Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211195063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211066498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 14:16:00 đến ngày 2021-12-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,517,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thôngbao gồm hạng mục: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng có tính chất tương tự gói thầu(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa tối thiểu 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định cần trục còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định cần trục còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô tối thiểu 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định cần trục còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn công suất tối thiểu 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình đảm bảo ATGT Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Nguyễn Trãi - Dũng Tiến (Đoạn từ chùa Đậu đến chợ Ba Lăng), huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thường Tín: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thường Tín; Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ BTXM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6671 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,1148 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 649,267 | m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.793,878 | m3 |
| 5 | Đào cải lòng mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,389 | m3 |
| 6 | Cày xới đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5048 | 100m2 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5048 | 100m2 |
| 8 | Đắp bao bằng đất tận dụng, đầm chặt K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6384 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng cát đầm chặt K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,2932 | 100m3 |
| 10 | Đắp vỉa hè bằng cát đầm chặt K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1646 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,1148 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,947 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6671 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,438 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nhựa chặt C12,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.316,5829 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,438 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,8451 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,9344 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,339 | 100m3 |
| C | LÁT HÈ; BLOCK BÓ VỈA; RÃNH ĐAN | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch block tự chèn M300, loại P7&P10 dày 6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 880,14 | m2 |
| 2 | Cát vàng tạo phẳng dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4401 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3381 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa BTXM M250#, kích thước 26x23cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.129,73 | m |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0503 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,86 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350,22 | m2 |
| 8 | Lát tấm đan rãnh BTXM M250, kích thước 30x50x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.299,33 | m |
| 9 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2474 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,69 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 389,8 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,68 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2 | m2 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,038 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,01 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,99 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,18 | m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 2 | Biển báo tròn D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Biển báo chữ nhật 2.4x1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 4 | Biển báo hình vuông 0.9x0.9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 5 | Cột biển báo cao 3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cột |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 2400x1500 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6928 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,928 | m3 |
| 12 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 374 | cái |
| 13 | Miếng phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 748 | cái |
| 14 | bulong M4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.496 | cái |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.205,05 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,36 | m2 |
| 17 | Đóng trụ tôn lượn sóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | 100m |
| 18 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 19 | Trụ lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 20 | Tôn lượn sóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 21 | Bulong M16 dài 35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 208 | cái |
| 22 | Bulong M19 dài 180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 23 | Mũ cột D160X1.6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 24 | Bản đệm 50x70x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 25 | Tiêu phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| E | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.407,522 | m3 |
| 2 | Đắp móng phía ngoài kè bằng đất tận dụng đầm chặt K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5446 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng phía trong kè bằng cát đầm chặt K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2742 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,5306 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 809,0548 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 255,49 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.597,75 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 585,18 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.668,74 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1266 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,53 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 388,46 | m2 |
| 13 | Ống thoát nước D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | 100m |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | 100m2 |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,92 | 100m |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 797,1424 | 100m |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245,98 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.152,69 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.252,69 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,886 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,72 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230,45 | m3 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262,05 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.110,44 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 785,2 | m2 |
| 26 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4556 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5296 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,89 | m3 |
| 29 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9708 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7256 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,61 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 291 | 1 cấu kiện |
| 33 | Ống thoát nước D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | 100m |
| 34 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0717 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2057 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.214,255 | m3 |
| 2 | Đắp ngoài móng rãnh bằng đất tận dụng K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1047 | 100m3 |
| 3 | Đắp trong móng rãnh bằng cát đầm chặt K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3758 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0378 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,712 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,41 | m3 |
| 7 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,301 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3263 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6177 | tấn |
| 10 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,45 | m3 |
| 11 | Lắp đặt mương M1400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | đoạn cống |
| 12 | Mối nối mương M1400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | mối nối |
| 13 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2117 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2506 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,18 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 cấu kiện |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,43 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,869 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,65 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 252,19 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.146,32 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,2 | m2 |
| 23 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,984 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4827 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,87 | m3 |
| 26 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,031 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4265 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,25 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 623 | 1 cấu kiện |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,97 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,95 | m3 |
| 33 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,29 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264,96 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 36 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2672 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3427 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,48 | m3 |
| 39 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5633 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5638 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,89 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | 1 cấu kiện |
| 43 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | 10m |
| 44 | Mua cống D400, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 596 | m |
| 45 | Lắp đặt cống D400, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 239 | đoạn ống |
| 46 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 238 | mối nối |
| 47 | Đế cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.192 | cái |
| 48 | Lắp đặt đế cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.192 | cái |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8 | m3 |
| 50 | Đào hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230,778 | m3 |
| 51 | Đắp hố móng phía trong bằng cát đầm chặt K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8689 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3078 | 100m3 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,49 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7947 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,98 | m3 |
| 56 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,59 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 332,03 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 59 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6434 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0539 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,68 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1 cấu kiện |
| 63 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5937 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3853 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,04 | m3 |
| 67 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0469 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4251 | tấn |
| 69 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,12 | m3 |
| 70 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4176 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1456 | tấn |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | m3 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 cấu kiện |
| 74 | Khung + nắp ga composite KT 850x850, tải trọng 250KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 75 | Khung + nắp ga composite KT 430x850, tải trọng 250KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | 1 cấu kiện |
| 77 | Phá dỡ cống cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,35 | m3 |
| 78 | Đào hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 774,444 | m3 |
| 79 | Đắp đất tận dụng móng cống đầm chặt K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5123 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát thân cống K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7005 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2321 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3535 | 100m3 |
| 83 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,755 | 100m |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,7 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3864 | 100m2 |
| 86 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,65 | m3 |
| 87 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5961 | 100m2 |
| 88 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,86 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1665 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3674 | tấn |
| 91 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,17 | m3 |
| 92 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200,14 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 95 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0143 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0206 | tấn |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 99 | Cống tròn D600, l=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m |
| 100 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 101 | Cống tròn D600, l=1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 102 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 103 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối nối |
| 104 | Đế cống D600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 106 | Cống hộp BxH=0.5x0.5m, l=1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 107 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 500x500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đoạn cống |
| 108 | Cống hộp BxH=0.5x0.5m, l=1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,5 | m |
| 109 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 500x500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | đoạn cống |
| 110 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 500x500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | mối nối |
| 111 | Cống hộp BxH=0.6x0.6m, l=1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m |
| 112 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | đoạn cống |
| 113 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 114 | Cống hộp BxH=1x1m, l=1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m |
| 115 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | đoạn cống |
| 116 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | mối nối |
| 117 | Cống hộp BxH=2x1.5m, l=1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 118 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x2000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | đoạn cống |
| 119 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x2000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | mối nối |
| 120 | Gia công tyvan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | tấn |
| 121 | Lắp đặt tyvan, ổ khoá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,65 | m2 |
| 123 | Bulong D14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 124 | Máy đóng mở V1 - giàn van 1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 125 | Cao su tấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 126 | Gia công tyvan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1209 | tấn |
| 127 | Lắp đặt tyvan, ổ khoá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,47 | m2 |
| 129 | Bulong D14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 130 | Máy đóng mở V1 - giàn van 1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 131 | Cao su tấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m |
| 132 | Gia công tyvan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2316 | tấn |
| 133 | Lắp đặt tyvan, ổ khoá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | tấn |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,58 | m2 |
| 135 | Bulong D14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 136 | Máy đóng mở V1 - giàn van 1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 137 | Gioăng cao su củ tỏi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m |
| 138 | Cao su tấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m |
| 139 | Đào hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,944 | m3 |
| 140 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1031 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3094 | 100m3 |
| 142 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 143 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0162 | 100m2 |
| 144 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 145 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,21 | m3 |
| 146 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,54 | m2 |
| 147 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,03 | m2 |
| 148 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1574 | tấn |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 152 | Khung+nắp ga composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 153 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 154 | Thép thang D22 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 155 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0274 | 100m2 |
| 156 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 157 | Phá cống cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,13 | m3 |
| 158 | Đào hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,978 | m3 |
| 159 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2462 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3998 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0813 | 100m3 |
| 162 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5895 | 100m |
| 163 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,62 | m3 |
| 164 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0427 | 100m2 |
| 165 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 166 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 167 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 168 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 169 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,16 | m3 |
| 170 | Cống hộp BxH=1.2x1.2, l=1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 171 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1200x1200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đoạn cống |
| 172 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | mối nối |
| 173 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 174 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 175 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 176 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m2 |
| 177 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9875 | tấn |
| 178 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,16 | m3 |
| 179 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 180 | Đay tẩm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 181 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 182 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0087 | 100m2 |
| 183 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 184 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 185 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,83 | m2 |
| 186 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 187 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0142 | 100m2 |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1553 | tấn |
| 189 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 190 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0125 | 100m2 |
| 191 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0701 | tấn |
| 192 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| G | CỐNG HỘP 4X(3X3) | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5539 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2013 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8718 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5277 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,37 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,68 | m3 |
| 8 | Đào hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 312,667 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5442 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1267 | 100m3 |
| 11 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0226 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,24 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,24 | m2 |
| 14 | Bulong U-M22x660 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 15 | Bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,3 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | 100m2 |
| 17 | Thép D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2607 | tấn |
| 18 | Thép D>10 bản giảm tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5119 | tấn |
| 19 | Thép D>18 bản giảm tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1411 | tấn |
| 20 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4605 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7488 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9307 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4046 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4046 | tấn |
| 27 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | 100m |
| 28 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | mối nối |
| 29 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | 100m |
| 30 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép 25T, trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | 100m cọc |
| 31 | Cọc dẫn để ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 34 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,97 | m3 |
| 35 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8553 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7628 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,528 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0016 | tấn |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,92 | m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m3 |
| 41 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,5936 | 100m |
| 42 | Đào hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,755 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4292 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8583 | 100m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 47 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m3 |
| 48 | Đào hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,716 | 100m3 |
| 51 | Đào đất nắn dòng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.422,011 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2201 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,85 | 100m3 |
| 54 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,85 | 100m3 |
| 55 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,85 | 100m3 |
| 56 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 57 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép 25T, trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m cọc |
| 58 | Ép cọc cừ larsen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,45 | 100m |
| 59 | Nhổ cọc cừ larsen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,45 | 100m |
| 60 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 61 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép 25T, trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m cọc |
| 62 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8293 | tấn |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8247 | 100m2 |
| H | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,6446 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4689 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9378 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3433 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0315 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,26 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m2 |
| 8 | Cột thép côn liền cần cao 8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cột |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Khung móng tủ 4M16x650 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Khung móng cột điện M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | bộ |
| 13 | Lắp choá đèn led 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 16 | Thép tròn D12 nôi tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,5 | m |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | bảng |
| 18 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cửa |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha,6A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu đấu 4 cực/60A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 21 | Làm đầu cáp khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | đầu cáp |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | đầu cáp |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC/PVC 3x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,55 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,52 | 100m |
| 25 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,65 | 100m |
| 26 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,69 | 100m |
| 27 | Măng sông móng cột MCS-13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 28 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.117 | m |
| 29 | Đầu cốt M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 366 | cái |
| 30 | Đầu cốt M25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 544 | cái |
| 31 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 888,174 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6442 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9604 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2373 | 100m3 |
| 35 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 10 cột |
| 36 | Ống thép D88.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 657,6384 | kg |
| 37 | Băng báo hiệu đầu cáp 0.2 tiêu chuẩn ngành điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.669 | m |
| 38 | Gạch bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.669 | m |
| 39 | Nhân công đóng, cắt điện phục vụ quá trình thi công lắp dựng cột và kéo rải dây dẫn trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 40 | Nhân công đấu nối các đầu dây trên cột, tháo và lắp trả các dây dẫn của các hộ dân do quá trình thi công phải tháo dỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| I | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 595 | công |
| 2 | Dây phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 870 | m |
| 3 | Chóp nón cọc tiêu nhựa mềm PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 348 | bộ |
| 4 | Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Biển báo hình chữ nhật 195x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m2 |
| 6 | Trụ biển báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Barie đảm bảo giao thông bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Bộ đèn tròn, chụp bằng tráng men (bóng + đui + chụp), công suất 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 10 | Điện năng tiêu thụ lắp 12h/ ngày đêm (điện công nghiệp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,5 | kw |
| 11 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi Vcm 2x2.5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | md |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thôngbao gồm hạng mục: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng có tính chất tương tự gói thầu(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu rung tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa tối thiểu 130 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | Có giấy kiểm định cần trục còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định cần trục còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô tối thiểu 3 tấn | Có giấy kiểm định cần trục còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy hàn công suất tối thiểu 23KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi