Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211157887-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu.
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211156916
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 08:33:00 đến ngày 2021-12-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,649,054,705 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đô thị, cấp III trở lên. b. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị > 3.300.000.000 VNĐ. Lưu ý: Trường hợp xét nhà thầu liên danh.i. thành viên thứ 2 trở đi của nhà thầu. Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 1 hợp đồng cùng bản chất và độ phức tạp như mục a hoặc có 02 hợp đồng có cấp thấp hơn liền kề (cấp IV) thì được xét là 1 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp.ii. Phần công việc đảm nhận trong gói thầu của từng thành viên trong liên danh phải tương ứng với tỷ lệ giá trị của hợp đồng tương tự đạt được/3.300.000.000 đồng (nếu có 2 hợp đồng cấp IV thì xét trên giá trị hợp đồng thấp hơn) để làm cơ sở phân chia công việc và giá trị đảm nhận trong gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn thời hạn.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông đô thị cấp III trở lên, công trình làm chỉ huy trưởng là đường bê tông nhựa có hạng mục thoát nước dọc tuyến.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành giao thông - phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư thoát nước – phụ trách thi công hạng mục thoát nước mưa, nước thải
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện – phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động có bằng cấp chứng chỉ đào tạo phù hợp như: thợ nề, hàn, xây dựng, sắt,....
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề được cấp có thời hạn trên 1 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu và có thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥ 60 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, Kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu >0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3--Máy đào > 90HP (hoặc dung tích gầu >0,8m3)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh công suất gầu đào hoặc công suất động cơ
- Số lượng tối thiểu 1
4--Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
6-Xe ô tô tự đổ > 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe ô tô tự đổ > 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe cần cẩu ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe lu rung ≥16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe lu bánh hơi ≥10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe lu tĩnh ≥10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe tưới nước ≥ 4m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe ban (xe san)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe phun (tưới) nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe thảm nhựa (máy rải bê tông nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm bê tông 1,5kW (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy bơm nước ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu.
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nâng cấp, cải tạo đường Lê Lai (đoạn từ đường Thống Nhất – Trương Công Định)
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. , địa chỉ: số 18, đường 3-2, Phường 8, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu Số 18 đường 3/2, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại: 0254 3510 039
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng giao thông tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Phòng Quản lý đô thị thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 83 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thanh Hải Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 18 đường 3/2, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. , địa chỉ: số 18, đường 3-2, Phường 8, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu Số 18 đường 3/2, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại: 0254 3510 039


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên cùng với thời điểm nộp E-HSDT hoặc tại thời điểm thương thảo Hợp đồng và phải cung cấp trước khi kí hợp đồng theo khoản 4 điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/06/2020 của Bộ Kế Hoạch và Đầu Tư.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu Số 18 đường 3/2, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại: 0254 3510 039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu; Số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.385.2767, Fax: 0254.385.3848
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Vũng Tàu; Số 186 đường Lê Lai, phường 4, thành phố Vũng Tà; Điện thoại: 0254.351.04.93
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1, TP.Vũng Tàu. Số 18, Đường 3/2, Phường 8, thành phố Vũng Tàu; Điện thoại: 02543-511882, 02543-510039; Fax: 02543-510038. -Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu Thầu: 0243.768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằng
Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công
13,261100m2
2Đào đất không thích hợp bằng máy đào 0,8m3 (đất C1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,745100m3
3Xáo xới, lu lèn bằng máy đầm 25T, độ chặt K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,9100m3
4Đào mặt đường cũ, kết cấu cũ (7cm BTN+18cm CPDD +15cm đá kẹp đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5,139100m3
5Đào đất nền đường, đánh cấp (đất C2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,109100m3
6Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,56100m3
7Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,98 (đất mua)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,621100m3
8Đào xúc đất đào tận dụng để đắp tại bãi tập kết, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,56100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 300m, đất cấp II tận dụng đắp nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,56100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,745100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,476100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5,139100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,745100m3
14Vận chuyển tiếp L= 12km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,745100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2,476100m3
16Vận chuyển tiếp L= 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2,476100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 5,139100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 5,139100m3
B HẠNG MỤC 2: MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, BÓ VỈA, AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công CPĐD loại I lớp dưới, Dmax 37.5, dày 14cm
Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công
1,82100m3
2Thi công lớp CPĐD loại I lớp trên, Dmax 25, dày 14cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,513100m3
3Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công12,06100m2
4Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công12,06100m2
5Lát gạch Terrazzo M200 kích thước 40x40x3cm (Đã bao gồm lớp VXM M100 dày 2cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công734,44m2
6Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công49,13m3
7Ván khuôn đổ BT bó vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,566100m2
8Vữa xi măng M100 dày 1,5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công214,84m2
9Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,84m3
10Ván khuôn đổ BT bó vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,025100m2
11Vữa xi măng M100 dày 1,5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,2m2
12Bê tông gờ chặn đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công18,78m3
13Ván khuôn đổ bê tông gờ chặnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,503100m2
14Bê tông đá 2x4 M100 dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công9,388m3
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm Vạch số 1.3,vạch liền màu vàngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công52m2
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công7,2m2
17Bê tông móng trụ, đá 1x2 vữa mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,2m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,016100m2
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
20Đèn nhấp nháy chạy bằng pin báo hiệu ban đêmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công21cái
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công12cái
22Biển báo giảm tốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công11cái
23Biển báo hình tam giác cạnh 70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công9cái
24Biển báo hình tròn D70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6cái
25Biển báo hính chữ nhật (hướng rẽ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
26Biển báo phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4cái
27Chóp nón nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công12cái
C HẠNG MỤC 3: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất thi công cống giếng thăm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (70%)
Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công
5,732100m3
2Đào đất thi công cống bằng thủ công, đất cấp II (30%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công245,658m3
3Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 -đất tận dungTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6,374100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,418100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,418100m3
6Vận chuyển tiếp bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,418100m3
7BT đá 1x2 M250 đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công91,06m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống đúc sẵn D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,548tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6,123100m2
10Lắp đặt móng cống đúc sẵn TL < 250kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công157ck
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công36mối
12Bê tông mối nối đá 1x2 vữa mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,03m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,619100m2
14Lắp đặt đoạn ống cống D1000mm H30, dài 3m Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3đoạn
15Lắp đặt đoạn ống cống D1000mm H30, dài 4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công37đoạn
16Bê tông giếng thăm đá 1x2 vữa mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công7,85m3
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,606100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép D= 16 bậc thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,059tấn
19BT đá 1x2 M250 khuôn hầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,9m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,039tấn
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,072100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3ck
23BT đá 1x2 M250 bản đáyTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,67m3
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D>=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,071tấn
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,13100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3ck
27BT đá 1x2 M250 bản đáyTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,29m3
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,013tấn
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,023100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1ck
31Cung cấp lắp đặt tấm gang lỗ 0,5x0,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8ck
32Đào đất cấp 3 (thuộc phạm vi hố ngăn mùi) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công9,97m3
33Đắp đất chọn lọc K95 phạm vi hố thu, hố ngăn mùiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,059100m3
34Bê tông lót hố thu đá 2x4, vữa BT mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,39m3
35Bê tông hố thu đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,62m3
36Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,041100m2
37Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,249100m
38Đắp cát móng đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,25m3
39BT đá 1x2 M250 tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,54m3
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,003tấn
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D<=18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,069tấn
42Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,016100m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1ck
44Cung cấp lắp đặt nắp gang GVD90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4ck
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) lên bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công20ck
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) xuống bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công20ck
47Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,36510 tấn
48BT đá 1x2 M250 bản đáyTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,35m3
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,038tấn
50Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,048100m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1ck
D HẠNG MỤC 4: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào đất thi công cống, giếng thăm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công
1,009100m3
2Đào đất thi công cống giếng thăm bằng thủ công, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công43,227m3
3Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 -đất tận dungTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,046100m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC Ø200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,08100m
5Lắp đặt Tê 200x200x160Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 53cái
6Lắp đặt bích D160 chờ đấu nối nhà dânTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công53cái
7Bê tông hố ga đá 1x2 vữa mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6,6m3
8Bê tông lót hố ga đá 2x4 vữa mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,3m3
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,742100m2
10Sản xuất, lắp đặt Thép hình L50x50x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,181tấn
11BT đá 1x2 M250 tấm đan hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,8m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D<=18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,105tấn
13Sản xuất, lắp đặt Thép hình L50x50x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,181tấn
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,038100m2
15Lắp đặt tấm đan TL < 250kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công16ck
E HẠNG MỤC 5: BIỆN PHÁP THI CÔNG (Nhà thầu tính toán hao phí vật liệu cho các phần phụ trợ thi công theo hồ sơ thiết kế và chào vào đơn giá chi tiết)
1Lắp dựng hàng rào bằng tấm tôn dày 1mm làm rào chắn cao 2m (Kẽm buộc 2kg/phân đoạn 15m, bu lông ốc vít D12mm 22 bộ)
Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công
6100m2
2Tháo dỡ hàng rào bảo vệ khu thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công600m2
3Sản xuất bê tông chân đế, đá 1x2 vữa mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,602m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông chân đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,03100m2
5Lắp dựng thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,106tấn
6Lắp dựng thép tấm KT 2,5x3,2x0,01mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công100cái
7Cung cấp và thi công Ép thép tấm hệ thống thép chắn thi công thoát nước KT 2,5x3,2x0,01m Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công. Nhà thầu tự tính toán hao phí vật liệu trong quá trình thi công và chào vào đơn giá chi tiết dựa trên biện pháp tổ chức thi công được duyệt.3,84100m
8Nhổ thép tấm hệ thống thép chắn thi công thoát nước KT 2,5x3,2x0,01mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,84100m
9Cung cấp và Lắp dựng, tháo dỡ bằng máy phần tường thép L50x50x5mm và thép hình C14 làm biện pháp thi công hệ thống thoát nước vận dụng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công. Nhà thầu tự tính toán hao phí vật liệu trong quá trình thi công và chào vào đơn giá chi tiết dựa trên biện pháp tổ chức thi công được duyệt.74,902tấn
10Cung cấp và thi công Đóng cọc thép hình (thép I) trên mặt đất (Phần ngập đất) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công. Nhà thầu tự tính toán hao phí vật liệu trong quá trình thi công và chào vào đơn giá chi tiết dựa trên biện pháp tổ chức thi công được duyệt.5,19100m
11Cung cấp và thi công Đóng cọc thép hình (thép I) trên mặt đất (Phần không ngập đất) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công. Nhà thầu tự tính toán hao phí vật liệu trong quá trình thi công và chào vào đơn giá chi tiết dựa trên biện pháp tổ chức thi công được duyệt.3,36100m
12Nhổ cọc thép hình trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8,55100m
F HẠNG MỤC 6: ỐNG KỸ THUẬT
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPED195/150
Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công
6,28100m
2Đào móng hào kỹ thuật bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (gồm hố kỹ thuật)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5,651100m3
3Đắp cát móng đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công317,93m3
4Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 -đất tận dungTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,136100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,237100m3
6Vận chuyển tiếp L= 3km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,237100m3/km
7Bê tông hố thu đá 1x2 vữa mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5,38m3
8Bê tông lót móng hố thu đá 2x4 vữa mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,19m3
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,437100m2
10Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công11,956m3
11Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công119,558m2
12BT đá 1x2 M250 tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,2m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,199tấn
14Sản xuất Thép L50x50x5 miệng hố Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,208tấn
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,044100m2
16Lắp đặt tấm đan TL >250kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công12ck
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,72100m
G HẠNG MỤC 7: CÂY XANH
1Đào đất hố trồng cây, đất cấp II
Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công
25,92m3
2Trồng Cây Móng bò tím ( hoặc tương đương), cao ≥2m, ĐK tiêu chuẩn Ø≥4cm, thẳng , xanh tốt và không sâu bệnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công30cây
3Đất đỏ trộn phân hữu cơ đã xử lý 50kg/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công24m3
4Gạch số 8 KT 200x400x70mm lát bề mặt hố trồng cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công22,5m2
5Bê tông lót móng đá 2x4 vữa mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,52m3
6Bê tông hố trồng cây đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,36m3
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố trồng câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,008100m2
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn (đơn vị tính là cây/90 ngày)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công30cây
H HẠNG MỤC 8: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Bộ Đèn Led 80W( hoặc loại có tiêu chuẩn tương đương)
Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công
5bộ
2Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 3Cx10 mm2-1KVTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,732100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,87100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D150 bảo vệ đoạn cáp qua đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,32100m
5Luồn dây cáp CVV(2x2.5) lên đènTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,5100m
6Cáp đồng trần trần M11 đi dọc tuyến và tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,757100m
7Đào hào cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,443100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,165100m3
9Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công27,83m3
10Đào móng trụ đèn, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,95m3
11Đắp đất móng trụ đèn, độ chặt K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,45m3
12Lắp đặt Bu lông M24x1200 (4.04kg/1bulong) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công20bộ
13Đai sắt D6 hình vuông 300x300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,007tấn
14Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ đènTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,42m3
15Bê tông lót móng đá 2x4 vữa mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,13m3
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,115100m2
17Lát gạch thẻ làm dấu KT 215x85x50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công34,218m2
18Băng cảnh báo cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công160md
19Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện (cọc D16, dài 2.4m + kẹp cọc)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5bộ
20Lắp dựng cột đèn bằng máy, chiều cao cột 9m (cả cần)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5cột
21Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5cần
22Lắp Bảng Bakelite (300X120X5)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5bảng
23Lắp Domino 6P-30ATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5cái
24Lắp MCB 1P-6ATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5cái
25Ép đầu coss khô 16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công40đầu
26Lắp cửa cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5cửa
I HẠNG MỤC 9: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho gói thầu Nhà thầu chào theo giá trị tại bảng khối lượng bằng với giá trị 368.546.289 đồng (Nhà thầu chào theo giá trị cố định bằng với giá trị mời thầu). Việc điều chỉnh chi phí dự phòng trong quá trình thanh, quyết toán sẽ lấy bằng tỷ lệ 8,61% so với chi phí xây dung.368.546.289đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đô thị, cấp III trở lên. b. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị > 3.300.000.000 VNĐ. Lưu ý: Trường hợp xét nhà thầu liên danh.i. thành viên thứ 2 trở đi của nhà thầu. Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 1 hợp đồng cùng bản chất và độ phức tạp như mục a hoặc có 02 hợp đồng có cấp thấp hơn liền kề (cấp IV) thì được xét là 1 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp.ii. Phần công việc đảm nhận trong gói thầu của từng thành viên trong liên danh phải tương ứng với tỷ lệ giá trị của hợp đồng tương tự đạt được/3.300.000.000 đồng (nếu có 2 hợp đồng cấp IV thì xét trên giá trị hợp đồng thấp hơn) để làm cơ sở phân chia công việc và giá trị đảm nhận trong gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn thời hạn.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông đô thị cấp III trở lên, công trình làm chỉ huy trưởng là đường bê tông nhựa có hạng mục thoát nước dọc tuyến.55
2 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc xây dựng.55
3 Kỹ sư chuyên ngành giao thông - phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.33
4 Kỹ sư thoát nước – phụ trách thi công hạng mục thoát nước mưa, nước thải 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước.33
5 Kỹ sư điện – phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.33
6 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.33
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.33
8 Công nhân lao động có bằng cấp chứng chỉ đào tạo phù hợp như: thợ nề, hàn, xây dựng, sắt,.... 10 Có chứng chỉ đào tạo nghề được cấp có thời hạn trên 1 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu và có thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥ 60 tấn/h Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, Kiểm định còn hiệu lực.1
2 Máy đào dung tích gầu >0,5m3 Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu1
3 -Máy đào > 90HP (hoặc dung tích gầu >0,8m3) Có tài liệu chứng minh công suất gầu đào hoặc công suất động cơ1
4 -Máy ủi Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động1
5 Máy đầm cóc Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động3
6 Xe ô tô tự đổ > 7 tấn Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu1
7 Xe ô tô tự đổ > 10 tấn Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu1
8 Xe cần cẩu ≥10 tấn Có Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu2
10 Xe lu rung ≥16 Tấn Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu1
11 Xe lu bánh hơi ≥10 Tấn Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu1
12 Xe lu tĩnh ≥10 Tấn Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu1
13 Xe tưới nước ≥ 4m3 Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu1
14 Xe ban (xe san) Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động1
15 Xe phun (tưới) nhựa đường Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động1
16 Xe thảm nhựa (máy rải bê tông nhựa) Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động1
17 Máy đầm bê tông 1,5kW (đầm dùi) Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu2
18 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu2
19 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu1
20 Máy toàn đạc Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động1
21 Máy thuỷ bình Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động1
22 Máy bơm nước ≥ 1,5Kw Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->