Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211192830-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211192804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập tring + Thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện Bát Xát
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-28 10:36:00 đến ngày 2021-12-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,966,228,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.98E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công công trình giao thông (Có hạng mục mặt đường láng nhựa trên lớp móng đá dăm tiêu chuẩn) có giá trị tối thiểu 01 hợp đồng là 7.973.000.000đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.973.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Đại học trở lên về ngành Xây dựng cầu đường bộ+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Kinh Nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường láng nhựa trên lớp móng đá dăm tiêu chuẩn).Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh về chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên về ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường láng nhựa trên lớp móng đá dăm tiêu chuẩn).Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên về ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế XD .+ Kinh nghiệm: Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa trên lớp móng đá dăm tiêu chuẩn).Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Đại học trở lên ngành: Xây dựng công trình ( Giao thông, xây dựng, môi trường, và thủy lợi). Phải có chứng nhận tập huấn an tòa lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật kỹ thuật ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25m3 (tương đương ≥ PC300 trở lên )
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn (có đăng kiểm kèm theo còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 10
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan phá đá (hoặc búa thủy lực gắn máy xúc )
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Đường Quang Kim - Phìn Ngan (từ Km4 đi trung tâm xã Phìn Ngan mới)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập tring + Thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện Bát Xát
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 099 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bát Xát và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Lào Cai; + Tổ chức thẩm tra hồ sơ Báo cáo KTKT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Thương mại Xây dựng Đức Giang;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 099 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bát Xát và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (thể hiện ngành nghề kinh doanh). II. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm: + Hợp đồng thi công xây dựng/các phụ lục; + Một trong các tài liệu: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/biên bản bàn giao công trình hoàn thành, xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA...; + Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC). - Về năng lực tài chính: Báo tài chính từ năm 03 năm gần đây (2018,2019, 2020) và một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (Đối với Liên danh dự thầu: Hồ sơ cung cấp của từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập tương ứng ứng với phần công việc đảm nhận). III. Về nhân sự chủ chốt. Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Tài liệu chứng minh về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong HSMT (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 hoặc các quy định của nhà nước có hiệu lực tại thời điểm phê duyệt dự án).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bát Xát và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
B 1. Nền đường
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt314,709100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,62100m3
3Đào nền đường- Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100,718100m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72,667100m3
5Phá đá nền đường - Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,184100m3
6Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,184100m3
C 2. Đào rãnh
1Đào rãnh - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,293100m3
2Phá đá rãnh - Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,416100m3
3Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,416100m3
D 3. Đào khuôn
1Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,302100m3
2Phá đá khuôn đường - Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,74100m3
3Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,74100m3
E 4. Vận chuyển đất, đá thừa đổ thải
1Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,62100m3
2San đất cấp II ở bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,324100m3
F 5. Đào, vận chuyển đất về đắp
1Đào xúc đất về đắp - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt173,641100m3
2Vận chuyển đất về đắp - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt173,641100m3
G SAN GẠT MẶT BẰNG
H 1. Mặt bằng
1San đầm mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt555,536100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt133,97100m3
3Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,982100m3
4Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,982100m3
I 2. Đào, vận chuyển đất về đắp
1Đào xúc đất về đắp - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt377,907100m3
2Vận chuyển đất về đắp - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt377,907100m3
J MẶT ĐƯỜNG
K 1. Mặt đường láng nhựa
1Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,945100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,945100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,945100m2
L 2. Mặt đường BTXM
1Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt436,819m3
2Rải lớp lót nilonTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,268100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,268100m2
4Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,664100m2
5Khe co, giãn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,8510m
M RÃNH THOÁT NƯỚC
N 1. Rãnh gia cố hình thang
1Đào móng rãnh đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4852100m3
2Bê tông rãnh M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt148,5m3
3Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,425100m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,23100m2
5Đệm VXM mác 50 dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,613m3
O 2.Tấm đan
1Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,58m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,739100m2
3Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,786tấn
4Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3781cấu kiện
P 3. Rãnh chịu lực 65x60cm
1Đào móng rãnh đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,99100m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,22m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,479100m2
4Đệm cát nền móng công trình dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,393m3
5Bê tông rãnh chịu lực M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,7m3
6Ván khuôn rãnh chịu lựcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,792100m2
7Bê tông mũ mố M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,26m3
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,475100m2
9Cốt thép mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,498tấn
Q 4.Tấm đan
1Bê tông tấm đan M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,28m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,215100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,892tấn
4Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt331cấu kiện
R 5. Làm trả mặt đường
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,88m3
2Rải lớp lót nilonTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,66100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,66100m2
S CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
T 1. Cống tròn
1Đào móng cống đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,263100m3
2Phá đá móng cống đá IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,301100m3
3Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,301100m3
4Đắp đất thân cống, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,419100m3
5Bê tông tường cánh cống, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt209,93m3
6Ván khuôn tường cánh cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,023100m2
7Xây cống, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,05m3
8Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,92m3
9Đắp cát nền móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,64m3
10Đệm VXM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,83m3
11Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,92m3
U 2. Ống cống D100
1Bê tông ống cống, M200, đá 1x224,78m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,552100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,738tấn
4Lắp đặt ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt591 đoạn ống
5Nối ống ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56mối nối
6Vận chuyển đá đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,301100m3
7San đá bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,301100m3
V CỐNG HỘP 2.5X2.5M
W 1. Cống hộp
1Đào móng cống đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,18100m3
2Đắp đất thân cống độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6100m3
3Bê tông tường cách cống M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt261,37m3
4Ván khuôn tường cánh cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,379100m2
5Đệm VXM mác 50 dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,34m3
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt180m2
X 2. Ống cống hộp
1Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60,8m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,6100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,076tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,706tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,349tấn
6Lắp đặt ống cống hộpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt201 đoạn cống
7Nối cống hộp đơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19mối nối
Y KÈ BTXM
Z 1. Kè BTXM
1Đào móng kè đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,622100m3
2Phá đá móng kè đá cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,998100m3
3Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,998100m3
4Đắp đất kè, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,421100m3
5Bê tông móng kè, mác M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt413,903m3
6Thả đá hộc tự do vào móng kèTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt177,387m3
7Ván khuôn thép móng kèTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,624100m2
8Bê tông thân kè mác M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt756,28m3
9Thả đá hộc tự do vào thân kèTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt324,12m3
10Ván khuôn thép thân kèTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,057100m2
11Đệm VXM mác 50 dày 3 cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,25m3
12Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,868100m
13Đắp đất sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt65,02m3
14Làm tầng lọc đá dămTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt86,34m3
15Khe phòng lún kèTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt223,01m2
AA 2. Hộ lan
1Bê tông hộ lan mác M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,62m3
2Ván khuôn thép hộ lanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,421100m2
3Lắp dựng cốt thép hộ lanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,186tấn
4Sơn phản quang hộ lanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,8m2
5Vận chuyển đá đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,998100m3
AB HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
AC Cọc tiêu, biển báo
1Thi công cọc tiêu BTCTTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42cái
2Thi công H bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
3Làm cột km BTCTTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
4Biển báo tam giácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5chiếc
5Biển báo chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,48m2
6Cột treo biển báo D80Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,8md
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.98E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công công trình giao thông (Có hạng mục mặt đường láng nhựa trên lớp móng đá dăm tiêu chuẩn) có giá trị tối thiểu 01 hợp đồng là 7.973.000.000đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.973.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ: Đại học trở lên về ngành Xây dựng cầu đường bộ+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Kinh Nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường láng nhựa trên lớp móng đá dăm tiêu chuẩn).Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh về chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 2 + Trình độ đại học trở lên về ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường láng nhựa trên lớp móng đá dăm tiêu chuẩn).Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.53
3 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: 1 + Trình độ đại học trở lên về ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế XD .+ Kinh nghiệm: Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa trên lớp móng đá dăm tiêu chuẩn).Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.53
4 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Trình độ: Đại học trở lên ngành: Xây dựng công trình ( Giao thông, xây dựng, môi trường, và thủy lợi). Phải có chứng nhận tập huấn an tòa lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật kỹ thuật ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Dung tích gầu 0,8m3 2
2 Máy xúc Dung tích gầu ≥ 1,25m3 (tương đương ≥ PC300 trở lên )2
3 Lu rung Công suất lu ≥ 16 tấn2
4 Lu bánh thép - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.2
5 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Tải trọng ≥ 7 tấn (có đăng kiểm kèm theo còn hiệu lực)10
6 Máy ủi - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.1
7 Máy san - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.2
8 Máy khoan phá đá (hoặc búa thủy lực gắn máy xúc ) - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.2
9 Máy đầm cóc - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.3
10 Máy trộn bê tông 250l - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.3
11 Máy đầm bàn - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.3
12 Máy đầm dùi - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.4
13 Máy cắt uốn thép - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.2
14 Máy hàn - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.1
15 Máy phun tưới nhựa - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.1
16 Ô tô tưới nước - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.1
17 Máy toàn đạc điện tử - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.1
18 Máy thủy bình - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.1
19 Máy phát điện - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.1
20 Cần cẩu tự hành - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.1
21 Phòng thí nghiệm Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->