Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211197163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211171341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 17:54:00 đến ngày 2021-12-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,298,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.44805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8961E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.609.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.218.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Trung cấp kỹ thuật điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Mẫu giáo Sơn Mỹ (Khối Hành chính, hiệu bộ), huyện Hàm Tân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.876620 hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.829272, fax : 02523.835598, e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH, HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 1,4266 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 18,48 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 1,1685 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 25,3931 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 157,3366 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, M75 XM PCB40 | // | 21,1788 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 10,109 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 18,108 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 5,2068 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 11,5236 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | // | 0,3392 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 0,68 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 1,2348 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,133 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 1,3889 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2775 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,996 | tấn |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,23 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,34 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 14,8 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 14,8 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 14,8 | m2 |
| 23 | Ốp đá da | // | 38,4 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 7,324 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 1,4276 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2973 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,2373 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 20,053 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 14,764 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 2,2465 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,5262 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 2,8106 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3687 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | // | 1,8792 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 1,2161 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,066 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0654 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3024 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,5125 | 100m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 122,63 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 224,65 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 187,92 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 90,72 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 90,72 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 262,19 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 262,19 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,9966 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ốngkhông nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 9,513 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 62,5276 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 31,576 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | // | 73,3969 | m2 |
| 52 | Cửa đi Pano nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện - kính CL 8mm (Không chia ô vuông) | // | 32,19 | m2 |
| 53 | Cửa sổ nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện - kính CL 8mm (Không chia ô vuông) | // | 41,2069 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa Inox | // | 21,875 | m2 |
| 55 | Hoa cửa Inox 304 []14x14x1mm | // | 21,875 | m2 |
| 56 | Lát bậc tam cấp gạch Granite nhám 300x600mm | // | 18,33 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch Granite 300x600mm | // | 119,58 | m2 |
| 58 | Lát nền gạch Granite 600x600mm | // | 201,37 | m2 |
| 59 | Lát nền gạch Granite nhám 300x300mm | // | 20,08 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch Granite 100x600mm | // | 13,41 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 98,24 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 222,1431 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 315,76 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 494,9531 | m2 |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | // | 58,7 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | // | 81,2 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 81,2 | m |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 831,5262 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 494,9531 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 336,5731 | m2 |
| 71 | Khung đỡ lavabo STK []40x40x1,5 (VL+NC) | // | 2 | bộ |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | // | 2,43 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ STK | // | 1,4956 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ STK | // | 1,4956 | tấn |
| 75 | Consol STK 50x100x1.8: | // | 21 | Cái |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 108,45 | 1m2 |
| 77 | Lợp mái bằng Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | // | 2,8475 | 100m2 |
| 78 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chịu ẩm | // | 17,13 | m2 |
| 79 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | // | 200,1 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 5,0478 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | // | 1,4898 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt Bộ máng đèn Led tuýp T8 đôi nhôm nhựa 1,2m 2*18w 220V + ty treo + chóa Inox | // | 18 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Led ốp trần 9W 22V D160x48mm | // | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Led ốp trần 12W 220V D172x40mm | // | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần 80w 220v | // | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A - 250v | // | 27 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc đèn mặt đơn 16A-250V | // | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt Công tắc đèn đôi 16A-250V | // | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt Dimmer đơn 400W | // | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 1P 10A 10.0kA | // | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB 2P 10A 10.0kA | // | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 2P 50A 10.0kA | // | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | // | 47 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ | // | 7 | hộp |
| 95 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | // | 41 | hộp |
| 96 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm | // | 10 | hộp |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2. | // | 600 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2. | // | 500 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2. | // | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2. | // | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm | // | 500 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | // | 25 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa D25 luồn dây điện âm | // | 25 | m |
| 104 | Băng keo cách điện | // | 10 | cuộn |
| 105 | Lắp đặt tủ điện 4Module + phụ kiện | // | 1 | hộp |
| 106 | Măng xông nối ống D=16mm | // | 250 | cái |
| 107 | Măng xông nối ống D=20mm | // | 10 | cái |
| 108 | Măng xông nối ống D=25mm | // | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 1x2Zone + acquy dự phòng | // | 1 | 1 trung tâm |
| 110 | Lắp đặt đầu báo cháy khói 24V | // | 0,9 | 10 đầu |
| 111 | Đèn báo phòng | // | 1,4 | 5 đèn |
| 112 | Lắp đặt công tắc khẩn 24V | // | 0,2 | 5 nút |
| 113 | Lắp đặt Loa còi báo cháy | // | 0,2 | 5 chuông |
| 114 | Lắp đặt dây CXV/FR 2x1,5mm2 | // | 50 | m |
| 115 | Router Wifi 450Mbps | // | 1 | bộ |
| 116 | Switch 16port | // | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt hộp đấu dây MDF 10 đôi - phiến đấu dây | // | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | // | 14 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | // | 7 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp mặt ổ cắm điện thoại , mạng 1,2,3,4 lỗ | // | 14 | hộp |
| 121 | Lắp đặt dây cáp mạng FPT CAT 6e | // | 200 | m |
| 122 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 | // | 120 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | // | 150 | m |
| 124 | Măng xông nối ống D=20mm | // | 100 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tủ mạng 4U + quạt tản nhiệt + phụ kiện | // | 1 | hộp |
| 126 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | // | 28 | cái |
| 127 | Đầu bấm cáp mạng RJ11 | // | 14 | cái |
| 128 | Chống sét lan truyền 10Line + hộp đấu nối | // | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa D114x4,9mm | // | 0,28 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa D90x3,8mm | // | 0,68 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa D34x2.0mm | // | 0,28 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa D27x1.8mm | // | 0,36 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa D21x1.6mm | // | 0,08 | 100m |
| 134 | Lắp đặt Co nhựa 45 độ D114mm | // | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt Co nhựa 45 độ D90mm | // | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt Co nhựa 45 độ D27mm | // | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt Co nhựa 90o D114 | // | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt co nhựa 90° D90mm | // | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt co nhựa 90° D34mm | // | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt co nhựa 90° D27mm | // | 20 | cái |
| 141 | Lắp đặt co rút nhựa D27/21mm | // | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y rút nhựa D90/34mm | // | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | // | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | // | 7 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê rút nhựa D27/21 | // | 7 | cái |
| 146 | Lắp đặt nối rút trơn 90/34mm | // | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt nối rút trơn 34/27mm | // | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | // | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | // | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt khóa đồng D34mm | // | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt khóa đồng D27mm | // | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D34mm | // | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt Co ren trong D21mm | // | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt Co ren ngoài D21mm | // | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt khớp nối răng ngoài D42mm | // | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt khớp nối răng ngoài D34mm | // | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt Lavabo âm + vòi rửa Inox + bộ xả | // | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | // | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt kệ đựng xà bông Inox | // | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu xí bệt + xiphong + vòi rửa | // | 4 | bộ |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | // | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu tiểu treo nam | // | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt giá treo áo Inox | // | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa Romine đồng | // | 3 | bộ |
| 165 | Lắp đặt phễu thu inox ngăn mùi | // | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | // | 1 | bể |
| 167 | Lắp đặt Nối thông sàn D90mm | // | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt Nối thông sàn D34mm | // | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D149mm | // | 8 | cái |
| 170 | Bát sắt treo ống | // | 24 | cái |
| 171 | Bình chữa cháy khí 3 kg MT3 | // | 6 | bình |
| 172 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | // | 6 | bình |
| 173 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | // | 6 | cái |
| 174 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | // | 3 | cái |
| 175 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,2198 | 100m3 |
| 176 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,077 | 100m3 |
| 177 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 1,6305 | m3 |
| 178 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | // | 0,0012 | 100m3 |
| 179 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,8485 | m3 |
| 180 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,273 | m3 |
| 181 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,5376 | m3 |
| 182 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0204 | 100m2 |
| 183 | Gia công, lắp đặt tấm đan | // | 0,0487 | tấn |
| 184 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 22,528 | m2 |
| 185 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,76 | m2 |
| 186 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 26,288 | m2 |
| 187 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 7 | 1cấu kiện |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 2,7851 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0802 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 3,876 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 1,358 | m3 |
| 6 | Rải Ni lông lót | // | 0,424 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,3072 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,248 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,34 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0384 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,0544 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0444 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0102 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0412 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,218 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 5,22 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình STK | // | 0,4441 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép STK các loại | // | 0,4441 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép STK | // | 0,2703 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép STK | // | 0,2703 | tấn |
| 21 | Gia công giằng mái thép STK | // | 0,0963 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép STK bằng bu lông | // | 0,0963 | tấn |
| 23 | Bu long D16, L: 500 = 500 | // | 32 | bộ |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 45,0086 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | // | 0,8056 | 100m2 |
| 26 | Công uốn thép | // | 10 | bộ |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 13,478 | 100m2 |
| 2 | Rải Ni lông lót | // | 10,1892 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 71,3244 | m3 |
| 4 | Kẻ roon nền | // | 1.037 | m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,6114 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 10,6688 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0279 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 3,9514 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,0296 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,896 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 42,0091 | m2 |
| 12 | Đắp đất màu trồng cây | // | 19,7328 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ lá gừng | // | 3,2888 | 100m2 |
| 14 | Trồng cây Bàng Đài Loan đk gốc 10-15cm cao 3m | // | 12 | cây |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | // | 12 | 1cây / 90 ngày |
| 16 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | // | 3,2888 | 100m2/ tháng |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,1344 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1344 | 100m3 |
| 19 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | // | 9,12 | m2 |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện CXV/DSTA 2Cx10mm | // | 48 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | // | 0,48 | 100 m |
| D | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,0623 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0623 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.44805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8961E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.609.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.218.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | trình độ tối thiểu là Trung cấp kỹ thuật điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động | 1 | trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0.8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | trọng lượng 70kg | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất 1kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | công suất 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7kW | 2 |
| 9 | Máy hàn | công suất 23kW | 1 |
| 10 | Máy tời | công suất 2HP | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi