Gói thầu: Đại tu điều hòa không khí phòng điều khiển trung tâm Dây chuyền 2 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Đại tu điều hòa không khí phòng điều khiển trung tâm Dây chuyền 2 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211188919 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 09:50:00 đến ngày 2021-12-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,641,183,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,617,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu sáu trăm mười bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.641.183.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 792.354.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là 01 (một) hợp đồng gồm:+ 01 (một) hợp đồng Sửa chữa , Bảo dưỡng hoặc Đại tu/ Trung tu hệ thống điều hòa trung tâm (Chiller) cho các nhà máy công nghiệp. Có giá trị tối thiểu là 1.848.828.000 VNĐ (Một tỷ, tám trăm bốn mươi tám triệu, tám trăm hai mươi tám nghìn VNĐ); Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.848.828.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học (hoặc trên đại học) chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Nhiệt-Lạnh;- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II (quy định tại khoản 12, Điều 1, nghị định 100/2018/NĐ-CP);- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu này. (có xác nhận của chủ đầu tư ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Tự động hóa hoặc Nhiệt – Lạnh và có tối thiểu 01 người có chuyên ngành Nhiệt – Lạnh;- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu này. (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành Hệ thống điện;- Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ nghề 3/7 hoặc tương đương trở lên phù hợp với dự án thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cầu đo điện trở 1 chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tạo dòng điện lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Mê ga ôm 500V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Palăng tay 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Palăng tay 1 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-palăng tay 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài cầm tay 750W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đồng hồ số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| E-CDNT 1.2 |
Đại tu điều hòa không khí phòng điều khiển trung tâm Dây chuyền 2 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Đại tu điều hòa không khí phòng điều khiển trung tâm Dây chuyền 2 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.617.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ông Vũ Xuân Dũng - Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 Cán bộ phụ trách gói thầu: Nguyễn Trọng Hồng – SĐT: 0913 377 117 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Điện thoại báo đấu thầu: 0240.3768.6611. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN:[email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống Chiller OHVK - CHL 1A | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 2 | Máy nén số 1 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Máy | 1 | |
| 3 | Máy nén số 2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Máy | 1 | |
| 4 | Máy nén số 3 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Máy | 1 | |
| 5 | Máy nén số 4 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Máy | 1 | |
| 6 | Quạt giàn nóng công suất 1,2KW | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 18 | |
| 7 | Giàn nóng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 4 | |
| 8 | Bình gia nhiệt nước lạnh | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bình | 1 | |
| 9 | Hệ thống Chiller OHVK - CHL 1B | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 10 | Máy nén số 1 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Máy | 1 | |
| 11 | Máy nén số 2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Máy | 1 | |
| 12 | Máy nén số 3 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Máy | 1 | |
| 13 | Máy nén số 4 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Máy | 1 | |
| 14 | Quạt giàn nóng công suất 1,2KW | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 18 | |
| 15 | Giàn nóng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 4 | |
| 16 | Bình gia nhiệt nước lạnh | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bình | 1 | |
| 17 | Bơm nước lạnh tuần hoàn 0HVK - P1A /P1B | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 18 | Bơm nước lạnh tuần hoàn 0HVK - P1A /1B (181.7m3/h; Tốc độ: 1500v/p; Pmax: 17,58 kg/cm2 ) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bơm | 2 | |
| 19 | Đại tu động cơ bơm 0HVK - P1A & 0HVK - P1B (400v/3pha/50Hz/22kW) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Động cơ | 2 | |
| 20 | Hệ thống điều không AHU | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 21 | Hệ thống điều không 0AHU 1A/1B | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | quạt | 2 | |
| 22 | Hệ thống điều không 0AHU 2A – 0AHU2B | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | quạt | 2 | |
| 23 | Hệ thống điều không 0HVK – AHU3 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | quạt | 1 | |
| 24 | Đại tu động cơ quạt điều không 0AHU2A/2B (75KW) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Động cơ | 2 | |
| 25 | Quạt quạt điều không 0AHU1A/1B (55KW) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Động cơ | 2 | |
| 26 | Đại tu động cơ động quạt điều không AHU 3 (2.2KW) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Động cơ | 1 | |
| 27 | Các hệ thống phụ trợ và liên quan khác | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 28 | Hệ thống đường ống nước lạnh, nước hồi, bình bù, đường nước cấp | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | 10 Mét | 5 | |
| 29 | Hệ thống các ống gió cấp lạnh, gió tươi và gió hồi phòng điều khiển trung tâm, phòng FCS nhà 6,6kV và các phòng thiết bị điều khiển khu vực trung tâm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | M2 | 15 | |
| 30 | Đại tu các khởi động từ, công tắc tơ có dòng điện | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 36 | |
| 31 | Đại tu các khởi động từ, công tắc tơ có dòng điện(100A- 500A) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 32 | |
| 32 | Thí nghiệm các mạch điều khiển, bảo vệ động cơ 0.4kv | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 72 | |
| 33 | Hệ thống điện – điện điều khiển chiller và các AHU | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 2 | |
| 34 | Chạy thử, nghiệm thu thiết bị sau sửa chữa | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 35 | Kiểm tra đóng điện đưa hệ thống vào làm việc sau sửa chữa | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 36 | Phần cung cấp hàng hóa | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 37 | Phần thiết bị thay thế | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 38 | Bạc lót trục 73705X | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | Yêu cầu CO,CQ |
| 39 | Bảng điều khiển tại chỗ chiller Trane adaptive control | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | Yêu cầu CO, CQ |
| 40 | Bộ mô tơ đóng mở Damper – ML7294 E 1005 Honeywell | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | Yêu cầu CO, CQ |
| 41 | Chốt khóa cửa tủ điện-điều khiển Trane ERTAA432 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | |
| 42 | Công tắc lưu lượng nước PENN NOSH | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | Yêu cầu CO, CQ |
| 43 | Đồng hồ đo nhiệt độ nước vào/ra Chiller dải đo 00C-550C | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 4 | Yêu cầu CO, CQ |
| 44 | Gioăng chèn cơ khí của bơm GOULDS PUMP 3196 (A04754A03) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 2 | |
| 45 | Ổ bi 23TS85 Hệ thống điều hoà-SW-M051-2-1 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 4 | Yêu cầu CO, CQ |
| 46 | Ổ bi 6002-2Z | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 15 | |
| 47 | Ổ bi 6202 ZZ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | |
| 48 | Ổ bi 6205-2Z | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 36 | |
| 49 | Ổ bi 6315-2Z/C3 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 4 | Yêu cầu CO, CQ |
| 50 | Ổ bi 6317-2Z/C3 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 4 | Yêu cầu CO, CQ |
| 51 | Ổ bi SYR2-7/16-18 HT điều hoà PN: 467213B/20-SW-M051-2-2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 4 | Yêu cầu CO, CQ |
| 52 | Phin lọc cho máy nén khí ERTAA-432 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 4 | Yêu cầu CO, CQ |
| 53 | Phin lọc dầu máy nén (Dùng cho Chiller Trane ERTAA432) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 8 | Yêu cầu CO, CQ |
| 54 | Phin lọc ga ( Dùng cho Chiller Trane ERTAA432) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 8 | Yêu cầu CO, CQ |
| 55 | Phin lọc khí loại 16x25x2 inch | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 12 | |
| 56 | Phin lọc khí loại 20x25x2 inch | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 174 | |
| 57 | Phớt chèn dầu PN: D08717A03-6241 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | Yêu cầu CO, CQ |
| 58 | Phớt chèn dầu PN: D08717A04-6241 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | Yêu cầu CO, CQ |
| 59 | Sensor nhiệt độ đầu ra bình gia nhiệt nước lạnh chiller ERTAA432(SEN00951) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | Yêu cầu CO, CQ |
| 60 | Sensor nhiệt độ đầu vào bình gia nhiệt nước lạnh chiller ERTAA432 (SEN00951) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | Yêu cầu CO, CQ |
| 61 | Sensor nhiệt độ gas giàn nóng chiller ERTAA432 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | Yêu cầu CO, CQ |
| 62 | Sensor nhiệt độ môi trường chiller ERTAA432 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | Yêu cầu CO, CQ |
| 63 | Van điều chỉnh công suất máy nén NM22-0201 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 8 | Yêu cầu CO, CQ |
| 64 | Vòng bi 6210 Z/C3 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Vòng | 4 | Yêu cầu CO, CQ |
| 65 | Phần vật tư | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 66 | Băng bảo ôn | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mét | 30 | |
| 67 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cuộn | 7 | |
| 68 | Bảo ôn dầy 3mm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m2 | 20 | |
| 69 | Cánh và gioăng cửa các quạt điều không | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 4 | |
| 70 | Chổi quét sơn trung (5-10cm) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 14 | |
| 71 | Cồn công nghiệp | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 8 | |
| 72 | Dầu chống rỉ RP7 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bình | 5 | |
| 73 | Dầu lạnh 025E | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | lít | 152 | Yêu cầu CO, CQ |
| 74 | Dây cua roa BX128 (AHU) -SW-M051-3-3 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 8 | Yêu cầu CO, CQ |
| 75 | Dây cua roa BX136 (AHU) -SW-M051-3-1 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 10 | Yêu cầu CO, CQ |
| 76 | Dây đai thép cho đầu kết nối -HBL01745572 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m | 10 | |
| 77 | Đinh vít nhôm bảo ôn phi 3 x 15 mm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 6 | |
| 78 | gas R22 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 120 | |
| 79 | Giấy giáp 280x 230 MM,600 GRIT (G20-01-008) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tờ | 21 | |
| 80 | Giấy giáp mịn 280 x230 MM,120 GRIT (G20-01-003) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tờ | 20 | |
| 81 | Giẻ lau máy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 0 | |
| 82 | Keo đỏ (Silicon đỏ) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tuýp | 10 | |
| 83 | Mỡ Spheerol AP2 (Enegrease LS2) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 5,5 | |
| 84 | Ống đồng phi 34 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m | 5 | |
| 85 | Ống đồng phi 42 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m | 5 | |
| 86 | Ống đồng phi 75 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m | 5 | |
| 87 | Que hàn vảy bạc | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 1 | |
| 88 | Sơn chống rỉ AKD | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 38 | |
| 89 | Sơn ghi SAK - P1 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 38 | |
| 90 | Tôn nhôm 0,8mm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | M2 | 10 | |
| 91 | Vải bạt | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m2 | 30 | |
| 92 | Vải lau trắng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mét | 33,5 | |
| 93 | Xăng A92 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 9 | |
| 94 | Máy thi công | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 95 | Cầu đo điện trở 1 chiều | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 1,4 | |
| 96 | Đồng hồ vạn năng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 7,2 | |
| 97 | Máy hàn hơi | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 2,1 | |
| 98 | Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 3,4 | |
| 99 | Máy tạo dòng điện lớn | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 2,24 | |
| 100 | Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 3,5 | |
| 101 | Mê ga ôm 500V | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 15,8 | |
| 102 | Palăng tay 5 tấn | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 5,6 | |
| 103 | Palăng tay 1 tấn | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 8 | |
| 104 | palăng tay 3 tấn | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 9 | |
| 105 | Máy mài cầm tay 750W | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 4,5 | |
| 106 | Đồng hồ so | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.641183E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 792.354.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.641.183.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 792.354.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là 01 (một) hợp đồng gồm:+ 01 (một) hợp đồng Sửa chữa , Bảo dưỡng hoặc Đại tu/ Trung tu hệ thống điều hòa trung tâm (Chiller) cho các nhà máy công nghiệp. Có giá trị tối thiểu là 1.848.828.000 VNĐ (Một tỷ, tám trăm bốn mươi tám triệu, tám trăm hai mươi tám nghìn VNĐ); Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.848.828.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học (hoặc trên đại học) chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Nhiệt-Lạnh;- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II (quy định tại khoản 12, Điều 1, nghị định 100/2018/NĐ-CP);- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu này. (có xác nhận của chủ đầu tư ). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Tự động hóa hoặc Nhiệt – Lạnh và có tối thiểu 01 người có chuyên ngành Nhiệt – Lạnh;- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu này. (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành Hệ thống điện;- Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm II trở lên. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên | 5 | Có trình độ nghề 3/7 hoặc tương đương trở lên phù hợp với dự án thi công | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cầu đo điện trở 1 chiều | Thiết bị thi công | 1 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | Thiết bị thi công | 1 |
| 3 | Máy hàn hơi | Thiết bị thi công | 1 |
| 4 | Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò | Thiết bị thi công | 1 |
| 5 | Máy tạo dòng điện lớn | Thiết bị thi công | 1 |
| 6 | Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi | Thiết bị thi công | 1 |
| 7 | Mê ga ôm 500V | Thiết bị thi công | 1 |
| 8 | Palăng tay 5 tấn | Thiết bị thi công | 1 |
| 9 | Palăng tay 1 tấn | Thiết bị thi công | 1 |
| 10 | palăng tay 3 tấn | Thiết bị thi công | 1 |
| 11 | Máy mài cầm tay 750W | Thiết bị thi công | 1 |
| 12 | Đồng hồ số | Thiết bị thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi