Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211156501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-28 12:11:00 đến ngày 2021-12-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,551,724,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2827586E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.565517E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.986.207.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng các công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, 02 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông và 01 người chuyên ngành về cơ khí.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng giao thông, hạ tầng hoặc dân dụng ≥02 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trồng trọt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp hoặc trồng trọt.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng (giao thông, thủy lợi dân dụng, hạ tầng ...) ≥01 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực đầm ≥ 1000kgf |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ô tô hoặc cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ phóng đại ≥20X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 70CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị Cải tạo vỉa hè, lề đường tuyến đường QL45 qua địa bàn huyện Nông Cống (Từ Km90+105 đến Km110+405) 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan bảo lãnh dự thầu. 2. Bản scan đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu. 3. Bản scan báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020). Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ nội dung theo quy định. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm - hết quý III năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 4. Bản scan Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc hồ sơ xác nhận khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đối với công trình đang thực hiện. 5. Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu liên quan của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu. 6. Bản scan các tài liệu chứng minh máy móc bố trí cho gói thầu. 7. Bản scan các hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu; hợp đồng thí nghiệm vật tư, vật liệu, chất lượng công trình. 8. Thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ thi công, tiến độ huy động máy móc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nông Cống. Địa chỉ: 590 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002; Số fax: 0237 3839 002. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: LỀ ĐƯỜNG, KHUÔN VIÊN, CHẬU HOA | |||
| 1 | Chậu hoa trang trí đường kính D30cm (bao gồm cả hoa) | E-HSMT Chương V | 550 | chậu |
| 2 | Chậu ly dáng cao đường kính D90cm (bao gồm cả hoa) | E-HSMT Chương V | 438 | chậu |
| 3 | Đào đất thi công móng trụ hoa | E-HSMT Chương V | 20,025 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng M250 | E-HSMT Chương V | 20,025 | m3 |
| 5 | Gia công khung chậu hoa | E-HSMT Chương V | 5,7628 | tấn |
| 6 | Lắp đặt khung chậu hoa | E-HSMT Chương V | 5,7628 | tấn |
| 7 | Sơn tĩnh điện khung chậu hoa | E-HSMT Chương V | 5.762,75 | kg |
| 8 | Chậu hoa trang trí đường kính D20cm treo trên trụ hoa (bao gồm cả hoa) | E-HSMT Chương V | 2.275 | chậu |
| 9 | Đào đất thi công bằng thủ công, đất C3 | E-HSMT Chương V | 22,211 | 1m3 |
| 10 | Đào đất thi công bằng máy, đất C3 | E-HSMT Chương V | 1,999 | 100m3 |
| 11 | San đắp đất bằng đầm cóc | E-HSMT Chương V | 8,4898 | 100m3 |
| 12 | San đắp đất bằng máy lu | E-HSMT Chương V | 76,4078 | 100m3 |
| 13 | Công dọn dẹp hiện trạng | E-HSMT Chương V | 98 | công |
| 14 | Đào móng bó vỉa, đất C3 | E-HSMT Chương V | 122,36 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất màu trồng cây | E-HSMT Chương V | 12,9787 | 100m3 |
| 16 | Đất màu trồng cây | E-HSMT Chương V | 1.297,87 | m3 |
| 17 | Đắp đất sét | E-HSMT Chương V | 7,4902 | 100m3 |
| 18 | Đất sét | E-HSMT Chương V | 749,02 | m3 |
| 19 | Bê tông móng M100 | E-HSMT Chương V | 40,79 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | E-HSMT Chương V | 2,719 | 100m2 |
| 21 | Đệm VXM M100 dày 2cm | E-HSMT Chương V | 353,47 | m2 |
| 22 | Bê tông bó vỉa M200 | E-HSMT Chương V | 169,64 | m3 |
| 23 | Cốt thép bó vỉa ĐK >10mm | E-HSMT Chương V | 0,6973 | tấn |
| 24 | Ván khuôn bó vỉa | E-HSMT Chương V | 13,8048 | 100m2 |
| 25 | Sơn trắng+ đỏ 2 lớp | E-HSMT Chương V | 169,16 | m2 |
| 26 | Lắp đặt bó vỉa | E-HSMT Chương V | 1.413 | ck |
| 27 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | E-HSMT Chương V | 4,18 | 100m3 |
| 28 | Nilong tái sinh | E-HSMT Chương V | 2.786,67 | m2 |
| 29 | Bê tông mặt đường M250 | E-HSMT Chương V | 418 | m3 |
| 30 | Đào lề đường bằng thủ công, đất C3 | E-HSMT Chương V | 71,371 | 1m3 |
| 31 | Đào lề đường bằng thủ công, đất C3 | E-HSMT Chương V | 6,4234 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc K90 | E-HSMT Chương V | 0,4225 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất lề đường bằng máy K90 | E-HSMT Chương V | 3,8021 | 100m3 |
| 34 | Trát tường rào nhà dân VXM M75 dày 1,5cm | E-HSMT Chương V | 124,86 | m2 |
| 35 | Sơn tường nhà dân | E-HSMT Chương V | 124,86 | m2 |
| 36 | Thanh lý bó vỉa cũ | E-HSMT Chương V | 2,08 | m3 |
| 37 | Mua đất đắp tại mỏ | E-HSMT Chương V | 8.745,26 | m3 |
| 38 | Luân chuyển đất đào C3 sang đắp tận dụng các tuyến đường tỉnh bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | E-HSMT Chương V | 10,5818 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | E-HSMT Chương V | 874,526 | 10m³/1km |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | E-HSMT Chương V | 874,526 | 10m³/1km |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | E-HSMT Chương V | 874,526 | 10m³/1km |
| B | HẠNG MỤC: PANO NGÃ TƯ HOÀNG GIANG, XÃ HOÀNG GIANG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy xúc | E-HSMT Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (bằng 10% KL đào) | E-HSMT Chương V | 1,8662 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | E-HSMT Chương V | 0,1866 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Pano , đường kính | E-HSMT Chương V | 0,7951 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng pano | E-HSMT Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng > 250 cm, máy bơm BT tự hành, M250, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 11,52 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT Chương V | 0,0623 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép hình trụ - Cột lốc D600 - khung đở cánh tay đòn | E-HSMT Chương V | 1,6634 | tấn |
| 9 | Sản xuất cánh tay đòn, khung biển, cần đèn | E-HSMT Chương V | 2,8745 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép | E-HSMT Chương V | 4,2807 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 97 | 1m2 |
| 12 | Bu lông M28 | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 13 | Bu lông M22 | E-HSMT Chương V | 14 | cái |
| 14 | Bu lông M18 | E-HSMT Chương V | 32 | cái |
| 15 | Căng bạt màu 2 mặt, dày 0,4mm | E-HSMT Chương V | 79,68 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PANO NGÃ TƯ ĐI CHÙA VĨNH THÁI, XÃ HOÀNG SƠN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy xúc | E-HSMT Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (bằng 10% KL đào) | E-HSMT Chương V | 1,8662 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | E-HSMT Chương V | 0,1866 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Pano , đường kính | E-HSMT Chương V | 0,7951 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng pano | E-HSMT Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng > 250 cm, máy bơm BT tự hành, M250, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 11,52 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT Chương V | 0,0623 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép hình trụ - Cột lốc D600 - khung đở cánh tay đòn | E-HSMT Chương V | 1,6634 | tấn |
| 9 | Sản xuất cánh tay đòn, khung biển, cần đèn | E-HSMT Chương V | 2,8745 | tấn |
| 10 | Vận chuyển khung cột từ xưởng đến vị trí LĐ | E-HSMT Chương V | 2 | Chuyến |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép | E-HSMT Chương V | 4,2807 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ, sơn expoxy | E-HSMT Chương V | 97 | 1m2 |
| 13 | Bu lông M28 | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 14 | Bu lông M22 | E-HSMT Chương V | 14 | cái |
| 15 | Bu lông M18 | E-HSMT Chương V | 32 | cái |
| 16 | Căng bạt màu 2 mặt, dày 0,4mm | E-HSMT Chương V | 79,68 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PANO NGÃ NĂM HOÀNG SƠN, XÃ HOÀNG SƠN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 5,4 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy xúc | E-HSMT Chương V | 3,7868 | 100m3 |
| 3 | Đào sửa móng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp III(Bằng 10% KL đào) | E-HSMT Chương V | 168,3 | 1m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M100 lót đáy móng | E-HSMT Chương V | 5,628 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng thép móng trụ cột | E-HSMT Chương V | 1,484 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép | E-HSMT Chương V | 2,3768 | tấn |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép | E-HSMT Chương V | 0,6214 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép >18mm | E-HSMT Chương V | 1,0872 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 167,2 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT Chương V | 0,7428 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng bu lông và ê cu cường độ cao R8,8 (M28x1800) chân móng | E-HSMT Chương V | 48 | cái |
| 12 | Gia công lắp dựng bản đế D(1500-976), dày 30mm, khối lượng một cái >100 kg | E-HSMT Chương V | 0,9594 | tấn |
| 13 | Sơn bản đế 3 nước | E-HSMT Chương V | 8,1478 | 1m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng sườn cứng quanh chu vi cột (24 cái 150x300x20), khối lượng một cái ≤50 kg | E-HSMT Chương V | 0,1696 | tấn |
| 15 | Sơn sườn cứng 3 nước | E-HSMT Chương V | 2,16 | 1m2 |
| 16 | Sản xuất Kết cấu thép dạng hình ống (ống lốc d=1000, dày 12mm) | E-HSMT Chương V | 6,137 | tấn |
| 17 | Sơn cột ống lốc 2 nước | E-HSMT Chương V | 130,2974 | 1m2 |
| 18 | Sơn một lớp kiến trúc | E-HSMT Chương V | 65,94 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng cột ống lốc | E-HSMT Chương V | 6,137 | tấn |
| 20 | Sản xuất mặt bích đặc đầu cột, khối lượng một cái >100 kg cos 10,5m | E-HSMT Chương V | 0,996 | tấn |
| 21 | Sơn mặt bích 3 nước cos 10,5m | E-HSMT Chương V | 12,689 | 1m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng sườn cứng quanh chu vi đầu cột (24 cái 200x250x20), khối lượng một cái ≤50 kg cos 10,5m | E-HSMT Chương V | 0,1884 | tấn |
| 23 | Sơn sườn cứng 3 nước cos 10,5m | E-HSMT Chương V | 2,4 | 1m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng bu lông và êcu cường độ cao R8,8 (M25x150) 18 cái, quanh chu vi đầu cột cos 10,8m | E-HSMT Chương V | 36 | cái |
| 25 | Sản xuất bản mã liên kết cánh tay đòn với đầu cột (7 bản mã 1400x700x20), khối lượng một cái >100 kg cos 10,5m | E-HSMT Chương V | 1,5632 | tấn |
| 26 | Sơn bản mã liên kết cánh tay đòn với đầu cột (7 bản mã 1400x700x20) 3 nước cos 10,5m | E-HSMT Chương V | 23,345 | 1m2 |
| 27 | Sản xuất Kết cấu thép dạng hình ống (ống đúc cánh tay đòn d=500, dày 20mm) cos 10,5m | E-HSMT Chương V | 5,6318 | tấn |
| 28 | Sơn ống ống đúc d=500, dày 20mm 3 nước cos 10,5m | E-HSMT Chương V | 71,7428 | 1m2 |
| 29 | Lắp đặt Kết cấu thép (ống đúc cánh tay đòn d=500, dày 20mm) cos 10,5m | E-HSMT Chương V | 5,6318 | tấn |
| 30 | Sản xuất bản mã liên kết cánh tay đòn vào thanh U, (7 cái 800x900x12) khối lượng một cái | E-HSMT Chương V | 0,6908 | tấn |
| 31 | Sơn bản mã lliên kết cánh tay đòn vào thanh U, (9 cái 800x900x12) 3 nước cos 10,5 | E-HSMT Chương V | 14,665 | 1m2 |
| 32 | Sản xuất sườn cứng 200x200x12 liên kết bản mã với cánh tay đòn | E-HSMT Chương V | 0,1056 | tấn |
| 33 | Sơn sườn cứng 200x200x12 liên kết bản mã với cánh tay đòn 3 nước | E-HSMT Chương V | 2,24 | 1m2 |
| 34 | Sản xuất sườn U liên kết vách với cánh tay đòn 200x76x5.2 | E-HSMT Chương V | 1,3824 | tấn |
| 35 | Sơn sườn U liên kết vách với cánh tay đòn 200x76x5.2, 3 nước | E-HSMT Chương V | 51,0844 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng sườn U liên kết vách với cánh tay đòn 200x76x5.2 | E-HSMT Chương V | 1,3824 | tấn |
| 37 | Sản xuất thanh đứng, vách đứng V50x50x5 mặt biển pa nô | E-HSMT Chương V | 0,7238 | tấn |
| 38 | Sơn thanh đứng, vách đứng V50x50x5 mặt biển pa nô 3 nước | E-HSMT Chương V | 37,2288 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng hanh đứng, vách đứng V50x50x5 mặt biển pa nô | E-HSMT Chương V | 0,7238 | tấn |
| 40 | Sản xuất thanh xiên vách đứng V50x50x5 mặt biển pa nô | E-HSMT Chương V | 1,2304 | tấn |
| 41 | Sơn thanh xiên vách đứng V50x50x5 mặt biển pa nô các loại 3 nước | E-HSMT Chương V | 63,264 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng thanh xiên vách đứng V50x50x5 mặt biển pa nô | E-HSMT Chương V | 1,2304 | tấn |
| 43 | Sản xuất thanh ngang vách phía trên, dưới, bụng V50x50x5 mặt biển pa nô | E-HSMT Chương V | 0,5064 | tấn |
| 44 | Sơn thanh ngang vách phía trên, dưới, bụng V50x50x5 mặt biển pa nô 3 nước | E-HSMT Chương V | 26,0308 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng thanh ngang vách phía trên, dưới, bụng V50x50x5 | E-HSMT Chương V | 0,5064 | tấn |
| 46 | Sản xuất thanh ngang V50x50x4 mặt biển pa nô | E-HSMT Chương V | 1,6502 | tấn |
| 47 | Sơn thanh ngang V50x50x4 mặt biển pa nô 3 nước | E-HSMT Chương V | 89,757 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng thanh ngang V50x50x4 mặt biển | E-HSMT Chương V | 1,6502 | tấn |
| 49 | Sản xuất bản mã liên kết các thanh vách | E-HSMT Chương V | 0,315 | tấn |
| 50 | Sơn bản mã liên kết các thanh vách | E-HSMT Chương V | 16,0512 | 1m2 |
| 51 | Sản xuất thép mặt sàn thao tác bằng sắt vuông đặc 12x12mm a 100 | E-HSMT Chương V | 0,7152 | tấn |
| 52 | Lắp dựng sàn thao tác | E-HSMT Chương V | 0,7152 | tấn |
| 53 | In, bọc bạt biển pa nô, dày 0,4mm | E-HSMT Chương V | 288 | m2 |
| 54 | Bạt dữa mầu xanh và lót mặt biển pa nô | E-HSMT Chương V | 288 | m2 |
| 55 | Ống nước mạ kẽm D21 luồn quanh mép bạt | E-HSMT Chương V | 288 | m |
| 56 | Thép 2 ly ma kẽm bọc căng bạt | E-HSMT Chương V | 60 | kg |
| E | HẠNG MỤC: PANO ĐẦU CẦU QUAN, XÃ TRUNG THÀNH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy xúc | E-HSMT Chương V | 0,0702 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 0,78 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 7,8 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột thép mạ kẽm | E-HSMT Chương V | 0,3691 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | E-HSMT Chương V | 0,3691 | tấn |
| 8 | Gia công giàn thép mặt pano | E-HSMT Chương V | 0,2907 | tấn |
| 9 | Lắp dựng dàn thép mặt biển | E-HSMT Chương V | 0,2907 | tấn |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo, chiều cao | E-HSMT Chương V | 0,12 | m3 |
| 11 | Sản xuất biển bạt nội dung , dày 0,4mm (bao gồm thép buộc...) | E-HSMT Chương V | 29,25 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: PANO ĐIỂM GIAO DỊCH TRUNG THÀNH, XÃ TRUNG THÀNH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy xúc | E-HSMT Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | E-HSMT Chương V | 1,8662 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | E-HSMT Chương V | 0,1866 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Pano , đường kính | E-HSMT Chương V | 0,7951 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng pano | E-HSMT Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng > 250 cm, máy bơm BT tự hành, M250, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 11,52 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT Chương V | 0,0623 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép hình trụ - Cột lốc D600 - khung đở cánh tay đòn | E-HSMT Chương V | 1,6634 | tấn |
| 9 | Sản xuất cánh tay đòn, khung biển, cần đèn | E-HSMT Chương V | 2,8745 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép | E-HSMT Chương V | 4,2807 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ, sơn expoxy | E-HSMT Chương V | 97 | 1m2 |
| 12 | Bu lông M28 | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 13 | Bu lông M22 | E-HSMT Chương V | 14 | cái |
| 14 | Bu lông M18 | E-HSMT Chương V | 32 | cái |
| 15 | Căng bạt màu 2 mặt, dày 0,4mm | E-HSMT Chương V | 79,68 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: PANO CÂY XĂNG TẾ LỢI, XÃ TẾ LỢI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy xúc | E-HSMT Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 1,8662 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | E-HSMT Chương V | 0,1866 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Pano , đường kính | E-HSMT Chương V | 0,7951 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng pano | E-HSMT Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng > 250 cm, máy bơm BT tự hành, M250, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 11,52 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT Chương V | 0,0623 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép hình trụ - Cột lốc D600 - khung đở cánh tay đòn | E-HSMT Chương V | 1,6634 | tấn |
| 9 | Sản xuất cánh tay đòn, khung biển, cần đèn | E-HSMT Chương V | 2,8745 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép | E-HSMT Chương V | 4,2807 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ, sơn expoxy | E-HSMT Chương V | 97 | 1m2 |
| 12 | Bu lông M28 | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 13 | Bu lông M22 | E-HSMT Chương V | 14 | cái |
| 14 | Bu lông M18 | E-HSMT Chương V | 32 | cái |
| 15 | Căng bạt màu 2 mặt, dày 0,4mm | E-HSMT Chương V | 79,68 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: PANO NGÃ BA GẦN CẦU LỊM, XÃ TẾ LỢI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy xúc | E-HSMT Chương V | 0,1991 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 2,2118 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | E-HSMT Chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Pano , đường kính | E-HSMT Chương V | 0,7951 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng pano | E-HSMT Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng > 250 cm, máy bơm BT tự hành, M250, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 16,34 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT Chương V | 0,0623 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép hình trụ - Cột lốc D600 - khung đở cánh tay đòn | E-HSMT Chương V | 2,2735 | tấn |
| 9 | Sản xuất cánh tay đòn, khung biển, cần đèn | E-HSMT Chương V | 2,5885 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép | E-HSMT Chương V | 4,862 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ, sơn expoxy | E-HSMT Chương V | 97 | 1m2 |
| 12 | Bu lông M28 | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 13 | Bu lông M22 | E-HSMT Chương V | 14 | cái |
| 14 | Bu lông M18 | E-HSMT Chương V | 32 | cái |
| 15 | Căng bạt màu 2 mặt, dày 0,4mm | E-HSMT Chương V | 119,52 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: PANO TRƯỜNG THPT (NGÃ BA GIAO QL.45 VỚI ĐT.505, THỊ TRẤN NÔNG CỐNG) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy xúc | E-HSMT Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 1,8662 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | E-HSMT Chương V | 0,1866 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Pano , đường kính | E-HSMT Chương V | 0,7951 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng pano | E-HSMT Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng > 250 cm, máy bơm BT tự hành, M250, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 11,52 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT Chương V | 0,0623 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép hình trụ - Cột lốc D600 - khung đở cánh tay đòn | E-HSMT Chương V | 1,6634 | tấn |
| 9 | Sản xuất cánh tay đòn, khung biển, cần đèn | E-HSMT Chương V | 2,8745 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép | E-HSMT Chương V | 4,2807 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ, sơn expoxy | E-HSMT Chương V | 97 | 1m2 |
| 12 | Bu lông M28 | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 13 | Bu lông M22 | E-HSMT Chương V | 14 | cái |
| 14 | Bu lông M18 | E-HSMT Chương V | 32 | cái |
| 15 | Căng bạt màu 2 mặt, dày 0,4mm | E-HSMT Chương V | 79,68 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: PANO ĐÀI TƯỞNG NIỆM LIỆT SỸ XÃ VẠN THẮNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy xúc | E-HSMT Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 1,8662 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | E-HSMT Chương V | 0,1866 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Pano , đường kính | E-HSMT Chương V | 0,7951 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng pano | E-HSMT Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng > 250 cm, máy bơm BT tự hành, M250, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 11,52 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT Chương V | 0,0623 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép hình trụ - Cột lốc D600 - khung đở cánh tay đòn | E-HSMT Chương V | 1,6634 | tấn |
| 9 | Sản xuất cánh tay đòn, khung biển, cần đèn | E-HSMT Chương V | 2,8745 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép | E-HSMT Chương V | 4,2807 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ, sơn expoxy | E-HSMT Chương V | 97 | 1m2 |
| 12 | Bu lông M28 | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 13 | Bu lông M22 | E-HSMT Chương V | 14 | cái |
| 14 | Bu lông M18 | E-HSMT Chương V | 32 | cái |
| 15 | Căng bạt màu 2 mặt, dày 0,4mm | E-HSMT Chương V | 79,68 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: PANO GIAO NHAU NÔNG CỐNG - NHƯ THANH (NGÃ BA GIAO QL.45 VÀ ĐT.520, XÃ VẠN THẮNG) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thay bạt pano che phần pano bị hỏng, chiều cao | E-HSMT Chương V | 0,08 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy xúc | E-HSMT Chương V | 0,1872 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 2,08 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT Chương V | 0,0533 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cột thép mạ kẽm | E-HSMT Chương V | 0,7189 | tấn |
| 7 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | E-HSMT Chương V | 0,7189 | tấn |
| 8 | Nhân công căng bạt mới thước 5mx12m, độ cao 6m, thợ 4/7 | E-HSMT Chương V | 7,5 | công |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo, chiều cao | E-HSMT Chương V | 0,12 | m3 |
| L | PHẦN THIẾT BỊ (PANO CỘT ĐIỆN VÀ TƯỜNG RÀO PANO) | |||
| 1 | Pano cột điện KT: 0,7m x Cao 2m: Gông khung xương sắt kẽm 25mm x 25mm dày 2.1mm hàn mặt biển tạo khung viền nội dung in bạt hifilex | E-HSMT Chương V | 925 | cái |
| 2 | Tường rào Pano: 2,5m x 6m: Khung xương sắt kẽm 25mm x 25mm dày 2.1mm hàn mặt biển tạo khung viền nội dung in bạt hifilex | E-HSMT Chương V | 480 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2827586E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.565517E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.986.207.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng các công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, 02 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông và 01 người chuyên ngành về cơ khí.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng giao thông, hạ tầng hoặc dân dụng ≥02 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trồng trọt | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp hoặc trồng trọt.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng (giao thông, thủy lợi dân dụng, hạ tầng ...) ≥01 năm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | lực đầm ≥ 1000kgf | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0kW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5kW | 2 |
| 9 | Máy khoan đục bê tông | công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 10 | Cần trục ô tô hoặc cẩu tự hành | sức nâng ≥ 3T | 1 |
| 11 | Máy thuỷ bình | độ phóng đại ≥20X | 1 |
| 12 | Máy phát điện | công suất ≥ 5KVA | 1 |
| 13 | Máy ủi | công suất ≥ 70CV | 1 |
| 14 | Máy lu | trọng lượng ≥ 16T | 1 |
| 15 | Máy hàn | công suất 23kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi