Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211195712-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210205444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu của các hộ dân được giao đất dịch vụ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 14:58:00 đến ngày 2021-12-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,012,547,304 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3519E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.703E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông/công trình công nghiệp có các hạng mục chính như sau: san nền, giao thông, cấp nước/thoát nước, điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác;+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đường khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.309.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.618.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông/ chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị/ chuyên ngành về điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/ chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Chứng minh nhân dân /căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng thành viên liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn, năng lực và kinh nghiệm phù hợp với phần công việc đảm nhận và đáp ứng các yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần giao thông, san nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về giao thông.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần giao thông, san nền.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần cấp, thoát nước.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên về điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (đối với chuyên ngành kinh tế xây dựng thì không cần chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay (Hoặc máy đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật khu đất dịch vụ bổ sung xã Vân Canh - Vị trí X1
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu của các hộ dân được giao đất dịch vụ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Liên danh Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Bình Thái và Công ty TNHH xây dựng thương mại Duy Vũ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế: Công ty cổ phần xây dựng ADB Hà Nội (Địa chỉ: Khối Chiến Thắng, Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, Hà Nội); + Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trường Thịnh Việt Nam. (Địa chỉ: Số nhà 11, ngách 25 ngõ 354 đường Trần Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội) + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trường Thịnh Việt Nam. (Địa chỉ: Số nhà 11, ngách 25 ngõ 354 đường Trần Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội)


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật và lĩnh vực thi công công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020; - Hợp đồng tương tự: Bao gồm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác; - Nhân sự chủ chốt: nhà thầu nộp bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, chứng minh nhân dân/ căn cước công dân, các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt; - Thiết bị thi công phải có đăng ký/hóa đơn đỏ, đăng kiểm/ kiểm định theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký/hóa đơn, đăng kiểm/kiểm định theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê); - Các tài liệu khác nhằm mục đích chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, kỹ thuật của nhà thầu theo các yêu cầu trong E-HSMT; *Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự là với tư cách là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức (Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM giao thông
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương 5 yêu cầu về kỹ thuật9,221100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật9,221100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật9,221100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương 5 yêu cầu về kỹ thuật9,221100m3
5Đào nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương 5 yêu cầu về kỹ thuật15,082100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương 5 yêu cầu về kỹ thuật167,568m3
7Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật14,542100m3
8Đào hố móng cống, rãnh, chiều rộng Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật3,842100m3
9Đào hố móng cống kè bằng thủ côngChương 5 yêu cầu về kỹ thuật42,691m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật2,081100m3
11Mua đất đắp k95Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật1.828,453m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật21,026100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật21,026100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương 5 yêu cầu về kỹ thuật21,026100m3
15Đắp đất đồi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật8,372100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật3,903100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật2,342100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật14,47100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương 5 yêu cầu về kỹ thuật14,47100m2
20Đắp đất đồi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật1,298100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,697100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,418100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật2,787100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương 5 yêu cầu về kỹ thuật2,787100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật2,787100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 yêu cầu về kỹ thuật2,787100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật2,192100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương 5 yêu cầu về kỹ thuật2,192100m2
29Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật1,058100m3
30Làm lớp cát vàng đệmChương 5 yêu cầu về kỹ thuật52,9m3
31Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block dày 6cmChương 5 yêu cầu về kỹ thuật1.057,99m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật39,362m3
33Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x100cm, vữa XM mác 75Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật516,21m
34Tấm đan rãnh BTXM 300x500x50mmChương 5 yêu cầu về kỹ thuật984,42cái
35Lát tấm đan rãnhChương 5 yêu cầu về kỹ thuật147,663m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật5,626m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dàiChương 5 yêu cầu về kỹ thuật1,023100m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật12,377m3
39Trát bó gáy hè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật168,775m2
40Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quangChương 5 yêu cầu về kỹ thuật119,108m2
41Cột biển báo d80 mạ kẽmChương 5 yêu cầu về kỹ thuật16,375m
42Biển báo vuông 600x600Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật5cái
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmChương 5 yêu cầu về kỹ thuật5cái
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật4,05m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,245m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật1m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
48Đắp đất nền móngChương 5 yêu cầu về kỹ thuật2,805m3
B HM san nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương 5 yêu cầu về kỹ thuật5,737100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật5,737100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật5,737100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương 5 yêu cầu về kỹ thuật5,737100m3
5Đào nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương 5 yêu cầu về kỹ thuật36,609100m3
6Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật26,039100m3
7Mua đất đắp k95Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật572,851m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật15,785100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật15,785100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương 5 yêu cầu về kỹ thuật15,785100m3
11Đào hố móng xây kè, chiều rộng Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật12,746100m3
12Đào hố móng xây kè bằng thủ côngChương 5 yêu cầu về kỹ thuật67,084m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật7,283100m3
14Mua đất đắp k95Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật801,174m3
15Vận chuyển nội bộ đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật13,417100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật13,417100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương 5 yêu cầu về kỹ thuật13,417100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật28,526m3
19Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật521,774m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật13,6m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,68100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,837tấn
23Rải vải địa kỹ thuậtChương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,653100m2
24Thi công lớp đá dăm 1x2Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật2m3
25Đắp cát vàngChương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
26Thi công lớp đá dăm 2x4Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,63m3
27Thi công lớp đá dăm 4x6Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật1,71m3
28Rải vải địa kỹ thuậtChương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,15100m2
29Lắp đặt ống nhựa pvc d60, l=0.75mChương 5 yêu cầu về kỹ thuật15cái
C HM thoát nước mưa
1Đào móng, chiều rộng Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật1,008100m3
2Đào đất bằng thủ côngChương 5 yêu cầu về kỹ thuật11,199m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,576100m3
4Mua đất đắp k95Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật63,327m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật1,12100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật1,12100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương 5 yêu cầu về kỹ thuật1,12100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông đường BTN bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương 5 yêu cầu về kỹ thuật16,18m3
9Đào móng, chiều rộng Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,338100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,103100m3
11Mua đất đắp k95Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật11,275m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,123100m3
13Mua đất đắp K98Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật13,91 m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,078100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,345100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,345100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,345100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,345100m2
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,799100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,799100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,799100m3
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmChương 5 yêu cầu về kỹ thuật38,8đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmChương 5 yêu cầu về kỹ thuật71,6đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmChương 5 yêu cầu về kỹ thuật20,8đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1200mmChương 5 yêu cầu về kỹ thuật11,2đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương 5 yêu cầu về kỹ thuật38,8mối nối
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương 5 yêu cầu về kỹ thuật71,6mối nối
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương 5 yêu cầu về kỹ thuật20,8mối nối
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmChương 5 yêu cầu về kỹ thuật11,2mối nối
31Đế cống D400Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật117cái
32Đế cống D600Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật216cái
33Đế cống D800Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật63cái
34Đế cống D1200Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật36cái
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật6,621m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật10,504m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,745100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật1,452tấn
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật44,131m3
40Trát thành ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật267,778m2
41Láng đáy ga, vữa XM mác 75Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật21,98m2
42Đổ bê tông chèn cống, đá 1x2, mác 100Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật1,408m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc thang d20Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,227tấn
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật8,468m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương 5 yêu cầu về kỹ thuật1,635tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,286100m2
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật16cái
48Nắp ga cống, thân vuông nắp tròn 850x850mm, tải trọng 125knChương 5 yêu cầu về kỹ thuật16cái
49Thi công lớp đá đệm móngChương 5 yêu cầu về kỹ thuật7,262m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật10,893m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,266100m2
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật27,967m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật254,248m2
54Láng nền hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật27m2
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật5,347m3
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,591tấn
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,276100m2
58Lắp tấm đanChương 5 yêu cầu về kỹ thuật27cái
59Bộ gá đỡ và lưới chắn rác bằng composite KT 960x530mmChương 5 yêu cầu về kỹ thuật27cái
D HM thoát nước thải
1Đào rãnh, chiều rộng Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,669100m3
2Đào rãnhbằng thủ công, rộng Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật7,431m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,336100m3
4Mua đất đắp K95Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật37,945m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,743100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,743100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,743100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật9,555m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật3,536m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dàiChương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,455100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật13,442m3
12Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật143m2
13Láng đáy rãnh, vữa XM mác 75Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật19,5m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật4,68m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,915tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,343100m2
17Lắp tấm đanChương 5 yêu cầu về kỹ thuật130cái
18Đào rãnh, chiều rộng Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật4,047100m3
19Đào rãnh bằng thủ công, rộng Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật44,967m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật1,15100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật3,347100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật3,347100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương 5 yêu cầu về kỹ thuật3,347100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật71,001m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dàiChương 5 yêu cầu về kỹ thuật1,449100m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật128,478m3
27Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật1.255,8m2
28Láng đáy rãnh, vữa XM mác 75Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật144,9m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật24,15m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương 5 yêu cầu về kỹ thuật1,977tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5 yêu cầu về kỹ thuật1,449100m2
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật483cái
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật9,02m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,251100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật14,145m3
36Trát thành hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật128,586m2
37Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật18,56m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật4,19m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móngChương 5 yêu cầu về kỹ thuật1,329100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,222tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nối rãnh, chiều rộng Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật1,45m3
42Gia công cấu kiện thép bo thành hố gaChương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,445tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép bo thành hố gaChương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,445tấn
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật3,48m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,499tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,209100m2
47Lắp tấm đanChương 5 yêu cầu về kỹ thuật58cái
E HM điện chiếu sáng
1Lắp đặt đèn cầuChương 5 yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Lắp đèn led chiếu sáng 75WChương 5 yêu cầu về kỹ thuật10bộ
3Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật10cột
4Lắp cần đèn trên cột thép 6mChương 5 yêu cầu về kỹ thuật10cần đèn
5Lắp tay bắt đèn cầu trên cột thépChương 5 yêu cầu về kỹ thuật1cần đèn
6Lắp bảng điện cửa cột thépChương 5 yêu cầu về kỹ thuật10bảng
7Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x750Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật10bộ
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật1tủ
9Lắp giá đỡ tủ điệnChương 5 yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Lắp đặt tiếp địa an toàn cho cột điện, tủ điệnChương 5 yêu cầu về kỹ thuật11bộ
11Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương 5 yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
13Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x16mm2Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,268100m
14Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật3,028100m
15Rải dây đồng trần M10Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật329,6m
16Ống nhựa xoắn D65/50Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật3,076100m
17Ống nhựa xoắn D110/90Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,43100m
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,138m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật5,042m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,053100m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,649100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,649100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,053100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,053100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,053100m3
26Đầu cốt đồng các loạiChương 5 yêu cầu về kỹ thuật110cái
27Làm đầu cáp khôChương 5 yêu cầu về kỹ thuật24đầu cáp
28Luồn cáp ngầm cửa cộtChương 5 yêu cầu về kỹ thuật24đầu cáp
29Đánh số cột thépChương 5 yêu cầu về kỹ thuật110 cột
30Băng báo hiệu cáp 0,2 tiêu chuẩn ngành điệnChương 5 yêu cầu về kỹ thuật329,6md
31Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương 5 yêu cầu về kỹ thuật111 vị trí
F HM Trạm biến áp, đường dây
1Đào hào cáp ngầm trung thếChương 5 yêu cầu về kỹ thuật7,8m3
2Đắp đất hào cáp trung thếChương 5 yêu cầu về kỹ thuật4,3m3
3Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d195/150Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật30,3m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,303100m
5Cát đenChương 5 yêu cầu về kỹ thuật2,5m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương 5 yêu cầu về kỹ thuật2,5m3
7Gạch chỉChương 5 yêu cầu về kỹ thuật180viên
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,181000v
9Băng báo hiệu cápChương 5 yêu cầu về kỹ thuật4m2
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,035100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,035100m3
13Cáp ngầm 24kV - CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC/W - 3x240mm2Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật48,3m
14Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,483100m
15Đầu cáp trong nhà Tplug 24kV TD 3x240mm2Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật2Đầu
16Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật21 đầu cáp (3 pha)
17Hộp nối cáp ngầm 24kvChương 5 yêu cầu về kỹ thuật2Hộp
18Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật21 hộp nối (3 pha)
19Mốc báo cápChương 5 yêu cầu về kỹ thuật20Mốc
20Lắp đặt mốc báo cápChương 5 yêu cầu về kỹ thuật210 cọc
21Biển chỉ dẫn cápChương 5 yêu cầu về kỹ thuật8Cái
22Lắp đặt biển chỉ dẫnChương 5 yêu cầu về kỹ thuật81 bộ
23Bọc cổ cáp trung thếChương 5 yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
24Tiếp địa đầu cáp trung thếChương 5 yêu cầu về kỹ thuật12m
25Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,5492tấn
26Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngChương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,5492tấn
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương 5 yêu cầu về kỹ thuật13,95m3
28Đắp đất nền móng công trìnhChương 5 yêu cầu về kỹ thuật10,46m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật2,596m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,2212100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,2989tấn
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật3,05m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật3,05m2
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,0349100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,0349100m3
36Dây dẫn CU/XLPE/PVC 24kV - 1x50mm2 từ tủ RMU đến mặt máyChương 5 yêu cầu về kỹ thuật21M
37Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật211 m
38Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 0,6-1kV 1x240mm2 từ MBA đến tủ hạ thếChương 5 yêu cầu về kỹ thuật32m
39Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật321 m
40Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC 0,6-1kV 1x120mm2 tiếp địa MBAChương 5 yêu cầu về kỹ thuật12m
41Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật121 m
42Đầu cáp Elbow 24kv TD 3x50 mm2Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật2Đầu
43Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật21 đầu cáp (3 pha)
44Đầu côt đồng M240Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật16Đầu
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật1,610 đầu cốt
46Đầu cốt đồng M120Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật4Đầu
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật410 đầu cốt
48Dây đồng mềm CU/PVCM 0,6-1kV 1x95mm2 tiếp địa tủ RMUChương 5 yêu cầu về kỹ thuật6m
49Dây đồng mềm CU/PVCM 0,6-1kV 1x50mm2 tiếp địa tủ RMUChương 5 yêu cầu về kỹ thuật20m
50Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật261 m
51Đầu cốt đồng M95Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật2Đầu
52Đầu cốt đồng M50Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật10Đầu
53Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép (vỏ trạm)Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật1,3tấn
54Hộp che cực hạ thế, cao thế, chụp cực MBAChương 5 yêu cầu về kỹ thuật2bộ
55Máng cáp trung thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángChương 5 yêu cầu về kỹ thuật1bộ
56Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángChương 5 yêu cầu về kỹ thuật1bộ
57Bộ sấy đầu cáp cảm ứngChương 5 yêu cầu về kỹ thuật6bộ
58Bộ báo sự cố đầu cápChương 5 yêu cầu về kỹ thuật2bộ
59Đồng hồ chỉ thị áp lực khíChương 5 yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trung tủ RMU, kèm bộ tin nhắnChương 5 yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
61Thiết bị đo xa hạ thế U, I, Cos phiChương 5 yêu cầu về kỹ thuật1Ht
62Bộ điều khiển tụ bù hạ thếChương 5 yêu cầu về kỹ thuật1bộ
63Biển tên trạm biến ápChương 5 yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Biển tên tủ trung thếChương 5 yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Biển tên tủ Hạ thếChương 5 yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Biển sơ đồ 1 sợiChương 5 yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Biển cảnh báo an toànChương 5 yêu cầu về kỹ thuật5cái
68Lắp đặt biển các loạiChương 5 yêu cầu về kỹ thuật101 bộ
69Khóa cửa tủ các loạiChương 5 yêu cầu về kỹ thuật6cái
70Ủng + găng tay cách điệnChương 5 yêu cầu về kỹ thuật1bộ
71Bình cứu hoảChương 5 yêu cầu về kỹ thuật3bình
72Đào đất rãnh tiếp địaChương 5 yêu cầu về kỹ thuật16,2m3
73Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 yêu cầu về kỹ thuật16,2m3
74Thép mạ kẽm nhúng nóngChương 5 yêu cầu về kỹ thuật205,49kg
75Rải dây thép địaChương 5 yêu cầu về kỹ thuật2,310 m
76Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương 5 yêu cầu về kỹ thuật110 cọc
77Vận chuyển xi măng baoChương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,8816tấn/km
78Vận chuyển đá sỏiChương 5 yêu cầu về kỹ thuật2,3m3/km
79Vận chuyển cátChương 5 yêu cầu về kỹ thuật1,4956m3/km
80Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,1694tấn
81Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngChương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,1694tấn
82Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,2055tấn
83Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngChương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,2055tấn
84Đào hào cáp ngầm hạ thếChương 5 yêu cầu về kỹ thuật313m3
85Đắp đất hào hạ thếChương 5 yêu cầu về kỹ thuật170m3
86Cát đenChương 5 yêu cầu về kỹ thuật134m3
87Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương 5 yêu cầu về kỹ thuật134m3
88Băng báo hiệu cápChương 5 yêu cầu về kỹ thuật145m2
89Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương 5 yêu cầu về kỹ thuật1,45100m2
90Mốc báo cápChương 5 yêu cầu về kỹ thuật120cọc
91Lắp đặt mốc báo cápChương 5 yêu cầu về kỹ thuật1210 cọc
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật1,43100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật1,43100m3
94ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d130/100Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật254m
95Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật2,54100m
96ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d110/90Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật110m
97Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
98ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d105/80Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật160m
99Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật1,6100m
100ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d85/65Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật138m
101Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật1,38100m
102ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d40/30Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật1.264m
103Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật12,64100m
104Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật266m
105Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật2,66100m
106Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật122m
107Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật1,22100m
108Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật172m
109Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật1,72100m
110Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật150m
111Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
112Đầu cáp co nhiệt hạ thế, tiết diện (4C x 25 -50)Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật6đầu
113Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật61 đầu cáp (3 pha)
114Đầu cáp co nhiệt hạ thế, tiết diện (4C x 70 -120)Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật18Đầu cáp
115Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật181 đầu cáp (3 pha)
116Bọc cổ cáp ha thếChương 5 yêu cầu về kỹ thuật24bộ
117Tiếp địa đầu cáp hạ thếChương 5 yêu cầu về kỹ thuật24m
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương 5 yêu cầu về kỹ thuật7,92m3
119Lấp đất móng tủChương 5 yêu cầu về kỹ thuật5,652m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,168100m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật1,764m3
122Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật8,1m2
123Khung móng tủ mạ kẽm nhũng nóngChương 5 yêu cầu về kỹ thuật228kg
124Lắp đặt loại phụ kiện khung định vịChương 5 yêu cầu về kỹ thuật121 bộ
125Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtChương 5 yêu cầu về kỹ thuật121 tủ
126Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,0227100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,0227100m3
128Biển tên tủ hạ thếChương 5 yêu cầu về kỹ thuật12cái
129Biển cảnh báo an toànChương 5 yêu cầu về kỹ thuật12cái
130Lắp đặt các loại biểnChương 5 yêu cầu về kỹ thuật241 bộ
131Đào tiếp địa tủ hạ thếChương 5 yêu cầu về kỹ thuật2,88m3
132Thép gia công cọc tiếp địaChương 5 yêu cầu về kỹ thuật188,304kg
133Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương 5 yêu cầu về kỹ thuật1,210 cọc
134Ống nhựa xoắn d21Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật6,6m
135Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,066100m
136Đắp đất nền móng công trìnhChương 5 yêu cầu về kỹ thuật2,88m3
137Đào tiếp địa tủ hạ thếChương 5 yêu cầu về kỹ thuật4,32m3
138Thép gia công cọc tiếp địaChương 5 yêu cầu về kỹ thuật101,196kg
139Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,310 cọc
140Ống nhựa xoắn d21Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật1,65m
141Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,0165100m
142Đắp đất nền móng công trìnhChương 5 yêu cầu về kỹ thuật4,32m3
143Vận chuyển xi măng baoChương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,5775tấn/km
144Vận chuyển đá sỏiChương 5 yêu cầu về kỹ thuật1,5m3/km
145Vận chuyển cátChương 5 yêu cầu về kỹ thuật135,07m3/km
146Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật3,8624tấn
147Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngChương 5 yêu cầu về kỹ thuật3,8624tấn
148Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,1012tấn
149Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngChương 5 yêu cầu về kỹ thuật0,1012tấn
G Chi phí mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 560kVA - 22/0,4kVChương 5 yêu cầu về kỹ thuật1Máy
2Tủ trung thế RMU 3 ngăn 24 kv (2 CD+1 MC)Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
3Tủ hạ thế tổng 600V-800AChương 5 yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
4Tủ tụ bù hạ thế 120kVArChương 5 yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
5Trụ cột thép hợp bộ (chứa được tủ RMU và tủ hạ thế tổng)Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Tủ pilar kiêm công tơ (415V 200-300A)Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật6Tủ
7Tủ pilar kiêm công tơ (415V 100A-150A)Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật6Tủ
H Chi phí lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật11 máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương 5 yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
4Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
I Chi phí thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVAChương 5 yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Thí nghiệm biến dòng điện Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Thí nghiệm Ampemet loại ACChương 5 yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Thí nghiệm Vonmet loại ACChương 5 yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từChương 5 yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương 5 yêu cầu về kỹ thuật14cái
J Chi phí quản lý mua sắm thiết bị
1Chi phí quản lý mua sắm thiết bịChương 5 yêu cầu về kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3519E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.703E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông/công trình công nghiệp có các hạng mục chính như sau: san nền, giao thông, cấp nước/thoát nước, điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác;+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đường khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.309.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.618.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông/ chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị/ chuyên ngành về điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/ chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Chứng minh nhân dân /căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng thành viên liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn, năng lực và kinh nghiệm phù hợp với phần công việc đảm nhận và đáp ứng các yêu cầu trên.52
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần giao thông, san nền 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về giao thông.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần giao thông, san nền.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.32
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần cấp, thoát nước 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần cấp, thoát nước.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.32
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện 2 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên về điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.32
5 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.32
6 Cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (đối với chuyên ngành kinh tế xây dựng thì không cần chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.1
3 Xe cẩu ≥ 5T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.1
4 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.1
5 Máy rải Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.1
6 Máy đầm đất cầm tay (Hoặc máy đầm cóc) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.2
7 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.2
8 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.1
9 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.2
10 Máy đo điện trở Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->