Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình các hạng mục bổ sung (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211193585-03
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình các hạng mục bổ sung (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20211068331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 09:14:00 đến ngày 2021-12-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 72,877,807,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0931671E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8219451E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự: 01 Hợp đồng- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, cấp, thoát nước, điện.+ Tương tự quy mô công việc: Có giá trị ≥ 51.014.465.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 51.014.465.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đường bộ, kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15 /2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người+Kỹ sư chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 ngườiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, HTKT hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ trọng tải
- Đặc điểm thiết bị Từ 10T đến 12T
- Số lượng tối thiểu 10
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị đo toạ độ, cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị nấu nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ủi
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị san
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục ô tô – sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình các hạng mục bổ sung (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Khu dân cư, tái định cư cánh đồng Sông Đông, phường Quảng Cư, thành phố Sầm Sơn
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn - Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Delta; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Trường Độ;


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn - Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn - Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn, số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn, số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng tài chính - kế hoạch UBND thành phố Sầm Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1khoản
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT625,895100m3
2Đào xúc đất, Cấp đất IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT47,194100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT47,194100m3
C HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào vét hữu cơ, đất cấp ITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT19.755,582m3
2Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT197,556100m3
3San đất bãi thảiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT197,556100m3
4Đào nền đường, đào khuôn, đào cấp, đất cấp IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT823,58m3
5Đắp đất bao taluy , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT37,325100m3
6Mua đất K95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT5.132,971m3
7Vận chuyển đất K95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT513,29710m3
8Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1.284,289100m3
9Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT86,542100m3
10Mua đất K98Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT12.217,251m3
11Vận chuyển đất K98Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1.221,72510m3
12Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT23,355100m3
13Làm móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT33,848100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT170,9100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT170,9100m2
16Bê tông nhựa C19Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT24,336100tấn
17Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT24,336100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ.Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT24,336100tấn
19Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT27,291100m2
20Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT168,3m3
21Bê tông lót móng, mác150, đá 2x4Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT103,13m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT5,729100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4.791,07cấu kiện
24Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT53,3m3
25Ván khuôn tấm đan rãnhTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT5,686100m2
26Bê tông lót móng, mác150, đá 2x4Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT53,3m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3,553100m2
28Lắp tấm đan rãnhTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT7.107cấu kiện
29Lát gạch block vỉa hè dày 5,0cmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT15.322,08m2
30Vận chuyển gạch ốp lát các loạiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT183,86510 tấn
31Đệm VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT15.322,08m2
32Đắp cát vỉa hèTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT7,661100m3
33Đào đất hố móng, đất cấp IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,134100m3
34Bê tông lót móng, mác150, đá 1x2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT26,3m3
35Ván khuôn móngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3,288100m2
36Xây gạch hố trồng cây 6,0x10,5x22, VXM M50Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT79,56m3
37Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT361,63m2
38Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT25,84m3
39Vận chuyển đất đắp san nềnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,876100m3
40Ván khuônTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,012100m2
41Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT10,62m3
42Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm vữa XM M50Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT24,49m3
43Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT435,3m2
44Đào xúc đất, đất cấp IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT104,881m3
45Vận chuyển đất đắp san nềnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,049100m3
46Mua đất mầu trồng câyTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT42,5m3
47Cây xanh trồng trên đường Đông Tây 1 (Cây sao đen, cây sấu, ...) chiều cao H=4m.Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT32cây
48Luồng chống 3-4m/đoạnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT288m
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Mua gối cống D300, bê tông M200Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT335cái
2Lắp dựng gối cống đúc sẵnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT335cái
3Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm (HL93)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT335đoạn ống
4Quét nhựa bitum nóng vào thân cốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT420,76m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT335cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT335cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tông, trọng lượng Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4,60210 tấn
8Mua gối cống D600, bê tông M200Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT638cái
9Lắp dựng gối cống đúc sẵnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT638cái
10Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (tải trọng HL93)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT255,2đoạn ống
11Quét nhựa bitum nóng vào thân cốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1.442,39m2
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT255,2cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT255cấu kiện
14Vận chuyển ống cống bê tông, trọng lượng Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT7,92710 tấn
15Mua gối cống D800, bê tông M200Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT548cái
16Lắp dựng gối cống đúc sẵnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT548cái
17Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm (tải trọng HL93)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT219,16đoạn ống
18Quét nhựa bitum nóng vào thân cốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1.651,59m2
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT219cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT219cấu kiện
21Vận chuyển ống cống bê tông, trọng lượng Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT12,10310 tấn
22Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT89,5m3
23Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT178,99m3
24Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,023100m2
25Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT838,7m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT34,903100m2
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT23,242tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT49,112tấn
29Vữa xi măng nhét mối nốiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT65,5m2
30Bao tải tẩm nhựa đường.Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT120,92m2
31Quét nhựa đường phòng nước bên ngoài cốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2.378,01m2
32Đào đất mương đặt cống đất cấp II,Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT117,156m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,627100m3
34Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT48,2m3
35Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4,8100m2
36Bê tông đế giếng đá 1x2 mác M200Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT75,07m3
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép DTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT7,065tấn
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5TTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT149cái
39Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT263,48m3
40Trát tường giếng thăm dày 2cm vữa XM M75Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2.108,48m2
41Láng nền đáy giếng VXM M75, dày 2,0cmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT174,25m2
42Cốt thép thang giếng, đường kính >18mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,755tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT59,252m2
44Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan.Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,332100m2
45Bê tông tấm đan đá 1x2 mác M250Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT46,84m3
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,011tấn
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3,735tấn
48Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT149cái
49Mua khung và nắp ga bằng composite ĐK: D700mm; Khung 840mm tải trọng 400KNTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT57cái
50Mua khung + lưới chắn rác bằng composite KT: nắp 430x860x50, khung 554x1074x120, tải trọng 125KNTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT92cái
51Vận chuyển về công trìnhTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2ca
52Lắp đặt khung và nắp ga compositeTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT149cấu kiện
53Mua khung và nắp ga bằng composite ĐK: D700; khung 810 tải trọng 125KNTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2cái
54Lắp đặt khung và nắp ga compositeTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2cái
55Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân cống hộp (phần tăng thêm)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,056m2
56Bê tông cổ gà giếng thăm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,57m3
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ gà giếng thăm, đường kính Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,082tấn
58Cốt thép thang giếng, đường kính >18mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,078tấn
59Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,35m3
60Bê tông giếng M250, đá 1x2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT18,17m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loạiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,095m2
62Lắp dựng cốt thép giếng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,045tấn
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng, đường kính Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,729tấn
64Cốt thép thang giếng, đường kính >18mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,059tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,785m2
66Mua khung và nắp ga bằng composite ĐK: D700mm; Khung 840mm tải trọng 400KNTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2cái
67Lắp đặt khung và nắp ga compositeTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2cái
68Phá dỡ BTCT tường đầu tường cánh cống cũTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT14,56m3
69Vận chuyển đất đắp san nềnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,481100m3
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Mua gối cống D300, bê tông M200Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1.297cái
2Lắp dựng gối cống đúc sẵnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1.297cái
3Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm (H30)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT32,84đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm (VH)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT485,96đoạn ống
5Quét nhựa bitum nóng vào thân cốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1.629,032m2
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT518,8cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT518,8cấu kiện
8Vận chuyển ống cống bê tông, trọng lượng Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT7,12710 tấn
9Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3,12100m
10Lắp đặt nút bịt nhựa D140Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT82cái
11Lắp đặt Ba chạc 135 độ D140Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT37cái
12Lắp đặt chếch 135 độ D140Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT22cái
13Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT12,64m3
14Ván khuôn móngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,406100m2
15Bê tông đáy móng đá (1x2) mác M200Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT14,62m3
16Cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,45tấn
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT51,46m3
18Trát tường giếng thăm dày 2cm vữa XM M75Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT413,08m2
19Cốt thép thang giếng, đường kính >18mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,413tấn
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,705100m
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT13,895m2
22Ván khuôn tấm đan.Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,338100m2
23Bê tông tấm đan đá 1x2 mác M250Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6,71m3
24Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,299tấn
25Lắp dựng tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT118cái
26Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép góc L70x50x60Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,719tấn
27Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT8,75m3
28Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,463tấn
29Ván khuôn mũ giếngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1100m2
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT5,96100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT12,96100m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,155100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,3100m
5Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT9cái
6Lắp đặt van ren, đường kính D40mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6cái
7Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D110x110mm HDPETheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT8cái
8Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50x50mm HDPETheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3cái
9Lắp đặt cút xiên 45 độ nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D110mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1cái
10Lắp đặt cút xiên nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT17cái
11Lắp đặt rắc co nhựa đường kính D50mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT12cái
12Lắp đặt đầu nối ren ngoài D50Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT12cái
13Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính D100mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT18cái
14Lắp đặt nút bịt nhựa D50Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT13cái
15Lắp nút bịt nhựa D110Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3cái
16Lưới cảnh báoTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3,784100m2
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT12,96100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT12,96100m
19Khử trùng ống nước, ĐK 100mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT25,92100m
20Đào mương đặt đường ống, đất cấp IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT644,84m3
21Đắp trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cát đào mương đặt ống)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6,353100m3
22Vận chuyển đất, đất cấp II (Vận chuyển sang san nền)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0951100m3
23Đào móng, đất cấp IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,9m3
24Vận chuyển đất, đất cấp II (Vận chuyển sang san nền)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,019100m3
25Bê tông lót đá 4x6 mác M150Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,11m3
26Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,005100m2
27Bê tông đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,15m3
28Ván khuônTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,015100m2
29Bulông M14x100Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT10cái
30Đai thép hình 60x10x10Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT10cái
31Đào móng, đất cấp IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,66m3
32Vận chuyển đất, đất cấp II (Vận chuyển sang san nền)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0266100m3
33Bê tông lót đá 4x6 mác M100Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,16m3
34Ván khuôn móngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,007100m2
35Bê tông đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,21m3
36Ván khuônTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,021100m2
37Bulông M14x100Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT14cái
38Đai thép hình 60x10x10Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT14cái
39Đào móng, đất cấp IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,071m3
40Vận chuyển đất, đất cấp II (Vận chuyển sang san nền)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0007100m3
41Bê tông đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,05m3
42Ván khuônTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,008100m2
43Đào móng, đất cấp IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,16m3
44Vận chuyển đất, đất cấp II (Vận chuyển sang san nền)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0016100m3
45Bê tông đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,19m3
46Ván khuônTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,028100m2
47Nắp gang D220 + Ty chụp vanTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6cái
48Lắp nắp gang D220 + Ty chụp vanTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6cấu kiện
49Đào móng, đất cấp IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,72m3
50Vận chuyển đất, đất cấp II (Vận chuyển sang san nền)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0072100m3
51Bê tông đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,33m3
52Ván khuônTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,046100m2
53Nắp gang D220 + Ty chụp vanTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT9cái
54Lắp nắp gang D220 + Ty chụp vanTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT9cấu kiện
55Đào móng, đất cấp IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,95m3
56Vận chuyển đất, đất cấp II (Vận chuyển sang san nền)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0095100m3
57Bê tông lót đá 4x6 mác M150Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,67m3
58Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,001100m2
59Bê tông đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,51m3
60Ván khuônTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,086100m2
61Nắp gang D220 + Ty chụp vanTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT7cái
62Lắp nắp gang D220 + Ty chụp vanTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT7cái
63Lắp đặt ống nhựa u.PVC CLASSIC 2 D110Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,035100m
64Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,035100m
65Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 100mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,035100m
66Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT17cặp bích
67Lắp đặt cút thép chuyển hướng BB, D=100mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT7cái
68Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT7cái
69Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính D100mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT14cái
70Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính trụ cứu hoả 110mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT7cái
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Đào móng rãnh cáp, đất C2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT546,62m3
2Đắp trả rãnh cápTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT546,6m3
3Đào móng rãnh cáp, bằng thủ công, đất C2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT23,761m3
4Đắp trả rãnh cápTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT23,8m3
5Gạch đặc không nungTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT12.834viên
6Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,3mTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT427,8m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4,278100m2
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT12,8341000v
9Đào đất đặt móng tủ, đất C2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT16,57m3
10Bê tông lót móng đá 4x6 mác M150Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,23m3
11Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,058100m2
12Bê tông móng M150, đá 1x2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3,41m3
13Ván khuôn móngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,291100m2
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,119100m3
15Bulong móng M24x350Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT88bộ
16Trát VXM mác M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4,48m2
17Đào móng rãi tiếp địa, đất C2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6,66m3
18Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,067100m3
19Lắp đặt vỏ tủ công tơ 500x900x1500mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT16tủ
20Loại 4 ruột: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,4/1kV (3x95+1x70)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT233m
21Rải cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,33100m
22Loại 4 ruột: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,4/1kV (3x50+1x35)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1.239m
23Rải cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT12,39100m
24Loại 4 ruột: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,4/1kV (3x35+1x25)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT99m
25Rải cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,99100m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE 90/70 bảo vệ cápTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,14100m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/65 bảo vệ cápTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,74100m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 bảo vệ cápTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT12,25100m
29Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, D100mm (luồn qua đường)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,595100m
30Đầu cốt đồng M95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,610 đầu cốt
32Đầu cốt đồng M70Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,210 đầu cốt
34Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT90cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT910 đầu cốt
36Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT30cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT310 đầu cốt
38Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT71cái
39Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3,210 cọc
40Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m, dây nối D10x1500mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT32bộ
41Đào móng rãnh cáp, đất C2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1.310,74m3
42Đắp móng đường ốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1.296,95m3
43Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT52,428100m2
44Băng bảo vệ cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT5.242,8m2
45Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 bảo vệ cápTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT644,64100m
46Đào đất đặt móng tủ, đất C2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT115,93m3
47Bê tông lót móng đá 4x6 mác M150Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,7m3
48Ván khuôn móng cột đènTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,188100m2
49Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT29,7m3
50Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,835100m3
51Khung móng 4M24x300x300x675Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT27cái
52Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,424tấn
53Đào móng rãnh cáp, đất C2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT327,62m3
54Đắp trả rãnh cápTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT327m3
55Đào móng rãnh cáp, đất C2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT42m3
56Đắp trả rãnh cápTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,42100m3
57Gạch đặc không nungTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT8.541viên
58Lưới ni lông báo hiệu cápTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT284,7m2
59Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,847100m2
60Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT8,5411000v
61Đào móng rãi tiếp địa, đất C2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT15,2m3
62Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,152100m3
63Đào móng rãi tiếp địa, đất C2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT12,32m3
64Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,123100m3
65Lắp đặt đèn LED công suất 200W, ACURA Dimming 5 cấpTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT27bộ
66Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m dày 3,5mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT27cột
67Bảng cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Attomat 10ATheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT27bảng
68Lắp đặt ống thép mạ kèm Ф88,3x3,0Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,925100m
69Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 bảo vệ cápTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT9,095100m
70Măng sông ống thépTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT15cái
71Cáp ngầm 0.6/1KV CU-XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1.137m
72Kéo rải cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT11,37100m
73Lắp đặt dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT269,5m
74Dây tiếp địa liên hoàn M10Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1.137m
75Kéo rải dây tiếp địaTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT113,710 m
76Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT162cái
77Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT16,210 đầu cốt
78Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT54cái
79Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT5,410 đầu cốt
80Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT47viên
81Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,510 cọc
82Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m, dây nối D10x1500mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT5bộ
83Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,210 cọc
84Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m, dây nối D10x1500mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT22bộ
85Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT27đầu cáp
86Đào móng rãnh cáp, đất C2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT86,38m3
87Đắp trả rãnh cápTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,864100m3
88Đào móng rãnh cáp, đất C2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT12,76m3
89Đắp móng đường ốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT12,8m3
90Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,321000v
91Gạch đặc không nungTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT320viên
92Rải lưới báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,648100m2
93Lưới báo hiệu cáp ngầm 0,3mTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT64,8m2
94Loại 4 ruột: (3x120)mm2 - 24KV-CU/XLPE/PVCTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT267m
95Rải cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,67100m
96Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Ф130/110mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,16100m
97Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, Ф 141.3 x 6.55 (luồn qua đường)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,32100m
98Măng sông ống thépTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT5cái
99Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT248cái
100Lắp đặt vỏ trạm BATheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1tủ
101Lắp đặt tủ trung thế RMUTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1tủ
102Lắp đặt máy biến điện áp, 3 pha chung, loại Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1bộ
103Lắp đặt tủ hạ thế tổngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1tủ
104Cáp từ tủ RMU sang máy biến áp Cu/XLPE/PVC 3x120mm2 -24kVTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3m
105Rải cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,03100m
106Cáp từ máy biến áp sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 3x185+1x120mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT33m
107Rải cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,33100m
108Lắp đặt đầu cáp Elbow - 24KVTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2đầu cáp
109Đầu cốt đồng M185Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT12cái
110Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,210 đầu cốt
111Đầu cốt đồng M120Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4cái
112Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,410 đầu cốt
113Sản xuất lắp đặt biển báo tên trạm, biến báo nguy hiểmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2bộ
114Biển báo tên trạmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2cái
115Biển báo an toànTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2cái
116Khóa việt tiệpTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2cái
117Đào đất đặt móng trạm, đất C2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT7,82m3
118Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,038100m3
119Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,92m3
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x20, móng trạm biến áp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4,16m3
121Ván khuônTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,012100m2
122Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,003m3
123Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,017tấn
124Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,025100m3
125Vận chuyển đất, đất cấp II (Vận chuyển sang san nền)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,015100m3
126Bê tông sân móng mác M150 đá 1x2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,06m3
127Đào móng rãi tiếp địa, đất C2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT13,5m3
128Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,135100m3
129Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,210 cọc
130Lắp đặt tiếp địa trục thép dẹt 40 x 4mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1210 m
131Lắp đặt tiếp địa thiết bị thép dẹt 25x4mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,510 m
132Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT203,61kg
133Bốc dỡ tiếp địa trạmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,204tấn
134Vận chuyển tiếp địa trạmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,02tấn
135Dây tiếp địa trạm biến áp đồng trần M70Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT15m
136Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1bộ
137Thí nghiệm thanh cái, điện áp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT10phân đoạn
138Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1máy
139Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2sợi
140Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2cái
141Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2cái
142Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2cái
143Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1cái
144Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1cái
145Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1bộ
146Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2cái
147Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT14sợi
148Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT14cái
149Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT14cái
150Thí nghiệm biến dòng điện hạ thếTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT42cái
151Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT13sợi
152Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT13vị trí
153Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10ATheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT13cái
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Máy biến áp 320kVA-24+(2x2.5%)/0,4kV; kiểu hỏ, sứ thườngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1máy
2Trạm biến áp hợp bộ Kios; Vỏ Kios, tôn mạ kẽm từ 2-3 mm; loại 1 lớp vỏ; Sơn tĩnh điện kèm phụ kiện ( Quạt, Công tắc hành trình, ....) và vật tư kết nối chọn bộ trong trạm (Không bao gồm tủ hạ thế và máy biến áp)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1Bộ
3Tủ RMU-24kV 03 ngăn gồm: 02 ngăn cầu dao 630A 21kA/3s + 01 ngăn dao liền chì 200A (Kiểu tủ compact, không mở rộng; Cách điện SF6, có đồng hồ; o khí SF6; Điện trở sấy & cảm biến nhiệt; Bộ chì 24kV 16A bảo vệ MBA; Cảnh báo sự cố đầu cáp)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1tủ
4Cầu chì trung thế 24kV, 8ATheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1bộ
5Điện trở sấy + rơ le nhiệtTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1bộ
6Cảnh báo sự cố đầu cápTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1bộ
7Tủ điện hạ thế 500V-600A, 3 lộ ra MCCB 250ATheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1tủ
8Đầu cáp Eblbow 24kV-3x120mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2bộ
9Tủ gom công tơ loại 300A 2 lộ đi; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1tủ
10Tủ gom công tơ loại 200A 2 lộ đi; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2tủ
11Tủ gom công tơ loại 200A 1 lộ đi; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6tủ
12Tủ gom công tơ loại 200A 1 lộ đến; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6tủ
13Tủ gom công tơ loại 100A 1 lộ đi; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2tủ
14Tủ gom công tơ loại 100A 1 lộ đến; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1tủ
15Tủ điều khiển HTCS 1200x600x350 thiết bị ngoại 100ATheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2tủ
16Xe vận chuyểnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2ca
I HẠNG MỤC CHUNG
1Hạng mục chungTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0931671E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8219451E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự: 01 Hợp đồng- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, cấp, thoát nước, điện.+ Tương tự quy mô công việc: Có giá trị ≥ 51.014.465.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 51.014.465.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đường bộ, kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15 /2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh53
2 Cán bộ kỹ thuật 6 Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người+Kỹ sư chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 ngườiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng 1 - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, HTKT hạng III trở lên33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực33
5 Công nhân kỹ thuật 10 Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào, xúc2
2 Ô tô tự đổ trọng tải Từ 10T đến 12T10
3 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
4 Máy bơm nước bơm nước2
5 Máy đầm cóc đầm chặt2
6 Máy thủy bình đo cao độ1
7 Máy toàn đạc điện tử đo toạ độ, cao độ1
8 Máy đầm bánh thép tự hành ≥ 16T4
9 Máy phát điện phát điện1
10 Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T2
11 Máy nén khí nén khí1
12 Thiết bị nấu nhựa nấu nhựa1
13 Thiết bị sơn kẻ vạch sơn kẻ vạch1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa rải hỗn hợp bê tông nhựa1
15 Máy ủi ủi2
16 Máy san tự hành san1
17 Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->