Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp + đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211195883-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp + đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211178792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 15:15:00 đến ngày 2021-12-19 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 127,752,834,538 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1334E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5969E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng và hạng mục cầu BTCT có kết cầu dầm BTCT dư ứng lực (Đối với hạng mục cầu là công trình cấp IV có thể tách riêng hoặc gộp chung xong phải đảm bảo tổng giá trị hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 89.500.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 89.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥179.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thônghạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 02 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu hầm.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình/hạng mục công trình cầu BTCT kết cấu dầm DƯL cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại họcchuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuậtcấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao độngít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung công suất tối thiểu 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa ≥130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe nâng người làm việc trên cao tối đa 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cọc khoan khồi ≥ D 1000 ( Máy khoan KH, ED, Soilmec) hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị căng kéo cáp dự ứng lực (02 kích≤ 30tấn/1 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu ≥ 40 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Kích ≥ 250 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cấy bấc thấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCòn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 24-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 25-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp + đảm bảo ATGT Nâng cấp, mở rộng đường giao thông liên xã Hòa Lâm-Trung Tú (từ đường Cần Thơ-Xuân Quang đi huyện Phú Xuyên), huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên được cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa điểm: Số 39, phố Lê Lợi, Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hòa. Địa điểm: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, XỬ LÝ ĐẤT YẾU | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.220,162 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 109,8146 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,678 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,391 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.796,421 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 250,0233 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.735,1987 | 100m |
| 8 | Bù vênh bê tông nhựa chặt hạt thô BTNC19 dày trung bình 3cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1967 | 100m2 |
| 9 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,483 | 100m3 |
| 10 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,7306 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150,9511 | 100m3 |
| 12 | Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K98) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17.510,3276 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây ốp mái taluy, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11.936,57 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.952,15 | m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,7285 | 100m2 |
| 16 | Xây đá hộc, xây chân khay vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6.196,13 | m3 |
| 17 | Đệm chân khay | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 743,54 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.270,96 | m2 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0573 | 100m3 |
| 20 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,13 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,26 | 100m |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.784,484 | 100m |
| 23 | Đắp đất bờ vây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,269 | 100m3 |
| 24 | Phên nứa bờ vây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19.707,6 | m2 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 788,304 | 100m |
| 26 | Phá bờ vây thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,269 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 115,9096 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102,3203 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,0055 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 270,419 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát hạt trung | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,8165 | 100m3 |
| 32 | Rải vải địa kỹ thuật gia cường >=200kN/m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,79 | 100m2 |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách >12kN/m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 163,5218 | 100m2 |
| 34 | Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm. Cấy bấc thấm bằng máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.474,034 | 100m |
| 35 | Thép D20mm quan trắc lún, khối lượng đơn vị 0.888kg/m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0926 | tấn |
| 36 | Cọc gỗ 10x10x200cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 138 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựaPVC đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,023 | 100m |
| 38 | Sản xuất bàn quan trắc lún bằng thép bản KT 50x50x2cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4915 | tấn |
| 39 | Vải địa bịt đầu ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8675 | 100m2 |
| 40 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0707 | 100m3 |
| 41 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 888,369 | m3 |
| 42 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 153,2895 | 100m3 |
| 43 | Đào cấp, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,989 | m3 |
| 44 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,4546 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,1128 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,0153 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,9573 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 260,6154 | 100m3 |
| 49 | Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35.852,6061 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 321,2006 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 321,2006 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 321,2006 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,4718 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,4718 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,4718 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 254,7174 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7678 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7678 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7678 | 100m3 |
| 60 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 599,8387 | 100m2 |
| 61 | Tưới lớp dính bám mặt tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 599,8387 | 100m2 |
| 62 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt thô (BTNC 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 599,8387 | 100m2 |
| 63 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 599,8387 | 100m2 |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp loại I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 74,6409 | 100m3 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 83,3946 | 100m3 |
| 66 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,7356 | 100m2 |
| 67 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,7356 | 100m2 |
| B | HÈ ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 546,51 | m2 |
| 2 | Đệm cát vàng tạo phẳng đầm chặt K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2733 | 100m3 |
| 3 | Cát vàng gia cố 8% ximăng, đầm chặt K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5465 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6976 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,42 | m3 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100# | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 238,36 | m |
| 7 | Bó vỉa hè đường bằng tấm BTXM 26x23x25cm, vữa xi măng mác 100# | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Lát rãnh ghé 50x30x6cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100# | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,53 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1987 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,59 | m3 |
| 11 | Trồng cây lát hoa (D1.3=15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cây |
| 12 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cây/lần |
| 13 | Biển báo phản quang hình tròn D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Biển tam giác phản quang cạnh 90cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 15 | Biển báo phản quang hình vuông cạnh 90x90cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m2 |
| 16 | Biển báo phản quang hình chữ nhật cạnh 240cm*160cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 17 | Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m2 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 385,5 | m2 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.243,66 | m2 |
| 25 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7.674,95 | m |
| 26 | Tấm sóng 3.320x310x3 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.558 | tấm |
| 27 | Cột ống thép U 160x160x5x1750 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.559 | chiếc |
| 28 | Nắp bịt đầu cột 160x160 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.559 | chiếc |
| 29 | Tấm thép đệm U: 160x160x4x360 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.559 | chiếc |
| 30 | Tấm đầu, tấm cuối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 152 | tấm |
| 31 | Tiêu phản quang (tạm giác - flim 3M 3900) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.559 | chiếc |
| 32 | Bu lông M16x36 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15.354 | bộ |
| 33 | Bu lông M20x380 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.559 | bộ |
| 34 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,97 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8118 | 100m2 |
| 36 | Bê tông thân cọc, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,12 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,6956 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép cọc, D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8908 | tấn |
| 39 | Sơn phản quang 2 lớp trắng, đỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 669,56 | m2 |
| 40 | Tấm màng phản quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.288 | tấm |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 658 | 1 cấu kiện |
| C | RÃNH | |||
| 1 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 165,71 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,6358 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,6727 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,4475 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,7812 | tấn |
| 6 | Bê tông nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 115,37 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nắp rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,5026 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.748 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt đốt rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.748 | 1 cấu kiện |
| 10 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 400x800mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.686 | mối nối |
| 11 | Ván khuôn thân rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,8821 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,74 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,893 | tấn |
| 14 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 398,54 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,311 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn đáy ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1316 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,079 | tấn |
| 18 | Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,32 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,53 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép thân ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,8154 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép thân ga ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,1928 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,62 | m3 |
| 23 | Hố ga composite tải trọng 400kN | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 69 | cái |
| 24 | Lắp dựng nắp đậy hố ga composite tải trọng 400kN | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 69 | cái |
| 25 | Cốt thép nắp ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8456 | tấn |
| 26 | Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,56 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép đổ bê tông bản | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3938 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 69 | 1 cấu kiện |
| 29 | Ván khuôn thép thân ga thu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2646 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép thân ga thu ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,348 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thân ga thu, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,61 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng ga thu, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng ga thu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0301 | 100m2 |
| 34 | Bộ song chắn rác bằng composite | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt song chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| D | KÈ | |||
| 1 | Đắp bờ vây thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2132 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố bờ vây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,4112 | 100m |
| 3 | Phên nứa gia cố bờ vây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 485,28 | m2 |
| 4 | Đóng cọc tre gia cố móng kè | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 302,428 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3581 | 100m |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | 100m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,66 | m3 |
| 9 | Xây móng kè đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 284,61 | m3 |
| 10 | Xây tường kè đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 346,44 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 109,83 | m2 |
| 12 | Phá bờ vây thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2132 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0767 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng mương, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,66 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,08 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,51 | m2 |
| 17 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 19 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thanh chống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0521 | tấn |
| 22 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 cấu kiện |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,34 | m2 |
| E | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | đoạn cống |
| 2 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79 | đoạn cống |
| 4 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 69 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m- Quy cách 1500x1500mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | đoạn cống |
| 6 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x1500mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đoạn cống |
| 8 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x1500mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x2000mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | đoạn cống |
| 10 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2(2000x2000)mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | đoạn cống |
| 12 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(2000x2000mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | mối nối |
| 13 | Bê tông mối nối mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,39 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4818 | 100m2 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 127,14 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 413,71 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,11 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tải, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4216 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tải, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7902 | tấn |
| 21 | Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,08 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bản giảm tải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2688 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt bản giảm tải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 cấu kiện |
| 24 | Bê tông tường đầu, tường cánh, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,77 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3835 | 100m2 |
| 26 | Xây đá hộc, xây ốp mái taluy, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,24 | m3 |
| 27 | Bộ dàn tivan cống BxH=1.0x1.0 + máy đóng mở | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Bộ dàn tivan cống BxH=2.0x2.0 + máy đóng mở | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Bê tông sân cống, móng tường đầu, tường cánh, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,67 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1914 | 100m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,25 | m3 |
| 32 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 197,397 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,7657 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6567 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,9099 | 100m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3171 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,3194 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,3194 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,3194 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4925 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4925 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4925 | 100m3 |
| 43 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150,1446 | 100m |
| 44 | Bê tông móng hố ga, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1838 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân hố ga, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0279 | tấn |
| 48 | Bê tông thân ga, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,68 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thân hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9284 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 51 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1854 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0246 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4593 | tấn |
| 54 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 55 | Bê tông đáy, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,13 | m3 |
| 56 | Ván khuôn đáy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3724 | tấn |
| 58 | Hố ga composite tải trọng 400KN | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 59 | Lắp đặt nắp ga composite | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 cấu kiện |
| 60 | Đắp bờ vây thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6409 | 100m3 |
| 61 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,2536 | 100m |
| 62 | Phên nứa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 176,17 | m2 |
| 63 | Phá bờ vây thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6409 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt cống tạm phục vụ thi công- Quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31 | đoạn cống |
| 65 | Tháo dỡ cống tạm phục vụ thi công (bằng 60% công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31 | đoạn cống |
| 66 | Lắp đặt nối cống tạm phục vụ thi công, quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | mối nối |
| 67 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49 | đoạn cống |
| 68 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | mối nối |
| 69 | Đổ bê tông móng cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,584 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | 100m2 |
| 71 | Xây đá hộc, xây tường, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,54 | m3 |
| 72 | Xây đá hộc, xây móng, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 109,85 | m3 |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,45 | m3 |
| 74 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,544 | m3 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,549 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3017 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7156 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1Km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6449 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6449 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6449 | 100m3 |
| F | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,856 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 296,4 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,412 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,357 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,877 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 250 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 250 | cột |
| 8 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 250 | cột |
| 9 | Lắp chụp liền cần cột BTLT, cột thép (cần đèn cao 2m vươn 1.5m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 250 | bộ chụp liền cần |
| 10 | Lắp chụp liền cần cột BTLT, cột thép (giá đỡ tấm pin NLMT) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 250 | bộ chụp liền cần |
| 11 | Lắp chụp liền cần cột BTLT, cột thép (Lắp Tấm pin thu năng lượng mặt trời 120Wp - Loại pin Mono (loại tinh thể đơn tinh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | bộ chụp liền cần |
| 12 | Lắp giá đỡ tủ điện kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 250 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H>=2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 250 | 1 tủ |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 247 | 1 cọc |
| 15 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 250 | bộ |
| 16 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | m |
| 17 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.500 | m |
| 18 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | 10 cột |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 247 | 1 vị trí |
| G | CẦU MỸ LÂM | |||
| 1 | Cốt thép cường độ cao kéo trước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,722 | tấn |
| 2 | ống nhựa bọc cáp 18/22 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 3 | Quét keo epoxy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,8105 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm (CB240-T) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,389 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 139 | m3 |
| 7 | Sản xuất ván khuôn để lại dầm bản | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,315 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ván khuôn để lại dầm bản | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,315 | tấn |
| 9 | Sơn chống rỉ kết cấu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 657 | m2 |
| 10 | Ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 681 | m2 |
| 11 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,0867 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,2618 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mm (CB400-V) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7746 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,1084 | m2 |
| 15 | Bê tông bản liên tục nhiệt 30Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m3 |
| 16 | Cốt thép bản liên tục nhiệt D≤18 (CB400-V) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,788 | tấn |
| 17 | Cốt thép bản liên tục nhiệt D>18 (CB400-V) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,228 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bản liên tục nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 19 | Lớp đệm đàn hồi dày 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47 | m2 |
| 20 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x400x52 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau độ dịch chuyển 0~50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m |
| 22 | Cốt thép khe co giãn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 23 | Vữa không co ngót sikagrout 214-11 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2684 | m3 |
| 24 | Sản xuất lan can thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,994 | tấn |
| 25 | Mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,994 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,994 | tấn |
| 27 | Bu lông M22_L=650mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 124 | bộ |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 93,2 | m2 |
| 29 | Nhựa dính bám: 0.5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 93,2 | m2 |
| 30 | Lớp phòng nước dạng phun | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96,462 | m2 |
| 31 | Bê tông gờ lan can 25Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,847 | m3 |
| 32 | Cốt thép gờ lan can D≤18 (CB400-V) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | tấn |
| 33 | Sản xuất thép tấm bịt gờ lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2072 | tấn |
| 34 | Mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2072 | tấn |
| 35 | Lắp đặt thép tấm bịt gờ lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2072 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gờ lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,1174 | m2 |
| 37 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96,02 | m |
| 38 | Gỗ dán chèn khe 5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0142 | m3 |
| 39 | Vít nở | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống gang D150; L=1,66m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 41 | Nắp đậy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | Phễu thu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1350x675 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,125 | m2 |
| 45 | Bê tông bệ đúc dầm 30Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,76 | m3 |
| 46 | Cốt thép bệ đúc dầm D≤10 (CB240-T) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5419 | tấn |
| 47 | Bê tông đệm C10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,236 | m2 |
| 49 | Đá dăm đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,568 | m3 |
| 50 | Thanh thải bệ đúc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,028 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,028 | m3 |
| 52 | San ủi đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,014 | m3 |
| 53 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,368 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 55 | Đất đắp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,17 | m3 |
| 56 | Sản xuất bệ căng cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,8231 | tấn |
| 57 | Khấu hao bệ căng cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,0577 | tấn |
| 58 | Lắp dựng bệ căng cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,0577 | tấn |
| 59 | Tháo dỡ bệ căng cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,0577 | tấn |
| 60 | Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | dầm /100m |
| 61 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | dầm |
| 62 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | dầm |
| 63 | Khoan vào đất trên cạn đk cọc D=1,00m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 162,51 | m |
| 64 | Khoan vào cát, sét trên cạn đk cọc D=1,00m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,49 | m |
| 65 | Khoan vào cát, sét trên cạn đk cọc D=1,00m chiều dài cọc >30m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,8 | m |
| 66 | Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 185,1969 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 185,1969 | m3 |
| 68 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 92,5984 | m3 |
| 69 | Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, mố A1 luân chuyển sang A2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1532 | tấn |
| 70 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3839 | tấn |
| 71 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1879 | tấn |
| 72 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1865 | tấn |
| 73 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm (CB400-V) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,0309 | tấn |
| 74 | Thép khác cọc khoan nhồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2496 | tấn |
| 75 | Lắp đặt bản thép bản | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2496 | tấn |
| 76 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 167,0033 | m3 |
| 77 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,1836 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,1836 | m3 |
| 79 | San đất bãi thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5918 | m3 |
| 80 | cóc nối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 648 | bộ |
| 81 | Ống thép D54.9/59.9 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 471,6 | m |
| 82 | Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 231 | m |
| 83 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,213 | m3 |
| 84 | Nút bịt ống D60/64 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 85 | Nút bịt ống D114/118.6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 86 | Ống nối D60/64 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 87 | Ống nối D114/118.6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 88 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | mặt cắt/lần TN |
| 89 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 90 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần TN/cọc |
| 91 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5579 | m3 |
| 92 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0942 | m3 |
| 93 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0396 | tấn |
| 94 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm (CB400-V) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1254 | tấn |
| 95 | Ống thép D54.9/59.9 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,1 | 100m |
| 96 | Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,55 | 100m |
| 97 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6521 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6521 | m3 |
| 99 | San đất bãi thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8261 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,4668 | m2 |
| 101 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 123,2626 | m3 |
| 102 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤18 (CB400-V) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,3292 | tấn |
| 103 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8722 | tấn |
| 104 | Ống thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,6801 | kg |
| 105 | Thanh D25, mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,0375 | kg |
| 106 | Nắp đậy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5032 | kg |
| 107 | Bitum chèn chốt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0005 | m3 |
| 108 | Vữa không co ngót sikagrout 214-11 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4091 | m3 |
| 109 | Bê tông đệm C10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2146 | m3 |
| 110 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,6236 | m3 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,168 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,036 | tấn |
| 113 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,886 | m2 |
| 114 | Bê tông đệm C10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,0955 | m3 |
| 115 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0276 | m2 |
| 116 | Đào đất hố móng đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 654,568 | m3 |
| 117 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly 10Km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 528,568 | m3 |
| 118 | San ủi đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 264,284 | m3 |
| 119 | Đắp đất hố móng (không yêu cầu độ chặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 126 | m3 |
| 120 | Khấu hao cọc ván thép Larsen IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 121 | Đóng cọc lassen IV trên cạn bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 405 | m |
| 122 | Đóng cọc lassen IV trên cạn máy ép thủy lực, phần không ngập đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 123 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 405 | m |
| 124 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,013 | tấn |
| 125 | Khấu hao hệ đà giáo thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,0261 | tấn |
| 126 | LD hệ đà giáo thi công trên cạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,0261 | tấn |
| 127 | TD hệ đà giáo thi công trên cạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,0261 | tấn |
| 128 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 224,862 | m2 |
| 129 | Khoan vào đất trên cạn đk cọc D=1,00m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,78 | m |
| 130 | Khoan vào cát, sét trên cạn đk cọc D=1,00m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | m |
| 131 | Khoan vào cát, sét trên cạn đk cọc D=1,00m chiều dài cọc >30m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,58 | m |
| 132 | Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71,1414 | m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71,1414 | 100m3 |
| 134 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,5707 | m3 |
| 135 | Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, mố A1 luân chuyển sang A2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0613 | tấn |
| 136 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6012 | tấn |
| 137 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0626 | tấn |
| 138 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0606 | tấn |
| 139 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm (CB400-V) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,798 | tấn |
| 140 | Thép khác cọc khoan nhồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0915 | tấn |
| 141 | Lắp đặt bản thép bản | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0915 | tấn |
| 142 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,8249 | m3 |
| 143 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7279 | m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7279 | 100m3 |
| 145 | San đất bãi thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8639 | 100m3 |
| 146 | cóc nối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 216 | bộ |
| 147 | Ống thép D54.9/59.9 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 172,8 | m |
| 148 | Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84,8 | m |
| 149 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1787 | m3 |
| 150 | Nút bịt ống D60/64 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Nút bịt ống D114/118.6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Ống nối D60/64 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 153 | Ống nối D114/118.6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 154 | Bê tông thân trụ 30Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5343 | m3 |
| 155 | Bê tông xà mũ trụ cầu 30Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,4414 | m3 |
| 156 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤18 (CB400-V) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0022 | tấn |
| 157 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8812 | tấn |
| 158 | Ống thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,3221 | kg |
| 159 | Thanh D32, mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,812 | kg |
| 160 | Bitum chèn chốt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | m3 |
| 161 | Vữa không co ngót sikagrout 214-11 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0486 | m3 |
| 162 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công (mố trụ) tận | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 420,49 | m3 |
| 163 | Đất đắp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 462,539 | m3 |
| 164 | Đào đất hố móng đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102,48 | m3 |
| 165 | Đắp đất hố móng (không yêu cầu độ chặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,4 | m3 |
| 166 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly 10Km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 81,08 | m3 |
| 167 | San ủi đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,54 | m3 |
| 168 | Khấu hao cọc ván thép Larsen IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 609,75 | m |
| 169 | Đóng cọc lassen IV trên cạn bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 548,775 | m |
| 170 | Đóng cọc lassen IV trên cạn máy ép thủy lực, phần không ngập đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,975 | m |
| 171 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 548,775 | m |
| 172 | Sản xuất hệ khung vây I300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9252 | tấn |
| 173 | Khấu hao hệ đà khung vây I300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9252 | tấn |
| 174 | LD hệ khung vây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9252 | tấn |
| 175 | TD hệ khung vây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9252 | tấn |
| 176 | Khấu hao hệ đà giáo thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5167 | tấn |
| 177 | LD hệ đà giáo thi công trên cạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5167 | tấn |
| 178 | TD hệ đà giáo thi công trên cạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5167 | tấn |
| 179 | Ván khuôn trụ cầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,774 | m2 |
| 180 | Bê tông bịt đáy 15Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,4 | m3 |
| 181 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,882 | m3 |
| 182 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,1868 | m3 |
| 183 | Đắp vật liệu dạng hạt sau mố K98 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 112,75 | m3 |
| 184 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,3 | m2 |
| 185 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,3 | m2 |
| 186 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,3 | m2 |
| 187 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,3 | m2 |
| 188 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,436 | m3 |
| 189 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,59 | m3 |
| 190 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,65 | m3 |
| 191 | Đất đắp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,274 | m3 |
| 192 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,6604 | m2 |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 196 | Cút nối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 197 | Đào đất chân khay đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,5959 | m3 |
| 198 | Đắp đất hố móng K90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,7592 | m3 |
| 199 | Đóng cọc tre L=3m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | m |
| 200 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,35 | m3 |
| 201 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công (mố trụ) tận dụng đất hữu cơ đào nền đường còn lại mua mới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 833 | m3 |
| 202 | Đất đắp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 916,3 | m3 |
| 203 | Lắp đặt và tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | đoạn ống |
| 204 | Đắp cát nền đường K90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 183,75 | m3 |
| 205 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,25 | m3 |
| 206 | Khấu hao cọc thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8183 | tấn |
| 207 | Đóng cọc thép hình L75x50x6, L=1,8m, phần ngập đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,24 | m |
| 208 | Đóng cọc thép hình L75x50x6, L=1,8m, phần không ngập đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,16 | m |
| 209 | Đóng cọc thép hình L75x50x6, L=2,75m, phần ngập đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,5 | m |
| 210 | Đóng cọc thép hình L75x50x6, L=2,75m, phần không ngập đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 116 | m |
| 211 | Nhổ cọc thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88,74 | m cọc |
| 212 | Sản xuất thanh nẹp dọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1084 | tấn |
| 213 | Khấu hao thanh nẹp dọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1084 | tấn |
| 214 | Lắp dựng thanh nẹp dọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1084 | tấn |
| 215 | Tháo dỡ thanh nẹp dọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1084 | tấn |
| 216 | Tôn sóng, khấu hao 50% | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 294 | 100m2 |
| H | CẦU KÊNH A2-12 | |||
| 1 | Cốt thép cường độ cao kéo trước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4229 | tấn |
| 2 | ống nhựa bọc cáp 18/22 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,5 | m |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5681 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm (CB240-T) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1537 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,159 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 154,8 | m2 |
| 7 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,1453 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1945 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,4317 | m2 |
| 10 | Lắp đặt gối cầu cao su 150x200x35 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau độ dịch chuyển 0~50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m |
| 12 | Cốt thép khe co giãn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,419 | tấn |
| 13 | Vữa không co ngót sikagrout 214-11 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5367 | m3 |
| 14 | Sản xuất lan can thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,327 | tấn |
| 15 | Mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,327 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,327 | tấn |
| 17 | Bu lông M22_L=650mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,4 | m2 |
| 19 | Nhựa dính bám: 0.5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,4 | m2 |
| 20 | Lớp phòng nước dạng phun | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,562 | m2 |
| 21 | Bê tông gờ lan can 25Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5311 | m3 |
| 22 | Cốt thép gờ lan can D≤18 (CB400-V) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| 23 | Sản xuất thép tấm bịt gờ lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2072 | tấn |
| 24 | Mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2072 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép tấm bịt gờ lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2072 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gờ lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,8278 | m2 |
| 27 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,99 | m |
| 28 | Gỗ dán chèn khe 5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | m3 |
| 29 | Vít nở | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống gang D150; L=1,66m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Nắp đậy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Phễu thu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1350x675 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,685 | m2 |
| 35 | Bê tông bệ đúc dầm 30Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 36 | Cốt thép bệ đúc dầm D≤10 (CB240-T) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3748 | tấn |
| 37 | Bê tông đệm C10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,74 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,696 | m2 |
| 39 | Đá dăm đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,728 | m3 |
| 40 | Thanh thải bệ đúc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,828 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,828 | m3 |
| 42 | San ủi đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,914 | m3 |
| 43 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,528 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 45 | Đất đắp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,3224 | m3 |
| 46 | Sản xuất bệ căng cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8843 | tấn |
| 47 | Khấu hao bệ căng cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,7107 | tấn |
| 48 | Lắp dựng bệ căng cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,7107 | tấn |
| 49 | Tháo dỡ bệ căng cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,7107 | tấn |
| 50 | Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm L=9m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | dầm /100m |
| 51 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm L=9m (Kđc=0,7) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | dầm |
| 52 | Lắp dựng dầm bản cầu (L=9m) bằng cần cẩu, trên cạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | dầm |
| 53 | Khoan vào đất trên cạn đk cọc D=1,00m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 206 | m |
| 54 | Khoan vào cát, sét trên cạn đk cọc D=1,00m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94 | m |
| 55 | Khoan vào đất trên cạn đk cọc D=1,00m chiều dài cọc >30m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,8 | m |
| 56 | Khoan vào cát, sét trên cạn đk cọc D=1,00m chiều dài cọc >30m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 125,7 | m |
| 57 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,4964 | tấn |
| 58 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3132 | tấn |
| 59 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4108 | tấn |
| 60 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm (CB400-V) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,6956 | tấn |
| 61 | Thép khác cọc khoan nhồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4992 | tấn |
| 62 | Lắp đặt bản thép bản | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4992 | tấn |
| 63 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 324,5176 | m3 |
| 64 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,6394 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,6394 | m3 |
| 66 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,3197 | m3 |
| 67 | cóc nối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.080 | bộ |
| 68 | Ống thép D54.9/59.9 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 931 | m |
| 69 | Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 457,5 | m |
| 70 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,3562 | m3 |
| 71 | Nút bịt ống D60/64 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 72 | Nút bịt ống D114/118.6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 73 | Ống nối D60/64 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 74 | Ống nối D114/118.6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 499,1846 | cái |
| 75 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | mặt cắt/lần TN |
| 76 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 77 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần TN/cọc |
| 78 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,5396 | m3 |
| 79 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0942 | m3 |
| 80 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0535 | tấn |
| 81 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm (CB400-V) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1624 | tấn |
| 82 | Ống thép D54.9/59.9 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | 100m |
| 83 | Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 100m |
| 84 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,6338 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,6338 | m3 |
| 86 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3169 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,3938 | m2 |
| 88 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 292,4259 | m3 |
| 89 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤18 (CB400-V) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,4168 | tấn |
| 90 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,356 | tấn |
| 91 | Ống thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,5303 | kg |
| 92 | Thanh D25, mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,0843 | kg |
| 93 | Nắp đậy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1323 | kg |
| 94 | Bitum chèn chốt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0011 | m3 |
| 95 | Vữa không co ngót sikagrout 214-11 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9206 | m3 |
| 96 | Bê tông đệm C10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,2146 | m3 |
| 97 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,3747 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,324 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,098 | tấn |
| 100 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,9122 | m2 |
| 101 | Bê tông đệm C10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,0334 | m3 |
| 102 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0276 | m2 |
| 103 | Đào đất hố móng đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 976,5 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly 10Km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 760,5 | m3 |
| 105 | San ủi đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 380,25 | m3 |
| 106 | Đắp đất hố móng (không yêu cầu độ chặt Knc,m=0,9) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 216 | m3 |
| 107 | Khấu hao cọc ván thép Larsen IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.307,7 | m |
| 108 | Đóng cọc lassen IV trên cạn bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.176,93 | m |
| 109 | Đóng cọc lassen IV trên cạn máy ép thủy lực, phần không ngập đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130,77 | m |
| 110 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.176,93 | m |
| 111 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,013 | tấn |
| 112 | Khấu hao hệ đà giáo thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,1842 | tấn |
| 113 | LD hệ đà giáo thi công trên cạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,1842 | tấn |
| 114 | TD hệ đà giáo thi công trên cạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,1842 | tấn |
| 115 | Ván khuôn mố cầu trên cạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 478,2176 | m2 |
| 116 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,3678 | m3 |
| 117 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,6151 | m3 |
| 118 | Đắp vật liệu dạng hạt sau mố K98 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 371,2542 | m3 |
| 119 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,4478 | m2 |
| 120 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,4478 | m2 |
| 121 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,4478 | m2 |
| 122 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,4478 | m2 |
| 123 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,0937 | m3 |
| 124 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,2343 | m3 |
| 125 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,7239 | m3 |
| 126 | Đất đắp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,1197 | m3 |
| 127 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,844 | m2 |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 131 | Cút nối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 132 | Đào đất chân khay đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 135,1917 | m3 |
| 133 | Đắp đất hố móng K90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,5184 | m3 |
| 134 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,3214 | m3 |
| 135 | San ủi đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,6607 | m3 |
| 136 | Đóng cọc tre L=3m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.000 | m3 |
| 137 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m3 |
| 138 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công (mố trụ) tận dụng đất hữu cơ đào nền đường còn lại mua mới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 229,5 | m3 |
| 139 | Đất đắp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 252,45 | m3 |
| 140 | Đắp cát nền đường K90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79,625 | m3 |
| 141 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,875 | m3 |
| 142 | Khấu hao cọc thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9405 | tấn |
| 143 | Đóng cọc thép hình L75x50x6, L=1,8m, phần ngập đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | m |
| 144 | Đóng cọc thép hình L75x50x6, L=1,8m, phần không ngập đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,6 | m |
| 145 | Đóng cọc thép hình L75x50x6, L=2,75m, phần ngập đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m |
| 146 | Đóng cọc thép hình L75x50x6, L=2,75m, phần không ngập đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 147 | Nhổ cọc thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,9 | m cọc |
| 148 | Sản xuất thanh nẹp dọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,573 | tấn |
| 149 | Khấu hao thanh nẹp dọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,573 | tấn |
| 150 | Lắp dựng thanh nẹp dọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,573 | tấn |
| 151 | Tháo dỡ thanh nẹp dọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,573 | tấn |
| 152 | Tôn sóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 152 | 100m2 |
| I | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông (0,5* Chi phí xây dựng) | 1 | khoản | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1334E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5969E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng và hạng mục cầu BTCT có kết cầu dầm BTCT dư ứng lực (Đối với hạng mục cầu là công trình cấp IV có thể tách riêng hoặc gộp chung xong phải đảm bảo tổng giá trị hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 89.500.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 89.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥179.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thônghạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 02 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cầu. | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu hầm.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình/hạng mục công trình cầu BTCT kết cấu dầm DƯL cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại họcchuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuậtcấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộphụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao độngít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 5 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy lu rung công suất tối thiểu 25 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa ≥130CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 | Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy san công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Xe nâng người làm việc trên cao tối đa 12m | Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cọc khoan khồi ≥ D 1000 ( Máy khoan KH, ED, Soilmec) hoặc tương tự | Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Thiết bị căng kéo cáp dự ứng lực (02 kích≤ 30tấn/1 bộ) | Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Cần cẩu ≥ 40 tấn | Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn | Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Kích ≥ 250 tấn | Có giấy kiểm định còn hiệu lực n sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy cấy bấc thấm | Còn sử dụng tốtCòn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 20 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 21 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 24 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 25 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 26 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 27 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 28 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi