Gói thầu: Đại tu điều hòa không khí phòng điều khiển trung tâm Dây chuyền 2 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211188987-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu Đại tu điều hòa không khí phòng điều khiển trung tâm Dây chuyền 2 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Số hiệu KHLCNT 20211188919
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 09:50:00 đến ngày 2021-12-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,641,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,617,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu sáu trăm mười bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.641.183.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 792.354.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là 01 (một) hợp đồng gồm:+ 01 (một) hợp đồng Sửa chữa , Bảo dưỡng hoặc Đại tu/ Trung tu hệ thống điều hòa trung tâm (Chiller) cho các nhà máy công nghiệp. Có giá trị tối thiểu là 1.848.828.000 VNĐ (Một tỷ, tám trăm bốn mươi tám triệu, tám trăm hai mươi tám nghìn VNĐ);
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.848.828.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học (hoặc trên đại học) chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Nhiệt-Lạnh;- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II (quy định tại khoản 12, Điều 1, nghị định 100/2018/NĐ-CP);- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu này. (có xác nhận của chủ đầu tư ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Tự động hóa hoặc Nhiệt – Lạnh và có tối thiểu 01 người có chuyên ngành Nhiệt – Lạnh;- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu này. (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành Hệ thống điện;- Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ nghề 3/7 hoặc tương đương trở lên phù hợp với dự án thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cầu đo điện trở 1 chiều
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn hơi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tạo dòng điện lớn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Mê ga ôm 500V
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Palăng tay 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Palăng tay 1 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-palăng tay 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài cầm tay 750W
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đồng hồ số
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
E-CDNT 1.2 Đại tu điều hòa không khí phòng điều khiển trung tâm Dây chuyền 2 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Đại tu điều hòa không khí phòng điều khiển trung tâm Dây chuyền 2 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
120 Ngày
E-CDNT 3 sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại , địa chỉ: Phường Phả Lại, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338.


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.617.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ông Vũ Xuân Dũng - Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 Cán bộ phụ trách gói thầu: Nguyễn Trọng Hồng – SĐT: 0913 377 117
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Điện thoại báo đấu thầu: 0240.3768.6611. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN:[email protected]
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Hệ thống Chiller OHVK - CHL 1A Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 1
2 Máy nén số 1 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Máy 1
3 Máy nén số 2 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Máy 1
4 Máy nén số 3 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Máy 1
5 Máy nén số 4 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Máy 1
6 Quạt giàn nóng công suất 1,2KW Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 18
7 Giàn nóng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 4
8 Bình gia nhiệt nước lạnh Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bình 1
9 Hệ thống Chiller OHVK - CHL 1B Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 1
10 Máy nén số 1 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Máy 1
11 Máy nén số 2 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Máy 1
12 Máy nén số 3 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Máy 1
13 Máy nén số 4 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Máy 1
14 Quạt giàn nóng công suất 1,2KW Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 18
15 Giàn nóng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 4
16 Bình gia nhiệt nước lạnh Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bình 1
17 Bơm nước lạnh tuần hoàn 0HVK - P1A /P1B Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 1
18 Bơm nước lạnh tuần hoàn 0HVK - P1A /1B (181.7m3/h; Tốc độ: 1500v/p; Pmax: 17,58 kg/cm2 ) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bơm 2
19 Đại tu động cơ bơm 0HVK - P1A & 0HVK - P1B (400v/3pha/50Hz/22kW) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Động cơ 2
20 Hệ thống điều không AHU Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 1
21 Hệ thống điều không 0AHU 1A/1B Dẫn chiếu đến phần III, Chương V quạt 2
22 Hệ thống điều không 0AHU 2A – 0AHU2B Dẫn chiếu đến phần III, Chương V quạt 2
23 Hệ thống điều không 0HVK – AHU3 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V quạt 1
24 Đại tu động cơ quạt điều không 0AHU2A/2B (75KW) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Động cơ 2
25 Quạt quạt điều không 0AHU1A/1B (55KW) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Động cơ 2
26 Đại tu động cơ động quạt điều không AHU 3 (2.2KW) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Động cơ 1
27 Các hệ thống phụ trợ và liên quan khác Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 1
28 Hệ thống đường ống nước lạnh, nước hồi, bình bù, đường nước cấp Dẫn chiếu đến phần III, Chương V 10 Mét 5
29 Hệ thống các ống gió cấp lạnh, gió tươi và gió hồi phòng điều khiển trung tâm, phòng FCS nhà 6,6kV và các phòng thiết bị điều khiển khu vực trung tâm Dẫn chiếu đến phần III, Chương V M2 15
30 Đại tu các khởi động từ, công tắc tơ có dòng điện Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 36
31 Đại tu các khởi động từ, công tắc tơ có dòng điện(100A- 500A) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 32
32 Thí nghiệm các mạch điều khiển, bảo vệ động cơ 0.4kv Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 72
33 Hệ thống điện – điện điều khiển chiller và các AHU Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống 2
34 Chạy thử, nghiệm thu thiết bị sau sửa chữa Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 1
35 Kiểm tra đóng điện đưa hệ thống vào làm việc sau sửa chữa Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống 1
36 Phần cung cấp hàng hóa Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 1
37 Phần thiết bị thay thế Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 1
38 Bạc lót trục 73705X Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 2 Yêu cầu CO,CQ
39 Bảng điều khiển tại chỗ chiller Trane adaptive control Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 1 Yêu cầu CO, CQ
40 Bộ mô tơ đóng mở Damper – ML7294 E 1005 Honeywell Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 2 Yêu cầu CO, CQ
41 Chốt khóa cửa tủ điện-điều khiển Trane ERTAA432 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 2
42 Công tắc lưu lượng nước PENN NOSH Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 2 Yêu cầu CO, CQ
43 Đồng hồ đo nhiệt độ nước vào/ra Chiller dải đo 00C-550C Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 4 Yêu cầu CO, CQ
44 Gioăng chèn cơ khí của bơm GOULDS PUMP 3196 (A04754A03) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 2
45 Ổ bi 23TS85 Hệ thống điều hoà-SW-M051-2-1 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 4 Yêu cầu CO, CQ
46 Ổ bi 6002-2Z Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 15
47 Ổ bi 6202 ZZ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 2
48 Ổ bi 6205-2Z Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 36
49 Ổ bi 6315-2Z/C3 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 4 Yêu cầu CO, CQ
50 Ổ bi 6317-2Z/C3 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 4 Yêu cầu CO, CQ
51 Ổ bi SYR2-7/16-18 HT điều hoà PN: 467213B/20-SW-M051-2-2 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 4 Yêu cầu CO, CQ
52 Phin lọc cho máy nén khí ERTAA-432 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 4 Yêu cầu CO, CQ
53 Phin lọc dầu máy nén (Dùng cho Chiller Trane ERTAA432) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 8 Yêu cầu CO, CQ
54 Phin lọc ga ( Dùng cho Chiller Trane ERTAA432) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 8 Yêu cầu CO, CQ
55 Phin lọc khí loại 16x25x2 inch Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 12
56 Phin lọc khí loại 20x25x2 inch Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 174
57 Phớt chèn dầu PN: D08717A03-6241 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 2 Yêu cầu CO, CQ
58 Phớt chèn dầu PN: D08717A04-6241 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 2 Yêu cầu CO, CQ
59 Sensor nhiệt độ đầu ra bình gia nhiệt nước lạnh chiller ERTAA432(SEN00951) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 2 Yêu cầu CO, CQ
60 Sensor nhiệt độ đầu vào bình gia nhiệt nước lạnh chiller ERTAA432 (SEN00951) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 2 Yêu cầu CO, CQ
61 Sensor nhiệt độ gas giàn nóng chiller ERTAA432 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 2 Yêu cầu CO, CQ
62 Sensor nhiệt độ môi trường chiller ERTAA432 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 2 Yêu cầu CO, CQ
63 Van điều chỉnh công suất máy nén NM22-0201 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 8 Yêu cầu CO, CQ
64 Vòng bi 6210 Z/C3 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Vòng 4 Yêu cầu CO, CQ
65 Phần vật tư Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 1
66 Băng bảo ôn Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Mét 30
67 Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cuộn 7
68 Bảo ôn dầy 3mm Dẫn chiếu đến phần III, Chương V m2 20
69 Cánh và gioăng cửa các quạt điều không Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 4
70 Chổi quét sơn trung (5-10cm) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 14
71 Cồn công nghiệp Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 8
72 Dầu chống rỉ RP7 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bình 5
73 Dầu lạnh 025E Dẫn chiếu đến phần III, Chương V lít 152 Yêu cầu CO, CQ
74 Dây cua roa BX128 (AHU) -SW-M051-3-3 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 8 Yêu cầu CO, CQ
75 Dây cua roa BX136 (AHU) -SW-M051-3-1 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 10 Yêu cầu CO, CQ
76 Dây đai thép cho đầu kết nối -HBL01745572 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V m 10
77 Đinh vít nhôm bảo ôn phi 3 x 15 mm Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Kg 6
78 gas R22 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Kg 120
79 Giấy giáp 280x 230 MM,600 GRIT (G20-01-008) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Tờ 21
80 Giấy giáp mịn 280 x230 MM,120 GRIT (G20-01-003) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Tờ 20
81 Giẻ lau máy Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Kg 0
82 Keo đỏ (Silicon đỏ) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Tuýp 10
83 Mỡ Spheerol AP2 (Enegrease LS2) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Kg 5,5
84 Ống đồng phi 34 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V m 5
85 Ống đồng phi 42 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V m 5
86 Ống đồng phi 75 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V m 5
87 Que hàn vảy bạc Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Kg 1
88 Sơn chống rỉ AKD Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 38
89 Sơn ghi SAK - P1 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 38
90 Tôn nhôm 0,8mm Dẫn chiếu đến phần III, Chương V M2 10
91 Vải bạt Dẫn chiếu đến phần III, Chương V m2 30
92 Vải lau trắng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Mét 33,5
93 Xăng A92 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 9
94 Máy thi công Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 1
95 Cầu đo điện trở 1 chiều Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 1,4
96 Đồng hồ vạn năng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 7,2
97 Máy hàn hơi Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 2,1
98 Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 3,4
99 Máy tạo dòng điện lớn Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 2,24
100 Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 3,5
101 Mê ga ôm 500V Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 15,8
102 Palăng tay 5 tấn Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 5,6
103 Palăng tay 1 tấn Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 8
104 palăng tay 3 tấn Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 9
105 Máy mài cầm tay 750W Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 4,5
106 Đồng hồ so Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.641183E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 792.354.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.641.183.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 792.354.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là 01 (một) hợp đồng gồm:+ 01 (một) hợp đồng Sửa chữa , Bảo dưỡng hoặc Đại tu/ Trung tu hệ thống điều hòa trung tâm (Chiller) cho các nhà máy công nghiệp. Có giá trị tối thiểu là 1.848.828.000 VNĐ (Một tỷ, tám trăm bốn mươi tám triệu, tám trăm hai mươi tám nghìn VNĐ);
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.848.828.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học (hoặc trên đại học) chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Nhiệt-Lạnh;- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II (quy định tại khoản 12, Điều 1, nghị định 100/2018/NĐ-CP);- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu này. (có xác nhận của chủ đầu tư ).33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công 2 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Tự động hóa hoặc Nhiệt – Lạnh và có tối thiểu 01 người có chuyên ngành Nhiệt – Lạnh;- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu này. (có xác nhận của chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Đại học trở lên chuyên ngành Hệ thống điện;- Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm II trở lên.22
4 Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên 5 Có trình độ nghề 3/7 hoặc tương đương trở lên phù hợp với dự án thi công11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cầu đo điện trở 1 chiều Thiết bị thi công1
2 Đồng hồ vạn năng Thiết bị thi công1
3 Máy hàn hơi Thiết bị thi công1
4 Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò Thiết bị thi công1
5 Máy tạo dòng điện lớn Thiết bị thi công1
6 Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi Thiết bị thi công1
7 Mê ga ôm 500V Thiết bị thi công1
8 Palăng tay 5 tấn Thiết bị thi công1
9 Palăng tay 1 tấn Thiết bị thi công1
10 palăng tay 3 tấn Thiết bị thi công1
11 Máy mài cầm tay 750W Thiết bị thi công1
12 Đồng hồ số Thiết bị thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->