Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211157887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211156916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 08:33:00 đến ngày 2021-12-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,649,054,705 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đô thị, cấp III trở lên. b. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị > 3.300.000.000 VNĐ. Lưu ý: Trường hợp xét nhà thầu liên danh.i. thành viên thứ 2 trở đi của nhà thầu. Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 1 hợp đồng cùng bản chất và độ phức tạp như mục a hoặc có 02 hợp đồng có cấp thấp hơn liền kề (cấp IV) thì được xét là 1 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp.ii. Phần công việc đảm nhận trong gói thầu của từng thành viên trong liên danh phải tương ứng với tỷ lệ giá trị của hợp đồng tương tự đạt được/3.300.000.000 đồng (nếu có 2 hợp đồng cấp IV thì xét trên giá trị hợp đồng thấp hơn) để làm cơ sở phân chia công việc và giá trị đảm nhận trong gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn thời hạn.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông đô thị cấp III trở lên, công trình làm chỉ huy trưởng là đường bê tông nhựa có hạng mục thoát nước dọc tuyến. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành giao thông - phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thoát nước – phụ trách thi công hạng mục thoát nước mưa, nước thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện – phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động có bằng cấp chứng chỉ đào tạo phù hợp như: thợ nề, hàn, xây dựng, sắt,.... |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề được cấp có thời hạn trên 1 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu và có thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥ 60 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, Kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu >0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3--Máy đào > 90HP (hoặc dung tích gầu >0,8m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh công suất gầu đào hoặc công suất động cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4--Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Xe ô tô tự đổ > 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ô tô tự đổ > 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe cần cẩu ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe lu rung ≥16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe lu bánh hơi ≥10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe lu tĩnh ≥10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe tưới nước ≥ 4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe ban (xe san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe phun (tưới) nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe thảm nhựa (máy rải bê tông nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm bê tông 1,5kW (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy bơm nước ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nâng cấp, cải tạo đường Lê Lai (đoạn từ đường Thống Nhất – Trương Công Định) 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên cùng với thời điểm nộp E-HSDT hoặc tại thời điểm thương thảo Hợp đồng và phải cung cấp trước khi kí hợp đồng theo khoản 4 điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/06/2020 của Bộ Kế Hoạch và Đầu Tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu
Số 18 đường 3/2, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Điện thoại: 0254 3510 039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu; Số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.385.2767, Fax: 0254.385.3848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Vũng Tàu; Số 186 đường Lê Lai, phường 4, thành phố Vũng Tà; Điện thoại: 0254.351.04.93 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1, TP.Vũng Tàu. Số 18, Đường 3/2, Phường 8, thành phố Vũng Tàu; Điện thoại: 02543-511882, 02543-510039; Fax: 02543-510038. -Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu Thầu: 0243.768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 13,261 | 100m2 |
| 2 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 0,8m3 (đất C1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,745 | 100m3 |
| 3 | Xáo xới, lu lèn bằng máy đầm 25T, độ chặt K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,9 | 100m3 |
| 4 | Đào mặt đường cũ, kết cấu cũ (7cm BTN+18cm CPDD +15cm đá kẹp đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,139 | 100m3 |
| 5 | Đào đất nền đường, đánh cấp (đất C2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,109 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,56 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,98 (đất mua) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,621 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất đào tận dụng để đắp tại bãi tập kết, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,56 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 300m, đất cấp II tận dụng đắp nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,56 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,745 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,476 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,139 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,745 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển tiếp L= 12km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,745 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,476 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển tiếp L= 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,476 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,139 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,139 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, BÓ VỈA, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công CPĐD loại I lớp dưới, Dmax 37.5, dày 14cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,82 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp CPĐD loại I lớp trên, Dmax 25, dày 14cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,513 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12,06 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12,06 | 100m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo M200 kích thước 40x40x3cm (Đã bao gồm lớp VXM M100 dày 2cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 734,44 | m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 49,13 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ BT bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,566 | 100m2 |
| 8 | Vữa xi măng M100 dày 1,5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 214,84 | m2 |
| 9 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,84 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ BT bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,025 | 100m2 |
| 11 | Vữa xi măng M100 dày 1,5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,2 | m2 |
| 12 | Bê tông gờ chặn đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 18,78 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông gờ chặn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,503 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá 2x4 M100 dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9,388 | m3 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm Vạch số 1.3,vạch liền màu vàng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 52 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,2 | m2 |
| 17 | Bê tông móng trụ, đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,016 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 20 | Đèn nhấp nháy chạy bằng pin báo hiệu ban đêm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 22 | Biển báo giảm tốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 23 | Biển báo hình tam giác cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 24 | Biển báo hình tròn D70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 25 | Biển báo hính chữ nhật (hướng rẽ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 26 | Biển báo phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 27 | Chóp nón nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất thi công cống giếng thăm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (70%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,732 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thi công cống bằng thủ công, đất cấp II (30%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 245,658 | m3 |
| 3 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 -đất tận dung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,374 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,418 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,418 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,418 | 100m3 |
| 7 | BT đá 1x2 M250 đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 91,06 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống đúc sẵn D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,548 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,123 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt móng cống đúc sẵn TL < 250kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 157 | ck |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 36 | mối |
| 12 | Bê tông mối nối đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,03 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,619 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt đoạn ống cống D1000mm H30, dài 3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | đoạn |
| 15 | Lắp đặt đoạn ống cống D1000mm H30, dài 4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 37 | đoạn |
| 16 | Bê tông giếng thăm đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,85 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,606 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D= 16 bậc thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,059 | tấn |
| 19 | BT đá 1x2 M250 khuôn hầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,9 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,039 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,072 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | ck |
| 23 | BT đá 1x2 M250 bản đáy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,67 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D>=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,071 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | ck |
| 27 | BT đá 1x2 M250 bản đáy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,29 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,013 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,023 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ck |
| 31 | Cung cấp lắp đặt tấm gang lỗ 0,5x0,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8 | ck |
| 32 | Đào đất cấp 3 (thuộc phạm vi hố ngăn mùi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9,97 | m3 |
| 33 | Đắp đất chọn lọc K95 phạm vi hố thu, hố ngăn mùi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,059 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót hố thu đá 2x4, vữa BT mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,39 | m3 |
| 35 | Bê tông hố thu đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,62 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,041 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,249 | 100m |
| 38 | Đắp cát móng đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,25 | m3 |
| 39 | BT đá 1x2 M250 tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,54 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,003 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,069 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,016 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ck |
| 44 | Cung cấp lắp đặt nắp gang GVD90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | ck |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) lên bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20 | ck |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) xuống bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20 | ck |
| 47 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,365 | 10 tấn |
| 48 | BT đá 1x2 M250 bản đáy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,35 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,038 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,048 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ck |
| D | HẠNG MỤC 4: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất thi công cống, giếng thăm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,009 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thi công cống giếng thăm bằng thủ công, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 43,227 | m3 |
| 3 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 -đất tận dung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,046 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê 200x200x160 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 53 | cái |
| 6 | Lắp đặt bích D160 chờ đấu nối nhà dân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 53 | cái |
| 7 | Bê tông hố ga đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,6 | m3 |
| 8 | Bê tông lót hố ga đá 2x4 vữa mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,3 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,742 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt Thép hình L50x50x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,181 | tấn |
| 11 | BT đá 1x2 M250 tấm đan hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,105 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt Thép hình L50x50x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,181 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,038 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan TL < 250kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 16 | ck |
| E | HẠNG MỤC 5: BIỆN PHÁP THI CÔNG (Nhà thầu tính toán hao phí vật liệu cho các phần phụ trợ thi công theo hồ sơ thiết kế và chào vào đơn giá chi tiết) | |||
| 1 | Lắp dựng hàng rào bằng tấm tôn dày 1mm làm rào chắn cao 2m (Kẽm buộc 2kg/phân đoạn 15m, bu lông ốc vít D12mm 22 bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào bảo vệ khu thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 600 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông chân đế, đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,602 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông chân đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,106 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép tấm KT 2,5x3,2x0,01m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 100 | cái |
| 7 | Cung cấp và thi công Ép thép tấm hệ thống thép chắn thi công thoát nước KT 2,5x3,2x0,01m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công. Nhà thầu tự tính toán hao phí vật liệu trong quá trình thi công và chào vào đơn giá chi tiết dựa trên biện pháp tổ chức thi công được duyệt. | 3,84 | 100m |
| 8 | Nhổ thép tấm hệ thống thép chắn thi công thoát nước KT 2,5x3,2x0,01m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,84 | 100m |
| 9 | Cung cấp và Lắp dựng, tháo dỡ bằng máy phần tường thép L50x50x5mm và thép hình C14 làm biện pháp thi công hệ thống thoát nước vận dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công. Nhà thầu tự tính toán hao phí vật liệu trong quá trình thi công và chào vào đơn giá chi tiết dựa trên biện pháp tổ chức thi công được duyệt. | 74,902 | tấn |
| 10 | Cung cấp và thi công Đóng cọc thép hình (thép I) trên mặt đất (Phần ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công. Nhà thầu tự tính toán hao phí vật liệu trong quá trình thi công và chào vào đơn giá chi tiết dựa trên biện pháp tổ chức thi công được duyệt. | 5,19 | 100m |
| 11 | Cung cấp và thi công Đóng cọc thép hình (thép I) trên mặt đất (Phần không ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công. Nhà thầu tự tính toán hao phí vật liệu trong quá trình thi công và chào vào đơn giá chi tiết dựa trên biện pháp tổ chức thi công được duyệt. | 3,36 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,55 | 100m |
| F | HẠNG MỤC 6: ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPED195/150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,28 | 100m |
| 2 | Đào móng hào kỹ thuật bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (gồm hố kỹ thuật) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,651 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 317,93 | m3 |
| 4 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 -đất tận dung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,136 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,237 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp L= 3km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,237 | 100m3/km |
| 7 | Bê tông hố thu đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,38 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng hố thu đá 2x4 vữa mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,19 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,437 | 100m2 |
| 10 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11,956 | m3 |
| 11 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 119,558 | m2 |
| 12 | BT đá 1x2 M250 tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,199 | tấn |
| 14 | Sản xuất Thép L50x50x5 miệng hố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,208 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,044 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan TL >250kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12 | ck |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,72 | 100m |
| G | HẠNG MỤC 7: CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 25,92 | m3 |
| 2 | Trồng Cây Móng bò tím ( hoặc tương đương), cao ≥2m, ĐK tiêu chuẩn Ø≥4cm, thẳng , xanh tốt và không sâu bệnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cây |
| 3 | Đất đỏ trộn phân hữu cơ đã xử lý 50kg/m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 24 | m3 |
| 4 | Gạch số 8 KT 200x400x70mm lát bề mặt hố trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 22,5 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,52 | m3 |
| 6 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,36 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,008 | 100m2 |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn (đơn vị tính là cây/90 ngày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cây |
| H | HẠNG MỤC 8: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bộ Đèn Led 80W( hoặc loại có tiêu chuẩn tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 3Cx10 mm2-1KV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,732 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,87 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D150 bảo vệ đoạn cáp qua đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | 100m |
| 5 | Luồn dây cáp CVV(2x2.5) lên đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 6 | Cáp đồng trần trần M11 đi dọc tuyến và tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,757 | 100m |
| 7 | Đào hào cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,443 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,165 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 27,83 | m3 |
| 10 | Đào móng trụ đèn, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,95 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng trụ đèn, độ chặt K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | m3 |
| 12 | Lắp đặt Bu lông M24x1200 (4.04kg/1bulong) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 13 | Đai sắt D6 hình vuông 300x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,007 | tấn |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,42 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,115 | 100m2 |
| 17 | Lát gạch thẻ làm dấu KT 215x85x50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 34,218 | m2 |
| 18 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 160 | md |
| 19 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện (cọc D16, dài 2.4m + kẹp cọc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, chiều cao cột 9m (cả cần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cột |
| 21 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cần |
| 22 | Lắp Bảng Bakelite (300X120X5) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bảng |
| 23 | Lắp Domino 6P-30A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 24 | Lắp MCB 1P-6A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 25 | Ép đầu coss khô 16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 40 | đầu |
| 26 | Lắp cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cửa |
| I | HẠNG MỤC 9: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho gói thầu | Nhà thầu chào theo giá trị tại bảng khối lượng bằng với giá trị 368.546.289 đồng (Nhà thầu chào theo giá trị cố định bằng với giá trị mời thầu). Việc điều chỉnh chi phí dự phòng trong quá trình thanh, quyết toán sẽ lấy bằng tỷ lệ 8,61% so với chi phí xây dung. | 368.546.289 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đô thị, cấp III trở lên. b. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị > 3.300.000.000 VNĐ. Lưu ý: Trường hợp xét nhà thầu liên danh.i. thành viên thứ 2 trở đi của nhà thầu. Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 1 hợp đồng cùng bản chất và độ phức tạp như mục a hoặc có 02 hợp đồng có cấp thấp hơn liền kề (cấp IV) thì được xét là 1 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp.ii. Phần công việc đảm nhận trong gói thầu của từng thành viên trong liên danh phải tương ứng với tỷ lệ giá trị của hợp đồng tương tự đạt được/3.300.000.000 đồng (nếu có 2 hợp đồng cấp IV thì xét trên giá trị hợp đồng thấp hơn) để làm cơ sở phân chia công việc và giá trị đảm nhận trong gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn thời hạn.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông đô thị cấp III trở lên, công trình làm chỉ huy trưởng là đường bê tông nhựa có hạng mục thoát nước dọc tuyến. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc xây dựng. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông - phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư thoát nước – phụ trách thi công hạng mục thoát nước mưa, nước thải | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư điện – phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân lao động có bằng cấp chứng chỉ đào tạo phù hợp như: thợ nề, hàn, xây dựng, sắt,.... | 10 | Có chứng chỉ đào tạo nghề được cấp có thời hạn trên 1 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu và có thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥ 60 tấn/h | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, Kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu >0,5m3 | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu | 1 |
| 3 | -Máy đào > 90HP (hoặc dung tích gầu >0,8m3) | Có tài liệu chứng minh công suất gầu đào hoặc công suất động cơ | 1 |
| 4 | -Máy ủi | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động | 3 |
| 6 | Xe ô tô tự đổ > 7 tấn | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu | 1 |
| 7 | Xe ô tô tự đổ > 10 tấn | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu | 1 |
| 8 | Xe cần cẩu ≥10 tấn | Có Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu | 2 |
| 10 | Xe lu rung ≥16 Tấn | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu | 1 |
| 11 | Xe lu bánh hơi ≥10 Tấn | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu | 1 |
| 12 | Xe lu tĩnh ≥10 Tấn | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu | 1 |
| 13 | Xe tưới nước ≥ 4m3 | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu | 1 |
| 14 | Xe ban (xe san) | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 15 | Xe phun (tưới) nhựa đường | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 16 | Xe thảm nhựa (máy rải bê tông nhựa) | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 17 | Máy đầm bê tông 1,5kW (đầm dùi) | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu | 2 |
| 18 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu | 2 |
| 19 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 21 | Máy thuỷ bình | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 22 | Máy bơm nước ≥ 1,5Kw | Có giấy tờ tài liệu chứng minh khả năng huy động, trường hợp công suất có số lẻ được tính làm tròn lên để xét thầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi