Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp + đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211195883-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp + đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20211178792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 15:15:00 đến ngày 2021-12-19 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 127,752,834,538 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1334E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5969E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng và hạng mục cầu BTCT có kết cầu dầm BTCT dư ứng lực (Đối với hạng mục cầu là công trình cấp IV có thể tách riêng hoặc gộp chung xong phải đảm bảo tổng giá trị hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 89.500.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 89.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥179.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thônghạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 02 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cầu.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu hầm.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình/hạng mục công trình cầu BTCT kết cấu dầm DƯL cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại họcchuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuậtcấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộphụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao độngít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung công suất tối thiểu 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa ≥130CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe nâng người làm việc trên cao tối đa 12m
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cọc khoan khồi ≥ D 1000 ( Máy khoan KH, ED, Soilmec) hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị căng kéo cáp dự ứng lực (02 kích≤ 30tấn/1 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu ≥ 40 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Kích ≥ 250 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cấy bấc thấm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCòn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
24-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
25-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
26-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
27-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
28-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp + đảm bảo ATGT
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông liên xã Hòa Lâm-Trung Tú (từ đường Cần Thơ-Xuân Quang đi huyện Phú Xuyên), huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
720 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa điểm: Số 39, phố Lê Lợi, Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng công trình - UTT. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa điểm: Số 39, phố Lê Lợi, Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên được cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa điểm: Số 39, phố Lê Lợi, Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hòa. Địa điểm: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, XỬ LÝ ĐẤT YẾU
1Đào nền đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.220,162m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật109,8146100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu kỹ thuật37,678m3
4Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,391100m3
5Đào xúc đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.796,421m3
6Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp IChương V: Yêu cầu kỹ thuật250,0233100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.735,1987100m
8Bù vênh bê tông nhựa chặt hạt thô BTNC19 dày trung bình 3cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1967100m2
9Bù vênh cấp phối đá dăm loại IChương V: Yêu cầu kỹ thuật25,483100m3
10Bù vênh cấp phối đá dăm loại IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,7306100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu kỹ thuật150,9511100m3
12Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K98)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17.510,3276m3
13Xây đá hộc, xây ốp mái taluy, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11.936,57m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu kỹ thuật3.952,15m3
15Rải vải địa kỹ thuật không dệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật53,7285100m2
16Xây đá hộc, xây chân khay vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6.196,13m3
17Đệm chân khayChương V: Yêu cầu kỹ thuật743,54m3
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật3.270,96m2
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0573100m3
20Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,13100m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,26100m
22Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.784,484100m
23Đắp đất bờ vâyChương V: Yêu cầu kỹ thuật49,269100m3
24Phên nứa bờ vâyChương V: Yêu cầu kỹ thuật19.707,6m2
25Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V: Yêu cầu kỹ thuật788,304100m
26Phá bờ vây thi côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật49,269100m3
27Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp IChương V: Yêu cầu kỹ thuật115,9096100m3
28Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật102,3203100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,0055100m3
30Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật270,419100m3
31Đắp cát hạt trungChương V: Yêu cầu kỹ thuật59,8165100m3
32Rải vải địa kỹ thuật gia cường >=200kN/mChương V: Yêu cầu kỹ thuật51,79100m2
33Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách >12kN/mChương V: Yêu cầu kỹ thuật163,5218100m2
34Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm. Cấy bấc thấm bằng máyChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.474,034100m
35Thép D20mm quan trắc lún, khối lượng đơn vị 0.888kg/mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0926tấn
36Cọc gỗ 10x10x200cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật138m
37Lắp đặt ống nhựaPVC đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,023100m
38Sản xuất bàn quan trắc lún bằng thép bản KT 50x50x2cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4915tấn
39Vải địa bịt đầu ốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8675100m2
40Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0707100m3
41Đào nền đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật888,369m3
42Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật153,2895100m3
43Đào cấp, đất cấp IChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,989m3
44Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp IChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,4546100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,1128100m3
46Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật55,0153100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật28,9573100m3
48Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật260,6154100m3
49Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35.852,6061m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật321,2006100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật321,2006100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V: Yêu cầu kỹ thuật321,2006100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật29,4718100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật29,4718100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật29,4718100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật254,7174100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,7678100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,7678100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,7678100m3
60Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật599,8387100m2
61Tưới lớp dính bám mặt tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật599,8387100m2
62Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt thô (BTNC 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật599,8387100m2
63Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật599,8387100m2
64Thi công móng cấp phối đá dăm lớp loại IChương V: Yêu cầu kỹ thuật74,6409100m3
65Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật83,3946100m3
66Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,7356100m2
67Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,7356100m2
B HÈ ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật546,51m2
2Đệm cát vàng tạo phẳng đầm chặt K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2733100m3
3Cát vàng gia cố 8% ximăng, đầm chặt K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5465100m3
4Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6976100m2
5Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật23,42m3
6Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100#Chương V: Yêu cầu kỹ thuật238,36m
7Bó vỉa hè đường bằng tấm BTXM 26x23x25cm, vữa xi măng mác 100#Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
8Lát rãnh ghé 50x30x6cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100#Chương V: Yêu cầu kỹ thuật78,53m2
9Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1987100m2
10Bê tông móng, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,59m3
11Trồng cây lát hoa (D1.3=15Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14cây
12Trồng, chăm sóc cây cảnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật14cây/lần
13Biển báo phản quang hình tròn D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
14Biển tam giác phản quang cạnh 90cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật55cái
15Biển báo phản quang hình vuông cạnh 90x90cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,81m2
16Biển báo phản quang hình chữ nhật cạnh 240cm*160cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật34,56m2
17Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3,5mChương V: Yêu cầu kỹ thuật79cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật55cái
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật48m2
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật385,5m2
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0 mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.243,66m2
25Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật7.674,95m
26Tấm sóng 3.320x310x3 mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.558tấm
27Cột ống thép U 160x160x5x1750 mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.559chiếc
28Nắp bịt đầu cột 160x160 mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.559chiếc
29Tấm thép đệm U: 160x160x4x360 mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.559chiếc
30Tấm đầu, tấm cuốiChương V: Yêu cầu kỹ thuật152tấm
31Tiêu phản quang (tạm giác - flim 3M 3900)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2.559chiếc
32Bu lông M16x36Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15.354bộ
33Bu lông M20x380Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2.559bộ
34Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật39,97m3
35Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,8118100m2
36Bê tông thân cọc, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,12m3
37Ván khuôn cọcChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,6956100m2
38Cốt thép cọc, DChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8908tấn
39Sơn phản quang 2 lớp trắng, đỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật669,56m2
40Tấm màng phản quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.288tấm
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6581 cấu kiện
C RÃNH
1Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật165,71m3
2Ván khuôn thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật26,6358100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,6727tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,4475tấn
5Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,7812tấn
6Bê tông nắp rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật115,37m3
7Ván khuôn nắp rãnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,5026100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.748cấu kiện
9Lắp đặt đốt rãnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.7481 cấu kiện
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 400x800mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.686mối nối
11Ván khuôn thân rãnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật41,8821100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,74tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,893tấn
14Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật398,54m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,311100m3
16Ván khuôn đáy gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1316100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,079tấn
18Bê tông đáy ga SX bằng máy trộnChương V: Yêu cầu kỹ thuật23,32m3
19Bê tông lót móng, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,53m3
20Ván khuôn thép thân gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,8154100m2
21Lắp dựng cốt thép thân ga ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,1928tấn
22Đổ bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật28,62m3
23Hố ga composite tải trọng 400kNChương V: Yêu cầu kỹ thuật69cái
24Lắp dựng nắp đậy hố ga composite tải trọng 400kNChương V: Yêu cầu kỹ thuật69cái
25Cốt thép nắp gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,8456tấn
26Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,56m3
27Ván khuôn thép đổ bê tông bảnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3938100m2
28Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật691 cấu kiện
29Ván khuôn thép thân ga thuChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2646100m2
30Lắp dựng cốt thép thân ga thu ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,348tấn
31Đổ bê tông thân ga thu, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,61m3
32Đổ bê tông móng ga thu, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,77m3
33Ván khuôn móng ga thuChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0301100m2
34Bộ song chắn rác bằng compositeChương V: Yêu cầu kỹ thuật7bộ
35Lắp đặt song chắn rácChương V: Yêu cầu kỹ thuật71 cấu kiện
D
1Đắp bờ vây thi côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2132100m3
2Đóng cọc tre gia cố bờ vâyChương V: Yêu cầu kỹ thuật19,4112100m
3Phên nứa gia cố bờ vâyChương V: Yêu cầu kỹ thuật485,28m2
4Đóng cọc tre gia cố móng kèChương V: Yêu cầu kỹ thuật302,428100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3581100m
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0256100m3
7Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu kỹ thuật44,66m3
9Xây móng kè đá hộc, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật284,61m3
10Xây tường kè đá hộc, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật346,44m3
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật109,83m2
12Phá bờ vây thi côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2132100m3
13Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0767100m2
14Bê tông móng mương, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,66m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,08m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật57,51m2
17Ván khuôn mũ mốChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,115100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mốChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,111tấn
19Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9m3
20Ván khuôn thanh chốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,039100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0521tấn
22Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,29m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật131 cấu kiện
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật38,34m2
E CỐNG NGANG
1Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật35đoạn cống
2Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật29mối nối
3Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật79đoạn cống
4Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật69mối nối
5Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m- Quy cách 1500x1500mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật15đoạn cống
6Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật13mối nối
7Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x1500mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2đoạn cống
8Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x1500mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1mối nối
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x2000mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật26đoạn cống
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật23mối nối
11Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2(2000x2000)mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật14đoạn cống
12Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(2000x2000mm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13mối nối
13Bê tông mối nối mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,75m3
14Bê tông móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật54,39m3
15Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4818100m2
16Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật127,14m3
17Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật413,71m3
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu kỹ thuật50,11m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tải, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4216tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tải, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7902tấn
21Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,08m3
22Ván khuôn bản giảm tảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,2688100m2
23Lắp đặt bản giảm tảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật161 cấu kiện
24Bê tông tường đầu, tường cánh, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,77m3
25Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3835100m2
26Xây đá hộc, xây ốp mái taluy, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,24m3
27Bộ dàn tivan cống BxH=1.0x1.0 + máy đóng mởChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
28Bộ dàn tivan cống BxH=2.0x2.0 + máy đóng mởChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
29Bê tông sân cống, móng tường đầu, tường cánh, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,67m3
30Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1914100m2
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật49,25m3
32Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật197,397m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,7657100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6567100m3
35Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,9099100m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3171100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,3194100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,3194100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật12,3194100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4925100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4925100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4925100m3
43Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật150,1446100m
44Bê tông móng hố ga, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,45m3
45Ván khuôn móng hố gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân hố ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1838tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân hố ga, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0279tấn
48Bê tông thân ga, đá 2x4, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,68m3
49Ván khuôn thân hố gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9284100m2
50Bê tông tấm đan, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,76m3
51Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1854100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0246tấn
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4593tấn
54Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật101 cấu kiện
55Bê tông đáy, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,13m3
56Ván khuôn đáyChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3724tấn
58Hố ga composite tải trọng 400KNChương V: Yêu cầu kỹ thuật9bộ
59Lắp đặt nắp ga compositeChương V: Yêu cầu kỹ thuật91 cấu kiện
60Đắp bờ vây thi côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6409100m3
61Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,2536100m
62Phên nứaChương V: Yêu cầu kỹ thuật176,17m2
63Phá bờ vây thi côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6409100m3
64Lắp đặt cống tạm phục vụ thi công- Quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật31đoạn cống
65Tháo dỡ cống tạm phục vụ thi công (bằng 60% công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật31đoạn cống
66Lắp đặt nối cống tạm phục vụ thi công, quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật28mối nối
67Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật49đoạn cống
68Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật48mối nối
69Đổ bê tông móng cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,584m3
70Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,147100m2
71Xây đá hộc, xây tường, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật46,54m3
72Xây đá hộc, xây móng, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật109,85m3
73Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,45m3
74Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50,544m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,549100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3017100m3
77Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,7156100m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1Km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6449100m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6449100m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6449100m3
F XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,856100m2
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật296,4m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật48,412m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,357100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,877100m3
6Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật250bộ
7Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật250cột
8Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500mChương V: Yêu cầu kỹ thuật250cột
9Lắp chụp liền cần cột BTLT, cột thép (cần đèn cao 2m vươn 1.5m)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật250bộ chụp liền cần
10Lắp chụp liền cần cột BTLT, cột thép (giá đỡ tấm pin NLMT)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật250bộ chụp liền cần
11Lắp chụp liền cần cột BTLT, cột thép (Lắp Tấm pin thu năng lượng mặt trời 120Wp - Loại pin Mono (loại tinh thể đơn tinh)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật500bộ chụp liền cần
12Lắp giá đỡ tủ điện kỹ thuậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật250bộ
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H>=2mChương V: Yêu cầu kỹ thuật2501 tủ
14Làm tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2471 cọc
15Lắp đèn cao áp ở độ cao h Chương V: Yêu cầu kỹ thuật250bộ
16Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.500m
17Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2.500m
18Đánh số cột thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật2510 cột
19Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật2471 vị trí
G CẦU MỸ LÂM
1Cốt thép cường độ cao kéo trướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,722tấn
2ống nhựa bọc cáp 18/22Chương V: Yêu cầu kỹ thuật360m
3Quét keo epoxyChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,8105tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm (CB240-T)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,389tấn
6Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 400Chương V: Yêu cầu kỹ thuật139m3
7Sản xuất ván khuôn để lại dầm bảnChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,315tấn
8Lắp đặt ván khuôn để lại dầm bảnChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,315tấn
9Sơn chống rỉ kết cấuChương V: Yêu cầu kỹ thuật657m2
10Ván khuôn dầm cầu, dầm bảnChương V: Yêu cầu kỹ thuật681m2
11Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350Chương V: Yêu cầu kỹ thuật48,0867m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,2618tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mm (CB400-V)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7746tấn
14Ván khuôn bản mặt cầuChương V: Yêu cầu kỹ thuật60,1084m2
15Bê tông bản liên tục nhiệt 30MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,04m3
16Cốt thép bản liên tục nhiệt D≤18 (CB400-V)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,788tấn
17Cốt thép bản liên tục nhiệt D>18 (CB400-V)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,228tấn
18Ván khuôn bản liên tục nhiệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,8m2
19Lớp đệm đàn hồi dày 10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật47m2
20Lắp đặt gối cầu cao su 250x400x52Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20cái
21Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau độ dịch chuyển 0~50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,8m
22Cốt thép khe co giãnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,208tấn
23Vữa không co ngót sikagrout 214-11 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2684m3
24Sản xuất lan can thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,994tấn
25Mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,994tấn
26Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,994tấn
27Bu lông M22_L=650mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật124bộ
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu kỹ thuật93,2m2
29Nhựa dính bám: 0.5kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật93,2m2
30Lớp phòng nước dạng phunChương V: Yêu cầu kỹ thuật96,462m2
31Bê tông gờ lan can 25MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật18,847m3
32Cốt thép gờ lan can D≤18 (CB400-V)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,7tấn
33Sản xuất thép tấm bịt gờ lan canChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2072tấn
34Mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2072tấn
35Lắp đặt thép tấm bịt gờ lan canChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2072tấn
36Ván khuôn gờ lan canChương V: Yêu cầu kỹ thuật47,1174m2
37Ống nhựa HDPE D65/50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật96,02m
38Gỗ dán chèn khe 5mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0142m3
39Vít nởChương V: Yêu cầu kỹ thuật96cái
40Lắp đặt ống gang D150; L=1,66mChương V: Yêu cầu kỹ thuật12bộ
41Nắp đậyChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
42Phễu thuChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1350x675 cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật22,125m2
45Bê tông bệ đúc dầm 30MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,76m3
46Cốt thép bệ đúc dầm D≤10 (CB240-T)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5419tấn
47Bê tông đệm C10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,7m3
48Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,236m2
49Đá dăm đệmChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,568m3
50Thanh thải bệ đúcChương V: Yêu cầu kỹ thuật34,028m3
51Vận chuyển phế thải đổ điChương V: Yêu cầu kỹ thuật34,028m3
52San ủi đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,014m3
53Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đàoChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,368m3
54Đắp đất nền đường K95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9m3
55Đất đắpChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,17m3
56Sản xuất bệ căng cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật12,8231tấn
57Khấu hao bệ căng cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật32,0577tấn
58Lắp dựng bệ căng cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật32,0577tấn
59Tháo dỡ bệ căng cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật32,0577tấn
60Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10dầm /100m
61Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10dầm
62Lắp dựng dầm bản cầu (18m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10dầm
63Khoan vào đất trên cạn đk cọc D=1,00mChương V: Yêu cầu kỹ thuật162,51m
64Khoan vào cát, sét trên cạn đk cọc D=1,00mChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,49m
65Khoan vào cát, sét trên cạn đk cọc D=1,00m chiều dài cọc >30mChương V: Yêu cầu kỹ thuật55,8m
66Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạnChương V: Yêu cầu kỹ thuật185,1969m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật185,1969m3
68San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V: Yêu cầu kỹ thuật92,5984m3
69Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, mố A1 luân chuyển sang A2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1532tấn
70Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3839tấn
71Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1879tấn
72Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1865tấn
73Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm (CB400-V)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,0309tấn
74Thép khác cọc khoan nhồiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2496tấn
75Lắp đặt bản thép bảnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2496tấn
76Bê tông cọc khoan nhồi 30MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật167,0033m3
77Đập đầu cọc bê tông các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,1836m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,1836m3
79San đất bãi thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5918m3
80cóc nốiChương V: Yêu cầu kỹ thuật648bộ
81Ống thép D54.9/59.9 siêu âm cọc khoan nhồiChương V: Yêu cầu kỹ thuật471,6m
82Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồiChương V: Yêu cầu kỹ thuật231m
83Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,213m3
84Nút bịt ống D60/64Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
85Nút bịt ống D114/118.6Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
86Ống nối D60/64Chương V: Yêu cầu kỹ thuật36cái
87Ống nối D114/118.6Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
88Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V: Yêu cầu kỹ thuật18mặt cắt/lần TN
89Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cọc
90Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1lần TN/cọc
91Bê tông cọc khoan nhồi 30MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,5579m3
92Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngótChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0942m3
93Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0396tấn
94Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm (CB400-V)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1254tấn
95Ống thép D54.9/59.9 siêu âm cọc khoan nhồiChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,1100m
96Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồiChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,55100m
97Đập đầu cọc bê tông các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,6521m3
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,6521m3
99San đất bãi thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8261m3
100Ván khuôn thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,4668m2
101Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350Chương V: Yêu cầu kỹ thuật123,2626m3
102Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤18 (CB400-V)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,3292tấn
103Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8722tấn
104Ống thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật20,6801kg
105Thanh D25, mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật20,0375kg
106Nắp đậyChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5032kg
107Bitum chèn chốtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0005m3
108Vữa không co ngót sikagrout 214-11 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4091m3
109Bê tông đệm C10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,2146m3
110Bê tông nền, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,6236m3
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,168tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,036tấn
113Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,886m2
114Bê tông đệm C10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,0955m3
115Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0276m2
116Đào đất hố móng đất cấp IChương V: Yêu cầu kỹ thuật654,568m3
117Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly 10KmChương V: Yêu cầu kỹ thuật528,568m3
118San ủi đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật264,284m3
119Đắp đất hố móng (không yêu cầu độ chặt)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật126m3
120Khấu hao cọc ván thép Larsen IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật450m
121Đóng cọc lassen IV trên cạn bằng máy ép thủy lực, phần ngập đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật405m
122Đóng cọc lassen IV trên cạn máy ép thủy lực, phần không ngập đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật45m
123Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật405m
124Sản xuất hệ đà giáo thi côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,013tấn
125Khấu hao hệ đà giáo thi côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,0261tấn
126LD hệ đà giáo thi công trên cạnChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,0261tấn
127TD hệ đà giáo thi công trên cạnChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,0261tấn
128Ván khuôn thép mố cầu trên cạnChương V: Yêu cầu kỹ thuật224,862m2
129Khoan vào đất trên cạn đk cọc D=1,00mChương V: Yêu cầu kỹ thuật58,78m
130Khoan vào cát, sét trên cạn đk cọc D=1,00mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,22m
131Khoan vào cát, sét trên cạn đk cọc D=1,00m chiều dài cọc >30mChương V: Yêu cầu kỹ thuật30,58m
132Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạnChương V: Yêu cầu kỹ thuật71,1414m3
133Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật71,1414100m3
134San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V: Yêu cầu kỹ thuật35,5707m3
135Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, mố A1 luân chuyển sang A2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0613tấn
136Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6012tấn
137Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0626tấn
138Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0606tấn
139Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm (CB400-V)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,798tấn
140Thép khác cọc khoan nhồiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0915tấn
141Lắp đặt bản thép bảnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0915tấn
142Bê tông cọc khoan nhồi 30MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật61,8249m3
143Đập đầu cọc bê tông các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7279m3
144Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7279100m3
145San đất bãi thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8639100m3
146cóc nốiChương V: Yêu cầu kỹ thuật216bộ
147Ống thép D54.9/59.9 siêu âm cọc khoan nhồiChương V: Yêu cầu kỹ thuật172,8m
148Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồiChương V: Yêu cầu kỹ thuật84,8m
149Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1787m3
150Nút bịt ống D60/64Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
151Nút bịt ống D114/118.6Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
152Ống nối D60/64Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14cái
153Ống nối D114/118.6Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
154Bê tông thân trụ 30MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,5343m3
155Bê tông xà mũ trụ cầu 30MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,4414m3
156Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤18 (CB400-V)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0022tấn
157Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8812tấn
158Ống thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật31,3221kg
159Thanh D32, mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật32,812kg
160Bitum chèn chốtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0086m3
161Vữa không co ngót sikagrout 214-11 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0486m3
162Đắp đất tạo mặt bằng thi công (mố trụ) tậnChương V: Yêu cầu kỹ thuật420,49m3
163Đất đắpChương V: Yêu cầu kỹ thuật462,539m3
164Đào đất hố móng đất cấp IChương V: Yêu cầu kỹ thuật102,48m3
165Đắp đất hố móng (không yêu cầu độ chặt)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,4m3
166Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly 10KmChương V: Yêu cầu kỹ thuật81,08m3
167San ủi đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật40,54m3
168Khấu hao cọc ván thép Larsen IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật609,75m
169Đóng cọc lassen IV trên cạn bằng máy ép thủy lực, phần ngập đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật548,775m
170Đóng cọc lassen IV trên cạn máy ép thủy lực, phần không ngập đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật60,975m
171Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật548,775m
172Sản xuất hệ khung vây I300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9252tấn
173Khấu hao hệ đà khung vây I300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9252tấn
174LD hệ khung vâyChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9252tấn
175TD hệ khung vâyChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9252tấn
176Khấu hao hệ đà giáo thi côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,5167tấn
177LD hệ đà giáo thi công trên cạnChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,5167tấn
178TD hệ đà giáo thi công trên cạnChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,5167tấn
179Ván khuôn trụ cầuChương V: Yêu cầu kỹ thuật44,774m2
180Bê tông bịt đáy 15MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật24,4m3
181Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật39,882m3
182Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,1868m3
183Đắp vật liệu dạng hạt sau mố K98Chương V: Yêu cầu kỹ thuật112,75m3
184Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu kỹ thuật45,3m2
185Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật45,3m2
186Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật45,3m2
187Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật45,3m2
188Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,436m3
189Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,59m3
190Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,65m3
191Đất đắpChương V: Yêu cầu kỹ thuật26,274m3
192Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,6604m2
193Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật9m
194Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10m
195Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật9m
196Cút nốiChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
197Đào đất chân khay đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật67,5959m3
198Đắp đất hố móng K90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật31,7592m3
199Đóng cọc tre L=3mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.500m
200Cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,35m3
201Đắp đất tạo mặt bằng thi công (mố trụ) tận dụng đất hữu cơ đào nền đường còn lại mua mớiChương V: Yêu cầu kỹ thuật833m3
202Đất đắpChương V: Yêu cầu kỹ thuật916,3m3
203Lắp đặt và tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32đoạn ống
204Đắp cát nền đường K90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật183,75m3
205Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu kỹ thuật26,25m3
206Khấu hao cọc thép hìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8183tấn
207Đóng cọc thép hình L75x50x6, L=1,8m, phần ngập đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật45,24m
208Đóng cọc thép hình L75x50x6, L=1,8m, phần không ngập đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật59,16m
209Đóng cọc thép hình L75x50x6, L=2,75m, phần ngập đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật43,5m
210Đóng cọc thép hình L75x50x6, L=2,75m, phần không ngập đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật116m
211Nhổ cọc thép hìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật88,74m cọc
212Sản xuất thanh nẹp dọcChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1084tấn
213Khấu hao thanh nẹp dọcChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1084tấn
214Lắp dựng thanh nẹp dọcChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1084tấn
215Tháo dỡ thanh nẹp dọcChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1084tấn
216Tôn sóng, khấu hao 50%Chương V: Yêu cầu kỹ thuật294100m2
H CẦU KÊNH A2-12
1Cốt thép cường độ cao kéo trướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4229tấn
2ống nhựa bọc cáp 18/22Chương V: Yêu cầu kỹ thuật58,5m
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,5681tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm (CB240-T)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1537tấn
5Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 400Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30,159m3
6Ván khuôn dầm cầu, dầm bảnChương V: Yêu cầu kỹ thuật154,8m2
7Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,1453m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,1945tấn
9Ván khuôn bản mặt cầuChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,4317m2
10Lắp đặt gối cầu cao su 150x200x35Chương V: Yêu cầu kỹ thuật36cái
11Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau độ dịch chuyển 0~50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,8m
12Cốt thép khe co giãnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,419tấn
13Vữa không co ngót sikagrout 214-11 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5367m3
14Sản xuất lan can thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,327tấn
15Mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,327tấn
16Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,327tấn
17Bu lông M22_L=650mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật44bộ
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu kỹ thuật66,4m2
19Nhựa dính bám: 0.5kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật66,4m2
20Lớp phòng nước dạng phunChương V: Yêu cầu kỹ thuật67,562m2
21Bê tông gờ lan can 25MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,5311m3
22Cốt thép gờ lan can D≤18 (CB400-V)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,56tấn
23Sản xuất thép tấm bịt gờ lan canChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2072tấn
24Mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2072tấn
25Lắp đặt thép tấm bịt gờ lan canChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2072tấn
26Ván khuôn gờ lan canChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,8278m2
27Ống nhựa HDPE D65/50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,99m
28Gỗ dán chèn khe 5mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,002m3
29Vít nởChương V: Yêu cầu kỹ thuật96cái
30Lắp đặt ống gang D150; L=1,66mChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
31Nắp đậyChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
32Phễu thuChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1350x675 cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,685m2
35Bê tông bệ đúc dầm 30MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,36m3
36Cốt thép bệ đúc dầm D≤10 (CB240-T)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3748tấn
37Bê tông đệm C10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,74m3
38Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,696m2
39Đá dăm đệmChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,728m3
40Thanh thải bệ đúcChương V: Yêu cầu kỹ thuật25,828m3
41Vận chuyển phế thải đổ điChương V: Yêu cầu kỹ thuật25,828m3
42San ủi đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật12,914m3
43Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đàoChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,528m3
44Đắp đất nền đường K95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,48m3
45Đất đắpChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,3224m3
46Sản xuất bệ căng cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8843tấn
47Khấu hao bệ căng cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,7107tấn
48Lắp dựng bệ căng cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,7107tấn
49Tháo dỡ bệ căng cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,7107tấn
50Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm L=9mChương V: Yêu cầu kỹ thuật9dầm /100m
51Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm L=9m (Kđc=0,7)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9dầm
52Lắp dựng dầm bản cầu (L=9m) bằng cần cẩu, trên cạnChương V: Yêu cầu kỹ thuật9dầm
53Khoan vào đất trên cạn đk cọc D=1,00mChương V: Yêu cầu kỹ thuật206m
54Khoan vào cát, sét trên cạn đk cọc D=1,00mChương V: Yêu cầu kỹ thuật94m
55Khoan vào đất trên cạn đk cọc D=1,00m chiều dài cọc >30mChương V: Yêu cầu kỹ thuật44,8m
56Khoan vào cát, sét trên cạn đk cọc D=1,00m chiều dài cọc >30mChương V: Yêu cầu kỹ thuật125,7m
57Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,4964tấn
58Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3132tấn
59Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4108tấn
60Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm (CB400-V)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật29,6956tấn
61Thép khác cọc khoan nhồiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4992tấn
62Lắp đặt bản thép bảnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4992tấn
63Bê tông cọc khoan nhồi 30MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật324,5176m3
64Đập đầu cọc bê tông các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,6394m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,6394m3
66San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,3197m3
67cóc nốiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.080bộ
68Ống thép D54.9/59.9 siêu âm cọc khoan nhồiChương V: Yêu cầu kỹ thuật931m
69Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồiChương V: Yêu cầu kỹ thuật457,5m
70Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,3562m3
71Nút bịt ống D60/64Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20cái
72Nút bịt ống D114/118.6Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
73Ống nối D60/64Chương V: Yêu cầu kỹ thuật70cái
74Ống nối D114/118.6Chương V: Yêu cầu kỹ thuật499,1846cái
75Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V: Yêu cầu kỹ thuật30mặt cắt/lần TN
76Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cọc
77Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1lần TN/cọc
78Bê tông cọc khoan nhồi 30MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,5396m3
79Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngótChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0942m3
80Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0535tấn
81Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm (CB400-V)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1624tấn
82Ống thép D54.9/59.9 siêu âm cọc khoan nhồiChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,6100m
83Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồiChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,8100m
84Đập đầu cọc bê tông các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,6338m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,6338m3
86San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3169m3
87Ván khuôn thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,3938m2
88Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350Chương V: Yêu cầu kỹ thuật292,4259m3
89Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤18 (CB400-V)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,4168tấn
90Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,356tấn
91Ống thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật46,5303kg
92Thanh D25, mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật45,0843kg
93Nắp đậyChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1323kg
94Bitum chèn chốtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0011m3
95Vữa không co ngót sikagrout 214-11 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9206m3
96Bê tông đệm C10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,2146m3
97Bê tông nền, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25,3747m3
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,324tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,098tấn
100Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật27,9122m2
101Bê tông đệm C10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,0334m3
102Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0276m2
103Đào đất hố móng đất cấp IChương V: Yêu cầu kỹ thuật976,5m3
104Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly 10KmChương V: Yêu cầu kỹ thuật760,5m3
105San ủi đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật380,25m3
106Đắp đất hố móng (không yêu cầu độ chặt Knc,m=0,9)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật216m3
107Khấu hao cọc ván thép Larsen IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.307,7m
108Đóng cọc lassen IV trên cạn bằng máy ép thủy lực, phần ngập đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.176,93m
109Đóng cọc lassen IV trên cạn máy ép thủy lực, phần không ngập đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật130,77m
110Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.176,93m
111Sản xuất hệ đà giáo thi côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,013tấn
112Khấu hao hệ đà giáo thi côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật25,1842tấn
113LD hệ đà giáo thi công trên cạnChương V: Yêu cầu kỹ thuật25,1842tấn
114TD hệ đà giáo thi công trên cạnChương V: Yêu cầu kỹ thuật25,1842tấn
115Ván khuôn mố cầu trên cạnChương V: Yêu cầu kỹ thuật478,2176m2
116Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật95,3678m3
117Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu kỹ thuật32,6151m3
118Đắp vật liệu dạng hạt sau mố K98Chương V: Yêu cầu kỹ thuật371,2542m3
119Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu kỹ thuật67,4478m2
120Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật67,4478m2
121Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật67,4478m2
122Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật67,4478m2
123Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,0937m3
124Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu kỹ thuật20,2343m3
125Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33,7239m3
126Đất đắpChương V: Yêu cầu kỹ thuật39,1197m3
127Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,844m2
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật16m
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật15m
131Cút nốiChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
132Đào đất chân khay đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật135,1917m3
133Đắp đất hố móng K90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật63,5184m3
134Vận chuyển đất cấp II đổ điChương V: Yêu cầu kỹ thuật65,3214m3
135San ủi đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật32,6607m3
136Đóng cọc tre L=3mChương V: Yêu cầu kỹ thuật3.000m3
137Cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,6m3
138Đắp đất tạo mặt bằng thi công (mố trụ) tận dụng đất hữu cơ đào nền đường còn lại mua mớiChương V: Yêu cầu kỹ thuật229,5m3
139Đất đắpChương V: Yêu cầu kỹ thuật252,45m3
140Đắp cát nền đường K90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật79,625m3
141Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu kỹ thuật42,875m3
142Khấu hao cọc thép hìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9405tấn
143Đóng cọc thép hình L75x50x6, L=1,8m, phần ngập đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật23,4m
144Đóng cọc thép hình L75x50x6, L=1,8m, phần không ngập đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật30,6m
145Đóng cọc thép hình L75x50x6, L=2,75m, phần ngập đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật22,5m
146Đóng cọc thép hình L75x50x6, L=2,75m, phần không ngập đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật60m
147Nhổ cọc thép hìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật45,9m cọc
148Sản xuất thanh nẹp dọcChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,573tấn
149Khấu hao thanh nẹp dọcChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,573tấn
150Lắp dựng thanh nẹp dọcChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,573tấn
151Tháo dỡ thanh nẹp dọcChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,573tấn
152Tôn sóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật152100m2
I ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Chi phí đảm bảo giao thông (0,5* Chi phí xây dựng)1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1334E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5969E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng và hạng mục cầu BTCT có kết cầu dầm BTCT dư ứng lực (Đối với hạng mục cầu là công trình cấp IV có thể tách riêng hoặc gộp chung xong phải đảm bảo tổng giá trị hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 89.500.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 89.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥179.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thônghạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 02 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cầu. 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu hầm.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình/hạng mục công trình cầu BTCT kết cấu dầm DƯL cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)53
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại họcchuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)53
5 Cán bộ phụ trách thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)53
6 Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuậtcấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)53
7 Cán bộphụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao độngít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực5
2 Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
3 Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
4 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
5 Máy lu rung công suất tối thiểu 25 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
6 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
7 Máy rải bê tông nhựa ≥130CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
8 Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa1
9 Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt1
10 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt1
11 Máy san công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt1
12 Xe nâng người làm việc trên cao tối đa 12m Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt1
13 Máy cọc khoan khồi ≥ D 1000 ( Máy khoan KH, ED, Soilmec) hoặc tương tự Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt1
14 Thiết bị căng kéo cáp dự ứng lực (02 kích≤ 30tấn/1 bộ) Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt1
15 Cần cẩu ≥ 40 tấn Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt2
16 Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt1
17 Kích ≥ 250 tấn Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt2
18 Máy cấy bấc thấm Còn sử dụng tốtCòn sử dụng tốt1
19 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt5
20 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt4
21 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
22 Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
23 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt4
24 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt4
25 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
26 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
27 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt2
28 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->