Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211194712-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211186369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 15:44:00 đến ngày 2021-12-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,214,702,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.322053E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.950.291.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông từ hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham gia dự thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hạn với nhà thầu đến thời điểm tham gia dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung 16-25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT và rãnh thoát nước thôn Mới, xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng , địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Đồng; Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 02113 836327
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP xây dựng phát triển đô thị Thịnh Phát


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng , địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Đồng; Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 02113 836327


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có xác nhận của cơ quan thuế về thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I năm 2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật để đối chiếu với các thông tin đã kê khai khi có yêu cầu của Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Đồng; Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 02113 836327
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Yên Đồng. (Xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc) SĐT: 02113 836327
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Bơm nước thi công nền đườngTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1ca
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1.354,6m
3Nẹp tre ngangTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt270,92m
4Phên nứa vách bờ vâyTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt47,411m2
5Đắp bờ vây, đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt406,38m3
6Đào phá bờ vây, đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt406,38m3
7Nhổ cọc treTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1.354,6m
8Đào bùn, vét hữu cơ, đánh cấp + vận chuyển đổ đi đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt642,29m3
9Đào khuôn đường, đất cấp II + vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt242,65m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1.145,22m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt272,49m3
12Phá dỡ khuôn cũ, kết cấu bê tông + vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt171,32m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt136,31m3
14Rải lớp cát đệm mặt đườngTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt58,81m3
15Lớp bạt lótTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt2.537,45m2
16Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt52,522m2
17Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt553,47m3
18Phá dỡ rãnh cũ, kết cấu bê tông + vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt31,1055m3
19Phá dỡ rãnh cũ, kết cấu gạch + vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt40,7334m3
20Đào rãnh thoát nước, đất cấp II + vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt638,701m3
21Cắt mặt đường bê tông làm rãnhTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1.095,94m
22Đệm cát đáy rãnhTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt67,672m3
23Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt461,4m2
24Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt203,016m3
25Xây rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt338,36m3
26Ván khuôn mũ tường rãnhTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1.538m2
27Bê tông mũ tường rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt127,654m3
28Trát tường tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1.845,6m2
29Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt738,24m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt17,6716tấn
31Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt138,42m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1.538C. kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.322053E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.950.291.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông từ hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu.51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham gia dự thầu;51
3 Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hạn với nhà thầu đến thời điểm tham gia dự thầu.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm3
2 Máy đào Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm1
3 Máy lu bánh thép Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm1
4 Máy lu rung 16-25T Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm1
5 Máy ủi Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm1
6 Máy đầm bàn Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm1
7 Máy đầm dùi Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm2
8 Máy hàn điện Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm1
9 Máy trộn bê tông Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm2
10 Máy trộn vữa Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm1
11 Máy thủy bình Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm1
12 Máy cắt bê tông Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm1
13 Máy cắt uốn thép Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->