Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211192804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập tring + Thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện Bát Xát |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-28 10:36:00 đến ngày 2021-12-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,966,228,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.98E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công công trình giao thông (Có hạng mục mặt đường láng nhựa trên lớp móng đá dăm tiêu chuẩn) có giá trị tối thiểu 01 hợp đồng là 7.973.000.000đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.973.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên về ngành Xây dựng cầu đường bộ+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Kinh Nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường láng nhựa trên lớp móng đá dăm tiêu chuẩn).Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh về chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên về ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường láng nhựa trên lớp móng đá dăm tiêu chuẩn).Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên về ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế XD .+ Kinh nghiệm: Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa trên lớp móng đá dăm tiêu chuẩn).Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên ngành: Xây dựng công trình ( Giao thông, xây dựng, môi trường, và thủy lợi). Phải có chứng nhận tập huấn an tòa lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật kỹ thuật ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25m3 (tương đương ≥ PC300 trở lên ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lu ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn (có đăng kiểm kèm theo còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan phá đá (hoặc búa thủy lực gắn máy xúc ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình Đường Quang Kim - Phìn Ngan (từ Km4 đi trung tâm xã Phìn Ngan mới) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập tring + Thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện Bát Xát |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (thể hiện ngành nghề kinh doanh). II. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm: + Hợp đồng thi công xây dựng/các phụ lục; + Một trong các tài liệu: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/biên bản bàn giao công trình hoàn thành, xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA...; + Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC). - Về năng lực tài chính: Báo tài chính từ năm 03 năm gần đây (2018,2019, 2020) và một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (Đối với Liên danh dự thầu: Hồ sơ cung cấp của từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập tương ứng ứng với phần công việc đảm nhận). III. Về nhân sự chủ chốt. Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Tài liệu chứng minh về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong HSMT (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 hoặc các quy định của nhà nước có hiệu lực tại thời điểm phê duyệt dự án). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bát Xát và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| B | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 314,709 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,62 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường- Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100,718 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,667 | 100m3 |
| 5 | Phá đá nền đường - Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,184 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,184 | 100m3 |
| C | 2. Đào rãnh | |||
| 1 | Đào rãnh - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,293 | 100m3 |
| 2 | Phá đá rãnh - Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,416 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,416 | 100m3 |
| D | 3. Đào khuôn | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,302 | 100m3 |
| 2 | Phá đá khuôn đường - Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,74 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,74 | 100m3 |
| E | 4. Vận chuyển đất, đá thừa đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,62 | 100m3 |
| 2 | San đất cấp II ở bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,324 | 100m3 |
| F | 5. Đào, vận chuyển đất về đắp | |||
| 1 | Đào xúc đất về đắp - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 173,641 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về đắp - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 173,641 | 100m3 |
| G | SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| H | 1. Mặt bằng | |||
| 1 | San đầm mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 555,536 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 133,97 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,982 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,982 | 100m3 |
| I | 2. Đào, vận chuyển đất về đắp | |||
| 1 | Đào xúc đất về đắp - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 377,907 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về đắp - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 377,907 | 100m3 |
| J | MẶT ĐƯỜNG | |||
| K | 1. Mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,945 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,945 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,945 | 100m2 |
| L | 2. Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 436,819 | m3 |
| 2 | Rải lớp lót nilon | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,268 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,268 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,664 | 100m2 |
| 5 | Khe co, giãn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,85 | 10m |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| N | 1. Rãnh gia cố hình thang | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4852 | 100m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 148,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,425 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,23 | 100m2 |
| 5 | Đệm VXM mác 50 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,613 | m3 |
| O | 2.Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,739 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,786 | tấn |
| 4 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 378 | 1cấu kiện |
| P | 3. Rãnh chịu lực 65x60cm | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,99 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,22 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,479 | 100m2 |
| 4 | Đệm cát nền móng công trình dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,393 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh chịu lực M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh chịu lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,792 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,26 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,475 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,498 | tấn |
| Q | 4.Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,28 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,215 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,892 | tấn |
| 4 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | 1cấu kiện |
| R | 5. Làm trả mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,88 | m3 |
| 2 | Rải lớp lót nilon | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,66 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,66 | 100m2 |
| S | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| T | 1. Cống tròn | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,263 | 100m3 |
| 2 | Phá đá móng cống đá IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,301 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,301 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất thân cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,419 | 100m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh cống, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 209,93 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường cánh cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,023 | 100m2 |
| 7 | Xây cống, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,05 | m3 |
| 8 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,92 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,64 | m3 |
| 10 | Đệm VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,83 | m3 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,92 | m3 |
| U | 2. Ống cống D100 | |||
| 1 | Bê tông ống cống, M200, đá 1x2 | 24,78 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,552 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,738 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56 | mối nối |
| 6 | Vận chuyển đá đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,301 | 100m3 |
| 7 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,301 | 100m3 |
| V | CỐNG HỘP 2.5X2.5M | |||
| W | 1. Cống hộp | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,18 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất thân cống độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tường cách cống M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 261,37 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường cánh cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,379 | 100m2 |
| 5 | Đệm VXM mác 50 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,34 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180 | m2 |
| X | 2. Ống cống hộp | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,8 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,706 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,349 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | 1 đoạn cống |
| 7 | Nối cống hộp đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | mối nối |
| Y | KÈ BTXM | |||
| Z | 1. Kè BTXM | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,622 | 100m3 |
| 2 | Phá đá móng kè đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,998 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,998 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất kè, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,421 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng kè, mác M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 413,903 | m3 |
| 6 | Thả đá hộc tự do vào móng kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 177,387 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,624 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thân kè mác M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 756,28 | m3 |
| 9 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 324,12 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép thân kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,057 | 100m2 |
| 11 | Đệm VXM mác 50 dày 3 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,25 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,868 | 100m |
| 13 | Đắp đất sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,02 | m3 |
| 14 | Làm tầng lọc đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,34 | m3 |
| 15 | Khe phòng lún kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 223,01 | m2 |
| AA | 2. Hộ lan | |||
| 1 | Bê tông hộ lan mác M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,421 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,186 | tấn |
| 4 | Sơn phản quang hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,8 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đá đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,998 | 100m3 |
| AB | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| AC | Cọc tiêu, biển báo | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42 | cái |
| 2 | Thi công H bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 3 | Làm cột km BTCT | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | chiếc |
| 5 | Biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,48 | m2 |
| 6 | Cột treo biển báo D80 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,8 | md |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.98E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công công trình giao thông (Có hạng mục mặt đường láng nhựa trên lớp móng đá dăm tiêu chuẩn) có giá trị tối thiểu 01 hợp đồng là 7.973.000.000đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.973.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên về ngành Xây dựng cầu đường bộ+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Kinh Nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường láng nhựa trên lớp móng đá dăm tiêu chuẩn).Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh về chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 2 | + Trình độ đại học trở lên về ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường láng nhựa trên lớp móng đá dăm tiêu chuẩn).Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: | 1 | + Trình độ đại học trở lên về ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế XD .+ Kinh nghiệm: Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa trên lớp móng đá dăm tiêu chuẩn).Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên ngành: Xây dựng công trình ( Giao thông, xây dựng, môi trường, và thủy lợi). Phải có chứng nhận tập huấn an tòa lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật kỹ thuật ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Dung tích gầu 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích gầu ≥ 1,25m3 (tương đương ≥ PC300 trở lên ) | 2 |
| 3 | Lu rung | Công suất lu ≥ 16 tấn | 2 |
| 4 | Lu bánh thép | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Tải trọng ≥ 7 tấn (có đăng kiểm kèm theo còn hiệu lực) | 10 |
| 6 | Máy ủi | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 7 | Máy san | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 2 |
| 8 | Máy khoan phá đá (hoặc búa thủy lực gắn máy xúc ) | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 3 |
| 11 | Máy đầm bàn | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 3 |
| 12 | Máy đầm dùi | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 4 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 2 |
| 14 | Máy hàn | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 15 | Máy phun tưới nhựa | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 19 | Máy phát điện | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 20 | Cần cẩu tự hành | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 21 | Phòng thí nghiệm | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi