy mạ kẽm nhúng nóng)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)2Máy
2Tủ hạ thế trọn bộ 630A (4 XT 4x250A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)2Tủ
3Tủ hạ thế trọn bộ 400A (3 XT 3x150A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1Tủ
4Chống sét van (1 bộ = 3 pha) LA-21Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1Bộ
G Hạng mục 7: Phần lắp đặt điện đường dây hạ thế (Lắp đặt mới)
1Cột điện PC.I-14-190-6,5 dựng máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cột
2Cột điện PC.I-12-190-5,4 dựng máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
3Cột điện PC.I-10-190-5 dựng máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10Cột
4Cột điện PC.I-10-190-3,5 dựng máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8Cột
5Cột điện PC.I-8,5-160-2,5 dựng máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT26Cột
6Cột điện PC.I-8,5-160-2,5 dựng thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cột
7Cột điện PC.I-8,5-160-4,3 dựng máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT30Cột
8Cột điện PC.I-8,5-160-4,3 dựng thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cột
9Cổ dề ghép cột đôi hạ thế CDG-85Theo chương V của hồ sơ E-HSMT11Bộ
10Cáp vặn xoắn ABC/A-4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)273,974Mét
11Nhân công kéo Cáp vặn xoắn ABC/A-4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT271,2614Mét
12Cáp vặn xoắn ABC/A-4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)4.569,177Mét
13Nhân công kéo Cáp vặn xoắn ABC/A-4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4.523,9376Mét
14Cáp vặn xoắn ABC/A-4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)64,721Mét
15Nhân công kéo Cáp vặn xoắn ABC/A-4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT64,0802Mét
16Cáp vặn xoắn ABC/A-4x50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)681,893Mét
17Nhân công kéo Cáp vặn xoắn ABC/A-4x50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT675,1416Mét
18Cáp vặn xoắn ABC/A-2x35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)35Mét
19Nhân công kéo Cáp vặn xoắn ABC/A-2x35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT34,6535Mét
20Khóa néo ABC 4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Cái
21Khóa đỡ ABC 4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT11Cái
22Khóa néo ABC 4x(95-50)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT165Cái
23Khóa néo ABC 2x35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10Cái
24Khóa đỡ ABC 4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT95Cái
25Khóa đỡ ABC 4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cái
26Khóa đỡ ABC 4x50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT13Cái
27Khóa đỡ ABC 2x35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cái
28Đai mócTheo chương V của hồ sơ E-HSMT308Cái
29Đai thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT572m
30Khóa đai thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT572Cái
31Kẹp răng 2 bu lông đấu cung 35-120/35-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)60Bộ
32Kẹp răng 2 bu lông đấu cung 35-95/35-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)189Bộ
33Kẹp răng đấu dây xuống công tơ 120-35/8-35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)18Bộ
34Kẹp răng đấu dây xuống công tơ 95-35/8-35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)250Bộ
35Đầu cốt nhôm đồng AM-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)4Cái
36Đầu cốt nhôm đồng AM-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)68Cái
37Ống nối dây ABC -120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Cái
38Ống nối dây ABC -95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT16Cái
39Ống nối dây ABC -50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Cái
40Ống nối dây ABC -35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cái
41Chi tiết tiếp địa hạ áp đầu cộtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT38Cái
42Ống luồn cáp HDPE fi100Theo chương V của hồ sơ E-HSMT32Mét
43Dây đấu xuống công tơ muler 2x6mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)6Mét
44Dây đấu xuống công tơ muler 2x16mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)96Mét
45Dây đấu cầu CVV 1x6mm2 (màu đỏ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)23,25Mét
46Dây đấu cầu CVV 1x6mm2 (màu đen)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)23,25Mét
47Hộp 1 công tơ 1 pha+PKTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1Hộp
48Hộp 4 công tơ 1 pha+PKTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)16Hộp
H Hạng mục 8: Phần tháo lắp sử dụng lại đường dây 22kV
1Tháo lắp xà X2H-1,1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
2Căng dây lấy độ võng dây AC/XLPE-50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT854,4Mét
3Căng dây lấy độ võng dây AC/XLPE-70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT180Mét
4Căng dây lấy độ võng dây AC-70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT189Mét
5Căng dây lấy độ võng dây AC-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT285Mét
6Tháo lắp hộp 4 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Hộp
7Tháo lắp hộp 2 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Hộp
8Tháo lắp hộp 1 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Hộp
I Hạng mục 9: Phần tháo lắp sử dụng lại Trạm biến áp
1Máy biến áp 100kVATheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Máy
2Máy biến áp 160kVATheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Máy
3Máy biến áp 250kVATheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Máy
4Tủ hạ thế trọn bộ 160A (2 XT 2x100A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Tủ
5Tủ hạ thế trọn bộ 400A (3 XT 3x150A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Tủ
6Cầu chì tự rơi 22kV (1 bộ = 3 pha)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
7Cáp liên lạc MBA-Tủ điện hạ thế CXV 1x185Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Mét
J Hạng mục 10: Phần tháo lắp sử dụng lại đường dây hạ thế
1Tháo lắp hộp 1 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT20Hộp
2Tháo lắp hộp 2 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Hộp
3Tháo lắp hộp 4 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT37Hộp
4Tháo lắp hộp công tơ 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Hộp
5Đấu lại hộp 1 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT11Hộp
6Đấu lại hộp 2 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Hộp
7Đấu lại hộp 4 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT18Hộp
8Đấu lại hộp công tơ 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT7Hộp
9Tháo lắp tủ tụ bù hạ thế 10kVArTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Tủ
10Tháo lắp xà hạ thế X1H-1,1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
11Tháo lắp xà hạ thế X2H-1,1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
12Tháo lắp công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT35Cái
13Tháo lắp ATM 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT35Cái
K Hạng mục 11: Phần thu hồi nhập kho đường dây 22kV
1Cột BTLT12m CGThu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới1Cột
2Cột BTLT10,5m CG"nt"6Cột
3Cột BTLT 8,4m chặt gốc"nt"2Cột
4Cột BTLT 7,5m chặt gốc"nt"2Cột
5Xà trung thế XN-2LB"nt"4Bộ
6Xà trung thế XN-2LA"nt"2Bộ
7Xà trung thế XĐV-1L"nt"1Bộ
8Xà trung thế XĐV-2L"nt"1Bộ
9Xà trung thế XĐ-1L"nt"1Bộ
10Xà trung thế XĐG-2L"nt"2Bộ
11Xà trung thế XNII-2L"nt"1Bộ
12Dây néo TK-50"nt"3Sợi
13Sứ đứng 24kV"nt"29quả
14Sứ chuỗi 24kV"nt"30Chuỗi
L Hạng mục 12: Phần thu hồi nhập kho Trạm biến áp
1Máy biến áp 160kVAThu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới2Máy
2Tủ hạ thế trọn bộ 100A"nt"1Tủ
3Tủ hạ thế trọn bộ 250A (2 XT 2x150A)"nt"2Tủ
4Dây dẫn từ TC-FCO-MBA + CSV"nt"54Mét
5Xà đỡ MBA 2 cột ly tâm"nt"1Bộ
6Xà sứ đỡ 2 cột ly tâm"nt"1Bộ
7Xà FCO 2 cột ly tâm"nt"1Bộ
8Sàn thao tác 2 cột ly tâm"nt"1Bộ
9Culie, tăng đơ chống lật MBA"nt"1Bộ
M Hạng mục 13: Phần thu hồi nhập kho Đường dây hạ thế
1Cột BTLT 10,5m chặt gốcThu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới2Cột
2Cột BTLT 8,4m chặt gốc"nt"14Cột
3Cột BTLT 7,5m chặt gốc"nt"16Cột
4Cáp vặn xoắn ABC/A-2x35"nt"171,2Mét
5Cáp vặn xoắn ABC/A-4x50"nt"542,9Mét
6Dây néo hạ thế"nt"4Sợi
N Hạng mục 14: Phần thu hồi trả lại khách hàng
1Cột BH-5m chặt gốcThu hồi trả lại khách hàng tại hiện trường5Cột
2Cột TĐ-5m chặt gốc"nt7Cột
O Hạng mục 15: Phần đấu nối hotline
1Đấu cung Hotline trên lưới xuống FCO TBA Xuân Bồ 3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cung
2Bọc cách điện Hotline trên đường dây 22kV tại M62/33 để lắp đặt TBA Xuân Bồ 3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Pha
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa) (12) với chiều dài tuyến tối thiểu là: 2,811km.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.323.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.646.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật 20 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngcó chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên) tải trọng 3,5 tấn trở lên1
2 Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên) 5 tấn trở lên1
3 Tó dựng cột >= 6m >= 6m1
4 Pa lăng xích 5 tấn 5 tấn1
5 Ti rơ pho Ti rơ pho3
6 Tiếp địa lưu động Tiếp địa lưu động3
7 Dây an toàn Dây an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->