Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm thiết bị công trình và bảo hiểm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm thiết bị công trình và bảo hiểm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211193738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng số 1196 ngày 23/4/2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 09:21:00 đến ngày 2021-12-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,958,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 239,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3937234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.787446E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; sần nền, vỉa hè, hệ thống cấp nước, thoát nước; hệ thống điện; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.170.710.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; vỉa hè; thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc hạng mục cấp nước công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công công trình điện hoặc hạng mục điện công trình; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bao gồm: 5 thợ kết cấu nền mặt đường, 2 thợ nề, 2 thợ ván khuôn, 2 thợ bê tông, 2 thợ vận hành máy xây dựng, 1 thợ cốt thép, 1 thợ hàn- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ đúng chuyên ngành (Scan màu bản gốc)- Có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động (Scan màu bản gốc)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Scan màu bản gốc)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≤ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải từ 5 đến 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tải có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm thiết bị công trình và bảo hiểm) Hạ tầng điểm dân cư nông thôn và nhà văn hóa thôn chợ Rủn, xã Đông Khê, huyện Đông Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng số 1196 ngày 23/4/2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018, 2019, 2020. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý III/2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 239.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Đông Sơn.
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn.
Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn - Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn - Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền mặt đường | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 57,5669 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.264,5475 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,8721 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 92,5699 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T,K = 0,98 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,2393 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13.356,2775 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp K98 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5.661,9914 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19.018,269 | m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 77,8334 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,9359 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,9359 | 100tấn |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 77,8334 | 100m2 |
| 13 | Móng trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,1728 | 100m3 |
| 14 | Móng đá dăm cấp phối loại 2 dày 18cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,607 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazo 400x400x3,3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4.938,88 | m2 |
| 2 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 477,87 | m3 |
| 3 | Cây Sao đen ( ĐK 8-10cm cao >3m) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 93 | cây |
| 4 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,05 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,24 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80,45 | m2 |
| 7 | Ván khuôn BT móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7849 | 100m2 |
| 8 | Đào hố trồng cây - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 75,3265 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất màu trồng cây ( đất tận dụng đất hữu cơ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 69,38 | m3 |
| 10 | Bê tông lót đáy móng, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,12 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,8 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 336,02 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,743 | 100m2 |
| 14 | Đào móng khóa hè - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 67,48 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn thiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,96 | m3 |
| 16 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52,9 | m3 |
| 17 | Vữa đệm bó vỉa VXM 75 dày 2cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 312,78 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,28 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bó vỉa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,9001 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,406 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng bó vỉa thẳng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.203 | m |
| 22 | Bốc xếp lên bó vỉa P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 132,25 | tấn |
| 23 | Bốc xếp xuống bó vỉa P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 132,25 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bó vỉa P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,475 | 10 tấn/1km |
| 25 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,15 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,9 | m3 |
| 27 | Vữa đệm bó vỉa VXM 75 dày 2cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,59 | m2 |
| 28 | Ván khuôn bó vỉa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8814 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5072 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng bó vỉa cong | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 253,6 | m |
| 31 | Bốc xếp lên bó vỉa P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,875 | tấn |
| 32 | Bốc xếp xuống bó vỉa P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,875 | tấn |
| 33 | Vận chuyển bó vỉa P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7875 | 10 tấn/1km |
| 34 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 36 | Vữa đệm bó vỉa VXM 75 dày 2cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,96 | m2 |
| 37 | Ván khuôn bó vỉa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2063 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng bó vỉa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | m |
| 40 | Bê tông đan rãnh đổ tại chỗ, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,59 | m3 |
| 41 | Cây mai Vạn Phúc ( cả công trồng, chăm sóc) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cây |
| 42 | Cây Xoài ( cả công trồng, chăm sóc) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cây |
| 43 | Thảm cỏ lá tre ( cả công trồng, chăm sóc) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 373,6 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm ( Ống chịu lực) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 401 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 401 | mối nối |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,8608 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng gối cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7446 | 100m2 |
| 5 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,592 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gối cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,6253 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gối cống, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0154 | tấn |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK600mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 752 | cái |
| 9 | Đào móng đường ống, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,072 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,1437 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8352 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23 | mối nối |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,452 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng gối cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 16 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gối cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4783 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1228 | tấn |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44 | cái |
| 20 | Đào móng đường ống, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,464 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4682 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,33 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | mối nối |
| 25 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,716 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng gối cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,117 | 100m2 |
| 27 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,783 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gối cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4399 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1797 | tấn |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39 | cái |
| 31 | Đào móng đường ống, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9835 | 1m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5669 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3744 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK400mm ( Ống chịu lực) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | 1 đoạn ống |
| 35 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | mối nối |
| 36 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,378 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng gối cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3781 | 100m2 |
| 38 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,567 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gối cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1351 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3218 | tấn |
| 41 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 199 | cái |
| 42 | Đào móng đường ống, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6865 | 1m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5104 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4975 | 100m3 |
| 45 | Đá dăm đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,246 | m3 |
| 46 | Bê tông đáy móng M150, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,246 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,454 | 100m2 |
| 48 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,032 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 326,88 | m2 |
| 50 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,89 | m3 |
| 51 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9976 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,528 | m3 |
| 53 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7491 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8205 | tấn |
| 55 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 227 | 1cấu kiện |
| 56 | Đắp đá thải đường công vụ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0944 | 100m3 |
| 57 | Mua đất đá thải đắp đường công vụ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 123,6672 | m3 |
| 58 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,776 | 1m3 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0475 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0443 | 100m3 |
| 61 | Thanh thải đất đá thải đường công vụ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0944 | 100m3 |
| 62 | Đá dăm đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,33 | m3 |
| 63 | Bê tông đáy móng, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,99 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,246 | 100m2 |
| 65 | Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,22 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thân rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2956 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,642 | m3 |
| 68 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2657 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4461 | tấn |
| 70 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,59 | tấn |
| 71 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41 | 1cấu kiện |
| 72 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,394 | 1m3 |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2649 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0861 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,378 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3124 | 100m2 |
| 77 | Bê tông thân hố thu, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,712 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thân hố thu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,5156 | 100m2 |
| 79 | Bê tông láng đáy, M300, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,562 | m3 |
| 80 | Song chắn rác composite (70x450x45) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71 | cái |
| 81 | Thép hình L50x30x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3799 | tấn |
| 82 | Đào móng hố ga bằng thủ công,đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,485 | 1m3 |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4722 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2485 | 100m3 |
| 85 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,125 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 87 | Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,69 | m3 |
| 88 | Cốt thép thành hố ga, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4033 | tấn |
| 89 | Cốt thép thành hố ga, ĐK>18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6636 | tấn |
| 90 | Ván khuôn thân hố ga | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,629 | 100m2 |
| 91 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,63 | m3 |
| 92 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2717 | tấn |
| 93 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0765 | 100m2 |
| 94 | Nắp hố ga Composite | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 95 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,525 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,174 | 100m2 |
| 97 | Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,747 | m3 |
| 98 | Cốt thép thành hố ga, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4815 | tấn |
| 99 | Cốt thép thành hố ga, ĐK>18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,0156 | tấn |
| 100 | Ván khuôn thân hố ga | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6627 | 100m2 |
| 101 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,454 | m3 |
| 102 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5759 | tấn |
| 103 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4437 | 100m2 |
| 104 | Nắp hố ga Composite | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29 | cái |
| 105 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 107 | Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,234 | m3 |
| 108 | Cốt thép thành hố ga, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1699 | tấn |
| 109 | Cốt thép thành hố ga, ĐK>18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2876 | tấn |
| 110 | Ván khuôn thân hố ga | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2594 | 100m2 |
| 111 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,652 | m3 |
| 112 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1087 | tấn |
| 113 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 114 | Nắp hố ga Composite | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 115 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 116 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 117 | Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,408 | m3 |
| 118 | Cốt thép thành hố ga, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3499 | tấn |
| 119 | Cốt thép thành hố ga, ĐK>18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5626 | tấn |
| 120 | Ván khuôn thân hố ga | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5288 | 100m2 |
| 121 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,304 | m3 |
| 122 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2174 | tấn |
| 123 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0612 | 100m2 |
| 124 | Nắp hố ga Composite | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 125 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,675 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 127 | Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,845 | m3 |
| 128 | Cốt thép thành hố ga, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2599 | tấn |
| 129 | Cốt thép thành hố ga, ĐK>18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,431 | tấn |
| 130 | Ván khuôn thân hố ga | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4005 | 100m2 |
| 131 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,978 | m3 |
| 132 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,163 | tấn |
| 133 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0459 | 100m2 |
| 134 | Nắp hố ga Composite | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 135 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 136 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0132 | 100m2 |
| 137 | Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,694 | m3 |
| 138 | Cốt thép thành hố ga, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2004 | tấn |
| 139 | Cốt thép thành hố ga, ĐK>18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3238 | tấn |
| 140 | Ván khuôn thân hố ga | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,299 | 100m2 |
| 141 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,82 | m3 |
| 142 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1311 | tấn |
| 143 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 144 | Nắp hố ga Composite | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 145 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,225 | m3 |
| 146 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 147 | Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,382 | m3 |
| 148 | Cốt thép thành hố ga, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,075 | tấn |
| 149 | Cốt thép thành hố ga, ĐK>18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1239 | tấn |
| 150 | Ván khuôn thân hố ga | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1102 | 100m2 |
| 151 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,326 | m3 |
| 152 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0543 | tấn |
| 153 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0153 | 100m2 |
| 154 | Nắp hố ga Composite | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 155 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,378 | m3 |
| 156 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0078 | 100m2 |
| 157 | Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,63 | m3 |
| 158 | Cốt thép thành hố ga, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1296 | tấn |
| 159 | Cốt thép thành hố ga, ĐK>18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,221 | tấn |
| 160 | Ván khuôn thân hố ga | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2098 | 100m2 |
| 161 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,614 | m3 |
| 162 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0922 | tấn |
| 163 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0189 | 100m2 |
| 164 | Nắp hố ga Composite | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 165 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,675 | m3 |
| 166 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 167 | Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,605 | m3 |
| 168 | Cốt thép thành hố ga, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2367 | tấn |
| 169 | Cốt thép thành hố ga, ĐK>18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3955 | tấn |
| 170 | Ván khuôn thân hố ga | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3765 | 100m2 |
| 171 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,978 | m3 |
| 172 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,163 | tấn |
| 173 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0459 | 100m2 |
| 174 | Nắp hố ga Composite | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 175 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,428 | m3 |
| 176 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0179 | 100m2 |
| 177 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,644 | m3 |
| 178 | Gạch xây, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,302 | m3 |
| 179 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,418 | m2 |
| 180 | Bê tông mũ mố, M300, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,326 | m3 |
| 181 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0376 | 100m2 |
| 182 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,504 | m3 |
| 183 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0756 | tấn |
| 184 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0261 | 100m2 |
| 185 | Lắp đặt tâm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 186 | Ống nhựa PVC D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,128 | 100m |
| 187 | Tê D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 188 | Nút bịt D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 189 | Cốt thép lưới chắn rác D14 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0108 | tấn |
| 190 | Đào móng hố ga bằng thủ công,đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,334 | 1m3 |
| 191 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0635 | 100m3 |
| 192 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0266 | 100m3 |
| 193 | Đá dăm đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,284 | m3 |
| 194 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,932 | m3 |
| 195 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0536 | 100m2 |
| 196 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,458 | m3 |
| 197 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,242 | m2 |
| 198 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,924 | m3 |
| 199 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1038 | 100m2 |
| 200 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,512 | m3 |
| 201 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0782 | 100m2 |
| 202 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2268 | tấn |
| 203 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 204 | Cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0323 | tấn |
| 205 | Ống nhựa PVC D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,372 | 100m |
| 206 | Tê nhựa D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 207 | Nút bịt D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 208 | Đào móng hố ga bằng thủ công,đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,002 | 1m3 |
| 209 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1904 | 100m3 |
| 210 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0798 | 100m3 |
| 211 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,68 | m3 |
| 212 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,55 | m3 |
| 213 | Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,39 | m3 |
| 214 | Ván khuôn tường cánh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0109 | 100m2 |
| 215 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1095 | 100m2 |
| 216 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,37 | 1m3 |
| 217 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0982 | 100m3 |
| 218 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,414 | m3 |
| 219 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,423 | m3 |
| 220 | Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,404 | m3 |
| 221 | Ván khuôn tường cánh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0751 | 100m2 |
| 222 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0801 | 100m2 |
| 223 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,796 | 1m3 |
| 224 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0348 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK300mm ( trên vỉa hè) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 445 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm ( ngang đường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 464 | mối nối |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,0752 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng gối cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5962 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,416 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,081 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2324 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 928 | cái |
| 10 | Đào móng đường ống, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,984 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,937 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,712 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,304 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,314 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1804 | 100m2 |
| 17 | Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,043 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thân hố ga | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8524 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép thang trèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,049 | tấn |
| 20 | Ống nhựa PVC D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,342 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Tê PVC ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 22 | Nút bịt D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 23 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,296 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,119 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0122 | tấn |
| 26 | Thép tấm dày 3cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3042 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| 29 | Đào móng đường ống, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6875 | 1m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3206 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1647 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,888 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1472 | 100m2 |
| 34 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,358 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4609 | 100m2 |
| 36 | Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,98 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thân hố ga | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2531 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép thang trèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1251 | tấn |
| 39 | Ống nhựa PVC D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,874 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Tê PVC ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46 | cái |
| 41 | Nút bịt D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46 | cái |
| 42 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,312 | m3 |
| 43 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3041 | tấn |
| 44 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0313 | tấn |
| 45 | Thép tấm dày 3cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7802 | tấn |
| 46 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1656 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46 | 1cấu kiện |
| 48 | Đào móng đường ống, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,3125 | 1m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8194 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4209 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,588 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0168 | 100m2 |
| 53 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,429 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0638 | 100m2 |
| 55 | Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,415 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thân hố ga | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1838 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 58 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0557 | tấn |
| 59 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0049 | tấn |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 62 | Đào móng đường ống, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5625 | 1m3 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1069 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0549 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,372 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0392 | 100m2 |
| 67 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,001 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1488 | 100m2 |
| 69 | Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,194 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thân hố ga | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3849 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 72 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 73 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0113 | tấn |
| 74 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | 1cấu kiện |
| 76 | Đào móng đường ống, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3125 | 1m3 |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2494 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1281 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 160x110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm - 90 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,83 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,79 | 100m |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 9 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,83 | 100m |
| 12 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,83 | 100m |
| 13 | Lưới cảnh báo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 193,2 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,73 | m3 |
| 16 | Ván khuôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 17 | Đai 60x6x400 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 18 | Bu lông + Êcu M14x100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3205 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,045 | 100m |
| 21 | Chụp bảo vệ ty van D150 (gang) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 187,4578 | 1m3 |
| 23 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 63,4833 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2397 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,672 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,876 | m3 |
| 34 | Ván khuôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,126 | 100m2 |
| 35 | Đai 60x6x400 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 36 | Bu lông + Êcu M14x100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2137 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 39 | Chụp bảo vệ ty van D150 (gang) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,93 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0693 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50x50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 43 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 44 | Kép thép mạ kẽm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE - Đường kính 50x40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50x40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 48 | Băng tan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 105 | cuộn |
| 49 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm, PN10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,228 | 100 m |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 54 | Lưới cảnh báo (0,3xL) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 276,84 | m2 |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,228 | 100m |
| 56 | Khử trùng ống nước - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,228 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 58 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (gối định vị ti van, gối đỡ van, nút bịt, tê, cút...) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7467 | m3 |
| 59 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9725 | 100m3 |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,3815 | 1m3 |
| 61 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 75,7042 | m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3192 | 100m3 |
| F | Hạng mục 7: Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x95sqmm 24kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 426,36 | m |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x95mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC-1x35 bắt chống sét van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | m |
| 4 | Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 62 | m |
| 5 | Ống nhựa bảo vệ cáp Φ195/150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 295 | m |
| 6 | Cổ dề nối ống thép cáp trung thế | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 7 | Măng sông ống nhựa Φ195 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | Cái |
| 11 | Cổ dề đỡ cáp lên cột CĐC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu dao cách ly + Giá tay dao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ đầu cáp & chống sét van loại 1 cáp cột kép XĐC&CSV1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Xà phụ XP-1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Xà phụ XP-2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Xà phụ XP-3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Xà rẽ 3 pha cột kép XRK-3L | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Xà rẽ 1 pha cột kép XRK-1P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Ghế cách điện cột kép GCĐ-22 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Thang trèo TS-2,5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Bộ đấu nối Hotline ( gồm 3 kẹp quai + 3 Hotline ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Sứ đứng 24kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23 | quả |
| 23 | Dây đấu cung lèo AC95/16-XLPE2.5/HDPE | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 170 | m |
| 24 | Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch TERAZO, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 295 | m |
| 25 | Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 53 | m |
| 26 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42 | cái |
| 27 | Thít báo hiệu cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 209 | cái |
| 28 | Dây dòng nối đất cầu dao cách ly DD-CD | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Tiếp địa cột cầu dao và Chống sét van - Phần lắp đặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch TERAZO, loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 295 | m |
| 31 | Hào cáp 22kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 53 | m |
| 32 | Gắn bê tông mốc sứ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42 | cái |
| 33 | Tiếp địa cột cầu dao và Recloser RC-4 - Phần xây dựng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| G | Hạng mục 8: Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 12m NPC-12-190-9,0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cột |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-22 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van X-ĐC&CSV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì và Chống sét van XCC&CSV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thanh dẫn XTD | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Sàn đặt máy biến áp SMBA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Công son đỡ ghế và sàn đi CSĐM | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện GCĐ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo TBA TT | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Hộp đậy sứ 0,4kV HĐS | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm DD-XT | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Dây dòng nối đất chống sét van DD-CSV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Hệ tiếp địa TBA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 15 | Dây nối đất trung tính máy biến áp M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | m |
| 16 | Ông luồn cáp HDPE F98/105 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | m |
| 17 | Sứ đứng 24kV TBA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | quả |
| 18 | Dây nhôm bọc AC95/16-XLPE2.5/HDPE | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m |
| 19 | Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x185 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | m |
| 20 | Dây đồng bọc xuống MBA Cu/XLPE/PVC-1x50 24kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng Cu-50 cho thanh đồng F8+CSV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng Cu-50 cho dây trung tính MBA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng Cu-185 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 25 | Nắp che đầu cực trên FCO (SI) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Nắp che đầu cực dứoi FCO (SI) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Nắp chụp chống sét van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 28 | Bộ đấu nối Hotline ( gồm 3 kẹp quai + 3 Hotline ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Kẹp đồng nhôm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Cặp cáp nhôm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 31 | Cầu chì tự rơi 22KV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Biển báo an toàn + biển tên trạm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trạm biến áp MT-4, cột 12m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | móng |
| 34 | Tiếp địa trạm biến áp - Phần xây dựng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| H | Hạng mục 9: Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 8,5m NPC-8,5-190-4,3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm 8,5m NPC-8,5-190-5,0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-5,0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cột |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,4kV Al/XLPE-4x120mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 384,81 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,4kV Al/XLPE-4x95mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 117,16 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0,4kV Al/XLPE-4x70mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 759,52 | m |
| 7 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49 | bộ |
| 8 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTD | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | bộ |
| 9 | Tiếp địa hạ thế cột tròn - Phần lắp đặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 10 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26 | cái |
| 11 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 12 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 62 | cái |
| 13 | Đai thép và khóa đai | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Móc treo cáp ABC 4x95-120 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | Cái |
| 16 | Bịt đầu cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28 | Cái |
| 17 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2, cột 8,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39 | móng |
| 18 | Móng cột bê tông ly tâm đôi MT-2C, cột 8,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | móng |
| 19 | Móng cột bê tông ly tâm đôi MT-2C, cột 10m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | móng |
| 20 | Tiếp địa hạ thế cột tròn - Phần xây dựng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| I | Hạng mục 9: Phần đường điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 8,5m NPC-8,5-190-4,3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm 8,5m NPC-8,5-190-5,0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cột |
| 3 | Bộ đèn LED E-KONA 120W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46 | bộ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng CĐ-1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46 | bộ |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,4kV Al/XLPE - 4x25sqmm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.372,59 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x35 sqmm đến tủ chiếu sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m |
| 7 | Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 138 | m |
| 8 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 55 | bộ |
| 9 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTD | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 10 | Giá lắp tủ chiếu sáng GTCS | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Giá lắp hộp công tơ cột đôi GLHCT-CĐ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Công tơ điện tử 3 pha | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Hòm công tơ 3 pha | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 106 | cái |
| 15 | Ghíp nhôm 2 bu lông GN-2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 112 | cái |
| 16 | Bịt đầu cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46 | Cái |
| 17 | Tiếp địa cột tròn chiếu sáng - Phần lắp đặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng - Phần lắp đặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2, cột 8,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | móng |
| 20 | Móng cột bê tông ly tâm đôi MT-2C, cột 8,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | móng |
| 21 | Tiếp địa chiếu sáng - Phần xây dựng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng - Phần xây dựng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| J | Hạng mục 10: Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly đường dây 24kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van đường dây 22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao cách ly 24kV-630A trạm biến áp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van 22kV trạm biến áp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| K | Hạng mục 11: Phần thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm MBA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | pha |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | pha |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23 | quả |
| L | Hạng mục 12: Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 500V-500A 3 lộ cầu dao 200A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Cầu dao cách ly 24kV 630A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Chống sét van 22kV (bộ 3 cái) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Vận chuyển ( 1 ca xe từ Hà Nội ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | c.trinh |
| M | Hạng mục 13: San nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51,2579 | 100m3 |
| 2 | Mua đất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.120,7776 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.120,7776 | m3 |
| N | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3937234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.787446E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; sần nền, vỉa hè, hệ thống cấp nước, thoát nước; hệ thống điện; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.170.710.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; vỉa hè; thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc hạng mục cấp nước công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công công trình điện hoặc hạng mục điện công trình; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Bao gồm: 5 thợ kết cấu nền mặt đường, 2 thợ nề, 2 thợ ván khuôn, 2 thợ bê tông, 2 thợ vận hành máy xây dựng, 1 thợ cốt thép, 1 thợ hàn- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ đúng chuyên ngành (Scan màu bản gốc)- Có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động (Scan màu bản gốc)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Scan màu bản gốc)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy ủi ≤ 110 CV | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy rải Bê tông nhựa | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải từ 5 đến 15 tấn | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 7 | Ô tô tải có gắn cần cẩu | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi