Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp đường dây 110kV và cải tạo TBA 110kV - dự án: Nâng cao KNTT đường dây 110kV mạch kép 175-176 từ TBA 220kV Phủ Lý - TBA 110kV Thanh Nghị - TBA 220kV Ninh Bình, tỉnh Hà Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211132805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp đường dây 110kV và cải tạo TBA 110kV - dự án: Nâng cao KNTT đường dây 110kV mạch kép 175-176 từ TBA 220kV Phủ Lý - TBA 110kV Thanh Nghị - TBA 220kV Ninh Bình, tỉnh Hà Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210773992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 10:23:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 68,336,221,682 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥96.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp đường dây 110kV và cải tạo TBA 110kV - dự án: Nâng cao KNTT đường dây 110kV mạch kép 175-176 từ TBA 220kV Phủ Lý - TBA 110kV Thanh Nghị - TBA 220kV Ninh Bình, tỉnh Hà Nam Nâng cao KNTT đường dây 110kV mạch kép 175-176 từ TBA 220kV Phủ Lý - TBA 110kV Thanh Nghị - TBA 220kV Ninh Bình, tỉnh Hà Nam 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 110kV/Mua sắm Vật tư điện | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR300/39 | Theo chương V – E-HSMT | 57.320 | m |
| 2 | Dây dẫn siêu nhiệt ACCC223 | Theo chương V – E-HSMT | 137.160 | m |
| 3 | Chuỗi néo đơn ND-12BCTsau cải tạo | Theo chương V – E-HSMT | 192 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo đơn ND-12CT sau cải tạo | Theo chương V – E-HSMT | 148 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo đơn ND-12CT1 sau cải tạo | Theo chương V – E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo composite ND-12ACT sau cải tạo | Theo chương V – E-HSMT | 98 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo kép NK-12CT sau cải tạo | Theo chương V – E-HSMT | 27 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo kép composite NK-12ACT sau cải tạo | Theo chương V – E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo kép composite NK-12BCT sau cải tạo | Theo chương V – E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo kép NK-12C bổ sung mới | Theo chương V – E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi đỡ đơn DD-7BCT sau cải tạo | Theo chương V – E-HSMT | 195 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi đỡ đơn DD-7CT sau cải tạo | Theo chương V – E-HSMT | 361 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi đỡ đơn composite DD-7ACT sau cải tạo | Theo chương V – E-HSMT | 98 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi đỡ kép composite DK-7ACT sau cải tạo | Theo chương V – E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi đỡ kép bổ sung mới DK-7B mới | Theo chương V – E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| 16 | Chống rung cho dây ACCC223-CR223 | Theo chương V – E-HSMT | 1.230 | Bộ |
| 17 | Chống rung cho dây dẫn AC300-CR300 | Theo chương V – E-HSMT | 540 | Bộ |
| 18 | ống nối dây dẫn ACSR-ON2 | Theo chương V – E-HSMT | 24 | ống |
| 19 | Ống nối dây dẫn dây ACCC223-ON1 | Theo chương V – E-HSMT | 55 | ống |
| 20 | Ống vá dây dẫn dây ACCC223-OV1 | Theo chương V – E-HSMT | 11 | ống |
| 21 | Ống vá dây dẫn ACSR-OV2 | Theo chương V – E-HSMT | 5 | ống |
| 22 | Bát sứ bổ sung tại VT45-IECU70BS | Theo chương V – E-HSMT | 1 | bát |
| 23 | Kẹp rẽ nhánh T cho dây ACSR300 và ACCC185-KC | Theo chương V – E-HSMT | 6 | Cái |
| 24 | Kẹp rẽ nhánh T cho dây ACSR185 và ACCC223-Kca | Theo chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Kẹp rẽ nhánh T cho dây ACSR240 và ACCC223-Kcb | Theo chương V – E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 26 | Dây cáp quang OPGW57/24 | Theo chương V – E-HSMT | 32.137 | m |
| 27 | Khóa néo cáp quang OPGW 57 | Theo chương V – E-HSMT | 68 | Cái |
| 28 | Khóa đỡ cáp quang- OPGW 57 | Theo chương V – E-HSMT | 103 | Cái |
| 29 | Kẹp cáp quang trên cột (Phụ kiện cáp OPGW) | Theo chương V – E-HSMT | 348 | Cái |
| 30 | Khóa lèo cáp quang trên cột (Phụ kiện cáp OPGW) | Theo chương V – E-HSMT | 48 | Cái |
| 31 | Chống rung cáp quang - OPGW 57 | Theo chương V – E-HSMT | 280 | Cái |
| 32 | Hộp nối OFC/OPGW57 | Theo chương V – E-HSMT | 1 | Hộp |
| 33 | Hộp nối OPGW57/OPGW57 | Theo chương V – E-HSMT | 11 | Hộp |
| 34 | Hộp nối OPGW57/OPGW57/OPGW57/ADSS | Theo chương V – E-HSMT | 1 | Hộp |
| 35 | Giá đỡ hộp cáp quang (Phụ kiện cáp OPGW) | Theo chương V – E-HSMT | 13 | Cái |
| 36 | Dây cáp quang ADSS/24 | Theo chương V – E-HSMT | 2.895 | m |
| 37 | Khóa néo cáp quang - ADSS | Theo chương V – E-HSMT | 20 | Cái |
| 38 | Khóa đỡ cáp quang - ADSS | Theo chương V – E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Kẹp cáp quang trên cột (Phụ kiện cáp ADSS) | Theo chương V – E-HSMT | 48 | Cái |
| 40 | Khóa lèo cáp quang trên cột (Phụ kiện cáp ADSS) | Theo chương V – E-HSMT | 16 | Cái |
| 41 | Chống rung cáp quang - ADSS | Theo chương V – E-HSMT | 30 | Cái |
| 42 | Hộp nối ADSS/OPGW57 | Theo chương V – E-HSMT | 3 | Hộp |
| 43 | Hộp nối ADSS/OFC | Theo chương V – E-HSMT | 1 | Hộp |
| 44 | Giá đỡ hộp cáp quang (Phụ kiện cáp ADSS) | Theo chương V – E-HSMT | 4 | Cái |
| B | Đường dây 110kV/Gia cố cột, móng | |||
| 1 | Gia cường móng cột (Bao gồm cung cấp vật tư và gia cường móng) | Theo chương V – E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 2 | Cột đỡ 2 mạch cải tạo Đ121-23+2 (Bao gồm cung cấp vật tư và cải tạo) | Theo chương V – E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cột néo 2 mạch cải tạo N121-24+3 (Bao gồm cung cấp vật tư và cải tạo) | Theo chương V – E-HSMT | 2 | bộ |
| C | Đường dây 110kV/Lắp đặt | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây siêu nhiệtt ACCC223 (tương đương dây ACSR 400) (Đoạn mạch kép) | Theo chương V – E-HSMT | 51.873 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây siêu nhiệtt ACCC223 (tương đương dây ACSR 400) (Đoạn một mạch) | Theo chương V – E-HSMT | 85.287 | m |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 300mm2 | Theo chương V – E-HSMT | 57.320 | m |
| 4 | Lắp đặt sứ chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chuỗi = | Theo chương V – E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi = | Theo chương V – E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | Theo chương V – E-HSMT | 1.770 | Cái |
| 7 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây = | Theo chương V – E-HSMT | 40 | Vị trí |
| 8 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây = | Theo chương V – E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 9 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây = | Theo chương V – E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 10 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây = | Theo chương V – E-HSMT | 31 | Vị trí |
| 11 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây = | Theo chương V – E-HSMT | 15 | Vị trí |
| 12 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô | Theo chương V – E-HSMT | 45 | Vị trí |
| 13 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây = | Theo chương V – E-HSMT | 47 | Vị trí |
| 14 | Kéo rải và căng dây vượt sông đáy | Theo chương V – E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 15 | Thi công hotline các vị trí giao chéo với đường dây 22kV | Theo chương V – E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 16 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, tiết diện dây | Theo chương V – E-HSMT | 31.507 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp = | Theo chương V – E-HSMT | 13 | hộp |
| 18 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Chiều cao lắp đặt = | Theo chương V – E-HSMT | 2.838 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp = | Theo chương V – E-HSMT | 4 | hộp |
| D | Đường dây 110kV/Tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển về vị trí tập kết | |||
| 1 | Tháo chuỗi sứ đỡ dây dẫn | Theo chương V – E-HSMT | 42 | Chuỗi |
| 2 | Tháo chuỗi sứ néo dây dẫn | Theo chương V – E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 3 | Tháo hạ dây ACSR - 240 bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo chương V – E-HSMT | 56.196 | m |
| 4 | Tháo hạ dây ACSR - 185 bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo chương V – E-HSMT | 133.059 | m |
| 5 | Tháo khoá đỡ, khoá néo | Theo chương V – E-HSMT | 177 | cái |
| 6 | Tháo chống rung dây dẫn | Theo chương V – E-HSMT | 1.782 | quả |
| 7 | Tháo chống rung dây CS | Theo chương V – E-HSMT | 282 | quả |
| 8 | Tháo hạ dây TK50 bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo chương V – E-HSMT | 29.587 | m |
| E | Đường dây 110kV/Tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại chuỗi đỡ đơn | Theo chương V – E-HSMT | 195 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại chuỗi đỡ đơn | Theo chương V – E-HSMT | 361 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại chuỗi đỡ đơn composite | Theo chương V – E-HSMT | 98 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại chuỗi đỡ kép composite | Theo chương V – E-HSMT | 36 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại chuỗi néo đơn | Theo chương V – E-HSMT | 358 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt lại chuỗi néo kép | Theo chương V – E-HSMT | 27 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt lại chuỗi néo đơn composite | Theo chương V – E-HSMT | 98 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt lại chuỗi néo kép composite | Theo chương V – E-HSMT | 51 | bộ |
| 9 | Tháo, lắp đèn báo chiều cao cột tại vị trí 58, 59 | Theo chương V – E-HSMT | 2 | bộ |
| F | Đường dây 110kV/Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Theo chương V – E-HSMT | 24 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Theo chương V – E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Đo thông số đường dây theo quy định | Theo chương V – E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| G | TBA110kV/Mua sắm, lắp đặt thiết bị nhất thứ | |||
| 1 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo chương V – E-HSMT | 3 | Bộ |
| H | TBA110kV/Mua sắm, lắp đặt thiết bị nhị thứ/TBA 110kV Thanh Nghị | |||
| 1 | Cải tạo tủ bảo vệ ngăn đường dây 172 gồm: Hợp bộ bảo vệ so lệch đường dây+khoảng cách kèm 02 dây nhảy quang ≥20m (Cung cấp, Lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh rơle tại tủ...Bao gồm đầy đủ phụ kiện đi kèm như rơle trung gian, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…); Cung cấp và khảo sát, thiết kế chi tiết cải tạo tủ phù hợp với chủng loại rơle cấp mới. | Theo chương V – E-HSMT | 1 | Tủ |
| I | TBA110kV/Mua sắm, lắp đặt thiết bị nhị thứ/TBA 220kV Ninh Bình | |||
| 1 | Cải tạo tủ bảo vệ ngăn đường dây 176 lắp đặt F87L gồm: Hợp bộ bảo vệ so lệch đường dây+khoảng cách kèm 02 dây nhảy quang ≥20m. (Bao gồm các công việc cung cấp, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh rơle tại tủ...bao gồm đầy đủ phụ kiện đi kèm như rơle trung gian, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…); Cung cấp và khảo sát, thiết kế chi tiết cải tạo tủ phù hợp với chủng loại rơle cấp mới. | Theo chương V – E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Cải tạo tủ bảo vệ ngăn đường dây liên quan khi sử dụng ngăn đường vòng thay thế ngăn đường dây (mạch lật biến dòng điện cho F87L), bao gồm cung cấp bổ sung hàng kẹp, dây đấu nối… | Theo chương V – E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Cải tạo tủ bảo vệ ngăn vòng 100, bao gồm cung cấp bổ sung hàng kẹp, dây đấu nối… | Theo chương V – E-HSMT | 1 | Tủ |
| J | TBA110kV/Mua sắm, lắp đặt vật tư/Trạm biến áp 110kV Thanh Nghị | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 400/51 | Theo chương V – E-HSMT | 190 | m |
| 2 | Đầu cốt cho dây ACSR-400 | Theo chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh T ống nhôm D80 và dây ACSR-400 | Theo chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh T dây ACSR-400 với ACSR 240 | Theo chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Kẹp cực máy cắt 3 pha - dây ACSR-400 | Theo chương V – E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Kẹp cực dao cách ly 3 pha - dây ACSR-400 | Theo chương V – E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Kẹp cực biến dòng 1 pha - dây ACSR-400 | Theo chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Cáp điều khiển 4x4 mm2 | Theo chương V – E-HSMT | 250 | m |
| 9 | Cáp điều khiển 19x1,5 mm2 | Theo chương V – E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Phụ kiện đấu nối cáp | Theo chương V – E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| K | TBA110kV/Mua sắm, lắp đặt vật tư/Trạm biến áp 220kV Ninh Bình | |||
| 1 | Kẹp cực DCL-7 phù hợp với ACSR500 | Theo chương V – E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Kẹp cực DCL-9 phù hợp với ACSR500 | Theo chương V – E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Kẹp cực biến điện áp phù hợp dây ACSR500 | Theo chương V – E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh T giữa dây ACSR500 với dây ACSR500 | Theo chương V – E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Dây nhôm lõi thép ACSR 500/64 | Theo chương V – E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Đầu cốt phù hợp với dây dẫn ACSR500 | Theo chương V – E-HSMT | 3 | Cái |
| L | TBA110kV/Mua sắm, lắp đặt vật tư/Trạm biến áp 220kV Phủ Lý | |||
| 1 | Kẹp cực biến dòng điện phù hợp dây ACSR500 | Theo chương V – E-HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Dây dẫn ACSR500 (kéo xuống TI) | Theo chương V – E-HSMT | 70 | m |
| 3 | Khóa đỡ phù hợp dây dẫn ACSR500 | Theo chương V – E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt phù hợp dây dẫn ACSR500 | Theo chương V – E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Kẹp cực biến điện áp 110kV phù hợp với dây dẫn ACSR500 | Theo chương V – E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Dây dẫn ACSR500 (kéo xuống TU) | Theo chương V – E-HSMT | 18 | m |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh T giữa dây ACSR300 với dây ACSR500 | Theo chương V – E-HSMT | 2 | Cái |
| M | TBA110kV/Mua sắm, lắp đặt vật tư/Phần kênh truyền thông tin 110kV Thanh Nghị và 220kV Ninh Bình | |||
| 1 | Cáp quang NMOC 24 sợi quang | Theo chương V – E-HSMT | 250 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE | Theo chương V – E-HSMT | 250 | m |
| 3 | Dàn phối quang ODF | Theo chương V – E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Dây nhảy quang loại 25m/đôi | Theo chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| N | TBA110kV/Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm VTTB nhất thứ (Biến dòng, thanh cái…) | Theo chương V – E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Dịch vụ thiết lập kênh truyền tại các TBA liên quan (TBA 110kV Thanh Nghị, TBA 220kV Ninh Bình…) | Theo chương V – E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Thí nghiệm VTTB nhị thứ (Ngăn đường dây 110kV, Ngăn liên lạc 110kV, Ngăn vòng 110kV…) | Theo chương V – E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Cấu hình, kết nối tín hiệu hệ thống điều khiển máy tính và SCADA tại TBA 110kV Thanh Nghị, TBA 220kV Ninh Bình (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850, Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point, Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End theo thiết kế) đảm bảo hoàn thiện thủ tục, đóng điện công trình | Theo chương V – E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| O | TBA110kV/Tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển về vị trí tập kết | |||
| 1 | Tháo biến dòng 110kV -1 pha kèm kẹp cực | Theo chương V – E-HSMT | 3 | quả |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi đầu cốt cho dây ACSR240 | Theo chương V – E-HSMT | 15 | Bộ |
| 3 | Tháo dây dẫn ACSR 240 | Theo chương V – E-HSMT | 318 | m |
| 4 | Tháo kẹp cực các loại./. | Theo chương V – E-HSMT | 88 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥96.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 2 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi