Gói thầu: Xử lý mối khối nhà A+C cửa khẩu Kim Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 00:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý cửa khẩu Lào Cai |
| Tên gói thầu | Xử lý mối khối nhà A+C cửa khẩu Kim Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20211189729 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh Lào Cai năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-28 19:48:00 đến ngày 2021-12-06 00:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 231,363,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là231.363.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 69.408.900VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 161.954.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 323.908.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư, và có chứng chỉ phòng chống mối do các trường đại học có chuyên môn cấp; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu huy động nhân sự hợp lệ với nhà thầu; đã từng phụ trách tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự gói thầu (có hợp đồng, biên bản nghiệm thu kèm theo để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư, có chứng chỉ chuyên môn về chống mối; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu huy động nhân sự hợp lệ với nhà thầu; đã từng làm kỹ thuật tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự gói thầu (có hợp đồng, biên bản nghiệm thu kèm theo để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ chứng chỉ nghềchống mối trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phun thuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm tăng áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông tạo lỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,96kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý cửa khẩu Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Xử lý mối khối nhà A+C cửa khẩu Kim Thành Xử lý mối khối nhà A+C cửa khẩu Kim Thành 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh Lào Cai năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ pháp lý, đơn dự thầu, bảo lãnh dự thầu, cam kết thực hiện gói thầu, năng lực tài chính 05 năm gần nhất, năng lực nhân sự, thiết bị, các hợp đồng tương tự 05 năm gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý cửa khẩu Lào Cai , địa chỉ: Tầng 3, Nhà kiểm soát liên ngành cửa khẩu quốc tế đường bộ số II (Kim Thành), phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý cửa khẩu Lào Cai, Tầng 3, Nhà kiểm soát liên ngành cửa khẩu quốc tế đường bộ số II (Kim Thành), phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214.827.397; - Fax: 0214.827.397; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Hùng - Phó Trưởng Ban - Ban quản lý cửa khẩu Lào Cai, Tầng 3, Nhà kiểm soát liên ngành cửa khẩu quốc tế đường bộ số II (Kim Thành), phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0988.3559.557; - Fax: 0214.3827.397; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Hành chính - Tổng hợp thuộc Ban quản lý cửa khẩu Lào Cai, Tầng 3, Nhà kiểm soát liên ngành cửa khẩu quốc tế đường bộ số II (Kim Thành), phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214.827.397; - Fax: 0214.3827.397; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phạm Tiến Minh - Phó trưởng Bộ phận Hành chính - Tổng hợp thuộc Ban quản lý cửa khẩu Lào Cai, Tầng 3, Nhà kiểm soát liên ngành cửa khẩu quốc tế đường bộ số II (Kim Thành), phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0916.653.893; - Fax: 0214.3827.397; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Diệt mối bằng phương pháp sử dụng thuốc diệt mối lây nhiễm kết hợp biện pháp khoan, phụt thuốc diệt mối | - Dùng các hộp nhử mối đặt tại các khu vực bị mối tấn công theo mật độ 0,2 hộp/1m2. Sau khi mối xâm nhập vào hộp nhử thì tiến hành phun thuốc lây nhiễm. - Kiểm tra sau 01- 02 tuần phun thuốc, nếu mối vẫn còn hoạt động thì thực hiện lại từ đầu. Trường hợp không thấy mối xuất hiện, thu hồi các hộp nhử và hủy hộp nhử.- Kết hợp biện pháp khoan, phụt thuốc diệt mối tại các vị trí có tổ mối chìm hoặc nửa nổi nửa chìm trong nền nhà và tường, hố kỹ thuật…và tiến hành vệ sinh, lấp kín lỗ phụt thuốc bằng vữa xi măng để trả lại mặt bằng cho công trình. Tại các vị trí tổ mối ở trong kho chứa hàng thì phải phụt vữa sét có xi măng để lấp bịt khoang rỗng của tổ mối. | m2 | 2.732 | |
| 2 | Phòng mối cho nền công trình bằng phương pháp tạo hàng rào thuốc trong đất | - Tạo hàng rào phòng mối bên trong công trình: Khoan lỗ xuyên qua lớp gạch nền hay bê tông cho tới đất, lỗ khoan có đường kính từ 18-22mm. Khoan 2 hàng so le đảm bảo khoảng cách giữa các lỗ khoan từ 20cm đến 35cm và cách chân tường về bên ngoài từ 5cm đến 20cm (tùy vị trí cụ thể) rồi sử dụng bơm chuyên dụng bơm thuốc vào các lỗ và dùng xi-măng bịt kín lại. Biện pháp này sử dụng cho toàn bộ phần nền chạy dọc chân tường của cả 2 khối nhà. Chỉ thi công phần chân tường xây gạch, đối với phần vách tường bằng khung nhôm kính thì không áp dụng. - Tại các vị trí có đường ống qua nền thì các lỗ khoan cần tập trung xung quanh đường ống này. | Lỗ khoan | 2.570 | |
| 3 | Phòng mối cho tường công trình bằng phương pháp phun thuốc | Sử dụng phương pháp phun tẩm, ngăn ngừa mối quay lại :- Sử dụng thuốc chuyên dụng diệt trừ mối, quét trực tiếp lên toàn bộ khuôn cửa, cánh cửa, sàn… làm bằng gỗ để diệt trừ và ngăn không cho mối tấn công vào các bộ phận, vật dụng bằng gỗ trong nhà. - Sử dụng máy phun tồn lưu chuyên dụng phun xịt toàn bộ chân tường (từ mặt sàn nhà lên đếm độ cao 1m) cả mặt tường trong và ngoài, ngoài ra phun bổ sung lên các diện tích tường, vách ngăn có dấu hiệu bị mối xông. Lượng thuốc thẩm thấu vào bề mặt tường nhằm ngăn chặn mối xâm hại trở lại và tiêu diệt mối đang trú ẩn trên bề mặt chân tường ,vách tường | m2 | 452,31 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.31363E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 69.408.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là231.363.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 69.408.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 161.954.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 323.908.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng kỹ sư, và có chứng chỉ phòng chống mối do các trường đại học có chuyên môn cấp; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu huy động nhân sự hợp lệ với nhà thầu; đã từng phụ trách tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự gói thầu (có hợp đồng, biên bản nghiệm thu kèm theo để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng kỹ sư, có chứng chỉ chuyên môn về chống mối; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu huy động nhân sự hợp lệ với nhà thầu; đã từng làm kỹ thuật tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự gói thầu (có hợp đồng, biên bản nghiệm thu kèm theo để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân | 4 | Có trình độ từ chứng chỉ nghềchống mối trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phun thuốc | Máy bơm tăng áp | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông tạo lỗ | Công suất ≥ 2kw | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 2kw | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 1kw | 1 |
| 5 | Máy đục bê tông | Công suất ≥ 2kw | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông | Công suất ≥ 0,96kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi