Gói thầu: Thi công xây lắp- Công trình: Nâng cấp đường, bãi line K07-K08 cảng Tân Cảng Cát Lái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211195213-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
Tên gói thầu Thi công xây lắp- Công trình: Nâng cấp đường, bãi line K07-K08 cảng Tân Cảng Cát Lái
Số hiệu KHLCNT 20211161327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 15:26:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,303,372,141 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng (N) tối thiểu là 02 hợp đồng thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp công trình đường, bãi trong cảng container, từ công trình giao thông cấp III trở lên; mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp công trình đường, bãi trong cảng container; từ công trình giao thông cấp III trở lên; có giá trị ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng và cấp công trình) có giá trị ≥ 11.600.000.000 đồng(Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc))Ghi chú:Số lượng hợp đồng (N) bằng 2 thì mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng (N) khác 2 thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.600.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên về công trình giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp đường bãi trong cảng container có tính chất tương tự công trình đã nêu ở trên (Có tài liệu kèm theo chứng minh: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã tham gia có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự có chữ ký của nhân sự là chỉ huy trưởng công trường đó...), có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 05 năm trở lại đây. Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình để thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư .-Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 03 năm- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành công trình giao thông .- Đã phụ trách kỹ thuật thi công chuyên môn ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm.-Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm; (Có tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động..)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm bê tông năng suất > 40m3/h
- Đặc điểm thiết bị năng suất > 40m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị theo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm bánh thép tự hành – Trọng lượng 10T
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị theo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đỗ - Trọng tải 10 T
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường công suất >190cv
- Đặc điểm thiết bị công suất >190cv
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hổn hợp bê tông nhựa năng suất > 130 cv
- Đặc điểm thiết bị năng suất > 130 cv
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông, máy mài
- Đặc điểm thiết bị Theo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp- Công trình: Nâng cấp đường, bãi line K07-K08 cảng Tân Cảng Cát Lái
Nâng cấp đường, bãi Line K07-K08 cảng Tân Cảng Cát Lái
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh + Fax: 028.38992914;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo Kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng : Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Thiết kế Số Một; Trụ sở: Số 123 Tôn Thất Thuyết, Phường 15, Quận 4, Hồ Chí Minh. +Tư vấn thẩm tra Báo cáo Kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thịnh Long; Địa chỉ: Số 54 Đường Tân Cảng P25 Quận Bình Thạnh TPHCM.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN , địa chỉ: 722 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh + Fax: 028.38992914;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh + Fax: 028.38992914;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc – Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế Hoạch Đầu Tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Hậu Cần - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo chương V của HSMT1Khoản
2Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng; chi phí bảo hiểm công trình thuộc trách nhiệm nhà thầu; chi phí mua bảo hiểm cho máy móc, thiết bị và bên thứ ba.Theo chương V của HSMT1Khoản
3Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTheo chương V của HSMT1Khoản
4Chi phí thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm yêu cầu trong hồ sơ thiết kế của nhà thầuTheo chương V của HSMT1Khoản
5Chi phí an toàn lao động, an toàn giao thông, PCCN và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh.Theo chương V của HSMT1Khoản
6Chi phí dọn dẹp, vệ sinh công trường khi hoàn thànhTheo chương V của HSMT1Khoản
B THI CÔNG XÂY LẮP
1Thí nghiệm đo modun đàn hồi bằng cần BelkenmanTheo chương V của HSMT7điểm TN
2Đục phá bê tông cốt thép M300Theo chương V HSMT66,805m3
3Vận chuyển đi đổ (vị trí đổ thải, cự ly vận chuyển thuộc nhà thầu chào thầu)Theo chương V HSMT0,668100m3
4Vệ sinh phạm vi đục phá trước khi đổ bê tôngTheo chương V HSMT1.336,69m2
5Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Theo chương V HSMT307,444m3
6Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT3,156100m2
7Cung cấp, Quét sika liên kết cũ mớiTheo chương V HSMT1.336,69m2
8Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TTheo chương V HSMT0,409tấn
9Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-VTheo chương V HSMT13,496tấn
10Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB300-VTheo chương V HSMT15,399tấn
11Cung cấp, thi công rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V HSMT0,6100m2
12Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TTheo chương V HSMT0,058tấn
13Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-VTheo chương V HSMT1,941tấn
14Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB300-VTheo chương V HSMT2,2tấn
15Cung cấp, thi công rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V HSMT0,096100m2
16Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TTheo chương V HSMT0,017tấn
17Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-VTheo chương V HSMT0,644tấn
18Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB300-VTheo chương V HSMT0,726tấn
19Cung cấp, thi công rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V HSMT0,024100m2
20Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TTheo chương V HSMT0,016tấn
21Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-VTheo chương V HSMT0,549tấn
22Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB300-VTheo chương V HSMT0,627tấn
23Cung cấp, thi công rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V HSMT0,012100m2
24Cung cấp vật liệu và thi công khe giãnTheo chương V HSMT120m
25Đục phá bê tông cốt thép M300Theo chương V HSMT20,88m3
26Vận chuyển đi đổ (vị trí đổ thải, cự ly vận chuyển thuộc nhà thầu chào thầu)Theo chương V HSMT0,209100m3
27Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Theo chương V HSMT20,88m3
28Cung cấp, thi công Quét sika liên kết cũ mớiTheo chương V HSMT72m2
29Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,216100m2
30Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cmTheo chương V HSMT312m
31Đục phá bê tông cốt thép M300 (tính cả phần đục 2 đầu dầm)Theo chương V HSMT59,404m3
32Đào bóc lớp BTN hiện hữuTheo chương V HSMT1,444m3
33Đào đá gia cố xi măng hiện hữuTheo chương V HSMT2,557m3
34Vận chuyển đi đổ (vị trí đổ thải, cự ly vận chuyển thuộc nhà thầu chào thầu)Theo chương V HSMT0,634100m3
35Vệ sinh phạm vi đục phá trước khi đổ bê tôngTheo chương V HSMT1.080,8m2
36Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Theo chương V HSMT423,413m3
37Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT6,104100m2
38Cung cấp, thi công Quét sika liên kết cũ mớiTheo chương V HSMT1.054,869m2
39Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TTheo chương V HSMT0,248tấn
40Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-VTheo chương V HSMT4,219tấn
41Cung cấp,gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25 CB300-VTheo chương V HSMT6,23tấn
42Cung cấp, Gia công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d10Theo chương V HSMT0,568tấn
43Cung cấp, thi công Đường hàn d12.5 (thép cũ mới)Theo chương V HSMT7,210m
44Cung cấp, thi công Sơn chống gỉ 02 lớpTheo chương V HSMT7,242m2
45Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Theo chương V HSMT2,16m3
46Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,016100m2
47Cung cấp, thi công Quét sika liên kết cũ mớiTheo chương V HSMT10m2
48Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cmTheo chương V HSMT298,56m
49Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V HSMT0,168100m2
50Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TTheo chương V HSMT0,203tấn
51Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-VTheo chương V HSMT3,083tấn
52Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25 CB300-VTheo chương V HSMT5,215tấn
53Cung cấp, Gia công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d10Theo chương V HSMT0,497tấn
54Thi công Đường hàn d12.5 (thép cũ mới)Theo chương V HSMT3,1510m
55Cung cấp, thi công Sơn chống gỉ 02 lớpTheo chương V HSMT6,336m2
56Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Theo chương V HSMT1,418m3
57Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,011100m2
58Cung cấp, thi công Quét sika liên kết cũ mớiTheo chương V HSMT9,083m2
59Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cmTheo chương V HSMT262,78m
60Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V HSMT0,102100m2
61Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TTheo chương V HSMT0,433tấn
62Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB300-VTheo chương V HSMT7,617tấn
63Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25 CB300-VTheo chương V HSMT30,091tấn
64Cung cấp, Gia công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d10Theo chương V HSMT1,066tấn
65Cung cấp, thi công Sơn chống gỉ 02 lớpTheo chương V HSMT13,578m2
66Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Theo chương V HSMT2,025m3
67Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,015100m2
68Cung cấp, thi công Quét sika liên kết cũ mớiTheo chương V HSMT20,175m2
69Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cmTheo chương V HSMT558,54m
70Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V HSMT0,195100m2
71Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TTheo chương V HSMT0,082tấn
72Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-VTheo chương V HSMT0,791tấn
73Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB300-VTheo chương V HSMT0,946tấn
74Cung cấp, Gia công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d10Theo chương V HSMT0,166tấn
75Thi công Đường hàn d10 (thép cũ mới)Theo chương V HSMT0,810m
76Cung cấp, thi công Sơn chống gỉ 02 lớpTheo chương V HSMT2,12m2
77Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Theo chương V HSMT0,298m3
78Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,003100m2
79Cung cấp, thi công Quét sika liên kết cũ mớiTheo chương V HSMT1,75m2
80Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cmTheo chương V HSMT9m
81Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V HSMT0,027100m2
82Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TTheo chương V HSMT0,082tấn
83Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-VTheo chương V HSMT0,768tấn
84Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB300-VTheo chương V HSMT0,937tấn
85Cung cấp, Gia công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d10Theo chương V HSMT0,166tấn
86Thi công Đường hàn d10 (thép cũ mới)Theo chương V HSMT0,410m
87Cung cấp, thi công Sơn chống gỉ 02 lớpTheo chương V HSMT2,12m2
88Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Theo chương V HSMT0,263m3
89Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,003100m2
90Cung cấp, thi công Quét sika liên kết cũ mớiTheo chương V HSMT1,817m2
91Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cmTheo chương V HSMT9,076m
92Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V HSMT0,022100m2
93Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TTheo chương V HSMT0,201tấn
94Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB300-VTheo chương V HSMT3,185tấn
95Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25 CB300-VTheo chương V HSMT11,778tấn
96Cung cấp, Gia công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d10Theo chương V HSMT0,479tấn
97Cung cấp, thi công Sơn chống gỉ 02 lớpTheo chương V HSMT6,101m2
98Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Theo chương V HSMT0,5m3
99Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,004100m2
100Cung cấp, thi công Quét sika liên kết cũ mớiTheo chương V HSMT5,38m2
101Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cmTheo chương V HSMT24,304m
102Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V HSMT0,059100m2
103Đào bóc lớp BTN hiện hữuTheo chương V HSMT2,025m3
104Vận chuyển đi đổ (vị trí đổ thải, cự ly vận chuyển thuộc nhà thầu chào thầu)Theo chương V HSMT0,02100m3
105Vệ sinh mặt đường BTN hiện hữuTheo chương V HSMT597,278m2
106Cung cấp, thi công Bê tông nhựa Polime 12,5 dày 5,84cmTheo chương V HSMT5,968100m2
107Cung cấp, thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2Theo chương V HSMT5,973100m2
108Cung cấp, thi công Bê tông nhựa C19 dày TB 6cm bù cao độTheo chương V HSMT5,316100m2
109Cung cấp, thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2Theo chương V HSMT5,315100m2
110Vệ sinh mặt đường BTN hiện hữuTheo chương V HSMT602,027m2
111Cung cấp, thi công Bê tông nhựa Polime 12,5 dày 5,72cmTheo chương V HSMT6,017100m2
112Cung cấp, thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2Theo chương V HSMT6,02100m2
113Cung cấp, thi công Bê tông nhựa C19 dày TB 5,69 cm bù cao độTheo chương V HSMT6,363100m2
114Cung cấp, thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2Theo chương V HSMT6,365100m2
115Vệ sinh mặt đường BTN hiện hữuTheo chương V HSMT365,666m2
116Cung cấp, thi công Bê tông nhựa Polime 12,5 dày 6,69cmTheo chương V HSMT3,657100m2
117Cung cấp, thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2Theo chương V HSMT3,657100m2
118Cung cấp, thi công Bê tông nhựa C19 dày TB 5,04cm bù cao độTheo chương V HSMT2,252100m2
119Cung cấp, thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m22,251100m2
120Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông125,6m2
121Cung cấp, thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7Theo chương V HSMT31,2m3
122Xoa nền tạo nhẵn bề mặtTheo chương V HSMT125,6m2
123Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,514100m2
124Cung cấp Matit chèn kheTheo chương V HSMT0,238m3
125Thi công matit chèn kheTheo chương V HSMT4,810m
126Đào bóc lớp gạch BTTC hiện hữu dày 8cmTheo chương V HSMT125,6m2
127Vận chuyển đi đổ (vị trí đổ thải, cự ly vận chuyển thuộc nhà thầu chào thầu)Theo chương V HSMT0,1100m3
128Đào bóc cát hạt thôTheo chương V HSMT3,768m3
129Vận chuyển đi đổ (vị trí đổ thải, cự ly vận chuyển thuộc nhà thầu chào thầu)Theo chương V HSMT0,038100m3
130Cung cấp, thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7Theo chương V HSMT47,984m3
131Xoa nền tạo nhẵn bề mặtTheo chương V HSMT125,6m2
132Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,793100m2
133Cung cấp Matit chèn kheTheo chương V HSMT0,367m3
134Thi công matit chèn kheTheo chương V HSMT4,810m
135Đào bóc lớp BTN hiện hữuTheo chương V HSMT2,815m3
136Đào đá gia cố xi măng hiện hữuTheo chương V HSMT0,585m3
137Đào bóc lớp gạch BTTC hiện hữu dày 8cmTheo chương V HSMT77,76m2
138Vận chuyển đi đổ (vị trí đổ thải, cự ly vận chuyển thuộc nhà thầu chào thầu)Theo chương V HSMT0,096100m3
139Đào bóc cát hạt thôTheo chương V HSMT2,333m3
140Vận chuyển đi đổ (vị trí đổ thải, cự ly vận chuyển thuộc nhà thầu chào thầu)Theo chương V HSMT0,023100m3
141Cung cấp, thi công Bê tông nhựa Polime 12,5 dày TB 5,5cmTheo chương V HSMT3,133100m2
142Cung cấp, thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2Theo chương V HSMT3,868100m2
143Cung cấp, thi công Bê tông nhựa C19 dày TB 6cm bù cao độTheo chương V HSMT1,46100m2
144Cung cấp, thi công Tưới nhựa thấm bám TC 1 lit/m2Theo chương V HSMT0,726100m2
145Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TTheo chương V HSMT0,184tấn
146Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Theo chương V HSMT1,632m3
147Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,082100m2
148Đào đá gia cố xi măng hiện hữuTheo chương V HSMT0,734m3
149Vận chuyển đi đổ (vị trí đổ thải, cự ly vận chuyển thuộc nhà thầu chào thầu)Theo chương V HSMT0,007100m3
150Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TTheo chương V HSMT2,239tấn
151Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Theo chương V HSMT23,076m3
152Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,95100m2
153Đào bóc lớp BTN hiện hữu dày 10cmTheo chương V HSMT6,787m3
154Đào đá gia cố xi măng hiện hữuTheo chương V HSMT6,787m3
155Vận chuyển đi đổ (vị trí đổ thải, cự ly vận chuyển thuộc nhà thầu chào thầu)Theo chương V HSMT0,136100m3
156Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-TTheo chương V HSMT0,002tấn
157Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16 CB300-VTheo chương V HSMT0,072tấn
158Cung cấp, Gia công, lắp đặt cấu kiện thép hình L50x5Theo chương V HSMT0,016tấn
159Đường hàn d8Theo chương V HSMT0,38410m
160Đục phá bê tôngTheo chương V HSMT0,285m3
161Vận chuyển đi đổ (vị trí đổ thải, cự ly vận chuyển thuộc nhà thầu chào thầu)Theo chương V HSMT0,003100m3
162Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Theo chương V HSMT0,456m3
163Cung cấp, thi công Ván khuônTheo chương V HSMT0,04100m2
164Cung cấp, thi công Sơn 02 nước chống gỉTheo chương V HSMT0,843m2
165Cung cấp, thi công Quét sika liên kết cũ mớiTheo chương V HSMT1,42m2
166Thanh thải thanh đỡ máng trải cáp, máng trải cáp hiện hữu L50x5, trụ thép ống, tấm thép bịt đầu ốngTheo chương V HSMT2,807tấn
167Cắt ống thép phục vụ thanh thảiTheo chương V HSMT79mối
168Thanh thải cát lòng trụTheo chương V HSMT0,377m3
169Vận chuyển lưu kho thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V HSMT0,28110 tấn
170Bốc xuống thép các loạiTheo chương V HSMT2,807tấn
171Cung cấp, thi công Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chương V HSMT359,56m2
172Cung cấp, thi công Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chương V HSMT68m2
173Đào bóc lớp BTN hiện hữuTheo chương V HSMT5,456m3
174Đào đá gia cố xi măngTheo chương V HSMT53,196m3
175Đục phá mương hiện hữu phục vụ kết nốiTheo chương V HSMT3,069m3
176Vận chuyển đi đổ (vị trí đổ thải, cự ly vận chuyển thuộc nhà thầu chào thầu)Theo chương V HSMT0,617100m3
177Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TTheo chương V HSMT1,87tấn
178Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Theo chương V HSMT25,934m3
179Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT1,713100m2
180Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TTheo chương V HSMT0,633tấn
181Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Theo chương V HSMT8,767m3
182Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,491100m2
183Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TTheo chương V HSMT0,084tấn
184Cung cấp, thi công Tôn múi dày 0.4mmTheo chương V HSMT0,013100m2
185Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Theo chương V HSMT1,021m3
186Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,03100m2
187Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cmTheo chương V HSMT2,4m
188Đục phá cống hộp hiện hữu phục vụ kết nốiTheo chương V HSMT0,045m3
189Đào đá gia cố xi măngTheo chương V HSMT1,51m3
190Vận chuyển đi đổ (vị trí đổ thải, cự ly vận chuyển thuộc nhà thầu chào thầu)Theo chương V HSMT0,016100m3
191Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-TTheo chương V HSMT0,003tấn
192Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16 CB300-TTheo chương V HSMT0,04tấn
193Cung cấp, Gia công, lắp đặt cấu kiện thép hình L100x10Theo chương V HSMT0,079tấn
194Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Theo chương V HSMT0,2m3
195Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,02100m2
196Đục phá hố ga hiện hữu phục vụ kết nốiTheo chương V HSMT0,16m3
197Vận chuyển đi đổ (vị trí đổ thải, cự ly vận chuyển thuộc nhà thầu chào thầu)Theo chương V HSMT0,002100m3
198Cung cấp, thi công Sơn chống gỉ 02 lớpTheo chương V HSMT1,04m2
199Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-TTheo chương V HSMT0,005tấn
200Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TTheo chương V HSMT0,02tấn
201Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Theo chương V HSMT0,24m3
202Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,018100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng (N) tối thiểu là 02 hợp đồng thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp công trình đường, bãi trong cảng container, từ công trình giao thông cấp III trở lên; mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp công trình đường, bãi trong cảng container; từ công trình giao thông cấp III trở lên; có giá trị ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng và cấp công trình) có giá trị ≥ 11.600.000.000 đồng(Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc))Ghi chú:Số lượng hợp đồng (N) bằng 2 thì mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng (N) khác 2 thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.600.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên về công trình giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp đường bãi trong cảng container có tính chất tương tự công trình đã nêu ở trên (Có tài liệu kèm theo chứng minh: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã tham gia có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự có chữ ký của nhân sự là chỉ huy trưởng công trường đó...), có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 05 năm trở lại đây. Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 2 -Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình để thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư .-Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 03 năm- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành công trình giao thông .- Đã phụ trách kỹ thuật thi công chuyên môn ít nhất 01 công trình giao thông33
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 -Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm.-Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm; (Có tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động..)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm bê tông năng suất > 40m3/h năng suất > 40m3/h2
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi theo kỹ thuật4
3 Máy đầm bánh thép tự hành – Trọng lượng 10T Trọng lượng 10T2
4 Máy cắt uốn cốt thép theo kỹ thuật2
5 Ô tô tự đỗ - Trọng tải 10 T Trọng tải 10 T1
6 Máy phun nhựa đường công suất >190cv công suất >190cv1
7 Máy rải hổn hợp bê tông nhựa năng suất > 130 cv năng suất > 130 cv1
8 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW công suất: 23 kW2
9 Máy khoan bê tông, máy mài Theo kỹ thuật4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->