Gói thầu: Dịch vụ thuê hệ thống âm thanh, ánh sáng, màn hình led và sản xuất lắp đặt, trang trí không gian chung phục vụ các chương trình Khai mạc, Hội thảo, chương trình giao lưu với các Travel Blogger
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211184956-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Xúc tiến Du lịch Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Dịch vụ thuê hệ thống âm thanh, ánh sáng, màn hình led và sản xuất lắp đặt, trang trí không gian chung phục vụ các chương trình Khai mạc, Hội thảo, chương trình giao lưu với các Travel Blogger |
| Số hiệu KHLCNT | 20211183663 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí xúc tiến du lịch năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 16:50:00 đến ngày 2021-12-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,343,135,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư chuyên ngành điện tử.(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư chuyên ngành điện tử, viễn thông(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Cử nhân trình độ cao đẳng chuyên ngành cơ điện tử(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công sự kiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loa Fullrange ADAMSON S10 hoặc tương đương (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 16 |
| 2-Loa Sub ADAMSON E219 hoặc tương đương (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Loa Monitor M15 hoặc tương đương (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-PAT treo loa full hoặc tương đương (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Inear Monitor Sennheiser hoặc tương đương (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-PALANG 1 tấn hoặc tương đương (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Mixer Digital DiGiCo SD12 hoặc tương đương (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-E-Rack Turn-Key 12 chanel Euro 20K44 hoặc tương đương (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Stage Box 48 hoặc tương đương (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ampli LabGruppen 20K44 hoặc tương đương (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Micro DPA hoặc tương đương (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Micro SHURE hoặc tương đương (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Tủ công suất digital (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Khuếch đại đại tín hiệu digital (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Mixer Grand MA3 hoặc tương đương (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Acme 17R hoặc tương đương (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 17-Đèn Claypaky Mythos II hoặc tương đương (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 18-Đèn moving Beam 350 hoặc tương đương (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 19-Parled 54 3 in3 (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 20-Moving led (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 35 |
| 21-Par 64 (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 22-Fresnel 3k,2k, 1k (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 23-Strobled (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 24-Blinder (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 25-Flolow beam (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy khói Z3000 hoặc tương đương (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Bộ chia tín hiệu đèn (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 28-Bộ khuyếch đại tín hiệu ánh sáng (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 29-Tủ điện hệ thống ánh sáng (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 30-Cáp tín hiệu ánh sáng (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Khung/truss lắp đặt hệ thống ánh sáng (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Màn hình led (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 86 |
| 33-Hệ thống thiết bị trình chiếu "- Magnimage - W4000- Magnimage - W2000" hoặc tương đương (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 34-Hệ khung Truss gia cố led chính và led viền (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Xúc tiến Du lịch Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ thuê hệ thống âm thanh, ánh sáng, màn hình led và sản xuất lắp đặt, trang trí không gian chung phục vụ các chương trình Khai mạc, Hội thảo, chương trình giao lưu với các Travel Blogger Chương trình: Ngày hội Du lịch Thành phố Hồ Chí Minh lần thứ 17 năm 2021 (theo hình thức trực tiếp và trực tuyến) 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí xúc tiến du lịch năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; c) Cung cấp giấy chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001-2015, còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp cho nhà thầu trong lĩnh vực tư vấn, thiết kế, lắp đặt và kinh doanh thiết bị âm thanh, ánh sáng; tổ chức sự kiện giới thiệu và xúc tiến thương mại (scan từ bản gốc hoặc nộp bản sao chứng thực); |
| E-CDNT 15.2 | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; c) Cung cấp giấy chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001-2015, còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp cho nhà thầu trong lĩnh vực tư vấn, thiết kế, lắp đặt và kinh doanh thiết bị âm thanh, ánh sáng; tổ chức sự kiện giới thiệu và xúc tiến thương mại (scan từ bản gốc hoặc nộp bản sao chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Xúc tiến Du lịch Tp. Hồ Chí Minh - Địa chỉ: 140 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, TPHCM – SĐT: 028.38277371,72,73 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Xúc tiến Du lịch Tp. Hồ Chí Minh - Địa chỉ: 140 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, TPHCM – SĐT: 028.38277371,72,73 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm Trung tâm Xúc tiến Du lịch Tp. Hồ Chí Minh - Địa chỉ: 140 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, TPHCM – SĐT: 028.38277371,72,73 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Xúc tiến Du lịch Tp. Hồ Chí Minh - Địa chỉ: 140 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, TPHCM – SĐT: 028.38277371,72,73 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ thuê hệ thống âm thanh, ánh sáng, màn hình led và sản xuất lắp đặt, trang trí không gian chung phục vụ các chương trình Khai mạc, Hội thảo, chương trình giao lưu với các Travel Blogger | Chi tiết theo chương V, E-HSMT | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng | 1 | -Kỹ sư chuyên ngành điện tử.(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh) | 15 | 10 |
| 2 | Kỹ thuật phó | 1 | -Kỹ sư chuyên ngành điện tử, viễn thông(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh) | 8 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật viên | 1 | -Cử nhân trình độ cao đẳng chuyên ngành cơ điện tử(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh) | 5 | 2 |
| 4 | Giám sát thi công sự kiện | 1 | -Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh) | 8 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loa Fullrange ADAMSON S10 hoặc tương đương (Cái) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 16 |
| 2 | Loa Sub ADAMSON E219 hoặc tương đương (Cái) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 6 |
| 3 | Loa Monitor M15 hoặc tương đương (bộ) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 8 |
| 4 | PAT treo loa full hoặc tương đương (Cái) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Inear Monitor Sennheiser hoặc tương đương (bộ) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 4 |
| 6 | PALANG 1 tấn hoặc tương đương (Cái) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 10 |
| 7 | Mixer Digital DiGiCo SD12 hoặc tương đương (Cái) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | E-Rack Turn-Key 12 chanel Euro 20K44 hoặc tương đương (Bộ) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 4 |
| 9 | Stage Box 48 hoặc tương đương (Cái) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Ampli LabGruppen 20K44 hoặc tương đương (Bộ) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 10 |
| 11 | Micro DPA hoặc tương đương (Cái) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Micro SHURE hoặc tương đương (Cái) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 6 |
| 13 | Tủ công suất digital (Bộ) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Khuếch đại đại tín hiệu digital (Bộ) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Mixer Grand MA3 hoặc tương đương (Cái) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 16 | Acme 17R hoặc tương đương (Cái) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 20 |
| 17 | Đèn Claypaky Mythos II hoặc tương đương (Cái) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 20 |
| 18 | Đèn moving Beam 350 hoặc tương đương (Cái) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 12 |
| 19 | Parled 54 3 in3 (Cái) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 10 |
| 20 | Moving led (Cái) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 35 |
| 21 | Par 64 (Cái) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 20 |
| 22 | Fresnel 3k,2k, 1k (Cái) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 10 |
| 23 | Strobled (Cái) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 10 |
| 24 | Blinder (Cái) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 10 |
| 25 | Flolow beam (Cái) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 26 | Máy khói Z3000 hoặc tương đương (Cái) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 27 | Bộ chia tín hiệu đèn (Bộ) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 4 |
| 28 | Bộ khuyếch đại tín hiệu ánh sáng (Bộ) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 4 |
| 29 | Tủ điện hệ thống ánh sáng (Bộ) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 30 | Cáp tín hiệu ánh sáng (Bộ) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 31 | Khung/truss lắp đặt hệ thống ánh sáng (Bộ) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 32 | Màn hình led (m2) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 86 |
| 33 | Hệ thống thiết bị trình chiếu "- Magnimage - W4000- Magnimage - W2000" hoặc tương đương (Bộ) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 34 | Hệ khung Truss gia cố led chính và led viền (Bộ) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi