Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192926-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211191376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-28 11:36:00 đến ngày 2021-12-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,954,655,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1902E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục: Khối chính ≥ 03 tầng với tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.000m2, có kết cấu chịu lực chính: móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT; Sân đường; Hệ thống cấp thoát nước, điện toàn khu.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT); Bản chụp hóa đơn VAT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có quyền đi kiểm tra thực tế các công trình tương tự được nhà thầu kê khai trong E-HSDT để đánh giá tính chân thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.665.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng phù hợp phần công việc mà nhà thầu đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công điện công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình Cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu, tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 90 T; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời máy hoặc Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2HP; Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 20 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW; Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW; Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kw; Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 19-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 20-Cây chống thép (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp Xây dựng thêm 09 phòng học + các phòng hỗ trợ học tập Trường tiểu học Phan Bội Châu 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đồng thời nhà thầu gửi kèm hợp đồng tín dụng với tổ chức phát hành cam kết tín dụng để chứng minh cho cam kết trên là khả thi; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (kèm phụ lục biểu giá) + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình + Hóa đơn công trình; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + CMND hoặc Thẻ căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Công trình kinh nghiệm tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT kê khai trong lý lịch phải có xác nhận của Chủ đầu tư; (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; (vi) Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 (Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế) + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Biên Hòa; địa chỉ: 288/4 Đường 30-4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: (0251).3828314. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: Số 90, đường Hưng Đạo Vương, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: (0251).3822800. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG THÊM 09 PHÒNG HỌC + CÁC PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP (04 TẦNG) | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mục 2, Chương V | 0,56 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 11,9 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mục 2, Chương V | 70 | mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mục 2, Chương V | 3,15 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mục 2, Chương V | 108,36 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mục 2, Chương V | 5,553 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mục 2, Chương V | 10,345 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mục 2, Chương V | 0,209 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mục 2, Chương V | 7,14 | 100m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 1,028 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,692 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,992 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhà | Mục 2, Chương V | 47,52 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 5,412 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 2,008 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 22,67 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mục 2, Chương V | 33,57 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 1,913 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 1,396 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 29,8 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 13,53 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 35,766 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 14,979 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 23,084 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,683 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 131,185 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 8,528 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 1,297 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,411 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục 2, Chương V | 4,868 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,447 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 7,52 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 3,823 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục 2, Chương V | 12,172 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,746 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,115 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 2,349 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục 2, Chương V | 1,173 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,26 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 1,572 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 1,095 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 6,487 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,48 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,663 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 2,313 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 6,537 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 12,634 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,147 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,935 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,819 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,45 | tấn |
| 53 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 6,626 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mục 2, Chương V | 10,397 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 22,108 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 9,809 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 161,035 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 23,912 | m3 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2 | Mục 2, Chương V | 188,3 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mục 2, Chương V | 579,68 | m2 |
| 61 | Ốp gạch 50x200 đất nung trang trí | Mục 2, Chương V | 29,115 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 20,7 | m |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại | Mục 2, Chương V | 8,825 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 383,34 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 269,255 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 303,48 | m2 |
| 67 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 759,895 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 697 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 664,264 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1.103,68 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mục 2, Chương V | 759,895 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mục 2, Chương V | 395,015 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 2.446,944 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 395,015 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 3.206,839 | m2 |
| 76 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 433,808 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục 2, Chương V | 433,808 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 518,948 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm | Mục 2, Chương V | 936,24 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm | Mục 2, Chương V | 97,68 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp đá Granite | Mục 2, Chương V | 20,675 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang đá Granite | Mục 2, Chương V | 105,941 | m2 |
| 83 | Lát gạch sân gạch Terazzo 400x400x30 | Mục 2, Chương V | 7,93 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa đi khung sắt | Mục 2, Chương V | 143,309 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly | Mục 2, Chương V | 18,17 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa sổ khung sắt, kính dày 5ly | Mục 2, Chương V | 108 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 269,479 | m2 |
| 88 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly | Mục 2, Chương V | 17,28 | m2 |
| 89 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mục 2, Chương V | 17,28 | m2 |
| 90 | Cung cấp lan can sắt hộp tay vịn 60x60x1,4, song sắt 20x20x1,2 | Mục 2, Chương V | 128,28 | m2 |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Mục 2, Chương V | 128,28 | m2 |
| 92 | Cung cấp lam nhôm che nắng | Mục 2, Chương V | 79,56 | m2 |
| 93 | Lắp dựng khung nhôm | Mục 2, Chương V | 79,65 | m2 |
| 94 | CCLD thang lên mái, nắp ô lên mái (phụ kiện, khóa, …) | Mục 2, Chương V | 1 | t.bộ |
| 95 | Cung cấp lan can bảo vệ inox D60*1,4mm, thanh inox D34*1,2mm | Mục 2, Chương V | 4,941 | m2 |
| 96 | Cung cấp lan can inox cầu thang tay vịn D60x1,4mm | Mục 2, Chương V | 36,123 | m2 |
| 97 | Cung cấp lắp dựng tay vị lan can inox D60 | Mục 2, Chương V | 34,015 | m |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Mục 2, Chương V | 41,064 | m2 |
| 99 | CCLD vách compact chống ẩm | Mục 2, Chương V | 114,96 | m2 |
| 100 | CCLD chậu tiểu inox | Mục 2, Chương V | 8 | md |
| 101 | Cung cấp lắp dựng tay vị lan can inox D50x1,2 | Mục 2, Chương V | 2,2 | m |
| 102 | Gia công xà gồ thép STK | Mục 2, Chương V | 7,254 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 7,254 | tấn |
| 104 | Gia công cột bằng thép hình | Mục 2, Chương V | 1,471 | tấn |
| 105 | Gia công giằng thép | Mục 2, Chương V | 2,316 | tấn |
| 106 | Cung cấp tôn mặt bậc | Mục 2, Chương V | 25,5 | m2 |
| 107 | CCLD bu lon M24x550 | Mục 2, Chương V | 8 | con |
| 108 | CCLD bu lon M18x60 | Mục 2, Chương V | 114 | con |
| 109 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2, Chương V | 1,471 | tấn |
| 110 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mục 2, Chương V | 2,316 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1.135,375 | m2 |
| 112 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mục 2, Chương V | 3,533 | 100m2 |
| 113 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm | Mục 2, Chương V | 113,52 | m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 12,025 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 2,983 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt tủ điện âm tường 600x500x250 | Mục 2, Chương V | 3 | hộp |
| 117 | Lắp đặt tủ điện âm tường 1000x800x250 | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp box âm tường 100x100 | Mục 2, Chương V | 25 | hộp |
| 119 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Mục 2, Chương V | 90 | hộp |
| 120 | Lắp đặt tủ điện âm 6 module | Mục 2, Chương V | 12 | hộp |
| 121 | Lắp đặt MCB 3P-125A-35KA | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 3P-63A-16KA | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mục 2, Chương V | 32 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn Led mâm gắn áp trần D220 - 1x15W | Mục 2, Chương V | 21 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn Led mâm D400 - 24W áp trần | Mục 2, Chương V | 20 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn Led tuýp 2 bóng 2x18W - Máng mỏng gắn áp trần | Mục 2, Chương V | 72 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,2 mét 75W | Mục 2, Chương V | 48 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt treo tường 60W | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE) | Mục 2, Chương V | 30 | cái |
| 131 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt mặt công tắc ba | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc âm 2 chiều 16A | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 16A | Mục 2, Chương V | 65 | cái |
| 136 | Lắp đặt đế âm chống cháy đơn 100x50mm | Mục 2, Chương V | 59 | hộp |
| 137 | Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 1.000 | m |
| 138 | Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 1.800 | m |
| 139 | Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 4,0mm2 | Mục 2, Chương V | 300 | m |
| 140 | Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 6,0mm2 | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 141 | Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CXV 4x16,0mm2 | Mục 2, Chương V | 120 | m |
| 142 | Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng PVC D20 | Mục 2, Chương V | 2.000 | m |
| 143 | Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng PVC D25 | Mục 2, Chương V | 400 | m |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả | Mục 2, Chương V | 24 | bộ |
| 145 | Lắp đặt kệ kính | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 9 | bộ |
| 148 | Lắp đặt bồn nước inox 2m3 | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 149 | Chân đế | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 150 | Van phao điện | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 151 | Van phao cơ D42 | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mục 2, Chương V | 1 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mục 2, Chương V | 0,58 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mục 2, Chương V | 0,72 | 100m |
| 155 | Lắp đặt co PPR D32mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt co PPR D25mm | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 157 | Lắp đặt co PPR D20mm | Mục 2, Chương V | 96 | cái |
| 158 | Lắp đặt co thu PPR D25/20mm | Mục 2, Chương V | 50 | cái |
| 159 | Lắp đặt co thu PPR D32/25mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê PPR D32mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Mục 2, Chương V | 22 | cái |
| 162 | Lắp đặt co răng trong, PVC D21mm | Mục 2, Chương V | 50 | cái |
| 163 | Dây cấp nước Inox 60cm | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 164 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D32mm | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt co răng ngoài, PVC D21mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Mục 2, Chương V | 1,2 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống PVC D114mm | Mục 2, Chương V | 0,5 | 100m |
| 169 | Lắp đặt co PVC D60mm | Mục 2, Chương V | 56 | cái |
| 170 | Lắp đặt co lơi PVC D60mm | Mục 2, Chương V | 30 | cái |
| 171 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt co lơi PVC D114mm | Mục 2, Chương V | 32 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê cong PVC D60/60mm | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê cong PVC D114/114mm | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 175 | Lắp đặt chữ Y PVC D60mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt chữ Y PVC D114mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt chữ Y giảm PVC D90x60mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt chữ Y giảm PVC D114x60mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi D60mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D75mm | Mục 2, Chương V | 17 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 24 | bộ |
| 182 | Lắp đặt hộp giấy | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Mục 2, Chương V | 1,9 | 100m |
| 185 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm | Mục 2, Chương V | 30 | cái |
| 186 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mm | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 187 | Cùm Omega neo ống D90 | Mục 2, Chương V | 137 | cái |
| 188 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,222 | 100m3 |
| 189 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,924 | m3 |
| 190 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,924 | m3 |
| 191 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,998 | m3 |
| 192 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,67 | 100m2 |
| 193 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,152 | tấn |
| 194 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 5,664 | m3 |
| 195 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 5,12 | m2 |
| 196 | Cung cấp vật liệu lôc cho hầm tự hoại | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,263 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P 100A 16kA | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C x 35mm2 | Mục 2, Chương V | 1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D85/65 | Mục 2, Chương V | 0,9 | 100m |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục 2, Chương V | 3 | cọc |
| 8 | Lắp dựng kẹp cọc nối đất | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Kéo rải dây Cáp đồng trần 25mm2 | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 10 | Cung cấp đầu cosse tiếp địa | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông đai ốc long đền | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp mối hàn CADWELL | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Mục 2, Chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D32mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,803 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 6,436 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 3,139 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,636 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 32,726 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,497 | tấn |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 160,336 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 25,96 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH | |||
| 1 | Đào cây hiện hữu | Mục 2, Chương V | 6 | gốc cây |
| 2 | Trồng lại cây đã đào | Mục 2, Chương V | 6 | cây |
| 3 | Vận chuyển cây tới vị trí trồng mới | Mục 2, Chương V | 6 | cây |
| 4 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mục 2, Chương V | 3,75 | 100m2 |
| 5 | Cắt bê tông hiện hữu | Mục 2, Chương V | 18,75 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục 2, Chương V | 30 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 30 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 2, Chương V | 102 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600 | Mục 2, Chương V | 102 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mục 2, Chương V | 93,849 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,386 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục 2, Chương V | 7,092 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục 2, Chương V | 27,957 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,357 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mục 2, Chương V | 7,535 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục 2, Chương V | 8,768 | m3 |
| 8 | Dọn dẹp vệ sinh, đổ bỏ xá bần | Mục 2, Chương V | 1 | c.tr |
| F | HẠNG MỤC: THỬ TĨNH TẢI | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Mục 2, Chương V | 180 | tấn/lần |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mục 2, Chương V | 72 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mục 2, Chương V | 72 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 1,44 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 5,76 | 100m3/km |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp máy bơm SH Q=5m3/h, H=20m | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1902E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục: Khối chính ≥ 03 tầng với tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.000m2, có kết cấu chịu lực chính: móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT; Sân đường; Hệ thống cấp thoát nước, điện toàn khu.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT); Bản chụp hóa đơn VAT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có quyền đi kiểm tra thực tế các công trình tương tự được nhà thầu kê khai trong E-HSDT để đánh giá tính chân thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.665.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng phù hợp phần công việc mà nhà thầu đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng, vật tư | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công điện công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình Cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 2 |
| 2 | Xe cẩu, tải gắn cẩu | Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 90 T; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 5 | Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực | 1 |
| 7 | Tời máy hoặc Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 2HP; Còn tốt | 1 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 20 KVA | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Còn tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW; Còn tốt | 3 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW; Còn tốt | 3 |
| 15 | Máy uốn thép | Còn tốt | 1 |
| 16 | Máy cắt thép | Còn tốt | 2 |
| 17 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,0kw; Còn tốt | 2 |
| 18 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | Còn tốt | 500 |
| 19 | Ván khuôn (m2) | Còn tốt | 2000 |
| 20 | Cây chống thép (cây) | Còn tốt | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi