Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công lắp đặt, di chuyển trạm biến áp, hạ ngầm tuyến cáp điện trung, hạ thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211195013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công lắp đặt, di chuyển trạm biến áp, hạ ngầm tuyến cáp điện trung, hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210849013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 11:59:00 đến ngày 2021-12-09 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,836,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt điện có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành điện hoặc hệ thống điện;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây.-Tài liệu chứng minh:Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh như sau (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ thuật điện hoặc Hệ thống điện.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 05 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đâyTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Ngành Kỹ thuật điện hoặc Hệ thống điện+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động).+Số lượng: 01 người+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đâyTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Ngành Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ nguồn AC-DC | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hộp bộ đo TG | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo tỷ số biến | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô có cần cẩu ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công lắp đặt, di chuyển trạm biến áp, hạ ngầm tuyến cáp điện trung, hạ thế Xây dựng vườn hoa tại ô quy hoạch A.4/CX2 phường Ngọc Thụy, quận Long Biên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). - Danh sách công nhân dự kiến tham gia gói thầu (Bố chí số lượng theo tiến độ thi công). Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên phù hợp đối với phần công việc đảm nhận. Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 18,9 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Gạch chỉ bảo vệ | Theo Chương V E-HSMT | 378 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V E-HSMT | 0,378 | 1000v |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE D230/175 | Theo Chương V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x400mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 11 | Đầu cápTpug 3x400mm2 24kV. | Theo Chương V E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 12 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 13 | Hộp nối cáp 24kV TD 3x400mm2. | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp nối |
| 14 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 15 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp nối |
| 16 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module RF | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp nối |
| 17 | Khuếch đại | Theo Chương V E-HSMT | 10 | 0.0 |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 cái |
| 21 | Tiếp địa đầu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo Chương V E-HSMT | 4,1 | sứ |
| 23 | Biển chỉ dẫn cáp | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 25 | Đầu cốt đồng 400mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 27 | Thay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m |
| 28 | Ca xe vận chuyển vật tư | Theo Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| B | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp dựng trụ TBA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 9,22 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,385 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1294 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,1116 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0633 | 100m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 9,5 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V E-HSMT | 2,75 | m2 |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ tủ RMU và tủ hạ thế | Theo Chương V E-HSMT | 0,0889 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0414 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 13 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 14 | Dây Cu/PVC 1x120mm2 (TĐ trung tính MBA) | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 16 | Đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 17 | Cải tạo đầu sứ thường thành đầu Elbow | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 18 | Thiết bị đo xa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt đầu cáp Tplus, Elbow 24kV-1x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 23 | Kéo dải dây chống sét và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn >=70mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0336 | 100m3 |
| 25 | Biển tên trạm, biển báo an toàn | Theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 26 | Khoá minh khai | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 28 | Tháo chống sét van 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 29 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 30 | Tháo máy biến áp 3 pha công suất 400KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 31 | Tháo tủ điện hạ áp. tổng 600V-630A-50kA/s | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 32 | Tháo cầu chì tự rơi (22) kV | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 33 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Tháo trên cột, 15-22kV, cột tròn | Theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 10 sứ |
| 34 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo Chương V E-HSMT | 0,035 | 1km dây |
| 35 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 1km dây |
| 36 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 37 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo Chương V E-HSMT | 9 | 1m |
| 38 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 1km / 1dây |
| 39 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 1km / 1dây |
| 40 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 10 tấn/1km |
| C | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TUYẾN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 21 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V E-HSMT | 9,75 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1125 | 100m3 |
| 7 | Gạch chỉ bảo vệ | Theo Chương V E-HSMT | 675 | viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V E-HSMT | 0,675 | 1000v |
| 9 | Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống d=130/110mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,02 | 100m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-4x150mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 226 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo Chương V E-HSMT | 2,26 | 100m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-4x95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 16 | Đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 150mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 150 mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 18 | Đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 95 mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 20 | Ống nối đồng nhôm TD 150mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng dây 150mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V E-HSMT | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ống nối đồng nhôm TD 95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | ép đầu cốt đồng dây 95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 26 | ống nhựa XLPE cách điện khò nhiệt | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 27 | Colie ôm 2 cáp lên cột kép dọc tuyến | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Colie ôm 1 cáp lên cột kép ngang tuyến | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Colie ôm 2 cáp lên cột đơn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Colie ôm 1cáp lên cột đơn | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt colie | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Cột bê tông LT8,5/4,3kN | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 33 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 6,1347 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 4,719 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0136 | 100m3 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 39 | Cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,5m | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 10 cọc |
| 41 | Dây tiếp đất, Bulong, ecu, sắt dẹt 40x4 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Thép CT3 D10 tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Rải dây thép địa | Theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 10 m |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0126 | 100m3 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 46 | Cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,5m | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 10 cọc |
| 48 | Dây tiếp đất, Bulong, ecu, sắt dẹt 40x4 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Thép CT3 D10 tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Rải dây thép địa | Theo Chương V E-HSMT | 1,25 | 10 m |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | km/dây |
| 53 | kẹp néo cáp ABC 4x120 mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 54 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 55 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp điện kế 1 pha H1 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp điện kế 3 pha | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Đai ôm ống omega D40 (lên tường nhà dân) | Theo Chương V E-HSMT | 339 | cái |
| 60 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ôtô và từ ôtô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công - vật tư, phụ kiện khác | Theo Chương V E-HSMT | 5 | tấn |
| 61 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 62 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 1km / 1dây |
| 63 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 1km / 1dây |
| 64 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 1km / 1dây |
| 65 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 1km / 1dây |
| 66 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 1km / 1dây |
| 67 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 hộp |
| 68 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 hộp |
| 69 | Thay công tơ 1 pha | Theo Chương V E-HSMT | 20 | 1 cái |
| 70 | Thay công tơ 3 pha | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 71 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 hộp |
| 72 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 10 tấn/1km |
| D | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tháo máy biến áp 400kVA - 22/0,4kV | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| E | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tụ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Ampemet, Vonmet có bộ biến đổi | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 8 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 12 | sợi |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn (2CD+1CC) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Trụ thép kèm tủ tổng hạ thế 630A-600V | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tụ bù 80kVAr | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ Pillar 600V - 400A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt điện có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành điện hoặc hệ thống điện;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây.-Tài liệu chứng minh:Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh như sau (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ thuật điện hoặc Hệ thống điện.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 05 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đâyTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Ngành Kỹ thuật điện hoặc Hệ thống điện+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 05 năm gần đây. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | + Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động).+Số lượng: 01 người+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đâyTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Ngành Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 05 năm gần đây. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ nguồn AC-DC | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 2 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 3 | Hộp bộ đo TG | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 4 | Máy đo điện trở một chiều | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 5 | Máy đo tỷ số biến | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở tiếp địa | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở tiếp xúc | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 8 | Megommet | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 9 | Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt thủy lực | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 10 | Ô tô có cần cẩu ≥5T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi