Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192527-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201287073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 17:48:00 đến ngày 2021-12-17 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 134,530,381,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được đánh giá tương ứng với mỗi phần chính của gói thầu này (phần công trình giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật và phần công trình điện), như sau: + Phần công trình giao thông: Có 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) giao thông đường bộ, tối thiểu có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa,...giá trị hợp đồng tối thiểu 30,0 tỷ đồng.+ Phần công trình Hạ tầng kỹ thuật: Có 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) hạ tầng kỹ thuật (xây dựng hệ thống thoát nước mưa), cấp II trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu 30,0 tỷ đồng.+ Phần công trình điện: có 01 hợp đồng thi công xây lắp, trong đó có thi công hạng mục điện (có hạ ngầm đường dây và trạm biến áp); giá trị hợp đồng phần hạng mục điện tối thiểu 35,0 tỷ đồng.- Nhà thầu được đánh giá là có 01 hợp đồng tương tự khi có hợp đồng tương tự tương ứng với mỗi phần chính hoặc toàn bộ các phần chính nêu trên của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 95.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường:- Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng I theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên ngày trắc đạc;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên nghành vật liệu xây dựng;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên nghành cây xanh;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa, trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nâng, hạ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải thảm BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Cải tạo, chỉnh trang đường Nguyễn Tất Thành, đoạn từ ngã 5 Gốc Vừng đến đường Hùng Vương, thành phố Vĩnh Yên 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + HSDXKT: Không yêu cầu. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng I đối với loại công trình giao thông đường bộ, chứng chỉ năng lực phải đảm bảo còn hiệu lực tại thời điểm thương thảo hợp đồng. + HSĐXTC: Không yêu cầu. Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp cho Bên mời thầu file chiết tính xây dựng giá dự thầu.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐT và XD thành phố Vĩnh Yên: Số 9 đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 257,6514 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,5748 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,674 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 128,167 | 100m4 |
| 5 | Mua đất đắp nền K=0,95 (bao gồm vận chuyển, sau khi trừ đất tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22.149,37 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98(bao gồm các công tác mua, vận chuyển đất về để đắp và đắp nền đường) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 35,9 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ đi, đất không thích hợp và đất đào cống hộp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 419,8428 | 100m3 |
| B | Mặt đường kết cấu làm mới (KC1) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 78,2559 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương gốc axit CSS1 lượng 0.5 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 78,2559 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), hàm lượng nhựa 4,8%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (bao gồm các công tác: Mua, vận chuyển thảm và thảm mặt đường) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 78,2559 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa pha dầu MC70 lượng nhựa 1 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 78,2559 | 100m2 |
| 5 | Thi công Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12,5209 | 100m3 |
| 6 | Thi công Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 32cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 25,0419 | 100m3 |
| C | Mối nối kế cấu mặt đường cũ mới | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,4935 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương gốc axit CSS1 lượng 0.5 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,4935 | 100m2 |
| 3 | Cắt mặt đường BTN | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,987 | 100m |
| 4 | Đào móng mặt đường cũ kết hợp vận chuyển đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,4935 | 100m3 |
| D | Xử lý mặt đường cũ hư hỏng | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,6648 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương gốc axit CSS1 lượng 0.5 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,6648 | 100m2 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,954 | 100m |
| 4 | Đào móng mặt đường cũ kết hợp vận chuyển đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0332 | 100m3 |
| E | An toán giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 46 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 43 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x70 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang hình vuông 60x60 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 46 | cái |
| 7 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 43 | cái |
| 8 | Biển báo phản quang hình tròn D70cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 26 | cái |
| 9 | Biển báo phản quang hình chữ nhật 160x100 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 10 | biển báo phản quang hình chữ nhật 30x70 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cột biển báo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 301,6 | md |
| 12 | Đào móng cột đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17,6 | m3 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.310,57 | m2 |
| 14 | Sơn giảm tốc màu vàng dày 6mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 604,47 | m2 |
| F | Đèn nháy cảnh báo loại có cần vươn và đinh phản quang | |||
| 1 | Lắp dựng Cột tín hiệu giao thông mạ kẽm cột cao 6.2m cần vươn 6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cột |
| 2 | Khung móng cột M24x1350x8 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Trọn bộ 3 đèn nháy vàng D300+ biển Chú ý quan sát+ tấm pin Năng lượng mặt trời 150W+ tủ điện+ bộ sạc điện, trong đó bao gồm: - Bóng đèn màu vàng D300: 03 cái- Tấm pin mặt trời 150W + giá đỡ- Tủ điện (chứa acquy 12V75AH, cầu đấu, phụ kiện...) - Bộ sạc acquy - Bộ điều khiển chớp, tần số chớp và điều khiển cường độ sáng đèn theo năng lượng tích lũy trong acquy- Biển chú ý quan sát phản quang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Đào móng cột, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16,88 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16,88 | m3 |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,6 | 100m |
| 7 | Đào rãnh cáp trên hè +Đào rãnh tiếp địa RC1 đất cấp 3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,25 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bảng |
| 10 | Lắp cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cửa |
| 11 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa (tận dụng nhổ đinh hiện có lên và cắm lại) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 259 | viên |
| 12 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa (mua mới) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 720 | viên |
| G | Vỉa hè, cây xanh | |||
| 1 | Đào xúc đất, kết cấu vỉa hè hiện trạng, đất cấp IV, kết hợp vận chuyển đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 24,86 | 100m3 |
| 2 | Đào bụi cây đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 119 | bụi |
| 3 | Cây xanh chặt bỏ (đk thân tb 15-30cm) kết hợp vận chuyển đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19 | cây |
| 4 | Cây xanh chặt bỏ (đk thân tb 30cm) kết hợp vận chuyển đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cây |
| 5 | Lát nền bằng đá tự nhiên trắng xám kt 30x60x4cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16.171,22 | m2 |
| 6 | Bê tông xi măng M150 đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.800,23 | m3 |
| 7 | Ván khuôn BT móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,372 | 100m2 |
| 8 | Rải bạt dứa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 186,0229 | 100m2 |
| 9 | Tấm lát dẫn hướng bê tông giả đá 30x30x4cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.716,59 | m2 |
| 10 | Tấm lát dừng bước bê tông giả đá 30x30x4cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 114,48 | m2 |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.618 | m |
| 12 | Bó vỉa Đá tự nhiên cong kt 18x22x40 cm vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 754 | m |
| 13 | Lát tấm đan bằng đá tự nhiên tiết diện đá 50x25x5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 843 | m2 |
| 14 | Tấm đan đá tự nhiên kt 50x25x5 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6.744 | viên |
| 15 | bê tông móng mác 150 , đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 74,18 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,744 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt viên hạ hè đá tự nhiên kt 22x18x0.6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 177,6 | m |
| 18 | Lắp đặt viên vuốt nối đá tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 103,6 | m |
| 19 | Lát tấm đan bằng đá tự nhiên tiết diện đá 50x25x5cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 70,3 | m2 |
| 20 | Tấm đan rãnh đá tự nhiên kích thước 50x25x5 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 562,4 | viên |
| 21 | Bê tông xi măng M150 đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,19 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,5624 | 100m2 |
| 23 | Bó bồn hó trồng cây bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 10x15x60cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.555,2 | m |
| 24 | Bê tông xi măng M150 đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14,26 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,8512 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất màu trồng cây (bao gồm cả mua đất) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,74 | 100m3 |
| 27 | Trồng cây Sấu kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m (bao gồm cả mua cây) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 52 | cây |
| 28 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 52 | 1 cây / 90 ngày |
| 29 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, đánh bầu và vận chuyển đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22 | 1 cây |
| 30 | Đào hố trồng cây (cả cây cũ và mới) bao gồm cả vận chuyển đất đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 74 | 1hố |
| 31 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22 | cây |
| 32 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22 | 1 cây / 90 ngày |
| 33 | Chân chống giữ cây mới trồng bằng cốt thép mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 74 | bộ |
| H | Dải phân cách | |||
| 1 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 134,85 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,3404 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.073 | cấu kiện |
| 4 | Vữa lót M75 dày 2cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 373,02 | m2 |
| 5 | Bê tông xi măng M150 đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 37,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,1447 | 100m2 |
| 7 | Sơn phản quang vàng đen bó vỉa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 621,7 | m2 |
| 8 | Trồng cây cảnh, cây tường vi cây trổ hoa (chỉ tính công trồng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 87 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 87 | 1 cây / 90 ngày |
| 10 | Mua Cây hoa tường vi (H=1-1,5m)) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 68 | cây |
| 11 | Trồng các mảng cỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.657,92 | m2/lần |
| 12 | Mảng dâm bụt thái (H=0,3-0,4m, ĐK tán0,2-0,3m, 14 cây/m2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 560,38 | m2 |
| 13 | Mảng Huỳnh Anh (H=0,5-0,7m, ĐK tán 0,4-0,5m, 12 cây/m2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 509,21 | m2 |
| 14 | Mảng cỏ Nhung Nhật (h=2-3cm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 996,83 | m2 |
| 15 | Mảng viền chuỗi ngọc H= 0,25-0,3m, (30cây/m2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 591,5 | m2 |
| 16 | Đắp đất màu trông cây (bao gồm cả mua đất) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,9738 | 100m3 |
| 17 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (1 tháng tưới 4 lần trong 03 tháng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 318,9504 | 100m2/ lần |
| 18 | Lát nền đá tự nhiên kt 30x60x4, vữa XM mác 75 (vị trí hạ DPC) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 89 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông vuốt nối đá 2x4, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,43 | m3 |
| 20 | bê tông móng 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,14 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 22 | Rải bạt dứa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,0137 | 100m2 |
| I | Cải tạo hệ thống thoát nước mưa hiện có | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,3074 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ cổ ga, của thu nước cũ BTXM | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 73,1 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông tấm đan và song chắn rác bằng gang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 679 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ thân ga gạch xây VXM M75# | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,78 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,3074 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,8112 | 100m3 |
| 7 | Bê tông Tấm đan BT M200 đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 23,88 | m3 |
| 8 | Cổ ga BTCT M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,48 | m3 |
| 9 | Thân ga BTXM M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,21 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ ga, thân ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,8583 | 100m2 |
| 11 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,14 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,4449 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1964 | tấn |
| 14 | Khung + nắp ga composite màu trắng xám tải trọng 12.5T | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 85 | cấu kiện |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 170 | cấu kiện |
| 16 | Ga thu ngăn mùi BTCT thành mỏng kt 84x44x67 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 85 | cái |
| 17 | Lắp đặt ga thu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 85 | cấu kiện |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,66 | m3 |
| 19 | bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,66 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=225mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,1134 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,5567 | 100m |
| 22 | Đào đất C3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,074 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,9721 | 100m3 |
| 24 | BTXM M300 chèn khe | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,14 | m3 |
| 25 | Tấm đan BT M200 đúc sẵn (sửa chữa rãnh B800) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18,51 | m3 |
| 26 | ván khuôn nắp đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,7443 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,4642 | tấn |
| 28 | Lắp dựng tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 187 | cấu kiện |
| J | Cải tạo hố ga cấp nước | |||
| 1 | Đập cổ ga cũ BTXM M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,62 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ nắp ga BT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ Gạch xây VXM M75# thân ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,02 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,0812 | 100m3 |
| 5 | BT Tấm đan nắp hố ga BTCT M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,45 | m3 |
| 6 | Cổ ga, thân ga BTCT M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ ga, thân ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0459 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan nắp hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép hố ga đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1232 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | cấu kiện |
| K | Cải tạo hố ga viễn thông | |||
| 1 | Đập cổ ga cũ BTXM M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,51 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ nắp ga BT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0158 | 100m3 |
| 4 | Tấm đan nắp hố ga BTCT M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,72 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,84 | m3 |
| 6 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ ga, thân ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2008 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2174 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | cấu kiện |
| L | Hào kỹ thuật, ga kỹ thuật | |||
| 1 | Đào đất hào kỹ thuật, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40,1482 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền độ chặt K95, đất tận dụng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16,2137 | 100m3 |
| 3 | Hào kỹ thuật 3 ngăn dưới đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 589 | đốt |
| 4 | Nắp Hào kỹ thuật 3 ngăn dưới đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 589 | tấm |
| 5 | Hào kỹ thuật 3 ngăn dưới hè | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.800 | đốt |
| 6 | Nắp Hào kỹ thuật 3 ngăn dưới hè | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.800 | tấm |
| 7 | Lắp đặt tấm nắp hào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.389 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt hào kỹ thuật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.389 | cấu kiện |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 336,66 | m3 |
| 10 | BTXM M250 tấm nắp đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | m3 |
| 11 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4522 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,1835 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 170 | cấu kiện |
| 14 | Thép góc L70x70x6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4.127,94 | kg |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,1279 | tấn |
| 16 | BTXM cổ ga M200 đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18,7 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cổ ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,8224 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép hố ga đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,5016 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 91,81 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 317,39 | m2 |
| 21 | BTXM M200 đá 1x2, dầm ngang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,28 | m3 |
| 22 | Ván khuôn hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,6392 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép hố ga đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4155 | tấn |
| 24 | Thép bậc lên xuống D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,5098 | tấn |
| 25 | BTXM M150 đá 2x4 , dày 15cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40,29 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,9078 | 100m2 |
| 27 | Đá dăm đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,43 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,275 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van một chiều lá lật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 85 | cái |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông kết hợp vận chuyển đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,68 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 85 | m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12,3101 | 100m2 |
| 33 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương gốc axit CSS1 lượng 0.5 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12,3101 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm, hàm lượng nhựa 4,8% (bao gồm các công tác mua, vận chuyển đất về để đắp và đắp nền đường) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12,3101 | 100m2 |
| 35 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa pha dầu MC70 lượng nhựa 1 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12,3101 | 100m2 |
| 36 | Thi công Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,9696 | 100m3 |
| 37 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 32cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,9392 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất K95 (đất tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,231 | 100m3 |
| M | Cống hộp BxH= (4x2,5)m | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3.946,32 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17,5702 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 372,2802 | tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống đường kính > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 116,4658 | tấn |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 213,9257 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 630 | đoạn cống |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8.391,6 | m2 |
| 8 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 629 | mối nối |
| 9 | bê tông ống cống hình hộp đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 130,67 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,6283 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,9881 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,877 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thân cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,2063 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 286,87 | m2 |
| 15 | Bê tông móng cống đổ tại chỗ, M150, đá 2x4 dày 20cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 797,48 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,1274 | 100m2 |
| 17 | Đá dăm đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 398,74 | m3 |
| 18 | Thanh chốt thép D18 (mối nối cống) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,136 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,3672 | 100m |
| 20 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14,2 | m |
| 21 | Bao đay tẩm nhựa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,03 | m2 |
| 22 | Nhựa đường chèn khe | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,01 | m3 |
| N | Bản quá độ BTCT kt (2x0.99x0.2)m | |||
| 1 | Bê tông XM M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bê tông đúc sắn đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,5552 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm bản | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 34 | cấu kiện |
| 5 | Đá dăm đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,73 | m3 |
| 6 | Nhựa đường chèn khe | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,34 | m3 |
| O | Hố ga BTCT của tuyến cống hộp | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 68,38 | m3 |
| 2 | ván khuôn nắp đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,9668 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 161,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng ga M150, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 48,94 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,2665 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép hố ga đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,7309 | tấn |
| 7 | Cốt thép hố ga đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,4536 | tấn |
| 8 | Cốt thép hố ga đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,6264 | tấn |
| 9 | Đá dăm đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 24,47 | m3 |
| 10 | Khung + nắp ga composite, màu trắng xám, tải trọng 40T | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | cấu kiện |
| P | Đào đắp cống hộp BxH=(4x2,5)m | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 162,1914 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm các công tác mua, vận chuyển đất về để đắp và đắp nền đường) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 62,1979 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (bao gồm các công tác mua, vận chuyển đất về để đắp và đắp nền đường) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,3283 | 100m3 |
| Q | Diện tích mặt đường hoàn trả (KC1) sau khi thi công cống hộp | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,0491 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,0491 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm, hàm lượng nhựa 4,8% (bao gồm các công tác mua, vận chuyển đất về để đắp và đắp nền đường) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,0491 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,0491 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 16cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,9413 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 32cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,8826 | 100m3 |
| R | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Dựng hàng rào tôn 1244 (1 đoạn 300m) *4 ( luân chuyển cho 1200m) khấu hao 1,5%/ 1 tháng thi công + 5%/ lần lắp dựng tháo dỡ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 49,76 | 100m2 |
| 2 | Gia công cọc thép hình 3,77kg/md * 250 m (1 đoạn 300m) *4 ( luân chuyển cho 1200m) khấu hao 1,17%/ 1 tháng thi công đoạn 300 m + 3,5%/lần lắp dựng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,77 | tấn |
| 3 | đóng cọc thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | 100m |
| 4 | Gia công giằng thanh ngang khấu hao 1,5%/ 1 tháng thi công đoạn 300 m + 5%x/1 lần lắp dựng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19,7489 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19,7489 | tấn |
| 6 | Mua và lắp đặt Đèn xoay báo hiệu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 124 | cái |
| 7 | Mua và lắp Biển báo I.441b " Phía trước cồng trình đang thi công" Lắp đặt trước đoạn thi công 100m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 8 | Mua và lắp Biển báo I.441c " Phía trước cồng trình đang thi công" Lắp đặt trước đoạn thi công 50m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15 | cái |
| 9 | Nhân công điều khiển giao thông (nhân công 3/7 nhóm 1) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.080 | công |
| 10 | Máy bộ đàm phục vụ liên lạc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 11 | Đèn pin sạc điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 12 | Còi điều khiển giao thông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 13 | Giày cho công nhân đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | đôi |
| 14 | Áo mưa phục vụ cho thi công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | cái |
| 15 | Áo phản quang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | cái |
| 16 | Quần áo bảo hộ lao động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Mũ công trường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 18 | Băng đỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | cái |
| 19 | Hàng rào + biên báo di động 1.8x1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Cọc tiêu nhựa phản quang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 100 | cái |
| 21 | Biển S.507 Biển chỉ hướng rẽ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 22 | Biển 203 đường hẹp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 23 | Biển 245A đi chậm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| S | Biện pháp thi công - Hoàn trả mặt đường làm mới sau thi công (KC1) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12,0058 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương gốc axit CSS1 lượng 0.5 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12,0058 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm hàm lượng nhựa 4,8% (bao gồm các công tác mua, vận chuyển đất về để đắp và đắp nền đường) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12,0058 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa pha dầu MC70 lượng nhựa 1 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12,0058 | 100m2 |
| 5 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,9209 | 100m3 |
| 6 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 32cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,8419 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 (bao gồm các công tác mua, vận chuyển đất về để đắp và đắp nền đường) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,0029 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,9768 | 100m3 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,91 | 100m |
| 10 | Đào nền đường cũ đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,4407 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,4407 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,5342 | 100m3 |
| T | Biện pháp thi công - Cừ larsen không có thanh chống thi công nền đường | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 395,36 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 395,36 | 100m |
| 3 | Thuê cừ Larsen L = 10m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5.000 | m |
| 4 | Thuê cừ Larsen L = 8m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4.000 | m |
| 5 | Thuê cừ Larsen L = 6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3.000 | m |
| 6 | Vận chuyển cừ đến và ra khỏi công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 24.000 | m |
| U | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo hạ Cần đèn đôi CD-02, cao 2m, vươn ra 1,5m; Tận dụng tháo hạ mạ sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 48 | cột |
| 2 | Tháo hạ Cần đèn ba CD-03, cao 2m, vươn ra 1,5m; Tận dụng tháo hạ mạ sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cần đèn |
| 3 | Tháo hạ Cột đèn chiếu sáng, cột thép bát giác rời cần, đế gang BGRC-12m; Tận dụng tháo hạ mạ sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 51 | cột |
| 4 | Cạo rỉ sét cột đèn chiếu sáng cũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 51 | cột |
| 5 | Sơn tĩnh điện cột đèn chiếu sáng cũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8.670 | kg |
| 6 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 51 | cột |
| 7 | Lắp choá đèn (Chóa đèn cao áp Led 150W) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 105 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 51 | cột |
| 9 | Dây đồng bọc ra đèn Cu/XLPE/PVC-(2x2.5)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,65 | 100m |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 100 | 1 đầu cáp |
| 11 | Đánh số cột thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,1 | 10 cột |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 100 | đầu cáp |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột, Bảng điện cho cột BGRC-10m, cần đôi : gồm tấm phíp, cầu đấu 4 cực 60A, MCB-2P-10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 48 | bảng |
| 14 | Lắp Bảng điện cửa cột BGRC10m cần 3 gồm tấm phíp, cầu đấu 4 cực 60A, MCB-3P-20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bảng |
| 15 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-(3x25+1x16)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 280,2 | m |
| 16 | Rải cáp ngầm, cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-(3x25+1x16)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14,01 | 100m |
| 17 | Dây đồng trần M10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 280,2 | m |
| 18 | Kéo rải Dây đồng trần Fi =10mm dưới mương đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.401 | m |
| 19 | Băng keo cách điện hạ thế | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 102 | cuộn |
| 20 | Đầu cốt đồng M10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 102 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 102 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 306 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm; Ống nhựa HDPE Ф65/50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.034 | m |
| 24 | Ống thép mạ kẽm Ф88,3x2,9 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 84 | m |
| 25 | Lắp đặt ống thép luồn cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,84 | 100m |
| 26 | Đào móng cột, Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,5357 | 100m3 |
| 27 | Khung móng cột thép BGRC-10m: M24x300x300x675 (mạ phần ren) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 31 | bộ |
| 28 | Làm lớp vữa xi măng M75 đắp chân cột, dày 5cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,488 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng cột, đá 1,2, mac 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 37,2 | m3 |
| 31 | Đào rãnh cáp - Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,159 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, đất tận dụng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,2877 | 100m3 |
| 33 | Khoan không có ống vách fi 80mm tạo lỗ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 35 | m |
| 34 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 35 | Làm tiếp địa RC1 cho móng cột đèn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 29 | bộ |
| 36 | Làm tiếp địa lặp lại RC4 cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| V | Hạ ngầm đường điện trung thế | |||
| 1 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 125 | m |
| 2 | Hào cáp trung thế 02 sợi cáp chôn trực tiếp HCN2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 274 | m |
| 3 | Hào cáp trung thê 01 sợi cáp trên vỉa hè HCVH1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 83 | m |
| 4 | Hào cáp trung thê 02 sợi cáp trên vỉa hè HCVH2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 95 | m |
| 5 | Hào cáp ngầm trung thế 02 sợi cắt đường bê tông xi măng HCBT2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | m |
| 6 | Hào cáp trung thế 02 sợi cáp cắt đường nhựa asphal HCAP2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 38 | m |
| 7 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp cắt đường nhựa asphal bằng phương pháp khoan ngầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 216 | m |
| 8 | Tuyến cáp ngầm 1 đường cáp trong mương xây HC-TC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 42 | m |
| 9 | Hố ga kỹ thuật HGKT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | hố |
| 10 | Hố ga dự phòng cáp (HG1-DPC) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | hố |
| 11 | Hố ga dự phòng cáp trên vỉa hè lát đá (HG-DPC) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28 | hố |
| 12 | Hố thi công khoan ngầm HTCKN | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | hố |
| W | Dây, phụ kiện đường dây trung thế (Mua sắm, thí nghiệm, lắp đặt theo HSTK) | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm 40,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x300 sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.109 | m |
| 2 | Cáp đồng ngầm 40,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240 sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 516 | m |
| 3 | Cáp đồng ngầm 40,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x95 sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 64 | m |
| 4 | Cáp nhôm ngầm 40,5kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x150 sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 158 | m |
| 5 | Cáp đồng ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x400 sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 788 | m |
| 6 | Cáp đồng ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240 sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 595 | m |
| 7 | Cáp đồng ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x95 sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 92 | m |
| 8 | Hộp nối cáp 3 pha 35kV 3M-3x300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Hộp nối cáp 3 pha 35kV 3M-3x240 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Hộp nối cáp 3 pha 35kV 3M-3x150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Hộp nối cáp 3 pha 35kV 3M-3x95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Hộp nối cáp 3 pha 24kV 3M-3x400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3M-3x300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | đầu |
| 14 | Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3M-3x240 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | đầu |
| 15 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 36kV-M3x95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | đầu |
| 16 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 36kV-M3x150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | đầu |
| 17 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 36kV-M3x240 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13 | đầu |
| 18 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 36kV-M3x300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11 | đầu |
| 19 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3M-3x400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | đầu |
| 20 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3M-3x240 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | đầu |
| 21 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3M-3x95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | đầu |
| 22 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x70 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | đầu |
| 23 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | đầu |
| 24 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-3x120 (Kèm đầu cốt Đồng nhôm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | đầu |
| 25 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x240 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11 | đầu |
| 26 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16 | đầu |
| 27 | Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 292 | m |
| 28 | Ống nhựa HDPE Ф195/150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 32 | m |
| 29 | Ống nhựa HDPE Ф230/175 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.329 | m |
| 30 | Thẻ tên lộ cáp: tên lộ cáp đến và tên lộ đi (gồm 02 dây thít nhựa để treo thẻ cáp), Thẻ tên cáp bằng nhựa Meca, chữ cắt đề can màu đỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 74 | cái |
| 31 | Biển thông tin đầu cáp (Tên người làm đầu cáp, số điện thoại liên hệ), Thẻ tên cáp bằng nhựa Meca, chữ cắt đề can màu đỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 74 | cái |
| 32 | Thí nghiệm đường dây, phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | phần |
| X | Thiết bị đường dây trên không: Mua sắm, thí nghiệm, lắp đặt hoàn chỉnh theo HSTK | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV/630A chém ngang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 35kV/630A chém ngang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 24kV/630A chém ngang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van cho lưới 22kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Chống sét van cho lưới 35kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | m |
| 7 | Sứ đứng 22kV & ty sứ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 39 | quả |
| 8 | Sứ đứng 35kV & ty sứ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 29 | quả |
| 9 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | chuỗi |
| 11 | Bu lông đồng BL-M10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18 | cái |
| 12 | Biển báo an toàn và tên cột đường dây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 13 | Biển báo an toàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 14 | Biển đề tên cầu dao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | cái |
| 15 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH70 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21 | cái |
| 16 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15 | cái |
| 17 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC120/19-XLPE4,3/HDPE-20/35(40,5)kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18 | cái |
| 18 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH240 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | cái |
| 19 | Thanh đồng dẹt M80x6 dài 220mm bắt đầu lèo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21 | cái |
| 20 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 33 | cái |
| 21 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 116 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 56 | cái |
| 23 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 24 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | cái |
| 25 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 24 | cái |
| 26 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21 | cái |
| 27 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM70 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 28 | Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-18-190-13,0 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cột |
| 29 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-3T-22d | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-3T-35d | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Xà phụ 1 sứ 2 phía cột đơn XP1-2P | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Xà bò 3 sứ Xbo-3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Xà lắp máy cắt LBS, REC 3 sứ phụ cột đơn XREC-3S-1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Xà cầu dao 3 sứ phụ cột đơn XCD-3S-1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 38 | Xà đỡ 1 đầu cáp cột II tim 3,0m XĐC-3.0 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Côliê ôm cáp lên cột Colie | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 40 | Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CD | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTD | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Thang trèo 3.6m TT-3.6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 45 | Móng cột MT24-28 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | móng |
| 46 | Thí nghiệm vật liệu đường dây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | pha |
| Y | Tháo hạ lắp đặt lại thiết bị theo HSTK | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp lại cầu dao các loại 22-35kV ngoài trời, không tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo hạ và lắp lại máy cắt Recloser 22-35kV ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo hạ và lắp lại máy biến điện áp 22-35kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ và lắp lại chống sét van | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Tháo hạ và lắp lại cầu chì tự rơi loại 22-35kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Tháo hạ và lắp lại hệ thống tụ bù 6-35kV trên cột (200kVAr/bình) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bình |
| Z | Tháo hạ thu hồi thiết bị chuyển kho chủ đầu tư | |||
| 1 | Tháo hạ cầu dao cách ly, cầu dao phụ tải 22-35kV ngoài trời, không tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Tháo hạ máy cắt Recloser 22-35kV ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo hạ máy biến điện áp 22-35kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ chống sét van | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Tháo hạ cầu chì tự rơi loại 22-35kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| AA | Tháo chuyển đường dây và phụ kiện theo HSTK | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây AC, AsX tiết diện 120mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1495 | km |
| 2 | Tháo thu hồi cáp trong ống ngầm, trọng lượng cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Tháo chuyển cáp trong ống ngầm, trọng lượng cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Tháo chuyển cáp trong ống ngầm, trọng lượng cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,35 | 100m |
| 5 | Tháo chuyển cáp trong ống ngầm, trọng lượng cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,63 | 100m |
| 6 | Tháo chuyển cáp trong ống ngầm, trọng lượng cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,11 | 100m |
| 7 | Tháo và lắp lại sứ đứng 15-22kV trên cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | quả |
| 8 | Tháo và lắp lại sứ đứng 35kV trên cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17 | quả |
| 9 | Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| AB | Tháo hạ thu hồi đường dây và phụ kiện về kho chủ đầu tư | |||
| 1 | Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 70mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,3515 | km |
| 2 | Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 95mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,209 | km |
| 3 | Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 120mm2, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,6504 | km |
| 4 | Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 240mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,914 | km |
| 5 | Tháo thu hồi cáp trong ống ngầm, trọng lượng cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,05 | 100m |
| 6 | Tháo thu hồicáp trong ống ngầm, trọng lượng cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,35 | 100m |
| 7 | Tháo thu hồi cáp trong ống ngầm, trọng lượng cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,91 | 100m |
| 8 | Tháo thu hồi cáp trong ống ngầm, trọng lượng cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,63 | 100m |
| 9 | Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 125 | quả |
| 10 | Tháo thu hồi sứ đứng 35kV trên cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 113 | quả |
| 11 | Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 174 | chuỗi |
| 12 | Tháo thu hồi chuỗi kép Silicone | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | chuỗi |
| 13 | Tháo hạ thu hồi cột bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36 | cột |
| 14 | Tháo hạ thu hồi cột bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cột |
| 15 | Tháo thu hồi xà cột đúp, trọng lượng xà | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Tháo thu hồi xà cột đúp, trọng lượng xà | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Tháo thu hồi xà néo thép, trọng lượng xà | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18 | bộ |
| 18 | Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | bộ |
| 19 | Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 42 | bộ |
| 20 | Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 81 | bộ |
| 21 | Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Tháo thu hồi hạ xà đỡ, trọng lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18 | bộ |
| AC | Thiết bị trạm biến áp, tủ RMU mua sắm, lắp đặt hoàn chỉnh theo HSTK | |||
| 1 | Tủ trung thế 40,5kV/630A/20kA 5 ngăn Mô-đun, loại mở rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ trung thế 40,5kV/630A/20kA 5 ngăn Mô-đun, loại mở rộng kết nối Scada | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ trung thế 40,5kV/630A/20kA 5 ngăn Mô-đun, loại mở rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | Tủ |
| 4 | Tủ trung thế 24kV/630A/20kA 4 ngăn Mô-đun, loại mở rộng kết nối Scada | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ trung thế 24kV/630A/20kA 4 ngăn Mô-đun, loại mở rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ trung thế 24kV/630A/20kA 5 ngăn Mô-đun, loại mở rộng Kết nối Scada | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ trung thế 24kV/630A/20kA 5 ngăn Mô-đun, loại mở rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | Tủ |
| 8 | TBA 1 cột hợp bộ Compact (Tủ trung thế 4 ngăn Mô-đun, loại mở rộng RMU4.0.1) 250KVA-22/0,4kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 9 | TBA 1 cột hợp bộ Compact (Tủ trung thế 4 ngăn Mô-đun, loại mở rộng RMU4.0.1) 320KVA-22/0,4kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tủ trung thế kiểu TBA1 cột hợp bộ Compact (Tủ trung thế 4 ngăn Mô-đun, loại mở rộng RMU4.0.1-24kV) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 11 | TBA 1 cột hợp bộ Compact (Tủ trung thế 4 ngăn Mô-đun, loại mở rộng RMU4.0.1) 560KVA-22/0,4kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 12 | TBA 1 cột hợp bộ Compact (Tủ trung thế 4 ngăn Mô-đun, loại mở rộng RMU4.0.1) 250KVA-35/0,4kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 13 | TBA 1 cột hợp bộ Compact (Tủ trung thế 4 ngăn Mô-đun, loại mở rộng RMU4.0.1) 320KVA-35/0,4kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Tủ trung thế kiểu TBA 1 cột hợp bộ Compact (Tủ trung thế 4 ngăn Mô-đun, loại mở rộng RMU4.0.1-40,5kV) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| AD | Máy biến áp tận dụng lắp đặt | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt máy biến áp 22-35kV, công suất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | máy |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt máy biến áp 22-35kV, công suất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | máy |
| AE | Vật liệu trạm biến áp, tủ RMU (Mua sắm, thí nghiệm, lắp đặt theo HSTK) | |||
| 1 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x240mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 56 | m |
| 2 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x185mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 224 | m |
| 3 | Cáp đồng ngầm trung thế 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC/Water – 1x50 sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 105 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp đơn 3M 24kV trong nhà M1x50 , kèm đầu cốt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15 | đầu |
| 5 | Hộp đầu cáp đơn Elbow 24kV-M1x50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15 | đầu |
| 6 | Cáp đồng ngầm trung thế 35kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1cx50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 84 | m |
| 7 | Hộp đầu cáp đơn 3M 35kV trong nhà M1x50 , kèm đầu cốt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | đầu |
| 8 | Hộp đầu cáp đơn Elbow 35kV-M1x50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | đầu |
| 9 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 234 | m |
| 10 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 108 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M240 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M185 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 98 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M120 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 220 | cái |
| 15 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người" ; "Cấm trèo! Điện áp nguy hiểm chết người" | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36 | cái |
| 16 | Biển tên trạm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 23 | cái |
| 17 | Biển tên khoang tủ hạ thế, khoang trung thế, khoang máy biến áp của trạm Kios | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 106 | cái |
| 18 | Khoá bi Việt Tiệp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 39 | cái |
| AF | Cấu kiện trạm biến áp, tủ RMU (Thi công theo HSTK) | |||
| 1 | Móng tủ trung thế 5 ngăn MT-RMU13-24 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | móng |
| 2 | Móng tủ trung thế 5 ngăn MT-RMU13-30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | móng |
| 3 | Móng TBA Compact 24kV MTBA-Compact.22-4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | móng |
| 4 | Móng TBA Compact 4 ngăn 35kV MTBA-Compact.35-4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | móng |
| 5 | Trụ đỡ máy biến áp trạm trụ TrĐ-MBA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13 | trụ |
| 6 | Hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm trụ HC-ĐC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | hộp |
| 7 | Máng cáp trạm trụ ( trạm 1 cột ) MC-Tr | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Tiếp địa cọc tủ RMU (TĐC-RMU) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Tiếp địa cọc trạm trụ TĐC-Tru | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm vật liệu, thiết bị Trạm biến áp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | phần |
| AG | Tháo hạ, thu hồi thiết bị chuyển về kho Chủ đầu tư | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cầu dao cách ly 22-35kV ngoài trời, không tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo hạ thu hồi chống sét van | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Tháo hạ thu hồi cầu chì các loại 22-35kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo hạ thu hồi cầu chì tự rơi loại 22-35kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Tháo thu hồi thanh đồng Ф8 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 45 | m |
| 6 | Tháo hạ tủ hạ thế xoay chiều 3 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16 | cái |
| 7 | Tháo thu hồi cáp, trọng lượng cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,22 | 100m |
| 8 | Tháo thu hồi cáp, trọng lượng cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,41 | 100m |
| 9 | Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,75 | 100m |
| 10 | Tháo thu hồi cáp, trọng lượng cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,35 | 100m |
| 11 | Tháo thu hồi cáp, trọng lượng cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,07 | 100m |
| 12 | Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 95mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,165 | km |
| 13 | Tháo thu hồi ống nhựa loại bảo vệ cáp ngầm, đường kính ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,42 | m |
| 14 | Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 76 | quả |
| 15 | Tháo thu hồi sứ đứng 35kV trên cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 78 | quả |
| 16 | Tháo hạ thu hồi cột bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | cột |
| 17 | Tháo thu hồi xà cột II, trọng lượng xà | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Tháo thu hồi xà cột II, trọng lượng xà | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Tháo thu hồi xà néo thép khối lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 37 | bộ |
| 22 | Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11 | bộ |
| 23 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ, trọng lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | bộ |
| 24 | Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | bộ |
| AH | Đường dây hạ thế (Cấu kiện thi công theo HSTK) | |||
| 1 | Móng tủ công tơ +Tiếp địa vị trí trên lắp tấm đan Hào kỹ thuật MTCT1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 39 | móng |
| 2 | Móng tủ công tơ +Tiếp địa MTCT2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11 | móng |
| 3 | Hào cáp dây sau công tơ chôn dưới nền đất HCN1-0,2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.100 | m |
| 4 | Hào cáp dây sau công tơ trên vỉa hè HCVH1-0,2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 88 | m |
| 5 | Hào cáp hạ thế 01 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN1-0,4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 299 | m |
| 6 | Hào cáp hạ thế 02 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN2-0,4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 43 | m |
| 7 | Hào cáp ngầm 22kV 3 sợi cáp chôn trực tiếp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 100 | m |
| 8 | Hào cáp ngầm 22kV 4 sợi cáp chôn trực tiếp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 95 | m |
| 9 | Hào cáp 01 sợi cáp trên vỉa hè HCVH1-0,4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 212 | m |
| 10 | Hào cáp 02 sợi cáp trên vỉa hè HCVH2-0,4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22 | m |
| 11 | Hào cáp ngầm 01 sợi cắt đường bê tông xi măng HCBT1-0,4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 27 | m |
| 12 | Hào cáp ngầm 02 sợi cắt đường bê tông xi măng HCBT2-0,4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 23 | m |
| 13 | Hào cáp 01 sợi cáp cắt đường nhựa asphal HCAP1-0,4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 87 | m |
| 14 | Hào cáp 03 sợi cáp cắt đường nhựa asphal HCAP3-0,4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | m |
| 15 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp cắt đường nhựa asphal bằng phương pháp khoan ngầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 558 | m |
| 16 | Hố ga kỹ thuật HGKT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | hố |
| AI | Dây, sứ phụ kiện (Mua sắm, thí nghiệm và lắp đặt theo HSTK) | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV/DSTA/PVC(2x10)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4.840 | m |
| 2 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x25+1x16)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.100 | m |
| 3 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x50+1x35)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 56 | m |
| 4 | Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV_AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x240+1x150)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5.678 | m |
| 5 | Hệ thống tủ công tơ (lắp 8 công tơ 1 pha và 4 công tơ 3 pha): Vỏ tủ tủ làm bằng vật liệu tôn dập dày ≥ 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Tại các vị trí cáp lên xuống có gioăng cao su. hai bên chớp thông gió đảm bảo côn trùng không sâm nhập vào trong tủ. Cửa mở 2 mặt trước và sau, thanh cái đồng M40x4, phụ kiện đấu nối, lắp đặt công tơ, v.v... kính thước HSTK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 48 | tủ |
| 6 | Aptomat MCCB-3P-250A/30kA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 29 | cái |
| 7 | Aptomat MCCB-3P-200A/30kA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 48 | cái |
| 8 | Aptomat MCCB-3P-100A/22kA, đóng cắt sau công tơ 3 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15 | cái |
| 9 | Thanh cái đồng M25x5 đấu nối từ thanh cái trong tủ công tơ xuống Aptomat liên kết giữa các tủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 92,4 | m |
| 10 | Aptomat 1 pha 2 cực MCCB-2P-63A/6kA, bảo vệ sau công tơ 1 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 242 | cái |
| 11 | Dây đồng sợi đơn cứng bọc cách điện PVC tiết diện 8mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 484 | m |
| 12 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 144 | m |
| 13 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x25mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 120 | m |
| 14 | Biển tên tủ công tơ điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 48 | biển |
| 15 | Thẻ tên cáp ngầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 167 | cái |
| 16 | Ống thép mạ kẽm Ф114,3x3,18 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 576 | m |
| 17 | Ống thép mạ kẽm Ф141,3x3,96 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 433 | m |
| 18 | Ống nhựa HDPE Ф40/30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8.085 | m |
| 19 | Ống nhựa HDPE Ф50/40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 825 | m |
| 20 | Ống nhựa HDPE Ф110/90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 98 | m |
| 21 | Ống nhựa HDPE Ф130/100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.697 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M185 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M120 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M35 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 27 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM240 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 405 | cái |
| 28 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 135 | cái |
| AJ | Đường dây hạ thế trên không (Cấu kiện thi công theo HSTK) | |||
| 1 | Móng cột li tâm M3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | móng |
| 2 | Cột Bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-5,0 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cột |
| 3 | Tiếp địa lặp lại trên vỉa hè gạch Block RLL-VH | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | VT |
| 4 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Cổ dề bò cáp lên cột CDC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21 | bộ |
| AK | Dây, sứ phụ kiện (Mua sắm, thí nghiệm và lắp đặt theo HSTK) | |||
| 1 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x120 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Ghíp nhôm đa năng a25-150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 162 | cái |
| 3 | Bộ khuyếch đại sóng (Repeater RF) + Hòm công tơ composite H1 + phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 48 | bộ |
| 4 | Giá treo hòm công tơ GT-HCT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đai thép không rỉ cột đúp + khoá đai | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Cáp Muller 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 96 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn AL/XPE 2x25mm2-0,6/1kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13 | m |
| 8 | Ghíp kép bọc cáp VX25-120mm2/6-95mm2,2bulon | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| AL | Tháo chuyển, tháo hạ thu hồi vận chuyển về kho Chủ đầu tư | |||
| 1 | Tháo gỡ và lắp lại công tơ 1 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 242 | cái |
| 2 | Tháo gỡ và lắp lại công tơ 3 pha không có biến dòng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40 | cái |
| 3 | Tháo gỡ và lắp lại công tơ 3 pha có biến dòng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15 | cái |
| 4 | Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H4 (2CT 3 pha) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | hòm |
| 5 | Căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,034 | km |
| 6 | Tháo hạ dây xuống hòm công tơ các loại tiết diện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 637 | m |
| 7 | Tháo hòm công tơ Composite H1, H2, H3f | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 56 | hòm |
| 8 | Tháo hòm công tơ Composite H4 (2CT 3 pha) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 37 | hòm |
| 9 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,164 | km |
| 10 | Tháo hạ cột bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cột |
| 11 | Tháo hạ cột bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 81 | cột |
| AM | Vật tư, lắp đặt đường dây cáp quang | |||
| 1 | Ống nhựa uPVCФ110x6,8 luồn cáp quang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.403 | m |
| 2 | Cáp quang ADSS24 -300 (cáp quang 24 sợi, khoảng vượt 300) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7.688 | m |
| 3 | Tủ chia đấu nối viễn thông (C1200xR300xS500mm); bao gồm giá lắp tủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 48 | tủ |
| 4 | Hộp nối quang (măng xông quang) POT-MXQ-96 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Giá cuốn cáp quang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Biển báo cáp quang EVN | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 72 | bộ |
| AN | Tháo dỡ, thu hồi chuyển kho chủ đầu tư | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,517 | km |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được đánh giá tương ứng với mỗi phần chính của gói thầu này (phần công trình giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật và phần công trình điện), như sau: + Phần công trình giao thông: Có 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) giao thông đường bộ, tối thiểu có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa,...giá trị hợp đồng tối thiểu 30,0 tỷ đồng.+ Phần công trình Hạ tầng kỹ thuật: Có 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) hạ tầng kỹ thuật (xây dựng hệ thống thoát nước mưa), cấp II trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu 30,0 tỷ đồng.+ Phần công trình điện: có 01 hợp đồng thi công xây lắp, trong đó có thi công hạng mục điện (có hạ ngầm đường dây và trạm biến áp); giá trị hợp đồng phần hạng mục điện tối thiểu 35,0 tỷ đồng.- Nhà thầu được đánh giá là có 01 hợp đồng tương tự khi có hợp đồng tương tự tương ứng với mỗi phần chính hoặc toàn bộ các phần chính nêu trên của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 95.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường:- Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng I theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông | 2 | - Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước | 1 | - Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc | 1 | - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên ngày trắc đạc;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên nghành vật liệu xây dựng;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh | 1 | - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên nghành cây xanh;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Xúc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 3 |
| 2 | Máy đầm cóc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa, trộn bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 4 | Ô tô vận chuyển | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 4 |
| 5 | Máy san | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy lu | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy nâng, hạ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy rải thảm BTN | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi