Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí thiết bị và chi phí bảo hiểm) công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211163138-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí thiết bị và chi phí bảo hiểm) công trình
Số hiệu KHLCNT 20211157910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác tiền sử dụng đất của dự án và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-28 09:15:00 đến ngày 2021-12-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,466,563,481 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.339969044E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện, lắp đặt thiết bị điện.- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị hợp đồng ≥ 10.460.000.000 đồng. Trong đó đảm bảo giá trị các hạng mục chính đáp ứng giá trị tối thiểu như sau:+ Giá trị hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, lát hè, bó vỉa ≥ 6.300.000.000 đồng.+ Giá trị hạng mục hệ thống thoát nước ≥ 1.700.000.000 đồng.+ Giá trị hạng mục hệ thống cấp nước sinh hoạt ≥ 250.000.000 đồng.+ Giá trị hạng mục hệ thống cấp điện, lắp đặt thiết bị điện ≥ 2.210.000.000 đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải căn cứ theo quy định về hợp đồng tương tự tại mục nêu trên để tham gia dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.460.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông, lát vỉa hè, hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình điện (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tải có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí thiết bị và chi phí bảo hiểm) công trình
Hạ tầng điêm dân cư nông thôn thôn Mai Chữ, xã Đông Nam, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác tiền sử dụng đất của dự án và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang (Địa chỉ: Số nhà 108, phố Trung Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá). + Tư vấn khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang (Địa chỉ: Số nhà 108, phố Trung Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng Hoàng An TH (Địa chỉ: Số nhà 21 Liền kề 4, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). + Nhà thầu thực hiện công tác tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. - Đối với chứng chỉ năng lực: Trước khi ký kết hợp đồng, yêu cầu nhà thầu xuất trình chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch tài chính huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B Nền đường
1Đào vét bùn công trìnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6.951,916m3
2Đào nền đườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt213,16851m3
3San đất bãi thảiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt71,6509100m3
4Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt181,0965100m3
5Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt39,1878100m3
C Mặt đường
1Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm.Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,1076100m3
2Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,7565100m3
3Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt66,4905100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt66,4905100m2
D HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH
E Lát hè kết cấu 1
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,4499100m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3.449,86m2
3Lát hè gạch Terrazo dày 3cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3.449,86m2
F Lát hè kết cấu 2
1Lát hè gạch Terrazo dày 3cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.215,57m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.215,57m2
G Bó vỉa thẳng (0,26*0,23*1,0)m.
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt31,096m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,392100m2
3Vữa đệm dày 2cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt310,96m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,8045100m2
5Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt51,428m3
6Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.1961cấu kiện
H Bó vỉa cong
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,3232m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4864100m2
3Vữa đệm dày 2cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt63,232m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,7512100m2
5Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,4576m3
6Lắp đặt bó vỉa congTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6081cấu kiện
I Bó vỉa cửa thu
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,257m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,122100m2
3Vữa đệm dày 2cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt22,57m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6122100m2
5Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,172m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3245tấn
7Lắp đặt bó vỉa congTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt611cấu kiện
J Khoá hè
1Đào hố móng, đất cấp IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt134,87171m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt28,6091m3
3Ván khuôn gỗ móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,7247100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt29,9715m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt340,585m2
6Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7207100m3
K Hố trồng cây
1Đào đất hố móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt75,1681m3
2Đắp đất mầuTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt83,868m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,569m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,743m3
L Cây xanh
1Trồng câu sao đen đường kính 8-10cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt87cây
2Chăm sóc cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
M Đan rãnh
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt32,004m3
N Khuôn viên đường dạo
O Đường dạo
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,346100m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt345,95m2
3Lát hè gạch bê tông giả đá KT 250x500x30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt345,95m2
4Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,7298100m3
P Khoá hè loại 1
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,1647m3
2Ván khuôn gỗ móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3014100m2
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,9871m3
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt76,1035m2
Q Khoá hè loại 2
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,3394m3
2Ván khuôn gỗ móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,318100m2
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,6788m3
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt48,5011m2
R Khuôn viến
1Trồng cỏ thảm khuôn viên cỏTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,6925100m2
2Trồng cây bằng lăng đường kính 10cm đo gốc 1mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cây
3Trồng cây hoa ban trắng 10cm đo gốc 1mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cây
4Trồng cây giáng hương đường kính 18cm đo gốc 1mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cây
5Trồng cây chuông vàng đường kính 10cm đo gốc chiều cao 2,5-3mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cây
6Trồng dặm câychuỗi ngọc, đường viềnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt86,37m2
7Chăm sóc cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
8Lắp bộ néo chằngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,17bộ
9Đắp đất mầu trồng câyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt173,85m3
S Bãi đỗ xe
T Nền mặt đường
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4142100m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.380,64m2
3Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt276,128m3
4Nilon tái sinhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.380,64m2
5Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,9032100m3
U Khoá hè loại 2
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,3394m3
2Ván khuôn gỗ móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,318100m2
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,6788m3
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt48,5011m2
V San nền khuôn viên bãi đổ xe
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 ( đắp bằng đất tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,9086100m3
W Ô Chống cháy lan
1Bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt40,4m3
2Nilon tái sinhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt202m2
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,1686100m3
4Trồng vầng cỏ lá treTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,1046100m2
5Đắp đất màu trồng câyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8209100m3
6Trồn cây Ban trắng cao 3m, đường kính gốc 10cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11cây
X HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Y Rãnh xây gạch
Z Rãnh xây gạch B=50
1Đào đất xây dựng, đất cấp 3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.3861m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt124,74m3
3Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt124,74m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,31100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt274,89m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.524,6m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt80,85m3
8Ván khuôn mũ mốTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,164100m2
9Đắp đất cấp công trình độ chặt yêu cầu k=0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,4285100m3
AA Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt85,47m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,0425100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,3671tấn
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.155cái
AB Rãnh chịu lực B=50cm.
1Đào đất công trình, đất cấp 3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt107,90551m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,08m3
3Bê tông đáy đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt39,24m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,654100m2
5Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt43,818m3
6Ván khuôn thân rãnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,3136100m2
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4033100m3
AC Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,696m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7063100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0519tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3941tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt109cái
AD Ga thu nước loại 1
1Đào đất công trình, đất cấp 3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt49,1371m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,094m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,634m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1252100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,96m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt38,08m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,24m3
8Ván khuôn mũ mốTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,266100m2
9Thép tấm bọc viền ga D3mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2314tấn
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1932100m3
AE Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,834m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0644100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3017tấn
4Thép tấm bọc viền tấm đan D3mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1662tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,616100m
AF Ga thu nước loại 2
1Đào đất công trình, đất cấp 3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt112,3161m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,072m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,592m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2861100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24,896m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt99,2m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,544m3
8Ván khuôn mũ mốTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5376100m2
9Thép tấm bọc viền ga D3mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,529tấn
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4416100m3
AG Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,192m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1472100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6896tấn
4Thép tấm bọc viền tấm đan D3mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3798tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt32cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,408100m
AH Ga thu nước loại 3
1Đào đất công trình, đất cấp 3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt52,65251m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,315m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,965m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1341100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,04m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt42,3m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,86m3
8Ván khuôn mũ mốTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,219100m2
9Thép tấm bọc viền ga D3mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,248tấn
AI Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,965m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,069100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3233tấn
4Thép tấm bọc viền tấm đan D3mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1781tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,66100m
AJ HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
AK PHẦN CÔNG NGHỆ
AL TUYẾN ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm PN10Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,599100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN10Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,34100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,54100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3100m
5Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
6Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 90mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
7Lắp đặt van ren- Đường kính 50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
8Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
9Lắp đặt rắc, ĐK D50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
10Kép TMK D80Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
11Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90x90mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
12Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90x63mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
13Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
14Lắp đặt cútnhựa HDPE, đường kính cút D= 90mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
17Lắp đặt BU - Đường kính 90mmmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
18Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
19Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,599100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,34100m
21Khử trùng ống nước, ĐK D90, D63mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,939100m
22Nước xúc xả thau rửa ốngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,0541m3
AM PHẦN XÂY DỰNG
AN ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1Đào đất công trình đất cấp 3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt323,56851m3
2Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6217100m3
3Lắp đặt lưới cảnh báoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,5934100m2
4Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5659100m3
AO HỐ VAN
AP HỐ VAN D80
1Đào móng công trình-đất cấp 3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,95181m3
2Bê tông bệ máy M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3557m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2225m3
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0109tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0848tấn
6Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,6736m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,592m2
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0279100m2
9Đắp đất nền móng công trìnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,378m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21cấu kiện
AQ HỐ VAN D50
1Đào móng công trình-đất cấp 3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,24241m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5379m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,16m3
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0169tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1669m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,32m2
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0262100m2
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0128100m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,7056m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt81cấu kiện
AR GỐI ĐỠ TÊ D110, NÚT BỊT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,561m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,48m3
3Bê tông bệ máy M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,56m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt32Bộ
5Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16Cái
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0696100m2
7Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0952100m3
AS HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN + THIẾT BỊ
AT DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY10(22)KV
AU Phần xây dựng
1Móng cột đơn MT8-2,5mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1móng
2Móng cột đôi MTcđ-2,5mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4móng
3Cột LTMB 20 NPC 13.0Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cột
4Cột LTMB 18 NPC 11.0Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cột
5Tiếp địa RC4Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5bộ
6Xà néo lêch 3 tầng sứ chuỗi cột đôi dọc XNSC(1,2)-35-2TDTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
7Xà néo lêch 3 tầng sứ chuỗi cột đôi ngang XNSC(1,2)-35-2TDTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
8Xà đỡ lệch 3 tầng sứ đứng cột đơn: XĐSĐ(1,2)-35-1TTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
9Xà rẽ nhánh cột đôi dọc sứ chuỗiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
10Xà đỡ bằng cột đơn xứ đứngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
11Gông cột đôiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
12Chuỗi néo kép Polyme 24kV + khóa néoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt27bộ
13Dây nhôm bọc AsX 1x95mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt671m
14Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt33cái
15Xà lắp cầu dao cách lyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
16Xà lắp ghế cách điệnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
17Ghế cách điện cột đơnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
18Thang trèoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
AV Trạm biến áp
1Móng cột trạm biến ápTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2móng
2Cột trạm biến áp LT 12 NPC.7.2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cột
3Hệ tiếp địa trạm biến ápTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1hệ
4Xà néo dây đầu trạmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
5Xà lắp sứ đỡ thanh dẫnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
6Xà lắp cầu chì tự rơiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
7Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
8Giá đỡ máy biến ápTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
9Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tácTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
10Ghế cách điện và sàn thao tácTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
11Thang trèo cột trạmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
12Thanh dẫn đồng tròn F10Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24m
13Dây dòng nối đất hệ xà trạmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
14Dây nối đất hệ thu lôi vanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
15Dây nối đất máy biến áp và tủ điệnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
16Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x185mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt27m
17Sứ đứng VHD 35kV + ty thép mạTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt26quả
18Hộp chụp cực máy biến ápTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1hộp
19Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x185mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16đầu
20Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
21Biển cấmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
22Biển tên trạmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
23Khoá tủ điệnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
AW ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4.3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt25cột
2Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5,0Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt26cột
3Móng cột đôi MTcđ-1,7m trên nền vỉa hèTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13móng
4Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hèTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt25móng
5Tiếp địa RC1Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt38bộ
6Râu tiếp địa ĐDK-0,4kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt38bộ
7Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt52bộ
8Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt32bộ
9Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt200m
10Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.046m
11Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x120mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14bộ
12Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt72bộ
13Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt76cái
14Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt280m
15Hộp 4 điện kế 1 phaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt33bộ
16Hộp 6 điện kế 1 phaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
17Lắp đặt Aptomat 1P-32ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt144cái
18Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt288m
19Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt140cái
20Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
21Băng dính cách điệnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt100cuộn
22Đánh số cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt41cột
AX PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.050m
2Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt68cái
3Lắp đặt dây cấp nguồn cho tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/0,6kV- 4x25mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10m
4Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt165m
5Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W-220VTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt33bộ
6Chụp liền cần đơn vươn 1,5mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt33bộ
7Tủ điều khiển chiếu sángTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
8Giá lắp tủ điện treoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
9Đầu cốt đồng nhôm AM25Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
AY THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp400kVA-10(22)/0,4KVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
2Tủ điện hạ thế 500ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
3Cầu chì tự rơi SI-24KVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ 3P
4Chống sét van LA-24kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ 3P
AZ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp400kVA-10(22)/0,4KVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế 500ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi SI-24KVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ 3p
4Lắp đặt chống sét van LA-12kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ 3p
BA PHẦN THÍ NGHIỆM HiỆU CHỈNH THIẾT BỊ
BB Phần đường dây 35kV
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5Vị trí
BC Trạm biến áp
1Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2HT
2Thí nghiệm MBA 3 pha400kVA-10(22)/0,4KVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2máy
3Thí nghiệm cầu chì SI-35kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ 3p
4Thí nghiệm chống sét van 12kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ 3p
5Thí nghiệm AmpemétTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
6Thí nghiệm VônmétTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
7TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1mẫu
8TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1mẫu
9Thí nghiệm biến dòng điện UTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3máy
10Thí nghiệm chống sét van hạ thếTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ 3p
11Thí nghiệm Aptomat 800ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
BD Đường dây hạ thế và chiếu sáng
1Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt51vị trí
2Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4sợi
BE Bảo hiểm xây dựng công trình
1Bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.339969044E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện, lắp đặt thiết bị điện.- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị hợp đồng ≥ 10.460.000.000 đồng. Trong đó đảm bảo giá trị các hạng mục chính đáp ứng giá trị tối thiểu như sau:+ Giá trị hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, lát hè, bó vỉa ≥ 6.300.000.000 đồng.+ Giá trị hạng mục hệ thống thoát nước ≥ 1.700.000.000 đồng.+ Giá trị hạng mục hệ thống cấp nước sinh hoạt ≥ 250.000.000 đồng.+ Giá trị hạng mục hệ thống cấp điện, lắp đặt thiết bị điện ≥ 2.210.000.000 đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải căn cứ theo quy định về hợp đồng tương tự tại mục nêu trên để tham gia dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.460.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông, lát vỉa hè, hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình điện (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu bánh thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đào Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy ủi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy rải Bê tông nhựa Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
7 Ô tô tải có gắn cần cẩu Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy lu rung Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->