Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211196008-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211192454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 15:20:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,846,163,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.269245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4538489E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.392.315.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.784.630.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 10T-16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục ô tô ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư trung tâm Minh Thọ, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa - Giai đoạn 5;
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn từ nguồn trúng đấu giá cấp QSDĐ tại mặt bằng khu dân cư Trung tâm Minh Thọ.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nông Cống + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Kiến Trúc Việt + Cơ quan thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Nông Cống. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nông Cống + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ, của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý II năm 2021. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định của thiết bị thi công kèm theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nông Cống + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nông Cống (Địa chỉ: thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, Tĩnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống; (Địa chỉ: thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, Tĩnh Thanh Hóa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch (Địa chỉ: thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, Tĩnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỈA HÈ
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt481,2592m3
2Lớp ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6.151,74m2
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,5m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt86,94m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,23m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4976100m2
7Mua đất màu về đắp bồn cây (bao gồm cả vận chuyển)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27,676m3
8Đắp đất bồn cây thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25,16m3
9Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (95% KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,701100m3
10Đào bùn bằng thủ công đất cấp 1 (5%KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,216m3
11Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,8432100m3
12Vận chuyển đất thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,8432100m3/1km
13Mua đất tại mỏ Tượng Sơn Nông Cống về để đắp vận chuyển 16,5 kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3.640,1106m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6, k=1,8)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt364,011110m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 6, k=1,8; 6km đường loại 1, k=0,57; 2km đường loại 4, k=1,35, tính:1*1,8+6*0,57+2*1,35=7,92)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt364,011110m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (5kmđường loại 4, k=1,35, 1,5Km đường loại 2 k= 0,68 tính : 5*1,35+1,5*0,68=7,7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt364,011110m³/1km
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt23,764100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,6404100m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,7035m3
2Tháo dỡ tấm đan cũTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt83cái
3Vận chuyển phế thải bê tông, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2465100m3
4Vận chuyển phế thải bê tông bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 2km trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2465100m3/1km
5Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,42m3
6Vữa đệm bản M100# dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,15m2
7Cốt thép mũ mố DTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3968tấn
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,056100m2
9Bê tông tấm đan M250#1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,75m3
10Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5207tấn
11Cốt thép tấm đan D>10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5581tấn
12Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4055100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt831CK
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,312m3
15Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt23,12m2
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,034100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,972m3
18Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,984m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt54,4m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,5m2
21Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1836100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0763tấn
23Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,666m3
24Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,19m3
25Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0578100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,125tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt171CK
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,9683m3
29Tháo dỡ tấm đan cũTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt58,5cái
30Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1748100m3
31Vận chuyển phế thải bê tông bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 2km trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1748100m3/1km
32Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,68m3
33Vữa đệm bản M100# dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,87m2
34Cốt thép mũ mố DTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2814tấn
35Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7488100m2
36Bê tông tấm đan M250# đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,33m3
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3766tấn
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4037tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2958100m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt601CK
C ĐẮP ĐẤT KHUÔN VIÊN
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2862100m3
2Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (10%)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,181m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,75m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,13m3
5Sản xuất bê tông bó vỉa đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,5m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,3509100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2311CK
8Mua đất tại mỏ Tượng Sơn Nông Cống về để đắp vận chuyển 16,5 kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.385,2527m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6, k=1,8)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt138,525310m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 6, k=1,8; 6km đường loại 1, k=0,57; 2km đường loại 4, k=1,35, tính:1*1,8+6*0,57+2*1,35=7,92)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt138,525310m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (5kmđường loại 4, k=1,35, 1,5Km đường loại 2 k= 0,68 tính : 5*1,35+1,5*0,68=7,7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt138,525310m³/1km
12Đắp nền khuôn viên bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (95%KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,9373100m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt52,3015m3
D CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng, máy đào Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,4434100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt49,37071m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,4389m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0626100m2
5Xây hố van, hố ga, gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,213m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,09m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0436100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0417tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0151tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4428m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt34cái
12Băng cảnh báo có đường ống nướcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.151m
13Đắp cát móng đường ống, thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt164,1075m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt176,0895m3
15Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,774100m3
16Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,35100m2
17Khớp 160Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
18Tee 160Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
19Tee 110Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
20Khóa 160Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Cái
21Khóa 110Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Cái
22Khóa 90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Cái
23Khóa 63Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5Cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 150mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 200mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
27Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
28Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm trụ cứu hỏaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
29Ống thép đen chịu áp lực cao DN100 lắp cho trụ cứu hỏaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,12100m
30Lắp đặt cút thép đen chịu áp lực cao DN100 lắp cho trụ cứu hỏaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
31Lắp bích thép, DN 100mm lắp cho trụ cứu hỏaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4CB
32Lắp đặt khớp nối mềm, DN 100mm lắp cho trụ cứu hỏaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
33Đầu nối bằng bích HDPE DN110 lắp cho trụ cứu hỏaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
34Hố kỹ thuật lắp van cho trụ cứu hỏaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4hố
35Vật tư phụ lắp đặt cho trụ cứu hỏaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1gói
36Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt235cái
37Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14cái
38Lắp đặt van mặt bích, ĐK 160mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
39Lắp đặt van mặt bích, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 100-63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
41Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt95cái
42Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9cái
43Lắp đặt van ren, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cái
44Lắp đặt van ren, ĐK 150mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
45Lắp đặt van ren, ĐK67mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt31cái
46Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
47Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,09100m
48Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,62100m
49Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,8100 m
50Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,375100 m
51Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6100m
52Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,19100m
53Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,38100m
54Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,375100m
55Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,8100m
56Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,09100m
57Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 160mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,62100m
58Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63, D20Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,265100m
59Khử trùng ống nước, ĐK D160Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,62100m
E PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24kV - PHẦN CẤP ĐIỆN
1Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x95sqmm 24kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt226,44m
2Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
3Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC-1x35 bắt chống sét vanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3m
4Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt35m
5Ống nhựa bảo vệ cáp Φ195/150Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt149m
6Cổ dề nối ống thép cáp trung thếTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
7Măng sông ống nhựa Φ195Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
8Đầu cốt đồng Cu-95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9cái
9Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15cái
10Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6Cái
11Cổ dề đỡ cáp lên cột CĐCTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
12Xà đỡ cầu dao cách ly + Giá tay daoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
13Xà đỡ đầu cáp & chống sét van loại 1 cáp cột kép XĐC&CSV1Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
14Xà phụ XP-1Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
15Xà phụ XP-2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
16Xà phụ XP-3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
17Ghế cách điện cột kép GCĐ-22Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
18Thang trèo TS-2,3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
19Sứ đứng 24kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13quả
20Dây đấu cung lèo AC95/16-XLPE2.5/HDPETheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20m
21Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt152m
22Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt23m
23Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22cái
24Thít báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt111cái
25Dây dòng nối đất cầu dao cách ly DD-CDTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
26Tiếp địa cột cầu dao và Chống sét van - Phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
F PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24kV - PHẦN CẤP ĐIỆN
1Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt152m
2Hào cáp 22kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt23m
3Gắn bê tông mốc sứTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22cái
4Tiếp địa cột cầu dao và Recloser RC-4 - Phần xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
G PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN CẤP ĐIỆN
1Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-7,2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cột
2Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-22Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
3Xà đỡ đầu cáp và chống sét van X-ĐC&CSVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
4Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCLTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
5Xà đỡ cầu chì và Chống sét van XCC&CSVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
6Xà đỡ thanh dẫn XTDTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
7Sàn đặt máy biến áp SMBATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
8Công son đỡ ghế và sàn đi CSĐMTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
9Ghế cách điện GCĐTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
10Thang trèo TBA TTTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
11Hộp đậy sứ 0,4kV HĐSTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1hộp
12Dây dòng nối đất hệ xà trạm DD-XTTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
13Dây dòng nối đất chống sét van DD-CSVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
14Hệ tiếp địa TBATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1HT
15Dây nối đất trung tính máy biến áp M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4m
16Ông luồn cáp HDPE F98/105Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1m
17Sứ đứng 24kV TBATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20quả
18Dây nhôm bọc AC95/16-XLPE2.5/HDPETheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30m
19Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x185Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27m
20Dây đồng bọc xuống MBA Cu/XLPE/PVC-1x50 24kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30m
21Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
22Đầu cốt đồng Cu-50 cho thanh đồng F8+CSVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9cái
23Đầu cốt đồng Cu-50 cho dây trung tính MBATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
24Đầu cốt đồng Cu-185Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14cái
25Nắp che đầu cực trên FCO (SI)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
26Nắp che đầu cực dứoi FCO (SI)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
27Nắp chụp chống sét vanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
28Bộ đấu nối Hotline ( gồm 3 kẹp quai + 3 Hotline )Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
29Kẹp đồng nhômTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
30Cặp cáp nhômTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15cái
31Cầu chì tự rơi 22KVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
32Biển báo an toàn + biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
H PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN CẤP ĐIỆN
1Móng cột bê tông ly tâm đơn trạm biến áp MT-4, cột 12mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2móng
2Tiếp địa trạm biến áp - Phần xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
I PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kV - PHẦN CẤP ĐIỆN
1Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-4,3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13cột
2Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-4,3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cột
3Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-5,0Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30cột
4Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-7,2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cột
5Cáp vặn xoắn 0,4kV Al/XLPE-4x120mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt766,59m
6Cáp vặn xoắn 0,4kV Al/XLPE-4x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt160,59m
7Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19bộ
8Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTDTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13bộ
9Cổ dề néo treo cáp cột đôi ngang tuyến CDN-2LTNTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13bộ
10Tiếp địa hạ thế cột tròn - Phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4bộ
11Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt56cái
12Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
13Đai thép và khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
14Móc treo cáp ABC 4x95-120Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
15Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24Cái
16Bịt đầu cápTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36Cái
J PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kV - PHẦN CẤP ĐIỆN
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2, cột 8,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13móng
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2, cột 10mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5móng
3Móng cột bê tông ly tâm đôi MT-2C, cột 10mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12móng
4Móng cột bê tông ly tâm đôi MTK-4, cột 12mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1móng
5Tiếp địa hạ thế cột tròn - Phần xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4bộ
K PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN CẤP ĐIỆN
1Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-4,3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15cột
2Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-5,0Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cột
3Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-5,0Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cột
4Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-7,2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cột
5Bộ đèn LED 150wTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt44bộ
6Cần đèn chiếu sáng CĐ-1Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt44bộ
7Cáp vặn xoắn 0,4kV Al/XLPE - 4x25sqmmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.252,4m
8Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x35 sqmm đến tủ chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15m
9Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt132m
10Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt33bộ
11Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTDTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15bộ
12Cổ dề néo treo cáp cột đôi ngang tuyến CDN-2LTNTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10bộ
13Giá lắp tủ chiếu sáng GTCSTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
14Giá lắp hộp công tơ cột đôi GLHCT-CĐTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
15Công tơ điện tử 3 phaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
16Hòm công tơ 3 phaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
17Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt90cái
18Ghíp nhôm 2 bu lông GN-2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt108cái
19Bịt đầu cápTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt44Cái
20Tiếp địa cột tròn chiếu sáng - Phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4bộ
21Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng - Phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
L PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN CẤP ĐIỆN
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2, cột 8,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15móng
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2, cột 10mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2móng
3Móng cột bê tông ly tâm đôi MT-2C, cột 8,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1móng
4Móng cột bê tông ly tâm đôi MT-2C, cột 10mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1móng
5Móng cột bê tông ly tâm đôi MTK-4, cột 12mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1móng
6Tiếp địa chiếu sáng - Phần xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4bộ
7Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng - Phần xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
M PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt cầu dao cách ly đường dây 24kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
2Lắp đặt chống sét van đường dây 10kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
3Lắp đặt máy biến áp 560kVA-10(22)/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1máy
4Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 phaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1tủ
5Lắp đặt cầu dao cách ly 24kV-630A trạm biến ápTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
6Lắp đặt chống sét van 10kV trạm biến ápTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
7Lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1tủ
N PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ - PHẦN CẤP ĐIỆN
1Thí nghiệm cầu dao cách lyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
2Thí nghiệm MBATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1máy
3Thí nghiệm cáp lựcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3sợi
4Thí nghiệm chống sét van 10-15kV (pha 1)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2pha
5Thí nghiệm chống sét van 10-15kV (pha thứ 2 trở đi)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4pha
6Thí nghiệm tiếp địa trạmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1HT
7Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13quả
O THIÊT BỊ
1Máy biến áp 560kVA-10(22)/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1máy
2Tủ điện hạ thế 500V-800A 3 lộ cầu dao 300ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1tủ
3Cầu dao cách ly 24kV 630ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
4Chống sét van 10kV (bộ 3 cái)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
5Tủ điều khiển chiếu sáng 100ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1tủ
6Vận chuyển ( 1 ca xe từ Hà Nội )Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1c.trinh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.269245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4538489E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.392.315.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.784.630.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.55
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 2 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 10T-16T Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đào ≥ 0,4m3 Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực1
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực2
5 Cần trục ô tô ≥ 9T Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->