Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí thiết bị và chi phí bảo hiểm) công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211163138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí thiết bị và chi phí bảo hiểm) công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211157910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác tiền sử dụng đất của dự án và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-28 09:15:00 đến ngày 2021-12-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,466,563,481 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.339969044E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện, lắp đặt thiết bị điện.- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị hợp đồng ≥ 10.460.000.000 đồng. Trong đó đảm bảo giá trị các hạng mục chính đáp ứng giá trị tối thiểu như sau:+ Giá trị hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, lát hè, bó vỉa ≥ 6.300.000.000 đồng.+ Giá trị hạng mục hệ thống thoát nước ≥ 1.700.000.000 đồng.+ Giá trị hạng mục hệ thống cấp nước sinh hoạt ≥ 250.000.000 đồng.+ Giá trị hạng mục hệ thống cấp điện, lắp đặt thiết bị điện ≥ 2.210.000.000 đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải căn cứ theo quy định về hợp đồng tương tự tại mục nêu trên để tham gia dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông, lát vỉa hè, hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình điện (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tải có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí thiết bị và chi phí bảo hiểm) công trình Hạ tầng điêm dân cư nông thôn thôn Mai Chữ, xã Đông Nam, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn khai thác tiền sử dụng đất của dự án và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. - Đối với chứng chỉ năng lực: Trước khi ký kết hợp đồng, yêu cầu nhà thầu xuất trình chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch tài chính huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào vét bùn công trình | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6.951,916 | m3 |
| 2 | Đào nền đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 213,1685 | 1m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 71,6509 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 181,0965 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,1878 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm. | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,1076 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,7565 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66,4905 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66,4905 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH | |||
| E | Lát hè kết cấu 1 | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,4499 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.449,86 | m2 |
| 3 | Lát hè gạch Terrazo dày 3cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.449,86 | m2 |
| F | Lát hè kết cấu 2 | |||
| 1 | Lát hè gạch Terrazo dày 3cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.215,57 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.215,57 | m2 |
| G | Bó vỉa thẳng (0,26*0,23*1,0)m. | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,096 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,392 | 100m2 |
| 3 | Vữa đệm dày 2cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 310,96 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,8045 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,428 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.196 | 1cấu kiện |
| H | Bó vỉa cong | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,3232 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4864 | 100m2 |
| 3 | Vữa đệm dày 2cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63,232 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,7512 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,4576 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 608 | 1cấu kiện |
| I | Bó vỉa cửa thu | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,257 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,122 | 100m2 |
| 3 | Vữa đệm dày 2cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,57 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6122 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,172 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3245 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 61 | 1cấu kiện |
| J | Khoá hè | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 134,8717 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,6091 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,7247 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,9715 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 340,585 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7207 | 100m3 |
| K | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75,168 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất mầu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 83,868 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,569 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,743 | m3 |
| L | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng câu sao đen đường kính 8-10cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 87 | cây |
| 2 | Chăm sóc cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| M | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,004 | m3 |
| N | Khuôn viên đường dạo | |||
| O | Đường dạo | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,346 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 345,95 | m2 |
| 3 | Lát hè gạch bê tông giả đá KT 250x500x30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 345,95 | m2 |
| 4 | Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7298 | 100m3 |
| P | Khoá hè loại 1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,1647 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3014 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,9871 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76,1035 | m2 |
| Q | Khoá hè loại 2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,3394 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,318 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,6788 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,5011 | m2 |
| R | Khuôn viến | |||
| 1 | Trồng cỏ thảm khuôn viên cỏ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,6925 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây bằng lăng đường kính 10cm đo gốc 1m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cây |
| 3 | Trồng cây hoa ban trắng 10cm đo gốc 1m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cây |
| 4 | Trồng cây giáng hương đường kính 18cm đo gốc 1m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cây |
| 5 | Trồng cây chuông vàng đường kính 10cm đo gốc chiều cao 2,5-3m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cây |
| 6 | Trồng dặm câychuỗi ngọc, đường viền | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 86,37 | m2 |
| 7 | Chăm sóc cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 8 | Lắp bộ néo chằng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,17 | bộ |
| 9 | Đắp đất mầu trồng cây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 173,85 | m3 |
| S | Bãi đỗ xe | |||
| T | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4142 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.380,64 | m2 |
| 3 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 276,128 | m3 |
| 4 | Nilon tái sinh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.380,64 | m2 |
| 5 | Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,9032 | 100m3 |
| U | Khoá hè loại 2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,3394 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,318 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,6788 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,5011 | m2 |
| V | San nền khuôn viên bãi đổ xe | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 ( đắp bằng đất tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,9086 | 100m3 |
| W | Ô Chống cháy lan | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,4 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 202 | m2 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,1686 | 100m3 |
| 4 | Trồng vầng cỏ lá tre | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,1046 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8209 | 100m3 |
| 6 | Trồn cây Ban trắng cao 3m, đường kính gốc 10cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cây |
| X | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| Y | Rãnh xây gạch | |||
| Z | Rãnh xây gạch B=50 | |||
| 1 | Đào đất xây dựng, đất cấp 3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.386 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 124,74 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 124,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,31 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 274,89 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.524,6 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80,85 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,164 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất cấp công trình độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,4285 | 100m3 |
| AA | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 85,47 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,0425 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,3671 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.155 | cái |
| AB | Rãnh chịu lực B=50cm. | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp 3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 107,9055 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,08 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,654 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,818 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,3136 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4033 | 100m3 |
| AC | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,696 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7063 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0519 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3941 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 109 | cái |
| AD | Ga thu nước loại 1 | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp 3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,137 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,094 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,634 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1252 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,96 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,08 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,266 | 100m2 |
| 9 | Thép tấm bọc viền ga D3mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2314 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1932 | 100m3 |
| AE | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,834 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0644 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3017 | tấn |
| 4 | Thép tấm bọc viền tấm đan D3mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1662 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,616 | 100m |
| AF | Ga thu nước loại 2 | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp 3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 112,316 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,072 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,592 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2861 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,896 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 99,2 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,544 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5376 | 100m2 |
| 9 | Thép tấm bọc viền ga D3mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,529 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4416 | 100m3 |
| AG | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,192 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1472 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6896 | tấn |
| 4 | Thép tấm bọc viền tấm đan D3mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3798 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,408 | 100m |
| AH | Ga thu nước loại 3 | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp 3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52,6525 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,315 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,965 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1341 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,04 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,3 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,86 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,219 | 100m2 |
| 9 | Thép tấm bọc viền ga D3mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,248 | tấn |
| AI | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,965 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,069 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3233 | tấn |
| 4 | Thép tấm bọc viền tấm đan D3mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1781 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,66 | 100m |
| AJ | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| AK | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| AL | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm PN10 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,599 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN10 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,34 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,54 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren- Đường kính 50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc, ĐK D50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Kép TMK D80 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90x90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90x63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cútnhựa HDPE, đường kính cút D= 90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU - Đường kính 90mmm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,599 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,34 | 100m |
| 21 | Khử trùng ống nước, ĐK D90, D63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,939 | 100m |
| 22 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,0541 | m3 |
| AM | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AN | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất công trình đất cấp 3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 323,5685 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6217 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,5934 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5659 | 100m3 |
| AO | HỐ VAN | |||
| AP | HỐ VAN D80 | |||
| 1 | Đào móng công trình-đất cấp 3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,9518 | 1m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3557 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2225 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0109 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0848 | tấn |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6736 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,592 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0279 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,378 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| AQ | HỐ VAN D50 | |||
| 1 | Đào móng công trình-đất cấp 3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,2424 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5379 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,16 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0169 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1669 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,32 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0262 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,7056 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| AR | GỐI ĐỠ TÊ D110, NÚT BỊT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,56 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,48 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,56 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | Bộ |
| 5 | Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0696 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0952 | 100m3 |
| AS | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN + THIẾT BỊ | |||
| AT | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY10(22)KV | |||
| AU | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đơn MT8-2,5m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | móng |
| 2 | Móng cột đôi MTcđ-2,5m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | móng |
| 3 | Cột LTMB 20 NPC 13.0 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cột |
| 4 | Cột LTMB 18 NPC 11.0 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cột |
| 5 | Tiếp địa RC4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Xà néo lêch 3 tầng sứ chuỗi cột đôi dọc XNSC(1,2)-35-2TD | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo lêch 3 tầng sứ chuỗi cột đôi ngang XNSC(1,2)-35-2TD | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ lệch 3 tầng sứ đứng cột đơn: XĐSĐ(1,2)-35-1T | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Xà rẽ nhánh cột đôi dọc sứ chuỗi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ bằng cột đơn xứ đứng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Gông cột đôi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Chuỗi néo kép Polyme 24kV + khóa néo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | bộ |
| 13 | Dây nhôm bọc AsX 1x95mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 671 | m |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33 | cái |
| 15 | Xà lắp cầu dao cách ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Xà lắp ghế cách điện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Ghế cách điện cột đơn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Thang trèo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| AV | Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | móng |
| 2 | Cột trạm biến áp LT 12 NPC.7.2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cột |
| 3 | Hệ tiếp địa trạm biến áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hệ |
| 4 | Xà néo dây đầu trạm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện và sàn thao tác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo cột trạm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Thanh dẫn đồng tròn F10 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | m |
| 13 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Dây nối đất hệ thu lôi van | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Dây nối đất máy biến áp và tủ điện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x185mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | m |
| 17 | Sứ đứng VHD 35kV + ty thép mạ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | quả |
| 18 | Hộp chụp cực máy biến áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 19 | Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x185mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | đầu |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 21 | Biển cấm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Biển tên trạm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Khoá tủ điện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| AW | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4.3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | cột |
| 3 | Móng cột đôi MTcđ-1,7m trên nền vỉa hè | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | móng |
| 4 | Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hè | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | móng |
| 5 | Tiếp địa RC1 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | bộ |
| 6 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | bộ |
| 7 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52 | bộ |
| 8 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.046 | m |
| 11 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | bộ |
| 12 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72 | bộ |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 280 | m |
| 15 | Hộp 4 điện kế 1 pha | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33 | bộ |
| 16 | Hộp 6 điện kế 1 pha | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Aptomat 1P-32A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 144 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 288 | m |
| 19 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 140 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Băng dính cách điện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100 | cuộn |
| 22 | Đánh số cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41 | cột |
| AX | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.050 | m |
| 2 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 68 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/0,6kV- 4x25mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 4 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 165 | m |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W-220V | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33 | bộ |
| 6 | Chụp liền cần đơn vươn 1,5m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33 | bộ |
| 7 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 8 | Giá lắp tủ điện treo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| AY | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp400kVA-10(22)/0,4KV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 500A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi SI-24KV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ 3P |
| 4 | Chống sét van LA-24kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ 3P |
| AZ | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp400kVA-10(22)/0,4KV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 500A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi SI-24KV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ 3p |
| 4 | Lắp đặt chống sét van LA-12kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ 3p |
| BA | PHẦN THÍ NGHIỆM HiỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| BB | Phần đường dây 35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | Vị trí |
| BC | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | HT |
| 2 | Thí nghiệm MBA 3 pha400kVA-10(22)/0,4KV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | máy |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì SI-35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ 3p |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 12kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 5 | Thí nghiệm Ampemét | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Vônmét | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | mẫu |
| 8 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện U | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | máy |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat 800A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| BD | Đường dây hạ thế và chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | sợi |
| BE | Bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.339969044E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện, lắp đặt thiết bị điện.- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị hợp đồng ≥ 10.460.000.000 đồng. Trong đó đảm bảo giá trị các hạng mục chính đáp ứng giá trị tối thiểu như sau:+ Giá trị hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, lát hè, bó vỉa ≥ 6.300.000.000 đồng.+ Giá trị hạng mục hệ thống thoát nước ≥ 1.700.000.000 đồng.+ Giá trị hạng mục hệ thống cấp nước sinh hoạt ≥ 250.000.000 đồng.+ Giá trị hạng mục hệ thống cấp điện, lắp đặt thiết bị điện ≥ 2.210.000.000 đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải căn cứ theo quy định về hợp đồng tương tự tại mục nêu trên để tham gia dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông, lát vỉa hè, hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình điện (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đào | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy ủi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy rải Bê tông nhựa | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 7 | Ô tô tải có gắn cần cẩu | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi