Gói thầu: Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị và các chi phí khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị và các chi phí khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20211192530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của thành phố và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 01:20:00 đến ngày 2021-12-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,181,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có hạng mục tương tự gói thầu, có cùng loại công trình đường giao thông nút giao đồng mức đường bộ và đường sắt và cấp công trình tương tự (cấp II) hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 nút giao trên tuyến đường sắt thuộc tuyến đường sắt đang khai thác.- Loại công trình: Giao thông; Cấp công trình: Công trình từ cấp II trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ giao thông;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường sắt cấp II trên tuyến đường sắt đang khai thác;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ/ Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp, tối thiểu 20 công nhân. Trong đó có 05 công nhân có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy chèn đường sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan ray | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt ray | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn BT 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị và các chi phí khác Đầu tư xây dựng đường Tân Dân, đoạn từ đường sắt đến đường Phố Văn, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương; hạng mục: Đường ngang đường sắt 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của thành phố và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông (đường sắt, đường bộ) hạng II. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án công trình khu dân cư và đường Tân Dân (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại 0220.3837444. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường sắt | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,569 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0412 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0785 | 100m³ |
| 4 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5036 | 100m3 |
| 5 | Đào móng tường, rãnh, bể phốt, bó vỉa, Hố ga bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,628 | m3 |
| 6 | Đào móng tường, rãnh, bể phốt, bó vỉa, Hố ga bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4065 | 100m3 |
| 7 | Xây tường thẳng 22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,17 | m³ |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | kg |
| 10 | Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M300# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | kg |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,64 | kg |
| 15 | Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ck |
| 17 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | 100m³ |
| 18 | Đào móng tường, rãnh, bể phốt, bó vỉa, Hố ga bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m3 |
| 19 | Đá dăm đệm (Đá 4x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 20 | Bê tông thành hố thu mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m³ |
| 21 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0406 | 100m³ |
| 22 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0567 | m3 |
| 23 | Phá dỡ bê tông đục lỗ thành hố ga, tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 24 | Bê tông bù thêm mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m³ |
| 25 | SX bê tông đốt rãnh đúc sẵn đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m3 |
| 26 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3034 | tấn |
| 27 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2176 | tấn |
| 28 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7648 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | ck |
| 30 | Bê tông móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,064 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M300# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800,64 | kg |
| 33 | Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,472 | m2 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | tấm |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | ck |
| 36 | Ống cống BTCT D1000;L=2m; HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 37 | Mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | m |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | ck |
| 39 | Đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | đế |
| 40 | Sơn phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,39 | m2 |
| 41 | Đào hố móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,11 | m3 |
| 42 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,275 | 100m |
| 43 | Đá dăm đệm (Đá 4x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 44 | Đắp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,67 | m3 |
| 45 | Đào hố móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m3 |
| 46 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m |
| 47 | Đá dăm đệm (Đá 4x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 48 | Bê tông móng M150# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,98 | m3 |
| 49 | Bê tông XM 200# đổ tại chỗ thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,79 | m3 |
| 50 | Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,57 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M300# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 52 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | kg |
| 53 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,74 | kg |
| 54 | Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 56 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0747 | 100m³ |
| 57 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4693 | m3 |
| 58 | Gia công thanh đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1017 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lại dàn van cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1017 | tấn |
| 60 | Đào hố móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m3 |
| 61 | Đá dăm đệm (Đá 4x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 62 | Bê tông móng M150# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 63 | Bê tông XM 200# đổ tại chỗ thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 64 | Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,82 | m2 |
| 65 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1176 | 100m³ |
| 66 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7633 | m3 |
| 67 | Bê tông XM 200# đổ tại chỗ lấp lòng mương xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 68 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M300# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 69 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | kg |
| 70 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,48 | kg |
| 71 | Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ck |
| 73 | Đào hố móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 74 | Đắp đất K90 bằng máy đầm cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0983 | 100m3 |
| 75 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,834 | m3 |
| 76 | Phá dỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 77 | Đá dăm đệm (Đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,19 | m3 |
| 78 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2535 | 100m2 |
| 79 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5277 | 100m3 |
| 80 | Lắp đặt dầm bó ray treo L=12,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 81 | Lắp đặt trụ tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 82 | Di chuyển hệ chồng nề, dầm gánh phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 83 | Đá dăm đệm (Đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 84 | Làm lại nền đá lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | mđ |
| 85 | Tháo dỡ tà vẹt BTDUL TN1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | thanh |
| 86 | Bổ sung lắp đặt lại TVBT DUL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | thanh |
| 87 | Nâng, giật, chèn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432 | thanh |
| 88 | Bổ sung đá ballats | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,44 | m3 |
| 89 | Dồn ray điều chỉnh khe hở mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | mối |
| 90 | Làm vai đá đường sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | 1m |
| 91 | Đào nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 92 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7284 | 100m3 |
| 93 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,8364 | m3 |
| 94 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1368 | 100m3 |
| 95 | SX bê tông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,354 | m3 |
| 96 | Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7135 | m2 |
| 97 | lắp đặt bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,81 | 1 viên |
| 98 | Bê tông rãnh tam giác đổ tại chỗ M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | m³ |
| 99 | Cắt mặt đường BTXM dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m |
| 100 | Lát gạch Block tự chèn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,04 | m2 |
| 101 | Bê tông khóa vỉa hè mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,29 | m³ |
| 102 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1888 | 100m3 |
| 103 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3767 | 100m3 |
| 104 | Mặt đường BTN C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2644 | 100m2 |
| 105 | Mặt đường BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2644 | 100m2 |
| 106 | Tưới nhựa dính bán 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2644 | 100m2 |
| 107 | Tưới nhựa dính bán 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2644 | 100m2 |
| 108 | Đào nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,36 | m3 |
| 109 | Đào nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,536 | m3 |
| 110 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8582 | 100m3 |
| 111 | Cày xới mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5381 | 100m2 |
| 112 | Lu lèn lại mặt đường đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5381 | 100m2 |
| 113 | Mặt đường BTN C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5381 | 100m2 |
| 114 | Mặt đường BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5381 | 100m2 |
| 115 | Tưới nhựa dính bán 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5381 | 100m2 |
| 116 | Tưới nhựa dính bán 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5381 | 100m2 |
| 117 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2307 | 100m3 |
| 118 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4641 | 100m3 |
| B | Kết cấu đường ngang | |||
| 1 | SX & lắp đặt tấm đan T1A (1,0x0,85x0,12)m, BTCT M300# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | tấm |
| 2 | SX & lắp đặt tấm đan T1B (1,5x0,85x0,12)m, BTCT M300# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 3 | SX & lắp đặt tấm đan T2A (2,0x1,0x0,11)m, BTCT M300# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | tấm |
| 4 | Sản xuất & lắp đặt gối kê giữa T2A,BTĐS M300# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | gối |
| 5 | Sản xuất & lắp đặt gối kê cuối T2A,BTĐS M300# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | gối |
| 6 | SX & Lắp đặt thanh liên kết tấm đan chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | thanh |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt biển 210A (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | biển |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt biển 242A (không bao gồm trụ đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt biển ngừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| 10 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cột M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,072 | m2 |
| 13 | Đắp đất đầm chặt k=0,9 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm (Đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | m3 |
| 15 | Vạch dừng xe dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,72 | m2 |
| 16 | Sản xuất hàng rào cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 807,84 | kg |
| 17 | Lắp đặt hàng rào cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,55 | m2 |
| 18 | Sơn hàng rào bằng sơn phản quang (3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 19 | Bê tông móng M150# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 20 | Đắp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 21 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 22 | Đắp đất đầm chặt k=0,9 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 23 | Lắp đặt đinh phản quang trên mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Giàn chắn đường sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 25 | Hệ thống động cơ không ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Vận chuyển xe chắn tới vị trí ĐN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 27 | Lắp đặt xe chắn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 28 | SX kết cấu ray đường xe chắn cho dàn chắn lồng L= 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Mặt đường bê tông xi măng M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 30 | Đắp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 31 | Lắp đặt Ắc quy Axit loại kín khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bình |
| 32 | Hiệu chỉnh cần chắn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | TB |
| 33 | Tháo dỡ và thu hồi biển 242A, biển R122, biển 211 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | biển |
| 34 | Tháo dỡ hàng rào bằng tà vẹt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9727 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9374 | 100m3 |
| 37 | Đào móng tường, rãnh, bể phốt, bó vỉa, Hố ga bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,405 | m3 |
| 38 | Đào móng tường, rãnh, bể phốt, bó vỉa, Hố ga bằng máy đào (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2165 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất đầm chặt k=0,9 bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,826 | m3 |
| 40 | Đắp đất K90 bằng máy đầm cầm tay (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1643 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,29 | m3 |
| 43 | Xây móng dày 450 và 330, tường, bể phốt, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | m³ |
| 44 | Xây móng dày 220 và 110, tường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m³ |
| 45 | Xây tường thẳng 22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,41 | m³ |
| 46 | Xây tường thu hồi 11cm và tường WC vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m³ |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,76 | m² |
| 48 | Trát tường trong+nhà vệ sinh dầy 1,5cm; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,18 | m² |
| 49 | Trát hèm cửa dầy 1,5cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,11 | m |
| 50 | Trát trần, sê nô dày 1,0cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,54 | m² |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,36 | m² |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,46 | m² |
| 53 | Lát gạch men 300x300, lát nền nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m² |
| 54 | Lát gạch chống trơn 200x200, nhà vệ sinh, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m² |
| 55 | Ốp tường gạch men, tường nhà vệ sinh 20x15, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,26 | m² |
| 56 | Láng bể phốt có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,76 | m² |
| 57 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2102 | 100m² |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2891 | tấn |
| 59 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,12 | m2 |
| 60 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,54 | m² |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,54 | m² |
| 62 | Bình bọt cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 63 | Ống nhựa PVC D=110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m |
| 64 | Sản xuất cốt thép đan mái + đan WC, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2062 | tấn |
| 65 | Bê tông đan mái + đan WC đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | m³ |
| 66 | Ván khuôn đan mái + đan WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2282 | 100m² |
| 67 | Bê tông tấm đan BP+ hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,555 | m3 |
| 68 | Cốt thép tấm đan BP+ hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0257 | kg |
| 69 | Ván khuôn tấm đan BP+ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | m2 |
| 70 | Lắp dựng tấm đan BP+ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | tấm |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng + seno đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,509 | m³ |
| 72 | Cốt thép xà dầm, giằng + seno đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2463 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng + seno | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1514 | 100m² |
| 74 | Bê tông móng M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | m3 |
| 75 | Cốt thép móng + đáy bể phốt, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1741 | tấn |
| 76 | Ván khuôn móng + đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m² |
| 77 | Bê tông ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m³ |
| 78 | Cốt thép lanh tô đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m² |
| 80 | Cửa đi Pano kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Cửa đi Pano kính hoa dâu 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Cửa sổ Pano kính trắng 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 83 | Cửa sổ kính lật kính hoa dâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Khóa ổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 86 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 87 | Móc gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 88 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | m2 |
| 89 | Lắp đặt công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Dây cáp điện PVC 2x6mm (từ nguồn vào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 91 | Dây cáp điện PVC 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 92 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp công tắc 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp ổ cắm 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn led 220v-20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn led 220v-50w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn led 220v-20w; L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Xà đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Gen mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 102 | Ống thép mạ kẽm D=25 (tính từ nguồn vào máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 103 | Ống thép mạ kẽm D=20 (tính trong nhà gác chắn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 104 | Tê thu thép mạ kẽm 25-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Tê thép mạ kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Khóa đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Cút thép mạ kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 108 | Ống nhựa PVC D=110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 109 | Cút nhựa PVC Ø110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Ống nhựa PVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 111 | Cút nhựa PVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 112 | Ống nhựa PVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m |
| 113 | Tê nhựa PVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Cút nhựa PVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 115 | Ống nhựa PVC Ø40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 116 | Cút nhựa PVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa vòi sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 120 | Gom rác nhôm 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Máy bơm nước 125W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 125 | Đắp đất đầm chặt k=0,9 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 126 | Bê tông móng M150# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 127 | Bê Tông gạch vỡ M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 128 | Khung móng M24x300x300x1520 khung hàn bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 129 | LĐ Cột thép bát giác côn đều liền 1 cần đèn 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 130 | Lắp đèn TNCA Philips 250W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 131 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt Bảng điện cửa cột + cầu đấu + 1 atomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 133 | Ống bảo vệ dây cáp điện HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 134 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-2*6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 135 | Đào đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | m3 |
| 136 | Cắt mặt đường cũ bằng máy chiều dày sàn 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 137 | Mặt đường BTN C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 138 | Mặt đường BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 139 | Tưới nhựa dính bán 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 140 | Tưới nhựa dính bán 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 141 | Bê tông rãnh tam giác đổ tại chỗ M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7125 | m³ |
| 142 | Cắt mặt đường BTXM dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7 | m |
| 143 | Bê tông lót móng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7425 | m3 |
| 144 | Đào móng tường, rãnh, bể phốt, bó vỉa, Hố ga bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8067 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6777 | 100m³ |
| 146 | Đắp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 147 | Ống nhựa PVC D=110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 148 | Ống thép mạ kẽm D=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m |
| 150 | Đào móng tường, rãnh, bể phốt, bó vỉa, Hố ga bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8125 | 100m3 |
| 151 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6526 | 100m³ |
| 152 | Đắp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m3 |
| 153 | Cắt mặt đường BTXM dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 154 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 155 | Mặt đường bê tông xi măng M250#, dày ≤25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | m3 |
| 156 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 157 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-2*10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 100m |
| 158 | Ống bảo vệ dây cáp điện HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,755 | 100m |
| 159 | Trang thiết bị ban đầu cấp cho nhà gác chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 160 | Cờ tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 161 | Đèn hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 162 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 163 | Pháo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | quả |
| 164 | Biển đỏ di động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 166 | Ghế tựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 167 | Đồng hồ treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 168 | ấm điện đun nước 2.5L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 169 | Phích nước 2.5L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 170 | Sổ mệnh lệnh bìa cứng A3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | quyển |
| 171 | Kle 45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 172 | ấm chén sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 173 | Sà beng 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 174 | Cuốc chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 175 | Cuốc bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 176 | Xẻng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 177 | Dụng cụ vệ sinh khe ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Ca Pô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 179 | Bảng phoocmica 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 180 | Bảng phoocmica 80x120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 181 | Biển tên đường ngang Mica 5mm kích thước 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | Phần thông tin | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng chôn loại 5x2x0,65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,383 | 1km |
| 2 | Lắp đặt hộp cáp thông tin 10x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt điện thoại nam châm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây súp 2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 6 | Đo thử, hiệu chỉnh máy điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 7 | Đào đất rãnh cáp dồn dịch (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 5x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 1km |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 4x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 1km |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa 2 mảnh PVC Φ40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| D | Xây dựng hệ thống tín hiệu cho đường ngang mở mới Km52+165 | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 2 đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ |
| 2 | Dựng hệ tín hiệu ngăn đường, cột bê tông ly tâm loại 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ |
| 3 | Lắp đặt mới đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐN công nghệ PLC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 4 | Lắp đặt cáp xoắn đôi chống nhiễu chôn loại 3x2x0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,273 | km |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | 1km |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn 5x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | 1km |
| 7 | Lắp đặt cọc mốc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cọc |
| 8 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp cáp HZ-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ50/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 13 | Xây quầy móng cột tín hiệu ngăn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | quầy |
| 14 | Lắp đặt bể ắc qui | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt hệ móc nối với ga cho đường ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 16 | Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang có nhà gác chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 17 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu (hệ thống tiếp đất thiết bị 6 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 18 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị (hệ thống tiếp đất thiết bị 2cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hệ |
| 19 | Đào đất rãnh cáp chôn qua đường sắt (đất cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 20 | Đào đất rãnh cáp chôn qua đường ngang (đất cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 21 | Đào đất rãnh cáp chôn qua ke, sân ga bê tông đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 22 | Đào đất rãnh cáp chôn qua khu vực bê tông nhựa dọc tuyến đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 23 | Đào đất rãnh cáp chôn qua khu vực hạn chế độ sâu đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 24 | Đào đất rãnh cáp chôn ven đường sắt đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.037 | m |
| 25 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp (k=0.85) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.037 | m |
| 26 | Lấp đất rãnh cáp chôn qua đường sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 27 | Lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang (k=0.9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 28 | Lấp đất rãnh cáp chôn qua ke, sân ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 29 | Lấp đất rãnh cáp chôn qua khu vực bê tông nhựa dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 30 | Lấp đất rãnh cáp chôn qua khu vực hạn chế độ sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 31 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 32 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng đá dăm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 33 | Phá dỡ, hoàn trả mặt ke ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 34 | Phá dỡ, lát gạch hoa hoàn trả nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 35 | Đổ bê tông bảo vệ ống khi chôn qua vùng giới hạn độ sâu (BT mác 150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 36 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ĐN |
| 37 | Khai báo và thiết lập cấu hình cho hệ thống giám sát từ xa của đường ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ĐN |
| E | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Camera giám sát tại đường ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cảm biến từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| F | Đài thao tác kiêm tủ điều khiển | |||
| 1 | Vỏ tủ điều khiển đường ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Bộ điều khiển PLC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ giao tiếp đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ thu chuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Còi kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Bộ giao tiếp đầu vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Rơle mất điện xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bộ nháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ chống sét đường nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bộ chống sét đường truyền (CSDT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Ổn áp lioa 1,5KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bộ nạp ắc quy 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cầu đi ốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Tấm đấu dây 18 cọc (tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấm |
| 18 | Nút ấn 2 vị trí tự trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 19 | Nút ấn 2 vị trí không tự trả kẹp chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 20 | Ổ cắm điện 220V/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 21 | Đèn biểu thị + điện trở + đi ôt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 22 | Biến trở R-6/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Biến trở R-1,2/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Giá chống rung 5 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Rơle chuyển sợi đốt (JZXC3-0,14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Rơle đứt sợi đốt (JZXC1-H340) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Rơle ngăn đường JWXC1-1700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Công tắc điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Đèn Led 24 VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| G | An toàn lao động và phong tỏa chạy chậm | |||
| 1 | An toàn lao động và phong tỏa chạy chậm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có hạng mục tương tự gói thầu, có cùng loại công trình đường giao thông nút giao đồng mức đường bộ và đường sắt và cấp công trình tương tự (cấp II) hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 nút giao trên tuyến đường sắt thuộc tuyến đường sắt đang khai thác.- Loại công trình: Giao thông; Cấp công trình: Công trình từ cấp II trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ giao thông;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường sắt cấp II trên tuyến đường sắt đang khai thác;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Là kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu; | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ/ Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; | 4 | 3 |
| 5 | Công nhân | 20 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp, tối thiểu 20 công nhân. Trong đó có 05 công nhân có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần cẩu | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy đào | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy lu | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy chèn đường sắt | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy khoan ray | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy cắt ray | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy trộn BT 250l | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi