Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp đường dây 110kV và cải tạo TBA 110kV - dự án: Nâng cao KNTT đường dây 110kV mạch kép 175-176 từ TBA 220kV Phủ Lý - TBA 110kV Thanh Nghị - TBA 220kV Ninh Bình, tỉnh Hà Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211132805-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp đường dây 110kV và cải tạo TBA 110kV - dự án: Nâng cao KNTT đường dây 110kV mạch kép 175-176 từ TBA 220kV Phủ Lý - TBA 110kV Thanh Nghị - TBA 220kV Ninh Bình, tỉnh Hà Nam
Số hiệu KHLCNT 20210773992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 10:23:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 68,336,221,682 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥96.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp đường dây 110kV và cải tạo TBA 110kV - dự án: Nâng cao KNTT đường dây 110kV mạch kép 175-176 từ TBA 220kV Phủ Lý - TBA 110kV Thanh Nghị - TBA 220kV Ninh Bình, tỉnh Hà Nam
Nâng cao KNTT đường dây 110kV mạch kép 175-176 từ TBA 220kV Phủ Lý - TBA 110kV Thanh Nghị - TBA 220kV Ninh Bình, tỉnh Hà Nam
180 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 110kV/Mua sắm Vật tư điện
1Dây dẫn điện ACSR300/39Theo chương V – E-HSMT 57.320m
2Dây dẫn siêu nhiệt ACCC223Theo chương V – E-HSMT 137.160m
3Chuỗi néo đơn ND-12BCTsau cải tạoTheo chương V – E-HSMT 192Chuỗi
4Chuỗi néo đơn ND-12CT sau cải tạoTheo chương V – E-HSMT 148Chuỗi
5Chuỗi néo đơn ND-12CT1 sau cải tạoTheo chương V – E-HSMT 18Chuỗi
6Chuỗi néo composite ND-12ACT sau cải tạoTheo chương V – E-HSMT 98Chuỗi
7Chuỗi néo kép NK-12CT sau cải tạoTheo chương V – E-HSMT 27Chuỗi
8Chuỗi néo kép composite NK-12ACT sau cải tạoTheo chương V – E-HSMT 15Chuỗi
9Chuỗi néo kép composite NK-12BCT sau cải tạoTheo chương V – E-HSMT 36Chuỗi
10Chuỗi néo kép NK-12C bổ sung mớiTheo chương V – E-HSMT 6Chuỗi
11Chuỗi đỡ đơn DD-7BCT sau cải tạoTheo chương V – E-HSMT 195Chuỗi
12Chuỗi đỡ đơn DD-7CT sau cải tạoTheo chương V – E-HSMT 361Chuỗi
13Chuỗi đỡ đơn composite DD-7ACT sau cải tạoTheo chương V – E-HSMT 98Chuỗi
14Chuỗi đỡ kép composite DK-7ACT sau cải tạoTheo chương V – E-HSMT 36Chuỗi
15Chuỗi đỡ kép bổ sung mới DK-7B mớiTheo chương V – E-HSMT 54Chuỗi
16Chống rung cho dây ACCC223-CR223Theo chương V – E-HSMT 1.230Bộ
17Chống rung cho dây dẫn AC300-CR300Theo chương V – E-HSMT 540Bộ
18ống nối dây dẫn ACSR-ON2Theo chương V – E-HSMT 24ống
19Ống nối dây dẫn dây ACCC223-ON1Theo chương V – E-HSMT 55ống
20Ống vá dây dẫn dây ACCC223-OV1Theo chương V – E-HSMT 11ống
21Ống vá dây dẫn ACSR-OV2Theo chương V – E-HSMT 5ống
22Bát sứ bổ sung tại VT45-IECU70BSTheo chương V – E-HSMT 1bát
23Kẹp rẽ nhánh T cho dây ACSR300 và ACCC185-KCTheo chương V – E-HSMT 6Cái
24Kẹp rẽ nhánh T cho dây ACSR185 và ACCC223-KcaTheo chương V – E-HSMT 3cái
25Kẹp rẽ nhánh T cho dây ACSR240 và ACCC223-KcbTheo chương V – E-HSMT 3Chuỗi
26Dây cáp quang OPGW57/24Theo chương V – E-HSMT 32.137m
27Khóa néo cáp quang OPGW 57Theo chương V – E-HSMT 68Cái
28Khóa đỡ cáp quang- OPGW 57Theo chương V – E-HSMT 103Cái
29Kẹp cáp quang trên cột (Phụ kiện cáp OPGW)Theo chương V – E-HSMT 348Cái
30Khóa lèo cáp quang trên cột (Phụ kiện cáp OPGW)Theo chương V – E-HSMT 48Cái
31Chống rung cáp quang - OPGW 57Theo chương V – E-HSMT 280Cái
32Hộp nối OFC/OPGW57Theo chương V – E-HSMT 1Hộp
33Hộp nối OPGW57/OPGW57Theo chương V – E-HSMT 11Hộp
34Hộp nối OPGW57/OPGW57/OPGW57/ADSSTheo chương V – E-HSMT 1Hộp
35Giá đỡ hộp cáp quang (Phụ kiện cáp OPGW)Theo chương V – E-HSMT 13Cái
36Dây cáp quang ADSS/24Theo chương V – E-HSMT 2.895m
37Khóa néo cáp quang - ADSSTheo chương V – E-HSMT 20Cái
38Khóa đỡ cáp quang - ADSSTheo chương V – E-HSMT 1Cái
39Kẹp cáp quang trên cột (Phụ kiện cáp ADSS)Theo chương V – E-HSMT 48Cái
40Khóa lèo cáp quang trên cột (Phụ kiện cáp ADSS)Theo chương V – E-HSMT 16Cái
41Chống rung cáp quang - ADSSTheo chương V – E-HSMT 30Cái
42Hộp nối ADSS/OPGW57Theo chương V – E-HSMT 3Hộp
43Hộp nối ADSS/OFCTheo chương V – E-HSMT 1Hộp
44Giá đỡ hộp cáp quang (Phụ kiện cáp ADSS)Theo chương V – E-HSMT 4Cái
B Đường dây 110kV/Gia cố cột, móng
1Gia cường móng cột (Bao gồm cung cấp vật tư và gia cường móng)Theo chương V – E-HSMT 2Vị trí
2Cột đỡ 2 mạch cải tạo Đ121-23+2 (Bao gồm cung cấp vật tư và cải tạo)Theo chương V – E-HSMT 2bộ
3Cột néo 2 mạch cải tạo N121-24+3 (Bao gồm cung cấp vật tư và cải tạo)Theo chương V – E-HSMT 2bộ
C Đường dây 110kV/Lắp đặt
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây siêu nhiệtt ACCC223 (tương đương dây ACSR 400) (Đoạn mạch kép)Theo chương V – E-HSMT 51.873m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây siêu nhiệtt ACCC223 (tương đương dây ACSR 400) (Đoạn một mạch)Theo chương V – E-HSMT 85.287m
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 300mm2Theo chương V – E-HSMT 57.320m
4Lắp đặt sứ chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chuỗi =Theo chương V – E-HSMT 54Chuỗi
5Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =Theo chương V – E-HSMT 6Chuỗi
6Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =Theo chương V – E-HSMT 1.770Cái
7Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây =Theo chương V – E-HSMT 40Vị trí
8Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây =Theo chương V – E-HSMT 2Vị trí
9Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây =Theo chương V – E-HSMT 2Vị trí
10Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây =Theo chương V – E-HSMT 31Vị trí
11Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây =Theo chương V – E-HSMT 15Vị trí
12Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô Theo chương V – E-HSMT 45Vị trí
13Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây =Theo chương V – E-HSMT 47Vị trí
14Kéo rải và căng dây vượt sông đáyTheo chương V – E-HSMT 2Vị trí
15Thi công hotline các vị trí giao chéo với đường dây 22kVTheo chương V – E-HSMT 2Vị trí
16Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, tiết diện dây Theo chương V – E-HSMT 31.507m
17Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp =Theo chương V – E-HSMT 13hộp
18Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Chiều cao lắp đặt =Theo chương V – E-HSMT 2.838m
19Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp =Theo chương V – E-HSMT 4hộp
D Đường dây 110kV/Tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển về vị trí tập kết
1Tháo chuỗi sứ đỡ dây dẫnTheo chương V – E-HSMT 42Chuỗi
2Tháo chuỗi sứ néo dây dẫnTheo chương V – E-HSMT 6Chuỗi
3Tháo hạ dây ACSR - 240 bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo chương V – E-HSMT 56.196m
4Tháo hạ dây ACSR - 185 bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo chương V – E-HSMT 133.059m
5Tháo khoá đỡ, khoá néoTheo chương V – E-HSMT 177cái
6Tháo chống rung dây dẫnTheo chương V – E-HSMT 1.782quả
7Tháo chống rung dây CSTheo chương V – E-HSMT 282quả
8Tháo hạ dây TK50 bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo chương V – E-HSMT 29.587m
E Đường dây 110kV/Tháo dỡ lắp đặt lại
1Tháo dỡ và lắp đặt lại chuỗi đỡ đơn Theo chương V – E-HSMT 195bộ
2Tháo dỡ và lắp đặt lại chuỗi đỡ đơn Theo chương V – E-HSMT 361bộ
3Tháo dỡ và lắp đặt lại chuỗi đỡ đơn compositeTheo chương V – E-HSMT 98bộ
4Tháo dỡ và lắp đặt lại chuỗi đỡ kép compositeTheo chương V – E-HSMT 36bộ
5Tháo dỡ và lắp đặt lại chuỗi néo đơn Theo chương V – E-HSMT 358bộ
6Tháo dỡ và lắp đặt lại chuỗi néo kép Theo chương V – E-HSMT 27bộ
7Tháo dỡ và lắp đặt lại chuỗi néo đơn compositeTheo chương V – E-HSMT 98bộ
8Tháo dỡ và lắp đặt lại chuỗi néo kép compositeTheo chương V – E-HSMT 51bộ
9Tháo, lắp đèn báo chiều cao cột tại vị trí 58, 59Theo chương V – E-HSMT 2bộ
F Đường dây 110kV/Thí nghiệm hiệu chỉnh
1Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Theo chương V – E-HSMT 24Sợi cáp
2Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuTheo chương V – E-HSMT 1Hệ thống
3Đo thông số đường dây theo quy địnhTheo chương V – E-HSMT 1Toàn bộ
G TBA110kV/Mua sắm, lắp đặt thiết bị nhất thứ
1Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Theo chương V – E-HSMT 3Bộ
H TBA110kV/Mua sắm, lắp đặt thiết bị nhị thứ/TBA 110kV Thanh Nghị
1Cải tạo tủ bảo vệ ngăn đường dây 172 gồm: Hợp bộ bảo vệ so lệch đường dây+khoảng cách kèm 02 dây nhảy quang ≥20m (Cung cấp, Lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh rơle tại tủ...Bao gồm đầy đủ phụ kiện đi kèm như rơle trung gian, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…); Cung cấp và khảo sát, thiết kế chi tiết cải tạo tủ phù hợp với chủng loại rơle cấp mới.Theo chương V – E-HSMT 1Tủ
I TBA110kV/Mua sắm, lắp đặt thiết bị nhị thứ/TBA 220kV Ninh Bình
1Cải tạo tủ bảo vệ ngăn đường dây 176 lắp đặt F87L gồm: Hợp bộ bảo vệ so lệch đường dây+khoảng cách kèm 02 dây nhảy quang ≥20m. (Bao gồm các công việc cung cấp, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh rơle tại tủ...bao gồm đầy đủ phụ kiện đi kèm như rơle trung gian, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…); Cung cấp và khảo sát, thiết kế chi tiết cải tạo tủ phù hợp với chủng loại rơle cấp mới.Theo chương V – E-HSMT 1Tủ
2Cải tạo tủ bảo vệ ngăn đường dây liên quan khi sử dụng ngăn đường vòng thay thế ngăn đường dây (mạch lật biến dòng điện cho F87L), bao gồm cung cấp bổ sung hàng kẹp, dây đấu nối…Theo chương V – E-HSMT 1Tủ
3Cải tạo tủ bảo vệ ngăn vòng 100, bao gồm cung cấp bổ sung hàng kẹp, dây đấu nối…Theo chương V – E-HSMT 1Tủ
J TBA110kV/Mua sắm, lắp đặt vật tư/Trạm biến áp 110kV Thanh Nghị
1Dây nhôm lõi thép ACSR 400/51Theo chương V – E-HSMT 190m
2Đầu cốt cho dây ACSR-400Theo chương V – E-HSMT 6cái
3Kẹp rẽ nhánh T ống nhôm D80 và dây ACSR-400Theo chương V – E-HSMT 6cái
4Kẹp rẽ nhánh T dây ACSR-400 với ACSR 240Theo chương V – E-HSMT 2cái
5Kẹp cực máy cắt 3 pha - dây ACSR-400Theo chương V – E-HSMT 18cái
6Kẹp cực dao cách ly 3 pha - dây ACSR-400Theo chương V – E-HSMT 30cái
7Kẹp cực biến dòng 1 pha - dây ACSR-400Theo chương V – E-HSMT 12cái
8Cáp điều khiển 4x4 mm2Theo chương V – E-HSMT 250m
9Cáp điều khiển 19x1,5 mm2Theo chương V – E-HSMT 100m
10Phụ kiện đấu nối cápTheo chương V – E-HSMT 1Toàn bộ
K TBA110kV/Mua sắm, lắp đặt vật tư/Trạm biến áp 220kV Ninh Bình
1Kẹp cực DCL-7 phù hợp với ACSR500Theo chương V – E-HSMT 3Cái
2Kẹp cực DCL-9 phù hợp với ACSR500Theo chương V – E-HSMT 3Cái
3Kẹp cực biến điện áp phù hợp dây ACSR500Theo chương V – E-HSMT 1Cái
4Kẹp rẽ nhánh T giữa dây ACSR500 với dây ACSR500Theo chương V – E-HSMT 3Cái
5Dây nhôm lõi thép ACSR 500/64Theo chương V – E-HSMT 40m
6Đầu cốt phù hợp với dây dẫn ACSR500Theo chương V – E-HSMT 3Cái
L TBA110kV/Mua sắm, lắp đặt vật tư/Trạm biến áp 220kV Phủ Lý
1Kẹp cực biến dòng điện phù hợp dây ACSR500Theo chương V – E-HSMT 6Cái
2Dây dẫn ACSR500 (kéo xuống TI)Theo chương V – E-HSMT 70m
3Khóa đỡ phù hợp dây dẫn ACSR500Theo chương V – E-HSMT 6Bộ
4Đầu cốt phù hợp dây dẫn ACSR500Theo chương V – E-HSMT 6Cái
5Kẹp cực biến điện áp 110kV phù hợp với dây dẫn ACSR500Theo chương V – E-HSMT 2Cái
6Dây dẫn ACSR500 (kéo xuống TU)Theo chương V – E-HSMT 18m
7Kẹp rẽ nhánh T giữa dây ACSR300 với dây ACSR500Theo chương V – E-HSMT 2Cái
M TBA110kV/Mua sắm, lắp đặt vật tư/Phần kênh truyền thông tin 110kV Thanh Nghị và 220kV Ninh Bình
1Cáp quang NMOC 24 sợi quangTheo chương V – E-HSMT 250m
2Ống nhựa HDPETheo chương V – E-HSMT 250m
3Dàn phối quang ODFTheo chương V – E-HSMT 2bộ
4Dây nhảy quang loại 25m/đôiTheo chương V – E-HSMT 1bộ
N TBA110kV/Thí nghiệm
1Thí nghiệm VTTB nhất thứ (Biến dòng, thanh cái…)Theo chương V – E-HSMT 1Toàn bộ
2Dịch vụ thiết lập kênh truyền tại các TBA liên quan (TBA 110kV Thanh Nghị, TBA 220kV Ninh Bình…)Theo chương V – E-HSMT 1Toàn bộ
3Thí nghiệm VTTB nhị thứ (Ngăn đường dây 110kV, Ngăn liên lạc 110kV, Ngăn vòng 110kV…)Theo chương V – E-HSMT 1Toàn bộ
4Cấu hình, kết nối tín hiệu hệ thống điều khiển máy tính và SCADA tại TBA 110kV Thanh Nghị, TBA 220kV Ninh Bình (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850, Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point, Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End theo thiết kế) đảm bảo hoàn thiện thủ tục, đóng điện công trìnhTheo chương V – E-HSMT 1Toàn bộ
O TBA110kV/Tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển về vị trí tập kết
1Tháo biến dòng 110kV -1 pha kèm kẹp cựcTheo chương V – E-HSMT 3quả
2Tháo dỡ thu hồi đầu cốt cho dây ACSR240Theo chương V – E-HSMT 15Bộ
3Tháo dây dẫn ACSR 240Theo chương V – E-HSMT 318m
4Tháo kẹp cực các loại./.Theo chương V – E-HSMT 88bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥96.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên1
2 Ô tô tải Loại tự đổ2
3 Máy xúc Loại xúc đào1
4 Máy ủi Loại bánh xích1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->