Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211182988-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211182783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 08:51:00 đến ngày 2021-12-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,351,046,190 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0026569285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.005313857E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 9.346.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2. + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 120mm2.+ Thi công máy biến áp.- Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50 mm2;+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 120mm2;+ Hợp đồng có tính chất thi công máy biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 9.346.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.346.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép
- Đặc điểm thiết bị thuỷ lực
- Số lượng tối thiểu 10
4-Tời, kích
- Đặc điểm thiết bị kéo dây
- Số lượng tối thiểu 15
5-Puly
- Đặc điểm thiết bị đỡ dây
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Công trình:- Đường dây trung hạ thế và TBA chống quá tải trạm biến áp công cộng thuộc địa bàn QLVH của ĐL Trung Tâm - năm 2021; - Đường dây trung hạ thế và TBA chống quá tải trạm biến áp công cộng thuộc địa bàn QLVH của ĐL Tân Uyên - năm 2021.
80 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Nam Hưng, địa chỉ: Số 09 Lô A2, đường số 1, KDC Hiệp Thành 2, khu phố 8, phường Hiệp Thành, tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 134.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 - Fax: 0274.3825847
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH 1 - ĐIỆN LỰC TRUNG TÂM – ĐDTT - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO, TIẾP ĐỊA
1Móng M14BT (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 21bộ
2Móng M14BT2 (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 22bộ
3Móng M12BT (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 24bộ
4Móng M12BT2 (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 22bộ
5Trụ BTLT-14m đơn (ứng lực trước)Bảng 21trụ
6Trụ BTLT-14m ghép đôi (ứng lực trước)Bảng 22trụ
7Trụ BTLT-12m ghép đôi (ứng lực trước)Bảng 22trụ
8Trụ BTLT-12m đơn (ứng lực trước)Bảng 24trụ
9Xà đở thẳng IL2-1500Bảng 28bộ
10Xà dừng néo T(DT)-1500 - trụ ghépBảng 21bộ
11Xà TL2-2000 (DTL2-2000) - trụ đơnBảng 21bộ
12Xà TL2-2000 (DTL2-2000) - trụ ghépBảng 24bộ
13Xà T-2000 (DT-2000) - trụ đơnBảng 23bộ
14Xà FCO Composit 3P-2000 (dùng chung xà TL2-2000)Bảng 21bộ
15Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa)Bảng 21bộ
B CÔNG TRÌNH 1 - ĐIỆN LỰC TRUNG TÂM – ĐDTT - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm21.176,1m
2Rải căng dây ACXH-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo1,153km
3Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm223m
4Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní32bộ
5Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm34bộ
6Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-7034sợi
7Ống nối dây AC-50mm21cái
8Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon11bộ
9Giáp níu căng dây ACX 50-7032bộ
10Nối ép WR-289 (50-70)32cái
11Kẹp quai U 2/04cái
12Kẹp dây nóng 2/026cái
13Bọc kẹp quai19cái
14Kẹp quai U 4/03cái
15Kẹp quai U 4/0 (thi công hotline)19cái
16Kẹp nhôm 2 rãnh 3 boulon14cái
17Băng quấn Silicon 24kV5cuộn
18Bảng nguy hiểm, số trụ16cái
19Nắp chụp FCO4cái
20FCO 27kV-100A2bộ
21Chì trung thế 15K3sợi
C CÔNG TRÌNH 1 - ĐIỆN LỰC TRUNG TÂM – ĐDTT - PHẦN THÁO GỠ
1Trụ BTLT 12m3trụ
2Xà FCO Composit 3P-8003bộ
3Chằng xuống trung thế3bộ
4Dây AC_50mm20,302km
5Dây ACX_50mm20,563km
6Dây CX_25mm2 (CX)0,012km
7Sứ đứng 24kV0,510bộ
8Ty sứ đứng5bộ
9Chân sứ đỉnh5bộ
10Cách điện treo Polymer 24kV11bộ
11Khung U4cái
12Sứ ống chỉ4sứ
13Kẹp quai U + hotline5bộ
14Ốc siết cáp dừng dây trung hòa10bộ
15FCO_27kV3bộ
D CÔNG TRÌNH 1 - ĐIỆN LỰC TRUNG TÂM – ĐDTT - PHẦN LẮP LẠI
1Xà FCO Composit 1P-8001bộ
2Dây AC_50mm20,302km
3Dây ACX_50mm20,527km
4Dây CX_25mm2 (CX)0,007km
5Cách điện treo Polymer 24kV8bộ
6Khung U2bộ
7Sứ ống chỉ2bộ
8Kẹp quai U + hotline1bộ
9FCO_27kV2bộ
E CÔNG TRÌNH 1 - ĐIỆN LỰC TRUNG TÂM - TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI - PHẦN LẮP MỚI
1Bộ đà trạm trụ ghép 1MBA 3 phaBảng 27bộ
2Giá treo 03 MBA 50kVA1bộ
3Giá treo 03 MBA 75kVA1bộ
4Bộ đà composit FCO-2400Bảng 29bộ
5Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm21bộ
6Ty sứ đứng21cây
7Cáp đồng bọc 600V-95mm211m
8Cáp đồng bọc 600V-120mm272m
9Cáp đồng bọc 600V-150mm2181m
10Cáp đồng bọc 600V-200mm224m
11Cáp CX 24kV-25mm2188m
12Cáp tín hiệu 4x4,0mm239m
13Cáp tín hiệu 2x4,0mm2115m
14Kẹp hotline 2/09cái
15Kẹp quai U 2/09cái
16Đầu cosse Cu 95mm20,110đầu
17Đầu cosse Cu 120mm2310đầu
18Đầu cosse Cu 150mm28,510đầu
19Đầu cosse Cu 200mm20,310đầu
20Đầu cosse Cu-Al 120mm2810đầu
21Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code bắt tủ15bộ
22Bảng nguy hiểm9cái
23Bảng tên trạm (mica)9cái
24Code bắt 1 ống PVC D114mm9bộ
25Code bắt 2 ống PVC D114mm10bộ
26đai thép + 02 khóa đai16bộ
27Ống PVC 49mm32m
28Co PVC 49mm18cái
29Ống PVC 114mm62m
30Co PVC 114mm60cái
31Băng keo cách điện11cuộn
32Băng quấn Silicon 24kV12cuộn
33Nắp che đầu cực MBA26cái
34Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới)52Bộ
35Nắp che đầu cực LA26cái
36Bộ tiếp địa trạm biến ápBảng 29bộ
37Tiếp địa đo đếmBảng 29bộ
38Hộp composit gắn ĐK 1P9cái
39MBT 1x50kVA-12,7/0,23kV - Amorphous2máy
40MBT 1x75kVA-12,7/0,23kV - Amorphous3máy
41MBT 3P-160kVA-22/0,4kV - Amorphous1máy
42MBT 3P-250kVA-(22)/0,4kV - Amorphous4máy
43MBT 3P-400kVA-(22)/0,4kV - Amorphous2máy
44FCO 27kV-100A (kèm bát+boulon)21bộ
45Chì 24kV-6K8sợi
46Chì 24kV-8K12sợi
47Chì 24kV-12K6sợi
48Chống sét van LA 18kV-10KA22bộ
49MCCB 3 pha 690V-250A10cái
50MCCB 3 pha 600V-320A4cái
51MCCB 3 pha 600V-400A1cái
52TI 600V-250/5A (điện lực cấp)5cái
53TI 600V-400/5A (điện lực cấp)15cái
54TI 600V-600/5A (điện lực cấp)6cái
55ĐK hữu công 220/380V-5A (điện lực cấp)9cái
F CÔNG TRÌNH 1 - ĐIỆN LỰC TRUNG TÂM - TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI - PHẦN THÁO - LẮP LẠI
1FCO 24KV-100A5bộ
2Chống sét van LA 18KV -10KA4bộ
G CÔNG TRÌNH 1 - ĐIỆN LỰC TRUNG TÂM - TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI - PHẦN THU HỒI
1Đà FCO-800 + thanh chống2bộ
2Đà FCO-2400 + thanh chống1bộ
3Giá treo máy biến áp2bộ
4Cáp đồng bọc 600V-95mm211m
5Cáp đồng bọc 600V-120mm219m
6Cáp đồng bọc 600V-150mm28m
7Cáp đồng bọc CX 24KV-25mm212m
8Kẹp dây nóng3cái
9Kẹp quai U3cái
10Thùng tole2cái
11Ống PVC 1141m
12Code trụ bắt ống PVC 1144bộ
13Bảng tên trạm (mica)2cái
14MBT 1x25KVA-12,7/0,23KV1máy
15MBT 1x50KVA-12,7/0,23KV3máy
16MBT 1x75KVA-12,7/0,23KV2máy
17CT 600V-250/5A6cái
18CB 3 pha 600V-250A1cái
19CB 3 pha 600V-320A1cái
20ĐK hữu công 220/380V-5A2cái
H CÔNG TRÌNH 1 - ĐIỆN LỰC TRUNG TÂM - ĐDHT - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO
1Móng M8,5BT2Bảng 21bộ
2Móng M8,5BTBảng 22bộ
3Trụ BTLT-8,5m đơn (ứng lực trước)Bảng 22trụ
4Trụ BTLT-8,5m ghép đôi (ứng lực trước)Bảng 21trụ
5Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (trụ không có tiếp địa thân trụ)Bảng 230bộ
6Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AVBảng 26bộ
I CÔNG TRÌNH 1 - ĐIỆN LỰC TRUNG TÂM - ĐDHT - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp đồng bọc CV-25mm2 đấu nối hộp Domino130mét
2Cáp nhôm bọc AV-120mm26,12mét
3Kéo cáp nhôm AV-120mm2 kết hợp máy kéo0,006km
4Cáp nhôm bọc AV-70mm2862,92mét
5Kéo cáp nhôm AV-70mm2 kết hợp máy kéo0,846km
6Cáp nhôm bọc AV-150mm212,24mét
7Kéo cáp nhôm AV-150mm2 kết hợp máy kéo0,012km
8Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm22.830,5mét
9Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm22,775km
10Cáp nhôm LV-ABC-4x70mm2528,36mét
11Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x70mm20,518km
12Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F181cây
13Bulon 16x350 + 2 Long del vuông F188cây
14Khung U + bulon28bộ
15Rack 3 sứ2Bộ
16Rack 4 sứ3Bộ
17Sứ ống chỉ46cái
18Đai thép + 02 khóa đai4bộ
19Nối ép WR 815 (cỡ dây 120-240/25-50)140cái
20Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835)204cái
21Nối ép nhôm 50-70 (WR289)24cái
22Kẹp AC 50-70 2 bulon52cái
23Bulon móc 16x250 + Long del vuông F1858cây
24Bulon móc 16x300 + Long del vuông F183cây
25Bulon mắt 16x250 + Long del vuông F1853cây
26Bulon mắt 16x450 + Long del vuông F188cây
27Khung nới sắt1cái
28Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ)25Bộ
29Code trụ ghép 600x300 ABC (hoặc Rack sứ)14Bộ
30Hộp Domino không có CB4cái
31MCB 1P-63A12cái
32Kẹp rẽ IPC 120/25-120 (2 bulon)171cái
33Kẹp rẽ IPC 70-95/25 (2 bulon)64cái
34Chống dẹp 6x60 -920mm11cái
35Kẹp treo ABC 4x704cái
36Kẹp treo ABC 4x12058cái
37Kẹp dừng ABC 4x7023cái
38Kẹp dừng ABC 4x9518cái
39Kẹp dừng ABC 4x12066cái
40Băng kéo cách điện114cuộn
41Bảng số trụ27Bộ
42Bảng báo hiệu nguồn trung - hạ áp không đồng bộ12Bộ
J CÔNG TRÌNH 1 - ĐIỆN LỰC TRUNG TÂM - ĐDHT - PHẦN THÁO GỠ
1Trụ BTLT-8,5m3trụ
2Bộ chằng xuống hạ thế1bộ
3Cáp nhôm bọc AV-70mm26,486km
4Rack 4 sứ + sứ ống chỉ1bộ
5Rack 3 sứ + sứ ống chỉ55bộ
6Rack 2 sứ + sứ ống chỉ28bộ
7Khung U + sứ ống chỉ6bộ
8Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120120cái
9Hộp domino 6 CB5hộp
10Điện kế khách hàng11cái
11Kẹp rẽ IPC162cái
K CÔNG TRÌNH 1 - ĐIỆN LỰC TRUNG TÂM - ĐDHT - PHẦN LẮP LẠI
1Cáp nhôm bọc AV-70mm20,694km
2Hộp domino 6 CB5hộp
3Dây branchement khách hàng hoặc dây thông tin2vị trí
4Điện kế khách hàng11cái
5Kẹp rẽ IPC9cái
L CÔNG TRÌNH 2 - ĐIỆN LỰC TÂN UYÊN - ĐDTT - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO
1Móng M12BT2 (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 21bộ
2Trụ BTLT-12m ghép đôi (ứng lực trước)Bảng 21trụ
3Xà đỡ thẳng IL-800Bảng 23bộ
4Xà TL2-2000 (DTL2-2000) - trụ ghépBảng 21bộ
5Xà T-2000 (DT-2000) - trụ đơnBảng 21bộ
M CÔNG TRÌNH 2 - ĐIỆN LỰC TÂN UYÊN - ĐDTT - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm221,42m
2Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo0,021km
3Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm264,3m
4Rải căng dây ACXH-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo0,063km
5Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm26m
6Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní6bộ
7Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm3bộ
8Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-703sợi
9Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon3bộ
10Kẹp căng dây AC-50-70 (3U-3mm)6cái
11Giáp níu căng dây ACX 50-706bộ
12Nối ép WR-289 (50-70)8cái
13Kẹp quai U 2/03cái
14Kẹp dây nóng 2/033cái
15Bọc kẹp quai33cái
16Kẹp quai U 4/0 (thi công hotline)30cái
17Kẹp nhôm 2 rãnh 3 boulon4cái
18Băng quấn Silicon 24kV5cuộn
19Bảng nguy hiểm, số trụ3cái
N CÔNG TRÌNH 2 - ĐIỆN LỰC TÂN UYÊN - TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI - PHẦN LẮP MỚI
1Bộ đà trạm trụ ghép 1MBA 3 phaBảng 214bộ
2Giá treo 03 MBA 50kVA7bộ
3Giá treo 03 MBA 75kVA1bộ
4Bộ đà composit FCO-2400Bảng 221bộ
5Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm42bộ
6Ty sứ đứng42cây
7Cáp đồng bọc 600V-95mm278m
8Cáp đồng bọc 600V-120mm2320m
9Cáp đồng bọc 600V-150mm2541m
10Cáp đồng bọc 600V-200mm224m
11Cáp CX 24kV-25mm2420m
12Cáp tín hiệu 4x4,0mm2126m
13Cáp tín hiệu 2x4,0mm2378m
14Kẹp hotline 2/033cái
15Kẹp quai U 2/033cái
16Đầu cosse Cu 95mm20,610đầu
17Đầu cosse Cu 120mm210,610đầu
18Đầu cosse Cu 150mm225,310đầu
19Đầu cosse Cu 200mm20,310đầu
20Đầu cosse Cu-Al 120mm220,810đầu
21Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code bắt tủ43bộ
22Bảng nguy hiểm30cái
23Bảng tên trạm (mica)30cái
24Code bắt 1 ống PVC D114mm30bộ
25Code bắt 2 ống PVC D114mm32bộ
26đai thép + 02 khóa đai52bộ
27Ống PVC 49mm104m
28Co PVC 49mm60cái
29Ống PVC 114mm212m
30Co PVC 114mm200cái
31Băng keo cách điện39cuộn
32Băng quấn Silicon 24kV39cuộn
33Nắp che đầu cực MBA90cái
34Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới)180Bộ
35Nắp che đầu cực LA90cái
36Bộ tiếp địa trạm biến ápBảng 230bộ
37Tiếp địa đo đếmBảng 230bộ
38Hộp composit gắn ĐK 1P30cái
39MBT 1x50kVA-12,7/0,23kV - Amorphous21cái
40MBT 1x75kVA-12,7/0,23kV - Amorphous3máy
41MBT 3P-160kVA-22/0,4kV - Amorphous2máy
42MBT 3P-250kVA-(22)/0,4kV - Amorphous13máy
43MBT 3P-400kVA-(22)/0,4kV - Amorphous7máy
44FCO 27kV-100A (kèm bát+boulon)63máy
45Chì 24kV-6K30bộ
46Chì 24kV-8K39sợi
47Chì 24kV-12K21sợi
48Chống sét van LA 18kV-10KA63sợi
49MCCB 3 pha 690V-250A35bộ
50MCCB 3 pha 600V-320A14cái
51MCCB 3 pha 600V-400A1cái
52TI 600V-250/5A (điện lực cấp)30cái
53TI 600V-400/5A (điện lực cấp)39cái
54TI 600V-600/5A (điện lực cấp)21cái
55ĐK hữu công 220/380V-5A (điện lực cấp)30cái
O CÔNG TRÌNH 2 - ĐIỆN LỰC TÂN UYÊN - TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI - PHẦN THU HỒI
1Giá treo máy biến áp1bộ
2Cáp đồng bọc 600V-95mm232m
3Cáp đồng bọc 600V-120mm296m
4Thùng tole2cái
5Ống PVC 1144,5m
6Code trụ bắt ống PVC 11418bộ
7Bảng tên trạm (mica)9cái
8MBT 1x25KVA-12,7/0,23KV3máy
9MBT III-160KVA-22/0,4KV4máy
10MBT III-250KVA-22/0,4KV3máy
11MBT III-320KVA-22/0,4KV1máy
12CT 600V-250/5A12cái
13CT 600V-400/5A4cái
14CB 3 pha 600V-200A4cái
15CB 3 pha 600V-250A8cái
16ĐK hữu công 220/380V-5A8cái
P CÔNG TRÌNH 2 - ĐIỆN LỰC TÂN UYÊN - ĐDHT - PHẦN TIẾP ĐỊA
1Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (trụ không có tiếp địa thân trụ)Bảng 29bộ
2Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AVBảng 219bộ
Q CÔNG TRÌNH 2 - ĐIỆN LỰC TÂN UYÊN - ĐDHT - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm2649,74mét
2Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm20,637km
3Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F1812cây
4Bulon 16x450 + 2 Long del vuông F182cây
5Rack 3 sứ3Bộ
6Rack 4 sứ22Bộ
7Sứ ống chỉ97cái
8Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835)488cái
9Kẹp AC 95-120 3 bulon72cái
10Kẹp AC 50-70 2 bulon316cái
11Bulon móc 16x250 + Long del vuông F181cây
12Bulon móc 16x350 + Long del vuông F181cây
13Bulon mắt 16x250 + Long del vuông F185cây
14Bulon mắt 16x450 + Long del vuông F187cây
15Khung nới sắt15cái
16Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ)32Bộ
17Code trụ ghép 600x300 ABC (hoặc Rack sứ)30Bộ
18Chống dẹp 6x60 -920mm8cái
19Kẹp treo ABC 4x1206cái
20Kẹp dừng ABC 4x704cái
21Kẹp dừng ABC 4x957cái
22Kẹp dừng ABC 4x12033cái
23Băng kéo cách điện244cuộn
24Bảng số trụ2Bộ
25Bảng báo hiệu nguồn trung - hạ áp không đồng bộ23Bộ
R CÔNG TRÌNH 2 - ĐIỆN LỰC TÂN UYÊN - ĐDHT - PHẦN THÁO GỠ
1Trụ BTLT-8,5m1trụ
2Rack 4 sứ + sứ ống chỉ18bộ
3Rack 3 sứ + sứ ống chỉ3bộ
4Kẹp treo ABC7cái
S CÔNG TRÌNH 2 - ĐIỆN LỰC TÂN UYÊN - ĐDHT - PHẦN LẮP LẠI
1Rack 4 sứ + sứ ống chỉ18bộ
2Rack 3 sứ + sứ ống chỉ3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0026569285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.005313857E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 9.346.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2. + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 120mm2.+ Thi công máy biến áp.- Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50 mm2;+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 120mm2;+ Hợp đồng có tính chất thi công máy biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 9.346.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.346.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
2 Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu) 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn1
3 Kìm ép thuỷ lực10
4 Tời, kích kéo dây15
5 Puly đỡ dây30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->