Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Lát gạch vỉa hè đường nội thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu (Giai đoạn 02)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211195474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Lát gạch vỉa hè đường nội thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu (Giai đoạn 02) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211173745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 14:55:00 đến ngày 2021-12-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,067,866,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2102E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.420359E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.648.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.296.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Lát gạch vỉa hè đường nội thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu (Giai đoạn 02) Lát gạch vỉa hè đường nội thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu (Giai đoạn 02) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu, Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu, địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO RÃNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - HSMT | 1.813 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - HSMT | 1.813 | cấu kiện |
| 3 | Nạo vét bùn rãnh, ga hiện trạng = NC (10% khối lượng nạo vét) | Chương V - HSMT | 43,1916 | m3 |
| 4 | Nạo vét bùn đất ga rãnh hiện trạng bằng máy đào gầu dây | Chương V - HSMT | 3,8872 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - HSMT | 299,076 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 82,5192 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 8,004 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh nước, hố ga | Chương V - HSMT | 10,2593 | 100m2 |
| B | RÃNH LÀM MỚI | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 93,877 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 337,958 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh nước | Chương V - HSMT | 32,6096 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V - HSMT | 8,0565 | tấn |
| 5 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V - HSMT | 13,2775 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 94,731 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - HSMT | 10,4054 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - HSMT | 6,4417 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - HSMT | 4,4549 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - HSMT | 854 | cấu kiện |
| 11 | Vữa xi măng M100 | Chương V - HSMT | 2,56 | m3 |
| 12 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 23,6247 | m3 |
| C | HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 8,8757 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy, chiều rộng | Chương V - HSMT | 17,3501 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V - HSMT | 0,8609 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 24,659 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân ga | Chương V - HSMT | 3,5751 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép hố ga, đường kính | Chương V - HSMT | 1,7797 | tấn |
| 7 | Cốt thép hố ga, đường kính | Chương V - HSMT | 0,0914 | tấn |
| 8 | Cốt thép hố ga, đường kính > 18mm | Chương V - HSMT | 0,293 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 5,7964 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Chương V - HSMT | 0,6674 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,3029 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 3,7699 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - HSMT | 0,3241 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - HSMT | 2,1539 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - HSMT | 0,0948 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - HSMT | 33 | cấu kiện |
| 17 | Vữa xi măng M100 | Chương V - HSMT | 3,531 | m3 |
| 18 | Tấm gang lưới chắn rác | Chương V - HSMT | 79 | cái |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 155,694 | m2 |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - HSMT | 108,6517 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 869,2136 | m3 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo 300x300, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - HSMT | 10.865,17 | m2 |
| E | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 127,4338 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Chương V - HSMT | 21,0003 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 90,2871 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - HSMT | 770,7644 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - HSMT | 3.365 | cấu kiện |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, đường kính | Chương V - HSMT | 0,5238 | tấn |
| F | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 49,5491 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnh | Chương V - HSMT | 5,4323 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 107,3565 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - HSMT | 770,7644 | m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - HSMT | 5.914 | cấu kiện |
| G | BÓ GÁY | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 36,3224 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V - HSMT | 4,5403 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - HSMT | 49,9433 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 703,7465 | m2 |
| H | BỒN CÂY | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - HSMT | 61,5998 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 280,4352 | m2 |
| I | ỐP MÁI TA LUY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - HSMT | 8,6013 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V - HSMT | 72,5694 | m3 |
| J | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V - HSMT | 77,16 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 208,9757 | m2 |
| K | ĐÀO ĐẮP, VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Đào hữu cơ, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V - HSMT | 4,6115 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - HSMT | 0,1863 | 100m3 |
| 3 | Đào hè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - HSMT | 7,7861 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - HSMT | 519,0729 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - HSMT | 29,0349 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - HSMT | 2,827 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - HSMT | 25,443 | 100m3 |
| 8 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V - HSMT | 9,6964 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - HSMT | 8,9306 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - HSMT | 8,9306 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - HSMT | 0,1863 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - HSMT | 0,1863 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - HSMT | 4,8759 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - HSMT | 4,8759 | 100m3 |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - HSMT | 9,6964 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - HSMT | 9,6964 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - HSMT | 9,6964 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 10T | Chương V - HSMT | 8,1815 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 10T | Chương V - HSMT | 8,1815 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2102E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.420359E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.648.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.296.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực | 6 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Dung tích gầu >=0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 150l | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Công suất >=1kW | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Tải trọng >= 70kg | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn, cắt thép | Công suất >=5kW | 2 |
| 9 | Máy hàn | Công suất >= 23kW | 2 |
| 10 | Búa căn khí nén | Công suất >=3m3/ph | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Công suất >= 360m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi