Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211177625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211177328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 13:29:00 đến ngày 2021-12-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,572,870,757 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện (đường dây và TBA) có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/ An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Pa lăng xích ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời máy ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại Các công trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lên vận hành cấp điện áp 22kV, gồm các lộ: 971 E11.2; 972 E11.2; 973 E11.2; 974 E11.2;976 E11.2; 978 E11.2 - Thái Thụy và lộ 973 E11.4 - Hưng Hà. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thái Bình, số 288 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3643 904; Fax: 0227 3643 904 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 971E11.2: Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | máy |
| 2 | Thí nghiệm Vôn kế 0-450A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Ampe kế | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Áptômát 3 pha 500A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Áptômát 3 pha 400A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Áptômát 3 pha 100A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ 1 pha |
| 8 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | bộ 3 pha |
| B | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 971E11.2: ĐZ trung thế - Vật tư, thiết bị A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Thu lôi van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ 3 pha |
| 2 | Cầu dao cách ly ngoài trời 24kV CDCL-24kV/630A loại chém ngang, kèm thanh truyền động, tay thao tác | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 168 | mét |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 | Theo yêu cầu E-HSMT | 337 | mét |
| 5 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi đơn) CN-24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi đơn) CN-24-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi kép) CNK-24-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 8 | Sứ đứng 24KV loại Pin post + ty chiều dài đường rò 600mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 78 | quả |
| 9 | Kẹp quai 95-120 (loại 2 bu lông) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Kẹp hotline AL 50-70mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| C | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 971E11.2: ĐZ trung thế- Cột, móng cột B cấp, thi công thủ công và máy | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-10.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Móng bê tông cốt thép MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | móng |
| 6 | Móng bê tông cốt thép MT3-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 7 | Móng bê tông cốt thép MT4-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 8 | Móng bê tông cốt thép MT4-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| D | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 971E11.2: ĐZ trung thế- Cột, móng cột B cấp, thi công thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-10.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Móng bê tông cốt thép MTĐ4-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| E | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 971E11.2: ĐZ trung thế- Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Tiếp địa gốc Rg | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Đào, đắp đất vị trí đóng tiếp địa bổ sung | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | m3 |
| 3 | Chụp nối cột li tâm 3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi 3 tầng xà ĐZ22kV: XNL-AT1-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi 3 tầng xà ĐZ22kV: XNL-AT2-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi 3 tầng xà ĐZ22kV: XNL-AT2-2B | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Xà rẽ cân 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRC-1T-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Dây nối tiếp địa: DTD-9.5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 96 | cái |
| 18 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Ống nối nhôm A120mm2 chịu lực dài 520mm, | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Biển cấm trèo điện áp cao + số cột+ có phản quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 23 | Đai thép không rỉ 20x0,7mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | mét |
| 24 | Khóa đai thép không rỉ | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | bộ |
| 25 | Tháo lắp lại Sứ đứng 22kV( sứ gốm)+ ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Tháo hạ, lắp lại xà đỡ 1 cột sứ đứng 2 tầng xà: XĐΔ-1T-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| F | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 971E11.2: Trạm biến áp- Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | máy |
| 5 | Máy biến áp 320kV A-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | máy |
| 6 | Máy biến áp 400kV A-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 7 | Máy biến áp 560kV A-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 8 | MBA 250KVA-10(22)/0.4KV (máy tận dụng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 9 | MBA 250KVA-10(22)/0.4KV (máy tận dụng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 10 | Chống sét van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | bộ 3 pha |
| 11 | Sứ đứng 24kV loại Pin post + ty đường rò 600mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 177 | quả |
| 12 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 180 | mét |
| 13 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE AsXE 50/8-2.5/HDPE | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | mét |
| 14 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | mét |
| 15 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | mét |
| 16 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 263 | mét |
| G | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 971E11.2: Trạm biến áp - Cột, móng cột B cấp thi công thủ công và máy | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-12.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I- 10-190-5.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cột |
| 4 | Móng bê tông cốt thép MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 5 | Móng bê tông cốt thép MT3-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | móng |
| 6 | Móng bê tông cốt thép MT3-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| H | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 971E11.2: Trạm biến áp - Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Xà đỉnh trạm: XĐT-IIT (2.6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỉnh trạm: XKL-1T-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-1T-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(3.0) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì: XCR-1T-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu chì: XCR-IIT(2.6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì: XCR-IIT(3.0) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ thanh dẫn: XTC-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác cột P tim 2.6m: GTT(2.6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Ghế thao tác cột P tim 3m: GTT(3.0) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Ghế thao tác: GTT-1T-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác mặt đất: GTT-MĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Công son máy biến áp: CSBA-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ máy biến áp cột P tim 2.6m: D-MBA(2.6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ máy biến áp cột P tim 3m: D-MBA(3.0) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Giá đỡ ghế thao tác: GĐ-GTT | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Giá đỡ cáp lực 0,4kV X-CL | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Colie đỡ cáp lực hạ thế: CL-MM-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Thang trèo 3m: TT-3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Thanh bắt chống sét van | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | bộ |
| 25 | Tay đỡ dây trung gian TĐTG24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | bộ |
| 26 | Giá đỡ tủ hạ thế GĐ-THA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Dây nối tiếp địa trạm treo cột 10m: DTD-T(10) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Tiếp địa trạm biến áp mặt đất cột 10m: RTB-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 29 | Tiếp địa trạm biến áp treo cột 12m: RT-12A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Tiếp địa trạm biến áp treo cột 12m: RT1-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV polymer CR24/100A có ngắn hồ quang: LBFCO-24kV (Dây chảy: 2A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ 3 pha |
| 32 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV polymer CR24/100A có ngắn hồ quang: LBFCO-24kV (Dây chảy: 4A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 33 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV polymer CR24/100A có ngắn hồ quang: LBFCO-24kV (Dây chảy: 8A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ 3 pha |
| 34 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV polymer CR24/100A có ngắn hồ quang: LBFCO-24kV (Dây chảy: 10A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ 3 pha |
| 35 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV polymer CR24/100A có ngắn hồ quang: LBFCO-24kV (Dây chảy: 12A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ 3 pha |
| 36 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV polymer CR24/100A có ngắn hồ quang: LBFCO-24kV (Dây chảy: 15A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 37 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV polymer CR24/100A có ngắn hồ quang: LBFCO-24kV (Dây chảy: 25A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 38 | Cáp đồng 12,7kv -Cu/XLPE/PVC 1x50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 269 | mét |
| 39 | Dây đồng M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 65 | mét |
| 40 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 104 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 174 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 72 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 75 | cái |
| 45 | Ống nhựa xoắn chịu lực d=65/50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 56 | mét |
| 46 | Chụp chống sét Silicon | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | cái |
| 47 | Chụp sứ Máy biến áp F120 Silicon | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | cái |
| 48 | Chụp sứ Máy biến áp hạ áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | cái |
| 49 | Biển báo an toàn có phản quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Biển đề tên trạm biến áp có phản quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 51 | Kẹp cáp AC 50-70 mm2, 3BL | Theo yêu cầu E-HSMT | 129 | cái |
| 52 | Đai thép không rỉ 20x0,7mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | mét |
| 53 | Khóa đai thép không rỉ | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| I | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 971E11.2: Tủ điện 400V- Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 400V 1 lộ treo sơn tĩnh điện KT 1600*800*500, tôn 2 ly + giá lắp | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ampe kế 0-75/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Ampe kế 0-400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Ampe kế 0-500/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | Cái |
| 5 | Vôn kế 0-450A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Biến dòng điện 75/5A, S >=5VA; CCX: 0,5; n=1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Biến dòng điện 400/5A, S >=5VA; CCX: 0,5; n=1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Biến dòng điện 500/5A, S >=5VA; CCX: 0,5; n=1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Thu lôi van hạ áp Polymer HGZ-500V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Aptomat 3 pha có điều chỉnh dòng (nhiệt) 500A, Icu≥65kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Aptomat 3 pha có điều chỉnh dòng (nhiệt) 400A, Icu≥ 65kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Aptomat 3 pha có điều chỉnh dòng (nhiệt) 100AI, Icu≥ 42kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Thanh cái 25x2.5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | mét |
| 14 | Thanh cái 30x3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | mét |
| 15 | Bu lông F 8x50 + rông đen | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Cách điện đỡ thanh cái | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Cách điện bọc thanh cái | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | mét |
| 18 | Vít F 3x27 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cái |
| 19 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1x10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | m |
| 20 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1x2,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | m |
| 21 | ống nhựa xoắn F10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | mét |
| 22 | Đầu cốt đồng F5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Cốt nối thẳng M4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Cốt nối thẳng M3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Bu lông F 8x40 + rông đen | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Bu lông F 6x20 + rông đen | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Tháo, lắp lại tủ hạ thế: TĐ-400A/400V-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| J | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 971E11.2: Thu hồi ĐZ trung thế (nhập kho PCTB) | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha 22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Chống sét van12 kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ 3 pha |
| 3 | Cột bê tông H8.5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cột |
| 4 | Cột bê tông K10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 10m T10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 6 | Cách điện đứng 22kV cả ty (sứ gốm) SĐ-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 69 | quả |
| 7 | Cách điện đứng 22kV cả ty (Polymer) SĐ-22P | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | quả |
| 8 | Chuỗi néo thủy tinh (chuỗi đơn) 22kV (3 bát / chuỗi) CN-22-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo thủy tinh 2 bát CNT-2B | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo Polymer 22kV CNP-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | chuỗi |
| 11 | Xà khóa 2 cột ngang tuyến sứ đứng: XK-AT2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ vượt 1 cột sứ đứng: XVK-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi 3 tầng xà ĐZ22kV: XNL-AT1-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà néo lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi 3 tầng xà ĐZ22kV: XNL-AT2-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà néo lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi 3 tầng xà ĐZ22kV: XNL-AT2-2B | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT1-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà rẽ nhánh 1 cột 3 sứ đứng: XRN-3S | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ 1 cột vuông sứ đứng: XĐ-1V | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Xà khóa 1 cột vuông sứ đứng: XK-1V | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Xà đỡ vượt 1 cột vuông sứ đứng: XV-1V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà rẽ lệch 1 cột vuông sứ đứng: XRL-1V-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Xà phụ đỡ lèo 1 sứ: XP-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Xà phụ đỡ lèo 2 sứ: XP-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ cầu dao cách ly | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Dây dẫn AC35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 61 | mét |
| 27 | Dây dẫn AC50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 92 | mét |
| 28 | Dây dẫn AC120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 324 | mét |
| K | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 971E11.2: Thu hồi Trạm biến áp (nhập kho PCTB) | |||
| 1 | Máy biến áp 50KVA-10/0.4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 100KVA-10/0.4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 160KVA-10/0.4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 180KVA-10/0.4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Máy |
| 5 | Máy biến áp 250KVA-10/0.4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Máy |
| 6 | Máy biến áp 400KVA-10/0.4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Máy |
| 7 | Máy biến áp 560KVA-10/0.4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Máy |
| 8 | Vỏ tủ hạ thế: TĐ-100A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Vôn kế 0 - 450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Biến dòng điện 100/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Ampe kế 100/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Thu lôi hạ áp polymer HGZ-500V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Aptomat 3 pha 100A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Aptomat 3 pha 300A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Biến dòng điện 250/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Cái |
| 16 | Ampe kế 250/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Cái |
| 17 | Aptomat 3 pha 400A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Cái |
| 18 | Biến dòng điện 400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | Cái |
| 19 | Ampe kế 400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | Cái |
| 20 | Cột bê tông: H8.5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | Cột |
| 21 | Xà đỉnh trạm: XĐT-II | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Bộ |
| 22 | Xà đỉnh trạm: XĐ-1V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỉnh trạm: XN-1V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ cầu chì: XCR-II | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ dây: XĐX-II | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | Bộ |
| 26 | Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Sàn thao tác: STT-II | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Ghế thao tác: GTT | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ |
| 30 | Thang lên xuống: TT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Xà phụ đỡ lèo: XP-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Bộ |
| 32 | Dây nhôm lõi thép: AC50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 192 | mét |
| 33 | Cáp hạ thế: Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x50+1x35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | mét |
| 34 | Cáp hạ thế: Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x95+1x70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | mét |
| 35 | Dây đồng trần: M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | Bộ |
| 36 | Thu lôi van: TLV-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | Bộ |
| 37 | Cầu chì tự rơi FCO-10kV. | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | Bộ |
| 38 | Sứ đứng gốm 10kV cả ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | Quả |
| 39 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 37 | Quả |
| 40 | Sứ đứng polimer 22kV cả ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | Quả |
| 41 | Chuỗi néo polimer 22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 42 | Chuỗi néo thủy tinh 22kV 2 bát sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 43 | Chuỗi néo thủy tinh 22kV 3 bát sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| L | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972E11.2: Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | máy |
| 2 | Thí nghiệm Ampe kế | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Áptômát 3 pha 300A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Áptômát 3 pha 500A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Áptômát 3 pha 800A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | bộ 3 pha |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ 1 pha |
| 8 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 24kV CDCL-24kV/630A | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Máy cắt Recloser điện áp 24 kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 10 | Thí nghiệm Máy biến điện áp cảm ứng 1 pha 22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Thí nghiệm Mạch cấp nguồn AC-DC ngăn thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tự đóng lặp lại máy ngắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 13 | Thí nghiệm Rơ le loại dòng điện, kỹ thuật số | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Thí nghiệm Rơ le loại điện áp, kỹ thuật số | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Thí nghiệm Rơ le hợp bộ tự động đóng lại, kỹ thuật số | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Thí nghiệm Rơ le hợp bộ ghi sự cố kỹ thuật số | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| M | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972E11.2: ĐZ trung thế- Vật tư, thiết bị A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.551 | mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR 95/16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 554 | mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV ACSR50/8-XLPE2.5/HDPE | Theo yêu cầu E-HSMT | 958 | mét |
| 4 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV CN-24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 52 | chuỗi |
| 5 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24KV+giáp níu CN-24-1(GN) | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 6 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV CN-24-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 108 | chuỗi |
| 7 | Bộ chuỗi néo kép cách điện 24kV CNK-24-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 8 | Cách điện sứ đứng Pinpost 24kV đường rò 600mm + ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 230 | quả |
| N | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972E11.2: ĐZ trung thế- Thiết bị do B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Thu lôi van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Dao cách ly ngoài trời 3 pha 630A-24kV polime, loại chém dọc trọn bộ (gồm cầu dao, giá đỡ, truyền động, tay thao tác,…) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| O | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972E11.2: ĐZ trung thế- Cột, móng cột do B cấp thi công thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cột |
| 2 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-9.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cột |
| 3 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-10.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cột |
| 4 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Móng bê tông cốt thép MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | móng |
| 6 | Móng bê tông cốt thép MT3-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | móng |
| 7 | Móng bê tông cốt thép MT4-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 8 | Móng bê tông cốt thép MTĐ3-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 9 | Móng bê tông cốt thép MTĐ4-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | móng |
| 10 | Móng bê tông cốt thép MTĐ4-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| P | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972E11.2: ĐZ trung thế- Cột, móng cột do B cấp, thi công thủ công và máy | |||
| 1 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-10.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 3 | Cột bê tông litâm NPC.I-16-190-11.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Cột bê tông litâm NPC.I-16-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Móng bê tông cốt thép MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 6 | Móng bê tông cốt thép MT3-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 7 | Móng bê tông cốt thép MTĐ4-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 8 | Móng bê tông cốt thép MTĐ4-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 9 | Đào đất bổ sung tiếp địa(cho các vị trí cột cũ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | m3 |
| 10 | Đắp đất bổ sung tiếp địa (cho các vị trí cột cũ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | m3 |
| Q | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972E11.2: ĐZ trung thế- Vật tư do B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cầu chì cắt có tải 24kV polymer CR24/100A có ngắn hồ quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ thu lôi van cột đơn: XTLV-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Xà néo lệch 2 cột ngang tuyến,sứ chuỗi đz 22kV: XNL-AT2-5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến,sứ chuỗi đz 22kV: XNL-AT1-5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Xà néo lệch 1 cột, sứ chuỗi ĐZ 22kV: XNL-1T-5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Xà khóa 1 cột sứ đứng XK-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT1-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thanh bắt thu lôi van 24KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo cột II tim 2m: XNII-2.0M | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà hạ thế 2 cột tròn XK-41-2TĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà hạ thế 2 cột tròn XK-41-2TK | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà hạ thế 1 cột tròn XĐ-41-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Giằng cột GC1+GC2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 18 | Giằng cột GC1+GC2+GC3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Dây leo tiếp địa xà | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Dây leo tiếp địa xà: DTD-9.5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | bộ |
| 21 | Dây leo tiếp địa xà: DTD-8.0m | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Dây nối tiếp địa: DTD-1.5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Tiếp địa Rg | Theo yêu cầu E-HSMT | 62 | bộ |
| 24 | Tiếp địa RG-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Tiếp địa gốc RRE | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Dây đồng M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | m |
| 27 | Sứ hạ thế A30N + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | cái |
| 28 | Kẹp cáp AC 50 mm2, 3BL | Theo yêu cầu E-HSMT | 237 | bộ |
| 29 | Kẹp cáp AC 95 mm2, 3BL | Theo yêu cầu E-HSMT | 141 | bộ |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M35 mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Dây buộc định hình cáp bọc 1 sứ đứng NĐH-50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Dây buộc định hình cáp bọc 2 sứ đứng NĐH-2S50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | cái |
| 34 | Biển cấm trèo +số cột loại phản quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 31 | cái |
| 35 | Đai thép không rỉ 20x0,7mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 120,9 | mét |
| 36 | Khóa đai thép không rỉ | Theo yêu cầu E-HSMT | 93 | cái |
| 37 | Tháo lắp lại xà néo lệch 2 cột ngang tuyến XNL-AT2-2(TLL) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Tháo lắp lại xà néo lệch 2 cột dọc tuyến XNL-AT1-2(TLL) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Tháo lắp lại xà néo lệch 1 cột XNL-1T-2(TLL) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| R | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972E11.2: Trạm Recloser- Vật tư do A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR 50/8-XLPE 2.5/HDPE | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | mét |
| 2 | Sứ đứng 24kV loại Pin post +ty đường rò 600mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 23 | quả |
| 3 | Ghíp xuyên dây bọc 50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| S | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972E11.2: Trạm Recloser- Thiết bị do B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Recloser 27kV/630A/12,5kA, (loại 3 pha ngoài trời) đã bao gồm tủ điều khiển, cáp cấp nguồn, giá treo, Tài lieu hướng dẫn+đĩa CD cài đặt + phần mềm cấu hình | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp cấp nguồn 22/0,23kV loại dầu 1 pha 2 sứ - 1000VA kèm giá đỡ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Chống sét van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 4 | Dao cách ly ngoài trời 3 pha 630A-24kV polime, loại chém dọc trọn bộ (gồm cầu dao, giá đỡ, truyền động, tay thao tác,…) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 5 | Rounter 3G/4G giao thức IEC60870-5-104- Giao tiếp mạng di động: khe lắp SIM e 2 hỗ trợ sóng 3G/4G/LTE ...- Giao tiếp Ethernet: Giao diện điện RJ45 10/100 Base T ≥ 1, giao diện quang 100/1000 BaseSX SFP ≥ 1.- Định tuyến: Static rounting, OSPFv2, IPv4, NAT- Đồng bộ thời gian: Local time setting NTP/SNTP- VPN: L3 mGRE DM-VPN; L3 IPSec VPN- Nguồn cấp: có thể sử dụng bộ chuyển đổi nguồn; sử dụng nguồn hiện có tại Recloser. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng Router | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cài đặt thiết bị tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình- Thiết bị định tuyến Routre | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| T | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972E11.2: Trạm Recloser- Vật tư, thiết bị do B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao và sứ trung gian | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian lệch cột đơn | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ Biến điện áp + CSV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ Recloser | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ ghế thao tác cột đơn | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Ghế cách điện cột đơn | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thang trèo + giá bắt thang | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-12,7KV 1x70sqmm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,4 | mét |
| 9 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-12,7KV 1x50sqmm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,6 | mét |
| 10 | Dây đồng mềm MP35 (nối đất cho CSV) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | mét |
| 11 | Cáp lực muyle Cấp nguồn cho tủ ĐK-2x4mm2 Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC-2x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | mét |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL-50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Ống nhựa xoắn luồn cáp nguồn D32/25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D40/30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | m |
| 19 | Thanh đồng L100x5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,4 | m |
| 20 | Đai thép không gỉ 20x0,7mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | m |
| 21 | Khoá đai thép không rỉ | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Khoá cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Biển tên tram phản quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Dây buộc cổ sứ 1 sứ đứng | Theo yêu cầu E-HSMT | 23 | bộ |
| U | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972E11.2: Trạm biếp áp- Vật tư, thiết bị do A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | máy |
| 4 | Máy biến áp 320kV A-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | máy |
| 5 | Máy biến áp 560kV A-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV (Tận dụng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 7 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 246 | mét |
| 8 | Sứ đứng 24kV loại Pin post +ty đường rò 600mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 174 | quả |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 56 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 154 | m |
| V | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972E11.2: Trạm biếp áp- Cột, móng cột do B cấp thi công thủ công và máy | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I 14-190-8.5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I 12-190-10.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I 12-190-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC.I 10-190-5.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cột |
| 5 | Móng bê tông cốt thép MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| 6 | Móng bê tông cốt thép MT3-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | móng |
| 7 | Móng bê tông cốt thép MT1-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 8 | Móng bê tông cốt thép MT4-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 9 | Kè móng cột TBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| W | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972E11.2: Trạm biếp áp- Vật tư, thiết bị do B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | Bộ 3 pha |
| 2 | Tháo lắp chống sét van TLV-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo lắp Tủ điện phân phối hạ áp TĐ-400A/600V | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | tủ |
| 4 | Tháo lắp Tủ điện phân phối hạ áp TĐ-600A/600V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tháo lắp Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Tháo lắp tủ tụ bù TTB | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | tủ |
| 7 | Xà néo dây đỉnh trạm : XK-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ dây đỉnh trạm : XĐ-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ dây đỉnh trạm cột LT12 tim 2,6m: XĐT-IIT(2.6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Xà đỡ dây xuống cột LT12 tim 2,6m: XĐX-IIT-1(2.6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | bộ |
| 11 | Xà đỡ dây xuống cột LT12 tim 2,6m: XĐX-IIT-2(2.6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột LT12 tim 2,6m: XCR(2.6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 13 | Xà đỡ máy biến áp trạm treo 2 cột LT12 tim2,6m: XMBA(2.6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Giá đỡ ghế cách điện trạm treo 2 cột LT12 tim 2,6m: GĐ-GTT | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Ghế thao tác (2 cột li tâm 12 tim 2,6m): GTT(2.6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Thang trèo+giá bắt thang trèo TT-3M | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Thang trèo+ giá bắt thang trạm treo: TT-4M | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Giá đỡ tủ hạ thế: GĐ-THA | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Giá đỡ tủ tụ bù: GĐ-TTB | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Tay đỡ dây trung gian TĐTG24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | bộ |
| 21 | Giá đỡ cáp lực 0,4kV X-CL | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Thanh bắt chống sét van | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | bộ |
| 23 | Dây nối tiếp địa: DTD-1.5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Tiếp địa trạm RT-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Tiếp địa trạm bệt RTB-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Tiếp địa trạm RT-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Tiếp địa trạm RTB-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Tháo lắp cầu chì tự rơi 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ |
| 29 | Cầu chì cắt có tải polymer 24kV loại 100A (Idc= 2A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Cầu chì cắt có tải polymer 24kV loại 100A (Idc= 8A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Cầu chì cắt có tải polymer 24kV loại 100A (Idc= 10A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Bộ |
| 32 | Cầu chì cắt có tải polymer 24kV loại 100A (Idc= 13A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Bộ |
| 33 | Cầu chì cắt có tải polymer 24kV loại 100A (Idc= 16A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Cầu chì cắt có tải polymer 24kV loại 100A (Idc= 25A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Dây chảy cầu chì cắt có tải 24kV loại 100A(Idc= 8A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Dây chảy cầu chì cắt có tải 24kV loại 100A (Idc= 10A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Dây chảy cầu chì cắt có tải 24kV loại 100A (Idc= 16A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Dây chảy cầu chì cắt có tải 24kV loại 100A (Idc= 25A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Cáp đồng 12,7kv -Cu/XLPE/PVC 1x50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 129 | m |
| 40 | Tháo lắp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 tận dụng | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | mét |
| 41 | Tháo lắp cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x185 | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | mét |
| 42 | Dây đồng M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 45 | mét |
| 43 | Đầu cốt đồng M35 mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 72 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 108 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng M120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | cái |
| 50 | Ống nhựa xoắn chịu lực d=130/100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | mét |
| 51 | Ống nhựa xoắn chịu lực d=65/50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | mét |
| 52 | Chụp chống sét Silicon | Theo yêu cầu E-HSMT | 78 | cái |
| 53 | Chụp sứ Máy biến áp F120 Silicon | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | cái |
| 54 | Chụp sứ Máy biến áp hạ áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | cái |
| 55 | Biển cấm TBA có phản quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | cái |
| 56 | Biển đề tên trạm biến áp có phản quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | cái |
| 57 | Kẹp cáp AC 50 mm2, 3BL | Theo yêu cầu E-HSMT | 195 | cái |
| 58 | Kẹp néo cáp VX 4x(50-95) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Móc néo F 20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Đai thép không rỉ 20x0,7mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 68 | cái |
| 61 | Khóa đai thép không rỉ | Theo yêu cầu E-HSMT | 63 | cái |
| 62 | Lạt nhựa | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | túi |
| 63 | Khóa đồng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Ống gen co ngót nhiệt OCN-Ф40/16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | m |
| 65 | Bê tông rải nền M150 đá 2x4 d100cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,2 | m3 |
| X | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972E11.2: Vật tư, thiết bị do B cấp và lắp đặt vào tủ điện hiện có | |||
| 1 | Ampe kế 0-250/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Ampe kế 0-500/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Ampe kế 0-800/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Biến dòng điện 250/5A, S >=5VA; CCX: 0,5; n=1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Biến dòng điện 500/5A, S >=5VA; CCX: 0,5; n=1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Biến dòng điện 800/5A, S >=5VA; CCX: 0,5; n=1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Aptomat 3 pha có điều chỉnh dòng (nhiệt) 800A Icu>=65kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Aptomat 3 pha có điều chỉnh dòng (nhiệt) 500A Icu>=65kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 3 pha có điều chỉnh dòng (nhiệt) 300A Icu>=65kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| Y | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972E11.2: Thu hồi ĐZ trung thế (nhập kho PCTB) | |||
| 1 | Thu lôi van 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Tụ bù | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cột bê tông H8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cột |
| 4 | Cột bê tông TK10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cột |
| 5 | Cột bê tông T10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cột |
| 6 | Cột bê tông T12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 7 | Cột bê tông T14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 8 | Chụp nối cột tròn 2,0m CNC-LT-2,0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | chụp |
| 9 | Dây nhôm lõi thép AC35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.496 | mét |
| 10 | Dây nhôm lõi thép AC50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 193 | mét |
| 11 | Dây nhôm lõi thép AC95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 554 | mét |
| 12 | Dây nhôm bọc cách điện 12,7kV- ACSR/XLPE50/8.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 949 | mét |
| 13 | Xà néo lệch 1 cột , sứ chuỗi XNL-1T-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến, sứ chuỗi XNL-AT1-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Xà néo lệch 2 cột ngang tuyến, sứ chuỗi XNL-AT2-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ thẳng XKΔ-1T-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Xà khóa lệch 1 cột , sứ đứng XKL-1T-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ thẳng sứ đứng XĐ-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | bộ |
| 19 | Xà néo thẳng sứ đứng XK-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Xà néo thẳng sứ đứng XN-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Xà néo 2 cột LT dọc tuyến sứ chuỗi XN-AT1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Xà néo 2 cột LT ngang tuyến sứ chuỗi XN-AT2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 23 | Xà rẽ nhánh sứ đứng XRC-AT1-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Xà néo cân XRC-1T-1C | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Xà néo II tim 2m XII-2M | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Xà phụ 1 pha XF-1T-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Cổ dề néo và dây néo CDDN-DN | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Xà cầu chì + thu lôi van | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Xà tụ bù XTB | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Xà hạ thế XK-41-2VĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Xà hạ thế XK-41-2VK | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Xà đỡ góc sứ đứng XĐ-41-1V | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Xà đỡ góc sứ đứng XK-AT1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Cách điện sứ đứng 10kV + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 96 | quả |
| 35 | Cách điện Polymer đứng 24kV + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 114 | quả |
| 36 | Chuỗi cách điện thủy tinh 10kV + phụ kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | chuỗi |
| 37 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + phụ kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 117 | chuỗi |
| Z | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972E11.2: Thu hồi Trạm biến áp (nhập kho PCTB) | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 100kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | máy |
| 4 | Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | máy |
| 5 | Máy biến áp 320kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | máy |
| 6 | Máy biến áp 400kVA-10/0.4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 7 | Thu lôi van 12kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | Bộ 3 pha |
| 8 | Thu lôi van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 9 | Cầu chì tự rơi FCO-10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Cầu chì tự rơi FCO-22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác mặt đất | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỉnh trạm XĐT-II | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Xà đỉnh trạm XĐ-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỉnh trạm XK-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì XCR-II | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 16 | Xà đỡ dây xuống XĐX-II | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | bộ |
| 17 | Dầm đỡ máy biến áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Công son đỡ máy biến áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Sàn thao tác | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Ghế thao tác | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Thang trèo | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Chụp cột H | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Dây dẫn AC50. | Theo yêu cầu E-HSMT | 117 | m |
| 24 | Dây bọc trung áp ACSR/XLPE 50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | m |
| 25 | Thanh cái trung áp ( Cu-F8) | Theo yêu cầu E-HSMT | 81 | m |
| 26 | Cáp tổng hạ áp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-1x70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | m |
| 27 | Cáp tổng hạ áp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-1x120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | m |
| 28 | Cáp tổng hạ áp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-3x70-1x35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | m |
| 29 | Cầu chì tự rơi 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Biến dòng điện 150/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Biến dòng điện 400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Biến dòng điện 600/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Ampe kế 0 ÷ 150/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Ampe kế 0 ÷ 400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Ampe kế 0 ÷ 600/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | áptômát 3 pha 160A/450V, Icu≥ 65kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | áptômát 3 pha 400A/450V, Icu≥ 65kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | áptômát 3 pha 630A/450V, Icu≥ 65kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Cột bê tông H8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cột |
| 40 | Cột bê tông LT10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cột |
| 41 | Sứ 10kV + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 106 | quả |
| 42 | Sứ 10kV + ty sứ polyme | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | quả |
| 43 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + phụ kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | chuỗi |
| AA | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973E11.2: Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ 3 pha |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | sợi 3 ruột |
| 3 | Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | máy |
| 4 | Thí nghiệm Ampe kế | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Áptômát 3 pha 160A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Áptômát 3 pha 300A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Áptômát 3 pha 400A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Áptômát 3 pha 500A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Áptômát 3 pha 630A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | bộ 3 pha |
| AB | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973E11.2: ĐZ trung thế- Vật tư, thiết bị A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Thu lôi van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | mét |
| 3 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24KV CN-24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 4 | Sứ đứng 24kV loại Pinpost 24kV cả ty, chiều dài đường rò 600mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 135 | quả |
| AC | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973E11.2: ĐZ trung thế- Cột, móng cột B cấp thi công bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Móng cột bê tông cốt thép MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| AD | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973E11.2: ĐZ trung thế- Cột, móng cột B cấp thi công bằng thủ công và máy | |||
| 1 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-9.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | cột |
| 2 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-11.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Móng cột bê tông cốt thép MT2-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông cốt thép MT3-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| AE | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973E11.2: ĐZ trung thế- Vật tư, thiết bị B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Chụp nối cột ly tâm 2,5 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | chụp |
| 2 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV-100A, (LBFCO 27kV-100A), có cần ngắn hồ quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ 3 pha |
| 3 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời 24kV (Cu3x150-24) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 4 | Căng lại dây dẫn ACSR50/8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.356 | mét |
| 5 | Dây đồng mềm MP35 (nối đất cho CSV) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | mét |
| 6 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng 3 tầng xà ĐZ22kV: XKL-1T-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng 2 tầng xà ĐZ22kV: XKL-1T-5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà phụ đỡ lèo 1 sứ đứng XP-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà phụ đỡ lèo 2 sứ đứng XP-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tháo lắp lại xà néo lệch 2 cột ngang tuyến XNL-AT2-2(LĐ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tháo lắp lại xà XK-1T(LĐ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Tháo lắp lại xà cầu chì XCR-1T-3LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL-50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 147 | bộ |
| 16 | Tiếp địa gốc Rg | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | bộ |
| 17 | Dây tiếp địa xà (DTĐ-1,5m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Biển cấm trèo + số cột, có phản quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | biển |
| 19 | Đai thép không rỉ 20x0,7mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 70,2 | m |
| 20 | Khóa đai thép không rỉ | Theo yêu cầu E-HSMT | 54 | móng |
| AF | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973E11.2: Trạm biến áp- Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | máy |
| 3 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | máy |
| 4 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | máy |
| 5 | Máy biến áp 320kV A-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | máy |
| 6 | Máy biến áp 400kV A-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | máy |
| 7 | Máy biến áp 560kV A-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 8 | Thu lôi van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | bộ 3 pha |
| 9 | Sứ đứng 24kV loại Pin post +ty đường rò 600mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 200 | quả |
| 10 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 156 | mét |
| 11 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE AsXE 50/8-2.5/HDPE | Theo yêu cầu E-HSMT | 61,5 | mét |
| AG | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973E11.2: Trạm biến áp- Vật tư, thiết bị B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông litâm NPC.I-10-190-5.0 (Thi công thủ công+ máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cột |
| 2 | Móng cột bê tông cốt thép MT3-10 (Thi công thủ công + máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | móng |
| 3 | Xà đầu trạm XĐT-IIT(2.6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ TG tầng 1 XĐX-IIT-1(2.6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì XCR-IIT(2.6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ TG tầng 2 XĐX-IIT-2(2.6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì 1 cột tròn: XCR-1T-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tay đỡ dây trung gian TĐTG24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp lực 0,4kV X-CL | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Thang trèo 3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác mặt đất GTT-MĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Tiếp địa trạm biến áp mặt đất cột 10m: RTB-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV polymer CR24/100A -2 có ngắn hồ quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV polymer CR24/100A-6 có ngắn hồ quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV polymer CR24/100A-8 có ngắn hồ quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV polymer CR24/100A-10 có ngắn hồ quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV polymer CR24/100A-12 có ngắn hồ quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV polymer CR24/100A-15 có ngắn hồ quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV polymer CR24/100A-25 có ngắn hồ quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Day đồng bọc cách điện 12,7kv -Cu/XLPE/PVC 1x50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 246 | mét |
| 21 | Dây đồng M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 87 | mét |
| 22 | Đầu cốt đồng M35 mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 125 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M50 mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 288 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 83 | cái |
| 25 | Chụp chống sét Silicon | Theo yêu cầu E-HSMT | 87 | cái |
| 26 | Chụp sứ Máy biến áp F120 Silicon | Theo yêu cầu E-HSMT | 87 | cái |
| 27 | Chụp sứ Máy biến áp hạ áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 87 | cái |
| 28 | Biển báo an toàn có phản quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Biển đề tên trạm biến áp có phản quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cái |
| 30 | Kẹp cáp AC 50-70 mm2, 3BL | Theo yêu cầu E-HSMT | 153 | cái |
| 31 | Bê tông rải nền M150 đá 2x4 d100cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | m3 |
| AH | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973E11.2: Tủ điện 400V- Vật tư B cấp và lắp đặt vào tủ điện hiện có | |||
| 1 | Biến dòng điện 150/5A, S >=5VA; CCX: 0,5; n=1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Biến dòng điện 250/5A, S >=5VA; CCX: 0,5; n=1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Biến dòng điện 400/5A, S >=5VA; CCX: 0,5; n=1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Biến dòng điện 500/5A, S >=5VA; CCX: 0,5; n=1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Biến dòng điện 600/5A, S >=5VA; CCX: 0,5; n=1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Ampe kế 0 - 150/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Ampe kế 0 - 250/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Ampe kế 0 - 400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Ampe kế 0 - 500/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Ampe kế 0 - 600/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Áptômát 3 pha 160A/450V, Icu≥ 55kA (có điều chỉnh dòng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Áptômát 3 pha 300A/450V, Icu≥ 65kA (có điều chỉnh dòng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Áptômát 3 pha 400A/450V, Icu≥ 65kA (có điều chỉnh dòng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Áptômát 3 pha 500A/450V, Icu≥ 65kA (có điều chỉnh dòng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Áptômát 3 pha 630A/450V, Icu≥ 65kA (có điều chỉnh dòng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| AI | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973E11.2: Thu hồi ĐZ trung thế ( nhập kho PCTB) | |||
| 1 | Thu lôi van 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 2 | Tụ bù 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ 3 pha |
| 4 | Cột bê tông H8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cột |
| 5 | Cột bê tông K8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Cột bê tông K10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | cột |
| 7 | Cột bê tông T12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Xà đỡ thu lôi van | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà khóa XKL-1T-6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Xà khóa lệch 1 cột , sứ đứng XKL-1T-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ thẳng sứ đứng XĐ-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ thẳng sứ đứng XĐ-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo thẳng sứ đứng XK-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | bộ |
| 14 | Xà đỡ góc sứ đứng XKL-1T-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì SI XCR | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà rẽ nhánh XRL-1T-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Tháo xà XP-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Xà đỡ tụ bù XĐTB | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Cách điện sứ đứng 10kV + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | quả |
| 20 | Cách điên sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 129 | quả |
| 21 | Chuỗi cách điện thủy tinh 10kV + phụ kiện (2 bát/ chuỗi) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | chuỗi |
| AJ | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973E11.2: Thu hồi TBA (nhập kho PCTB) | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Máy biến áp 100kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Máy biến áp 160kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Máy biến áp 400kVA-10/0.4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Máy biến áp 320kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Máy biến áp 560kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thu lôi van 12kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | bộ 3 pha |
| 10 | Cầu chì tự rơi FCO-10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | bộ |
| 11 | Cầu chì tự rơi FCO-22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỉnh trạm XĐT-II | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu chì XCR-II | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Xà đỡ dây xuống | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Xà phụ 1 XP-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Thanh cái trung áp đồng tròn Cu-F8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 156 | m |
| 17 | Biến dòng hạ áp TI-75/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Biến dòng hạ áp TI-150/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Biến dòng hạ áp TI-250/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Biến dòng hạ áp TI-400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Biến dòng hạ áp TI-500/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Ampe kế 0 - 75/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Ampe kế 0 - 150/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Ampe kế 0 - 250/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Ampe kế 0 - 400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Ampe kế 0 -:- 500/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Aptomat 3 pha 75A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Aptomat 3 pha 160A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Aptomat 3 pha 300A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Aptomat 3 pha 400A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Aptomat 3 pha 500A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cột bê tông H7,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cột |
| 33 | Cột bê tông H8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cột |
| 34 | Sứ 10kV + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 99 | quả |
| 35 | Sứ 22kV polyme cả ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | quả |
| 36 | Sứ 24kV + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | quả |
| 37 | Chuỗi cách điện Polymer 22kV + phụ kiện CNP-22. | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | chuỗi |
| AK | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 974 - E11.2: Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | sợi 3 ruột |
| 2 | Thí nghiệm Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | máy |
| 3 | Thí nghiệm Ampemet AC | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha, dòng điện 500- | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha, dòng điện 300- | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Cầu chì tự rơi 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 34 | bộ 3 pha |
| AL | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 974 - E11.2: ĐZ trung thế- Vật tư thiết bị A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Cầu dao cách ly ngoài trời 24kV/630A, polyme, chém ngang+ sào thao tác+giá lắp | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 3 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 22kV (chuỗi đơn) CN-24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 58 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 22kV (chuỗi đơn) CN-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 159 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 22kV (chuỗi kép) CNK-24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 22kV (chuỗi kép) CNK-24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 7 | Sứ đứng 24KV loại Pin post + ty chiều dài đường rò 600mm SĐ-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 339 | quả |
| 8 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (bao gồm lắp đặt Kẹp quai 50-70 (loại 2bu lông) = 3 bộ, Kẹp hotline AL 50-70 = 3 bộ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6.392 | mét |
| 9 | Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 (bao gồm lắp đặt Kẹp quai 50-70 (loại 2bu lông) = 6 bộ, Kẹp hotline AL 50-70 = 6 bộ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.843 | mét |
| 10 | Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 (bao gồm lắp đặt Kẹp quai 95-120 (loại 2 bu lông) = 12 bộ, Kẹp hotline AL 50-70 = 12 bộ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 16.818 | mét |
| 11 | Cáp ngầm 24kV CU/CXV(CRV)/SEHH/DSTA/W-FR-24kV-3x120 mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.216 | mét |
| AM | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 974 - E11.2: ĐZ trung thế- Cột, móng cột- B cấp và thi công bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-10.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 6 | Móng cột bê tông cốt thép MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 7 | Móng cột bê tông cốt thép MT3-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | móng |
| 8 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 9 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 10 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 11 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ3-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 12 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ4-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| AN | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 974 - E11.2: ĐZ trung thế- Cột, móng cột - B cấp và thi công bằng thủ công và máy | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-10.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm 24-1300 (G6+Giữa8+N10) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cột |
| 9 | Móng cột bê tông cốt thép MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 10 | Móng cột bê tông cốt thép MT3-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | móng |
| 11 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | móng |
| 12 | Móng cột bê tông cốt thép MT3-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 13 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 14 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ3-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 15 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ4-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 16 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ3-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 17 | Móng cột bê tông cốt thépy MTĐ4-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 18 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| AO | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 974 - E11.2: ĐZ trung thế- ĐZ trung thế- Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV polimer cả ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | quả |
| 2 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 492 | cái |
| 3 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | cái |
| 4 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 570 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng ĐC-M120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Ống nối nhôm chịu lực dài 390mm ON-50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Ống nối nhôm chịu lực dài 450mm ON-70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Ống nối nhôm chịu lực dài 520mm ON-120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Thanh đồng dẹt: Cu-40x4(KT: 15cm/1 cái) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Biển cấm trèo điện áp cao + số cột BCT+SC, có phản quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 47 | bộ |
| 15 | Đai thép không rỉ | Theo yêu cầu E-HSMT | 178,2 | m |
| 16 | Khóa đai KHĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 147 | bộ |
| 17 | Tiếp địa gốc Rg | Theo yêu cầu E-HSMT | 112 | bộ |
| 18 | Đào, đắp đất vị trí đóng tiếp địa bổ sung | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,5 | m3 |
| 19 | Chụp nối cột li tâm 3m CN-3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | bộ |
| 20 | Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 37 | bộ |
| 22 | Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 23 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 24 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng 3 tầng xà ĐZ22kV: XKL-1T-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 26 | Xà néo lệch( 2 pha 1 bên) 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi 3 tầng xà ĐZ22kV: XNL-AT1-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Xà rẽ lệch 1 cột 4 sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-4S | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Xà rẽ lệch 2 cột dọc tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT1-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT2-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Xà đỡ vượt kép 1 cột K sứ đứng ĐZ22kV: XVK-1V | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Xà khóa 1 cột K sứ đứng ĐZ22kV: XK-1V | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Xà néo 4 cột hình P ĐZ22kV: XNII-24-VS | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XK-1T(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Giằng cột GC-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Giằng cột GC-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Giằng cột hình P GC-II-2.4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Dây nối tiếp địa: DTD-0.6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Dây nối tiếp địa: DTD-3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Dây nối tiếp địa: DTD-7m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Dây nối tiếp địa: DTD-9.5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 53 | bộ |
| 44 | Dây nối tiếp địa: DTD-12m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Tay giữ cáp ngầm leo cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Giằng cột néo dây GCND(R=100) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Giằng cột néo dây GCND(R=107) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Giằng cột néo dây GCND(R=113) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột tim 2m XĐ-CDCL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Cô liê đai cáp + đai ống thép cột LT14 CLE-OT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Tháo lắp lại cáp hạ thế và phụ kiện sang cột mới TLL-HT | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | vị trí |
| 52 | Tháo lắp lại cáp viễn thông sang cột mới TLL-VT | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | vị trí |
| 53 | Tháo lắp lại gông treo sang cột mới TLL-G1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | vị trí |
| 54 | Tháo lắp lại phụ kiện sang cột mới TLL-PK | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | vị trí |
| 55 | Gông cột đơn G1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 56 | Đỡ cáp ADSS 300 ĐC-ADSS | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 57 | Néo cáp ADSS 300 NC-ADSS | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Tháo, lắp lại chuỗi cách điện néo kép 22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | bộ |
| 59 | Tháo, lắp lại Sứ đứng 22kV( sứ gốm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 63 | bộ |
| 60 | Tháo lắp lại sứ đứng 22kV( sứ polimer) | Theo yêu cầu E-HSMT | 63 | bộ |
| 61 | Tháo hạ, lắp lại xà néo cột P: XN-II | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Tháo hạ, lắp lại xà khóa 1 cột sứ đứng: XK-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Tháo hạ, lắp lại xà néo 1 cột sứ chuỗi: XN-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Tháo hạ, lắp lại xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi: XN-AT1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Tháo hạ, lắp lại xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi: XN-AT2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Tháo hạ, lắp lại xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi 3 tầng xà: XNL-1T-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Tháo lăp lại xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi 3 tầng xà: XNL-AT1-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Tháo lắp lại xà néo lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi 3 tầng xà: XNL-AT2-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Tháo lắp lại xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng: XRL-1T-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 70 | Tháo lắp lại giằng cột néo dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 71 | Tháo lắp lại Ghế cách điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Tháo lắp lại Xà đỡ Ghế cách điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Tháo lắp lại Thang trèo | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| AP | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 974 - E11.2: ĐZ trung thế- ĐZ trung thế cáp ngầm- Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm 24kV 3 pha, ngoài trời, co ngót nguội, 3x120mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Đầu cáp ngầm TPlug 24kV-630A, 3x120mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm HNC24-3x120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | hộp |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực F195/150 màu cam | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.026 | mét |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE F160 (dày 9.5) ON F160 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | mét |
| 6 | Ống thép mạ kẽm d=141 dày 3,96 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | mét |
| 7 | Côn thu CT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Nút loe NL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Nút cao su chống thấm NCSCT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | chiếc |
| 10 | Băng cao su non BCSN | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cuộn |
| 11 | Băng cao su lưu hóa BCSLH | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cuộn |
| 12 | Băng keo chịu nước BKCL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cuộn |
| 13 | Cáp ngầm 24kV đi dưới mương cáp hiện có MC 1-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 73 | mét |
| 14 | Hào cáp đơn 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block HC 1-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 932 | mét |
| 15 | Khoan đường bê tông apphan | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | mét |
| 16 | Hào cáp đơn 24kV đi dưới nền đất tự nhiên HC1-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | mét |
| 17 | Hào cáp đơn 24kV đi dưới đường hè lát gạch (gạch men 400x400) HC 1-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | mét |
| 18 | Hào cáp đơn 24kV đi dưới hè bê tông | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | mét |
| 19 | Hào cáp đôi 24kV đi dưới đường nhựa Apphan HC 2-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | mét |
| 20 | Hào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè bê tông HC 2-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | mét |
| 21 | Hố ga nối cáp HG-NC | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | hố |
| 22 | Trụ bê tông báo hiệu cáp ngầm TBT-CN | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | trụ |
| 23 | Trụ bê tông giữ ống thép TBT-OT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | trụ |
| 24 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm VSCN | Theo yêu cầu E-HSMT | 69 | viên |
| AQ | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 974 - E11.2: Trạm biến áp- Vật tư thiết bị A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 100KVA-22/0.4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Máy biến áp 180KVA-22/0.4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | máy |
| 3 | Máy biến áp 320KVA-22/0.4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | máy |
| 4 | Máy biến áp 400KVA-22/0.4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | máy |
| 5 | Chống sét van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 34 | bộ |
| 6 | Dây nhôm lõi thép: ACSR-50/8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | mét |
| 7 | Sứ đứng 24KV loại Pin post + ty chiều dài đường rò 600mm: SĐ-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 239 | quả |
| 8 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 22kV (chuỗi đơn): CN-24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 9 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | mét |
| 10 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 307 | mét |
| AR | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 974 - E11.2: Trạm biến áp- Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Aptomat 3 pha 300A/450V, Icu≥ 65kA (có điều chỉnh dòng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Biến dòng điện 250/5A , S >=5VA; CCX: 0,5; n=1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Ampe kế 0-250/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha 400A/450V, Icu≥ 65kA (có điều chỉnh dòng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Biến dòng điện 400/5A , S >=5VA; CCX: 0,5; n=1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Ampe kế 0-400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Aptomat 3 pha 500A/450V, Icu≥ 65kA (có điều chỉnh dòng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Biến dòng điện 500/5A, S >=5VA; CCX: 0,5; n=1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Ampe kế 0-500/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Aptomat 3 pha 630A/450V, Icu≥ 65kA (có điều chỉnh dòng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Biến dòng điện 600/5A, S >=5VA; CCX: 0,5; n=1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Ampe kế 0-600/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV polymer CR24/100A có ngắn hồ quang (Dây chảy: 2A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 14 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV polymer CR24/100A có ngắn hồ quang (Dây chảy: 4A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ 3 pha |
| 15 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV polymer CR24/100A có ngắn hồ quang (Dây chảy: 6A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ 3 pha |
| 16 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV polymer CR24/100A có ngắn hồ quang (Dây chảy: 8A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ 3 pha |
| 17 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV polymer CR24/100A có ngắn hồ quang (Dây chảy: 10A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ 3 pha |
| 18 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV polymer CR24/100A có ngắn hồ quang (Dây chảy: 12A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ 3 pha |
| 19 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV polymer CR24/100A có ngắn hồ quang (Dây chảy: 15A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ 3 pha |
| 20 | Dây đồng trần: M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 82 | mét |
| 21 | Cáp đồng bọc: 12,7kV-Cu/XLPE/PVC-1x50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 300 | mét |
| 22 | Đầu cốt đồng: M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 128 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng: ĐC-M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 180 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng: ĐC-M70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng: ĐC-M95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 82 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng - nhôm: ĐC-AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 66 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng - nhôm: ĐC-AM70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông : CC-AL50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 140 | bộ |
| 29 | Tiếp địa trạm biến áp treo cột 12m: RT-12A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Tiếp địa trạm biến áp mặt đất cột 10m: RTB-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 31 | Dây nối tiếp địa trạm treo cột 10m: DTD-T(10) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Dây nối tiếp địa trạm mặt đất cột 10m: DTD-MĐ(10) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Nắp chụp cực thu lôi van: NC-TLV | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | cái |
| 34 | Nắp chụp đầu sứ trung thế MBA: CĐS-MBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | cái |
| 35 | Nắp chụp đầu sứ hạ thế MBA: CĐS-MBA-HA | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | cái |
| 36 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф65/50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | mét |
| 37 | Cột bê tông li tâm NPC.I-10-190-5.0( Thi công thủ công + máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cột |
| 38 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7.2( Thi công thủ công + máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 39 | Móng cột bê tông ly tâm MT2-12 (thi công thủ công+ máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 40 | Móng cột bê tông ly tâm MT3-10 (thi công thủ công +máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | móng |
| 41 | Xà đỉnh trạm: XĐT-IIT(2.6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 42 | Xà đỉnh trạm: XĐ-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Xà đỉnh trạm: XK-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 45 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 46 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(3.0) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Xà đỡ cầu chì: XCR-IIT(2.6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 48 | Xà đỡ cầu chì: XCR-IIT(3.0) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Tay đỡ dây trung gian cách điện sứ đứng | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | bộ |
| 50 | Ghế thao tác : GTT(2.6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Ghế thao tác : GTT(3.0) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Ghế thao tác mặt đất: GTT-MĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 53 | Xà đỡ máy biến áp: XMBA(2.6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Xà đỡ máy biến áp: XMBA(3.0) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Giá đỡ ghế thao tác: GĐ-GTT | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Giá đỡ tủ hạ thế: GĐ-THA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Giá đỡ cáp lực hạ thế: X-CL | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 58 | Thang trèo 3m: TT-3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Thanh bắt thu lôi van (1 bộ 3 thanh) | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | bộ |
| 60 | Biển báo an toàn (phản quang) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Biển tên TBA (phản quang) | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 62 | Xà rẽ nhánh: XRL-1T-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Đai thép không gỉ | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,6 | mét |
| 64 | Khóa đai thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt máy biến áp 180KVA -10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | máy |
| 66 | Lắp đặt máy biến áp 250KVA -10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | máy |
| 67 | Lắp đặt máy biến áp 400KVA -10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| AS | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 974 - E11.2: Thu hồi ĐZ trung áp (nhập kho PCTB) | |||
| 1 | Cầu dao cách ly đơn pha 3xCD22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Cầu dao cách ly CDCL-22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét TLV-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 4 | Cầu chì FCO-22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 5 | Tụ bù 10(15)kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cột bê tông H8.5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cột |
| 7 | Cột bê tông K8.5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cột |
| 8 | Cột bê tông K10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm T10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm T12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm T14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 12 | Cột sắt CS | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 13 | Cách điện đứng 10kV (sứ gốm) + ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | quả |
| 14 | Cách điện đứng 22kV (sứ gốm) + ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 87 | quả |
| 15 | Cách điện đứng 22kV (Polymer) cả ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 214 | quả |
| 16 | Chuỗi néo thủy tinh (chuỗi đơn) 22kV (3 bát / chuỗi) | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | chuỗi |
| 17 | Chuỗi néo Polymer 22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 155 | chuỗi |
| 18 | Chuỗi néo kép Polymer 22kV + phụ kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 19 | Xà đỡ 1 cột sứ đứng: XĐ-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Xà đỡ 1 cột sứ đứng 2 tầng xà: XĐΔ-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Xà néo 1 cột sứ đứng: XN-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Xà kép 1 cột sứ đứng: XK-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Xà khóa 1 cột sứ đứng 2 tầng xà: XKΔ-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ vượt 1 cột sứ đứng: XV-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng 3 tầng xà ĐZ22kV: XKL-1T-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 28 | Xà khóa lệch( 3 pha 1 bên) 1 cột sứ đứng: XKL-1T-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Xà khóa lệch 2 cột dọc tuyến sứ đứng 3 tầng xà ĐZ22kV: XKL-AT1-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Xà rẽ nhánh 1 cột 2 sứ đứng: XRN-2S | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Xà rẽ nhánh 1 cột 3 sứ đứng: XRN-3S | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Xà rẽ nhánh 2 cột dọc tuyến 2 sứ đứng: XRN-AT1. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Xà đỡ 1 cột vuông sứ đứng: XĐ-1V | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Xà khóa 1 cột vuông sứ đứng: XK-1V | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | bộ |
| 36 | Xà đỡ vượt 1 cột vuông sứ đứng: XV-1V | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Xà néo 1 cột vuông sứ đứng: XN-1V | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Xà néo 2 cột vuông ngang tuyến sứ chuỗi: XN-AV2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Xà khóa 2 cột vuông ngang tuyến sứ đứng: XN-AV2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Xà khóa lệch 1 cột vuông sứ đứng: XKL-1V-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Xà đỡ lệch 1 cột vuông sứ đứng 3 tầng xà: XĐL-1V-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Xà néo lệch 1 cột vuông sứ chuỗi 3 tầng xà: XNL-1V-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 43 | Giằng cột néo dây: GCND | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Chụp đầu cột đỡ sứ: CĐC | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Chụp nối cột vuông 2.5m: CN-V-2.5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 46 | Xà phụ đỡ lèo 1 sứ: XP-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Xà phụ đỡ lèo 2 sứ: XP-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Xà đỡ tụ bù: XĐ-TB | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Xà đỡ cầu chì tự rơi: XĐCC-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Xà đỡ cầu chì và thu lôi van: XĐCC+TLV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Xà đỡ cầu dao cách ly: XĐ-CDCL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Ghế cách điện: GCĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Xà đỡ ghế cách điện: XĐ-GCĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Thang trèo: TT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Dây néo mềm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Dây dẫn AC35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5.392 | mét |
| 57 | Dây dẫn AC50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3.216 | mét |
| 58 | Dây dẫn AC70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11.757 | mét |
| 59 | Dây dẫn AC95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4.645 | mét |
| 60 | Cáp 12/20(24)kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 49 | mét |
| 61 | Dây dẫn bọc XLPE AC50-XLPE | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.197 | mét |
| 62 | Dây dẫn bọc XLPE AC70-XLPE | Theo yêu cầu E-HSMT | 191 | mét |
| AT | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 974 - E11.2: Thu hồi TBA (nhập kho PCTB) | |||
| 1 | Máy biến áp: 100KVA-10/0.4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | máy |
| 2 | Máy biến áp: 180KVA-10/0.4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | máy |
| 3 | Máy biến áp: 250KVA-10/0.4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | máy |
| 4 | Máy biến áp: 320KVA-10/0.4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | máy |
| 5 | Máy biến áp: 400KVA-10/0.4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Aptomat 3 pha 160A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Biến dòng điện 150/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Ampe kế 150/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Aptomat 3 pha 300A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Biến dòng điện 250/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Ampe kế 250/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Aptomat 3 pha 400A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Biến dòng điện 400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Ampe kế 400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Aptomat 3 pha 500A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Biến dòng điện 500/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Ampe kế 500/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Cột bê tông: H7.5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Cột bê tông: H8.5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Xà đỉnh trạm: XĐT-II | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Xà đỉnh trạm: XĐ-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỉnh trạm: XK-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ cầu chì: XCR-II | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | bộ |
| 24 | Xà đỡ dây: XĐX-II | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | bộ |
| 25 | Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Sàn thao tác: STT-II | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Ghế thao tác mặt đất: GTT | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 29 | Thang lên xuống: TT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Xà rẽ nhánh: XRL-1T-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Dây nhôm lõi thép AC50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 177 | mét |
| 32 | Dây đồng trần M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | mét |
| 33 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện: AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | mét |
| 34 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x120+1x95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | mét |
| 35 | Thu lôi van: TLV-12kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 34 | bộ |
| 36 | Cầu chì tự rơi: FCO-10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 34 | bộ |
| 37 | Sứ đứng gốm 10kV cả ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 64 | quả |
| 38 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | quả |
| 39 | Sứ đứng polimer 22kV cả ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | quả |
| 40 | Chuỗi néo polimer 22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | chuỗi |
| AU | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 976 - E11.2: Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | sợi 3 ruột |
| 3 | Thí nghiệm Ampemet AC | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha, dòng điện 500- | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha, dòng điện 300- | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Cầu chì tự rơi 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | bộ 3 pha |
| AV | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 976 - E11.2: ĐZ trung thế- Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ 3 pha |
| 2 | Cầu dao cách ly 24kV CDCL-24kV/630A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Sứ đứng 24KV loại Pin post chiều dài đường rò 600mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 307 | quả |
| 4 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 22kV (chuỗi đơn) CN-24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 22kV (chuỗi đơn) CN-24-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 97 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 22kV (chuỗi kép) CNK-24-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 7 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 ( bao gồm Kẹp hotline AL 50-70mm2 HL(50-70 = 12 bộ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 459 | mét |
| 8 | Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3.794 | mét |
| 9 | Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 ( bao gồm lắp đặt Kẹp quai 95-120 (loại 2 bu lông) = 12 bộ, Kẹp hotline AL 50-70mm2 HL(50-70) = 12 bộ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 18.366 | mét |
| 10 | Cáp ngầm 24kV CU/CXV(CRV)/SEHH/DSTA/W-FR-24kV-3x240mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 104 | mét |
| AW | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 976 - E11.2: ĐZ trung thế- Cột, móng cột B cấp và thi công thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cột |
| 4 | Móng cột bê tông cốt thép MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông cốt thép MT3-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | móng |
| 6 | Móng cột bê tông cốt thép MT3-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 7 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ3-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| AX | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 976 - E11.2: ĐZ trung thế- Cột, móng cột B cấp và thi công thủ công và máy | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-10.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Móng cột bê tông cốt thép MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | móng |
| 6 | Móng cột bê tông cốt thép MT3-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | móng |
| 7 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| 8 | Móng cột bê tông cốt thép MT3-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 9 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ3-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 10 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ4-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| AY | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 976 - E11.2: ĐZ trung thế- Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Dây đồng bọc cách điện 12,7kV- Cu/XLPE/PCV-1 x50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | mét |
| 2 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 108 | cái |
| 3 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 66 | cái |
| 4 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 610 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng ĐC-M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng ĐC-M240 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Ống nối nhôm chịu lực dài 520mm ON-120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Thanh đồng dẹt: Cu-40x4( KT 15 cm/1 cái) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Biển cấm trèo điện áp cao + số cột BCT+SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 35 | bộ |
| 13 | Đai thép không rỉ ĐT | Theo yêu cầu E-HSMT | 126 | mét |
| 14 | Khóa đai KHĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 105 | bộ |
| 15 | Tiếp địa gốc Rg | Theo yêu cầu E-HSMT | 35 | bộ |
| 16 | Chụp nối cột li tâm 3m CN-3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 18 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 38 | bộ |
| 19 | Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT2-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng 3 tầng xà ĐZ22kV: XKL-1T-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 24 | Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi 3 tầng xà ĐZ22kV: XNL-AT1-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi 3 tầng xà ĐZ22kV: XNL-1T-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Xà rẽ lệch 2 cột dọc tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT1-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Xà đỡ cầu dao, thu lôi van, đầu cáp 24kV XCD-TLV-ĐC-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Tay giữ cáp ngầm leo cột dài 0.6m TGC | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Cô liê đai cáp + đai ống thép cột LT14 CLE-OT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Tháo lắp lại cáp viễn thông sang cột mới TLL-VT | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | vị trí |
| 32 | Tháo lắp lại gông treo sang cột mới TLL-G1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | vị trí |
| 33 | Tháo lắp lại phụ kiện sang cột mới TLL-PK | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | vị trí |
| 34 | Gông cột đơn G1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Đỡ cáp ADSS 300 ĐC-ADSS | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Néo cáp ADSS 300 NC-ADSS | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Tháo, lắp lại chuỗi cách điện néo kép 22kV Polymer | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Sứ đứng 22kV( sứ gốm) tháo lắp lại SĐ-22-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 54 | bộ |
| 39 | Tháo hạ, lắp lại xà đỡ vượt 6 sứ đứng: XV-1T-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Tháo hạ, lắp lại xà néo 1 cột sứ chuỗi: XN-1T-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Tháo lắp lại xà rẽ nhánh 1 cột sứ đứng: XRN-2S-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| AZ | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 976 - E11.2: ĐZ trung thế cáp ngầm- Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm 24kV 3 pha, ngoài trời, co ngót nguội, 3x240mm2 ĐC-24-3x240NT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Đầu cáp ngầm TPlug 24kV-630A, 3x240mm2 ĐC-24-3x240TPlug | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực F195/150 màu cam ONX195/150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | mét |
| 4 | Ống thép F141 (dày 3.96) OT F141 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | mét |
| 5 | Côn thu CT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Nút loe NL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Nút cao su chống thấm NCSCT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Cáp đi dưới mương cáp hiện có MC 1-1(HC) | Theo yêu cầu E-HSMT | 73 | mét |
| 9 | Trụ bê tông giữ ống thép TBT-OT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | trụ |
| 10 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm VSCN | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | viên |
| BA | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 976 - E11.2: Trạm biến áp- Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-22/0.4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Máy biến áp 250KVA-22/0.4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | máy |
| 3 | Máy biến áp 320KVA-22/0.4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | máy |
| 4 | Chống sét van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | bộ 3 pha |
| 5 | Dây nhôm lõi thép: ACSR-50/8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 75 | mét |
| 6 | Sứ đứng 24kV loại Pin post + ty đường rò 600mm: SĐ-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 140 | quả |
| 7 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1x95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 182 | mét |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | mét |
| 9 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1x150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | mét |
| BB | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 976 - E11.2: Trạm biến áp- Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Lắp máy biến áp 100KVA-10(22)/0.4KV (máy tận dụng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp máy biến áp 400KVA-10(22)/0.4KV (máy tận dụng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Aptomat 3 pha 300A/450V, Icu≥ 65kA (có điều chỉnh dòng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Biến dòng điện 250/5A, S >=5VA; CCX: 0,5; n=1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Ampe kế 0-250/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Aptomat 3 pha 400A/450V, Icu≥ 65kA (có điều chỉnh dòng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Biến dòng điện 400/5A, S >=5VA; CCX: 0,5; n=1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Ampe kế 0-400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Aptomat 3 pha 500A/450V, Icu≥ 65kA (có điều chỉnh dòng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Biến dòng điện 500/5A, S >=5VA; CCX: 0,5; n=1 | 3 | cái | |
| 11 | Ampe kế 0-500/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV polymer CR24/100A có ngắn hồ quang: LBFCO-24kV (Dây chảy: 4A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV polymer CR24/100A có ngắn hồ quang: LBFCO-24kV (Dây chảy: 8A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV polymer CR24/100A có ngắn hồ quang: LBFCO-24kV (Dây chảy: 10A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | bộ |
| 15 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV polymer CR24/100A có ngắn hồ quang: LBFCO-24kV (Dây chảy: 12A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV polymer CR24/100A có ngắn hồ quang: LBFCO-24kV (Dây chảy: 15A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Cáp đồng bọc 12,7kV-Cu/XLPE/PVC-1x50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 158 | mét |
| 18 | Dây đồng trần: M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | mét |
| 19 | Đầu cốt đồng: ĐC-M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 64 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng: ĐC-M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng: ĐC-M95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng: ĐC-M120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng: ĐC-M150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng - nhôm: ĐC-AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | cái |
| 25 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông : CC-AL50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 96 | bộ |
| 26 | Tiếp địa trạm biến áp treo cột 12m: RT-12A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Tiếp địa trạm biến áp mặt đất cột 10m: RTB-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 28 | Nắp chụp cực thu lôi van: NC-TLV | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Nắp chụp đầu sứ trung thế MBA: CĐS-MBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 30 | Nắp chụp đầu sứ hạ thế MBA: CĐS-MBA-HA | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | cái |
| 31 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф65/50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | mét |
| 32 | Cột bê tông li tâm NPC.I-10-190-5.0 (thi công bằng máy + thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cột |
| 33 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7.2 (thi công bằng máy + thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 34 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT2-12 (thi công bằng máy + thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 35 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT3-10 (thi công bằng máy + thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | móng |
| 36 | Xà đỉnh trạm XĐTIIT (2.6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Xà đỉnh trạm XĐ-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Xà đỉnh trạm XK-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 40 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Xà đỡ cầu chì: XCR-IIT(2.6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 42 | Tay đỡ dây trung gian cách điện sứ đứng: TĐTG24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | bộ |
| 43 | Ghế thao tác : GTT(2.6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Ghế thao tác mặt đất: GTT-MĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 45 | Xà đỡ máy biến áp: XMBA(2.6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Giá đỡ ghế thao tác: GĐ-GTT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Giá đỡ tủ hạ thế: GĐ-THA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Giá đỡ cáp lực hạ thế: X-CL | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | bộ |
| 49 | Thang trèo 3m: TT-3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Thanh bắt thu lôi van (1 bộ 3 thanh): TB-TLV | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | bộ |
| 51 | Biển báo an toàn: BAT-TBA (phản quang) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Biển tên TBA (phản quang) | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 53 | Đai thép không rỉ | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,8 | mét |
| 54 | Khóa đai thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| BC | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 976 - E11.2: Thu hồi ĐZ trung thế (nhập kho PCTB) | |||
| 1 | Cầu dao cách ly CDCL-10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Chống sét TLV-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ 3 pha |
| 3 | Cầu chì FCO FCO-10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 4 | Tụ bù 10(15)kV, 3 bình | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cột bê tông H8.5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | cột |
| 6 | Cột bê tông K8.5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Cột bê tông K10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 10m T10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 12m T12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cột |
| 10 | Cách điện đứng 10kV cả ty (sứ gốm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 56 | quả |
| 11 | Cách điện đứng 22kV cả ty (sứ gốm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 171 | quả |
| 12 | Cách điện đứng 15kV cả ty(Polymer) | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | quả |
| 13 | Cách điện đứng 22kV cả ty(Polymer) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | quả |
| 14 | Chuỗi néo thủy tinh 2 bát | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo thủy tinh 3 bát | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 16 | Chuỗi néo Polymer 22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 39 | chuỗi |
| 17 | Xà đỡ 1 cột sứ đứng: XĐ-1T XĐ-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Xà đỡ 1 cột sứ đứng 2 tầng xà: XĐΔ-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Xà néo 1 cột sứ chuỗi: XN-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ vượt 1 cột sứ đứng: XV-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng 3 tầng xà ĐZ22kV: XKL-1T-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Xà khóa lệch 2 cột sứ đứng 3 tầng dọc tuyến xà ĐZ22kV: XKL-AT1-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Xà khóa lệch 2 cột sứ đứng 3 tầng ngang tuyến xà ĐZ22kV: XKL-AT2-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Xà rẽ nhánh 1 cột 3 sứ đứng: XRN-3S | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Xà rẽ cân 2 cột 6 sứ đứng: XRC-6S | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Xà đỡ 1 cột vuông sứ đứng: XĐ-1V | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | bộ |
| 29 | Xà khóa 1 cột vuông sứ đứng: XK-1V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Xà đỡ vượt 1 cột vuông sứ đứng: XV-1V | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Xà vượt kép 2 cột dọc tuyến sứ đứng: XVK-AT1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Xà vượt 2 cột vuông ngang tuyến sứ đứng: XV-AV2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Xà khóa 2 cột vuông ngang tuyến sứ đứng: XN-AV2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Xà cầu dao 10kV. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Chụp nối cột vuông 2.5m: CN-V-2.5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Xà phụ đỡ lèo 1 sứ: XP-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Xà đỡ tụ bù: XĐ-TB | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Xà đỡ cầu chì tự rơi: XĐCC-1V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Xà đỡ đầu cáp và thu lôi van: XDC+TLV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Dây dẫn AC35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.512 | mét |
| 41 | Dây dẫn AC50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.631 | mét |
| 42 | Dây dẫn AC95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18.366 | mét |
| 43 | Cáp ngầm 12/20(24)kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x185mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 69 | mét |
| BD | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 976 - E11.2: Thu hồi Trạm biến áp (nhập kho PCTB) | |||
| 1 | Máy biến áp 100KVA-10/0.4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Máy biến áp 160KVA-10/0.4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Máy biến áp 180KVA-10/0.4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | máy |
| 4 | Máy biến áp 250KVA-10/0.4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | máy |
| 5 | Máy biến áp 320KVA-10/0.4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | máy |
| 6 | Aptomat 3 pha 160A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Biến dòng điện 150/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Ampe kế 150/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Aptomat 3 pha 300A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Biến dòng điện 250/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Ampe kế 250/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Aptomat 3 pha 400A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Biến dòng điện 400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Ampe kế 400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Cột bê tông: H8.5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Xà đỉnh trạm: XĐT-II | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Xà đỉnh trạm: XĐ-1V | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Xà đỉnh trạm: XK-1V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu chì: XCR-1V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu chì: XCR-II | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 21 | Xà đỡ dây: XĐX-II | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Xà đỡ dây: XĐX-1V | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Ghế thao tác: GTT | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 24 | Dây dẫn AC-50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 136 | mét |
| 25 | Cáp hạ thế: Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x50+1x25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | mét |
| 26 | Cáp hạ thế: Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x120+1x70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | mét |
| 27 | Thu lôi van 12kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | bộ |
| 28 | Cầu chì tự rơi FCO-10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | bộ |
| 29 | Sứ đứng gốm 10kV cả ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | quả |
| 30 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 54 | quả |
| 31 | Sứ đứng polimer 22kV cả ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | quả |
| 32 | Chuỗi néo polimer 22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| BE | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 978-E11.2: Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Bộ 3 pha |
| 2 | Thí nghiệm Ampemet AC | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Áp tô mát, dòng điện 500- | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Áp tô mát, dòng điện 300- | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| BF | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 978-E11.2: ĐZ trung thế - Vật tư, thiết bị A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cách điện sứ đứng Pinpost 24kV đường rò 600mm + ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 79 | quả |
| 3 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV CN-24-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 132 | chuỗi |
| 4 | Bộ chuỗi treo cách điện 24V CT-24-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | chuỗi |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV ACSR50/8-XLPE2.5/HDPE | Theo yêu cầu E-HSMT | 46 | mét |
| BG | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 978 - E11.2: ĐZ trung thế - Vật tư, thiết bị B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cầu chì cắt có tải 24kV polymer CR24/100A có ngắn hồ quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo lắp lại xà néo 3 tầng sứ chuỗi XNL-1T-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Tháo lắp lại xà đỡ thẳng 3 tầng sứ chuỗi XĐL-1T-2C | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Tháo lắp lại cổ dề chuỗi néo 22kv 2 cột LT CLS-AT-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Tháo lắp lại cổ dề chuỗi néo 22kv 1 cột LT CLS-1T-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thanh bắt thu lôi van TB-TLV24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 81 | cái |
| 10 | Ống nối nhôm chịu lực dài 520mm ON-120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Dây buộc cổ sứ cáp bọc 1 sứ đứng NĐH-50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Dây buộc cổ sứ cáp bọc 2 sứ đứng NĐH-2S50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Dây tiếp địa xà DTD-1.5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 43 | bộ |
| BH | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 978-E11.2: Trạm biến áp - Vật tư, thiết bị A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | máy |
| 4 | Chống sét van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Bộ 3 pha |
| 5 | Cách điện sứ đứng Pinpost 24kV đường rò 600mm + ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | quả |
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV ACSR95/16-XLPE2.5/HDPE | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | mét |
| 7 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV ACSR50/8-XLPE2.5/HDPE | Theo yêu cầu E-HSMT | 39 | mét |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1 x 95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 49 | mét |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1 x 120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 126 | mét |
| BI | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 978-E11.2: Trạm biến áp - Vật tư, thiết bị B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Tháo, lắp tủ điện phân phối hạ áp: TĐ-400A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cầu chì cắt có tải polymer 24KV loại 100A (Idc= 10A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Cầu chì cắt có tải polymer 24KV loại 100A (Idc= 13A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì cắt có tải polymer 24KV loại 100A (Idc= 25A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Biến dòng điện 400/5A, S >=5VA; CCX: 0,5; n=1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Biến dòng điện 500/5A, S >=5VA; CCX: 0,5; n=1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Biến dòng điện 800/5A, S >=5VA; CCX: 0,5; n=1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Ampe kế 0 ÷ 400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Ampe kế 0 ÷ 500/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Ampe kế 0 ÷ 800/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Áptômát 3 pha 400A/450V, Icu≥ 65kA, có điều chỉnh dòng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Áptômát 3 pha 500A/450V, Icu≥ 65kA,có điều chỉnh dòng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Áptômát 3 pha 800A/450V, Icu≥ 65kA ,có điều chỉnh dòng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE 50mm2-12,7kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 31 | mét |
| 15 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng ĐC-M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng ĐC-M95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng ĐC-M120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 38 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Dây đồng M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | mét |
| 22 | Cặp cáp 3 bu lông CC-AL50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Dây tiếp địa trạm treo cột LT10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Dây tiếp địa trạm treo cột LT10 DLTĐ-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Nắp chụp chống sét van | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | cái |
| 26 | Nắp chụp sứ máy biến áp (trung áp) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Nắp chụp sứ máy biến áp (hạ áp) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Ống gen co ngót nhiệt OCN-Ф40/16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | mét |
| 29 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-TFP Ф65/50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | mét |
| 30 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф130/100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | mét |
| 31 | Xà đỡ dây xuống 1 cột tròn XĐT-1T-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Xà đỉnh trạm XĐTIIT(3.0) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Xà đỡ dây xuống XĐTIIT-1(3.0) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Xà đỡ cầu chì XCR-IIT(3.0) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Xà đỡ máy biến áp XNBA(3.0) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Giá đỡ ghế thao tác GĐ-GTT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Ghế thao tác GTT(3.0) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Côliê cổ sứ ghế 35(22)kV Colie-SG24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Thang trèo+ giá bắt thang trạm treo TT-2M | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Thang trèo+ giá bắt thang trạm treo TT-2.5M | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Giá đỡ cáp lực 0,4kV X-CL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Tháo lắp lại Xà đỡ lệch 1 cột, sứ chuỗi đz XĐL-1T-2C | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Tháo lắp lại xà phụ 1 pha XP-1(LĐ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Xà đỡ cầu chì 1 cột tròn XCR-1T-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Sàn thao tác GTT-1T-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Công son đỡ máy biến áp CSBA-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Thang lên xuống TT-4M | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Colie bắt ống cáp mặt máy CL-MM-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Tay đỡ dây trung gian TĐTG24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Tấm móc cáp vặn xoắn MT-DT20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Thanh bắt thu lôi van | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 53 | Biển cấm trạm biến áp + Biển tên trạm (loại phản quang) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Lạt nhựa LN-30cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | túi |
| 55 | Đai thép không rỉ | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | mét |
| 56 | Khóa đai | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| BJ | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 978-E11.2: Thu hồi ĐZ trung thế (nhập kho PCTB) | |||
| 1 | Thu lôi van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Thu lôi van 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 3 | Cầu chì tự rơi 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 45 | mét |
| 5 | Xà đỡ thẳng XĐΔ - 1T - 1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cách điện sứ đứng 10kV + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 72 | quả |
| 7 | Chuỗi cách điện Polymer 10kV + phụ kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 10kV + phụ kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 102 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi treo cách điện thủy tinh 10kV + phụ kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | chuỗi |
| BK | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 978-E11.2: Thu hồi Trạm biến áp (nhập kho PCTB) | |||
| 1 | Máy biến áp 3x50kVA 1P-22(10)/0.4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 400kVA-10/0.4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Máy biến áp 250kVA-10/0.4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | máy |
| 4 | Thu lôi van 12kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Bộ 3 pha |
| 5 | Cầu chì tự rơi FCO-10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | Bộ 3 pha |
| 6 | Xà đỉnh trạm XĐT-IIT(3.0) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ dây xuống XĐT-IIT-1(3.0) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu chì XCR-IIT(3.0) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ máy biến áp XMBA(3.0) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ ghế thao tác GĐ-GTT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo+ giá bắt thang trạm treo TT2.5M | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ 3 MBA 1 pha trên 1 cột LT16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ dây trung gian trên 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ thu lôi van trên 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Dây dẫn ACSR/XLPE 50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | mét |
| 16 | Dây dẫn ACSR/XLPE 95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | mét |
| 17 | Thanh cái trung áp Cu-F8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | mét |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-1x70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | mét |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-3x35+1x120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | mét |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-3x35+1x16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | mét |
| 21 | Tủ điện hạ áp (kèm thanh cái) TĐ-400A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Biến dòng điện 250/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Biến dòng điện 400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Biến dòng điện 600/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Ampe kế 0 ÷ 250/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Ampe kế 0 ÷ 400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Ampe kế 0 ÷ 600/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Áptômát 3 pha 300A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Áptômát 3 pha 400A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Áptômát 3 pha 630A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Sứ 10kV + ty sứ SĐ10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | bộ |
| BL | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973-E11.4: Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 24 kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | sợi 3 ruột |
| 2 | Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | máy |
| 3 | Thí nghiệm Ampemet AC | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Áp tô mát, dòng điện 500- | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Áp tô mát, dòng điện 300- | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ 3 pha |
| BM | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973-E11.4: ĐZ trung thế- Vật tư thiết bị A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Sứ đứng 24kV loại Pin port + ty đường rò 600mm: SĐ-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | quả |
| 3 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 22kV (chuỗi đơn): CN-24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | chuỗi |
| 4 | Bộ chuỗi néo kép cách điện 22kV chuỗi kép):CNK-24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 5 | Dây nhôm lõi thép AS 50/8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 866 | mét |
| 6 | Cáp ngầm 3 pha Cu/CVX(CRV) Sehh/DSTA/W-FR-3 x 240mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 128 | mét |
| BN | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973-E11.4: ĐZ trung thế - Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Dây đồng mềm: M120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | mét |
| 2 | Kéo dây vượt đường Quốc lộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 3 | Kéo dây vị trí bẻ góc | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 4 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông: CC-AL50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng: ĐC-M120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Biển cấm trèo điện áp cao + số cột (phản quang) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Đai thép không rỉ: | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,8 | mét |
| 8 | Khóa đai: KHĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-10.0 (thi công thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 10 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13.0 (thi công bằng máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 11 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13.0 (thi công thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 12 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-16 (thi công bằng máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 13 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-16 (thi công thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 14 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ4-12 (thi công thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 15 | Tiếp địa gốc Rg | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Giằng cột GC1+GC2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| BO | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973-E11.4: ĐZ cáp ngầm - Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm 24kV 3 pha, ngoài trời, co ngót nguội, 3x240mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Đầu cáp ngầm TPlug 24kV-630A, 3x240mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực F160/125 màu cam | Theo yêu cầu E-HSMT | 78 | mét |
| 4 | Ống thép F141 dày 3.96 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | mét |
| 5 | Côn thu: CT | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | chiếc |
| 6 | Nút loe: NL | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | chiếc |
| 7 | Nút cao su chống thấm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | chiếc |
| 8 | Băng cao su non | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cuộn |
| 9 | Băng cao su lưu hóa | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cuộn |
| 10 | Băng keo chịu nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cuộn |
| 11 | Hào cáp đơn 24kV đi dưới nền đất tự nhiên HC1-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 78 | mét |
| 12 | Mương cáp 24kV đi trong trạm 110kV MC1-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 37 | mét |
| 13 | Trụ bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | trụ |
| 14 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | viên |
| BP | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973-E11.4: Trạm biến áp- Vật tư thiết bị A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA - 22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Máy biến áp 320kVA - 22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Chống sét van 24kV: TVL-24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ 3 pha |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 75 | mét |
| 5 | Cách điện sứ đứng 24kV loại Pin port + ty, đường rò 600mm: SĐ-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 44 | quả |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 98 | mét |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 49 | mét |
| BQ | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973-E11.4: Tủ điện 400V- Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Tháo lắp Tủ điện phân phối hạ áp (TD-400A/600V) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Biến dòng điện 250/5A, S >=5VA; CCX: 0,5; n=1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Biến dòng điện 600/5A, S >=5VA; CCX: 0,5; n=1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Ampe kế 0-250/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Ampe kế 0-600/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Áptômát 3 pha 300A/450V, Icu≥ 65kA, có điều chỉnh dòng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Áptômát 3 pha 630A/450V, Icu≥ 65kA , có điều chỉnh dòng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| BR | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973-E11.4: Trạm biến áp- Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cầu chì cắt có tải polymer 24KV loại 100A (Idc= 8A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cầu chì cắt có tải polymer 24KV loại 100A (Idc= 10A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE-1x50 -12,7kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | mét |
| 4 | Đầu cốt đồng ĐC- M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng ĐC-M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC - AM70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC - AM120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Dây đồng M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | mét |
| 10 | Cặp cáp 3 bu lông CC-AL50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 39 | cái |
| 11 | Tiếp địa trạm+dây tiếp địa trạm treo: RT-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Dây tiếp địa xà: DTD-1.5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Nắp chụp chống sét van NC-TLV | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Nắp chụp sứ máy biến áp (trung áp): CĐS-MBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Nắp chụp sứ máy biến áp (hạ áp): CĐS-MBA-HA | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Ống gen co ngót nhiệt: ONC-Ф40/16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | mét |
| 17 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф65/50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | mét |
| 18 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф130/100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | mét |
| 19 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-7.2 (Thi công máy + thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 20 | Móng cột bê tông cốt thép MT2-12 (Thi công máy + thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 21 | Xà néo dây đỉnh trạm : XK-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ dây đỉnh trạm : XĐ-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ dây xuống: XĐX- IIT -1(2.6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ dây xuống: XĐX- IIT -2(2.6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ cầu chì : XCR-IIT-2(2.6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Xà đỡ máy biến áp: XMBA(2.6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Giá đỡ ghế thao tác: GĐ-GTT(2.6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Ghế thao tác: GTT(2.6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Thang trèo+ giá bắt thang trạm treo: TT-3M | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Giá đỡ tủ hạ thế: GĐ-THA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Tay đỡ dây trung gian: TĐTG24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Giá đỡ cáp lực 0,4kV: X-CL | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn: KH-CVX | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Tấm móc cáp vặn xoắn: MT-D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Thanh bắt thu lôi van: GĐ-TLV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Biển cấm trạm biến áp + Biển tên trạm (loại phản quang) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Đai thép không rỉ: ĐT | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 38 | Khóa đai: KĐT | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| BS | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973-E11.4: Thu hồi ĐZ trung thế (nhập kho PCTB) | |||
| 1 | Chống sét van 12kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 10m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 14m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Cách điện đứng 10kV (sứ gốm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | quả |
| 5 | Cách điện đứng 22kV (Polymer) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | quả |
| 6 | Chuỗi néo thủy tinh (chuỗi đơn) 22kV (3 bát/chuỗi) | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo Polymer 22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 8 | Xà néo 1 cột sứ đứng: XN-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà kép 1 cột sứ đứng: XK-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo 1 cột sứ chuỗi 2 tầng xà: XNΔ-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Dây néo cứng: DNC | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Cổ dề dây néo: CDN | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Dây dẫn AC35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 801 | mét |
| 14 | Cáp 12/20(24)kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x120 mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 105 | mét |
| BT | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973-E11.4: Thu hồi TBA (nhập kho PCTB) | |||
| 1 | Máy biến áp 100kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Máy biến áp 200kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thu lôi van 12kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 4 | Thu lôi van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 5 | Xà đỉnh trạm: XĐT-II | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì: XCR-II | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-II | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Sàn thao tác: STT-II | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác: GTT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thang trèo: TT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Dây dẫn AC50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 54 | mét |
| 14 | Thanh cái trung áp: Cu-F8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | mét |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x70-1x35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | mét |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x120-1x70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | mét |
| 17 | Cầu chì tự rơi: SI-22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Biến dòng điện 150/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Biến dòng điện 400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Ampe kế 0 ÷ 150/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Ampe kế 0 ÷ 400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Áptômát 3 pha 160A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Áptômát 3 pha 400A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Cột bê tông LT10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 25 | Sứ 10kV + ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện (đường dây và TBA) có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 2 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/ An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu. | 2 |
| 2 | Ô tô tải ≥5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Pa lăng xích ≥ 5 tấn | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Tời máy ≥ 5 tấn | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi