Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211192997-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211156501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-28 12:11:00 đến ngày 2021-12-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,551,724,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2827586E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.565517E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.986.207.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng các công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, 02 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông và 01 người chuyên ngành về cơ khí.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng giao thông, hạ tầng hoặc dân dụng ≥02 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trồng trọt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp hoặc trồng trọt.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng (giao thông, thủy lợi dân dụng, hạ tầng ...) ≥01 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị lực đầm ≥ 1000kgf
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục ô tô hoặc cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị độ phóng đại ≥20X
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 70CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Cải tạo vỉa hè, lề đường tuyến đường QL45 qua địa bàn huyện Nông Cống (Từ Km90+105 đến Km110+405)
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn An Thịnh/Phòng Kinh tế - Hạ tầng UBND huyện Nông Cống; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa. + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan bảo lãnh dự thầu. 2. Bản scan đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu. 3. Bản scan báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020). Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ nội dung theo quy định. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm - hết quý III năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 4. Bản scan Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc hồ sơ xác nhận khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đối với công trình đang thực hiện. 5. Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu liên quan của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu. 6. Bản scan các tài liệu chứng minh máy móc bố trí cho gói thầu. 7. Bản scan các hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu; hợp đồng thí nghiệm vật tư, vật liệu, chất lượng công trình. 8. Thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ thi công, tiến độ huy động máy móc.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nông Cống. Địa chỉ: 590 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002; Số fax: 0237 3839 002.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: LỀ ĐƯỜNG, KHUÔN VIÊN, CHẬU HOA
1Chậu hoa trang trí đường kính D30cm (bao gồm cả hoa)E-HSMT Chương V550chậu
2Chậu ly dáng cao đường kính D90cm (bao gồm cả hoa)E-HSMT Chương V438chậu
3Đào đất thi công móng trụ hoaE-HSMT Chương V20,0251m3
4Bê tông móng M250E-HSMT Chương V20,025m3
5Gia công khung chậu hoaE-HSMT Chương V5,7628tấn
6Lắp đặt khung chậu hoaE-HSMT Chương V5,7628tấn
7Sơn tĩnh điện khung chậu hoaE-HSMT Chương V5.762,75kg
8Chậu hoa trang trí đường kính D20cm treo trên trụ hoa (bao gồm cả hoa)E-HSMT Chương V2.275chậu
9Đào đất thi công bằng thủ công, đất C3E-HSMT Chương V22,2111m3
10Đào đất thi công bằng máy, đất C3E-HSMT Chương V1,999100m3
11San đắp đất bằng đầm cócE-HSMT Chương V8,4898100m3
12San đắp đất bằng máy luE-HSMT Chương V76,4078100m3
13Công dọn dẹp hiện trạngE-HSMT Chương V98công
14Đào móng bó vỉa, đất C3E-HSMT Chương V122,361m3
15Đắp đất màu trồng câyE-HSMT Chương V12,9787100m3
16Đất màu trồng câyE-HSMT Chương V1.297,87m3
17Đắp đất sétE-HSMT Chương V7,4902100m3
18Đất sétE-HSMT Chương V749,02m3
19Bê tông móng M100E-HSMT Chương V40,79m3
20Ván khuôn móngE-HSMT Chương V2,719100m2
21Đệm VXM M100 dày 2cmE-HSMT Chương V353,47m2
22Bê tông bó vỉa M200E-HSMT Chương V169,64m3
23Cốt thép bó vỉa ĐK >10mmE-HSMT Chương V0,6973tấn
24Ván khuôn bó vỉaE-HSMT Chương V13,8048100m2
25Sơn trắng+ đỏ 2 lớpE-HSMT Chương V169,16m2
26Lắp đặt bó vỉaE-HSMT Chương V1.413ck
27Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmE-HSMT Chương V4,18100m3
28Nilong tái sinhE-HSMT Chương V2.786,67m2
29Bê tông mặt đường M250E-HSMT Chương V418m3
30Đào lề đường bằng thủ công, đất C3E-HSMT Chương V71,3711m3
31Đào lề đường bằng thủ công, đất C3E-HSMT Chương V6,4234100m3
32Đắp đất lề đường bằng đầm cóc K90E-HSMT Chương V0,4225100m3
33Đắp đất lề đường bằng máy K90E-HSMT Chương V3,8021100m3
34Trát tường rào nhà dân VXM M75 dày 1,5cmE-HSMT Chương V124,86m2
35Sơn tường nhà dânE-HSMT Chương V124,86m2
36Thanh lý bó vỉa cũE-HSMT Chương V2,08m3
37Mua đất đắp tại mỏE-HSMT Chương V8.745,26m3
38Luân chuyển đất đào C3 sang đắp tận dụng các tuyến đường tỉnh bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mE-HSMT Chương V10,5818100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmE-HSMT Chương V874,52610m³/1km
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmE-HSMT Chương V874,52610m³/1km
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmE-HSMT Chương V874,52610m³/1km
B HẠNG MỤC: PANO NGÃ TƯ HOÀNG GIANG, XÃ HOÀNG GIANG
1Đào xúc đất bằng máy xúc E-HSMT Chương V0,168100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (bằng 10% KL đào)E-HSMT Chương V1,86621m3
3Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi E-HSMT Chương V0,1866100m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Pano , đường kính E-HSMT Chương V0,7951tấn
5Ván khuôn gỗ móng panoE-HSMT Chương V0,189100m2
6Bê tông móng, rộng > 250 cm, máy bơm BT tự hành, M250, PC40, đá 1x2E-HSMT Chương V11,52m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT Chương V0,0623100m3
8Sản xuất kết cấu thép hình trụ - Cột lốc D600 - khung đở cánh tay đònE-HSMT Chương V1,6634tấn
9Sản xuất cánh tay đòn, khung biển, cần đènE-HSMT Chương V2,8745tấn
10Lắp dựng kết cấu thépE-HSMT Chương V4,2807tấn
11Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủE-HSMT Chương V971m2
12Bu lông M28E-HSMT Chương V12cái
13Bu lông M22E-HSMT Chương V14cái
14Bu lông M18E-HSMT Chương V32cái
15Căng bạt màu 2 mặt, dày 0,4mmE-HSMT Chương V79,68m2
C HẠNG MỤC: PANO NGÃ TƯ ĐI CHÙA VĨNH THÁI, XÃ HOÀNG SƠN
1Đào xúc đất bằng máy xúc E-HSMT Chương V0,168100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (bằng 10% KL đào)E-HSMT Chương V1,86621m3
3Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi E-HSMT Chương V0,1866100m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Pano , đường kính E-HSMT Chương V0,7951tấn
5Ván khuôn gỗ móng panoE-HSMT Chương V0,189100m2
6Bê tông móng, rộng > 250 cm, máy bơm BT tự hành, M250, PC40, đá 1x2E-HSMT Chương V11,52m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT Chương V0,0623100m3
8Sản xuất kết cấu thép hình trụ - Cột lốc D600 - khung đở cánh tay đònE-HSMT Chương V1,6634tấn
9Sản xuất cánh tay đòn, khung biển, cần đènE-HSMT Chương V2,8745tấn
10Vận chuyển khung cột từ xưởng đến vị trí LĐE-HSMT Chương V2Chuyến
11Lắp dựng kết cấu thépE-HSMT Chương V4,2807tấn
12Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ, sơn expoxyE-HSMT Chương V971m2
13Bu lông M28E-HSMT Chương V12cái
14Bu lông M22E-HSMT Chương V14cái
15Bu lông M18E-HSMT Chương V32cái
16Căng bạt màu 2 mặt, dày 0,4mmE-HSMT Chương V79,68m2
D HẠNG MỤC: PANO NGÃ NĂM HOÀNG SƠN, XÃ HOÀNG SƠN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V5,4100m3
2Đào xúc đất bằng máy xúc E-HSMT Chương V3,7868100m3
3Đào sửa móng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp III(Bằng 10% KL đào)E-HSMT Chương V168,31m3
4Bê tông đá 4x6, vữa XM M100 lót đáy móngE-HSMT Chương V5,628m3
5Ván khuôn bằng thép móng trụ cộtE-HSMT Chương V1,484100m2
6Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép E-HSMT Chương V2,3768tấn
7Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép E-HSMT Chương V0,6214tấn
8Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép >18mmE-HSMT Chương V1,0872tấn
9Bê tông móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2E-HSMT Chương V167,2m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT Chương V0,7428100m3
11Sản xuất lắp dựng bu lông và ê cu cường độ cao R8,8 (M28x1800) chân móngE-HSMT Chương V48cái
12Gia công lắp dựng bản đế D(1500-976), dày 30mm, khối lượng một cái >100 kgE-HSMT Chương V0,9594tấn
13Sơn bản đế 3 nướcE-HSMT Chương V8,14781m2
14Gia công lắp dựng sườn cứng quanh chu vi cột (24 cái 150x300x20), khối lượng một cái ≤50 kgE-HSMT Chương V0,1696tấn
15Sơn sườn cứng 3 nướcE-HSMT Chương V2,161m2
16Sản xuất Kết cấu thép dạng hình ống (ống lốc d=1000, dày 12mm)E-HSMT Chương V6,137tấn
17Sơn cột ống lốc 2 nướcE-HSMT Chương V130,29741m2
18Sơn một lớp kiến trúcE-HSMT Chương V65,941m2
19Lắp dựng cột ống lốcE-HSMT Chương V6,137tấn
20Sản xuất mặt bích đặc đầu cột, khối lượng một cái >100 kg cos 10,5mE-HSMT Chương V0,996tấn
21Sơn mặt bích 3 nước cos 10,5mE-HSMT Chương V12,6891m2
22Gia công lắp dựng sườn cứng quanh chu vi đầu cột (24 cái 200x250x20), khối lượng một cái ≤50 kg cos 10,5mE-HSMT Chương V0,1884tấn
23Sơn sườn cứng 3 nước cos 10,5mE-HSMT Chương V2,41m2
24Sản xuất lắp dựng bu lông và êcu cường độ cao R8,8 (M25x150) 18 cái, quanh chu vi đầu cột cos 10,8mE-HSMT Chương V36cái
25Sản xuất bản mã liên kết cánh tay đòn với đầu cột (7 bản mã 1400x700x20), khối lượng một cái >100 kg cos 10,5mE-HSMT Chương V1,5632tấn
26Sơn bản mã liên kết cánh tay đòn với đầu cột (7 bản mã 1400x700x20) 3 nước cos 10,5mE-HSMT Chương V23,3451m2
27Sản xuất Kết cấu thép dạng hình ống (ống đúc cánh tay đòn d=500, dày 20mm) cos 10,5mE-HSMT Chương V5,6318tấn
28Sơn ống ống đúc d=500, dày 20mm 3 nước cos 10,5mE-HSMT Chương V71,74281m2
29Lắp đặt Kết cấu thép (ống đúc cánh tay đòn d=500, dày 20mm) cos 10,5mE-HSMT Chương V5,6318tấn
30Sản xuất bản mã liên kết cánh tay đòn vào thanh U, (7 cái 800x900x12) khối lượng một cái E-HSMT Chương V0,6908tấn
31Sơn bản mã lliên kết cánh tay đòn vào thanh U, (9 cái 800x900x12) 3 nước cos 10,5E-HSMT Chương V14,6651m2
32Sản xuất sườn cứng 200x200x12 liên kết bản mã với cánh tay đònE-HSMT Chương V0,1056tấn
33Sơn sườn cứng 200x200x12 liên kết bản mã với cánh tay đòn 3 nướcE-HSMT Chương V2,241m2
34Sản xuất sườn U liên kết vách với cánh tay đòn 200x76x5.2E-HSMT Chương V1,3824tấn
35Sơn sườn U liên kết vách với cánh tay đòn 200x76x5.2, 3 nướcE-HSMT Chương V51,08441m2
36Lắp dựng sườn U liên kết vách với cánh tay đòn 200x76x5.2E-HSMT Chương V1,3824tấn
37Sản xuất thanh đứng, vách đứng V50x50x5 mặt biển pa nôE-HSMT Chương V0,7238tấn
38Sơn thanh đứng, vách đứng V50x50x5 mặt biển pa nô 3 nướcE-HSMT Chương V37,22881m2
39Lắp dựng hanh đứng, vách đứng V50x50x5 mặt biển pa nôE-HSMT Chương V0,7238tấn
40Sản xuất thanh xiên vách đứng V50x50x5 mặt biển pa nôE-HSMT Chương V1,2304tấn
41Sơn thanh xiên vách đứng V50x50x5 mặt biển pa nô các loại 3 nướcE-HSMT Chương V63,2641m2
42Lắp dựng thanh xiên vách đứng V50x50x5 mặt biển pa nôE-HSMT Chương V1,2304tấn
43Sản xuất thanh ngang vách phía trên, dưới, bụng V50x50x5 mặt biển pa nôE-HSMT Chương V0,5064tấn
44Sơn thanh ngang vách phía trên, dưới, bụng V50x50x5 mặt biển pa nô 3 nướcE-HSMT Chương V26,03081m2
45Lắp dựng thanh ngang vách phía trên, dưới, bụng V50x50x5E-HSMT Chương V0,5064tấn
46Sản xuất thanh ngang V50x50x4 mặt biển pa nôE-HSMT Chương V1,6502tấn
47Sơn thanh ngang V50x50x4 mặt biển pa nô 3 nướcE-HSMT Chương V89,7571m2
48Lắp dựng thanh ngang V50x50x4 mặt biểnE-HSMT Chương V1,6502tấn
49Sản xuất bản mã liên kết các thanh váchE-HSMT Chương V0,315tấn
50Sơn bản mã liên kết các thanh váchE-HSMT Chương V16,05121m2
51Sản xuất thép mặt sàn thao tác bằng sắt vuông đặc 12x12mm a 100E-HSMT Chương V0,7152tấn
52Lắp dựng sàn thao tácE-HSMT Chương V0,7152tấn
53In, bọc bạt biển pa nô, dày 0,4mmE-HSMT Chương V288m2
54Bạt dữa mầu xanh và lót mặt biển pa nôE-HSMT Chương V288m2
55Ống nước mạ kẽm D21 luồn quanh mép bạtE-HSMT Chương V288m
56Thép 2 ly ma kẽm bọc căng bạtE-HSMT Chương V60kg
E HẠNG MỤC: PANO ĐẦU CẦU QUAN, XÃ TRUNG THÀNH
1Đào xúc đất bằng máy xúc E-HSMT Chương V0,0702100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V0,781m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT Chương V0,052100m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,18100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V7,8m3
6Sản xuất cột thép mạ kẽmE-HSMT Chương V0,3691tấn
7Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thépE-HSMT Chương V0,3691tấn
8Gia công giàn thép mặt panoE-HSMT Chương V0,2907tấn
9Lắp dựng dàn thép mặt biểnE-HSMT Chương V0,2907tấn
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo, chiều cao E-HSMT Chương V0,12m3
11Sản xuất biển bạt nội dung , dày 0,4mm (bao gồm thép buộc...)E-HSMT Chương V29,25m2
F HẠNG MỤC: PANO ĐIỂM GIAO DỊCH TRUNG THÀNH, XÃ TRUNG THÀNH
1Đào xúc đất bằng máy xúc E-HSMT Chương V0,168100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2E-HSMT Chương V1,86621m3
3Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi E-HSMT Chương V0,1866100m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Pano , đường kính E-HSMT Chương V0,7951tấn
5Ván khuôn gỗ móng panoE-HSMT Chương V0,189100m2
6Bê tông móng, rộng > 250 cm, máy bơm BT tự hành, M250, PC40, đá 1x2E-HSMT Chương V11,52m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT Chương V0,0623100m3
8Sản xuất kết cấu thép hình trụ - Cột lốc D600 - khung đở cánh tay đònE-HSMT Chương V1,6634tấn
9Sản xuất cánh tay đòn, khung biển, cần đènE-HSMT Chương V2,8745tấn
10Lắp dựng kết cấu thépE-HSMT Chương V4,2807tấn
11Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ, sơn expoxyE-HSMT Chương V971m2
12Bu lông M28E-HSMT Chương V12cái
13Bu lông M22E-HSMT Chương V14cái
14Bu lông M18E-HSMT Chương V32cái
15Căng bạt màu 2 mặt, dày 0,4mmE-HSMT Chương V79,68m2
G HẠNG MỤC: PANO CÂY XĂNG TẾ LỢI, XÃ TẾ LỢI
1Đào xúc đất bằng máy xúc E-HSMT Chương V0,168100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V1,86621m3
3Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi E-HSMT Chương V0,1866100m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Pano , đường kính E-HSMT Chương V0,7951tấn
5Ván khuôn gỗ móng panoE-HSMT Chương V0,189100m2
6Bê tông móng, rộng > 250 cm, máy bơm BT tự hành, M250, PC40, đá 1x2E-HSMT Chương V11,52m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT Chương V0,0623100m3
8Sản xuất kết cấu thép hình trụ - Cột lốc D600 - khung đở cánh tay đònE-HSMT Chương V1,6634tấn
9Sản xuất cánh tay đòn, khung biển, cần đènE-HSMT Chương V2,8745tấn
10Lắp dựng kết cấu thépE-HSMT Chương V4,2807tấn
11Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ, sơn expoxyE-HSMT Chương V971m2
12Bu lông M28E-HSMT Chương V12cái
13Bu lông M22E-HSMT Chương V14cái
14Bu lông M18E-HSMT Chương V32cái
15Căng bạt màu 2 mặt, dày 0,4mmE-HSMT Chương V79,68m2
H HẠNG MỤC: PANO NGÃ BA GẦN CẦU LỊM, XÃ TẾ LỢI
1Đào xúc đất bằng máy xúc E-HSMT Chương V0,1991100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V2,21181m3
3Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi E-HSMT Chương V0,0221100m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Pano , đường kính E-HSMT Chương V0,7951tấn
5Ván khuôn gỗ móng panoE-HSMT Chương V0,248100m2
6Bê tông móng, rộng > 250 cm, máy bơm BT tự hành, M250, PC40, đá 1x2E-HSMT Chương V16,34m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT Chương V0,0623100m3
8Sản xuất kết cấu thép hình trụ - Cột lốc D600 - khung đở cánh tay đònE-HSMT Chương V2,2735tấn
9Sản xuất cánh tay đòn, khung biển, cần đènE-HSMT Chương V2,5885tấn
10Lắp dựng kết cấu thépE-HSMT Chương V4,862tấn
11Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ, sơn expoxyE-HSMT Chương V971m2
12Bu lông M28E-HSMT Chương V12cái
13Bu lông M22E-HSMT Chương V14cái
14Bu lông M18E-HSMT Chương V32cái
15Căng bạt màu 2 mặt, dày 0,4mmE-HSMT Chương V119,52m2
I HẠNG MỤC: PANO TRƯỜNG THPT (NGÃ BA GIAO QL.45 VỚI ĐT.505, THỊ TRẤN NÔNG CỐNG)
1Đào xúc đất bằng máy xúc E-HSMT Chương V0,168100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V1,86621m3
3Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi E-HSMT Chương V0,1866100m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Pano , đường kính E-HSMT Chương V0,7951tấn
5Ván khuôn gỗ móng panoE-HSMT Chương V0,189100m2
6Bê tông móng, rộng > 250 cm, máy bơm BT tự hành, M250, PC40, đá 1x2E-HSMT Chương V11,52m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT Chương V0,0623100m3
8Sản xuất kết cấu thép hình trụ - Cột lốc D600 - khung đở cánh tay đònE-HSMT Chương V1,6634tấn
9Sản xuất cánh tay đòn, khung biển, cần đènE-HSMT Chương V2,8745tấn
10Lắp dựng kết cấu thépE-HSMT Chương V4,2807tấn
11Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ, sơn expoxyE-HSMT Chương V971m2
12Bu lông M28E-HSMT Chương V12cái
13Bu lông M22E-HSMT Chương V14cái
14Bu lông M18E-HSMT Chương V32cái
15Căng bạt màu 2 mặt, dày 0,4mmE-HSMT Chương V79,68m2
J HẠNG MỤC: PANO ĐÀI TƯỞNG NIỆM LIỆT SỸ XÃ VẠN THẮNG
1Đào xúc đất bằng máy xúc E-HSMT Chương V0,168100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V1,86621m3
3Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi E-HSMT Chương V0,1866100m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Pano , đường kính E-HSMT Chương V0,7951tấn
5Ván khuôn gỗ móng panoE-HSMT Chương V0,189100m2
6Bê tông móng, rộng > 250 cm, máy bơm BT tự hành, M250, PC40, đá 1x2E-HSMT Chương V11,52m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT Chương V0,0623100m3
8Sản xuất kết cấu thép hình trụ - Cột lốc D600 - khung đở cánh tay đònE-HSMT Chương V1,6634tấn
9Sản xuất cánh tay đòn, khung biển, cần đènE-HSMT Chương V2,8745tấn
10Lắp dựng kết cấu thépE-HSMT Chương V4,2807tấn
11Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ, sơn expoxyE-HSMT Chương V971m2
12Bu lông M28E-HSMT Chương V12cái
13Bu lông M22E-HSMT Chương V14cái
14Bu lông M18E-HSMT Chương V32cái
15Căng bạt màu 2 mặt, dày 0,4mmE-HSMT Chương V79,68m2
K HẠNG MỤC: PANO GIAO NHAU NÔNG CỐNG - NHƯ THANH (NGÃ BA GIAO QL.45 VÀ ĐT.520, XÃ VẠN THẮNG)
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thay bạt pano che phần pano bị hỏng, chiều cao E-HSMT Chương V0,08m3
2Đào xúc đất bằng máy xúc E-HSMT Chương V0,1872100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V2,081m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT Chương V0,0533100m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,32100m2
6Sản xuất cột thép mạ kẽmE-HSMT Chương V0,7189tấn
7Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnE-HSMT Chương V0,7189tấn
8Nhân công căng bạt mới thước 5mx12m, độ cao 6m, thợ 4/7E-HSMT Chương V7,5công
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo, chiều cao E-HSMT Chương V0,12m3
L PHẦN THIẾT BỊ (PANO CỘT ĐIỆN VÀ TƯỜNG RÀO PANO)
1Pano cột điện KT: 0,7m x Cao 2m: Gông khung xương sắt kẽm 25mm x 25mm dày 2.1mm hàn mặt biển tạo khung viền nội dung in bạt hifilexE-HSMT Chương V925cái
2Tường rào Pano: 2,5m x 6m: Khung xương sắt kẽm 25mm x 25mm dày 2.1mm hàn mặt biển tạo khung viền nội dung in bạt hifilexE-HSMT Chương V480m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2827586E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.565517E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.986.207.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng các công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.52
2 Kỹ thuật thi công 2 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, 02 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông và 01 người chuyên ngành về cơ khí.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng giao thông, hạ tầng hoặc dân dụng ≥02 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ phụ trách trồng trọt 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp hoặc trồng trọt.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm.31
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng (giao thông, thủy lợi dân dụng, hạ tầng ...) ≥01 năm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực3
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m31
3 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250L2
4 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80L1
5 Máy đầm cóc lực đầm ≥ 1000kgf1
6 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0kW2
7 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW2
8 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW2
9 Máy khoan đục bê tông công suất ≥ 1,7kW2
10 Cần trục ô tô hoặc cẩu tự hành sức nâng ≥ 3T1
11 Máy thuỷ bình độ phóng đại ≥20X1
12 Máy phát điện công suất ≥ 5KVA1
13 Máy ủi công suất ≥ 70CV1
14 Máy lu trọng lượng ≥ 16T1
15 Máy hàn công suất 23kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->