Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211192527-02
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201287073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 17:48:00 đến ngày 2021-12-17 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 134,530,381,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự được đánh giá tương ứng với mỗi phần chính của gói thầu này (phần công trình giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật và phần công trình điện), như sau: + Phần công trình giao thông: Có 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) giao thông đường bộ, tối thiểu có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa,...giá trị hợp đồng tối thiểu 30,0 tỷ đồng.+ Phần công trình Hạ tầng kỹ thuật: Có 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) hạ tầng kỹ thuật (xây dựng hệ thống thoát nước mưa), cấp II trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu 30,0 tỷ đồng.+ Phần công trình điện: có 01 hợp đồng thi công xây lắp, trong đó có thi công hạng mục điện (có hạ ngầm đường dây và trạm biến áp); giá trị hợp đồng phần hạng mục điện tối thiểu 35,0 tỷ đồng.- Nhà thầu được đánh giá là có 01 hợp đồng tương tự khi có hợp đồng tương tự tương ứng với mỗi phần chính hoặc toàn bộ các phần chính nêu trên của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 95.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường:- Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng I theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên ngày trắc đạc;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên nghành vật liệu xây dựng;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên nghành cây xanh;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Xúc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa, trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nâng, hạ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải thảm BTN
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Cải tạo, chỉnh trang đường Nguyễn Tất Thành, đoạn từ ngã 5 Gốc Vừng đến đường Hùng Vương, thành phố Vĩnh Yên
720 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên , địa chỉ: Số 9, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT và XD thành phố Vĩnh Yên: Số 9 đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh công ty Công ty Cổ phần tư vấn Thăng Long - CNCC – công ty cổ phần NADECO và công ty CP tư vấn đầu tư và XD hạ tầng Đồng Nam Á + Cơ quan, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Vĩnh Phúc, Sở Công thương Vĩnh Phúc; + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế DT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng (địa chỉ: Phường Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc); Công ty CP TV ĐT và XD Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư thương mại và xây dựng Tín Đạt (Địa chỉ: thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). + Tư vấn thẩm tra E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng - thương mại số 9 (Địa chỉ: thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên , địa chỉ: Số 9, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT và XD thành phố Vĩnh Yên: Số 9 đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ HSDXKT: Không yêu cầu. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng I đối với loại công trình giao thông đường bộ, chứng chỉ năng lực phải đảm bảo còn hiệu lực tại thời điểm thương thảo hợp đồng. + HSĐXTC: Không yêu cầu. Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp cho Bên mời thầu file chiết tính xây dựng giá dự thầu..
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT và XD thành phố Vĩnh Yên: Số 9 đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào đất không thích hợpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT257,6514100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,5748100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT13,674100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT128,167100m4
5Mua đất đắp nền K=0,95 (bao gồm vận chuyển, sau khi trừ đất tận dụng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT22.149,37m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98(bao gồm các công tác mua, vận chuyển đất về để đắp và đắp nền đường)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT35,9100m3
7Vận chuyển đổ đi, đất không thích hợp và đất đào cống hộpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT419,8428100m3
B Mặt đường kết cấu làm mới (KC1)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT78,2559100m2
2Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương gốc axit CSS1 lượng 0.5 kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT78,2559100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), hàm lượng nhựa 4,8%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (bao gồm các công tác: Mua, vận chuyển thảm và thảm mặt đường)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT78,2559100m2
4Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa pha dầu MC70 lượng nhựa 1 kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT78,2559100m2
5Thi công Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12,5209100m3
6Thi công Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 32cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT25,0419100m3
C Mối nối kế cấu mặt đường cũ mới
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5,4935100m2
2Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương gốc axit CSS1 lượng 0.5 kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5,4935100m2
3Cắt mặt đường BTNPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10,987100m
4Đào móng mặt đường cũ kết hợp vận chuyển đổ điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5,4935100m3
D Xử lý mặt đường cũ hư hỏng
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,6648100m2
2Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương gốc axit CSS1 lượng 0.5 kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,6648100m2
3Cắt mặt đường bê tông asphalt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,954100m
4Đào móng mặt đường cũ kết hợp vận chuyển đổ điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0332100m3
E An toán giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT46cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70,Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT26cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT43cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x70 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4cái
6Biển báo phản quang hình vuông 60x60 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT46cái
7Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT43cái
8Biển báo phản quang hình tròn D70cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT26cái
9Biển báo phản quang hình chữ nhật 160x100 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4cái
10biển báo phản quang hình chữ nhật 30x70 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cái
11Cột biển báoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT301,6md
12Đào móng cột đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT17,6m3
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2.310,57m2
14Sơn giảm tốc màu vàng dày 6mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT604,47m2
F Đèn nháy cảnh báo loại có cần vươn và đinh phản quang
1Lắp dựng Cột tín hiệu giao thông mạ kẽm cột cao 6.2m cần vươn 6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5cột
2Khung móng cột M24x1350x8Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5bộ
3Trọn bộ 3 đèn nháy vàng D300+ biển Chú ý quan sát+ tấm pin Năng lượng mặt trời 150W+ tủ điện+ bộ sạc điện, trong đó bao gồm: - Bóng đèn màu vàng D300: 03 cái- Tấm pin mặt trời 150W + giá đỡ- Tủ điện (chứa acquy 12V75AH, cầu đấu, phụ kiện...) - Bộ sạc acquy - Bộ điều khiển chớp, tần số chớp và điều khiển cường độ sáng đèn theo năng lượng tích lũy trong acquy- Biển chú ý quan sát phản quangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5bộ
4Đào móng cột, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT16,88m3
5Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT16,88m3
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đènPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,6100m
7Đào rãnh cáp trên hè +Đào rãnh tiếp địa RC1 đất cấp 3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5,25m3
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5bộ
9Lắp bảng điện cửa cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5bảng
10Lắp cửa cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5cửa
11Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa (tận dụng nhổ đinh hiện có lên và cắm lại)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT259viên
12Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa (mua mới)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT720viên
G Vỉa hè, cây xanh
1Đào xúc đất, kết cấu vỉa hè hiện trạng, đất cấp IV, kết hợp vận chuyển đổ điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT24,86100m3
2Đào bụi cây đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT119bụi
3Cây xanh chặt bỏ (đk thân tb 15-30cm) kết hợp vận chuyển điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT19cây
4Cây xanh chặt bỏ (đk thân tb 30cm) kết hợp vận chuyển điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4cây
5Lát nền bằng đá tự nhiên trắng xám kt 30x60x4cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT16.171,22m2
6Bê tông xi măng M150 đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.800,23m3
7Ván khuôn BT móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,372100m2
8Rải bạt dứaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT186,0229100m2
9Tấm lát dẫn hướng bê tông giả đá 30x30x4cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.716,59m2
10Tấm lát dừng bước bê tông giả đá 30x30x4cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT114,48m2
11Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75, XM PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2.618m
12Bó vỉa Đá tự nhiên cong kt 18x22x40 cm vữa XM mác 75, XM PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT754m
13Lát tấm đan bằng đá tự nhiên tiết diện đá 50x25x5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT843m2
14Tấm đan đá tự nhiên kt 50x25x5 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6.744viên
15bê tông móng mác 150 , đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT74,18m3
16Ván khuôn cho bê tông móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6,744100m2
17Lắp đặt viên hạ hè đá tự nhiên kt 22x18x0.6Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT177,6m
18Lắp đặt viên vuốt nối đá tự nhiênPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT103,6m
19Lát tấm đan bằng đá tự nhiên tiết diện đá 50x25x5cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT70,3m2
20Tấm đan rãnh đá tự nhiên kích thước 50x25x5 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT562,4viên
21Bê tông xi măng M150 đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6,19m3
22Ván khuôn bê tông móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,5624100m2
23Bó bồn hó trồng cây bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 10x15x60cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.555,2m
24Bê tông xi măng M150 đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT14,26m3
25Ván khuôn bê tông móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,8512100m2
26Đắp đất màu trồng cây (bao gồm cả mua đất)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,74100m3
27Trồng cây Sấu kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m (bao gồm cả mua cây)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT52cây
28Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT521 cây / 90 ngày
29Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, đánh bầu và vận chuyển điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT221 cây
30Đào hố trồng cây (cả cây cũ và mới) bao gồm cả vận chuyển đất điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT741hố
31Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT22cây
32Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT221 cây / 90 ngày
33Chân chống giữ cây mới trồng bằng cốt thép mạ kẽmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT74bộ
H Dải phân cách
1Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT134,85m3
2Ván khuôn bê tông bó vỉaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10,3404100m2
3Lắp đặt bó vỉaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2.073cấu kiện
4Vữa lót M75 dày 2cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT373,02m2
5Bê tông xi măng M150 đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT37,3m3
6Ván khuôn bê tông móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4,1447100m2
7Sơn phản quang vàng đen bó vỉaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT621,7m2
8Trồng cây cảnh, cây tường vi cây trổ hoa (chỉ tính công trồng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT87cây
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT871 cây / 90 ngày
10Mua Cây hoa tường vi (H=1-1,5m))Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT68cây
11Trồng các mảng cỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2.657,92m2/lần
12Mảng dâm bụt thái (H=0,3-0,4m, ĐK tán0,2-0,3m, 14 cây/m2)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT560,38m2
13Mảng Huỳnh Anh (H=0,5-0,7m, ĐK tán 0,4-0,5m, 12 cây/m2)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT509,21m2
14Mảng cỏ Nhung Nhật (h=2-3cm)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT996,83m2
15Mảng viền chuỗi ngọc H= 0,25-0,3m, (30cây/m2)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT591,5m2
16Đắp đất màu trông cây (bao gồm cả mua đất)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7,9738100m3
17Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (1 tháng tưới 4 lần trong 03 tháng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT318,9504100m2/ lần
18Lát nền đá tự nhiên kt 30x60x4, vữa XM mác 75 (vị trí hạ DPC)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT89m2
19Đổ bê tông vuốt nối đá 2x4, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,43m3
20bê tông móng 1x2, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10,14m3
21Ván khuôn móng móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,12100m2
22Rải bạt dứaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,0137100m2
I Cải tạo hệ thống thoát nước mưa hiện có
1Đào móng công trình, đất cấp IPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,3074100m3
2Phá dỡ cổ ga, của thu nước cũ BTXMPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT73,1m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông tấm đan và song chắn rác bằng gangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT679cấu kiện
4Phá dỡ thân ga gạch xây VXM M75#Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,78m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,3074100m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,8112100m3
7Bê tông Tấm đan BT M200 đúc sẵnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT23,88m3
8Cổ ga BTCT M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,48m3
9Thân ga BTXM M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,21m3
10Ván khuôn cổ ga, thân gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,8583100m2
11ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,14100m2
12Cốt thép tấm đan, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,4449tấn
13Cốt thép tấm đan đường kính > 10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,1964tấn
14Khung + nắp ga composite màu trắng xám tải trọng 12.5TPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT85cấu kiện
15Lắp dựng tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT170cấu kiện
16Ga thu ngăn mùi BTCT thành mỏng kt 84x44x67 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT85cái
17Lắp đặt ga thuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT85cấu kiện
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5,66m3
19bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5,66m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=225mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,1134100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,5567100m
22Đào đất C3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,074100m3
23Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,9721100m3
24BTXM M300 chèn khePhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8,14m3
25Tấm đan BT M200 đúc sẵn (sửa chữa rãnh B800)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT18,51m3
26ván khuôn nắp đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,7443100m2
27Cốt thép tấm đan đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,4642tấn
28Lắp dựng tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT187cấu kiện
J Cải tạo hố ga cấp nước
1Đập cổ ga cũ BTXM M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,62m3
2Tháo dỡ nắp ga BTPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12cấu kiện
3Phá dỡ Gạch xây VXM M75# thân gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,02m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi đất cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,0812100m3
5BT Tấm đan nắp hố ga BTCT M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,45m3
6Cổ ga, thân ga BTCT M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,75m3
7Ván khuôn cổ ga, thân gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0459100m2
8Ván khuôn tấm đan nắp hố gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0296100m2
9Cốt thép hố ga đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,1232tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12cấu kiện
K Cải tạo hố ga viễn thông
1Đập cổ ga cũ BTXM M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,51m3
2Tháo dỡ nắp ga BTPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12cấu kiện
3Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0158100m3
4Tấm đan nắp hố ga BTCT M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,72m3
5Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,84m3
6ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0408100m2
7Ván khuôn cổ ga, thân gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,2008100m2
8Cốt thép tấm đan đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,2174tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12cấu kiện
L Hào kỹ thuật, ga kỹ thuật
1Đào đất hào kỹ thuật, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT40,1482100m3
2Đắp đất nền độ chặt K95, đất tận dụngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT16,2137100m3
3Hào kỹ thuật 3 ngăn dưới đườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT589đốt
4Nắp Hào kỹ thuật 3 ngăn dưới đườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT589tấm
5Hào kỹ thuật 3 ngăn dưới hèPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.800đốt
6Nắp Hào kỹ thuật 3 ngăn dưới hèPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.800tấm
7Lắp đặt tấm nắp hàoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2.389cấu kiện
8Lắp đặt hào kỹ thuậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2.389cấu kiện
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT336,66m3
10BTXM M250 tấm nắp đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10m3
11ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,4522100m2
12Cốt thép tấm đan đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,1835tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT170cấu kiện
14Thép góc L70x70x6Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4.127,94kg
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4,1279tấn
16BTXM cổ ga M200 đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT18,7m3
17Ván khuôn cổ gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,8224100m2
18Cốt thép hố ga đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,5016tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT91,81m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT317,39m2
21BTXM M200 đá 1x2, dầm ngangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6,28m3
22Ván khuôn hố gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,6392100m2
23Cốt thép hố ga đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,4155tấn
24Thép bậc lên xuống D20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,5098tấn
25BTXM M150 đá 2x4 , dày 15cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT40,29m3
26Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,9078100m2
27Đá dăm đệmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT13,43m3
28Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,275100m
29Lắp đặt van một chiều lá lậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT85cái
30Phá dỡ kết cấu bê tông kết hợp vận chuyển đổ điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6,68m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT85m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12,3101100m2
33Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương gốc axit CSS1 lượng 0.5 kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12,3101100m2
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm, hàm lượng nhựa 4,8% (bao gồm các công tác mua, vận chuyển đất về để đắp và đắp nền đường)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12,3101100m2
35Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa pha dầu MC70 lượng nhựa 1 kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12,3101100m2
36Thi công Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,9696100m3
37Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 32cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,9392100m3
38Đắp đất K95 (đất tận dụng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,231100m3
M Cống hộp BxH= (4x2,5)m
1Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3.946,32m3
2Cốt thép ống cống đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT17,5702tấn
3Cốt thép ống cống đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT372,2802tấn
4Cốt thép ống cống đường kính > 18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT116,4658tấn
5Ván khuôn ống cốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT213,9257100m2
6Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT630đoạn cống
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8.391,6m2
8Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT629mối nối
9bê tông ống cống hình hộp đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT130,67m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,6283tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT13,9881tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính > 18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6,877tấn
13Ván khuôn thân cốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7,2063100m2
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT286,87m2
15Bê tông móng cống đổ tại chỗ, M150, đá 2x4 dày 20cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT797,48m3
16Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,1274100m2
17Đá dăm đệmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT398,74m3
18Thanh chốt thép D18 (mối nối cống)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,136tấn
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,3672100m
20Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT14,2m
21Bao đay tẩm nhựaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,03m2
22Nhựa đường chèn khePhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,01m3
N Bản quá độ BTCT kt (2x0.99x0.2)m
1Bê tông XM M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT13,6m3
2Ván khuônPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,408100m2
3Cốt thép bê tông đúc sắn đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,5552tấn
4Lắp đặt tấm bảnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT34cấu kiện
5Đá dăm đệmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6,73m3
6Nhựa đường chèn khePhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,34m3
O Hố ga BTCT của tuyến cống hộp
1Bê tông tấm đan M300, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT68,38m3
2ván khuôn nắp đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,9668100m2
3Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT161,68m3
4Bê tông móng ga M150, đá 2x4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT48,94m3
5Ván khuôn hố gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6,2665100m2
6Cốt thép hố ga đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,7309tấn
7Cốt thép hố ga đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT13,4536tấn
8Cốt thép hố ga đường kính cốt thép > 18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,6264tấn
9Đá dăm đệmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT24,47m3
10Khung + nắp ga composite, màu trắng xám, tải trọng 40TPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT9cấu kiện
P Đào đắp cống hộp BxH=(4x2,5)m
1Đào móng công trình, đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT162,1914100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm các công tác mua, vận chuyển đất về để đắp và đắp nền đường)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT62,1979100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (bao gồm các công tác mua, vận chuyển đất về để đắp và đắp nền đường)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,3283100m3
Q Diện tích mặt đường hoàn trả (KC1) sau khi thi công cống hộp
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7,0491100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7,0491100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm, hàm lượng nhựa 4,8% (bao gồm các công tác mua, vận chuyển đất về để đắp và đắp nền đường)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7,0491100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7,0491100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 16cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,9413100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 32cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,8826100m3
R Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1Dựng hàng rào tôn 1244 (1 đoạn 300m) *4 ( luân chuyển cho 1200m) khấu hao 1,5%/ 1 tháng thi công + 5%/ lần lắp dựng tháo dỡPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT49,76100m2
2Gia công cọc thép hình 3,77kg/md * 250 m (1 đoạn 300m) *4 ( luân chuyển cho 1200m) khấu hao 1,17%/ 1 tháng thi công đoạn 300 m + 3,5%/lần lắp dựngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,77tấn
3đóng cọc thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10100m
4Gia công giằng thanh ngang khấu hao 1,5%/ 1 tháng thi công đoạn 300 m + 5%x/1 lần lắp dựngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT19,7489tấn
5Lắp dựng giằng thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT19,7489tấn
6Mua và lắp đặt Đèn xoay báo hiệuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT124cái
7Mua và lắp Biển báo I.441b " Phía trước cồng trình đang thi công" Lắp đặt trước đoạn thi công 100mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cái
8Mua và lắp Biển báo I.441c " Phía trước cồng trình đang thi công" Lắp đặt trước đoạn thi công 50mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT15cái
9Nhân công điều khiển giao thông (nhân công 3/7 nhóm 1)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.080công
10Máy bộ đàm phục vụ liên lạcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4cái
11Đèn pin sạc điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4cái
12Còi điều khiển giao thôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6cái
13Giày cho công nhân điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6đôi
14Áo mưa phục vụ cho thi côngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12cái
15Áo phản quangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12cái
16Quần áo bảo hộ lao độngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12bộ
17Mũ công trườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6cái
18Băng đỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12cái
19Hàng rào + biên báo di động 1.8x1mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
20Cọc tiêu nhựa phản quangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT100cái
21Biển S.507 Biển chỉ hướng rẽPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cái
22Biển 203 đường hẹpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cái
23Biển ­245A đi chậmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4cái
S Biện pháp thi công - Hoàn trả mặt đường làm mới sau thi công (KC1)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12,0058100m2
2Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương gốc axit CSS1 lượng 0.5 kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12,0058100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm hàm lượng nhựa 4,8% (bao gồm các công tác mua, vận chuyển đất về để đắp và đắp nền đường)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12,0058100m2
4Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa pha dầu MC70 lượng nhựa 1 kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12,0058100m2
5Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,9209100m3
6Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 32cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,8419100m3
7Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 (bao gồm các công tác mua, vận chuyển đất về để đắp và đắp nền đường)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6,0029100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,9768100m3
9Cắt mặt đường bê tông asphalt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11,91100m
10Đào nền đường cũ đất cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,4407100m3
11Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,4407100m3
12Đào nền đường đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT13,5342100m3
T Biện pháp thi công - Cừ larsen không có thanh chống thi công nền đường
1Ép cọc cừ larsenPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT395,36100m
2Nhổ cọc cừ larsenPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT395,36100m
3Thuê cừ Larsen L = 10mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5.000m
4Thuê cừ Larsen L = 8mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4.000m
5Thuê cừ Larsen L = 6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3.000m
6Vận chuyển cừ đến và ra khỏi công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT24.000m
U Điện chiếu sáng
1Tháo hạ Cần đèn đôi CD-02, cao 2m, vươn ra 1,5m; Tận dụng tháo hạ mạ sơn tĩnh điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT48cột
2Tháo hạ Cần đèn ba CD-03, cao 2m, vươn ra 1,5m; Tận dụng tháo hạ mạ sơn tĩnh điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3cần đèn
3Tháo hạ Cột đèn chiếu sáng, cột thép bát giác rời cần, đế gang BGRC-12m; Tận dụng tháo hạ mạ sơn tĩnh điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT51cột
4Cạo rỉ sét cột đèn chiếu sáng cũPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT51cột
5Sơn tĩnh điện cột đèn chiếu sáng cũPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8.670kg
6Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT51cột
7Lắp choá đèn (Chóa đèn cao áp Led 150W)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT105bộ
8Lắp dựng cột đèn chiếu sángPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT51cột
9Dây đồng bọc ra đèn Cu/XLPE/PVC-(2x2.5)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT13,65100m
10Luồn cáp ngầm cửa cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1001 đầu cáp
11Đánh số cột thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5,110 cột
12Làm đầu cáp khôPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT100đầu cáp
13Lắp bảng điện cửa cột, Bảng điện cho cột BGRC-10m, cần đôi : gồm tấm phíp, cầu đấu 4 cực 60A, MCB-2P-10APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT48bảng
14Lắp Bảng điện cửa cột BGRC10m cần 3 gồm tấm phíp, cầu đấu 4 cực 60A, MCB-3P-20APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3bảng
15Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-(3x25+1x16)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT280,2m
16Rải cáp ngầm, cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-(3x25+1x16)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT14,01100m
17Dây đồng trần M10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT280,2m
18Kéo rải Dây đồng trần Fi =10mm dưới mương đấtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.401m
19Băng keo cách điện hạ thếPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT102cuộn
20Đầu cốt đồng M10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT102cái
21Đầu cốt đồng M16Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT102cái
22Đầu cốt đồng M25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT306cái
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm; Ống nhựa HDPE Ф65/50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.034m
24Ống thép mạ kẽm Ф88,3x2,9Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT84m
25Lắp đặt ống thép luồn cápPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,84100m
26Đào móng cột, Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,5357100m3
27Khung móng cột thép BGRC-10m: M24x300x300x675 (mạ phần ren)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT31bộ
28Làm lớp vữa xi măng M75 đắp chân cột, dày 5cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0496100m2
29Ván khuôn móng cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,488100m2
30Bê tông móng cột, đá 1,2, mac 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT37,2m3
31Đào rãnh cáp - Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,159100m3
32Đắp đất nền móng công trình, đất tận dụngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,2877100m3
33Khoan không có ống vách fi 80mm tạo lỗPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT35m
34Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0041100m3
35Làm tiếp địa RC1 cho móng cột đènPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT29bộ
36Làm tiếp địa lặp lại RC4 cho cột điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
V Hạ ngầm đường điện trung thế
1Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT125m
2Hào cáp trung thế 02 sợi cáp chôn trực tiếp HCN2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT274m
3Hào cáp trung thê 01 sợi cáp trên vỉa hè HCVH1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT83m
4Hào cáp trung thê 02 sợi cáp trên vỉa hè HCVH2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT95m
5Hào cáp ngầm trung thế 02 sợi cắt đường bê tông xi măng HCBT2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5m
6Hào cáp trung thế 02 sợi cáp cắt đường nhựa asphal HCAP2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT38m
7Hào cáp trung thế 01 sợi cáp cắt đường nhựa asphal bằng phương pháp khoan ngầmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT216m
8Tuyến cáp ngầm 1 đường cáp trong mương xây HC-TCPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT42m
9Hố ga kỹ thuật HGKTPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6hố
10Hố ga dự phòng cáp (HG1-DPC)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7hố
11Hố ga dự phòng cáp trên vỉa hè lát đá (HG-DPC)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT28hố
12Hố thi công khoan ngầm HTCKNPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT9hố
W Dây, phụ kiện đường dây trung thế (Mua sắm, thí nghiệm, lắp đặt theo HSTK)
1Cáp đồng ngầm 40,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x300 sqmmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.109m
2Cáp đồng ngầm 40,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240 sqmmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT516m
3Cáp đồng ngầm 40,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x95 sqmmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT64m
4Cáp nhôm ngầm 40,5kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x150 sqmmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT158m
5Cáp đồng ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x400 sqmmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT788m
6Cáp đồng ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240 sqmmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT595m
7Cáp đồng ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x95 sqmmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT92m
8Hộp nối cáp 3 pha 35kV 3M-3x300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1hộp
9Hộp nối cáp 3 pha 35kV 3M-3x240Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1hộp
10Hộp nối cáp 3 pha 35kV 3M-3x150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1hộp
11Hộp nối cáp 3 pha 35kV 3M-3x95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1hộp
12Hộp nối cáp 3 pha 24kV 3M-3x400Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1hộp
13Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3M-3x300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1đầu
14Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3M-3x240Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1đầu
15Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 36kV-M3x95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3đầu
16Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 36kV-M3x150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2đầu
17Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 36kV-M3x240Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT13đầu
18Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 36kV-M3x300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11đầu
19Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3M-3x400Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1đầu
20Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3M-3x240Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3đầu
21Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3M-3x95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1đầu
22Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x70Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1đầu
23Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3đầu
24Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-3x120 (Kèm đầu cốt Đồng nhôm)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2đầu
25Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x240Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11đầu
26Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x400Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT16đầu
27Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT292m
28Ống nhựa HDPE Ф195/150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT32m
29Ống nhựa HDPE Ф230/175Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.329m
30Thẻ tên lộ cáp: tên lộ cáp đến và tên lộ đi (gồm 02 dây thít nhựa để treo thẻ cáp), Thẻ tên cáp bằng nhựa Meca, chữ cắt đề can màu đỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT74cái
31Biển thông tin đầu cáp (Tên người làm đầu cáp, số điện thoại liên hệ), Thẻ tên cáp bằng nhựa Meca, chữ cắt đề can màu đỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT74cái
32Thí nghiệm đường dây, phụ kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1phần
X Thiết bị đường dây trên không: Mua sắm, thí nghiệm, lắp đặt hoàn chỉnh theo HSTK
1Cầu dao phụ tải 24kV/630A chém ngangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
2Cầu dao phụ tải 35kV/630A chém ngangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
3Cầu dao cách ly 24kV/630A chém ngangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
4Chống sét van cho lưới 22kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
5Chống sét van cho lưới 35kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
6Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT9m
7Sứ đứng 22kV & ty sứPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT39quả
8Sứ đứng 35kV & ty sứPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT29quả
9Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3chuỗi
10Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3chuỗi
11Bu lông đồng BL-M10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT18cái
12Biển báo an toàn và tên cột đường dâyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4cái
13Biển báo an toànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1cái
14Biển đề tên cầu daoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7cái
15Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH70Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21cái
16Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT15cái
17Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC120/19-XLPE4,3/HDPE-20/35(40,5)kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT18cái
18Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH240Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12cái
19Thanh đồng dẹt M80x6 dài 220mm bắt đầu lèoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21cái
20Ghíp nhôm đa năng a50-240Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT33cái
21Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT116m
22Đầu cốt đồng 1 lỗ M70Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT56cái
23Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3cái
24Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT9cái
25Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT24cái
26Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21cái
27Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM70Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6cái
28Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-18-190-13,0Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6cột
29Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-3T-22dPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
30Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-3T-35dPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
31Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4bộ
32Xà phụ 1 sứ 2 phía cột đơn XP1-2PPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
33Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3bộ
34Xà bò 3 sứ Xbo-3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3bộ
35Xà lắp máy cắt LBS, REC 3 sứ phụ cột đơn XREC-3S-1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
36Xà cầu dao 3 sứ phụ cột đơn XCD-3S-1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4bộ
37Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5bộ
38Xà đỡ 1 đầu cáp cột II tim 3,0m XĐC-3.0Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
39Côliê ôm cáp lên cột ColiePhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5bộ
40Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CDPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4bộ
41Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTDPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4bộ
42Thang trèo 3.6m TT-3.6Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4bộ
43Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
44Tiếp địa đường dây RC-4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5bộ
45Móng cột MT24-28Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3móng
46Thí nghiệm vật liệu đường dâyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1pha
Y Tháo hạ lắp đặt lại thiết bị theo HSTK
1Tháo hạ và lắp lại cầu dao các loại 22-35kV ngoài trời, không tiếp địaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
2Tháo hạ và lắp lại máy cắt Recloser 22-35kV ngoài trờiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
3Tháo hạ và lắp lại máy biến điện áp 22-35kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
4Tháo hạ và lắp lại chống sét van Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7bộ
5Tháo hạ và lắp lại cầu chì tự rơi loại 22-35kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3bộ
6Tháo hạ và lắp lại hệ thống tụ bù 6-35kV trên cột (200kVAr/bình)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6bình
Z Tháo hạ thu hồi thiết bị chuyển kho chủ đầu tư
1Tháo hạ cầu dao cách ly, cầu dao phụ tải 22-35kV ngoài trời, không tiếp địaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT14bộ
2Tháo hạ máy cắt Recloser 22-35kV ngoài trờiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
3Tháo hạ máy biến điện áp 22-35kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
4Tháo hạ chống sét van Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10bộ
5Tháo hạ cầu chì tự rơi loại 22-35kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
AA Tháo chuyển đường dây và phụ kiện theo HSTK
1Tháo hạ và căng lại dây AC, AsX tiết diện 120mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,1495km
2Tháo thu hồi cáp trong ống ngầm, trọng lượng cáp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,12100m
3Tháo chuyển cáp trong ống ngầm, trọng lượng cáp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,06100m
4Tháo chuyển cáp trong ống ngầm, trọng lượng cáp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,35100m
5Tháo chuyển cáp trong ống ngầm, trọng lượng cáp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,63100m
6Tháo chuyển cáp trong ống ngầm, trọng lượng cáp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,11100m
7Tháo và lắp lại sứ đứng 15-22kV trên cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT9quả
8Tháo và lắp lại sứ đứng 35kV trên cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT17quả
9Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
10Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10bộ
11Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
12Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
AB Tháo hạ thu hồi đường dây và phụ kiện về kho chủ đầu tư
1Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 70mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,3515km
2Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 95mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,209km
3Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 120mm2,Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,6504km
4Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 240mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,914km
5Tháo thu hồi cáp trong ống ngầm, trọng lượng cáp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,05100m
6Tháo thu hồicáp trong ống ngầm, trọng lượng cáp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,35100m
7Tháo thu hồi cáp trong ống ngầm, trọng lượng cáp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,91100m
8Tháo thu hồi cáp trong ống ngầm, trọng lượng cáp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,63100m
9Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT125quả
10Tháo thu hồi sứ đứng 35kV trên cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT113quả
11Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT174chuỗi
12Tháo thu hồi chuỗi kép Silicone Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT9chuỗi
13Tháo hạ thu hồi cột bê tông Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT36cột
14Tháo hạ thu hồi cột bê tông Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cột
15Tháo thu hồi xà cột đúp, trọng lượng xà Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8bộ
16Tháo thu hồi xà cột đúp, trọng lượng xà Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5bộ
17Tháo thu hồi xà néo thép, trọng lượng xà Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT18bộ
18Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT9bộ
19Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT42bộ
20Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT81bộ
21Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
22Tháo thu hồi hạ xà đỡ, trọng lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT18bộ
AC Thiết bị trạm biến áp, tủ RMU mua sắm, lắp đặt hoàn chỉnh theo HSTK
1Tủ trung thế 40,5kV/630A/20kA 5 ngăn Mô-đun, loại mở rộngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1Tủ
2Tủ trung thế 40,5kV/630A/20kA 5 ngăn Mô-đun, loại mở rộng kết nối ScadaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1Tủ
3Tủ trung thế 40,5kV/630A/20kA 5 ngăn Mô-đun, loại mở rộngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2Tủ
4Tủ trung thế 24kV/630A/20kA 4 ngăn Mô-đun, loại mở rộng kết nối ScadaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1Tủ
5Tủ trung thế 24kV/630A/20kA 4 ngăn Mô-đun, loại mở rộngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1Tủ
6Tủ trung thế 24kV/630A/20kA 5 ngăn Mô-đun, loại mở rộng Kết nối ScadaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1Tủ
7Tủ trung thế 24kV/630A/20kA 5 ngăn Mô-đun, loại mở rộngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2Tủ
8TBA 1 cột hợp bộ Compact (Tủ trung thế 4 ngăn Mô-đun, loại mở rộng RMU4.0.1) 250KVA-22/0,4kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
9TBA 1 cột hợp bộ Compact (Tủ trung thế 4 ngăn Mô-đun, loại mở rộng RMU4.0.1) 320KVA-22/0,4kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
10Tủ trung thế kiểu TBA1 cột hợp bộ Compact (Tủ trung thế 4 ngăn Mô-đun, loại mở rộng RMU4.0.1-24kV)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
11TBA 1 cột hợp bộ Compact (Tủ trung thế 4 ngăn Mô-đun, loại mở rộng RMU4.0.1) 560KVA-22/0,4kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
12TBA 1 cột hợp bộ Compact (Tủ trung thế 4 ngăn Mô-đun, loại mở rộng RMU4.0.1) 250KVA-35/0,4kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
13TBA 1 cột hợp bộ Compact (Tủ trung thế 4 ngăn Mô-đun, loại mở rộng RMU4.0.1) 320KVA-35/0,4kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3bộ
14Tủ trung thế kiểu TBA 1 cột hợp bộ Compact (Tủ trung thế 4 ngăn Mô-đun, loại mở rộng RMU4.0.1-40,5kV)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3bộ
AD Máy biến áp tận dụng lắp đặt
1Tháo hạ, lắp đặt máy biến áp 22-35kV, công suất Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7máy
2Tháo hạ, lắp đặt máy biến áp 22-35kV, công suất Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2máy
AE Vật liệu trạm biến áp, tủ RMU (Mua sắm, thí nghiệm, lắp đặt theo HSTK)
1Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x240mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT56m
2Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x185mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT224m
3Cáp đồng ngầm trung thế 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC/Water – 1x50 sqmmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT105m
4Hộp đầu cáp đơn 3M 24kV trong nhà M1x50 , kèm đầu cốtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT15đầu
5Hộp đầu cáp đơn Elbow 24kV-M1x50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT15đầu
6Cáp đồng ngầm trung thế 35kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1cx50mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT84m
7Hộp đầu cáp đơn 3M 35kV trong nhà M1x50 , kèm đầu cốtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12đầu
8Hộp đầu cáp đơn Elbow 35kV-M1x50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12đầu
9Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT234m
10Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT108m
11Đầu cốt đồng 1 lỗ M240Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT28cái
12Đầu cốt đồng 1 lỗ M185Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT98cái
13Đầu cốt đồng 1 lỗ M120Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT36cái
14Đầu cốt đồng 1 lỗ M70Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT220cái
15Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người" ; "Cấm trèo! Điện áp nguy hiểm chết người"Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT36cái
16Biển tên trạmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT23cái
17Biển tên khoang tủ hạ thế, khoang trung thế, khoang máy biến áp của trạm KiosPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT106cái
18Khoá bi Việt TiệpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT39cái
AF Cấu kiện trạm biến áp, tủ RMU (Thi công theo HSTK)
1Móng tủ trung thế 5 ngăn MT-RMU13-24Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5móng
2Móng tủ trung thế 5 ngăn MT-RMU13-30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3móng
3Móng TBA Compact 24kV MTBA-Compact.22-4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6móng
4Móng TBA Compact 4 ngăn 35kV MTBA-Compact.35-4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7móng
5Trụ đỡ máy biến áp trạm trụ TrĐ-MBAPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT13trụ
6Hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm trụ HC-ĐCPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT9hộp
7Máng cáp trạm trụ ( trạm 1 cột ) MC-TrPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT9bộ
8Tiếp địa cọc tủ RMU (TĐC-RMU)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5bộ
9Tiếp địa cọc trạm trụ TĐC-TruPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT13bộ
10Thí nghiệm vật liệu, thiết bị Trạm biến ápPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1phần
AG Tháo hạ, thu hồi thiết bị chuyển về kho Chủ đầu tư
1Tháo hạ thu hồi cầu dao cách ly 22-35kV ngoài trời, không tiếp địaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4bộ
2Tháo hạ thu hồi chống sét van Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT9bộ
3Tháo hạ thu hồi cầu chì các loại 22-35kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4bộ
4Tháo hạ thu hồi cầu chì tự rơi loại 22-35kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5bộ
5Tháo thu hồi thanh đồng Ф8Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT45m
6Tháo hạ tủ hạ thế xoay chiều 3 phaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT16cái
7Tháo thu hồi cáp, trọng lượng cáp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,22100m
8Tháo thu hồi cáp, trọng lượng cáp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,41100m
9Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,75100m
10Tháo thu hồi cáp, trọng lượng cáp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,35100m
11Tháo thu hồi cáp, trọng lượng cáp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,07100m
12Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 95mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,165km
13Tháo thu hồi ống nhựa loại bảo vệ cáp ngầm, đường kính ống Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,42m
14Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT76quả
15Tháo thu hồi sứ đứng 35kV trên cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT78quả
16Tháo hạ thu hồi cột bê tông Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12cột
17Tháo thu hồi xà cột II, trọng lượng xà Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4bộ
18Tháo thu hồi xà cột II, trọng lượng xà Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8bộ
19Tháo thu hồi xà néo thép khối lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10bộ
20Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6bộ
21Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT37bộ
22Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11bộ
23Tháo hạ thu hồi xà đỡ, trọng lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7bộ
24Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8bộ
25Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8bộ
AH Đường dây hạ thế (Cấu kiện thi công theo HSTK)
1Móng tủ công tơ +Tiếp địa vị trí trên lắp tấm đan Hào kỹ thuật MTCT1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT39móng
2Móng tủ công tơ +Tiếp địa MTCT2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11móng
3Hào cáp dây sau công tơ chôn dưới nền đất HCN1-0,2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.100m
4Hào cáp dây sau công tơ trên vỉa hè HCVH1-0,2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT88m
5Hào cáp hạ thế 01 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN1-0,4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT299m
6Hào cáp hạ thế 02 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN2-0,4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT43m
7Hào cáp ngầm 22kV 3 sợi cáp chôn trực tiếpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT100m
8Hào cáp ngầm 22kV 4 sợi cáp chôn trực tiếpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT95m
9Hào cáp 01 sợi cáp trên vỉa hè HCVH1-0,4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT212m
10Hào cáp 02 sợi cáp trên vỉa hè HCVH2-0,4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT22m
11Hào cáp ngầm 01 sợi cắt đường bê tông xi măng HCBT1-0,4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT27m
12Hào cáp ngầm 02 sợi cắt đường bê tông xi măng HCBT2-0,4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT23m
13Hào cáp 01 sợi cáp cắt đường nhựa asphal HCAP1-0,4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT87m
14Hào cáp 03 sợi cáp cắt đường nhựa asphal HCAP3-0,4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8m
15Hào cáp trung thế 01 sợi cáp cắt đường nhựa asphal bằng phương pháp khoan ngầmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT558m
16Hố ga kỹ thuật HGKTPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3hố
AI Dây, sứ phụ kiện (Mua sắm, thí nghiệm và lắp đặt theo HSTK)
1Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV/DSTA/PVC(2x10)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4.840m
2Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x25+1x16)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.100m
3Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x50+1x35)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT56m
4Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV_AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x240+1x150)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5.678m
5Hệ thống tủ công tơ (lắp 8 công tơ 1 pha và 4 công tơ 3 pha): Vỏ tủ tủ làm bằng vật liệu tôn dập dày ≥ 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Tại các vị trí cáp lên xuống có gioăng cao su. hai bên chớp thông gió đảm bảo côn trùng không sâm nhập vào trong tủ. Cửa mở 2 mặt trước và sau, thanh cái đồng M40x4, phụ kiện đấu nối, lắp đặt công tơ, v.v... kính thước HSTKPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT48tủ
6Aptomat MCCB-3P-250A/30kAPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT29cái
7Aptomat MCCB-3P-200A/30kAPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT48cái
8Aptomat MCCB-3P-100A/22kA, đóng cắt sau công tơ 3 phaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT15cái
9Thanh cái đồng M25x5 đấu nối từ thanh cái trong tủ công tơ xuống Aptomat liên kết giữa các tủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT92,4m
10Aptomat 1 pha 2 cực MCCB-2P-63A/6kA, bảo vệ sau công tơ 1 phaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT242cái
11Dây đồng sợi đơn cứng bọc cách điện PVC tiết diện 8mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT484m
12Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT144m
13Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x25mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT120m
14Biển tên tủ công tơ điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT48biển
15Thẻ tên cáp ngầmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT167cái
16Ống thép mạ kẽm Ф114,3x3,18Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT576m
17Ống thép mạ kẽm Ф141,3x3,96Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT433m
18Ống nhựa HDPE Ф40/30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8.085m
19Ống nhựa HDPE Ф50/40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT825m
20Ống nhựa HDPE Ф110/90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT98m
21Ống nhựa HDPE Ф130/100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.697m
22Đầu cốt đồng 1 lỗ M185Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7cái
23Đầu cốt đồng 1 lỗ M120Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1cái
24Đầu cốt đồng 1 lỗ M95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4cái
25Đầu cốt đồng 1 lỗ M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12cái
26Đầu cốt đồng 1 lỗ M35Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4cái
27Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM240Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT405cái
28Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT135cái
AJ Đường dây hạ thế trên không (Cấu kiện thi công theo HSTK)
1Móng cột li tâm M3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3móng
2Cột Bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-5,0Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6cột
3Tiếp địa lặp lại trên vỉa hè gạch Block RLL-VHPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5VT
4Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6bộ
5Cổ dề bò cáp lên cột CDCPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21bộ
AK Dây, sứ phụ kiện (Mua sắm, thí nghiệm và lắp đặt theo HSTK)
1Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x120Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6bộ
2Ghíp nhôm đa năng a25-150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT162cái
3Bộ khuyếch đại sóng (Repeater RF) + Hòm công tơ composite H1 + phụ kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT48bộ
4Giá treo hòm công tơ GT-HCTPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cái
5Đai thép không rỉ cột đúp + khoá đaiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4bộ
6Cáp Muller 2x4mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT96m
7Cáp vặn xoắn AL/XPE 2x25mm2-0,6/1kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT13m
8Ghíp kép bọc cáp VX25-120mm2/6-95mm2,2bulonPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4bộ
AL Tháo chuyển, tháo hạ thu hồi vận chuyển về kho Chủ đầu tư
1Tháo gỡ và lắp lại công tơ 1 phaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT242cái
2Tháo gỡ và lắp lại công tơ 3 pha không có biến dòngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT40cái
3Tháo gỡ và lắp lại công tơ 3 pha có biến dòngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT15cái
4Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H4 (2CT 3 pha)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2hòm
5Căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,034km
6Tháo hạ dây xuống hòm công tơ các loại tiết diện Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT637m
7Tháo hòm công tơ Composite H1, H2, H3fPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT56hòm
8Tháo hòm công tơ Composite H4 (2CT 3 pha)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT37hòm
9Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4,164km
10Tháo hạ cột bê tông Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cột
11Tháo hạ cột bê tông Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT81cột
AM Vật tư, lắp đặt đường dây cáp quang
1Ống nhựa uPVCФ110x6,8 luồn cáp quangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2.403m
2Cáp quang ADSS24 -300 (cáp quang 24 sợi, khoảng vượt 300)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7.688m
3Tủ chia đấu nối viễn thông (C1200xR300xS500mm); bao gồm giá lắp tủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT48tủ
4Hộp nối quang (măng xông quang) POT-MXQ-96Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT16bộ
5Giá cuốn cáp quangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6bộ
6Biển báo cáp quang EVNPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT72bộ
AN Tháo dỡ, thu hồi chuyển kho chủ đầu tư
1Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6,517km
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự được đánh giá tương ứng với mỗi phần chính của gói thầu này (phần công trình giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật và phần công trình điện), như sau: + Phần công trình giao thông: Có 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) giao thông đường bộ, tối thiểu có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa,...giá trị hợp đồng tối thiểu 30,0 tỷ đồng.+ Phần công trình Hạ tầng kỹ thuật: Có 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) hạ tầng kỹ thuật (xây dựng hệ thống thoát nước mưa), cấp II trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu 30,0 tỷ đồng.+ Phần công trình điện: có 01 hợp đồng thi công xây lắp, trong đó có thi công hạng mục điện (có hạ ngầm đường dây và trạm biến áp); giá trị hợp đồng phần hạng mục điện tối thiểu 35,0 tỷ đồng.- Nhà thầu được đánh giá là có 01 hợp đồng tương tự khi có hợp đồng tương tự tương ứng với mỗi phần chính hoặc toàn bộ các phần chính nêu trên của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 95.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường:- Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng I theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông 2 - Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước 1 - Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.32
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.32
5 Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc 1 - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên ngày trắc đạc;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.32
6 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.32
7 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên nghành vật liệu xây dựng;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.32
8 Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh 1 - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên nghành cây xanh;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Xúc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.3
2 Máy đầm cóc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
3 Máy trộn vữa, trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
4 Ô tô vận chuyển Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.4
5 Máy san Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
6 Máy lu Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
7 Máy nâng, hạ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
8 Máy rải thảm BTN Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->