Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp + thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211182198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp + thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211177458 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 15:53:00 đến ngày 2021-12-20 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,593,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.518E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình cấp III trở lên, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu móng cọc, khung bê tông cốt thép toàn khối và lắp đặt thiết bị PCCC) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực-Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;-Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ, phòng cháy chữa cháy;-Có chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận).* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;-Có chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chị định giá hạng III trở lên;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách phụ trách thanh quyết toán (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5 - 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4 - 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9-16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng 0.8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục Robot hoặc cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,6 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 - 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây lắp + thiết bị PCCC Trường tiểu học Tảo Dương Văn, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn quận Tây Hồ hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và Chữa cháy lĩnh vực thi công PCCC của cơ quan có thẩm quyền cấp; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan quản lý về thuế không còn nợ thuế, tính đến hết Qúy III năm 2021 nhà thầu không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39, phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình – huyện Ứng Hòa – TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƠN NGUYÊN 1-KHỐI NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 2 TẦNG XÂY MỚI-PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,523 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,058 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,001 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,001 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,891 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,723 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,208 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,805 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,124 | tấn |
| 17 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,851 | tấn |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,288 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,288 | 100m cọc |
| 20 | Cọc dẫn để ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,68 | 100m |
| 22 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | mối nối |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,28 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,651 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,154 | m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,371 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,645 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,071 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,113 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,214 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,82 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,547 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,964 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,578 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,631 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,236 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,513 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,236 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,094 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,862 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,571 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,914 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,259 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,179 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,087 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,851 | m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,366 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,213 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,065 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,221 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,116 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,446 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,234 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,704 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,925 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,289 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,214 | m2 |
| 64 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,214 | m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,043 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,109 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,164 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,55 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,457 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,114 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,933 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,074 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,951 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,43 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,409 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,03 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,082 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,955 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,031 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,481 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,164 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,207 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,835 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,256 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,179 | m3 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,848 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,06 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108,1 | m2 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,359 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,702 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,764 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,026 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 423,282 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 444,71 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 117,816 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,034 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,556 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,419 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,672 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 383,02 | m2 |
| 103 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,104 | m2 |
| 104 | Trát ovang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,798 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,02 | m |
| 106 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,36 | m |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 652,987 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.046,424 | m2 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,302 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,839 | m3 |
| 111 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 376,782 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,998 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,998 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 148,896 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 125x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,72 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,757 | m2 |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96,04 | m2 |
| 118 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ 0.45mm màu đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,966 | 100m2 |
| 119 | Tôn úp mái giao đơn nguyên 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,93 | m |
| 120 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,998 | m2 |
| 121 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,792 | m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m3 |
| 123 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m2 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,895 | m3 |
| 125 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,096 | m3 |
| 126 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,74 | m2 |
| 127 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,877 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,74 | m2 |
| 129 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4 | m2 |
| 130 | Khung bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 131 | Lắp dựng khung bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 132 | Conson đỡ chậu inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 133 | Đục lỗ bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 134 | Thi công vách HPL dày 12mm, chống xước, chịu ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,558 | m2 |
| 135 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,56 | m2 |
| 136 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,12 | m2 |
| 137 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,42 | m2 |
| 138 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,92 | m2 |
| 139 | Cửa sổ 1 cánh mở hât, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,2 | m2 |
| 140 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,22 | m2 cấu kiện |
| 141 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,896 | tấn |
| 142 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,24 | m2 |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,591 | m2 |
| 144 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,37 | tấn |
| 145 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,407 | m2 |
| 146 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 370 | kg |
| 147 | Vít liên kết | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,9 | cái |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,762 | 100m2 |
| B | ĐƠN NGUYÊN 2-KHỐI NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 2 TẦNG XÂY MỚI-PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,523 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,058 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,001 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,001 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,509 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,382 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,624 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,113 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,167 | tấn |
| 17 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,144 | tấn |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,387 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,387 | 100m cọc |
| 20 | Cọc dẫn để ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,32 | 100m |
| 22 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86 | mối nối |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,72 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,017 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,017 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,828 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,231 | m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,983 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,813 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,067 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,208 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,231 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,572 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,741 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,155 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,912 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,802 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,104 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,283 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,338 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,132 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,042 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,17 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,212 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,66 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,247 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,032 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,075 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,342 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,608 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,87 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,731 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,417 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,058 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,577 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,779 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,296 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,552 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,826 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,355 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,306 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,267 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,862 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,475 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,134 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,273 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,847 | m3 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,094 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,367 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 139,426 | m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,344 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,354 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,46 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,339 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,728 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,63 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 548,093 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 807,444 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 113,316 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,604 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,735 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 278,031 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,702 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 562,072 | m2 |
| 86 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,348 | m2 |
| 87 | Trát ovang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,356 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120,88 | m |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,72 | m |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,5 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 741,202 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.803,999 | m2 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,804 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,062 | m3 |
| 95 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 469,56 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x500 cắt từ gạch lát nền, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,811 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,228 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100,222 | m2 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm màu đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,776 | 100m2 |
| 100 | Cửa tôn lên mái ( bao gồm khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 101 | Thang lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,04 | m3 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,285 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,495 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,678 | m2 |
| 106 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,244 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,003 | m2 |
| 108 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 244 | kg |
| 109 | Vít liên kết | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 110 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,66 | m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,027 | 100m3 |
| 112 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,972 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,799 | m3 |
| 115 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,151 | m2 |
| 116 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,12 | m2 |
| 117 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | m2 |
| 118 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,84 | m2 |
| 119 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,76 | m2 |
| 120 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,8 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 129,72 | m2 cấu kiện |
| 122 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,179 | tấn |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,6 | m2 |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,885 | m2 |
| 125 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,298 | tấn |
| 126 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,073 | m2 |
| 127 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 298 | kg |
| 128 | Vít liên kết | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,767 | cái |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,247 | 100m2 |
| C | ĐƠN NGUYÊN 3-KHỐI NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 2 TẦNG XÂY MỚI-PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,523 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,058 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,001 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,001 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,16 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,963 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,549 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,026 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,262 | tấn |
| 17 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,796 | tấn |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,608 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,608 | 100m cọc |
| 20 | Cọc dẫn để ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,2 | 100m |
| 22 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 135 | mối nối |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,027 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,027 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,407 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,154 | m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,365 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,345 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,168 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,231 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,427 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,093 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,116 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,095 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,246 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,306 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,786 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,909 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,478 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,196 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,754 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,221 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,699 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,401 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,354 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,056 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,738 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,158 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,947 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,304 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,416 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,983 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,093 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,77 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,391 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,189 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,469 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,5 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 121,676 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,833 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,478 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,109 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,662 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,53 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,732 | m3 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,823 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,278 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 232,3 | m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,44 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,425 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,112 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,478 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 208,828 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,362 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,106 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 691,586 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.054,47 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 151,463 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 139,339 | m2 |
| 82 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 118,928 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,981 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 461,81 | m2 |
| 85 | Trát ovang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,51 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,044 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 950,03 | m2 |
| 88 | Trát cầu thang,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | m2 |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 175,32 | m |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 170,06 | m |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 953,584 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.768,577 | m2 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,97 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,135 | m3 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 921,91 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic125x500mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,64 | m2 |
| 97 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,392 | m2 |
| 98 | Lát gạch đất nung kích thước gạch đất nung 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,754 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99,795 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 141,967 | m2 |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,439 | 100m2 |
| 102 | Cửa tôn lên mái ( bao gồm khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 103 | Thang lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,128 | 100m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1 | m3 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,09 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,09 | m2 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,891 | m3 |
| 109 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,315 | m2 |
| 110 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,496 | m2 |
| 111 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,737 | tấn |
| 112 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,578 | m2 |
| 113 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 737 | kg |
| 114 | Vít liên kết | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 156,833 | cái |
| 115 | Tay vin cầu thang gỗ lim D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,294 | md |
| 116 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,568 | m3 |
| 118 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,135 | m3 |
| 119 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,756 | m2 |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,257 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,756 | m2 |
| 122 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,92 | m2 |
| 123 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | m2 |
| 124 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,16 | m2 |
| 125 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,44 | m2 |
| 126 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính dày 6.38mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,04 | m2 |
| 127 | Vách kính, cửa nhôm kính dày 6.38mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,56 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 233,52 | m2 cấu kiện |
| 129 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,281 | tấn |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 129,6 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,019 | m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,308 | 100m2 |
| D | ĐƠN NGUYÊN 4-KHỐI NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 2 TẦNG XÂY MỚI-PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,523 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,058 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,001 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,001 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,92 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,856 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,266 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,134 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,233 | tấn |
| 17 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,596 | tấn |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,54 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,54 | 100m cọc |
| 20 | Cọc dẫn để ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,4 | 100m |
| 22 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | mối nối |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,308 | m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,172 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,169 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,101 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,208 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,888 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,999 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,971 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,111 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,523 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,115 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,941 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,446 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,172 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,042 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,539 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,925 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,373 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,357 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,319 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,93 | m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,366 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,213 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,065 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,221 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,116 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,446 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,234 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,704 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,925 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,289 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,214 | m2 |
| 64 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,214 | m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,043 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,109 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,164 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,784 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,803 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,776 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,416 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,311 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,426 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,931 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,587 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,695 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,369 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,311 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96,692 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,563 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,171 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,293 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,395 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,449 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,711 | m3 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,498 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,498 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 190,9 | m2 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,769 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,731 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,379 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,982 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 195,443 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,961 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,961 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 581,629 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 950,048 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 125,85 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 130,012 | m2 |
| 102 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,132 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,702 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 389,015 | m2 |
| 105 | Trát ovang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,212 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,148 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 655,575 | m2 |
| 108 | Trát cầu thang,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,9 | m2 |
| 109 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 145,24 | m |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 136,86 | m |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 770,987 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.285,682 | m2 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,362 | 100m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,676 | m3 |
| 115 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 630,07 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic125x500mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,323 | m2 |
| 117 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,632 | m2 |
| 118 | Lát gạch đất nung kích thước gạch đất nung 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,686 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,015 | m2 |
| 120 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 145,159 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300m2 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,765 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 283,909 | m2 |
| 123 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,689 | m2 |
| 124 | Thi công vách ngăn compact HPL dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112,14 | m2 |
| 125 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,004 | m2 |
| 126 | Đục lỗ bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | lỗ |
| 127 | Khung bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,049 | tấn |
| 128 | Lắp dựng khung bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,049 | tấn |
| 129 | Conson đỡ chậu inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 130 | Tay vin cho người khuyết tật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 131 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,617 | 100m2 |
| 132 | Cửa tôn lên mái ( bao gồm khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 133 | Thang lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 134 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m3 |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,35 | m3 |
| 136 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,182 | m2 |
| 137 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,182 | m2 |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,782 | m3 |
| 139 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,205 | m2 |
| 140 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,76 | m2 |
| 141 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,922 | tấn |
| 142 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,823 | m2 |
| 143 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 922 | kg |
| 144 | Vít liên kết | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 250,967 | cái |
| 145 | Tay vin cầu thang gỗ lim D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,294 | md |
| 146 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,029 | 100m2 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,735 | m3 |
| 148 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,859 | m3 |
| 149 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,756 | m2 |
| 150 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,494 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,756 | m2 |
| 152 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,4 | m2 |
| 153 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,32 | m2 |
| 154 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,76 | m2 |
| 155 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,84 | m2 |
| 156 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính dày 6.38mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,52 | m2 |
| 157 | Vách kính, cửa nhôm kính dày 6.38mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,56 | m2 |
| 158 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 233,52 | m2 cấu kiện |
| 159 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,479 | tấn |
| 160 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 82,08 | m2 |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,795 | m2 |
| 162 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,438 | 100m2 |
| E | ĐƠN NGUYÊN 5-KHỐI NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 2 TẦNG XÂY MỚI-PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,523 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,058 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,001 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,001 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,891 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,723 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,208 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,805 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,124 | tấn |
| 17 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,851 | tấn |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,288 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,288 | 100m cọc |
| 20 | Cọc dẫn để ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,68 | 100m |
| 22 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | mối nối |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,28 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,651 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,154 | m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,371 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,645 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,071 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,113 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,214 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,82 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,547 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,964 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,578 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,631 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,236 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,513 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,236 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,094 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,862 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,571 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,914 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,259 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,179 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,087 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,851 | m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,366 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,213 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,065 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,221 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,116 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,446 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,234 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,704 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,925 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,289 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,214 | m2 |
| 64 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,214 | m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,043 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,109 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,164 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,55 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,457 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,114 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,933 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,074 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,951 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,43 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,409 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,03 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,082 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,955 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,031 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,481 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,164 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,207 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,835 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,256 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,179 | m3 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,848 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,06 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108,1 | m2 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,402 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,347 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,764 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,852 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 415,368 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 429,379 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 113,218 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,566 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,419 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 192,188 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,672 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 383,02 | m2 |
| 103 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,696 | m2 |
| 104 | Trát ovang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,798 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,02 | m |
| 106 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,36 | m |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 640,475 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.106,849 | m2 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,302 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,839 | m3 |
| 111 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 416,778 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,998 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,998 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 148,896 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 125x500 (cắt ra từ gạch lát nền) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,345 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,757 | m2 |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96,04 | m2 |
| 118 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ 0.45mm màu đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,966 | 100m2 |
| 119 | Tôn úp mái giao đơn nguyên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,93 | m |
| 120 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,998 | m2 |
| 121 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,792 | m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m3 |
| 123 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m2 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,895 | m3 |
| 125 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,096 | m3 |
| 126 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,74 | m2 |
| 127 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,185 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,74 | m2 |
| 129 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4 | m2 |
| 130 | Khung bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 131 | Lắp dựng khung bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 132 | Conson đỡ chậu inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 133 | Đục lỗ bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 134 | Thi công vách HPL dày 12mm, chống xước, chịu ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,558 | m2 |
| 135 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,56 | m2 |
| 136 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,12 | m2 |
| 137 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,42 | m2 |
| 138 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,92 | m2 |
| 139 | Cửa sổ 1 cánh mở hât, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,2 | m2 |
| 140 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,22 | m2 cấu kiện |
| 141 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,812 | tấn |
| 142 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,84 | m2 |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,528 | m2 |
| 144 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,406 | tấn |
| 145 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,563 | m2 |
| 146 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 406 | kg |
| 147 | Vít liên kết | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,347 | cái |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,52 | 100m2 |
| F | HÀNH LANG CẦU-PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,523 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,058 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,001 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,001 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,72 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,321 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,85 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,675 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,087 | tấn |
| 17 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,599 | tấn |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,203 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,203 | 100m cọc |
| 20 | Cọc dẫn để ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4 | 100m |
| 22 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | mối nối |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,77 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,28 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,815 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,051 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,122 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,364 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,763 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,483 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,675 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,883 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,469 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,413 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,772 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,282 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,068 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,078 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,549 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,453 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,31 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,362 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,904 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,167 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,165 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,239 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,235 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,662 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,384 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,561 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,742 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,023 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,561 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,894 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,039 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,168 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,623 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,256 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,81 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 156,274 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,95 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 123,5 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 302,3 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 686,024 | m2 |
| 71 | Biển tên "TRƯỜNG TẢO DƯƠNG VĂN YÊU NƯỚC-HỌC GIỎI-KÍNH THẦY-MẾN BẠN" chữ Inox mạ đồng cao 500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 72 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,074 | m3 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,742 | m2 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,317 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,646 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,646 | m2 |
| 77 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,86 | m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,188 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,216 | m2 |
| 80 | Công tác ốp đá granite vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,912 | m2 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,655 | m3 |
| 82 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,3 | m3 |
| 83 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140,4 | m2/tháng |
| 84 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,279 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,821 | m3 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,74 | m2 |
| 88 | Tấm chắn rác bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99,6 | cái |
| 89 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | 1 cấu kiện |
| 90 | Bản nhôm che mặt rộng 50 dày 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,9 | md |
| 91 | Khe nhiệt dùng hệ EJCS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,9 | md |
| 92 | Bulong nở inox M6x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 253 | cái |
| 93 | Màng cao su ngăn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,9 | md |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,136 | 100m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,152 | m3 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 562,746 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 292,337 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 292,337 | m2 |
| 99 | Thanh thoát tràn nhựa ABS rộng 25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,261 | md |
| 100 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8 | tấn |
| 101 | Úp đỉnh trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | cái |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 204,617 | m2 |
| 103 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.800 | kg |
| 104 | Vít liên kết | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 836,05 | cái |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,049 | 100m3 |
| 106 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,72 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5 | m2 |
| 109 | Gia công lan can bằng Inox 304 D60x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,162 | tấn |
| 110 | Gia công lan can bằng Inox 304 D40x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,102 | tấn |
| 111 | Gia công lan can bằng Inox 304 D20x1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 112 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,68 | m2 |
| 113 | Sản xuất và lắp dựng bản mã Inox 80x80x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 114 | Sản xuất và lắp dựng bản mã Inox 60x60x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 115 | Sản xuất và lắp dựng bulong Inox M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 116 | Sản xuất và lắp dựng bulong Inox M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 117 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,049 | 100m2 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,877 | m3 |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,837 | m3 |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,342 | m2 |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 263,64 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,728 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,364 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,364 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,761 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,263 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,582 | 100m3 |
| H | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,595 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,093 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,089 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,086 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,045 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,248 | m3 |
| 12 | Bulong M16x700 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,224 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,44 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,97 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,059 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,965 | m3 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,013 | 100m2 |
| 20 | Máng thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | md |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,166 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,166 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,55 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,55 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,23 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,23 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,969 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,64 | m3 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,423 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,046 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,132 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,916 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,115 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,059 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,085 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,664 | m3 |
| 39 | Bulong M16x700 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,364 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,77 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,267 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,145 | m3 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,52 | 100m2 |
| 45 | Máng thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | md |
| 46 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,813 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,813 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,292 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,292 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,489 | m2 |
| I | NHÀ BẢO VỆ-PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,998 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,065 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,116 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,248 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,161 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,199 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,238 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,837 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,112 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,089 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,616 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,103 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,045 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,105 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,919 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,023 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,118 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,244 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,226 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,651 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,086 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,086 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,904 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,605 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,131 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,393 | m3 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,184 | 100m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,091 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,111 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,421 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,624 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,788 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,403 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,09 | m2 |
| 39 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,334 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,76 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,391 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,27 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,21 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,846 | m2 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,422 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,211 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,409 | m2 |
| 48 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,98 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2 | m2 |
| J | NHÀ TRẠM BƠM-PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,111 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,141 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,61 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,107 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,044 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,141 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,966 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,023 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,118 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,295 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,35 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,245 | m3 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,103 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,103 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,16 | m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,045 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,062 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,419 | m3 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,204 | 100m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,091 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,111 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,821 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,946 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,702 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,36 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,016 | m2 |
| 30 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,334 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,8 | m |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,13 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,133 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,046 | m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,992 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,348 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,429 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,429 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,486 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,98 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2 | m2 |
| K | CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,104 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,099 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,079 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,425 | 100m |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,119 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,708 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,072 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,066 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,387 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,194 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,124 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,329 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,165 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,121 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,025 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,418 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,44 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,392 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,861 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường gạch thẻ 6x240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,355 | m2 |
| 26 | Bộ chữ " TRƯỜNG TIỂU HỌC TẢO DƯƠNG VĂN" inox cao 300, dày 50 màu bạc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 27 | Bộ chữ"PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN ỨNG HOÀ" ĐỊA CHỈ: XÃ TẢO DƯƠNG VĂN, HUYỆN ỨNG HOÀ, THÀNH PHỐ HÀ NỘI'; ' SỐ ĐT:...' inox cao 100 dày 50 màu bạc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 28 | Bộ logo inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 29 | Gia công cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,219 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,48 | m2 |
| 31 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 219 | kg |
| 32 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 33 | Bánh xe caosu D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 34 | Khóa cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Chốt cánh cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,374 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,049 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,032 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,072 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,993 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,271 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,167 | m3 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,084 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,084 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,186 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,2 | m2 |
| 54 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 186 | kg |
| 55 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 56 | Bánh xe caosu D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 57 | Khóa cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 58 | Chốt cánh cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| L | TỔNG THỂ (BÓ VỈA, TƯỜNG RÀO, SÂN) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,399 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,049 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,807 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,909 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,399 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 129,088 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 137,156 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,859 | 100m3 |
| 9 | Đất trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 285,9 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,288 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,053 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,84 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,448 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,4 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ 6x240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,8 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m3 |
| 18 | Đất trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,96 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,566 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,56 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,883 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,62 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 195,108 | 100m |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,777 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 161,97 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 246,622 | m3 |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,859 | m2 |
| 28 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,375 | 100m |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,068 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,651 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,326 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,332 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,16 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,178 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,109 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,096 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,689 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,276 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,538 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,742 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,774 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 141,054 | m2 |
| 43 | Gia công hàng rào hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,585 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,668 | m2 |
| 45 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.585 | kg |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,186 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,93 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,363 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,868 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,083 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,005 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.000,315 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 196,784 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 261,07 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.458,169 | m2 |
| 56 | Nilong chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,8 | 100m2 |
| 57 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 175 | 10m |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 418 | m3 |
| 59 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.422 | m2 |
| M | ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG | |||
| 1 | Đắp bờ vây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m3 |
| 2 | Phá bờ vây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m3 |
| 3 | Bơm tát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 4 | Đào móng cống và tường cánh TC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,257 | m3 |
| 5 | Đào móng cống và tường cánh M | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,653 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất móng cống phía ngoài nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đồi đầm K95 phía trong nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,468 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,828 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,694 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,694 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | 100m |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,208 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,31 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,6 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,283 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,85 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,184 | m3 |
| 19 | Mua cống hộp 1500x1500, l=1.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 20 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | đoạn cống |
| 21 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | mối nối |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,524 | m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,257 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,428 | 100m3 |
| 25 | Mua đất đồi K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,632 | m3 |
| N | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,373 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,244 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,876 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,526 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,302 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 146,103 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 644,822 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 145,38 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,059 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,506 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,427 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,434 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,064 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 466 | 1 cấu kiện |
| 15 | Tấm đan gang kt:960x530 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 17 | Nắp ga composite 900x900 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 19 | Cống D400, l=2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 20 | Lắp đặt cống D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,4 | đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | mối nối |
| 22 | Đế cống D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | đế |
| 23 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| O | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,591 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,871 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,339 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,868 | 100m |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,545 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,421 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,195 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,986 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,146 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,135 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,711 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,54 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,096 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,164 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,021 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,638 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,263 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,869 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,081 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,221 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,729 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,181 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 195,06 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 195,06 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 199,775 | m2 |
| 30 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 199,775 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,75 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 473,585 | m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 34 | Nắp bịt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 35 | Van khoá D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 36 | Băng cản nước Water stop V250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88 | m |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,985 | m3 |
| 38 | Vật tư bể nước lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| P | ĐƠN NGUYÊN 1-KHỐI NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 2 TẦNG XÂY MỚI-PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện 400x300x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Tủ aptomat 12 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 4 | Tủ aptomat 8 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 5 | Tủ aptomat 6 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 6 | MCB 3P-50A (10KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | MCCB 2P-100A (35KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB 2P-80A (10KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | MCB 2P-63A (10KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | MCB 2P-40A (10KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | MCB 2P-25A (6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | MCB 1P-20A (6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 13 | MCB 1P-16A (6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 14 | MCB 1P-10A (6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 15 | Đèn led chiếu sáng lớp học 2x18w dài 1.2m (máng+đèn+thanh treo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 16 | Đèn tuýt led đôi dài 1.2m loại 2x18w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 17 | Đèn led ốp trần D220-14W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 18 | Đèn led ốp trần D160-9W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 20 | Quạt hút gió âm tường KT:250x250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 21 | Quạt hút gió âm trần KT:250x250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 22 | Công tắc 1 pha đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 23 | Công tắc 1 pha ba | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Công tắc 1 pha bốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 26 | Hộp box đấu dây loại 3 ngả +nắp +vít | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 164 | hộp |
| 27 | Hộp đấu nối 250x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 28 | Hộp đấu nối 100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | hộp |
| 29 | Ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 16A có mặt che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 30 | Ổ cắm đơn 3 chấu, âm tường 16A có mặt che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 31 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 32 | Dây CU/PVC 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 33 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | m |
| 34 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | m |
| 35 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | m |
| 36 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | m |
| 37 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 38 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 39 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.545 | m |
| 40 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.360 | m |
| 41 | Ống luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59 | m |
| 42 | Ống luồn dây D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58 | m |
| 43 | Ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 837 | m |
| 44 | Măng sông D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 45 | Măng sông D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 46 | Măng sông D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 289 | cái |
| 47 | Cáp đồng trần M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 48 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 50 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 154 | m |
| 51 | Thép dẹt 30x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | m |
| 52 | Thép 50x5x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 53 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cọc |
| 54 | Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 55 | Cọc đỡ dây D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103 | cái |
| 56 | Đầu kẹp cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 57 | Gỗ nhíp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | tấm |
| 58 | Bulong M12x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 59 | Sứ cao thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 60 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,36 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,36 | m3 |
| 63 | Tủ điện nhẹ Rack 6U, WXDXH=550X400X320 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 64 | Switch POE 16 port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 65 | Thiết bị phát wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 66 | Cáp UTP 4 pairs CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 188 | m |
| 67 | Cáp máy chiếu HDMI loại 10m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 68 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92 | m |
| 69 | Măng sông trơn nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 70 | Rắc co PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 71 | Rắc cắm mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 72 | Ổ cắm mạng bao gồm mặt +đế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 73 | Ổ cắm đầu HDMI bao gồm mặt + đế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 74 | Hộp đấu nối 250x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 75 | Hộp đấu nối 100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 76 | Ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 16A có mặt che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| Q | ĐƠN NGUYÊN 2-KHỐI NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 2 TẦNG XÂY MỚI-PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 2 | Tủ aptomat 8 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 3 | Tủ aptomat 6 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 4 | MCB 3P-63A (10KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 3P-40A (10KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | MCB 2P-40A (10KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 7 | MCB 2P-25A (6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 8 | MCB 1P-20A (6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 9 | MCB 1P-16A (6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 10 | MCB 1P-10A (6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 11 | Đèn led chiếu sáng lớp học 2x18w dài 1.2m (máng+đèn+thanh treo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 12 | Đèn led chiếu sáng bảng loại 18w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 13 | Đèn tuýt led đôi dài 1.2m loại 2x18w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 14 | Đèn led ốp trần D220-14W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 16 | Công tắc 1 pha đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 17 | Công tắc 1 pha ba | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Công tắc đảo đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Công tắc đảo đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp box đấu dây loại 3 ngả +nắp +vít | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | hộp |
| 21 | Hộp đấu nối 250x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | hộp |
| 22 | Hộp đấu nối 100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | hộp |
| 23 | Ổ cắm đơn 3 chấu, âm tường 16A có mặt che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 16A có mặt che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 25 | Ổ cắm đôi 3 chấu, nổi trần 16A có mặt che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 27 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 28 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 117 | m |
| 29 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 117 | m |
| 30 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 102 | m |
| 31 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 102 | m |
| 32 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.064 | m |
| 33 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.542 | m |
| 34 | Ống luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 35 | Ống luồn dây D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 219 | m |
| 36 | Ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.022 | m |
| 37 | Măng sông D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 38 | Măng sông D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76 | cái |
| 39 | Măng sông D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 352 | cái |
| 40 | Cáp đồng trần M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 41 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 43 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 171 | m |
| 44 | Thép dẹt 30x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | m |
| 45 | Thép 50x5x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 46 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cọc |
| 47 | Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 48 | Cọc đỡ dây D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114 | cái |
| 49 | Đầu kẹp cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 50 | Gỗ nhíp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | tấm |
| 51 | Bulong M12x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 52 | Sứ cao thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 53 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,92 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,92 | m3 |
| 56 | Tủ điện nhẹ Rack 6U, WXDXH=550X400X320 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 57 | Switch POE 16 port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 58 | Thiết bị phát wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 59 | Cáp UTP 4 pairs CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 342 | m |
| 60 | Cáp máy chiếu HDMI loại 10m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 61 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 179 | m |
| 62 | Măng sông trơn nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62 | cái |
| 63 | Rắc co PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49 | cái |
| 64 | Rắc cắm mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 65 | Ổ cắm mạng bao gồm mặt +đế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 66 | Ổ cắm đầu HDMI bao gồm mặt + đế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 67 | Hộp đấu nối 250x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 68 | Hộp đấu nối 100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 69 | Ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 16A có mặt che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| R | ĐƠN NGUYÊN 3-KHỐI NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 2 TẦNG XÂY MỚI-PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện 800x600x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện 600x400x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Tủ aptomat 8 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 4 | MCCB 3P-100A (35KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 3P-63A (10KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | MCB 2P-40A (10KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 7 | MCB 1P-20A (6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 8 | MCB 1P-16A (6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 9 | MCB 1P-10A (6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 10 | Đèn led chiếu sáng lớp học 2x18w dài 1.2m (máng+đèn+thanh treo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 11 | Đèn led chiếu sáng bảng loại 18w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 12 | Đèn tuýt led đơn dài 1.2m, loại 1x18w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Đèn led ốp trần D220-14W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 14 | Đèn led hắt tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 16 | Công tắc 1 pha đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Công tắc 1 pha ba | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 18 | Công tắc đảo chiều đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 19 | Công tắc đảo chiều đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp box đấu dây loại 3 ngả +nắp +vít | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 455 | hộp |
| 21 | Hộp đấu nối 250x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | hộp |
| 22 | Hộp đấu nối 100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | hộp |
| 23 | Ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 16A có mặt che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 24 | Ổ cắm đôi 3 chấu, nổi trần 16A có mặt che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 25 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 26 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 27 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 444 | m |
| 28 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 444 | m |
| 29 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.414 | m |
| 30 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.590 | m |
| 31 | Ống luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 32 | Ống luồn dây D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 444 | m |
| 33 | Ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.703 | m |
| 34 | Măng sông D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 35 | Măng sông D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 153 | cái |
| 36 | Măng sông D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 587 | cái |
| 37 | Cáp đồng trần M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 38 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 40 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 237 | m |
| 41 | Thép dẹt 30x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51 | m |
| 42 | Thép 50x5x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 43 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cọc |
| 44 | Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 45 | Cọc đỡ dây D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 158 | cái |
| 46 | Đầu kẹp cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 47 | Gỗ nhíp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | tấm |
| 48 | Bulong M12x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 49 | Sứ cao thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 50 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,32 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,32 | m3 |
| 53 | Tủ điện nhẹ Rack 6U, WXDXH=550X400X320 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 54 | Modem ADSL | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 55 | Switch POE 16 port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 56 | Cáp UTP 4 pairs CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 819 | m |
| 57 | Cáp máy chiếu HDMI loại 10m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 58 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 363 | m |
| 59 | Măng sông trơn nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 125 | cái |
| 60 | Rắc co PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76 | cái |
| 61 | Rắc cắm mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 62 | Ổ cắm mạng bao gồm mặt +đế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 63 | Ổ cắm đầu HDMI bao gồm mặt + đế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 64 | Hộp đấu nối 250x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 65 | Hộp đấu nối 100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 66 | Ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 16A có mặt che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| S | ĐƠN NGUYÊN 4-KHỐI NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 2 TẦNG XÂY MỚI-PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 2 | Tủ aptomat 8 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 3 | Tủ aptomat 6 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 4 | MCB 3P-63A (10KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 3P-40A(10KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | MCB 2P-40A (10KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 7 | MCB 2P-25A (6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | MCB 2P-20A (6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | MCB 1P-20A (6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 10 | MCB 1P-16A (6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 11 | MCB 1P-10A (6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 12 | Đèn led chiếu sáng lớp học 2x18w dài 1.2m (máng+đèn+thanh treo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 13 | Đèn led chiếu sáng bảng loại 18w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 14 | Đèn tuýt led đôi dài 1.2m loại 2x18w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 15 | Đèn tuýt led đơn dài 1.2m, loại 1x18w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 16 | Đèn led ốp trần D220-14W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 17 | Đèn led ốp trần D160-9W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 18 | Đèn led hắt tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 20 | Quạt hút gió âm tường KT:250x250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 21 | Quạt hút gió âm trần KT:250x250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 22 | Công tắc 1 pha đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 23 | Công tắc 1 pha đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 24 | Công tắc 1 pha ba | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 25 | Công tắc đảo chiều đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 26 | Công tắc đảo chiều đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Hộp box đấu dây loại 3 ngả +nắp +vít | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 340 | hộp |
| 28 | Hộp đấu nối 250x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 29 | Hộp đấu nối 100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | hộp |
| 30 | Ổ cắm đơn 3 chấu, âm tường 16A có mặt che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 31 | Ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 16A có mặt che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 32 | Ổ cắm đôi 3 chấu, nổi trần 16A có mặt che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 33 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 34 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 35 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 151 | m |
| 36 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 151 | m |
| 37 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 118 | m |
| 38 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 118 | m |
| 39 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.506 | m |
| 40 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.540 | m |
| 41 | Ống luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 42 | Ống luồn dây D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 269 | m |
| 43 | Ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.240 | m |
| 44 | Măng sông D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 45 | Măng sông D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93 | cái |
| 46 | Măng sông D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 428 | cái |
| 47 | Cáp đồng trần M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 48 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 50 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 51 | Thép dẹt 30x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43 | m |
| 52 | Thép 50x5x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 53 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cọc |
| 54 | Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 55 | Cọc đỡ dây D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 147 | cái |
| 56 | Đầu kẹp cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 57 | Gỗ nhíp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | tấm |
| 58 | Bulong M12x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 59 | Sứ cao thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 60 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,76 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,76 | m3 |
| 63 | Tủ điện nhẹ Rack 6U, WXDXH=550X400X320 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 64 | Switch POE 16 port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 65 | Thiết bị phát wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 66 | Cáp UTP 4 pairs CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 296 | m |
| 67 | Cáp máy chiếu HDMI loại 10m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 68 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 156 | m |
| 69 | Măng sông trơn nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 70 | Rắc co PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67 | cái |
| 71 | Rắc cắm mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 72 | Ổ cắm mạng bao gồm mặt +đế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 73 | Ổ cắm đầu HDMI bao gồm mặt + đế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 74 | Hộp đấu nối 250x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 75 | Hộp đấu nối 100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 76 | Ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 16A có mặt che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| T | ĐƠN NGUYÊN 5-KHỐI NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 2 TẦNG XÂY MỚI-PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện 400x300x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Tủ aptomat 8 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 4 | Tủ aptomat 6 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 5 | MCCB 2P-100A (35KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 2P-80A (10KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | MCB 2P-63A (10KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB 2P-50A (10KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | MCB 2P-20A (6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | MCB 1P-25A (6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | MCB 1P-20A (6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | MCB 1P-16A (6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 13 | MCB 1P-10A (6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 14 | Đèn led chiếu sáng lớp học 2x18w dài 1.2m (máng+đèn+thanh treo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | bộ |
| 15 | Đèn led chiếu sáng bảng loại 18w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 16 | Đèn tuýt led đơn dài 1.2m, loại 1x18w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 17 | Đèn led ốp trần D220-14W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 18 | Đèn led ốp trần D160-9W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 20 | Quạt hút gió âm tường KT:250x250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 21 | Quạt hút gió âm trần KT:250x250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 22 | Công tắc 1 pha đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Công tắc 1 pha đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 24 | Công tắc 1 pha ba | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Công tắc 1 pha bốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Hộp box đấu dây loại 3 ngả +nắp +vít | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 164 | hộp |
| 28 | Hộp đấu nối 250x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 29 | Hộp đấu nối 100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | hộp |
| 30 | Ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 16A có mặt che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 31 | Ổ cắm đôi 3 chấu, nổi trần 16A có mặt che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 32 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 33 | Dây CU/PVC 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 34 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | m |
| 35 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | m |
| 36 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 37 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 152 | m |
| 38 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.098 | m |
| 39 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.264 | m |
| 40 | Ống luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | m |
| 41 | Ống luồn dây D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86 | m |
| 42 | Ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 683 | m |
| 43 | Măng sông D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 44 | Măng sông D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 45 | Măng sông D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 236 | cái |
| 46 | Cáp đồng trần M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 47 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 154 | m |
| 50 | Thép dẹt 30x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 51 | Thép 50x5x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 52 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 53 | Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 54 | Cọc đỡ dây D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103 | cái |
| 55 | Đầu kẹp cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 56 | Gỗ nhíp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | tấm |
| 57 | Bulong M12x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 58 | Sứ cao thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 59 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,68 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,68 | m3 |
| 62 | Tủ điện nhẹ Rack 6U, WXDXH=550X400X320 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 63 | Switch POE 16 port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 64 | Cáp UTP 4 pairs CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 65 | Cáp máy chiếu HDMI loại 10m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 66 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93 | m |
| 67 | Măng sông trơn nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 68 | Rắc co PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 69 | Rắc cắm mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 70 | Ổ cắm mạng bao gồm mặt +đế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 71 | Ổ cắm đầu HDMI bao gồm mặt + đế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 72 | Hộp đấu nối 250x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 73 | Hộp đấu nối 100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 74 | Ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 16A có mặt che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| U | HÀNH LANG CẦU - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led ốp trần D220-14W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 2 | Công tắc đảo chiều đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 3 | Công tắc đảo chiều đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Hộp box đấu dây loại 3 ngả +nắp +vít | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | hộp |
| 5 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 670 | m |
| 6 | Ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 234 | m |
| 7 | Măng sông D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81 | cái |
| V | ĐIỆN TRẠM BƠM | |||
| 1 | Tủ điện 400x300x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 2 | MCCB 3P-100A (42KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P-80A (10KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P-32A (6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 1P-25A (6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 1P-20A (6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB 1P-16A (6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P-10A (6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 10 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85 | m |
| 11 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 12 | Ống luồn dây D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 13 | Ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 14 | Măng sông D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Măng sông D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 16 | Đèn tuýt led đơn dài 1.2m, loại 1x18w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 16A có mặt che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 18 | Công tắc 1 pha đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| W | ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tủ aptomat 6 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB 2P-20A (6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P-16A (6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P-10A (6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 1P-6A (6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 7 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 8 | Ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 9 | Măng sông D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 10 | Công tắc 1 pha đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Công tắc 1 pha ba | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Đèn tuýt led đơn dài 1.2m, loại 1x18w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 16A có mặt che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Ổ cắm đơn 3 chấu, âm tường 16A có mặt che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| X | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ điện 800x600x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P-250A (42KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P-100A (42KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB 3P-63A (10KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | MCB 3P-50A (10KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | MCCB 2P-100A (35KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB 2P-32A (6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB 2P-20A (6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 100m |
| 10 | Cáp CU/XLPE/FR-PVC 4x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | 100m |
| 11 | Dây CU/PVC 1x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | 100m |
| 12 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4 | 100m |
| 13 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2 | 100m |
| 14 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 15 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | 100m |
| 16 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | 100m |
| 17 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8 | 100m |
| 18 | Dây đồng tiếp địa liên hoàn M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8 | 100m |
| 19 | Ống luồn dây HDPE xoắn D85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 20 | Ống luồn dây HDPE xoắn D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 21 | Ống luồn dây HDPE xoắn D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 480 | m |
| 22 | Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 550 | m |
| 23 | Ống luồn dây D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 24 | Măng sông D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 25 | Cáp đồng trần M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 26 | Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 27 | Đầu kẹp ốc siết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 28 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 29 | Gạch báo cáp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 121 | viên |
| 30 | Băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 971 | m |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,768 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,768 | 100m3 |
| 33 | Giếng khoan sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Cột thép bát giác đơn cần rời cao 9m, dày 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cột |
| 35 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cần đèn |
| 36 | Hộp đèn đường bóng led cao áp 100w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 37 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 38 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | m |
| 39 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 40 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,624 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,6 | m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,6 | m3 |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,64 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,192 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,192 | 100m3 |
| 47 | Lắp bảng điện cửa cột (đủ vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | bảng |
| 48 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cửa |
| 49 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | đầu cáp |
| 50 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | đầu cáp |
| 51 | Dây CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,56 | 100m |
| 52 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | 1 vị trí |
| Y | ĐƠN NGUYÊN 1-KHỐI NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 2 TẦNG XÂY MỚI-PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D40 nước lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D32nước lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D25 nước lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,44 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 7 | Chếch PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Chếch PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Côn thu TTK DN40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Côn thu PPR D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Côn thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 13 | Tê thu PPR D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Tê thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Cút PPR 1 đầu ren trong D32x1" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 18 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x3/4" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Kép TTK DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Kép TTK DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Kép TTK DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Kép TTK DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 24 | Rắc co PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 27 | Nút bịt ren D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 28 | Tê TTK DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 29 | Măng sống PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Măng sống PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 31 | Măng sống PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 32 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,39 | 100m |
| 33 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,37 | 100m |
| 34 | Ống nhựa uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 35 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 36 | Ống nhựa uPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m |
| 37 | Ống nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 38 | Y uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 39 | Y uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 40 | Y uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 41 | Y thu uPVC D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 42 | Y thu uPVC D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 43 | Chếch uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 44 | Chếch uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 45 | Chếch uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 46 | Chếch uPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 47 | Chếch uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 48 | Bạc uPVC D60/48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 49 | Bạc uPVC D60/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 50 | Cút uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 51 | Cút uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 52 | Cút uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 53 | Cút uPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 54 | Cút uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 55 | Côn thu uPVC D110/75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 56 | Côn thu uPVC D90/75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Tê uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 58 | Bịt thông tăc uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 59 | Bịt thông tăc uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 60 | Măng sông uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 61 | Măng sông uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 62 | Măng sông uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 63 | Măng sông uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 64 | Măng sông uPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 65 | Măng sông uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 66 | Nút bịt uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 67 | Nút bịt uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 68 | Nút bịt uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 69 | Nút bịt uPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 70 | Nút bịt uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 71 | Lavabo loại âm bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi +dây cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi KT: 1000x1150mm +phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 75 | Van xả tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 77 | Vòi tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 79 | Xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 80 | Cầu chắn rác DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 81 | Phễu thu vách DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 82 | Thoát sàn D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 83 | Thoát sàn D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 85 | Van phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 86 | Van phao cơ DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 87 | Van PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 88 | Van PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 89 | Van PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 90 | Vòi rửa tay gạt DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| Z | ĐƠN NGUYÊN 2-KHỐI NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 2 TẦNG XÂY MỚI-PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,88 | 100m |
| 2 | Chếch uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 3 | Cút uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 4 | Măng sông uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 5 | Nút bịt uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Phễu thu vách DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| AA | ĐƠN NGUYÊN 3-KHỐI NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 2 TẦNG XÂY MỚI-PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,21 | 100m |
| 2 | Chếch uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 3 | Cút uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 4 | Măng sông uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 5 | Nút bịt uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 6 | Phễu thu vách DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 7 | Cầu chắn rác DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| AB | ĐƠN NGUYÊN 4-KHỐI NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 2 TẦNG XÂY MỚI-PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D50 nước lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D40 nước lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,38 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D32nước lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D25 nước lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,06 | 100m |
| 5 | Cút nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 9 | Chếch PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Côn thu PPR D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Côn thu PPR D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Côn thu PPR D40/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Côn thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | cái |
| 16 | Tê thu PPR D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Tê thu PPR D50/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Tê thu PPR D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 20 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47 | cái |
| 21 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x3/4" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Kép TTK DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Kép TTK DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Kép TTK DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104 | cái |
| 26 | Rắc co PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 28 | Rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Nút bịt ren D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51 | cái |
| 30 | Tê TTK DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 31 | Măng sống PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Măng sống PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 33 | Măng sống PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Măng sống PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 35 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,91 | 100m |
| 36 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,02 | 100m |
| 37 | Ống nhựa uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,37 | 100m |
| 38 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,44 | 100m |
| 39 | Ống nhựa uPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 40 | Ống nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 41 | Y uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 42 | Y uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 43 | Y uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 44 | Y thu uPVC D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Y thu uPVC D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 46 | Y thu uPVC D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 47 | Y thu uPVC D75/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 48 | Chếch uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65 | cái |
| 49 | Chếch uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 50 | Chếch uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 51 | Chếch uPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 52 | Chếch uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 53 | Bạc uPVC D60/48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 54 | Bạc uPVC D60/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 55 | Siphong uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 56 | Siphong uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 57 | Cút uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 58 | Cút uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 59 | Cút uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 60 | Cút uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 61 | Cút uPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 62 | Cút uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 63 | Côn thu uPVC D110/75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 64 | Côn thu uPVC D90/75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 65 | Tê uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 66 | Tê uPVC D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 67 | Tê uPVC D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Bịt thông tăc uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 69 | Bịt thông tăc uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 70 | Bịt thông tăc uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 71 | Măng sông uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 72 | Măng sông uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51 | cái |
| 73 | Măng sông uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 74 | Măng sông uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 75 | Măng sông uPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 76 | Măng sông uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 77 | Nút bịt uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 78 | Nút bịt uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 79 | Nút bịt uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 80 | Nút bịt uPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 81 | Nút bịt uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 82 | Lavabo loại âm bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 83 | Lavabo loại treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi +dây cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi KT: 2060x1100mm +phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 87 | Van xả tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | bộ |
| 89 | Xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | bộ |
| 90 | Phễu thu vách DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 91 | Thoát sàn D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 92 | Thoát sàn D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 94 | Van phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 95 | Van PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 96 | Van PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 97 | Van PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 98 | Vòi rửa tay gạt DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| AC | ĐƠN NGUYÊN 5-KHỐI NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 2 TẦNG XÂY MỚI-PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D40 nước lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D32nước lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D25 nước lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,44 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 7 | Chếch PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Chếch PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Côn thu TTK DN40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Côn thu PPR D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Côn thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 13 | Tê thu PPR D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Tê thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Cút PPR 1 đầu ren trong D32x1" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 18 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x3/4" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Kép TTK DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Kép TTK DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Kép TTK DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Kép TTK DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 24 | Rắc co PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 27 | Nút bịt ren D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 28 | Tê TTK DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 29 | Măng sống PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Măng sống PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 31 | Măng sống PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 32 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,39 | 100m |
| 33 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,37 | 100m |
| 34 | Ống nhựa uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 35 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 36 | Ống nhựa uPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m |
| 37 | Ống nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 38 | Y uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 39 | Y uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 40 | Y uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 41 | Y thu uPVC D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 42 | Y thu uPVC D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 43 | Chếch uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 44 | Chếch uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 45 | Chếch uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 46 | Chếch uPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 47 | Chếch uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 48 | Bạc uPVC D60/48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 49 | Bạc uPVC D60/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 50 | Cút uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 51 | Cút uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 52 | Cút uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 53 | Cút uPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 54 | Cút uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 55 | Côn thu uPVC D110/75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 56 | Côn thu uPVC D90/75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Tê uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 58 | Bịt thông tăc uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 59 | Bịt thông tăc uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 60 | Măng sông uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 61 | Măng sông uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 62 | Măng sông uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 63 | Măng sông uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 64 | Măng sông uPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 65 | Măng sông uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 66 | Nút bịt uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 67 | Nút bịt uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 68 | Nút bịt uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 69 | Nút bịt uPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 70 | Nút bịt uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 71 | Lavabo loại âm bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi +dây cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi KT: 1000x1150mm +phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 75 | Van xả tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 77 | Vòi tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 79 | Xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 80 | Cầu chắn rác DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 81 | Phễu thu vách DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 82 | Thoát sàn D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 83 | Thoát sàn D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 85 | Van phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 86 | Van phao cơ DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 87 | Van PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 88 | Van PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 89 | Van PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 90 | Vòi rửa tay gạt DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| AD | NHÀ BẢO VỆ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Chếch nhựa Upvc D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác DN65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Đai ôm D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Nở rút M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| AE | NHÀ TRẠM BƠM - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Chếch nhựa Upvc D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác DN65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Đai ôm D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Nở rút M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| AF | NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt 01 (Q=6.6m3/h, H=50m, 220V-3HP, DH/X:42/34) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt 02 (Q=6.2m3/h, H=30m, 220V-1.5HP, DH/X:34/34) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 5 | Van phao cơ DN 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Van 2 chiều PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Van phao chống cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Van 1 chiều PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75 | cái |
| 10 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37 | cái |
| 11 | Cút 1 đầu ren trong PPR D32x1' | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40x1.1/4" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32x1" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Tê PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Cút PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 16 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 17 | Côn thu PPR D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Rắc co PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Kép TTK D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 20 | Kép TTK D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 21 | Crepin DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Dây tín hiệu từ van phao điện đến máy bơm CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 700 | m |
| 23 | Ống luồn dây tín hiệu HDPE xoắn D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,61 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,405 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,561 | 100m3 |
| AG | HÀNH LANG CẦU - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC D110 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D90 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 3 | Chếch uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65 | cái |
| 4 | Cút uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 5 | Măng sông uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 6 | Măng sông uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Nút bịt uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 8 | Cầu chắn rác DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| AH | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,88 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,88 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | Cặp Bích |
| 6 | Lắp đặt bích thép bịt D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cặp Bích |
| 7 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | Cái |
| 8 | Lắp đặt zoăng cao su D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép đen D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép đen D100/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 25 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,04 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,88 | 100m |
| 27 | Đai treo, giữ ống D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 28 | Đai treo ống D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 29 | Giá đỡ ống V4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van một chiều D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van một chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 45 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 46 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm +1*10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 52 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2734 | m3 |
| 53 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt Lăng phun D13 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt Khớp nối ren trong D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Lăng phun D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 60 | Khớp nối ren trong D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 61 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 62 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 63 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| 64 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | hộp |
| 65 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 67 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | 1 lỗ khoan |
| 68 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,5 | m3 |
| 69 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,385 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,65 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,65 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,25 | m3 |
| 73 | Băng tan cuốn ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | Cuộn |
| 74 | Đay cuốn ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Kg |
| 75 | Bulong+đai ốc M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | Bộ |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 439 | m2 |
| 77 | Vật tư, vật liệu phụ khác…… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 78 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 79 | Ắc quy dự phòng 24VDC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 80 | Đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 81 | Dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | 10 đầu |
| 83 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 84 | Lắp đặt đế đầu báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 165 | bộ |
| 85 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 86 | Vỏ hộp tổ hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 87 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 5 chuông |
| 88 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 5 nút |
| 89 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 5 đèn |
| 90 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,6 | 5 đèn |
| 91 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | hộp |
| 92 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.724 | m |
| 93 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.724 | m |
| 94 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 95 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 96 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 15x2x0,75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85 | m |
| 97 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt ống ghen PVC D34 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 185 | m |
| 99 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,02 | 100m |
| 100 | Hộp chia ngả PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 166 | Cái |
| 101 | Tê PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | Cái |
| 102 | Cút PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | Cái |
| 103 | Măng xông PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.360 | Cái |
| 104 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.720 | Cái |
| 105 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 106 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,8 | 5 đèn |
| 107 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 108 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 109 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 645 | m |
| 110 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 645 | m |
| 111 | Hộp chia ngả PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67 | Cái |
| 112 | Tê PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | Cái |
| 113 | Cút PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | Cái |
| 114 | Măng xông PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 320 | Cái |
| 115 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 640 | Cái |
| 116 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 117 | Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AI | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện H = 71m.c.n, Q = 22.5l/s. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 71m.c.n, Q = 22.5l/s. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.518E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình cấp III trở lên, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu móng cọc, khung bê tông cốt thép toàn khối và lắp đặt thiết bị PCCC) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực-Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;-Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ, phòng cháy chữa cháy;-Có chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận).* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 2 | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;-Có chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư PCCC | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư hạ tầng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chị định giá hạng III trở lên;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách phụ trách thanh quyết toán (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ 5 - 10 Tấn | 2 |
| 2 | Ô tô Cần trục | ≥ 10 Tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | 0,4 - 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy lu | 9-16T | 1 |
| 5 | Máy ủi | ≥ 108CV | 1 |
| 6 | Máy vận thăng 0.8T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy ép cọc | ≥ 150T | 1 |
| 8 | Cần trục Robot hoặc cần cẩu bánh xích | ≥ 10 tấn | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,6 kW | 3 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 5 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | ≥ 5CV | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 3 |
| 16 | Máy hàn | 14 - 23 kW | 5 |
| 17 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy mài | ≥ 2,0 Kw | 1 |
| 19 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 20 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 21 | Máy tời vật liệu | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 22 | Máy phát điện | ≥ 5,5 kw | 1 |
| 23 | Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi