Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211195063-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20211066498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 14:16:00 đến ngày 2021-12-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,517,859,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thôngbao gồm hạng mục: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng có tính chất tương tự gói thầu(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa tối thiểu 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định cần trục còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định cần trục còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô tối thiểu 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định cần trục còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn công suất tối thiểu 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình đảm bảo ATGT
Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Nguyễn Trãi - Dũng Tiến (Đoạn từ chùa Đậu đến chợ Ba Lăng), huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Thường Tín + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Thường Tín


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thường Tín; Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào mặt đường cũ BTXMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,6671100m3
2Đào hữu cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,1148100m3
3Đánh cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật649,267m3
4Đào nền, đào khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.793,878m3
5Đào cải lòng mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật215,389m3
6Cày xới đường cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,5048100m2
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,5048100m2
8Đắp bao bằng đất tận dụng, đầm chặt K90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,6384100m3
9Đắp nền đường bằng cát đầm chặt K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,2932100m3
10Đắp vỉa hè bằng cát đầm chặt K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1646100m3
11Vận chuyển đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,1148100m3
12Vận chuyển đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,947100m3
13Vận chuyển đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,6671100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật195,438100m2
2Bê tông nhựa chặt C12,5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.316,5829tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật195,438100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,8451100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,9344100m3
6Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,339100m3
C LÁT HÈ; BLOCK BÓ VỈA; RÃNH ĐAN
1Lát vỉa hè bằng gạch block tự chèn M300, loại P7&P10 dày 6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật880,14m2
2Cát vàng tạo phẳng dày 5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4401100m3
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3381100m3
4Lắp đặt bó vỉa BTXM M250#, kích thước 26x23cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.129,73m
5Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0503100m2
6Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,86m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350,22m2
8Lát tấm đan rãnh BTXM M250, kích thước 30x50x60cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.299,33m
9Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2474100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,69m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật389,8m2
12Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m2
13Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,58m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,72m2
16Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m2
17Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,97m3
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,68m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,2m2
20Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,038100m2
21Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,01m3
22Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,99m3
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,18m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
2Biển báo tròn D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Biển báo chữ nhật 2.4x1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
4Biển báo hình vuông 0.9x0.9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,43m2
5Cột biển báo cao 3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cột
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 2400x1500 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6928100m2
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,928m3
12Thi công cọc tiêu bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật374cái
13Miếng phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật748cái
14bulong M4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.496cái
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.205,05m2
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,36m2
17Đóng trụ tôn lượn sóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,364100m
18Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26m
19Trụ lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
20Tôn lượn sóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
21Bulong M16 dài 35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật208cái
22Bulong M19 dài 180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
23Mũ cột D160X1.6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
24Bản đệm 50x70x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52bộ
25Tiêu phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
E KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.407,522m3
2Đắp móng phía ngoài kè bằng đất tận dụng đầm chặt K90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,5446100m3
3Đắp móng phía trong kè bằng cát đầm chặt K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2742100m3
4Vận chuyển đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,5306100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật809,0548100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật255,49m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.597,75m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật585,18m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.668,74m3
10Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1266100m2
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,53m3
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật388,46m2
13Ống thoát nước D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,55100m
14Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,279100m2
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,92100m
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật797,1424100m
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật245,98m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.152,69m3
19Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.252,69m3
20Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,886100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,72m3
22Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật230,45m3
23Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật262,05m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.110,44m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật785,2m2
26Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4556100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5296tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,89m3
29Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9708100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7256tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,61m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2911 cấu kiện
33Ống thoát nước D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,94100m
34Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m2
35Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0717100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2057tấn
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101 cấu kiện
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào hố móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.214,255m3
2Đắp ngoài móng rãnh bằng đất tận dụng K90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1047100m3
3Đắp trong móng rãnh bằng cát đầm chặt K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3758100m3
4Vận chuyển đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,0378100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,712100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,41m3
7Ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,301100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3263tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6177tấn
10Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,45m3
11Lắp đặt mương M1400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26đoạn cống
12Mối nối mương M1400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26mối nối
13Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2117100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2506tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,18m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật241 cấu kiện
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,43m3
18Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,869100m2
19Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,65m3
20Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật252,19m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.146,32m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật249,2m2
23Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,984100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4827tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,87m3
26Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,031100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4265tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,25m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6231 cấu kiện
30Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,97m3
31Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,432100m2
32Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,95m3
33Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,29m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật264,96m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,6m2
36Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2672100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3427tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,48m3
39Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5633100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5638tấn
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,89m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1441 cấu kiện
43Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6110m
44Mua cống D400, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật596m
45Lắp đặt cống D400, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật239đoạn ống
46Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật238mối nối
47Đế cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.192cái
48Lắp đặt đế cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.192cái
49Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,8m3
50Đào hố móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật230,778m3
51Đắp hố móng phía trong bằng cát đầm chặt K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8689100m3
52Vận chuyển đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3078100m3
53Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,49m3
54Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7947100m2
55Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,98m3
56Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,59m3
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật332,03m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m2
59Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6434100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0539tấn
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,68m3
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật601 cấu kiện
63Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5937100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,301tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3853tấn
66Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,04m3
67Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0469100m2
68Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4251tấn
69Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,12m3
70Ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4176100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1456tấn
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,22m3
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật241 cấu kiện
74Khung + nắp ga composite KT 850x850, tải trọng 250KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
75Khung + nắp ga composite KT 430x850, tải trọng 250KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
76Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật841 cấu kiện
77Phá dỡ cống cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,35m3
78Đào hố móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật774,444m3
79Đắp đất tận dụng móng cống đầm chặt K90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5123100m3
80Đắp cát thân cống K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7005100m3
81Vận chuyển đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2321100m3
82Vận chuyển đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3535100m3
83Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật165,755100m
84Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,7m3
85Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3864100m2
86Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,65m3
87Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5961100m2
88Bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,86m3
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1665tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3674tấn
91Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,17m3
92Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200,14m3
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8m2
94Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8m2
95Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0143100m2
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0206tấn
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,198m3
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
99Cống tròn D600, l=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5m
100Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3đoạn ống
101Cống tròn D600, l=1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
102Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1đoạn ống
103Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3mối nối
104Đế cống D600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
105Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
106Cống hộp BxH=0.5x0.5m, l=1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
107Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 500x500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6đoạn cống
108Cống hộp BxH=0.5x0.5m, l=1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,5m
109Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 500x500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31đoạn cống
110Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 500x500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32mối nối
111Cống hộp BxH=0.6x0.6m, l=1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5m
112Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7đoạn cống
113Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6mối nối
114Cống hộp BxH=1x1m, l=1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81m
115Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54đoạn cống
116Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47mối nối
117Cống hộp BxH=2x1.5m, l=1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33m
118Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x2000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22đoạn cống
119Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x2000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21mối nối
120Gia công tyvanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,561tấn
121Lắp đặt tyvan, ổ khoáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,561tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,65m2
123Bulong D14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
124Máy đóng mở V1 - giàn van 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
125Cao su tấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
126Gia công tyvanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1209tấn
127Lắp đặt tyvan, ổ khoáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,121tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,47m2
129Bulong D14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
130Máy đóng mở V1 - giàn van 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
131Cao su tấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1m
132Gia công tyvanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2316tấn
133Lắp đặt tyvan, ổ khoáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,232tấn
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,58m2
135Bulong D14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
136Máy đóng mở V1 - giàn van 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
137Gioăng cao su củ tỏiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m
138Cao su tấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m
139Đào hố móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,944m3
140Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1031100m3
141Vận chuyển đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3094100m3
142Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,73m3
143Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0162100m2
144Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,09m3
145Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,21m3
146Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,54m2
147Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,03m2
148Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0192100m2
149Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1574tấn
150Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,15m3
151Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
152Khung+nắp ga compositeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
153Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
154Thép thang D22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0212tấn
155Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0274100m2
156Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27m3
157Phá cống cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,13m3
158Đào hố móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,978m3
159Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2462100m3
160Vận chuyển đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3998100m3
161Vận chuyển đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0813100m3
162Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,5895100m
163Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,62m3
164Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0427100m2
165Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5m3
166Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
167Bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
168Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5m3
169Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,16m3
170Cống hộp BxH=1.2x1.2, l=1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
171Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1200x1200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10đoạn cống
172Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9mối nối
173Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14m3
174Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
175Bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,54m3
176Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,63100m2
177Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9875tấn
178Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,16m3
179Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
180Đay tẩm nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
181Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,29m3
182Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0087100m2
183Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43m3
184Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
185Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,83m2
186Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
187Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0142100m2
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1553tấn
189Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
190Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0125100m2
191Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0701tấn
192Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27m3
193Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
G CỐNG HỘP 4X(3X3)
1Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật209,48m3
2Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5539100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2013tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8718tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,5277tấn
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,37m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,68m3
8Đào hố móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật312,667m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5442100m3
10Vận chuyển đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1267100m3
11Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0226tấn
12Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,24m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,24m2
14Bulong U-M22x660Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
15Bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,3m3
16Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,354100m2
17Thép DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2607tấn
18Thép D>10 bản giảm tảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5119tấn
19Thép D>18 bản giảm tảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1411tấn
20Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,8m3
21Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4605100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7488tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9307tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4046tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4046tấn
27Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,75100m
28Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30mối nối
29Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,495100m
30Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép 25T, trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,495100m cọc
31Cọc dẫn để ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,675m3
33Vận chuyển đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
34Bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,97m3
35Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8553100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7628tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,528tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0016tấn
39Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,92m3
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,5m3
41Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,5936100m
42Đào hố móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,755m3
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4292100m3
44Vận chuyển đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8583100m3
45Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,2m3
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m2
47Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m3
48Đào hố móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,4m3
49Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,208100m3
50Vận chuyển đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,716100m3
51Đào đất nắn dòng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.422,011m3
52Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,2201100m3
53Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,85100m3
54Đào xúc đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,85100m3
55Đào xúc đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,85100m3
56Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
57Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép 25T, trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m cọc
58Ép cọc cừ larsenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,45100m
59Nhổ cọc cừ larsenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,45100m
60Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,82100m
61Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép 25T, trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,82100m cọc
62Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8293tấn
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8247100m2
H CHIẾU SÁNG
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,6446m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4689100m3
3Vận chuyển đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9378100m3
4Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3433100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0315m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,26m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,05m2
8Cột thép côn liền cần cao 8mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90cột
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
10Lắp giá đỡ tủ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Khung móng tủ 4M16x650Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Khung móng cột điện M24x300x300x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90bộ
13Lắp choá đèn led 100WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90bộ
14Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79bộ
15Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
16Thép tròn D12 nôi tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật148,5m
17Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90bảng
18Lắp cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90cửa
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha,6AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90cái
20Lắp đặt cầu đấu 4 cực/60AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90cái
21Làm đầu cáp khôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91đầu cáp
22Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180đầu cáp
23Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC/PVC 3x1.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,55100m
24Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,52100m
25Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,65100m
26Ống nhựa xoắn D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,69100m
27Măng sông móng cột MCS-13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180cái
28Dây đồng trần M10 nối tiếp địa đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.117m
29Đầu cốt M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật366cái
30Đầu cốt M25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật544cái
31Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật888,174m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6442100m3
33Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9604100m3
34Vận chuyển đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2373100m3
35Đánh số cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật910 cột
36Ống thép D88.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật657,6384kg
37Băng báo hiệu đầu cáp 0.2 tiêu chuẩn ngành điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.669m
38Gạch bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.669m
39Nhân công đóng, cắt điện phục vụ quá trình thi công lắp dựng cột và kéo rải dây dẫn trên cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
40Nhân công đấu nối các đầu dây trên cột, tháo và lắp trả các dây dẫn của các hộ dân do quá trình thi công phải tháo dỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
I ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật595công
2Dây phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật870m
3Chóp nón cọc tiêu nhựa mềm PVCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật348bộ
4Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Biển báo hình chữ nhật 195x60cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,34m2
6Trụ biển báoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Barie đảm bảo giao thông bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
9Bộ đèn tròn, chụp bằng tráng men (bóng + đui + chụp), công suất 100WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
10Điện năng tiêu thụ lắp 12h/ ngày đêm (điện công nghiệp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật178,5kw
11Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi Vcm 2x2.5)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300md
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
2Chi phí dự phòng trượt giá2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thôngbao gồm hạng mục: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận)52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng có tính chất tương tự gói thầu(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
4 Máy lu rung tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
5 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
6 Máy rải bê tông nhựa tối thiểu 130 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
7 Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa1
8 Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 Có giấy kiểm định cần trục còn hiệu lực1
9 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định cần trục còn hiệu lực1
10 Cần trục ô tô tối thiểu 3 tấn Có giấy kiểm định cần trục còn hiệu lực1
11 Máy hàn công suất tối thiểu 23KW Còn sử dụng tốt1
12 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
13 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
14 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
15 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
16 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt2
17 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
18 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
19 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->