Gói thầu: Thi công xây lắp- Công trình: Nâng cấp đường, bãi line K07-K08 cảng Tân Cảng Cát Lái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211195213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp- Công trình: Nâng cấp đường, bãi line K07-K08 cảng Tân Cảng Cát Lái |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 15:26:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,303,372,141 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng (N) tối thiểu là 02 hợp đồng thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp công trình đường, bãi trong cảng container, từ công trình giao thông cấp III trở lên; mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp công trình đường, bãi trong cảng container; từ công trình giao thông cấp III trở lên; có giá trị ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng và cấp công trình) có giá trị ≥ 11.600.000.000 đồng(Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc))Ghi chú:Số lượng hợp đồng (N) bằng 2 thì mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng (N) khác 2 thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.600.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên về công trình giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp đường bãi trong cảng container có tính chất tương tự công trình đã nêu ở trên (Có tài liệu kèm theo chứng minh: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã tham gia có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự có chữ ký của nhân sự là chỉ huy trưởng công trường đó...), có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 05 năm trở lại đây. Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình để thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư .-Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 03 năm- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành công trình giao thông .- Đã phụ trách kỹ thuật thi công chuyên môn ít nhất 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm.-Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm; (Có tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động..) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm bê tông năng suất > 40m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất > 40m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm bánh thép tự hành – Trọng lượng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đỗ - Trọng tải 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường công suất >190cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >190cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hổn hợp bê tông nhựa năng suất > 130 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất > 130 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông, máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp- Công trình: Nâng cấp đường, bãi line K07-K08 cảng Tân Cảng Cát Lái Nâng cấp đường, bãi Line K07-K08 cảng Tân Cảng Cát Lái 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn.
+ 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh
+ Fax: 028.38992914; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc – Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế Hoạch Đầu Tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Hậu Cần - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng; chi phí bảo hiểm công trình thuộc trách nhiệm nhà thầu; chi phí mua bảo hiểm cho máy móc, thiết bị và bên thứ ba. | Theo chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm yêu cầu trong hồ sơ thiết kế của nhà thầu | Theo chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí an toàn lao động, an toàn giao thông, PCCN và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh. | Theo chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí dọn dẹp, vệ sinh công trường khi hoàn thành | Theo chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| B | THI CÔNG XÂY LẮP | |||
| 1 | Thí nghiệm đo modun đàn hồi bằng cần Belkenman | Theo chương V của HSMT | 7 | điểm TN |
| 2 | Đục phá bê tông cốt thép M300 | Theo chương V HSMT | 66,805 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đi đổ (vị trí đổ thải, cự ly vận chuyển thuộc nhà thầu chào thầu) | Theo chương V HSMT | 0,668 | 100m3 |
| 4 | Vệ sinh phạm vi đục phá trước khi đổ bê tông | Theo chương V HSMT | 1.336,69 | m2 |
| 5 | Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Theo chương V HSMT | 307,444 | m3 |
| 6 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 3,156 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp, Quét sika liên kết cũ mới | Theo chương V HSMT | 1.336,69 | m2 |
| 8 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,409 | tấn |
| 9 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-V | Theo chương V HSMT | 13,496 | tấn |
| 10 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB300-V | Theo chương V HSMT | 15,399 | tấn |
| 11 | Cung cấp, thi công rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,058 | tấn |
| 13 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-V | Theo chương V HSMT | 1,941 | tấn |
| 14 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB300-V | Theo chương V HSMT | 2,2 | tấn |
| 15 | Cung cấp, thi công rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,017 | tấn |
| 17 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-V | Theo chương V HSMT | 0,644 | tấn |
| 18 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB300-V | Theo chương V HSMT | 0,726 | tấn |
| 19 | Cung cấp, thi công rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,016 | tấn |
| 21 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-V | Theo chương V HSMT | 0,549 | tấn |
| 22 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB300-V | Theo chương V HSMT | 0,627 | tấn |
| 23 | Cung cấp, thi công rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp vật liệu và thi công khe giãn | Theo chương V HSMT | 120 | m |
| 25 | Đục phá bê tông cốt thép M300 | Theo chương V HSMT | 20,88 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đi đổ (vị trí đổ thải, cự ly vận chuyển thuộc nhà thầu chào thầu) | Theo chương V HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 27 | Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Theo chương V HSMT | 20,88 | m3 |
| 28 | Cung cấp, thi công Quét sika liên kết cũ mới | Theo chương V HSMT | 72 | m2 |
| 29 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 30 | Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cm | Theo chương V HSMT | 312 | m |
| 31 | Đục phá bê tông cốt thép M300 (tính cả phần đục 2 đầu dầm) | Theo chương V HSMT | 59,404 | m3 |
| 32 | Đào bóc lớp BTN hiện hữu | Theo chương V HSMT | 1,444 | m3 |
| 33 | Đào đá gia cố xi măng hiện hữu | Theo chương V HSMT | 2,557 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đi đổ (vị trí đổ thải, cự ly vận chuyển thuộc nhà thầu chào thầu) | Theo chương V HSMT | 0,634 | 100m3 |
| 35 | Vệ sinh phạm vi đục phá trước khi đổ bê tông | Theo chương V HSMT | 1.080,8 | m2 |
| 36 | Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Theo chương V HSMT | 423,413 | m3 |
| 37 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 6,104 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp, thi công Quét sika liên kết cũ mới | Theo chương V HSMT | 1.054,869 | m2 |
| 39 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,248 | tấn |
| 40 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-V | Theo chương V HSMT | 4,219 | tấn |
| 41 | Cung cấp,gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25 CB300-V | Theo chương V HSMT | 6,23 | tấn |
| 42 | Cung cấp, Gia công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 | Theo chương V HSMT | 0,568 | tấn |
| 43 | Cung cấp, thi công Đường hàn d12.5 (thép cũ mới) | Theo chương V HSMT | 7,2 | 10m |
| 44 | Cung cấp, thi công Sơn chống gỉ 02 lớp | Theo chương V HSMT | 7,242 | m2 |
| 45 | Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Theo chương V HSMT | 2,16 | m3 |
| 46 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp, thi công Quét sika liên kết cũ mới | Theo chương V HSMT | 10 | m2 |
| 48 | Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cm | Theo chương V HSMT | 298,56 | m |
| 49 | Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 50 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,203 | tấn |
| 51 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-V | Theo chương V HSMT | 3,083 | tấn |
| 52 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25 CB300-V | Theo chương V HSMT | 5,215 | tấn |
| 53 | Cung cấp, Gia công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 | Theo chương V HSMT | 0,497 | tấn |
| 54 | Thi công Đường hàn d12.5 (thép cũ mới) | Theo chương V HSMT | 3,15 | 10m |
| 55 | Cung cấp, thi công Sơn chống gỉ 02 lớp | Theo chương V HSMT | 6,336 | m2 |
| 56 | Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Theo chương V HSMT | 1,418 | m3 |
| 57 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 58 | Cung cấp, thi công Quét sika liên kết cũ mới | Theo chương V HSMT | 9,083 | m2 |
| 59 | Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cm | Theo chương V HSMT | 262,78 | m |
| 60 | Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,433 | tấn |
| 62 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB300-V | Theo chương V HSMT | 7,617 | tấn |
| 63 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25 CB300-V | Theo chương V HSMT | 30,091 | tấn |
| 64 | Cung cấp, Gia công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 | Theo chương V HSMT | 1,066 | tấn |
| 65 | Cung cấp, thi công Sơn chống gỉ 02 lớp | Theo chương V HSMT | 13,578 | m2 |
| 66 | Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Theo chương V HSMT | 2,025 | m3 |
| 67 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp, thi công Quét sika liên kết cũ mới | Theo chương V HSMT | 20,175 | m2 |
| 69 | Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cm | Theo chương V HSMT | 558,54 | m |
| 70 | Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 71 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,082 | tấn |
| 72 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-V | Theo chương V HSMT | 0,791 | tấn |
| 73 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB300-V | Theo chương V HSMT | 0,946 | tấn |
| 74 | Cung cấp, Gia công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 | Theo chương V HSMT | 0,166 | tấn |
| 75 | Thi công Đường hàn d10 (thép cũ mới) | Theo chương V HSMT | 0,8 | 10m |
| 76 | Cung cấp, thi công Sơn chống gỉ 02 lớp | Theo chương V HSMT | 2,12 | m2 |
| 77 | Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Theo chương V HSMT | 0,298 | m3 |
| 78 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 79 | Cung cấp, thi công Quét sika liên kết cũ mới | Theo chương V HSMT | 1,75 | m2 |
| 80 | Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cm | Theo chương V HSMT | 9 | m |
| 81 | Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 82 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,082 | tấn |
| 83 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-V | Theo chương V HSMT | 0,768 | tấn |
| 84 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB300-V | Theo chương V HSMT | 0,937 | tấn |
| 85 | Cung cấp, Gia công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 | Theo chương V HSMT | 0,166 | tấn |
| 86 | Thi công Đường hàn d10 (thép cũ mới) | Theo chương V HSMT | 0,4 | 10m |
| 87 | Cung cấp, thi công Sơn chống gỉ 02 lớp | Theo chương V HSMT | 2,12 | m2 |
| 88 | Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Theo chương V HSMT | 0,263 | m3 |
| 89 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 90 | Cung cấp, thi công Quét sika liên kết cũ mới | Theo chương V HSMT | 1,817 | m2 |
| 91 | Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cm | Theo chương V HSMT | 9,076 | m |
| 92 | Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 93 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,201 | tấn |
| 94 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB300-V | Theo chương V HSMT | 3,185 | tấn |
| 95 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25 CB300-V | Theo chương V HSMT | 11,778 | tấn |
| 96 | Cung cấp, Gia công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 | Theo chương V HSMT | 0,479 | tấn |
| 97 | Cung cấp, thi công Sơn chống gỉ 02 lớp | Theo chương V HSMT | 6,101 | m2 |
| 98 | Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Theo chương V HSMT | 0,5 | m3 |
| 99 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 100 | Cung cấp, thi công Quét sika liên kết cũ mới | Theo chương V HSMT | 5,38 | m2 |
| 101 | Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cm | Theo chương V HSMT | 24,304 | m |
| 102 | Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 103 | Đào bóc lớp BTN hiện hữu | Theo chương V HSMT | 2,025 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đi đổ (vị trí đổ thải, cự ly vận chuyển thuộc nhà thầu chào thầu) | Theo chương V HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 105 | Vệ sinh mặt đường BTN hiện hữu | Theo chương V HSMT | 597,278 | m2 |
| 106 | Cung cấp, thi công Bê tông nhựa Polime 12,5 dày 5,84cm | Theo chương V HSMT | 5,968 | 100m2 |
| 107 | Cung cấp, thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2 | Theo chương V HSMT | 5,973 | 100m2 |
| 108 | Cung cấp, thi công Bê tông nhựa C19 dày TB 6cm bù cao độ | Theo chương V HSMT | 5,316 | 100m2 |
| 109 | Cung cấp, thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2 | Theo chương V HSMT | 5,315 | 100m2 |
| 110 | Vệ sinh mặt đường BTN hiện hữu | Theo chương V HSMT | 602,027 | m2 |
| 111 | Cung cấp, thi công Bê tông nhựa Polime 12,5 dày 5,72cm | Theo chương V HSMT | 6,017 | 100m2 |
| 112 | Cung cấp, thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2 | Theo chương V HSMT | 6,02 | 100m2 |
| 113 | Cung cấp, thi công Bê tông nhựa C19 dày TB 5,69 cm bù cao độ | Theo chương V HSMT | 6,363 | 100m2 |
| 114 | Cung cấp, thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2 | Theo chương V HSMT | 6,365 | 100m2 |
| 115 | Vệ sinh mặt đường BTN hiện hữu | Theo chương V HSMT | 365,666 | m2 |
| 116 | Cung cấp, thi công Bê tông nhựa Polime 12,5 dày 6,69cm | Theo chương V HSMT | 3,657 | 100m2 |
| 117 | Cung cấp, thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2 | Theo chương V HSMT | 3,657 | 100m2 |
| 118 | Cung cấp, thi công Bê tông nhựa C19 dày TB 5,04cm bù cao độ | Theo chương V HSMT | 2,252 | 100m2 |
| 119 | Cung cấp, thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2 | 2,251 | 100m2 | |
| 120 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | 125,6 | m2 | |
| 121 | Cung cấp, thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7 | Theo chương V HSMT | 31,2 | m3 |
| 122 | Xoa nền tạo nhẵn bề mặt | Theo chương V HSMT | 125,6 | m2 |
| 123 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,514 | 100m2 |
| 124 | Cung cấp Matit chèn khe | Theo chương V HSMT | 0,238 | m3 |
| 125 | Thi công matit chèn khe | Theo chương V HSMT | 4,8 | 10m |
| 126 | Đào bóc lớp gạch BTTC hiện hữu dày 8cm | Theo chương V HSMT | 125,6 | m2 |
| 127 | Vận chuyển đi đổ (vị trí đổ thải, cự ly vận chuyển thuộc nhà thầu chào thầu) | Theo chương V HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 128 | Đào bóc cát hạt thô | Theo chương V HSMT | 3,768 | m3 |
| 129 | Vận chuyển đi đổ (vị trí đổ thải, cự ly vận chuyển thuộc nhà thầu chào thầu) | Theo chương V HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 130 | Cung cấp, thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7 | Theo chương V HSMT | 47,984 | m3 |
| 131 | Xoa nền tạo nhẵn bề mặt | Theo chương V HSMT | 125,6 | m2 |
| 132 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,793 | 100m2 |
| 133 | Cung cấp Matit chèn khe | Theo chương V HSMT | 0,367 | m3 |
| 134 | Thi công matit chèn khe | Theo chương V HSMT | 4,8 | 10m |
| 135 | Đào bóc lớp BTN hiện hữu | Theo chương V HSMT | 2,815 | m3 |
| 136 | Đào đá gia cố xi măng hiện hữu | Theo chương V HSMT | 0,585 | m3 |
| 137 | Đào bóc lớp gạch BTTC hiện hữu dày 8cm | Theo chương V HSMT | 77,76 | m2 |
| 138 | Vận chuyển đi đổ (vị trí đổ thải, cự ly vận chuyển thuộc nhà thầu chào thầu) | Theo chương V HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 139 | Đào bóc cát hạt thô | Theo chương V HSMT | 2,333 | m3 |
| 140 | Vận chuyển đi đổ (vị trí đổ thải, cự ly vận chuyển thuộc nhà thầu chào thầu) | Theo chương V HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 141 | Cung cấp, thi công Bê tông nhựa Polime 12,5 dày TB 5,5cm | Theo chương V HSMT | 3,133 | 100m2 |
| 142 | Cung cấp, thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2 | Theo chương V HSMT | 3,868 | 100m2 |
| 143 | Cung cấp, thi công Bê tông nhựa C19 dày TB 6cm bù cao độ | Theo chương V HSMT | 1,46 | 100m2 |
| 144 | Cung cấp, thi công Tưới nhựa thấm bám TC 1 lit/m2 | Theo chương V HSMT | 0,726 | 100m2 |
| 145 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,184 | tấn |
| 146 | Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Theo chương V HSMT | 1,632 | m3 |
| 147 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 148 | Đào đá gia cố xi măng hiện hữu | Theo chương V HSMT | 0,734 | m3 |
| 149 | Vận chuyển đi đổ (vị trí đổ thải, cự ly vận chuyển thuộc nhà thầu chào thầu) | Theo chương V HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 150 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo chương V HSMT | 2,239 | tấn |
| 151 | Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Theo chương V HSMT | 23,076 | m3 |
| 152 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,95 | 100m2 |
| 153 | Đào bóc lớp BTN hiện hữu dày 10cm | Theo chương V HSMT | 6,787 | m3 |
| 154 | Đào đá gia cố xi măng hiện hữu | Theo chương V HSMT | 6,787 | m3 |
| 155 | Vận chuyển đi đổ (vị trí đổ thải, cự ly vận chuyển thuộc nhà thầu chào thầu) | Theo chương V HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 156 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,002 | tấn |
| 157 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16 CB300-V | Theo chương V HSMT | 0,072 | tấn |
| 158 | Cung cấp, Gia công, lắp đặt cấu kiện thép hình L50x5 | Theo chương V HSMT | 0,016 | tấn |
| 159 | Đường hàn d8 | Theo chương V HSMT | 0,384 | 10m |
| 160 | Đục phá bê tông | Theo chương V HSMT | 0,285 | m3 |
| 161 | Vận chuyển đi đổ (vị trí đổ thải, cự ly vận chuyển thuộc nhà thầu chào thầu) | Theo chương V HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 162 | Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Theo chương V HSMT | 0,456 | m3 |
| 163 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 164 | Cung cấp, thi công Sơn 02 nước chống gỉ | Theo chương V HSMT | 0,843 | m2 |
| 165 | Cung cấp, thi công Quét sika liên kết cũ mới | Theo chương V HSMT | 1,42 | m2 |
| 166 | Thanh thải thanh đỡ máng trải cáp, máng trải cáp hiện hữu L50x5, trụ thép ống, tấm thép bịt đầu ống | Theo chương V HSMT | 2,807 | tấn |
| 167 | Cắt ống thép phục vụ thanh thải | Theo chương V HSMT | 79 | mối |
| 168 | Thanh thải cát lòng trụ | Theo chương V HSMT | 0,377 | m3 |
| 169 | Vận chuyển lưu kho thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V HSMT | 0,281 | 10 tấn |
| 170 | Bốc xuống thép các loại | Theo chương V HSMT | 2,807 | tấn |
| 171 | Cung cấp, thi công Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V HSMT | 359,56 | m2 |
| 172 | Cung cấp, thi công Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V HSMT | 68 | m2 |
| 173 | Đào bóc lớp BTN hiện hữu | Theo chương V HSMT | 5,456 | m3 |
| 174 | Đào đá gia cố xi măng | Theo chương V HSMT | 53,196 | m3 |
| 175 | Đục phá mương hiện hữu phục vụ kết nối | Theo chương V HSMT | 3,069 | m3 |
| 176 | Vận chuyển đi đổ (vị trí đổ thải, cự ly vận chuyển thuộc nhà thầu chào thầu) | Theo chương V HSMT | 0,617 | 100m3 |
| 177 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo chương V HSMT | 1,87 | tấn |
| 178 | Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Theo chương V HSMT | 25,934 | m3 |
| 179 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 1,713 | 100m2 |
| 180 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,633 | tấn |
| 181 | Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Theo chương V HSMT | 8,767 | m3 |
| 182 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,491 | 100m2 |
| 183 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,084 | tấn |
| 184 | Cung cấp, thi công Tôn múi dày 0.4mm | Theo chương V HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 185 | Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Theo chương V HSMT | 1,021 | m3 |
| 186 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 187 | Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cm | Theo chương V HSMT | 2,4 | m |
| 188 | Đục phá cống hộp hiện hữu phục vụ kết nối | Theo chương V HSMT | 0,045 | m3 |
| 189 | Đào đá gia cố xi măng | Theo chương V HSMT | 1,51 | m3 |
| 190 | Vận chuyển đi đổ (vị trí đổ thải, cự ly vận chuyển thuộc nhà thầu chào thầu) | Theo chương V HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 191 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,003 | tấn |
| 192 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16 CB300-T | Theo chương V HSMT | 0,04 | tấn |
| 193 | Cung cấp, Gia công, lắp đặt cấu kiện thép hình L100x10 | Theo chương V HSMT | 0,079 | tấn |
| 194 | Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Theo chương V HSMT | 0,2 | m3 |
| 195 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 196 | Đục phá hố ga hiện hữu phục vụ kết nối | Theo chương V HSMT | 0,16 | m3 |
| 197 | Vận chuyển đi đổ (vị trí đổ thải, cự ly vận chuyển thuộc nhà thầu chào thầu) | Theo chương V HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 198 | Cung cấp, thi công Sơn chống gỉ 02 lớp | Theo chương V HSMT | 1,04 | m2 |
| 199 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,005 | tấn |
| 200 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,02 | tấn |
| 201 | Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Theo chương V HSMT | 0,24 | m3 |
| 202 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,018 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng (N) tối thiểu là 02 hợp đồng thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp công trình đường, bãi trong cảng container, từ công trình giao thông cấp III trở lên; mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp công trình đường, bãi trong cảng container; từ công trình giao thông cấp III trở lên; có giá trị ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng và cấp công trình) có giá trị ≥ 11.600.000.000 đồng(Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc))Ghi chú:Số lượng hợp đồng (N) bằng 2 thì mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng (N) khác 2 thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.600.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên về công trình giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp đường bãi trong cảng container có tính chất tương tự công trình đã nêu ở trên (Có tài liệu kèm theo chứng minh: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã tham gia có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự có chữ ký của nhân sự là chỉ huy trưởng công trường đó...), có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 05 năm trở lại đây. Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | -Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình để thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư .-Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 03 năm- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành công trình giao thông .- Đã phụ trách kỹ thuật thi công chuyên môn ít nhất 01 công trình giao thông | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | -Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm.-Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm; (Có tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động..) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm bê tông năng suất > 40m3/h | năng suất > 40m3/h | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | theo kỹ thuật | 4 |
| 3 | Máy đầm bánh thép tự hành – Trọng lượng 10T | Trọng lượng 10T | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | theo kỹ thuật | 2 |
| 5 | Ô tô tự đỗ - Trọng tải 10 T | Trọng tải 10 T | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường công suất >190cv | công suất >190cv | 1 |
| 7 | Máy rải hổn hợp bê tông nhựa năng suất > 130 cv | năng suất > 130 cv | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | công suất: 23 kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông, máy mài | Theo kỹ thuật | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi