Gói thầu: Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị và các chi phí khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211193469-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị và các chi phí khác
Số hiệu KHLCNT 20211192530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của thành phố và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 01:20:00 đến ngày 2021-12-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,181,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có hạng mục tương tự gói thầu, có cùng loại công trình đường giao thông nút giao đồng mức đường bộ và đường sắt và cấp công trình tương tự (cấp II) hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 nút giao trên tuyến đường sắt thuộc tuyến đường sắt đang khai thác.- Loại công trình: Giao thông; Cấp công trình: Công trình từ cấp II trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ giao thông;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường sắt cấp II trên tuyến đường sắt đang khai thác;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ/ Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp, tối thiểu 20 công nhân. Trong đó có 05 công nhân có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy chèn đường sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan ray
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt ray
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn BT 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị và các chi phí khác
Đầu tư xây dựng đường Tân Dân, đoạn từ đường sắt đến đường Phố Văn, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương; hạng mục: Đường ngang đường sắt
90 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của thành phố và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án công trình khu dân cư và đường Tân Dân (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng đường sắt. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án công trình khu dân cư và đường Tân Dân (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông (đường sắt, đường bộ) hạng II.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án công trình khu dân cư và đường Tân Dân (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại 0220.3837444.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường sắt
1Đào nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,569m3
2Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0412100m3
3Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0785100m³
4Đào đất không thích hợp bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5036100m3
5Đào móng tường, rãnh, bể phốt, bó vỉa, Hố ga bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,628m3
6Đào móng tường, rãnh, bể phốt, bó vỉa, Hố ga bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4065100m3
7Xây tường thẳng 22cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,17
8Bê tông tấm đan đúc sẵn M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0123kg
10Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
12Bê tông tấm đan đúc sẵn M300#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
13Cốt thép tấm đan đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98kg
14Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,64kg
15Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2ck
17Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017100m³
18Đào móng tường, rãnh, bể phốt, bó vỉa, Hố ga bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m3
19Đá dăm đệm (Đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
20Bê tông thành hố thu mác 200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17
21Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0406100m³
22Đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0567m3
23Phá dỡ bê tông đục lỗ thành hố ga, tường đầu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
24Bê tông bù thêm mác 200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29
25SX bê tông đốt rãnh đúc sẵn đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m3
26Cốt thép ống cống đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3034tấn
27Cốt thép ống cống đúc sẵn D=10Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,2176tấn
28Ván khuôn ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7648100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V96ck
30Bê tông móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,064m3
31Bê tông tấm đan đúc sẵn M300#Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m3
32Cốt thép tấm đan đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V800,64kg
33Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V41,472m2
34Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V96tấm
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6ck
36Ống cống BTCT D1000;L=2m; HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
37Mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,5m
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V20ck
39Đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20đế
40Sơn phòng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V49,39m2
41Đào hố móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,11m3
42Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,275100m
43Đá dăm đệm (Đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,16m3
44Đắp cát đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,67m3
45Đào hố móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m3
46Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5100m
47Đá dăm đệm (Đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
48Bê tông móng M150#Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,98m3
49Bê tông XM 200# đổ tại chỗ thânMô tả kỹ thuật theo Chương V3,79m3
50Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,57m2
51Bê tông tấm đan đúc sẵn M300#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
52Cốt thép tấm đan đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9kg
53Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,74kg
54Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
56Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0747100m³
57Đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4693m3
58Gia công thanh đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1017tấn
59Lắp dựng lại dàn van cánh phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1017tấn
60Đào hố móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m3
61Đá dăm đệm (Đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
62Bê tông móng M150#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m3
63Bê tông XM 200# đổ tại chỗ thânMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
64Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,82m2
65Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1176100m³
66Đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7633m3
67Bê tông XM 200# đổ tại chỗ lấp lòng mương xây cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
68Bê tông tấm đan đúc sẵn M300#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
69Cốt thép tấm đan đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8kg
70Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,48kg
71Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m2
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2ck
73Đào hố móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m3
74Đắp đất K90 bằng máy đầm cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0983100m3
75Đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V9,834m3
76Phá dỡ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34m3
77Đá dăm đệm (Đá 1x2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,19m3
78Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2535100m2
79Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5277100m3
80Lắp đặt dầm bó ray treo L=12,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
81Lắp đặt trụ tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
82Di chuyển hệ chồng nề, dầm gánh phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
83Đá dăm đệm (Đá 1x2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
84Làm lại nền đá lòng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V53
85Tháo dỡ tà vẹt BTDUL TN1Mô tả kỹ thuật theo Chương V76thanh
86Bổ sung lắp đặt lại TVBT DULMô tả kỹ thuật theo Chương V94thanh
87Nâng, giật, chèn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V432thanh
88Bổ sung đá ballatsMô tả kỹ thuật theo Chương V78,44m3
89Dồn ray điều chỉnh khe hở mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V24mối
90Làm vai đá đường sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1061m
91Đào nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
92Đắp đất K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7284100m3
93Đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V72,8364m3
94Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1368100m3
95SX bê tông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,354m3
96Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7135m2
97lắp đặt bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,811 viên
98Bê tông rãnh tam giác đổ tại chỗ M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,205
99Cắt mặt đường BTXM dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4m
100Lát gạch Block tự chèn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V167,04m2
101Bê tông khóa vỉa hè mác 150#Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,29
102Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1888100m3
103Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3767100m3
104Mặt đường BTN C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2644100m2
105Mặt đường BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2644100m2
106Tưới nhựa dính bán 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2644100m2
107Tưới nhựa dính bán 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2644100m2
108Đào nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V95,36m3
109Đào nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,536m3
110Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8582100m3
111Cày xới mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5381100m2
112Lu lèn lại mặt đường đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5381100m2
113Mặt đường BTN C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5381100m2
114Mặt đường BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5381100m2
115Tưới nhựa dính bán 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5381100m2
116Tưới nhựa dính bán 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5381100m2
117Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2307100m3
118Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4641100m3
B Kết cấu đường ngang
1SX & lắp đặt tấm đan T1A (1,0x0,85x0,12)m, BTCT M300#Mô tả kỹ thuật theo Chương V26tấm
2SX & lắp đặt tấm đan T1B (1,5x0,85x0,12)m, BTCT M300#Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
3SX & lắp đặt tấm đan T2A (2,0x1,0x0,11)m, BTCT M300#Mô tả kỹ thuật theo Chương V56tấm
4Sản xuất & lắp đặt gối kê giữa T2A,BTĐS M300#Mô tả kỹ thuật theo Chương V56gối
5Sản xuất & lắp đặt gối kê cuối T2A,BTĐS M300#Mô tả kỹ thuật theo Chương V56gối
6SX & Lắp đặt thanh liên kết tấm đan chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V112thanh
7Sản xuất và lắp đặt biển 210A (biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4biển
8Sản xuất và lắp đặt biển 242A (không bao gồm trụ đỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2biển
9Sản xuất và lắp đặt biển ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V1biển
10Đào móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43m3
11Bê tông móng cột M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
12Ván khuôn móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,072m2
13Đắp đất đầm chặt k=0,9 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
14Đá dăm đệm (Đá 1x2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016m3
15Vạch dừng xe dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,72m2
16Sản xuất hàng rào cố địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V807,84kg
17Lắp đặt hàng rào cố địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V44,55m2
18Sơn hàng rào bằng sơn phản quang (3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
19Bê tông móng M150#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
20Đắp cát đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
21Đào móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,05m3
22Đắp đất đầm chặt k=0,9 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,05m3
23Lắp đặt đinh phản quang trên mặt đường BTNMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
24Giàn chắn đường sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V56m
25Hệ thống động cơ không ắc quyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
26Vận chuyển xe chắn tới vị trí ĐNMô tả kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
27Lắp đặt xe chắn vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
28SX kết cấu ray đường xe chắn cho dàn chắn lồng L= 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
29Mặt đường bê tông xi măng M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
30Đắp cát đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
31Lắp đặt Ắc quy Axit loại kín khíMô tả kỹ thuật theo Chương V16bình
32Hiệu chỉnh cần chắn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5TB
33Tháo dỡ và thu hồi biển 242A, biển R122, biển 211Mô tả kỹ thuật theo Chương V6biển
34Tháo dỡ hàng rào bằng tà vẹtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,56m3
35Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9727100m3
36Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9374100m3
37Đào móng tường, rãnh, bể phốt, bó vỉa, Hố ga bằng thủ công (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,405m3
38Đào móng tường, rãnh, bể phốt, bó vỉa, Hố ga bằng máy đào (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2165100m3
39Đắp đất đầm chặt k=0,9 bằng thủ công (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,826m3
40Đắp đất K90 bằng máy đầm cầm tay (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1643100m3
41Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396100m3
42Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,29m3
43Xây móng dày 450 và 330, tường, bể phốt, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,01
44Xây móng dày 220 và 110, tường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,64
45Xây tường thẳng 22cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,41
46Xây tường thu hồi 11cm và tường WC vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,34
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,76
48Trát tường trong+nhà vệ sinh dầy 1,5cm; Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,18
49Trát hèm cửa dầy 1,5cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,11m
50Trát trần, sê nô dày 1,0cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,54
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,36
52Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,46
53Lát gạch men 300x300, lát nền nhà, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12
54Lát gạch chống trơn 200x200, nhà vệ sinh, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,55
55Ốp tường gạch men, tường nhà vệ sinh 20x15, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,26
56Láng bể phốt có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,76
57Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2102100m²
58Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2891tấn
59Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V13,12m2
60Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo Chương V117,54
61Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo Chương V117,54
62Bình bọt cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
63Ống nhựa PVC D=110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m
64Sản xuất cốt thép đan mái + đan WC, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2062tấn
65Bê tông đan mái + đan WC đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,77
66Ván khuôn đan mái + đan WCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2282100m²
67Bê tông tấm đan BP+ hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,555m3
68Cốt thép tấm đan BP+ hố ga DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0257kg
69Ván khuôn tấm đan BP+ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0284m2
70Lắp dựng tấm đan BP+ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V7tấm
71Bê tông xà dầm, giằng + seno đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,509
72Cốt thép xà dầm, giằng + seno đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2463tấn
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng + senoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1514100m²
74Bê tông móng M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,14m3
75Cốt thép móng + đáy bể phốt, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1741tấn
76Ván khuôn móng + đáy bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m²
77Bê tông ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144
78Cốt thép lanh tô đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149tấn
79Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m²
80Cửa đi Pano kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
81Cửa đi Pano kính hoa dâu 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
82Cửa sổ Pano kính trắng 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
83Cửa sổ kính lật kính hoa dâuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
84Khóa ổMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
85Bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
86Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
87Móc gióMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
88Sơn cửa sổ panô 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V18,5m2
89Lắp đặt công tơ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Dây cáp điện PVC 2x6mm (từ nguồn vào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
91Dây cáp điện PVC 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
92Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Lắp công tắc 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
95Lắp ổ cắm 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
96Lắp đặt quạt điện - quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Lắp đặt đèn led 220v-20wMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Lắp đặt đèn led 220v-50wMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt đèn led 220v-20w; L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Xà đỡ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Gen mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
102Ống thép mạ kẽm D=25 (tính từ nguồn vào máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
103Ống thép mạ kẽm D=20 (tính trong nhà gác chắn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
104Tê thu thép mạ kẽm 25-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Tê thép mạ kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Khóa đồng D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
107Cút thép mạ kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
108Ống nhựa PVC D=110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
109Cút nhựa PVC Ø110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Ống nhựa PVC Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
111Cút nhựa PVC Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
112Ống nhựa PVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m
113Tê nhựa PVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Cút nhựa PVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
115Ống nhựa PVC Ø40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
116Cút nhựa PVC Ø42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
117Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
118Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
119Lắp đặt chậu rửa vòi sứ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
120Gom rác nhôm 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
121Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
122Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Máy bơm nước 125WMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
124Đào móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
125Đắp đất đầm chặt k=0,9 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
126Bê tông móng M150#Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
127Bê Tông gạch vỡ M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
128Khung móng M24x300x300x1520 khung hàn bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
129LĐ Cột thép bát giác côn đều liền 1 cần đèn 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
130Lắp đèn TNCA Philips 250W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
131Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
132Lắp đặt Bảng điện cửa cột + cầu đấu + 1 atomat 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
133Ống bảo vệ dây cáp điện HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
134Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-2*6 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
135Đào đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,58m3
136Cắt mặt đường cũ bằng máy chiều dày sàn 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
137Mặt đường BTN C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
138Mặt đường BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
139Tưới nhựa dính bán 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
140Tưới nhựa dính bán 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
141Bê tông rãnh tam giác đổ tại chỗ M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7125
142Cắt mặt đường BTXM dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,7m
143Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7425m3
144Đào móng tường, rãnh, bể phốt, bó vỉa, Hố ga bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8067100m3
145Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6777100m³
146Đắp cát đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,207100m3
147Ống nhựa PVC D=110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
148Ống thép mạ kẽm D=50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,554100m
149Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính Ø32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7100m
150Đào móng tường, rãnh, bể phốt, bó vỉa, Hố ga bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8125100m3
151Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6526100m³
152Đắp cát đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35100m3
153Cắt mặt đường BTXM dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
154Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49m3
155Mặt đường bê tông xi măng M250#, dày ≤25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,486m3
156Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032100m3
157Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-2*10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8100m
158Ống bảo vệ dây cáp điện HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,755100m
159Trang thiết bị ban đầu cấp cho nhà gác chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
160Cờ tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
161Đèn hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
162CòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
163PháoMô tả kỹ thuật theo Chương V6quả
164Biển đỏ di độngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
165Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
166Ghế tựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
167Đồng hồ treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
168ấm điện đun nước 2.5LMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
169Phích nước 2.5LMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
170Sổ mệnh lệnh bìa cứng A3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1quyển
171Kle 45Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
172ấm chén sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
173Sà beng 1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
174Cuốc chènMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
175Cuốc bànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
176XẻngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
177Dụng cụ vệ sinh khe rayMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
178Ca PôMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
179Bảng phoocmica 40x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
180Bảng phoocmica 80x120cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
181Biển tên đường ngang Mica 5mm kích thước 30x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
C Phần thông tin
1Lắp đặt cáp đồng chôn loại 5x2x0,65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3831km
2Lắp đặt hộp cáp thông tin 10x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
3Lắp đặt điện thoại nam châmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Lắp đặt dây súp 2x0,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
5Lắp đặt nẹp nhựa 20x18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
6Đo thử, hiệu chỉnh máy điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
7Đào đất rãnh cáp dồn dịch (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
8Tháo dỡ và lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21km
9Tháo dỡ và lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 4x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21km
10Lắp đặt ống nhựa 2 mảnh PVC Φ40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m
11Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
D Xây dựng hệ thống tín hiệu cho đường ngang mở mới Km52+165
1Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 2 đènMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ
2Dựng hệ tín hiệu ngăn đường, cột bê tông ly tâm loại 8,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ
3Lắp đặt mới đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐN công nghệ PLCMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
4Lắp đặt cáp xoắn đôi chống nhiễu chôn loại 3x2x0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,273km
5Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3811km
6Lắp đặt cáp tín hiệu chôn 5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,411km
7Lắp đặt cọc mốc cápMô tả kỹ thuật theo Chương V17cọc
8Lắp đặt hộp cáp HZ-24Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
9Lắp đặt hộp cáp HZ-12Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
10Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m
11Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ40Mô tả kỹ thuật theo Chương V107m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ50/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
13Xây quầy móng cột tín hiệu ngăn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2quầy
14Lắp đặt bể ắc quiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
15Lắp đặt hệ móc nối với ga cho đường ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
16Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang có nhà gác chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
17Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu (hệ thống tiếp đất thiết bị 6 cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
18Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị (hệ thống tiếp đất thiết bị 2cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hệ
19Đào đất rãnh cáp chôn qua đường sắt (đất cấp IV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
20Đào đất rãnh cáp chôn qua đường ngang (đất cấp IV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
21Đào đất rãnh cáp chôn qua ke, sân ga bê tông đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
22Đào đất rãnh cáp chôn qua khu vực bê tông nhựa dọc tuyến đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V11m
23Đào đất rãnh cáp chôn qua khu vực hạn chế độ sâu đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m
24Đào đất rãnh cáp chôn ven đường sắt đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.037m
25Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp (k=0.85)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.037m
26Lấp đất rãnh cáp chôn qua đường sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
27Lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang (k=0.9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
28Lấp đất rãnh cáp chôn qua ke, sân gaMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
29Lấp đất rãnh cáp chôn qua khu vực bê tông nhựa dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V11m
30Lấp đất rãnh cáp chôn qua khu vực hạn chế độ sâuMô tả kỹ thuật theo Chương V44m
31Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V13m
32Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng đá dăm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
33Phá dỡ, hoàn trả mặt ke gaMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
34Phá dỡ, lát gạch hoa hoàn trả nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
35Đổ bê tông bảo vệ ống khi chôn qua vùng giới hạn độ sâu (BT mác 150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
36Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1ĐN
37Khai báo và thiết lập cấu hình cho hệ thống giám sát từ xa của đường ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1ĐN
E Mua sắm thiết bị
1Camera giám sát tại đường ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Cảm biến từMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
F Đài thao tác kiêm tủ điều khiển
1Vỏ tủ điều khiển đường ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
2Bộ điều khiển PLCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Bộ giao tiếp đầu raMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Bộ thu chuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Còi kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Bộ giao tiếp đầu vàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Rơle mất điện xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Bộ nháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Bộ chống sét đường nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Bộ chống sét đường truyền (CSDT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Aptomat 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Ổn áp lioa 1,5KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Bộ nạp ắc quy 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Cầu đi ốtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Ampe kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Tấm đấu dây 18 cọc (tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tấm
18Nút ấn 2 vị trí tự trảMô tả kỹ thuật theo Chương V4chiếc
19Nút ấn 2 vị trí không tự trả kẹp chìMô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
20Ổ cắm điện 220V/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
21Đèn biểu thị + điện trở + đi ôtMô tả kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
22Biến trở R-6/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
23Biến trở R-1,2/10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
24Giá chống rung 5 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Rơle chuyển sợi đốt (JZXC3-0,14)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Rơle đứt sợi đốt (JZXC1-H340)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Rơle ngăn đường JWXC1-1700Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Công tắc điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Đèn Led 24 VDCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
G An toàn lao động và phong tỏa chạy chậm
1An toàn lao động và phong tỏa chạy chậmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có hạng mục tương tự gói thầu, có cùng loại công trình đường giao thông nút giao đồng mức đường bộ và đường sắt và cấp công trình tương tự (cấp II) hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 nút giao trên tuyến đường sắt thuộc tuyến đường sắt đang khai thác.- Loại công trình: Giao thông; Cấp công trình: Công trình từ cấp II trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ giao thông;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường sắt cấp II trên tuyến đường sắt đang khai thác;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).77
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.54
3 Cán bộ kỹ thuật 2 - Là kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu;43
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ/ Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;43
5 Công nhân 20 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp, tối thiểu 20 công nhân. Trong đó có 05 công nhân có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải có gắn cần cẩu Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy đào Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy lu Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy chèn đường sắt Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy khoan ray Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy cắt ray Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy trộn BT 250l Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
8 Đầm dùi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->