Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211196008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211192454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 15:20:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,846,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.269245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4538489E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.392.315.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.784.630.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu 10T-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục ô tô ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư trung tâm Minh Thọ, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa - Giai đoạn 5; 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn từ nguồn trúng đấu giá cấp QSDĐ tại mặt bằng khu dân cư Trung tâm Minh Thọ. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ, của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý II năm 2021. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định của thiết bị thi công kèm theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống
Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nông Cống (Địa chỉ: thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, Tĩnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống; (Địa chỉ: thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, Tĩnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch (Địa chỉ: thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, Tĩnh Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 481,2592 | m3 |
| 2 | Lớp ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6.151,74 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,5 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 86,94 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,23 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4976 | 100m2 |
| 7 | Mua đất màu về đắp bồn cây (bao gồm cả vận chuyển) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27,676 | m3 |
| 8 | Đắp đất bồn cây thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25,16 | m3 |
| 9 | Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (95% KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,701 | 100m3 |
| 10 | Đào bùn bằng thủ công đất cấp 1 (5%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,216 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,8432 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,8432 | 100m3/1km |
| 13 | Mua đất tại mỏ Tượng Sơn Nông Cống về để đắp vận chuyển 16,5 km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3.640,1106 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6, k=1,8) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 364,0111 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 6, k=1,8; 6km đường loại 1, k=0,57; 2km đường loại 4, k=1,35, tính:1*1,8+6*0,57+2*1,35=7,92) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 364,0111 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (5kmđường loại 4, k=1,35, 1,5Km đường loại 2 k= 0,68 tính : 5*1,35+1,5*0,68=7,7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 364,0111 | 10m³/1km |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23,764 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,6404 | 100m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,7035 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 83 | cái |
| 3 | Vận chuyển phế thải bê tông, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2465 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bê tông bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 2km trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2465 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,42 | m3 |
| 6 | Vữa đệm bản M100# dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,15 | m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mố D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3968 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,056 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250#1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,75 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5207 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5581 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4055 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 83 | 1CK |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,312 | m3 |
| 15 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23,12 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,972 | m3 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,984 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 54,4 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,5 | m2 |
| 21 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1836 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0763 | tấn |
| 23 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,666 | m3 |
| 24 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,19 | m3 |
| 25 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0578 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,125 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17 | 1CK |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,9683 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 58,5 | cái |
| 30 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1748 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bê tông bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 2km trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1748 | 100m3/1km |
| 32 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,68 | m3 |
| 33 | Vữa đệm bản M100# dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,87 | m2 |
| 34 | Cốt thép mũ mố D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2814 | tấn |
| 35 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7488 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan M250# đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,33 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3766 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4037 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2958 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 60 | 1CK |
| C | ĐẮP ĐẤT KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2862 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (10%) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,18 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,75 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,13 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông bó vỉa đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,5 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,3509 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 231 | 1CK |
| 8 | Mua đất tại mỏ Tượng Sơn Nông Cống về để đắp vận chuyển 16,5 km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.385,2527 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6, k=1,8) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 138,5253 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 6, k=1,8; 6km đường loại 1, k=0,57; 2km đường loại 4, k=1,35, tính:1*1,8+6*0,57+2*1,35=7,92) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 138,5253 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (5kmđường loại 4, k=1,35, 1,5Km đường loại 2 k= 0,68 tính : 5*1,35+1,5*0,68=7,7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 138,5253 | 10m³/1km |
| 12 | Đắp nền khuôn viên bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (95%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,9373 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 52,3015 | m3 |
| D | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,4434 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 49,3707 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,4389 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0626 | 100m2 |
| 5 | Xây hố van, hố ga, gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,213 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,09 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0436 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0417 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0151 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4428 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 34 | cái |
| 12 | Băng cảnh báo có đường ống nước | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.151 | m |
| 13 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 164,1075 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 176,0895 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,774 | 100m3 |
| 16 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,35 | 100m2 |
| 17 | Khớp 160 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Tee 160 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Tee 110 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 20 | Khóa 160 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Cái |
| 21 | Khóa 110 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Cái |
| 22 | Khóa 90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Cái |
| 23 | Khóa 63 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | Cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 200mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm trụ cứu hỏa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Ống thép đen chịu áp lực cao DN100 lắp cho trụ cứu hỏa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút thép đen chịu áp lực cao DN100 lắp cho trụ cứu hỏa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp bích thép, DN 100mm lắp cho trụ cứu hỏa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | CB |
| 32 | Lắp đặt khớp nối mềm, DN 100mm lắp cho trụ cứu hỏa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Đầu nối bằng bích HDPE DN110 lắp cho trụ cứu hỏa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Hố kỹ thuật lắp van cho trụ cứu hỏa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | hố |
| 35 | Vật tư phụ lắp đặt cho trụ cứu hỏa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | gói |
| 36 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 235 | cái |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 160mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 100-63mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 95 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, ĐK 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 31 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,09 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,62 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,8 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,375 | 100 m |
| 51 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,19 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,38 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,375 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,8 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,09 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 160mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,62 | 100m |
| 58 | Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63, D20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,265 | 100m |
| 59 | Khử trùng ống nước, ĐK D160 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,62 | 100m |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24kV - PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x95sqmm 24kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 226,44 | m |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC-1x35 bắt chống sét van | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | m |
| 4 | Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 35 | m |
| 5 | Ống nhựa bảo vệ cáp Φ195/150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 149 | m |
| 6 | Cổ dề nối ống thép cáp trung thế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Măng sông ống nhựa Φ195 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | cái |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | Cái |
| 11 | Cổ dề đỡ cáp lên cột CĐC | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu dao cách ly + Giá tay dao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ đầu cáp & chống sét van loại 1 cáp cột kép XĐC&CSV1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Xà phụ XP-1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Xà phụ XP-2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Xà phụ XP-3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Ghế cách điện cột kép GCĐ-22 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Thang trèo TS-2,3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Sứ đứng 24kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13 | quả |
| 20 | Dây đấu cung lèo AC95/16-XLPE2.5/HDPE | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20 | m |
| 21 | Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 152 | m |
| 22 | Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23 | m |
| 23 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22 | cái |
| 24 | Thít báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 111 | cái |
| 25 | Dây dòng nối đất cầu dao cách ly DD-CD | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Tiếp địa cột cầu dao và Chống sét van - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| F | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24kV - PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 152 | m |
| 2 | Hào cáp 22kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23 | m |
| 3 | Gắn bê tông mốc sứ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22 | cái |
| 4 | Tiếp địa cột cầu dao và Recloser RC-4 - Phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-7,2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-22 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van X-ĐC&CSV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì và Chống sét van XCC&CSV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thanh dẫn XTD | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Sàn đặt máy biến áp SMBA | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Công son đỡ ghế và sàn đi CSĐM | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện GCĐ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo TBA TT | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Hộp đậy sứ 0,4kV HĐS | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm DD-XT | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Dây dòng nối đất chống sét van DD-CSV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Hệ tiếp địa TBA | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | HT |
| 15 | Dây nối đất trung tính máy biến áp M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | m |
| 16 | Ông luồn cáp HDPE F98/105 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | m |
| 17 | Sứ đứng 24kV TBA | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20 | quả |
| 18 | Dây nhôm bọc AC95/16-XLPE2.5/HDPE | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30 | m |
| 19 | Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x185 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27 | m |
| 20 | Dây đồng bọc xuống MBA Cu/XLPE/PVC-1x50 24kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng Cu-50 cho thanh đồng F8+CSV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng Cu-50 cho dây trung tính MBA | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng Cu-185 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14 | cái |
| 25 | Nắp che đầu cực trên FCO (SI) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Nắp che đầu cực dứoi FCO (SI) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Nắp chụp chống sét van | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Bộ đấu nối Hotline ( gồm 3 kẹp quai + 3 Hotline ) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Kẹp đồng nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Cặp cáp nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | cái |
| 31 | Cầu chì tự rơi 22KV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Biển báo an toàn + biển tên trạm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| H | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trạm biến áp MT-4, cột 12m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp - Phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kV - PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-4,3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-4,3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-5,0 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30 | cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-7,2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cột |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,4kV Al/XLPE-4x120mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 766,59 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0,4kV Al/XLPE-4x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 160,59 | m |
| 7 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19 | bộ |
| 8 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTD | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13 | bộ |
| 9 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi ngang tuyến CDN-2LTN | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13 | bộ |
| 10 | Tiếp địa hạ thế cột tròn - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 56 | cái |
| 12 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Đai thép và khóa đai | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Móc treo cáp ABC 4x95-120 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | Cái |
| 16 | Bịt đầu cáp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 36 | Cái |
| J | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kV - PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2, cột 8,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2, cột 10m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đôi MT-2C, cột 10m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đôi MTK-4, cột 12m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | móng |
| 5 | Tiếp địa hạ thế cột tròn - Phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| K | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-4,3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-5,0 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-5,0 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-7,2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cột |
| 5 | Bộ đèn LED 150w | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 44 | bộ |
| 6 | Cần đèn chiếu sáng CĐ-1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 44 | bộ |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0,4kV Al/XLPE - 4x25sqmm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.252,4 | m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x35 sqmm đến tủ chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | m |
| 9 | Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 132 | m |
| 10 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 33 | bộ |
| 11 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTD | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | bộ |
| 12 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi ngang tuyến CDN-2LTN | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | bộ |
| 13 | Giá lắp tủ chiếu sáng GTCS | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Giá lắp hộp công tơ cột đôi GLHCT-CĐ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Công tơ điện tử 3 pha | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Hòm công tơ 3 pha | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 90 | cái |
| 18 | Ghíp nhôm 2 bu lông GN-2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 108 | cái |
| 19 | Bịt đầu cáp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 44 | Cái |
| 20 | Tiếp địa cột tròn chiếu sáng - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 21 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| L | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2, cột 8,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2, cột 10m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đôi MT-2C, cột 8,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đôi MT-2C, cột 10m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đôi MTK-4, cột 12m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | móng |
| 6 | Tiếp địa chiếu sáng - Phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng - Phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| M | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly đường dây 24kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van đường dây 10kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 560kVA-10(22)/0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao cách ly 24kV-630A trạm biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van 10kV trạm biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | tủ |
| N | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ - PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm MBA | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 10-15kV (pha 1) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | pha |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 10-15kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | pha |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | HT |
| 7 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13 | quả |
| O | THIÊT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 560kVA-10(22)/0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 500V-800A 3 lộ cầu dao 300A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Cầu dao cách ly 24kV 630A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Chống sét van 10kV (bộ 3 cái) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Vận chuyển ( 1 ca xe từ Hà Nội ) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | c.trinh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.269245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4538489E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.392.315.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.784.630.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu 10T-16T | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Cần trục ô tô ≥ 9T | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi