Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211195712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210205444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của các hộ dân được giao đất dịch vụ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 14:58:00 đến ngày 2021-12-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,012,547,304 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3519E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.703E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông/công trình công nghiệp có các hạng mục chính như sau: san nền, giao thông, cấp nước/thoát nước, điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác;+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đường khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.309.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.618.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông/ chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị/ chuyên ngành về điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/ chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Chứng minh nhân dân /căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng thành viên liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn, năng lực và kinh nghiệm phù hợp với phần công việc đảm nhận và đáp ứng các yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần giao thông, san nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về giao thông.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần giao thông, san nền.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần cấp, thoát nước.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên về điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (đối với chuyên ngành kinh tế xây dựng thì không cần chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay (Hoặc máy đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị Hạ tầng kỹ thuật khu đất dịch vụ bổ sung xã Vân Canh - Vị trí X1 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu của các hộ dân được giao đất dịch vụ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật và lĩnh vực thi công công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020; - Hợp đồng tương tự: Bao gồm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác; - Nhân sự chủ chốt: nhà thầu nộp bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, chứng minh nhân dân/ căn cước công dân, các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt; - Thiết bị thi công phải có đăng ký/hóa đơn đỏ, đăng kiểm/ kiểm định theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký/hóa đơn, đăng kiểm/kiểm định theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê); - Các tài liệu khác nhằm mục đích chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, kỹ thuật của nhà thầu theo các yêu cầu trong E-HSMT; *Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự là với tư cách là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức (Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM giao thông | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 9,221 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 9,221 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 9,221 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 9,221 | 100m3 |
| 5 | Đào nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 15,082 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 167,568 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 14,542 | 100m3 |
| 8 | Đào hố móng cống, rãnh, chiều rộng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 3,842 | 100m3 |
| 9 | Đào hố móng cống kè bằng thủ công | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 42,691 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 2,081 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp k95 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1.828,453 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 21,026 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 21,026 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 21,026 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất đồi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 8,372 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 3,903 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 2,342 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 14,47 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 14,47 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất đồi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1,298 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,697 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,418 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 2,787 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 2,787 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 2,787 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 2,787 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 2,192 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 2,192 | 100m2 |
| 29 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1,058 | 100m3 |
| 30 | Làm lớp cát vàng đệm | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 52,9 | m3 |
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block dày 6cm | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1.057,99 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 39,362 | m3 |
| 33 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 516,21 | m |
| 34 | Tấm đan rãnh BTXM 300x500x50mm | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 984,42 | cái |
| 35 | Lát tấm đan rãnh | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 147,663 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 5,626 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1,023 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 12,377 | m3 |
| 39 | Trát bó gáy hè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 168,775 | m2 |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 119,108 | m2 |
| 41 | Cột biển báo d80 mạ kẽm | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 16,375 | m |
| 42 | Biển báo vuông 600x600 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 48 | Đắp đất nền móng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 2,805 | m3 |
| B | HM san nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 5,737 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 5,737 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 5,737 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 5,737 | 100m3 |
| 5 | Đào nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 36,609 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 26,039 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp k95 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 572,851 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 15,785 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 15,785 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 15,785 | 100m3 |
| 11 | Đào hố móng xây kè, chiều rộng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 12,746 | 100m3 |
| 12 | Đào hố móng xây kè bằng thủ công | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 67,084 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 7,283 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp k95 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 801,174 | m3 |
| 15 | Vận chuyển nội bộ đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 13,417 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 13,417 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 13,417 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 28,526 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 521,774 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,837 | tấn |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,653 | 100m2 |
| 24 | Thi công lớp đá dăm 1x2 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 25 | Đắp cát vàng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá dăm 2x4 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá dăm 4x6 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | m3 |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa pvc d60, l=0.75m | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| C | HM thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 11,199 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp k95 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 63,327 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường BTN bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 16,18 | m3 |
| 9 | Đào móng, chiều rộng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp k95 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 11,275 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp K98 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 13,91 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,799 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,799 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,799 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 38,8 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 71,6 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1200mm | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 38,8 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 71,6 | mối nối |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | mối nối |
| 31 | Đế cống D400 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 117 | cái |
| 32 | Đế cống D600 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 216 | cái |
| 33 | Đế cống D800 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 34 | Đế cống D1200 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 6,621 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 10,504 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,745 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1,452 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 44,131 | m3 |
| 40 | Trát thành ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 267,778 | m2 |
| 41 | Láng đáy ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 21,98 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông chèn cống, đá 1x2, mác 100 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc thang d20 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 8,468 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1,635 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | 100m2 |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 48 | Nắp ga cống, thân vuông nắp tròn 850x850mm, tải trọng 125kn | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 7,262 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 10,893 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 254,248 | m2 |
| 54 | Láng nền hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 5,347 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,591 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | 100m2 |
| 58 | Lắp tấm đan | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 59 | Bộ gá đỡ và lưới chắn rác bằng composite KT 960x530mm | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| D | HM thoát nước thải | |||
| 1 | Đào rãnh, chiều rộng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,669 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnhbằng thủ công, rộng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 7,431 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp K95 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 37,945 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,743 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,743 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,743 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 9,555 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 3,536 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,455 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 13,442 | m3 |
| 12 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 143 | m2 |
| 13 | Láng đáy rãnh, vữa XM mác 75 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,915 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | 100m2 |
| 17 | Lắp tấm đan | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 18 | Đào rãnh, chiều rộng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 4,047 | 100m3 |
| 19 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 44,967 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 3,347 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 3,347 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 3,347 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 71,001 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1,449 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 128,478 | m3 |
| 27 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1.255,8 | m2 |
| 28 | Láng đáy rãnh, vữa XM mác 75 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 144,9 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 24,15 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1,977 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1,449 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 483 | cái |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 9,02 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 14,145 | m3 |
| 36 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 128,586 | m2 |
| 37 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 18,56 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 4,19 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1,329 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nối rãnh, chiều rộng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 42 | Gia công cấu kiện thép bo thành hố ga | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,445 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép bo thành hố ga | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,445 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 3,48 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,499 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | 100m2 |
| 47 | Lắp tấm đan | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| E | HM điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn cầu | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đèn led chiếu sáng 75W | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 4 | Lắp cần đèn trên cột thép 6m | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cần đèn |
| 5 | Lắp tay bắt đèn cầu trên cột thép | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cần đèn |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột thép | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bảng |
| 7 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x750 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 9 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa an toàn cho cột điện, tủ điện | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x16mm2 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 3,028 | 100m |
| 15 | Rải dây đồng trần M10 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 329,6 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 3,076 | 100m |
| 17 | Ống nhựa xoắn D110/90 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 5,042 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,649 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,649 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 26 | Đầu cốt đồng các loại | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 27 | Làm đầu cáp khô | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 24 | đầu cáp |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 24 | đầu cáp |
| 29 | Đánh số cột thép | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 cột |
| 30 | Băng báo hiệu cáp 0,2 tiêu chuẩn ngành điện | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 329,6 | md |
| 31 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 vị trí |
| F | HM Trạm biến áp, đường dây | |||
| 1 | Đào hào cáp ngầm trung thế | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào cáp trung thế | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 4,3 | m3 |
| 3 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d195/150 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 30,3 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,303 | 100m |
| 5 | Cát đen | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 180 | viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 1000v |
| 9 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 13 | Cáp ngầm 24kV - CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC/W - 3x240mm2 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 48,3 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,483 | 100m |
| 15 | Đầu cáp trong nhà Tplug 24kV TD 3x240mm2 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Đầu |
| 16 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 17 | Hộp nối cáp ngầm 24kv | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 19 | Mốc báo cáp | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Mốc |
| 20 | Lắp đặt mốc báo cáp | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 10 cọc |
| 21 | Biển chỉ dẫn cáp | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 22 | Lắp đặt biển chỉ dẫn | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 23 | Bọc cổ cáp trung thế | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 24 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 25 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,5492 | tấn |
| 26 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,5492 | tấn |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 13,95 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 10,46 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 2,596 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,2212 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,2989 | tấn |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 3,05 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 3,05 | m2 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,0349 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,0349 | 100m3 |
| 36 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 24kV - 1x50mm2 từ tủ RMU đến mặt máy | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 21 | M |
| 37 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 1 m |
| 38 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 0,6-1kV 1x240mm2 từ MBA đến tủ hạ thế | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 32 | 1 m |
| 40 | Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC 0,6-1kV 1x120mm2 tiếp địa MBA | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 m |
| 42 | Đầu cáp Elbow 24kv TD 3x50 mm2 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Đầu |
| 43 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 44 | Đầu côt đồng M240 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Đầu |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 46 | Đầu cốt đồng M120 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Đầu |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 10 đầu cốt |
| 48 | Dây đồng mềm CU/PVCM 0,6-1kV 1x95mm2 tiếp địa tủ RMU | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 49 | Dây đồng mềm CU/PVCM 0,6-1kV 1x50mm2 tiếp địa tủ RMU | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 1 m |
| 51 | Đầu cốt đồng M95 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Đầu |
| 52 | Đầu cốt đồng M50 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Đầu |
| 53 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép (vỏ trạm) | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | tấn |
| 54 | Hộp che cực hạ thế, cao thế, chụp cực MBA | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Máng cáp trung thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 58 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 59 | Đồng hồ chỉ thị áp lực khí | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trung tủ RMU, kèm bộ tin nhắn | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 61 | Thiết bị đo xa hạ thế U, I, Cos phi | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ht |
| 62 | Bộ điều khiển tụ bù hạ thế | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Biển tên trạm biến áp | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Biển tên tủ trung thế | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Biển tên tủ Hạ thế | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Biển sơ đồ 1 sợi | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Biển cảnh báo an toàn | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt biển các loại | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 bộ |
| 69 | Khóa cửa tủ các loại | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Ủng + găng tay cách điện | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Bình cứu hoả | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 72 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m3 |
| 73 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m3 |
| 74 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 205,49 | kg |
| 75 | Rải dây thép địa | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 10 m |
| 76 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 cọc |
| 77 | Vận chuyển xi măng bao | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,8816 | tấn/km |
| 78 | Vận chuyển đá sỏi | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | m3/km |
| 79 | Vận chuyển cát | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1,4956 | m3/km |
| 80 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,1694 | tấn |
| 81 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,1694 | tấn |
| 82 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,2055 | tấn |
| 83 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,2055 | tấn |
| 84 | Đào hào cáp ngầm hạ thế | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 313 | m3 |
| 85 | Đắp đất hào hạ thế | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m3 |
| 86 | Cát đen | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 134 | m3 |
| 87 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 134 | m3 |
| 88 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m2 |
| 89 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | 100m2 |
| 90 | Mốc báo cáp | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cọc |
| 91 | Lắp đặt mốc báo cáp | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 10 cọc |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | 100m3 |
| 94 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d130/100 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 254 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 2,54 | 100m |
| 96 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d110/90 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 98 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d105/80 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 100 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d85/65 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 138 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | 100m |
| 102 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d40/30 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1.264 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 12,64 | 100m |
| 104 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 266 | m |
| 105 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | 100m |
| 106 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 122 | m |
| 107 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | 100m |
| 108 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 172 | m |
| 109 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | 100m |
| 110 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 111 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 112 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế, tiết diện (4C x 25 -50) | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đầu |
| 113 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 114 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế, tiết diện (4C x 70 -120) | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Đầu cáp |
| 115 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 116 | Bọc cổ cáp ha thế | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 117 | Tiếp địa đầu cáp hạ thế | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m3 |
| 119 | Lấp đất móng tủ | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 5,652 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 123 | Khung móng tủ mạ kẽm nhũng nóng | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 228 | kg |
| 124 | Lắp đặt loại phụ kiện khung định vị | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 bộ |
| 125 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 tủ |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,0227 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,0227 | 100m3 |
| 128 | Biển tên tủ hạ thế | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 129 | Biển cảnh báo an toàn | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt các loại biển | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 bộ |
| 131 | Đào tiếp địa tủ hạ thế | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 132 | Thép gia công cọc tiếp địa | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 188,304 | kg |
| 133 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 cọc |
| 134 | Ống nhựa xoắn d21 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 137 | Đào tiếp địa tủ hạ thế | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 138 | Thép gia công cọc tiếp địa | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 101,196 | kg |
| 139 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10 cọc |
| 140 | Ống nhựa xoắn d21 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,0165 | 100m |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 143 | Vận chuyển xi măng bao | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,5775 | tấn/km |
| 144 | Vận chuyển đá sỏi | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3/km |
| 145 | Vận chuyển cát | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 135,07 | m3/km |
| 146 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 3,8624 | tấn |
| 147 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 3,8624 | tấn |
| 148 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,1012 | tấn |
| 149 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 0,1012 | tấn |
| G | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 560kVA - 22/0,4kV | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Tủ trung thế RMU 3 ngăn 24 kv (2 CD+1 MC) | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ hạ thế tổng 600V-800A | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 120kVAr | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 5 | Trụ cột thép hợp bộ (chứa được tủ RMU và tủ hạ thế tổng) | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tủ pilar kiêm công tơ (415V 200-300A) | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Tủ |
| 7 | Tủ pilar kiêm công tơ (415V 100A-150A) | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Tủ |
| H | Chi phí lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| I | Chi phí thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| J | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Chương 5 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3519E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.703E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông/công trình công nghiệp có các hạng mục chính như sau: san nền, giao thông, cấp nước/thoát nước, điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác;+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đường khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.309.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.618.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông/ chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị/ chuyên ngành về điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/ chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Chứng minh nhân dân /căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng thành viên liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn, năng lực và kinh nghiệm phù hợp với phần công việc đảm nhận và đáp ứng các yêu cầu trên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần giao thông, san nền | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về giao thông.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần giao thông, san nền.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần cấp, thoát nước.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện | 2 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên về điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (đối với chuyên ngành kinh tế xây dựng thì không cần chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. | 1 |
| 3 | Xe cẩu ≥ 5T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. | 1 |
| 5 | Máy rải | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay (Hoặc máy đầm cóc) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. | 2 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. | 2 |
| 10 | Máy đo điện trở | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi