Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp + thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211182198-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp + thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20211177458
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 15:53:00 đến ngày 2021-12-20 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,593,504,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.518E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình cấp III trở lên, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu móng cọc, khung bê tông cốt thép toàn khối và lắp đặt thiết bị PCCC) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực-Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;-Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ, phòng cháy chữa cháy;-Có chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận).* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;-Có chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chị định giá hạng III trở lên;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách phụ trách thanh quyết toán (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5 - 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô Cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4 - 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 9-16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng 0.8T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục Robot hoặc cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,6 kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5CV
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14 - 23 kW
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây lắp + thiết bị PCCC
Trường tiểu học Tảo Dương Văn, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
450 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn quận Tây Hồ hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39, phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty CP tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội - Công ty TNHH xây dựng thương mại T và T Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Việt Á; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39, phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và Chữa cháy lĩnh vực thi công PCCC của cơ quan có thẩm quyền cấp; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan quản lý về thuế không còn nợ thuế, tính đến hết Qúy III năm 2021 nhà thầu không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39, phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình – huyện Ứng Hòa – TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƠN NGUYÊN 1-KHỐI NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 2 TẦNG XÂY MỚI-PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,523m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,064tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,002tấn
6Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,013tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,13100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,058m3
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,001100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,001100m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,891m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,723100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,208tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,805tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,124tấn
17Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,851tấn
18Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,288100m
19Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,288100m cọc
20Cọc dẫn để ép âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,68100m
22Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64mối nối
23Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,28m3
24Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,013100m3
25Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,013100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,651m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,154m3
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,371m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,645100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,071100m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,113100m2
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,214100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,82m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,547100m2
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,964100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,578tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,631tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,236tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,513m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,236100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,094tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,862tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,571m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,914m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,259100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,179tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,087tấn
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,851m3
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,366m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,213100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,021100m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,015100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,021100m2
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,065100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,221tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,116tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,446m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,234m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,704m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,925m2
62Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,289m2
63Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38,214m2
64Ngâm nước xi măng chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38,214m2
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,043100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,109tấn
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,164m3
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61 cấu kiện
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,55100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,457tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,114tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,933m3
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,074100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,951tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,43tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,409tấn
77Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,03m3
78Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,082100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,955tấn
80Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V59,031m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,481100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,164tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,207tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,835m3
85Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,256tấn
87Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,179m3
88Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,848tấn
89Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,06tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V108,1m2
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V67,359m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,702m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,764m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,026m3
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V423,282m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V444,71m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V117,816m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,034m2
99Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V116,556m2
100Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,419m2
101Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,672m2
102Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V383,02m2
103Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49,104m2
104Trát ovang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,798m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V106,02m
106Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V91,36m
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V652,987m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.046,424m2
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,302100m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,839m3
111Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V376,782m2
112Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,998m2
113Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,998m2
114Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V148,896m2
115Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 125x500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,72m2
116Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V69,757m2
117Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V96,04m2
118Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ 0.45mm màu đỏTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,966100m2
119Tôn úp mái giao đơn nguyên 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,93m
120Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,998m2
121Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,792m3
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,009100m3
123Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,013100m2
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,895m3
125Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,096m3
126Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,74m2
127Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,877m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,74m2
129Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4m2
130Khung bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03tấn
131Lắp dựng khung bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03tấn
132Conson đỡ chậu inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
133Đục lỗ bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
134Thi công vách HPL dày 12mm, chống xước, chịu ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,558m2
135Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,56m2
136Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,12m2
137Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,42m2
138Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,92m2
139Cửa sổ 1 cánh mở hât, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,2m2
140Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V98,22m2 cấu kiện
141Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,896tấn
142Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,24m2
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,591m2
144Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,37tấn
145Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,407m2
146Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V370kg
147Vít liên kếtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V67,9cái
148Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,762100m2
B ĐƠN NGUYÊN 2-KHỐI NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 2 TẦNG XÂY MỚI-PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,523m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,064tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,002tấn
6Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,013tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,13100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,058m3
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,001100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,001100m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,509m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,382100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,624tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,113tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,167tấn
17Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,144tấn
18Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,387100m
19Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,387100m cọc
20Cọc dẫn để ép âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,32100m
22Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V86mối nối
23Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,72m3
24Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,017100m3
25Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,017100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,828m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,231m3
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,983m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,813100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,067100m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,208100m2
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,231100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,572m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,741100m2
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,155100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,912tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,802tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,104tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,283m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,338100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,132tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,042tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,17tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,212m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,66m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,28100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,247tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,032tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,075m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,342100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,608tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,87tấn
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,731m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,417100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,058tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,577tấn
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,779m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,296100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,552tấn
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72,826m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,355100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,306tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,267tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,862m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,475100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,134tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,273tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,847m3
69Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,094tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,367tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V139,426m2
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,344100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,354tấn
74Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,46m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V97,339m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60,728m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,63m3
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V548,093m2
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V807,444m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V113,316m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58,604m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,735m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V278,031m2
84Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,702m2
85Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V562,072m2
86Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62,348m2
87Trát ovang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,356m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V120,88m
89Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80,72m
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,5m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V741,202m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.803,999m2
93Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,804100m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,062m3
95Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V469,56m2
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x500 cắt từ gạch lát nền, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,811m2
97Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V71,228m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100,222m2
99Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm màu đỏTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,776100m2
100Cửa tôn lên mái ( bao gồm khóa)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
101Thang lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,04m3
103Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,285m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,495m2
105Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,678m2
106Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,244tấn
107Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,003m2
108Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V244kg
109Vít liên kếtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V44cái
110Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,66m3
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,027100m3
112Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024100m2
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,972m3
114Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,799m3
115Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,151m2
116Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,12m2
117Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2m2
118Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,84m2
119Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,76m2
120Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,8m2
121Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V129,72m2 cấu kiện
122Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,179tấn
123Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V75,6m2
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42,885m2
125Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,298tấn
126Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,073m2
127Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V298kg
128Vít liên kếtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V54,767cái
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,247100m2
C ĐƠN NGUYÊN 3-KHỐI NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 2 TẦNG XÂY MỚI-PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,523m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,064tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,002tấn
6Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,013tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,13100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,058m3
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,001100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,001100m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V65,16m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,963100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,549tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,026tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,262tấn
17Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,796tấn
18Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,608100m
19Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,608100m cọc
20Cọc dẫn để ép âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,2100m
22Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V135mối nối
23Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7m3
24Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,027100m3
25Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,027100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,407m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,154m3
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,365m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,345100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,168100m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,231100m2
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,427100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,093m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,116100m2
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,095100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,246tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,306tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,786tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V71,909m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,478100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,196tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,754tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,221m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,699m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,401100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,354tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,056tấn
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,738m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,158100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,947tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,304tấn
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,416m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,983100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,093tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,77tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,391tấn
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,189m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,469100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,5tấn
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V121,676m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,833100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,478tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,109m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,662100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,53tấn
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,732m3
68Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,823tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,278tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V232,3m2
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,44100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,425tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,112tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,478m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V208,828m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,362m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,106m3
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V691,586m2
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.054,47m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V151,463m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V139,339m2
82Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V118,928m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V68,981m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V461,81m2
85Trát ovang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,51m2
86Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,044m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V950,03m2
88Trát cầu thang,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44m2
89Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V175,32m
90Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V170,06m
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V953,584m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.768,577m2
93Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,97100m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,135m3
95Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V921,91m2
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic125x500mm2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54,64m2
97Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,392m2
98Lát gạch đất nung kích thước gạch đất nung 400x400mm2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,754m2
99Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V99,795m2
100Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V141,967m2
101Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,439100m2
102Cửa tôn lên mái ( bao gồm khóa)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
103Thang lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
104Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,128100m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1m3
106Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,09m2
107Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,09m2
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,891m3
109Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,315m2
110Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,496m2
111Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,737tấn
112Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46,578m2
113Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V737kg
114Vít liên kếtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V156,833cái
115Tay vin cầu thang gỗ lim D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,294md
116Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,007100m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,568m3
118Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,135m3
119Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,756m2
120Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,257m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,756m2
122Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V73,92m2
123Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4m2
124Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,16m2
125Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,44m2
126Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính dày 6.38mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55,04m2
127Vách kính, cửa nhôm kính dày 6.38mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,56m2
128Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V233,52m2 cấu kiện
129Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,281tấn
130Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V129,6m2
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V83,019m2
132Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,308100m2
D ĐƠN NGUYÊN 4-KHỐI NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 2 TẦNG XÂY MỚI-PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,523m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,064tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,002tấn
6Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,013tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,13100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,058m3
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,001100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,001100m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,92m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,856100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,266tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,134tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,233tấn
17Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,596tấn
18Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,54100m
19Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,54100m cọc
20Cọc dẫn để ép âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,4100m
22Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120mối nối
23Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4m3
24Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024100m3
25Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,5m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,308m3
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,172m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,169100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,101100m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,208100m2
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,42100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,888m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,999100m2
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,971100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,111tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,523tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,115tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64,941m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,446100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,172tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,042tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,539tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,925m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,373m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,357100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,319tấn
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,93m3
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,366m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,213100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,021100m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,015100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,021100m2
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,065100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,221tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,116tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,446m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,234m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,704m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,925m2
62Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,289m2
63Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38,214m2
64Ngâm nước xi măng chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38,214m2
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,043100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,109tấn
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,164m3
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61 cấu kiện
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,784100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,803tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,776tấn
72Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,416m3
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,311100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,426tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,931tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,587tấn
77Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,695m3
78Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,369100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,311tấn
80Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V96,692m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,563100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,171tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,293tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,395m3
85Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,55100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,449tấn
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,711m3
88Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,498tấn
89Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,498tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V190,9m2
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,769100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,731tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,379tấn
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,982m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V195,443m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,961m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,961m3
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V581,629m2
99Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V950,048m2
100Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V125,85m2
101Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V130,012m2
102Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V84,132m2
103Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,702m2
104Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V389,015m2
105Trát ovang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,212m2
106Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,148m2
107Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V655,575m2
108Trát cầu thang,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76,9m2
109Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V145,24m
110Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V136,86m
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V770,987m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.285,682m2
113Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,362100m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,676m3
115Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V630,07m2
116Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic125x500mm2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,323m2
117Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,632m2
118Lát gạch đất nung kích thước gạch đất nung 400x400mm2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,686m2
119Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62,015m2
120Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V145,159m2
121Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300m2 chống trơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V91,765m2
122Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V283,909m2
123Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V92,689m2
124Thi công vách ngăn compact HPL dày 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V112,14m2
125Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,004m2
126Đục lỗ bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8lỗ
127Khung bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,049tấn
128Lắp dựng khung bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,049tấn
129Conson đỡ chậu inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
130Tay vin cho người khuyết tậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
131Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,617100m2
132Cửa tôn lên mái ( bao gồm khóa)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
133Thang lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
134Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,021100m3
135Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,35m3
136Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,182m2
137Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,182m2
138Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,782m3
139Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,205m2
140Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,76m2
141Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,922tấn
142Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60,823m2
143Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V922kg
144Vít liên kếtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V250,967cái
145Tay vin cầu thang gỗ lim D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,294md
146Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,029100m2
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,735m3
148Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,859m3
149Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,756m2
150Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,494m2
151Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,756m2
152Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48,4m2
153Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,32m2
154Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,76m2
155Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,84m2
156Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính dày 6.38mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,52m2
157Vách kính, cửa nhôm kính dày 6.38mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,56m2
158Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V233,52m2 cấu kiện
159Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,479tấn
160Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V82,08m2
161Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V53,795m2
162Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,438100m2
E ĐƠN NGUYÊN 5-KHỐI NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 2 TẦNG XÂY MỚI-PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,523m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,064tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,002tấn
6Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,013tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,13100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,058m3
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,001100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,001100m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,891m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,723100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,208tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,805tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,124tấn
17Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,851tấn
18Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,288100m
19Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,288100m cọc
20Cọc dẫn để ép âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,68100m
22Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64mối nối
23Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,28m3
24Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,013100m3
25Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,013100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,651m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,154m3
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,371m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,645100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,071100m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,113100m2
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,214100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,82m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,547100m2
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,964100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,578tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,631tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,236tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,513m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,236100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,094tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,862tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,571m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,914m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,259100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,179tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,087tấn
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,851m3
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,366m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,213100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,021100m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,015100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,021100m2
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,065100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,221tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,116tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,446m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,234m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,704m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,925m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,289m2
63Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38,214m2
64Ngâm nước xi măng chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38,214m2
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,043100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,109tấn
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,164m3
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61 cấu kiện
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,55100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,457tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,114tấn
72Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,933m3
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,074100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,951tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,43tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,409tấn
77Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,03m3
78Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,082100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,955tấn
80Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V59,031m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,481100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,164tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,207tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,835m3
85Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,256tấn
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,179m3
88Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,848tấn
89Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,06tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V108,1m2
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V67,402m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,347m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,764m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,852m3
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V415,368m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V429,379m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V113,218m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54,566m2
99Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,419m2
100Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V192,188m2
101Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,672m2
102Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V383,02m2
103Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,696m2
104Trát ovang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,798m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V106,02m
106Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V91,36m
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V640,475m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.106,849m2
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,302100m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,839m3
111Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V416,778m2
112Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,998m2
113Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,998m2
114Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V148,896m2
115Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 125x500 (cắt ra từ gạch lát nền)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,345m2
116Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V69,757m2
117Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V96,04m2
118Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ 0.45mm màu đỏTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,966100m2
119Tôn úp mái giao đơn nguyênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,93m
120Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,998m2
121Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,792m3
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,009100m3
123Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,013100m2
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,895m3
125Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,096m3
126Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,74m2
127Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,185m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,74m2
129Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4m2
130Khung bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03tấn
131Lắp dựng khung bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03tấn
132Conson đỡ chậu inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
133Đục lỗ bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
134Thi công vách HPL dày 12mm, chống xước, chịu ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,558m2
135Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,56m2
136Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,12m2
137Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,42m2
138Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,92m2
139Cửa sổ 1 cánh mở hât, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,2m2
140Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V98,22m2 cấu kiện
141Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,812tấn
142Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51,84m2
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,528m2
144Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,406tấn
145Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,563m2
146Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V406kg
147Vít liên kếtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V69,347cái
148Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,52100m2
F HÀNH LANG CẦU-PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,523m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,064tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,002tấn
6Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,013tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,13100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,058m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,001100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,001100m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,72m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,321100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,85tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,675tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,087tấn
17Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,599tấn
18Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,203100m
19Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,203100m cọc
20Cọc dẫn để ép âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4100m
22Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V45mối nối
23Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,009100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,009100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,77m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2m3
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,28m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,815100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,051100m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,122100m2
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,364100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,763m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,483100m2
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,675100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,883tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,469tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,413tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,772m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,282100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,068tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,078tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,549m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,453m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,31100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2tấn
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,362m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,904100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,167tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,165tấn
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,239m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,235100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,662tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,384tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,561tấn
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,742m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,023100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,561tấn
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,894m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,039m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,168m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,623m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,256100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,81m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V156,274m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V103,95m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V123,5m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V302,3m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V686,024m2
71Biển tên "TRƯỜNG TẢO DƯƠNG VĂN YÊU NƯỚC-HỌC GIỎI-KÍNH THẦY-MẾN BẠN" chữ Inox mạ đồng cao 500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1gói
72Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,074m3
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,742m2
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,317m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,646m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,646m2
77Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,86m2
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,188m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,216m2
80Công tác ốp đá granite vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,912m2
81Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,655m3
82Đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V105,3m3
83Trồng, chăm sóc cỏ lá treTheo yêu cầu kỹ thuật chương V140,4m2/tháng
84Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,279m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,821m3
87Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64,74m2
88Tấm chắn rác bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V99,6cái
89Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1001 cấu kiện
90Bản nhôm che mặt rộng 50 dày 4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37,9md
91Khe nhiệt dùng hệ EJCSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37,9md
92Bulong nở inox M6x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V253cái
93Màng cao su ngăn nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37,9md
94Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,136100m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,152m3
96Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V562,746m2
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V292,337m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V292,337m2
99Thanh thoát tràn nhựa ABS rộng 25cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V106,261md
100Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8tấn
101Úp đỉnh trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55cái
102Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V204,617m2
103Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.800kg
104Vít liên kếtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V836,05cái
105Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,049100m3
106Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,72m2
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5m2
109Gia công lan can bằng Inox 304 D60x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,162tấn
110Gia công lan can bằng Inox 304 D40x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,102tấn
111Gia công lan can bằng Inox 304 D20x1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,002tấn
112Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,68m2
113Sản xuất và lắp dựng bản mã Inox 80x80x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
114Sản xuất và lắp dựng bản mã Inox 60x60x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20bộ
115Sản xuất và lắp dựng bulong Inox M8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80cái
116Sản xuất và lắp dựng bulong Inox M10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
117Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,049100m2
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,877m3
119Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,837m3
120Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V59,342m2
G SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V263,64m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,728100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,364100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,364100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,761100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V114,263100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,582100m3
H NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,48m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,595m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,07100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,038100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,093100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,089m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,086100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,045tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,064tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,248m3
12Bulong M16x700Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,224m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,44m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V101,97m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,059100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,965m3
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,013100m2
20Máng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20md
21Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,166tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,166tấn
23Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,55tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,55tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,23tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,23tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V79,969m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,64m3
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,423m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,096100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,046100m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,032100m2
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,132100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,916m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,115100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,059tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,085tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,664m3
39Bulong M16x700Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,364m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,77m2
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,267100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,145m3
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,52100m2
45Máng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30md
46Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22tấn
47Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22tấn
48Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,813tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,813tấn
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,292tấn
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,292tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V106,489m2
I NHÀ BẢO VỆ-PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,998m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,09100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,065100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,116100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,248m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,161tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,199tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,238m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,837m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,112100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,089tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,616m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,103100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,045tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,105tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,919m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,023100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,009tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,118m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,244100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,226tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,651m3
24Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,086tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,086tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,904m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,605m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,131m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,393m3
30Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,184100m2
31Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,091tấn
32Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,111m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V83,421m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,624m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,788m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,403m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,09m2
39Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,334m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,76m
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V103,391m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51,27m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,21m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,846m2
45Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,422m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,211m3
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,409m2
48Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,98m2
49Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2m2
J NHÀ TRẠM BƠM-PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,111100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,141tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,61m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,107100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,044tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,141tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,966m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,023100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,009tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,118m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,295100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,35tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,245m3
15Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,103tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,103tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,16m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,045m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,062m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,419m3
21Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,204100m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,091tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,111m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90,821m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,946m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,702m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,36m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,016m2
30Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,334m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,8m
32Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,13m
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V116,133m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,046m2
35Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,992m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,348m2
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,429m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,429m3
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,486m2
40Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,98m2
41Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2m2
K CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,104m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,099100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,079100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,425100m
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,119100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,708m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,07tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,072tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,066m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,387m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,194100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,124tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,329m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,165m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,008tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,121m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cấu kiện
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,025m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,418m2
22Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,44m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,392m2
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,861m2
25Công tác ốp gạch vào tường gạch thẻ 6x240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,355m2
26Bộ chữ " TRƯỜNG TIỂU HỌC TẢO DƯƠNG VĂN" inox cao 300, dày 50 màu bạcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1gói
27Bộ chữ"PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN ỨNG HOÀ" ĐỊA CHỈ: XÃ TẢO DƯƠNG VĂN, HUYỆN ỨNG HOÀ, THÀNH PHỐ HÀ NỘI'; ' SỐ ĐT:...' inox cao 100 dày 50 màu bạcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1gói
28Bộ logo inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1gói
29Gia công cửa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,219tấn
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,48m2
31Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V219kg
32Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
33Bánh xe caosu D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
34Khóa cổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
35Chốt cánh cổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,374m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,034100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024100m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m2
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,009100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,48m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,016100m2
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m2
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,049100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,032tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,072tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,993m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,271m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,167m3
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,084m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,084m2
52Gia công cửa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,186tấn
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,2m2
54Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V186kg
55Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
56Bánh xe caosu D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
57Khóa cổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
58Chốt cánh cổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
L TỔNG THỂ (BÓ VỈA, TƯỜNG RÀO, SÂN)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,399m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,049100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,807100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,909m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,399m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V129,088m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V137,156m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,859100m3
9Đất trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V285,9m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,288m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,053100m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,84m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,448m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,4m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ 6x240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,8m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m3
18Đất trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,96m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,566m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,56100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,883100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,62100m3
23Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V195,108100m
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,777m3
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V161,97m3
26Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V246,622m3
27Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40,859m2
28Ống PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,375100m
29Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,068100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,651100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,326tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,332tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,16m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,178100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,109tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,096m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,689m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,276m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,538m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,742m2
41Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V77,774m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V141,054m2
43Gia công hàng rào hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,585tấn
44Lắp dựng hàng rào sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V94,668m2
45Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.585kg
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,186100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,93tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,363m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,868m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,083m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,005m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.000,315m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V196,784m2
54Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V261,07m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.458,169m2
56Nilong chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41,8100m2
57Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17510m
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V418m3
59Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.422m2
M ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG
1Đắp bờ vâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,32100m3
2Phá bờ vâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,32100m3
3Bơm tát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2ca
4Đào móng cống và tường cánh TCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,257m3
5Đào móng cống và tường cánh MTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,653100m3
6Đắp đất móng cống phía ngoài nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,032100m3
7Đắp đất đồi đầm K95 phía trong nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,468100m3
8Mua đất đồi K95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,828m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,694100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,694100m3
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38100m
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,208m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,31m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,6m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,283100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,045100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,85m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,184m3
19Mua cống hộp 1500x1500, l=1.5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27m
20Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18đoạn cống
21Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16mối nối
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,524m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,257100m3
24Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,428100m3
25Mua đất đồi K98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49,632m3
N RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V69,373m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,244100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,876100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,526100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72,302m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V146,103m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V644,822m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V145,38m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,059100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,506m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,427100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,434tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,064m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4661 cấu kiện
15Tấm đan gang kt:960x530Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V101 cấu kiện
17Nắp ga composite 900x900Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21 cấu kiện
19Cống D400, l=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26m
20Lắp đặt cống D400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,4đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10mối nối
22Đế cống D400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33đế
23Lắp đặt đế cống D400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33cái
O BỂ PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,591100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,871100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,339m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70,868100m
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,545100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,421tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,195tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,986m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,146100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,135tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,711tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,54m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,096100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,164tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,021tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,638tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,263m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,869100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,081tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,221tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,729m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,008100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,181m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21 cấu kiện
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V195,06m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V195,06m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V199,775m2
30Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V199,775m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V78,75m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V473,585m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06tấn
34Nắp bịt tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
35Van khoá D200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
36Băng cản nước Water stop V250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88m
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,985m3
38Vật tư bể nước lọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
P ĐƠN NGUYÊN 1-KHỐI NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 2 TẦNG XÂY MỚI-PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện 600x400x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Tủ điện 400x300x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
3Tủ aptomat 12 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
4Tủ aptomat 8 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
5Tủ aptomat 6 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
6MCB 3P-50A (10KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7MCCB 2P-100A (35KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8MCB 2P-80A (10KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
9MCB 2P-63A (10KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
10MCB 2P-40A (10KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11MCB 2P-25A (6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12MCB 1P-20A (6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
13MCB 1P-16A (6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
14MCB 1P-10A (6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
15Đèn led chiếu sáng lớp học 2x18w dài 1.2m (máng+đèn+thanh treo)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
16Đèn tuýt led đôi dài 1.2m loại 2x18wTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19bộ
17Đèn led ốp trần D220-14WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
18Đèn led ốp trần D160-9WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
20Quạt hút gió âm tường KT:250x250mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
21Quạt hút gió âm trần KT:250x250mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
22Công tắc 1 pha đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
23Công tắc 1 pha baTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
24Công tắc 1 pha bốnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
25Công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
26Hộp box đấu dây loại 3 ngả +nắp +vítTheo yêu cầu kỹ thuật chương V164hộp
27Hộp đấu nối 250x250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7hộp
28Hộp đấu nối 100x100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16hộp
29Ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 16A có mặt cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35cái
30Ổ cắm đơn 3 chấu, âm tường 16A có mặt cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
31Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36m
32Dây CU/PVC 1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36m
33Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23m
34Dây CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23m
35Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31m
36Dây CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31m
37Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27m
38Dây CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27m
39Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.545m
40Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.360m
41Ống luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V59m
42Ống luồn dây D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58m
43Ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V837m
44Măng sông D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
45Măng sông D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
46Măng sông D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V289cái
47Cáp đồng trần M16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
48Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
49Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
50Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V154m
51Thép dẹt 30x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23m
52Thép 50x5x10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
53Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cọc
54Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
55Cọc đỡ dây D10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V103cái
56Đầu kẹp cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
57Gỗ nhípTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4tấm
58Bulong M12x100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
59Sứ cao thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
60Hộp kiểm traTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
61Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,36m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,36m3
63Tủ điện nhẹ Rack 6U, WXDXH=550X400X320Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
64Switch POE 16 portTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
65Thiết bị phát wifiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
66Cáp UTP 4 pairs CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V188m
67Cáp máy chiếu HDMI loại 10mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
68Ống nhựa luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V92m
69Măng sông trơn nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
70Rắc co PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
71Rắc cắm mạngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
72Ổ cắm mạng bao gồm mặt +đếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
73Ổ cắm đầu HDMI bao gồm mặt + đếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
74Hộp đấu nối 250x250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
75Hộp đấu nối 100x100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6hộp
76Ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 16A có mặt cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
Q ĐƠN NGUYÊN 2-KHỐI NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 2 TẦNG XÂY MỚI-PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện 600x400x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
2Tủ aptomat 8 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
3Tủ aptomat 6 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6hộp
4MCB 3P-63A (10KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5MCB 3P-40A (10KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
6MCB 2P-40A (10KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
7MCB 2P-25A (6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
8MCB 1P-20A (6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
9MCB 1P-16A (6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
10MCB 1P-10A (6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
11Đèn led chiếu sáng lớp học 2x18w dài 1.2m (máng+đèn+thanh treo)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
12Đèn led chiếu sáng bảng loại 18wTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
13Đèn tuýt led đôi dài 1.2m loại 2x18wTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30bộ
14Đèn led ốp trần D220-14WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
16Công tắc 1 pha đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
17Công tắc 1 pha baTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
18Công tắc đảo đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
19Công tắc đảo đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
20Hộp box đấu dây loại 3 ngả +nắp +vítTheo yêu cầu kỹ thuật chương V180hộp
21Hộp đấu nối 250x250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13hộp
22Hộp đấu nối 100x100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26hộp
23Ổ cắm đơn 3 chấu, âm tường 16A có mặt cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
24Ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 16A có mặt cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60cái
25Ổ cắm đôi 3 chấu, nổi trần 16A có mặt cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
26Cáp CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9m
27Dây CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9m
28Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V117m
29Dây CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V117m
30Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V102m
31Dây CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V102m
32Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.064m
33Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.542m
34Ống luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9m
35Ống luồn dây D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V219m
36Ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.022m
37Măng sông D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
38Măng sông D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76cái
39Măng sông D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V352cái
40Cáp đồng trần M16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
41Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
42Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
43Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V171m
44Thép dẹt 30x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31m
45Thép 50x5x10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
46Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cọc
47Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
48Cọc đỡ dây D10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V114cái
49Đầu kẹp cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
50Gỗ nhípTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6tấm
51Bulong M12x100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
52Sứ cao thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
53Hộp kiểm traTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,92m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,92m3
56Tủ điện nhẹ Rack 6U, WXDXH=550X400X320Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
57Switch POE 16 portTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
58Thiết bị phát wifiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
59Cáp UTP 4 pairs CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V342m
60Cáp máy chiếu HDMI loại 10mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
61Ống nhựa luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V179m
62Măng sông trơn nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62cái
63Rắc co PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49cái
64Rắc cắm mạngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
65Ổ cắm mạng bao gồm mặt +đếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
66Ổ cắm đầu HDMI bao gồm mặt + đếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
67Hộp đấu nối 250x250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
68Hộp đấu nối 100x100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12hộp
69Ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 16A có mặt cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
R ĐƠN NGUYÊN 3-KHỐI NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 2 TẦNG XÂY MỚI-PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện 800x600x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Tủ điện 600x400x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
3Tủ aptomat 8 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12hộp
4MCCB 3P-100A (35KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5MCB 3P-63A (10KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
6MCB 2P-40A (10KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
7MCB 1P-20A (6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
8MCB 1P-16A (6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
9MCB 1P-10A (6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
10Đèn led chiếu sáng lớp học 2x18w dài 1.2m (máng+đèn+thanh treo)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72bộ
11Đèn led chiếu sáng bảng loại 18wTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
12Đèn tuýt led đơn dài 1.2m, loại 1x18wTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
13Đèn led ốp trần D220-14WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30bộ
14Đèn led hắt tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48cái
16Công tắc 1 pha đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Công tắc 1 pha baTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
18Công tắc đảo chiều đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
19Công tắc đảo chiều đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
20Hộp box đấu dây loại 3 ngả +nắp +vítTheo yêu cầu kỹ thuật chương V455hộp
21Hộp đấu nối 250x250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14hộp
22Hộp đấu nối 100x100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26hộp
23Ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 16A có mặt cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V84cái
24Ổ cắm đôi 3 chấu, nổi trần 16A có mặt cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
25Cáp CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
26Dây CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
27Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V444m
28Dây CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V444m
29Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3.414m
30Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.590m
31Ống luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
32Ống luồn dây D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V444m
33Ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.703m
34Măng sông D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
35Măng sông D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V153cái
36Măng sông D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V587cái
37Cáp đồng trần M25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
38Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
39Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
40Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V237m
41Thép dẹt 30x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51m
42Thép 50x5x10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
43Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cọc
44Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
45Cọc đỡ dây D10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V158cái
46Đầu kẹp cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
47Gỗ nhípTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6tấm
48Bulong M12x100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
49Sứ cao thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
50Hộp kiểm traTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,32m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,32m3
53Tủ điện nhẹ Rack 6U, WXDXH=550X400X320Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
54Modem ADSLTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
55Switch POE 16 portTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
56Cáp UTP 4 pairs CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V819m
57Cáp máy chiếu HDMI loại 10mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
58Ống nhựa luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V363m
59Măng sông trơn nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V125cái
60Rắc co PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76cái
61Rắc cắm mạngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
62Ổ cắm mạng bao gồm mặt +đếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
63Ổ cắm đầu HDMI bao gồm mặt + đếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
64Hộp đấu nối 250x250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
65Hộp đấu nối 100x100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12hộp
66Ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 16A có mặt cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
S ĐƠN NGUYÊN 4-KHỐI NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 2 TẦNG XÂY MỚI-PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện 600x400x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
2Tủ aptomat 8 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5hộp
3Tủ aptomat 6 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3hộp
4MCB 3P-63A (10KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5MCB 3P-40A(10KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
6MCB 2P-40A (10KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
7MCB 2P-25A (6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
8MCB 2P-20A (6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9MCB 1P-20A (6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
10MCB 1P-16A (6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
11MCB 1P-10A (6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
12Đèn led chiếu sáng lớp học 2x18w dài 1.2m (máng+đèn+thanh treo)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
13Đèn led chiếu sáng bảng loại 18wTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
14Đèn tuýt led đôi dài 1.2m loại 2x18wTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14bộ
15Đèn tuýt led đơn dài 1.2m, loại 1x18wTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
16Đèn led ốp trần D220-14WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28bộ
17Đèn led ốp trần D160-9WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32bộ
18Đèn led hắt tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
20Quạt hút gió âm tường KT:250x250mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
21Quạt hút gió âm trần KT:250x250mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
22Công tắc 1 pha đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
23Công tắc 1 pha đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
24Công tắc 1 pha baTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
25Công tắc đảo chiều đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
26Công tắc đảo chiều đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
27Hộp box đấu dây loại 3 ngả +nắp +vítTheo yêu cầu kỹ thuật chương V340hộp
28Hộp đấu nối 250x250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11hộp
29Hộp đấu nối 100x100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24hộp
30Ổ cắm đơn 3 chấu, âm tường 16A có mặt cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
31Ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 16A có mặt cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V54cái
32Ổ cắm đôi 3 chấu, nổi trần 16A có mặt cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
33Cáp CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
34Dây CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
35Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V151m
36Dây CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V151m
37Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V118m
38Dây CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V118m
39Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.506m
40Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.540m
41Ống luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
42Ống luồn dây D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V269m
43Ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.240m
44Măng sông D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
45Măng sông D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V93cái
46Măng sông D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V428cái
47Cáp đồng trần M16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
48Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
49Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
50Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V220m
51Thép dẹt 30x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43m
52Thép 50x5x10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
53Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cọc
54Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
55Cọc đỡ dây D10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V147cái
56Đầu kẹp cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
57Gỗ nhípTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6tấm
58Bulong M12x100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
59Sứ cao thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
60Hộp kiểm traTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
61Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,76m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,76m3
63Tủ điện nhẹ Rack 6U, WXDXH=550X400X320Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
64Switch POE 16 portTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
65Thiết bị phát wifiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
66Cáp UTP 4 pairs CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V296m
67Cáp máy chiếu HDMI loại 10mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
68Ống nhựa luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V156m
69Măng sông trơn nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54cái
70Rắc co PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V67cái
71Rắc cắm mạngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
72Ổ cắm mạng bao gồm mặt +đếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
73Ổ cắm đầu HDMI bao gồm mặt + đếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
74Hộp đấu nối 250x250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
75Hộp đấu nối 100x100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10hộp
76Ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 16A có mặt cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
T ĐƠN NGUYÊN 5-KHỐI NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 2 TẦNG XÂY MỚI-PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện 600x400x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Tủ điện 400x300x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
3Tủ aptomat 8 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3hộp
4Tủ aptomat 6 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
5MCCB 2P-100A (35KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6MCB 2P-80A (10KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7MCB 2P-63A (10KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8MCB 2P-50A (10KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
9MCB 2P-20A (6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
10MCB 1P-25A (6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
11MCB 1P-20A (6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
12MCB 1P-16A (6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
13MCB 1P-10A (6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
14Đèn led chiếu sáng lớp học 2x18w dài 1.2m (máng+đèn+thanh treo)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29bộ
15Đèn led chiếu sáng bảng loại 18wTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
16Đèn tuýt led đơn dài 1.2m, loại 1x18wTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
17Đèn led ốp trần D220-14WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
18Đèn led ốp trần D160-9WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
20Quạt hút gió âm tường KT:250x250mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
21Quạt hút gió âm trần KT:250x250mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
22Công tắc 1 pha đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
23Công tắc 1 pha đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
24Công tắc 1 pha baTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
25Công tắc 1 pha bốnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
26Công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
27Hộp box đấu dây loại 3 ngả +nắp +vítTheo yêu cầu kỹ thuật chương V164hộp
28Hộp đấu nối 250x250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7hộp
29Hộp đấu nối 100x100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16hộp
30Ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 16A có mặt cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
31Ổ cắm đôi 3 chấu, nổi trần 16A có mặt cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
32Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
33Dây CU/PVC 1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
34Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56m
35Dây CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56m
36Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
37Dây CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V152m
38Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.098m
39Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.264m
40Ống luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V66m
41Ống luồn dây D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V86m
42Ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V683m
43Măng sông D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23cái
44Măng sông D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
45Măng sông D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V236cái
46Cáp đồng trần M16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
47Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
48Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
49Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V154m
50Thép dẹt 30x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24m
51Thép 50x5x10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
52Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cọc
53Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
54Cọc đỡ dây D10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V103cái
55Đầu kẹp cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
56Gỗ nhípTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4tấm
57Bulong M12x100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
58Sứ cao thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
59Hộp kiểm traTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,68m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,68m3
62Tủ điện nhẹ Rack 6U, WXDXH=550X400X320Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
63Switch POE 16 portTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
64Cáp UTP 4 pairs CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72m
65Cáp máy chiếu HDMI loại 10mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
66Ống nhựa luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V93m
67Măng sông trơn nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
68Rắc co PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
69Rắc cắm mạngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
70Ổ cắm mạng bao gồm mặt +đếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
71Ổ cắm đầu HDMI bao gồm mặt + đếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
72Hộp đấu nối 250x250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
73Hộp đấu nối 100x100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3hộp
74Ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 16A có mặt cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
U HÀNH LANG CẦU - PHẦN ĐIỆN
1Đèn led ốp trần D220-14WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25bộ
2Công tắc đảo chiều đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
3Công tắc đảo chiều đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Hộp box đấu dây loại 3 ngả +nắp +vítTheo yêu cầu kỹ thuật chương V54hộp
5Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V670m
6Ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V234m
7Măng sông D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V81cái
V ĐIỆN TRẠM BƠM
1Tủ điện 400x300x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
2MCCB 3P-100A (42KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3MCB 3P-80A (10KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4MCB 2P-32A (6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5MCB 1P-25A (6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6MCB 1P-20A (6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7MCB 1P-16A (6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8MCB 1P-10A (6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Dây CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
10Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V85m
11Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
12Ống luồn dây D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
13Ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
14Măng sông D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
15Măng sông D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
16Đèn tuýt led đơn dài 1.2m, loại 1x18wTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
17Ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 16A có mặt cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
18Công tắc 1 pha đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
W ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1Tủ aptomat 6 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2MCB 2P-20A (6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3MCB 1P-16A (6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4MCB 1P-10A (6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5MCB 1P-6A (6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90m
7Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
8Ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
9Măng sông D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
10Công tắc 1 pha đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Công tắc 1 pha baTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
12Đèn tuýt led đơn dài 1.2m, loại 1x18wTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14Ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 16A có mặt cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
15Ổ cắm đơn 3 chấu, âm tường 16A có mặt cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
X ĐIỆN TỔNG THỂ
1Tủ điện 800x600x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2MCCB 3P-250A (42KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3MCCB 3P-100A (42KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4MCB 3P-63A (10KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5MCB 3P-50A (10KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6MCCB 2P-100A (35KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7MCB 2P-32A (6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8MCB 2P-20A (6KA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2100m
10Cáp CU/XLPE/FR-PVC 4x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6100m
11Dây CU/PVC 1x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6100m
12Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4100m
13Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2100m
14Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7100m
15Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6100m
16Dây CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6100m
17Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8100m
18Dây đồng tiếp địa liên hoàn M10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8100m
19Ống luồn dây HDPE xoắn D85/65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V360m
20Ống luồn dây HDPE xoắn D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V140m
21Ống luồn dây HDPE xoắn D40/30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V480m
22Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V550m
23Ống luồn dây D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
24Măng sông D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
25Cáp đồng trần M70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
26Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
27Đầu kẹp ốc siết cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
28Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
29Gạch báo cáp điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V121viên
30Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V971m
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,768100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,768100m3
33Giếng khoan sâuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
34Cột thép bát giác đơn cần rời cao 9m, dày 4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cột
35Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cần đèn
36Hộp đèn đường bóng led cao áp 100wTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13bộ
37Khung móng cột M24x300x300x750Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13bộ
38Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52m
39Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26m
40Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13bộ
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,624100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,6m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,6m3
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,64m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,192100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,192100m3
47Lắp bảng điện cửa cột (đủ vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13bảng
48Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cửa
49Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14đầu cáp
50Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26đầu cáp
51Dây CU/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,56100m
52Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V131 vị trí
Y ĐƠN NGUYÊN 1-KHỐI NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 2 TẦNG XÂY MỚI-PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa PPR D40 nước lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
2Ống nhựa PPR D32nước lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,42100m
3Ống nhựa PPR D25 nước lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,44100m
4Cút nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
5Cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
6Cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
7Chếch PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Chếch PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Côn thu TTK DN40/32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Côn thu PPR D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Côn thu PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27cái
13Tê thu PPR D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14Tê thu PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
15Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
16Cút PPR 1 đầu ren trong D32x1"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
18Măng sông PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
19Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x3/4"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
20Kép TTK DN40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Kép TTK DN32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
22Kép TTK DN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
23Kép TTK DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54cái
24Rắc co PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
25Rắc co PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
26Rắc co PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
27Nút bịt ren D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
28Tê TTK DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
29Măng sống PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
30Măng sống PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
31Măng sống PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
32Ống nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,39100m
33Ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,37100m
34Ống nhựa uPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,28100m
35Ống nhựa uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
36Ống nhựa uPVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,13100m
37Ống nhựa uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
38Y uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
39Y uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
40Y uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
41Y thu uPVC D110/90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
42Y thu uPVC D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
43Chếch uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
44Chếch uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46cái
45Chếch uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
46Chếch uPVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
47Chếch uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
48Bạc uPVC D60/48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
49Bạc uPVC D60/42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
50Cút uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
51Cút uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
52Cút uPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
53Cút uPVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
54Cút uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
55Côn thu uPVC D110/75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
56Côn thu uPVC D90/75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
57Tê uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
58Bịt thông tăc uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
59Bịt thông tăc uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
60Măng sông uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
61Măng sông uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34cái
62Măng sông uPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
63Măng sông uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
64Măng sông uPVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
65Măng sông uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
66Nút bịt uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
67Nút bịt uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
68Nút bịt uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
69Nút bịt uPVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
70Nút bịt uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
71Lavabo loại âm bànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòi +dây cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
73Lắp đặt gương soi KT: 1000x1150mm +phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
74Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
75Van xả tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
76Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
77Vòi tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
78Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
79Xịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
80Cầu chắn rác DN80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
81Phễu thu vách DN80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
82Thoát sàn D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
83Thoát sàn D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
84Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
85Van phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
86Van phao cơ DN25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
87Van PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
88Van PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
89Van PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
90Vòi rửa tay gạt DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
Z ĐƠN NGUYÊN 2-KHỐI NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 2 TẦNG XÂY MỚI-PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,88100m
2Chếch uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
3Cút uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
4Măng sông uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
5Nút bịt uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
6Phễu thu vách DN80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
AA ĐƠN NGUYÊN 3-KHỐI NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 2 TẦNG XÂY MỚI-PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,21100m
2Chếch uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
3Cút uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
4Măng sông uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
5Nút bịt uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
6Phễu thu vách DN80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
7Cầu chắn rác DN80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
AB ĐƠN NGUYÊN 4-KHỐI NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 2 TẦNG XÂY MỚI-PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa PPR D50 nước lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
2Ống nhựa PPR D40 nước lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,38100m
3Ống nhựa PPR D32nước lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
4Ống nhựa PPR D25 nước lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,06100m
5Cút nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Cút nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
7Cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
8Cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29cái
9Chếch PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Côn thu PPR D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Côn thu PPR D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
12Côn thu PPR D40/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Côn thu PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
14Tê nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
15Tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41cái
16Tê thu PPR D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Tê thu PPR D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
18Tê thu PPR D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
19Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
20Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47cái
21Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
22Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x3/4"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
23Kép TTK DN40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
24Kép TTK DN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
25Kép TTK DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V104cái
26Rắc co PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
27Rắc co PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
28Rắc co PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
29Nút bịt ren D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51cái
30Tê TTK DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29cái
31Măng sống PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
32Măng sống PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
33Măng sống PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
34Măng sống PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
35Ống nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,91100m
36Ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,02100m
37Ống nhựa uPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,37100m
38Ống nhựa uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,44100m
39Ống nhựa uPVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,07100m
40Ống nhựa uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
41Y uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
42Y uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
43Y uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
44Y thu uPVC D110/90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
45Y thu uPVC D110/60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
46Y thu uPVC D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
47Y thu uPVC D75/60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
48Chếch uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V65cái
49Chếch uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54cái
50Chếch uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
51Chếch uPVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
52Chếch uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
53Bạc uPVC D60/48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
54Bạc uPVC D60/42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
55Siphong uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
56Siphong uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
57Cút uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
58Cút uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
59Cút uPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
60Cút uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
61Cút uPVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
62Cút uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
63Côn thu uPVC D110/75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
64Côn thu uPVC D90/75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
65Tê uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
66Tê uPVC D110/60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
67Tê uPVC D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
68Bịt thông tăc uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
69Bịt thông tăc uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
70Bịt thông tăc uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
71Măng sông uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23cái
72Măng sông uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51cái
73Măng sông uPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
74Măng sông uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
75Măng sông uPVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
76Măng sông uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
77Nút bịt uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29cái
78Nút bịt uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27cái
79Nút bịt uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
80Nút bịt uPVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
81Nút bịt uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
82Lavabo loại âm bànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
83Lavabo loại treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòi +dây cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
85Lắp đặt gương soi KT: 2060x1100mm +phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
86Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
87Van xả tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
88Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29bộ
89Xịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29bộ
90Phễu thu vách DN80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
91Thoát sàn D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
92Thoát sàn D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
93Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
94Van phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
95Van PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
96Van PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
97Van PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
98Vòi rửa tay gạt DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
AC ĐƠN NGUYÊN 5-KHỐI NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 2 TẦNG XÂY MỚI-PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa PPR D40 nước lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
2Ống nhựa PPR D32nước lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,42100m
3Ống nhựa PPR D25 nước lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,44100m
4Cút nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
5Cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
6Cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
7Chếch PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Chếch PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Côn thu TTK DN40/32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Côn thu PPR D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Côn thu PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27cái
13Tê thu PPR D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14Tê thu PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
15Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
16Cút PPR 1 đầu ren trong D32x1"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
18Măng sông PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
19Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x3/4"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
20Kép TTK DN40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Kép TTK DN32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
22Kép TTK DN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
23Kép TTK DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54cái
24Rắc co PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
25Rắc co PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
26Rắc co PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
27Nút bịt ren D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
28Tê TTK DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
29Măng sống PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
30Măng sống PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
31Măng sống PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
32Ống nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,39100m
33Ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,37100m
34Ống nhựa uPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,28100m
35Ống nhựa uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
36Ống nhựa uPVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,13100m
37Ống nhựa uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
38Y uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
39Y uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
40Y uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
41Y thu uPVC D110/90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
42Y thu uPVC D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
43Chếch uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
44Chếch uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46cái
45Chếch uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
46Chếch uPVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
47Chếch uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
48Bạc uPVC D60/48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
49Bạc uPVC D60/42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
50Cút uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
51Cút uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
52Cút uPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
53Cút uPVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
54Cút uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
55Côn thu uPVC D110/75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
56Côn thu uPVC D90/75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
57Tê uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
58Bịt thông tăc uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
59Bịt thông tăc uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
60Măng sông uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
61Măng sông uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34cái
62Măng sông uPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
63Măng sông uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
64Măng sông uPVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
65Măng sông uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
66Nút bịt uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
67Nút bịt uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
68Nút bịt uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
69Nút bịt uPVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
70Nút bịt uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
71Lavabo loại âm bànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòi +dây cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
73Lắp đặt gương soi KT: 1000x1150mm +phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
74Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
75Van xả tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
76Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
77Vòi tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
78Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
79Xịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
80Cầu chắn rác DN80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
81Phễu thu vách DN80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
82Thoát sàn D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
83Thoát sàn D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
84Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
85Van phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
86Van phao cơ DN25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
87Van PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
88Van PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
89Van PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
90Vòi rửa tay gạt DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
AD NHÀ BẢO VỆ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa uPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
2Chếch nhựa Upvc D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
3Cầu chắn rác DN65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Đai ôm D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
5Nở rút M6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
AE NHÀ TRẠM BƠM - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa uPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
2Chếch nhựa Upvc D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
3Cầu chắn rác DN65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Đai ôm D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
5Nở rút M6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
AF NƯỚC TỔNG THỂ
1Máy bơm nước sinh hoạt 01 (Q=6.6m3/h, H=50m, 220V-3HP, DH/X:42/34)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Máy bơm nước sinh hoạt 02 (Q=6.2m3/h, H=30m, 220V-1.5HP, DH/X:34/34)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Ống nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3100m
4Ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5100m
5Van phao cơ DN 25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Van 2 chiều PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
7Van phao chống cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Van 1 chiều PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Măng sông PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V75cái
10Măng sông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37cái
11Cút 1 đầu ren trong PPR D32x1'Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
12Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40x1.1/4"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
13Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32x1"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
14Tê PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Cút PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
16Cút PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
17Côn thu PPR D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
18Rắc co PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
19Kép TTK D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
20Kép TTK D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
21Crepin DN32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
22Dây tín hiệu từ van phao điện đến máy bơm CU/PVC 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V700m
23Ống luồn dây tín hiệu HDPE xoắn D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V350m
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,61m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,405100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,561100m3
AG HÀNH LANG CẦU - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống uPVC D110 PN8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
2Ống uPVC D90 PN8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9100m
3Chếch uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V65cái
4Cút uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
5Măng sông uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23cái
6Măng sông uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
7Nút bịt uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
8Cầu chắn rác DN80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
AH HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,14100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,88100m
4Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,88100m
5Lắp bích thép D100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64Cặp Bích
6Lắp đặt bích thép bịt D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cặp Bích
7Lắp đặt zoăng cao su D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64Cái
8Lắp đặt zoăng cao su D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18Cái
9Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
10Lắp đặt măng sông tráng kẽm D65mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
11Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
13Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
14Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
15Lắp đặt nút bịt D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
16Lắp đặt nút bịt D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
20Lắp đặt cút thép đen D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
21Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
22Lắp đặt tê thép D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
23Lắp đặt tê thép đen D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
24Lắp đặt tê thép đen D100/65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
25Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,04100m
26Thử áp lực đường ống D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,88100m
27Đai treo, giữ ống D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36bộ
28Đai treo ống D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
29Giá đỡ ống V4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4m
30Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
31Lắp đặt van 1 chiều D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
32Lắp đặt van một chiều D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
33Lắp đặt van chặn mặt bích D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
34Lắp đặt van chặn mặt bích D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
35Lắp đặt van ren D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
36Lắp đặt van ren D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
37Lắp đặt van một chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
38Lắp đặt Y lọc rác D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
39Lắp đặt Rọ hút D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
40Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100lTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
41Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
42Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
43Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
44Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 máy
45Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ DieselTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 máy
46Lắp đặt ắc quy dự phòng cho bơmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
47Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezelTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
48Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm +1*10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120m
49Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
50Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
51Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
52Phá dỡ tường bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2734m3
53Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
54Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
55Lắp đặt Lăng phun D13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
56Lắp đặt Khớp nối ren trong D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
57Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
58Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
59Lắp đặt Lăng phun D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
60Khớp nối ren trong D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
61Khớp nối đầu vòi D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
62Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18Cái
63Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100cái
64Kệ đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32hộp
65Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
66Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
67Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V181 lỗ khoan
68Đào đất cấp 3 đặt đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,5m3
69Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,385100m3
70Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cócTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,65100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,65100m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,25m3
73Băng tan cuốn ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V200Cuộn
74Đay cuốn ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8Kg
75Bulong+đai ốc M16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V300Bộ
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V439m2
77Vật tư, vật liệu phụ khác……Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1HT
78Lắp đặt tủ trung tâm báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 trung tâm
79Ắc quy dự phòng 24VDCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
80Đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cọc
81Dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
82Lắp đặt đầu báo cháy khóiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1510 đầu
83Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,510 đầu
84Lắp đặt đế đầu báoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V165bộ
85Lắp đặt thiết bị cuối đường dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
86Vỏ hộp tổ hợpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10hộp
87Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25 chuông
88Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25 nút
89Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25 đèn
90Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,65 đèn
91Hộp đấu dây kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18hộp
92Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.724m
93Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.724m
94Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45m
95Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55m
96Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 15x2x0,75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V85m
97Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
98Lắp đặt ống ghen PVC D34 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V185m
99Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,02100m
100Hộp chia ngả PVCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V166Cái
101Tê PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V200Cái
102Cút PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V300Cái
103Măng xông PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.360Cái
104Kẹp đỡ ống PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.720Cái
105Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1HT
106Lắp đặt đèn sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,85 đèn
107Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,25 đèn
108Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V22m
109Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V645m
110Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V645m
111Hộp chia ngả PVCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V67Cái
112Tê PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100Cái
113Cút PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V160Cái
114Măng xông PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V320Cái
115Kẹp đỡ ống PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V640Cái
116Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1HT
117Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AI THIẾT BỊ PCCC
1Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Bơm chữa cháy động cơ điện H = 71m.c.n, Q = 22.5l/s.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 71m.c.n, Q = 22.5l/s.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Tủ trung tâm báo cháy 15 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.518E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình cấp III trở lên, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu móng cọc, khung bê tông cốt thép toàn khối và lắp đặt thiết bị PCCC) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực-Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;-Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ, phòng cháy chữa cháy;-Có chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận).* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV)75
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 2 -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;-Có chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).53
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).53
4 Kỹ sư điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).53
5 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).53
6 Kỹ sư PCCC 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).53
7 Kỹ sư hạ tầng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).53
8 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chị định giá hạng III trở lên;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách phụ trách thanh quyết toán (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).53
9 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng từ 5 - 10 Tấn2
2 Ô tô Cần trục ≥ 10 Tấn1
3 Máy đào 0,4 - 0,8m31
4 Máy lu 9-16T1
5 Máy ủi ≥ 108CV1
6 Máy vận thăng 0.8T Còn hoạt động tốt1
7 Máy ép cọc ≥ 150T1
8 Cần trục Robot hoặc cần cẩu bánh xích ≥ 10 tấn1
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,6 kW3
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW5
11 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW2
12 Máy đầm bàn ≥ 1 kW2
13 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
14 Máy bơm nước ≥ 5CV2
15 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW3
16 Máy hàn 14 - 23 kW5
17 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
18 Máy mài ≥ 2,0 Kw1
19 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
20 Máy trộn vữa ≥ 150l2
21 Máy tời vật liệu Còn hoạt động tốt2
22 Máy phát điện ≥ 5,5 kw1
23 Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->