Gói thầu: SCTX-2021 – 121 Thay mới mái che lò 4A; 4B - nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211189665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | SCTX-2021 – 121 Thay mới mái che lò 4A; 4B - nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211188558 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 09:30:00 đến ngày 2021-12-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,871,287,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.871.287.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 861.386.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là: 01 Hợp đồng:+ Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp và lắp mới hoặc sửa chữa thiết bị lò hơi trong nhà máy nhiệt điện (bao gồm cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ, nhân công).+ Hợp đồng có giá trị ≥ 2.009.900.900VND (Bằng chữ: hai tỷ không trăm linh chín triệu, chín trăm nghin, chín trăm đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.009.900.900 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cơ khí hoặc nhiệt điện, điện, chế tạo máy, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình (có danh sách, chứng chỉ và bằng cấp kèm theo trong HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc trên đại học Các chuyên ngành cơ khí hoặc ché tạo máy hoặc xây dựng (có danh sách và bằng cấp kèm theo trong HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ huấn luyện ATVSLD còn hiệu lực. (có danh sách chứng chỉ và bằng cấp kèm theo trong HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành cơ khí, hàn, cơ nhiệt, xây dựng, lắp máy.Trong đó ít nhất có 03 thợ bậc 5/7 trở lên.Còn lạibậc thợ: 3/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài 220v-1000W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 220v-1000W |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn điện 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn hơi 2000 l/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn hơi 2000 l/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan 4,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 4,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt 1200w | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt 1200w |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tời điện 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| E-CDNT 1.2 |
SCTX-2021 – 121 Thay mới mái che lò 4A; 4B - nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Thay mới mái che lò khối 3 và khối 4 - nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thủy - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ông Vũ Xuân Dũng - Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 Cán bộ phụ trách gói thầu: Nguyễn Trọng Hồng – SĐT: 0913 377 117 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Điện thoại báo đấu thầu: 0240.3768.6611. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN:[email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LÒ 4A | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lò Hơi | 1 | |
| 2 | PHẦN 1: CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lò Hơi | 1 | |
| 3 | 1. Khảo sát mặt bằng, lắp đặt hệ thống tời cẩu phục vụ vận chuyển vật tư, thiết bị | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tấn | 2 | |
| 4 | 2.Vận chuyển vật tư thiết bị từ cot 0m lên cot 35m phục vụ thi công | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tấn | 10 | |
| 5 | PHẦN 2: THAY MỚI TÔN MÁI LÒ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lò Hơi | 1 | |
| 6 | CHƯƠNG 1: HỆ THỐNG KHUNG DẦM ĐỠ MÁI LÒ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lò Hơi | 1 | |
| 7 | Vệ sinh cạo gỉ, sơn cũ của kết cầu thép dầm mái che | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m2 | 665 | |
| 8 | Quét 02 nước sơn chống gỉ SEP-N1 lên bề mặt thép | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m2 | 665 | |
| 9 | Quét 02 nước sơn phủ màu ghi xám lên bề mặt kết cấu thép | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m2 | 665 | |
| 10 | CHƯƠNG 2: MÁI CHE CHÍNH LÒ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lò Hơi | 1 | |
| 11 | Tháo dỡ tôn cũ mái che chính | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | 100m2 | 5 | |
| 12 | Lợp mới tôn mái che mới | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tấn | 4,9 | |
| 13 | CHƯƠNG 3: DIỀM CHE VÀ CÁC MÁI PHỤ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lò Hơi | 1 | |
| 14 | Bắc giàn giáo, xong tháo dỡ phục vụ thay mới tôn diềm, tôn quây xung quanh lò | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | 100m2 | 4 | |
| 15 | Tháo dỡ tôn diềm, tôn chống hắt, tôn quây mái phụ, tôn tường 4 xung quanh, tôn mái che giữa 2 lò 4AB | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | 100m2 | 3,97 | |
| 16 | Lợp mới tôn diềm, chống hắt, tôn quây mái phụ, tôn 4 xung quanh, tôn mái giữa 2 lò 4AB | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tấn | 3,8 | |
| 17 | Gia công nẹp giữ tôn chống hắt, thanh treo ngang giữ tôn 4 xung quanh, lắp, hàn các ty móc tôn các vị trí bị gãy, hư hỏng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tấn | 1,18 | |
| 18 | Vận chuyển tôn mái cũ từ cot 35m về nơi quy định cách xa 2000m | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tấn | 8 | |
| 19 | LÒ 4B | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lò Hơi | 1 | |
| 20 | PHẦN 1: CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lò Hơi | 1 | |
| 21 | 1. Khảo sát mặt bằng, lắp đặt hệ thống tời cẩu phục vụ vận chuyển vật tư, thiết bị | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tấn | 2 | |
| 22 | 2.Vận chuyển vật tư thiết bị từ cot 0m lên cot 35m phục vụ thi công | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tấn | 10 | |
| 23 | PHẦN 2: THAY MỚI TÔN MÁI LÒ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lò Hơi | 1 | |
| 24 | CHƯƠNG 1: HỆ THỐNG KHUNG DẦM ĐỠ MÁI LÒ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lò Hơi | 1 | |
| 25 | Vệ sinh cạo gỉ, sơn cũ của kết cầu thép dầm mái che | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m2 | 665 | |
| 26 | Quét 02 nước sơn chống gỉ SEP-N1 lên bề mặt thép | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m2 | 665 | |
| 27 | Quét 02 nước sơn phủ màu ghi xám lên bề mặt kết cấu thép | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m2 | 665 | |
| 28 | CHƯƠNG 2: MÁI CHE CHÍNH LÒ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lò Hơi | 1 | |
| 29 | Tháo dỡ tôn cũ mái che chính | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | 100m2 | 5 | |
| 30 | Lợp mới tôn mái che mới | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tấn | 4,9 | |
| 31 | CHƯƠNG 3: DIỀM CHE VÀ CÁC MÁI PHỤ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lò Hơi | 1 | |
| 32 | Bắc giàn giáo, xong tháo dỡ phục vụ thay mới tôn diềm, tôn quây xung quanh lò | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | 100m2 | 4 | |
| 33 | Tháo dỡ tôn diềm, tôn chống hắt, tôn quây mái phụ, tôn tường 4 xung quanh | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | 100m2 | 2,7 | |
| 34 | Lợp mới tôn diềm, chống hắt, tôn quây mái phụ, tôn 4 xung quanh | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tấn | 2,6 | |
| 35 | Gia công nẹp giữ tôn chống hắt, thanh treo ngang giữ tôn 4 xung quanh, lắp, hàn các ty móc tôn các vị trí bị gãy, hư hỏng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tấn | 1,18 | |
| 36 | Vận chuyển tôn mái cũ từ cot 35m về nơi quy định cách xa 2000m | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tấn | 7 | |
| 37 | Cung cấp Vật tư, Thiết bị | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 0 | |
| 38 | Cung cấp thiết bị | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mục hàng hoá | 0 | |
| 39 | Ê cu, long đen inox sus 304 M10 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 4.220 | CO, CQ |
| 40 | Ty ren inox sus 304 phi10x1000 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1.200 | CO, CQ |
| 41 | Bảng vật tư thay mới mái che lò hơi 3A, 3B | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mục hàng hoá | 0 | |
| 42 | Bao tải dứa 70 kg | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 75 | |
| 43 | Bình gas công nghiệp | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 28,46 | |
| 44 | Cáp lụa phi10 (L=66m) (HD-15M-72B) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cuộn | 2 | |
| 45 | Chổi đánh gỉ sắt | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 133 | |
| 46 | Đá cắt 125x22x2mm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 76,8 | |
| 47 | Đá cắt phi 355x3x25.4mm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 4 | |
| 48 | Đá mài 125x22x6mm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 79,8 | |
| 49 | Dây thép mạ kẽm 2mm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 52 | |
| 50 | Giáo thép | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 88 | |
| 51 | Keo Silicon X Bond (300ml) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tuýp | 64,8 | |
| 52 | Khí ôxy (O2) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chai | 6,8 | |
| 53 | Que hàn Inox 309 phi 2.5 mm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 23,52 | CQ |
| 54 | Que hàn N46 Phi 2.5 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 31,76 | |
| 55 | Sơn chống rỉ SPA - N1 ( SEP) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 266 | |
| 56 | Sơn màu ghi AK -D32 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 266 | |
| 57 | Thép I 120x64x4.8 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 414 | |
| 58 | Thép tấm inox SUS-304-D=3ly | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 345,98 | Cấp CO, CQ |
| 59 | Thép tròn đặc CT3 phi 10 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 360,6 | |
| 60 | Thép U 160x65x6mm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 184 | |
| 61 | Thép V 50 x 50 x 5 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mét | 200 | |
| 62 | Thép V 63x63x6 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 280 | |
| 63 | Thép V75x75x7mm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 1.705,91 | |
| 64 | Tôn Inox 304 dày 0,8 mm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 878 | Cấp CO, CQ |
| 65 | Tôn lợp mái inox sus 304 dày 0,8mm (dài 11m) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m2 | 2.437 | Cấp CO, CQ |
| 66 | Vải nhám mịn khổ 600 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mét | 13,3 | |
| 67 | Vải nhám thô khổ 600 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mét | 13,3 | |
| 68 | TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG | TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG | Hệ thống | 0 | |
| 69 | Máy mài 220v-1000W | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 133 | |
| 70 | Máy hàn điện 23 KW | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 13,59 | |
| 71 | Máy hàn hơi 2000 l/h | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 20,26 | |
| 72 | Máy khoan 4,5Kw | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 37,1 | |
| 73 | Máy cắt 1200w | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 32,4 | |
| 74 | Tời điện 2T | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 7 | |
| 75 | Xe tải 5 tấn | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 3,5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.871287E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 861.386.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.871.287.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 861.386.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là: 01 Hợp đồng:+ Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp và lắp mới hoặc sửa chữa thiết bị lò hơi trong nhà máy nhiệt điện (bao gồm cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ, nhân công).+ Hợp đồng có giá trị ≥ 2.009.900.900VND (Bằng chữ: hai tỷ không trăm linh chín triệu, chín trăm nghin, chín trăm đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.009.900.900 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cơ khí hoặc nhiệt điện, điện, chế tạo máy, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình (có danh sách, chứng chỉ và bằng cấp kèm theo trong HSDT) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công | 1 | Trình độ đại học hoặc trên đại học Các chuyên ngành cơ khí hoặc ché tạo máy hoặc xây dựng (có danh sách và bằng cấp kèm theo trong HSDT) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ huấn luyện ATVSLD còn hiệu lực. (có danh sách chứng chỉ và bằng cấp kèm theo trong HSDT) | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Chuyên ngành cơ khí, hàn, cơ nhiệt, xây dựng, lắp máy.Trong đó ít nhất có 03 thợ bậc 5/7 trở lên.Còn lạibậc thợ: 3/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài 220v-1000W | Máy mài 220v-1000W | 3 |
| 2 | Máy hàn điện 23 KW | Máy hàn điện 23 KW | 2 |
| 3 | Máy hàn hơi 2000 l/h | Máy hàn hơi 2000 l/h | 2 |
| 4 | Máy khoan 4,5Kw | Máy khoan 4,5Kw | 1 |
| 5 | Máy cắt 1200w | Máy cắt 1200w | 1 |
| 6 | Tời điện 2T | Tời điện 2T | 1 |
| 7 | Xe tải 5 tấn | Xe tải 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi