Gói thầu: Gói thầu số 7: Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt VTTB nhị thứ và TTLL-SCADA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211143172-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt VTTB nhị thứ và TTLL-SCADA
Số hiệu KHLCNT 20210123247
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 16:11:00 đến ngày 2021-12-03 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,248,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 138,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3872E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.774E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.473.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.946.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.473.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.946.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát, lắp đặt hệ thống
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông; 05 năm kinh nghiệm về giám sát, lắp đặt thiết bị nhị thứ, hệ thống ĐK máy tính TBA (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Tích hợp hệ thống
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông; 05 năm kinh nghiệm về cài đặt, tích hợp hệ thống ĐK máy tính TBA chào thầu (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt VTTB nhị thứ và TTLL-SCADA
Lắp máy 3 trạm biến áp 220 kV Long Biên
150 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) – Địa chỉ Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 1; Địa chỉ: Km 9+200, Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, TMĐT, TDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng điện 3, địa chỉ số 32 đường Ngô Thời Nhiệm, phường 7, quận 3, TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) – Địa chỉ Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam


E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E-HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các thiết bị chính như: MC, DCL, Role…
E-CDNT 10.2(c)
a) Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. Giấy cam kết của nhà sản xuất khẳng định hàng hoá chào thầu là mới 100%, chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành thử trước đó. b) Xuất xứ của hàng hóa: - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
(a) Hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP tại chân công trình, trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV– Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. (b) Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Bảng giá chào của Nhà thầu đã bao gồm đầy đủ chi phí các loại để cung cấp hàng hóa dịch vụ liên quan theo phạm vi cung cấp, thực hiện đáp ứng toàn bộ các nội dung công việc theo các yêu cầu kỹ thuật và điều kiện hợp đồng của E-HSMT. Địa điểm thực hiện dự án: Tại trạm biến áp 220kV Long Biên hiện có thuộc địa phận phường Giang Biên, Quận Long Biên, TP Hà Nội.
E-CDNT 14.3 Theo E-HSMT
E-CDNT 15.2
Theo E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 138.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) – Địa chỉ Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.2220 4444; Fax: 024.2220 4455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.2220 4444; Fax: 024.2220 4455
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.2220 4444; Fax: 024.2220 4455
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ điều khiển - bảo vệ ngănlộ tổng 220kV của MBA/110kV-AT3RP- Lộ tổng 220kV MBA AT31TủChương V của HSMT
2Tủ điều khiển bảo vệ số 1 cho MBA AT3RP1- MBA AT31TủChương V của HSMT
3Tủ điều khiển, bảo vệ số 2 cho MBA AT3RP2- MBA AT31TủChương V của HSMT
4Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn lộ tổng 110kV MBA AT3RP- Lộ tổng 110kV MBA AT31TủChương V của HSMT
5Tủ đấu dây ngoài trời cho ngăn lộMK2TủChương V của HSMT
6Tủ đấu dây chung cho biến điện áp 3 phaVTB1TủChương V của HSMT
7Thiết bị lắp bổ sung vào tủ ngăn liên lạc phía 220kV (F03+ RW1 hiện có) bao gồm:- Hợp bộ bảo vệ khoảng cách F21: 01 bộ- Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối để hoàn thiện tủ…:1 lô.1Chương V của HSMT
8Thiết bị lắp bổ sung vào tủ ngăn liên lạc phía 110kV (J03+ RW1 hiện có) bao gồm:- Hợp bộ bảo vệ khoảng cách F21: 01 bộ- Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối để hoàn thiện tủ…:1 lô.1Chương V của HSMT
9Thiết bị và phụ kiện phục vụ kết nối các thiết bị trang bị mới của đề án với hệ thống điều khiển máy tính hiện có tại trạm gồm:- Switch quang (phù hợp và kết nối được với Switch hiện có tại trạm): 02 cái- Cáp quang: 150 mét - Phụ kiện đấu nối: 01 lô1Chương V của HSMT
10Thiết bị lắp bổ sung vào tủ AC trong nhà điều khiển trung tâm gồm:- Biến dòng điện 0,4kV có ccx 0,5. Công suất 5VA tỷ số 200/1A: 03 bộ.- Áp tô mát AC 4P-200A và phụ kiện đấu nối cho nhánh 0,4kV phục vụ sửa chữa thi công cải tạo trạm: 01 lô1Chương V của HSMT
11Tủ công tơ đo đếm điện năng gồm 03 công tơ ccx 0,5 kèm phụ kiện đấu nốiM21TủChương V của HSMT
12Cáp thông tin, CAT6, ống PVC, phụ kiện đấu nối cáp, modul giao diện truyền thông cho việc kết nối công tơ các ngăn lắp mới vào hệ thống đo đếm điện năng hiện hữuCAP-TT1Chương V của HSMT
13Hộp đấu dây ngoài trời phục vụ đo đếm điện năngMB1HộpChương V của HSMT
14Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy. Tiết diện 4x10mm2400mChương V của HSMTCÁP LỰC HẠ ÁP, CÁP ĐIỀU KHIỂN & PHỤ KIẾN ĐẤU NỐI CÁP
15Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy. Tiết diện 2x4mm2500mChương V của HSMTCÁP LỰC HẠ ÁP, CÁP ĐIỀU KHIỂN & PHỤ KIẾN ĐẤU NỐI CÁP
16Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy. Tiết diện 2x2.5mm2500mChương V của HSMTCÁP LỰC HẠ ÁP, CÁP ĐIỀU KHIỂN & PHỤ KIẾN ĐẤU NỐI CÁP
17Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy. Tiết diện 4x2.5mm2200mChương V của HSMTCÁP LỰC HẠ ÁP, CÁP ĐIỀU KHIỂN & PHỤ KIẾN ĐẤU NỐI CÁP
18Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy, chống nhiễu. Tiết diện 4x4mm21.000mChương V của HSMTCÁP LỰC HẠ ÁP, CÁP ĐIỀU KHIỂN & PHỤ KIẾN ĐẤU NỐI CÁP
19Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy, chống nhiễu. Tiết diện 4x2.5mm2500mChương V của HSMTCÁP LỰC HẠ ÁP, CÁP ĐIỀU KHIỂN & PHỤ KIẾN ĐẤU NỐI CÁP
20Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy, chống nhiễu. Tiết diện 7x2.5mm2500mChương V của HSMTCÁP LỰC HẠ ÁP, CÁP ĐIỀU KHIỂN & PHỤ KIẾN ĐẤU NỐI CÁP
21Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy, chống nhiễu. Tiết diện 12x1.5mm2800mChương V của HSMTCÁP LỰC HẠ ÁP, CÁP ĐIỀU KHIỂN & PHỤ KIẾN ĐẤU NỐI CÁP
22Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy, chống nhiễu. Tiết diện 19x1.5mm2700mChương V của HSMTCÁP LỰC HẠ ÁP, CÁP ĐIỀU KHIỂN & PHỤ KIẾN ĐẤU NỐI CÁP
23Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy, chống nhiễu. Tiết diện 12x2,5mm2500mChương V của HSMTCÁP LỰC HẠ ÁP, CÁP ĐIỀU KHIỂN & PHỤ KIẾN ĐẤU NỐI CÁP
24Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy, chống nhiễu. Tiết diện 4x1.5mm2300mChương V của HSMTCÁP LỰC HẠ ÁP, CÁP ĐIỀU KHIỂN & PHỤ KIẾN ĐẤU NỐI CÁP
25Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy, chống nhiễu. Tiết diện 7x1,5mm2500mChương V của HSMTCÁP LỰC HẠ ÁP, CÁP ĐIỀU KHIỂN & PHỤ KIẾN ĐẤU NỐI CÁP
26Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện bao gồm: đầu cáp, định vị cổ cáp (cable gland) bằng inox hoặc đồng thau, dây siết đầu cáp bằng inox, bảng tên cáp, bảng tên đánh dấu đi trong mương cáp, đầu cốt các loại, ghen số, chụp đầu cáp, dây tiếp địa cáp, băng keo, ...1Chương V của HSMTCÁP LỰC HẠ ÁP, CÁP ĐIỀU KHIỂN & PHỤ KIẾN ĐẤU NỐI CÁP
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3872E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.774E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.473.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.946.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.473.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.946.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát, lắp đặt hệ thống 1 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông; 05 năm kinh nghiệm về giám sát, lắp đặt thiết bị nhị thứ, hệ thống ĐK máy tính TBA (có xác nhận của chủ đầu tư)55
2 Tích hợp hệ thống 2 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông; 05 năm kinh nghiệm về cài đặt, tích hợp hệ thống ĐK máy tính TBA chào thầu (có xác nhận của chủ đầu tư)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->