Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm thiết bị công trình và bảo hiểm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211193896-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm thiết bị công trình và bảo hiểm)
Số hiệu KHLCNT 20211193738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng số 1196 ngày 23/4/2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 09:21:00 đến ngày 2021-12-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,958,156,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 239,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3937234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.787446E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; sần nền, vỉa hè, hệ thống cấp nước, thoát nước; hệ thống điện;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.170.710.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; vỉa hè; thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc hạng mục cấp nước công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công công trình điện hoặc hạng mục điện công trình; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Bao gồm: 5 thợ kết cấu nền mặt đường, 2 thợ nề, 2 thợ ván khuôn, 2 thợ bê tông, 2 thợ vận hành máy xây dựng, 1 thợ cốt thép, 1 thợ hàn- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ đúng chuyên ngành (Scan màu bản gốc)- Có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động (Scan màu bản gốc)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Scan màu bản gốc)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải từ 5 đến 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm thiết bị công trình và bảo hiểm)
Hạ tầng điểm dân cư nông thôn và nhà văn hóa thôn chợ Rủn, xã Đông Khê, huyện Đông Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng số 1196 ngày 23/4/2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Đông Sơn. + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Số 18/13, ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSDT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Đông Sơn. + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018, 2019, 2020. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý III/2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 239.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Đông Sơn. + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn - Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn - Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền mặt đường
1Vét bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt57,5669100m3
2Đào nền, khuôn đường đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.264,54751m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,8721100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt92,5699100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T,K = 0,98Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40,2393100m3
6Mua đất đắp K95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13.356,2775m3
7Mua đất đắp K98Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5.661,9914m3
8Vận chuyển đấtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19.018,269m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt77,8334100m2
10Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,9359100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,9359100tấn
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt77,8334100m2
13Móng trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,1728100m3
14Móng đá dăm cấp phối loại 2 dày 18cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,607100m3
B Hạng mục 2: Vỉa hè
1Lát gạch Terrazo 400x400x3,3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4.938,88m2
2Bê tông nền M150, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt477,87m3
3Cây Sao đen ( ĐK 8-10cm cao >3m)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt93cây
4Bê tông lót M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,05m3
5Xây gạch không nung, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,24m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80,45m2
7Ván khuôn BT móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7849100m2
8Đào hố trồng cây - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt75,32651m3
9Đắp đất màu trồng cây ( đất tận dụng đất hữu cơ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt69,38m3
10Bê tông lót đáy móng, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,12m3
11Xây gạch không nung, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,8m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt336,02m2
13Ván khuôn gỗ móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,743100m2
14Đào móng khóa hè - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt67,481m3
15Đắp đất hoàn thiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,96m3
16Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52,9m3
17Vữa đệm bó vỉa VXM 75 dày 2cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt312,78m2
18Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,28m3
19Ván khuôn bó vỉaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,9001100m2
20Ván khuôn gỗ móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,406100m2
21Lắp dựng bó vỉa thẳngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.203m
22Bốc xếp lên bó vỉa PTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt132,25tấn
23Bốc xếp xuống bó vỉa PTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt132,25tấn
24Vận chuyển bó vỉa P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,47510 tấn/1km
25Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,15m3
26Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,9m3
27Vữa đệm bó vỉa VXM 75 dày 2cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,59m2
28Ván khuôn bó vỉaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8814100m2
29Ván khuôn gỗ móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5072100m2
30Lắp dựng bó vỉa congTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt253,6m
31Bốc xếp lên bó vỉa PTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,875tấn
32Bốc xếp xuống bó vỉa PTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,875tấn
33Vận chuyển bó vỉa P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,787510 tấn/1km
34Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,44m3
35Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3m3
36Vữa đệm bó vỉa VXM 75 dày 2cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,96m2
37Ván khuôn bó vỉaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2063100m2
38Ván khuôn gỗ móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,016100m2
39Lắp dựng bó vỉaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8m
40Bê tông đan rãnh đổ tại chỗ, M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,59m3
41Cây mai Vạn Phúc ( cả công trồng, chăm sóc)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cây
42Cây Xoài ( cả công trồng, chăm sóc)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cây
43Thảm cỏ lá tre ( cả công trồng, chăm sóc)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt373,6m2
C Hạng mục 3: Thoát nước mưa
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm ( Ống chịu lực)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4011 đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt401mối nối
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,8608m3
4Ván khuôn móng gối cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7446100m2
5Bê tông gối cống M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,592m3
6Ván khuôn gối cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,6253100m2
7Ván khuôn gối cống, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0154tấn
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK600mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt752cái
9Đào móng đường ống, đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,0721m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,1437100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,8352100m3
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt231 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23mối nối
14Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,452m3
15Ván khuôn móng gối cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,11100m2
16Bê tông gối cống M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2m3
17Ván khuôn gối cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4783100m2
18Cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1228tấn
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt44cái
20Đào móng đường ống, đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4641m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4682100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,33100m3
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt201 đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20mối nối
25Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,716m3
26Ván khuôn móng gối cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,117100m2
27Bê tông gối cống M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,783m3
28Ván khuôn gối cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4399100m2
29Cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1797tấn
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39cái
31Đào móng đường ống, đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,98351m3
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5669100m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3744100m3
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK400mm ( Ống chịu lực)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1001 đoạn ống
35Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100mối nối
36Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,378m3
37Ván khuôn móng gối cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3781100m2
38Bê tông gối cống M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,567m3
39Ván khuôn gối cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1351100m2
40Cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3218tấn
41Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt199cái
42Đào móng đường ống, đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,68651m3
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5104100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4975100m3
45Đá dăm đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,246m3
46Bê tông đáy móng M150, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,246m3
47Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,454100m2
48Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt49,032m3
49Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt326,88m2
50Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,89m3
51Ván khuôn mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9976100m2
52Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,528m3
53Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7491100m2
54Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8205tấn
55Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2271cấu kiện
56Đắp đá thải đường công vụTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0944100m3
57Mua đất đá thải đắp đường công vụTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt123,6672m3
58Đào rãnh cáp bằng thủ công, Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,7761m3
59Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0475100m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0443100m3
61Thanh thải đất đá thải đường công vụTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0944100m3
62Đá dăm đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,33m3
63Bê tông đáy móng, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,99m3
64Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,246100m2
65Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,22m3
66Ván khuôn thân rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2956100m2
67Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,642m3
68Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2657100m2
69Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4461tấn
70Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,59tấn
71Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt411cấu kiện
72Đào rãnh cáp bằng thủ công, Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3941m3
73Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2649100m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0861100m3
75Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,378m3
76Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3124100m2
77Bê tông thân hố thu, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,712m3
78Ván khuôn thân hố thuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,5156100m2
79Bê tông láng đáy, M300, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,562m3
80Song chắn rác composite (70x450x45)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71cái
81Thép hình L50x30x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3799tấn
82Đào móng hố ga bằng thủ công,đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4851m3
83Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4722100m3
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2485100m3
85Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,125m3
86Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,03100m2
87Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,69m3
88Cốt thép thành hố ga, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4033tấn
89Cốt thép thành hố ga, ĐK>18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6636tấn
90Ván khuôn thân hố gaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,629100m2
91Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,63m3
92Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2717tấn
93Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0765100m2
94Nắp hố ga CompositeTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
95Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,525m3
96Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,174100m2
97Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt44,747m3
98Cốt thép thành hố ga, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4815tấn
99Cốt thép thành hố ga, ĐK>18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,0156tấn
100Ván khuôn thân hố gaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,6627100m2
101Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,454m3
102Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5759tấn
103Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4437100m2
104Nắp hố ga CompositeTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29cái
105Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,45m3
106Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,012100m2
107Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,234m3
108Cốt thép thành hố ga, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1699tấn
109Cốt thép thành hố ga, ĐK>18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2876tấn
110Ván khuôn thân hố gaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2594100m2
111Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,652m3
112Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1087tấn
113Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0306100m2
114Nắp hố ga CompositeTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
115Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9m3
116Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,024100m2
117Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,408m3
118Cốt thép thành hố ga, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3499tấn
119Cốt thép thành hố ga, ĐK>18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5626tấn
120Ván khuôn thân hố gaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5288100m2
121Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,304m3
122Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2174tấn
123Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0612100m2
124Nắp hố ga CompositeTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
125Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,675m3
126Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,018100m2
127Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,845m3
128Cốt thép thành hố ga, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2599tấn
129Cốt thép thành hố ga, ĐK>18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,431tấn
130Ván khuôn thân hố gaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4005100m2
131Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,978m3
132Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,163tấn
133Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0459100m2
134Nắp hố ga CompositeTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
135Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,54m3
136Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0132100m2
137Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,694m3
138Cốt thép thành hố ga, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2004tấn
139Cốt thép thành hố ga, ĐK>18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3238tấn
140Ván khuôn thân hố gaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,299100m2
141Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,82m3
142Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1311tấn
143Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,033100m2
144Nắp hố ga CompositeTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
145Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,225m3
146Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,006100m2
147Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,382m3
148Cốt thép thành hố ga, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,075tấn
149Cốt thép thành hố ga, ĐK>18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1239tấn
150Ván khuôn thân hố gaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1102100m2
151Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,326m3
152Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0543tấn
153Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0153100m2
154Nắp hố ga CompositeTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
155Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,378m3
156Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0078100m2
157Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,63m3
158Cốt thép thành hố ga, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1296tấn
159Cốt thép thành hố ga, ĐK>18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,221tấn
160Ván khuôn thân hố gaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2098100m2
161Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,614m3
162Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0922tấn
163Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0189100m2
164Nắp hố ga CompositeTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
165Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,675m3
166Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,018100m2
167Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,605m3
168Cốt thép thành hố ga, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2367tấn
169Cốt thép thành hố ga, ĐK>18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3955tấn
170Ván khuôn thân hố gaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3765100m2
171Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,978m3
172Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,163tấn
173Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0459100m2
174Nắp hố ga CompositeTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
175Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,428m3
176Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0179100m2
177Bê tông đáy rãnh, M150, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,644m3
178Gạch xây, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,302m3
179Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,418m2
180Bê tông mũ mố, M300, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,326m3
181Ván khuôn mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0376100m2
182Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,504m3
183Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0756tấn
184Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0261100m2
185Lắp đặt tâm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41cấu kiện
186Ống nhựa PVC D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,128100m
187Tê D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
188Nút bịt D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
189Cốt thép lưới chắn rác D14Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0108tấn
190Đào móng hố ga bằng thủ công,đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3341m3
191Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0635100m3
192Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0266100m3
193Đá dăm đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,284m3
194Bê tông móng M150, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,932m3
195Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0536100m2
196Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,458m3
197Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,242m2
198Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,924m3
199Ván khuôn mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1038100m2
200Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,512m3
201Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0782100m2
202Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2268tấn
203Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt121cấu kiện
204Cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0323tấn
205Ống nhựa PVC D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,372100m
206Tê nhựa D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
207Nút bịt D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
208Đào móng hố ga bằng thủ công,đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0021m3
209Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1904100m3
210Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0798100m3
211Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,68m3
212Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,55m3
213Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,39m3
214Ván khuôn tường cánhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0109100m2
215Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1095100m2
216Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,371m3
217Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0982100m3
218Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,414m3
219Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,423m3
220Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,404m3
221Ván khuôn tường cánhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0751100m2
222Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0801100m2
223Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,7961m3
224Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0348100m3
D Hạng mục 4: Thoát nước thải
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK300mm ( trên vỉa hè)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4451 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm ( ngang đường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt191 đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt464mối nối
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,0752m3
5Ván khuôn móng gối cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5962100m2
6Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,416m3
7Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,081100m2
8Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2324tấn
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt928cái
10Đào móng đường ống, đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,9841m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,937100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,712100m3
13Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,304m3
14Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0576100m2
15Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,314m3
16Ván khuôn gỗ mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1804100m2
17Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,043m3
18Ván khuôn thân hố gaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8524100m2
19Lắp dựng cốt thép thang trèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,049tấn
20Ống nhựa PVC D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,342100m
21Lắp đặt Tê PVC ĐK 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
22Nút bịt D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
23Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,296m3
24Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,119tấn
25Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0122tấn
26Thép tấm dày 3cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3042tấn
27Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0648100m2
28Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt181cấu kiện
29Đào móng đường ống, đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,68751m3
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3206100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1647100m3
32Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,888m3
33Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1472100m2
34Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,358m3
35Ván khuôn gỗ mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4609100m2
36Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,98m3
37Ván khuôn thân hố gaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2531100m2
38Lắp dựng cốt thép thang trèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1251tấn
39Ống nhựa PVC D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,874100m
40Lắp đặt Tê PVC ĐK 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46cái
41Nút bịt D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46cái
42Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,312m3
43Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3041tấn
44Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0313tấn
45Thép tấm dày 3cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7802tấn
46Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1656100m2
47Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt461cấu kiện
48Đào móng đường ống, đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,31251m3
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8194100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4209100m3
51Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,588m3
52Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0168100m2
53Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,429m3
54Ván khuôn gỗ mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0638100m2
55Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,415m3
56Ván khuôn thân hố gaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1838100m2
57Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,45m3
58Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0557tấn
59Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0049tấn
60Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,018100m2
61Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31cấu kiện
62Đào móng đường ống, đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,56251m3
63Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1069100m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0549100m3
65Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,372m3
66Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0392100m2
67Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,001m3
68Ván khuôn gỗ mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1488100m2
69Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,194m3
70Ván khuôn thân hố gaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3849100m2
71Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,05m3
72Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,13tấn
73Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0113tấn
74Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,042100m2
75Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71cấu kiện
76Đào móng đường ống, đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,31251m3
77Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2494100m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1281100m3
E Hạng mục 5: Cấp nước
1Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
2Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 160x110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm - 90 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
4Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,83100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,79100m
7Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23cái
8Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
9Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cặp bích
10Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
11Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,83100m
12Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,83100m
13Lưới cảnh báoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt193,2m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,56m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,73m3
16Ván khuônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,105100m2
17Đai 60x6x400Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
18Bu lông + Êcu M14x100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3205m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,045100m
21Chụp bảo vệ ty van D150 (gang)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt187,45781m3
23Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt63,4833m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2397100m3
25Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
26Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
27Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
28Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
29Lắp đặt BU - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
30Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,12100m
31Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,672m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,876m3
34Ván khuônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,126100m2
35Đai 60x6x400Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24cái
36Bu lông + Êcu M14x100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24cái
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2137m3
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,03100m
39Chụp bảo vệ ty van D150 (gang)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,931m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0693100m3
42Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50x50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
43Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x40mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cái
44Kép thép mạ kẽmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cái
45Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE - Đường kính 50x40mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cái
46Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50x40mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40cái
47Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
48Băng tanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt105cuộn
49Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
50Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cái
51Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm, PN10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,228100 m
52Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
53Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,18100m
54Lưới cảnh báo (0,3xL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt276,84m2
55Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,228100m
56Khử trùng ống nước - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,228100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1100m
58Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (gối định vị ti van, gối đỡ van, nút bịt, tê, cút...)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7467m3
59Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9725100m3
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,38151m3
61Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt75,7042m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3192100m3
F Hạng mục 7: Phần đường dây trung thế
1Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x95sqmm 24kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt426,36m
2Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x95mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
3Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC-1x35 bắt chống sét vanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6m
4Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt62m
5Ống nhựa bảo vệ cáp Φ195/150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt295m
6Cổ dề nối ống thép cáp trung thếTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
7Măng sông ống nhựa Φ195Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
8Đầu cốt đồng Cu-95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
9Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
10Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6Cái
11Cổ dề đỡ cáp lên cột CĐCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
12Xà đỡ cầu dao cách ly + Giá tay daoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
13Xà đỡ đầu cáp & chống sét van loại 1 cáp cột kép XĐC&CSV1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
14Xà phụ XP-1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
15Xà phụ XP-2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
16Xà phụ XP-3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
17Xà rẽ 3 pha cột kép XRK-3LTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
18Xà rẽ 1 pha cột kép XRK-1PTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
19Ghế cách điện cột kép GCĐ-22Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
20Thang trèo TS-2,5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
21Bộ đấu nối Hotline ( gồm 3 kẹp quai + 3 Hotline )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
22Sứ đứng 24kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23quả
23Dây đấu cung lèo AC95/16-XLPE2.5/HDPETheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt170m
24Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch TERAZO, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt295m
25Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt53m
26Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42cái
27Thít báo hiệu cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt209cái
28Dây dòng nối đất cầu dao cách ly DD-CDTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
29Tiếp địa cột cầu dao và Chống sét van - Phần lắp đặtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
30Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch TERAZO, loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt295m
31Hào cáp 22kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt53m
32Gắn bê tông mốc sứTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42cái
33Tiếp địa cột cầu dao và Recloser RC-4 - Phần xây dựngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
G Hạng mục 8: Phần trạm biến áp
1Cột bê tông li tâm 12m NPC-12-190-9,0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cột
2Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-22Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
3Xà đỡ đầu cáp và chống sét van X-ĐC&CSVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
4Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
5Xà đỡ cầu chì và Chống sét van XCC&CSVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
6Xà đỡ thanh dẫn XTDTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
7Sàn đặt máy biến áp SMBATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
8Công son đỡ ghế và sàn đi CSĐMTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
9Ghế cách điện GCĐTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
10Thang trèo TBA TTTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
11Hộp đậy sứ 0,4kV HĐSTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hộp
12Dây dòng nối đất hệ xà trạm DD-XTTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
13Dây dòng nối đất chống sét van DD-CSVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
14Hệ tiếp địa TBATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hệ thống
15Dây nối đất trung tính máy biến áp M50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4m
16Ông luồn cáp HDPE F98/105Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1m
17Sứ đứng 24kV TBATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20quả
18Dây nhôm bọc AC95/16-XLPE2.5/HDPETheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30m
19Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x185Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27m
20Dây đồng bọc xuống MBA Cu/XLPE/PVC-1x50 24kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30m
21Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
22Đầu cốt đồng Cu-50 cho thanh đồng F8+CSVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
23Đầu cốt đồng Cu-50 cho dây trung tính MBATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
24Đầu cốt đồng Cu-185Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
25Nắp che đầu cực trên FCO (SI)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
26Nắp che đầu cực dứoi FCO (SI)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
27Nắp chụp chống sét vanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
28Bộ đấu nối Hotline ( gồm 3 kẹp quai + 3 Hotline )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
29Kẹp đồng nhômTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
30Cặp cáp nhômTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
31Cầu chì tự rơi 22KVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
32Biển báo an toàn + biển tên trạmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
33Móng cột bê tông ly tâm đơn trạm biến áp MT-4, cột 12mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2móng
34Tiếp địa trạm biến áp - Phần xây dựngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
H Hạng mục 9: Phần đường dây hạ thế
1Cột bê tông li tâm 8,5m NPC-8,5-190-4,3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21cột
2Cột bê tông li tâm 8,5m NPC-8,5-190-5,0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28cột
3Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-5,0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cột
4Cáp vặn xoắn 0,4kV Al/XLPE-4x120mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt384,81m
5Cáp vặn xoắn 0,4kV Al/XLPE-4x95mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt117,16m
6Cáp vặn xoắn 0,4kV Al/XLPE-4x70mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt759,52m
7Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt49bộ
8Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTDTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7bộ
9Tiếp địa hạ thế cột tròn - Phần lắp đặtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10bộ
10Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26cái
11Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
12Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt62cái
13Đai thép và khóa đaiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
14Móc treo cáp ABC 4x95-120Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
15Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20Cái
16Bịt đầu cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28Cái
17Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2, cột 8,5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39móng
18Móng cột bê tông ly tâm đôi MT-2C, cột 8,5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5móng
19Móng cột bê tông ly tâm đôi MT-2C, cột 10mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1móng
20Tiếp địa hạ thế cột tròn - Phần xây dựngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10bộ
I Hạng mục 9: Phần đường điện chiếu sáng
1Cột bê tông li tâm 8,5m NPC-8,5-190-4,3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13cột
2Cột bê tông li tâm 8,5m NPC-8,5-190-5,0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cột
3Bộ đèn LED E-KONA 120WTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46bộ
4Cần đèn chiếu sáng CĐ-1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46bộ
5Cáp vặn xoắn 0,4kV Al/XLPE - 4x25sqmmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.372,59m
6Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x35 sqmm đến tủ chiếu sángTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15m
7Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt138m
8Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt55bộ
9Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTDTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5bộ
10Giá lắp tủ chiếu sáng GTCSTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
11Giá lắp hộp công tơ cột đôi GLHCT-CĐTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
12Công tơ điện tử 3 phaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
13Hòm công tơ 3 phaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
14Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt106cái
15Ghíp nhôm 2 bu lông GN-2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt112cái
16Bịt đầu cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46Cái
17Tiếp địa cột tròn chiếu sáng - Phần lắp đặtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
18Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng - Phần lắp đặtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
19Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2, cột 8,5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12móng
20Móng cột bê tông ly tâm đôi MT-2C, cột 8,5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1móng
21Tiếp địa chiếu sáng - Phần xây dựngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
22Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng - Phần xây dựngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
J Hạng mục 10: Phần lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt cầu dao cách ly đường dây 24kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
2Lắp đặt chống sét van đường dây 22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
3Lắp đặt máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1máy
4Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 phaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tủ
5Lắp đặt cầu dao cách ly 24kV-630A trạm biến ápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
6Lắp đặt chống sét van 22kV trạm biến ápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
7Lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tủ
K Hạng mục 11: Phần thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm cầu dao cách lyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
2Thí nghiệm MBATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1máy
3Thí nghiệm cáp lựcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3sợi
4Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2pha
5Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4pha
6Thí nghiệm tiếp địa trạmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hệ thống
7Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23quả
L Hạng mục 12: Chi phí thiết bị
1Máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1máy
2Tủ điện hạ thế 500V-500A 3 lộ cầu dao 200ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tủ
3Cầu dao cách ly 24kV 630ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
4Chống sét van 22kV (bộ 3 cái)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
5Tủ điều khiển chiếu sáng 100ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tủ
6Vận chuyển ( 1 ca xe từ Hà Nội )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1c.trinh
M Hạng mục 13: San nền
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51,2579100m3
2Mua đấtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.120,7776m3
3Vận chuyển đấtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.120,7776m3
N Bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3937234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.787446E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; sần nền, vỉa hè, hệ thống cấp nước, thoát nước; hệ thống điện;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.170.710.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; vỉa hè; thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc hạng mục cấp nước công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công công trình điện hoặc hạng mục điện công trình; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
6 Công nhân kỹ thuật 15 - Bao gồm: 5 thợ kết cấu nền mặt đường, 2 thợ nề, 2 thợ ván khuôn, 2 thợ bê tông, 2 thợ vận hành máy xây dựng, 1 thợ cốt thép, 1 thợ hàn- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ đúng chuyên ngành (Scan màu bản gốc)- Có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động (Scan màu bản gốc)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Scan màu bản gốc)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu bánh thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đào ≤ 1,25m3 Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy ủi ≤ 110 CV Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy rải Bê tông nhựa Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải từ 5 đến 15 tấn Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.2
7 Ô tô tải có gắn cần cẩu Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy lu rung Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy trộn bê tông Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy đầm bàn Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy đầm dùi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy đầm cóc Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy cắt uốn thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy hàn nhiệt Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->