Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211197163-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211171341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 17:54:00 đến ngày 2021-12-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,298,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.44805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8961E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.609.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.218.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Trung cấp kỹ thuật điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị công suất 2HP
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Mẫu giáo Sơn Mỹ (Khối Hành chính, hiệu bộ), huyện Hàm Tân
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.876620 hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.829272, fax : 02523.835598, e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.876620 hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.829272, fax : 02523.835598, e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.876620 hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.829272, fax : 02523.835598, e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH, HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng1,4266100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//18,481m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//1,1685100m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//25,3931m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công//157,3366m3
6Bê tông đá 4x6, M75 XM PCB40//21,1788m3
7Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//10,109m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40//18,108m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//5,2068m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//11,5236m3
11Ván khuôn móng cột//0,3392100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,68100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//1,2348100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,133tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//1,3889tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2775tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,996tấn
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//4,23m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,34m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//14,8m2
21Bả bằng bột bả vào tường//14,8m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//14,8m2
23Ốp đá da//38,4m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//7,324m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//1,4276100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2973tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,2373tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//20,053m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//14,764m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//2,2465100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,5262tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//2,8106tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m//0,3687tấn
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//1,8792100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//1,2161tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//3,066m3
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0654tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,3024tấn
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//0,5125100m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//122,63m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//224,65m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40//187,92m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//90,72m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//90,72m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//262,19m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//262,19m2
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//6,9966m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ốngkhông nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//9,513m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//62,5276m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//31,576m3
51Lắp dựng cửa khung nhôm kính//73,3969m2
52Cửa đi Pano nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện - kính CL 8mm (Không chia ô vuông)//32,19m2
53Cửa sổ nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện - kính CL 8mm (Không chia ô vuông)//41,2069m2
54Lắp dựng hoa Inox//21,875m2
55Hoa cửa Inox 304 []14x14x1mm//21,875m2
56Lát bậc tam cấp gạch Granite nhám 300x600mm//18,33m2
57Công tác ốp gạch Granite 300x600mm//119,58m2
58Lát nền gạch Granite 600x600mm//201,37m2
59Lát nền gạch Granite nhám 300x300mm//20,08m2
60Công tác ốp gạch Granite 100x600mm//13,41m2
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//98,24m2
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//222,1431m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//315,76m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//494,9531m2
65Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40//58,7m
66Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40//81,2m
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//81,2m
68Bả bằng bột bả vào tường//831,5262m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//494,9531m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//336,5731m2
71Khung đỡ lavabo STK []40x40x1,5 (VL+NC)//2bộ
72Lát đá mặt bệ các loại, PCB40//2,43m2
73Gia công xà gồ STK//1,4956tấn
74Lắp dựng xà gồ STK//1,4956tấn
75Consol STK 50x100x1.8://21Cái
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//108,451m2
77Lợp mái bằng Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem//2,8475100m2
78Trần thạch cao khung nhôm nổi chịu ẩm//17,13m2
79Trần thạch cao khung nhôm nổi//200,1m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//5,0478100m2
81Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m//1,4898100m2
82Lắp đặt Bộ máng đèn Led tuýp T8 đôi nhôm nhựa 1,2m 2*18w 220V + ty treo + chóa Inox//18bộ
83Lắp đặt Led ốp trần 9W 22V D160x48mm//8bộ
84Lắp đặt Led ốp trần 12W 220V D172x40mm//8bộ
85Lắp đặt quạt trần 80w 220v//7cái
86Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A - 250v//27cái
87Lắp đặt công tắc đèn mặt đơn 16A-250V//3cái
88Lắp đặt Công tắc đèn đôi 16A-250V//10cái
89Lắp đặt Dimmer đơn 400W//7cái
90Lắp đặt MCB 1P 10A 10.0kA//2cái
91Lắp đặt MCB 2P 10A 10.0kA//7cái
92Lắp đặt MCB 2P 50A 10.0kA//1cái
93Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ//47hộp
94Lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ//7hộp
95Lắp đặt hộp nối dây tròn//41hộp
96Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm//10hộp
97Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2.//600m
98Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2.//500m
99Lắp đặt dây đơn 1x10mm2.//50m
100Lắp đặt dây đơn 1x4mm2.//50m
101Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm//500m
102Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm//25m
103Lắp đặt ống nhựa D25 luồn dây điện âm//25m
104Băng keo cách điện//10cuộn
105Lắp đặt tủ điện 4Module + phụ kiện//1hộp
106Măng xông nối ống D=16mm//250cái
107Măng xông nối ống D=20mm//10cái
108Măng xông nối ống D=25mm//10cái
109Lắp đặt trung tâm báo cháy 1x2Zone + acquy dự phòng//11 trung tâm
110Lắp đặt đầu báo cháy khói 24V//0,910 đầu
111Đèn báo phòng//1,45 đèn
112Lắp đặt công tắc khẩn 24V//0,25 nút
113Lắp đặt Loa còi báo cháy//0,25 chuông
114Lắp đặt dây CXV/FR 2x1,5mm2//50m
115Router Wifi 450Mbps//1bộ
116Switch 16port//1bộ
117Lắp đặt hộp đấu dây MDF 10 đôi - phiến đấu dây//1hộp
118Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45//14cái
119Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11//7cái
120Lắp đặt hộp mặt ổ cắm điện thoại , mạng 1,2,3,4 lỗ//14hộp
121Lắp đặt dây cáp mạng FPT CAT 6e//200m
122Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm2//120m
123Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm//150m
124Măng xông nối ống D=20mm//100cái
125Lắp đặt Tủ mạng 4U + quạt tản nhiệt + phụ kiện//1hộp
126Đầu bấm cáp mạng RJ45//28cái
127Đầu bấm cáp mạng RJ11//14cái
128Chống sét lan truyền 10Line + hộp đấu nối//1bộ
129Lắp đặt ống nhựa D114x4,9mm//0,28100m
130Lắp đặt ống nhựa D90x3,8mm//0,68100m
131Lắp đặt ống nhựa D34x2.0mm//0,28100m
132Lắp đặt ống nhựa D27x1.8mm//0,36100m
133Lắp đặt ống nhựa D21x1.6mm//0,08100m
134Lắp đặt Co nhựa 45 độ D114mm//3cái
135Lắp đặt Co nhựa 45 độ D90mm//6cái
136Lắp đặt Co nhựa 45 độ D27mm//10cái
137Lắp đặt Co nhựa 90o D114//6cái
138Lắp đặt co nhựa 90° D90mm//7cái
139Lắp đặt co nhựa 90° D34mm//10cái
140Lắp đặt co nhựa 90° D27mm//20cái
141Lắp đặt co rút nhựa D27/21mm//4cái
142Lắp đặt Y rút nhựa D90/34mm//3cái
143Lắp đặt Y nhựa D114mm//3cái
144Lắp đặt Y nhựa D90mm//7cái
145Lắp đặt Tê rút nhựa D27/21//7cái
146Lắp đặt nối rút trơn 90/34mm//2cái
147Lắp đặt nối rút trơn 34/27mm//1cái
148Lắp đặt Tê nhựa D34//5cái
149Lắp đặt Tê nhựa D27//5cái
150Lắp đặt khóa đồng D34mm//2cái
151Lắp đặt khóa đồng D27mm//1cái
152Lắp đặt van đồng 1 chiều D34mm//1cái
153Lắp đặt Co ren trong D21mm//8cái
154Lắp đặt Co ren ngoài D21mm//4cái
155Lắp đặt khớp nối răng ngoài D42mm//2cái
156Lắp đặt khớp nối răng ngoài D34mm//1cái
157Lắp đặt Lavabo âm + vòi rửa Inox + bộ xả//4bộ
158Lắp đặt gương soi//4cái
159Lắp đặt kệ đựng xà bông Inox//4cái
160Lắp đặt chậu xí bệt + xiphong + vòi rửa//4bộ
161Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox//4cái
162Lắp đặt chậu tiểu treo nam//1bộ
163Lắp đặt giá treo áo Inox//3cái
164Lắp đặt vòi rửa Romine đồng//3bộ
165Lắp đặt phễu thu inox ngăn mùi//6cái
166Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3//1bể
167Lắp đặt Nối thông sàn D90mm//8cái
168Lắp đặt Nối thông sàn D34mm//2cái
169Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D149mm//8cái
170Bát sắt treo ống//24cái
171Bình chữa cháy khí 3 kg MT3//6bình
172Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4//6bình
173Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200//6cái
174Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC//3cái
175Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,2198100m3
176Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,077100m3
177Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//1,6305m3
178Thi công tầng lọc đá dăm 1x2//0,0012100m3
179Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,8485m3
180Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//4,273m3
181Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,5376m3
182Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,0204100m2
183Gia công, lắp đặt tấm đan//0,0487tấn
184Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//22,528m2
185Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//3,76m2
186Quét nước xi măng 2 nước//26,288m2
187Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//71cấu kiện
B NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,084100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//2,78511m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0802100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công//3,876m3
5Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//1,358m3
6Rải Ni lông lót//0,424100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//3,3072m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//1,248m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,34m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,0384100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,0544100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0444tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0102tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,0412tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,218m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//5,22m2
17Gia công cột bằng thép hình STK//0,4441tấn
18Lắp cột thép STK các loại//0,4441tấn
19Gia công xà gồ thép STK//0,2703tấn
20Lắp dựng xà gồ thép STK//0,2703tấn
21Gia công giằng mái thép STK//0,0963tấn
22Lắp dựng giằng thép STK bằng bu lông//0,0963tấn
23Bu long D16, L: 500 = 500//32bộ
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//45,00861m2
25Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zem//0,8056100m2
26Công uốn thép//10bộ
C SÂN BÊ TÔNG
1Dọn dẹp mặt bằngNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng13,478100m2
2Rải Ni lông lót//10,1892100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//71,3244m3
4Kẻ roon nền//1.037m
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,6114100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//10,66881m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0279100m3
8Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//3,9514m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//2,0296m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//4,896m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//42,0091m2
12Đắp đất màu trồng cây//19,7328m3
13Trồng cỏ lá gừng//3,2888100m2
14Trồng cây Bàng Đài Loan đk gốc 10-15cm cao 3m//12cây
15Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy//121cây / 90 ngày
16Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước//3,2888100m2/ tháng
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,1344100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,1344100m3
19Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40//9,12m2
20Lắp đặt dây cáp điện CXV/DSTA 2Cx10mm//48m
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40//0,48100 m
D CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,0623100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0623100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.44805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8961E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.609.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.218.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 trình độ tối thiểu là Trung cấp kỹ thuật điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV21
5 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng 5 tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m31
3 Máy đầm cóc trọng lượng 70kg2
4 Máy đầm bàn công suất 1kW1
5 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
6 Máy đầm dùi công suất 1,5kW2
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW2
8 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW2
9 Máy hàn công suất 23kW1
10 Máy tời công suất 2HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->