Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị ( bao gồm đấu nối, đóng điện bàn giai)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211197517-02
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị ( bao gồm đấu nối, đóng điện bàn giai)
Số hiệu KHLCNT 20211197494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Quỹ đầu tư phát triển tỉnh + Nguồn thu từ di tích đền Bảo Hà.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 20:09:00 đến ngày 2021-12-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 72,400,724,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4480144E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng hoặc bản sao công chứng (chứng thực) Trong đó có các hạng mục: + Tu bổ di tích lịch sử (đền, chùa );+ Xây dựng dân dụng; hạ tầng kỹ thuật;+ Điện;+ Phòng cháy chữa cháy + Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.200.362.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trong đó có ít nhất 02 cán bộ có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông /cầu đường- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông và hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục điện tương tự gói thầu;(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng về PCCC;- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC tương tự gói thầu;(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị ( bao gồm đấu nối, đóng điện bàn giai)
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Bảo Hà, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai (giai đoạn 1)
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay Quỹ đầu tư phát triển tỉnh + Nguồn thu từ di tích đền Bảo Hà.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng thương mại Anh Chi; địa chỉ: Số 345, đường Khánh Yên, phường Phố Mới, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dung Thi công công trình xây dựng dân dung cấp III còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính) . * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan… * Đối với thiết bị: Nhà thầu cung cấp catalog của nhà sản xuất; đối với các thiết bị gia công, chế tạo, cung cấp giấy đăng ký kinh doanh trong có ngành nghề phù hợp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tich UBND huyện Bảo Yên địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị của nhà thầu
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai; Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẦM KHO KỸ THUẬT
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT8,58m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,898100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,304tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,458tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,094tấn
6Sản xuất, lắp dựng thép bản bịt dầu cọcTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,175tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT2,21100m
8Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II. phần cọc âmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,104100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,832m3
10Vận chuyển BT đầu cọc sau phá trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,832100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT44,571m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT24,6791m3
13Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT4,689100m3
14Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT16,324m3
15Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT51,876m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,414100m2
17Bê tông cột SX , đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT5,378m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,666100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,103tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT3,191tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,095tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,424tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,368tấn
24Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT8,2651m3
25Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT1,57100m3
26Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT10,507m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT16,901m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,037100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,119tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT3,942tấn
31Bê tông tường SX , đổ - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT34,683m3
32Bê tông cột SX , đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT9,45m3
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,252100m2
34Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu chương V -E HSMT3,161100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,531tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,43tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,355tấn
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT3,229tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,446tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT16,241m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,075100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,566tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,841tấn
44Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT44,86m3
45Bê tông sàn mái SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT157,009m3
46Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chương V -E HSMT4,27100m2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,264tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V -E HSMT18,646tấn
49Bê tông cầu thang thường SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT3,148m3
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,284100m2
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,184tấn
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT49,977m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,123m3
54Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT23,348m2
55Trụ lan can đá mẫu hoa sen (bao gồm vận chuyển đến công trình, lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu chương V -E HSMT4trụ
56Lan can đá xanh ( bao gồm: trụ giữa, Tấm phù điêu, lan can trên, lan can giữa, lan can dưới, Tấm hoa văn) đã bao gồm lắp đặt, hoàn thiện theo hồ sơ thiết kếTheo yêu cầu chương V -E HSMT15,2m
57Ốp chân tường cao 150mm hầm kho kỹ thuậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT34,662m2
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT425,571m2
59Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT3,648m2
60Quét dung dịch chống thấm tường tầng hầm phía ngoàiTheo yêu cầu chương V -E HSMT1.055,824m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT90,026m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT90,026m2
63Trát trần, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT403,624m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT207,5m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT611,124m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT26,038m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT482,973m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT509,011m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT18,935m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT18,935m2
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT7,176m3
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT22,043m2
73Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,867m3
74Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựTheo yêu cầu chương V -E HSMT22,56m
75Đắp phào đơn, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT53,72m
76Trát, tu bổ, phục hồi chân móngTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,682m2
77Sơn giả đá cột trụTheo yêu cầu chương V -E HSMT11,891m2
78Gia công cửa sắt khung thép hộp 40x80x3Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,314tấn
79Gia công cửa sắt, thép 12x12 tạo hèm, thép 10x10 nẹp tônTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,053tấn
80Gia công cửa sắt bằng thép tấm 1mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,053tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT29,9891m2
82Bản lề cửaTheo yêu cầu chương V -E HSMT16bộ
83Khóa cửa tay nắmTheo yêu cầu chương V -E HSMT4bộ
84Lắp dựng cửa khung sắt các loạiTheo yêu cầu chương V -E HSMT10,55m2
85Cửa đi nhôm Việt Pháp SH - ONE (hoặc tương đương) hệ 4400 độ dày nhôm 1-1.3 lyTheo yêu cầu chương V -E HSMT18,3m2
86Cửa sổ nhôm Việt Pháp SH - ONE (hoặc tương đương) hệ 4400 độ dày nhôm 1-1.3 lyTheo yêu cầu chương V -E HSMT9,72m2
87Xây tường thẳng bằng gạch bông gió hoa chanh 20x20cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT23,266m2
88Cửa sắt xếp inox 304, Thanh U + lá + ray làm bằng inox 304, đinh làm bằng inox 201 thanh U độ dày 6demTheo yêu cầu chương V -E HSMT7,5m2
89Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT4,678100m3
90Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,101100m3
91Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,077m3
92Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,032100m2
93Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,419m3
94Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,025100m2
95Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT2,002m3
96Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu chương V -E HSMT4,695m2
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,194m3
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,013100m2
99Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,025tấn
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V -E HSMT61cấu kiện
101Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT8,858m3
102Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,181100m2
103Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT2,892m3
104Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,241100m2
105Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT11,931m3
106Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu chương V -E HSMT80,748m2
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu chương V -E HSMT20,488m2
108Tấm đan đá granit đục lỗ 500x820x10mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT74tấm
109Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu chương V -E HSMT74cái
110MCB 2P RCBO 80A 10KATheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
111MCB 2P 50A 10KATheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
112MCB 1P 16A 6KATheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
113MCB 1P 20A 6KATheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
114MCB 2P 25A 6KATheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
115Tủ điện vỏ nổi kim loại 600x400x200 chứa 10 module bao gồm vỏ tủ và thanh cáiTheo yêu cầu chương V -E HSMT1hộp
116MCB 1P 16A 6KATheo yêu cầu chương V -E HSMT6cái
117MCB 2P 50A 10KATheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
118Tủ điện vỏ nổi kim loại 600x400x200 chứa 10 module bao gồm vỏ tủ và thanh cáiTheo yêu cầu chương V -E HSMT1hộp
119MCB 2P 25A 6KATheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
120MCB 2P 20A 6KATheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
121MCB 1P 16A 6KATheo yêu cầu chương V -E HSMT4cái
122Bảng điện 4 module âm tườngTheo yêu cầu chương V -E HSMT2hộp
123Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-220V bao gồm đế âm, hạt công tắc, mặt cheTheo yêu cầu chương V -E HSMT6cái
124Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A-220V bao gồm đế âm, hạt công tắc, mặt cheTheo yêu cầu chương V -E HSMT4cái
125Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A-220V bao gồm đế âm, hạt công tắc, mặt cheTheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
126Lắp đặt ổ cắm đôi, loại 3 cực, lắp tường 230V bao gồm đế âm, ổ cắm, mặt cheTheo yêu cầu chương V -E HSMT38cái
127Đèn tuýp đôi led có máng phản quang và hộpTheo yêu cầu chương V -E HSMT38bộ
128Lắp đặt đèn compact 40wTheo yêu cầu chương V -E HSMT18bộ
129Cáp hạ thế 2x10mm2 Cu/PVCTheo yêu cầu chương V -E HSMT45m
130Cáp hạ thế 2x4mm2 Cu/PVCTheo yêu cầu chương V -E HSMT60m
131Cáp hạ thế 2x2.5mm2 Cu/PVCTheo yêu cầu chương V -E HSMT200m
132Cáp hạ thế 2x1.5mm2 Cu/PVCTheo yêu cầu chương V -E HSMT250m
133Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT45m
134Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT60m
135Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT200m
136Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT250m
137Ống luồn vặn xoắn D40/32Theo yêu cầu chương V -E HSMT45m
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25Theo yêu cầu chương V -E HSMT60m
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT200m
140Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT250m
141Cáp hạ thế 2x2.5mm2 Cu/PVCTheo yêu cầu chương V -E HSMT60m
142Cáp hạ thế 2x1.5mm2 Cu/PVCTheo yêu cầu chương V -E HSMT70m
143Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT60m
144Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT70m
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT60m
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT70m
147Cọc tiếp địa đồng D16, L=2500Theo yêu cầu chương V -E HSMT2cọc
148Dây Cu/PVC 1cx50mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT10m
149Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT1,61m3
150Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,016100m3
151Hộp kiểm traTheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
152Thanh tiếp địa bằng đồng 300x30x3mm và phụ kiệnTheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
153Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu chương V -E HSMT2máy
154Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT6cái
155Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,17100m
156Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 160mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,16100m
157Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm góc 45 độTheo yêu cầu chương V -E HSMT12cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 160mm góc 45 độTheo yêu cầu chương V -E HSMT16cái
B NHÀ THƯỜNG TRỰC - BAN QUẢN LÝ
1Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT4,457m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT11,25m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,542m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,049100m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V -E HSMT48,99m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT48,99m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V -E HSMT60,488m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT60,488m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT2,812m
10Đắp phào kép, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT32,6m
11Lát nền, sàn bằng gạch Bát tràng 300x300x30mm, ( Bao gồm vận chuyển lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu chương V -E HSMT73,037m2
12Mua và lắp đặt bậc cấp bằng đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương), bậc 900x330x180mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT16,96md
13Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,261100m2
14Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,005100m2
15Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo yêu cầu chương V -E HSMT5,952m3
16đá xanh chân cột KT 480x480x160mm; 420x420x160mm. Vật liệu đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) mỗi chi tiết được cách điệu như thiết kế. Thi công lắp đặt tại công trìnhTheo yêu cầu chương V -E HSMT20cái
17Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo yêu cầu chương V -E HSMT4,257m3
18Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo yêu cầu chương V -E HSMT4,324m3
19Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,775m3
20Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT4,083m3
21Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng képTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,554m3
22Gỗ lim làm vánTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,637m3
23Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT4,897m3
24Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo yêu cầu chương V -E HSMT3,47m3
25Thanh lá đề làm diềm mái chạm trổ hoa văn theo thiết kế Gỗ lim KT 150x150x20mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT5,382M2
26Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo yêu cầu chương V -E HSMT14,89m2
27Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,285m2
28Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT503,134m2
29Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo yêu cầu chương V -E HSMT7,591m3
30Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo yêu cầu chương V -E HSMT16,593m3
31Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo yêu cầu chương V -E HSMT145,028m2
32Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo yêu cầu chương V -E HSMT6hiện vật
33Lắp dựng các con thú khácTheo yêu cầu chương V -E HSMT6con
34Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ, gạch hoa chanh kép và ngói bảnTheo yêu cầu chương V -E HSMT31,76m
35Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêmTheo yêu cầu chương V -E HSMT18,462m2
36Ô gió cửa song tiệnTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,905m2
37Nan bê tông xi măng cửa sổ S1 đúc sẵn kích thước nan 40x80mm cửa sổ S1 hình tròn đường kính D720Theo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
38Nan bê tông xi măng cửa sổ S2 đúc sẵn kích thước nan 40x60mm hình vuông (870x670)mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT2bộ
39Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,322m3
40đá xanh ngưỡng cửa 180x240 ( nội suy đá bậc tam cấp 330x180)Theo yêu cầu chương V -E HSMT8,574md
41Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,161m3
42Cửa điTheo yêu cầu chương V -E HSMT19,925m2
C PHỦ CHÚA SƠN TRANG
1Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT4,457m3
2Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồTheo yêu cầu chương V -E HSMT8,313m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,345m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,049100m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V -E HSMT54,534m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT54,534m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V -E HSMT18,043m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT18,043m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT34,812m
10Đắp phào kép, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT38,2m
11Lát nền, sàn bằng gạch Bát tràng 300x300x30mm, ( Bao gồm vận chuyển lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu chương V -E HSMT73,037m2
12Mua và lắp đặt bậc cấp bằng đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương), bậc 900x330x180 ( Bao gồm vận chuyển lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu chương V -E HSMT16,96md
13Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,261100m2
14Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,005100m2
15Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo yêu cầu chương V -E HSMT7,828m3
16đá xanh chân cột KT 480x480x160mm; 420x420x160mm. Vật liệu đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) mỗi chi tiết được cách điệu như thiết kế. Thi công lắp đặt tại công trìnhTheo yêu cầu chương V -E HSMT24cái
17Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,204m3
18Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo yêu cầu chương V -E HSMT4,324m3
19Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,775m3
20Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT4,083m3
21Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng képTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,554m3
22Gỗ lim làm vánTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,637m3
23Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT4,897m3
24Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,884m3
25Thanh lá đề làm diềm mái chạm trổ hoa văn theo thiết kế Gỗ lim KT 150x150x20mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT5,382M2
26Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo yêu cầu chương V -E HSMT14,674m2
27Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,045m2
28Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT362,618m2
29Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo yêu cầu chương V -E HSMT9,742m3
30Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo yêu cầu chương V -E HSMT14,356m3
31Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo yêu cầu chương V -E HSMT145,028m2
32Hoa văn trang trí trên mái bằng bê tông xi măng cốt thép D6 kích thước 1235x545x20Theo yêu cầu chương V -E HSMT2bộ
33Đắp chữ nho bằng vữa xi măng vào tường xây gạch trên mái "Phủ sơn trang"Theo yêu cầu chương V -E HSMT4bộ
34Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo yêu cầu chương V -E HSMT6hiện vật
35Lắp dựng các con thú khácTheo yêu cầu chương V -E HSMT6con
36Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ, gạch hoa chanh kép và ngói bảnTheo yêu cầu chương V -E HSMT31,76m
37Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêmTheo yêu cầu chương V -E HSMT21,864m2
38Nan bê tông xi măng cửa sổ S1 đúc sẵn kích thước nan 40x80mm cửa sổ S1 hình tròn đường kính D720Theo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
39Nan bê tông xi măng cửa sổ S2 đúc sẵn kích thước nan 40x60mm hình vuông (870x670)mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT2bộ
40Ô gió cửa song tiệnTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,905m2
41đá xanh ngưỡng cửa 180x240 ( nội suy đá bậc tam cấp 330x180)Theo yêu cầu chương V -E HSMT8,574md
42Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,322m3
43Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,161m3
44Cửa điTheo yêu cầu chương V -E HSMT14,381m2
D NHÀ SẮP LỄ
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,465100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT5,1681m3
3Bê tông lót móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu chương V -E HSMT2,72m3
4Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT22,131m3
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT3,77100m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,328100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,087tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,565tấn
9Bê tông cột SX , đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT2,393m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,435100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,071tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,339tấn
13Bê tông lót móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT18,616m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT19,24m3
15Bê tông sàn mái SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT22,339m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,791100m2
17Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,958100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,333tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,912tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,831tấn
21Trụ lan can đá mẫu hoa sen (bao gồm vận chuyển đến công trình, lắp đặt hoàn thiện). Trụ vuông lan can KT 240x240cao 1230 mm Lan can đá xẻ tự nhiên được chạm trổ hoa văn 2 mặt. Đế trụ 320x320x120Theo yêu cầu chương V -E HSMT14trụ
22Lan can đá xanh ( bao gồm: trụ giữa, Tấm phù điêu, lan can trên, lan can giữa, lan can dưới, Tấm hoa văn) đã bao gồm lắp đặt, hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế TRụ giữa :KT 200x160mm cao 450mm; Tấm phù điêu KTKT 1030x110mm cao 405mm; Đầu lan canKT 2260x210mm cao 180mm; Giữa lan can KT 2260x190mm cao 110mm; Chân lan can KT 2260x240mm cao 100mm; tấm hoa văn KT345x100x100mm 202x100x100mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT18,66md
23Lát nền, sàn bằng gạch Bát tràng 300x300x30mm, ( Bao gồm vận chuyển lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu chương V -E HSMT76,514m2
24Lát nền đá thanh hóa 300x600x30, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT4,194m2
25Mua và lắp đặt bậc cấp bằng đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương), bậc 300x150x1000mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT8,48md
26Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,261100m2
27Lắp đặt đèn compact 40WTheo yêu cầu chương V -E HSMT6bộ
28Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
29Tủ điện chứa 4 aptomatTheo yêu cầu chương V -E HSMT1tủ
30Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT40m
31Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT100m
32Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT40m
33Aptomat MCCB 1P-25A-6KA ( 2 tiếp điểm)Theo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
34Aptomat MCCB 1P-16A-6KA ( 2 tiếp điểm)Theo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
35Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
36Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V -E HSMT6cái
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT60m
38Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT40m
39Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo yêu cầu chương V -E HSMT7,828m3
40đá xanh chân cột KT 480x480x160mm; 420x420x160mm. Vật liệu đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) mỗi chi tiết được cách điệu như thiết kế. Thi công lắp đặt tại công trìnhTheo yêu cầu chương V -E HSMT24cái
41Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,134m3
42Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo yêu cầu chương V -E HSMT4,324m3
43Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,775m3
44Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT4,083m3
45Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng képTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,464m3
46Gỗ lim làm vánTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,464m3
47Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT4,897m3
48Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo yêu cầu chương V -E HSMT3,47m3
49Thanh lá đề làm diềm mái chạm trổ hoa văn theo thiết kế Gỗ lim KT 150x150x20mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT5,382M2
50Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo yêu cầu chương V -E HSMT14,674m2
51Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,045m2
52Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT92,028m2
53Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo yêu cầu chương V -E HSMT7,591m3
54Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo yêu cầu chương V -E HSMT16,061m3
55Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo yêu cầu chương V -E HSMT145,028m2
56Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo yêu cầu chương V -E HSMT6hiện vật
57Lắp dựng các con thú khácTheo yêu cầu chương V -E HSMT6con
58Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ, gạch hoa chanh kép và ngói bảnTheo yêu cầu chương V -E HSMT31,76m
59Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêmTheo yêu cầu chương V -E HSMT16,068m2
E NHÀ HẠ LỄ
1Lát nền, sàn bằng gạch Bát tràng (hoặc tương đương) 300x300x30mm, ( Bao gồm vận chuyển lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu chương V -E HSMT76,514m2
2Lát nền, sàn đá thanh hóa (hoặc tương đương) 300x600x30mm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT7,02m2
3Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,261100m2
4Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
5Lắp đặt đèn compact 40WTheo yêu cầu chương V -E HSMT11bộ
6Tủ điện chứa 4 aptomatTheo yêu cầu chương V -E HSMT1tủ
7Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT40m
8Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT120m
9Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT40m
10Aptomat MCCB 1P-25A-6KA ( 2 tiếp điểm)Theo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
11Aptomat MCCB 1P-16A-6KA ( 2 tiếp điểm)Theo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V -E HSMT6cái
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT40m
15Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT50m
16Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo yêu cầu chương V -E HSMT7,828m3
17đá xanh chân cột KT 480x480x160mm; 420x420x160mm. Vật liệu đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) mỗi chi tiết được cách điệu như thiết kế. Thi công lắp đặt tại công trìnhTheo yêu cầu chương V -E HSMT24cái
18Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,134m3
19Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo yêu cầu chương V -E HSMT4,324m3
20Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,775m3
21Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT4,083m3
22Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng képTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,928m3
23Gỗ lim làm vánTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,464m3
24Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT4,897m3
25Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo yêu cầu chương V -E HSMT3,47m3
26Thanh lá đề làm diềm mái chạm trổ hoa văn theo thiết kế Gỗ lim KT 150x150x20mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT5,382M2
27Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo yêu cầu chương V -E HSMT14,674m2
28Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,045m2
29Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT458,423m2
30Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo yêu cầu chương V -E HSMT7,591m3
31Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo yêu cầu chương V -E HSMT16,061m3
32Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo yêu cầu chương V -E HSMT145,028m2
33Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo yêu cầu chương V -E HSMT6hiện vật
34Lắp dựng các con thú khácTheo yêu cầu chương V -E HSMT6con
35Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ, gạch hoa chanh kép và ngói bảnTheo yêu cầu chương V -E HSMT31,76m
36Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêmTheo yêu cầu chương V -E HSMT16,068m2
37Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu chương V -E HSMT4,274m3
38Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT4,274m3
39Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT20,3741m3
40Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT2,713m3
41Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT6,147m3
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,067100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,09tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,232tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,311tấn
46Bê tông cột SX , đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT2,876m3
47Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,383100m2
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,622tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,143tấn
50Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,924m3
51Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,795100m3
52Bê tông nền SX , đổ, M150, đá 2x4,Theo yêu cầu chương V -E HSMT6,343m3
53Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT10,5671m3
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,653m3
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,15100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,095tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,466tấn
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT4,259m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,387100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,192tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,145tấn
62Bê tông sàn mái SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT7,741m3
63Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,811100m2
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,784tấn
65Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,144m3
F LẦU CÔ, LẦU CẬU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT7,371m3
2Bê tông lót móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu chương V -E HSMT2,153m3
3Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT3,043m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,508tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,057100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,032tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,221tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,017tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,132tấn
10Bê tông cột SX , đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,517m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,107100m2
12Bê tông sàn mái SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT5,23m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,798m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,278100m2
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,398100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,017tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,098tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,298tấn
19Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT3,752m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT20,22m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT4,161m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT5,659m2
23Trát trần, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT21,568m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M100Theo yêu cầu chương V -E HSMT23,58m
25Đắp phào kép, vữa XM M100Theo yêu cầu chương V -E HSMT12,38m
26Trát gờ chỉ, vữa XM M100Theo yêu cầu chương V -E HSMT34,18m
27Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu chương V -E HSMT8,368m2
28Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giảnTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,605m3
29Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo yêu cầu chương V -E HSMT18hiện vật
30Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,107m2
31Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài 150viên/m2, dán ngói trên bê tôngTheo yêu cầu chương V -E HSMT37,825m2
G ỐP ĐÁ + LAN CAN ĐÁ QUANH KHU VỰC NỘI TỰ
1Trụ vuông lan can KT 240x240cao 1230 mm Lan can đá xẻ tự nhiên được chạm trổ hoa văn 2 mặt. Đế trụ 320x320x120Theo yêu cầu chương V -E HSMT88trụ
2Lan can đá xanh ( bao gồm: trụ giữa, Tấm phù điêu, lan can trên, lan can giữa, lan can dưới, Tấm hoa văn) đã bao gồm lắp đặt, hoàn thiện theo hồ sơ thiết kếTheo yêu cầu chương V -E HSMT196,57m
3Trụ vuông lan can KT 280x280 mm Lan can đá xẻ tự nhiên được chạm trổ hoa văn 2 mặt. Đế trụ 370x370x160Theo yêu cầu chương V -E HSMT8trụ
4Lan can đá xanh ( bao gồm: trụ giữa, Tấm phù điêu, lan can trên, lan can giữa, lan can dưới, Tấm hoa văn) đã bao gồm lắp đặt, hoàn thiện theo hồ sơ thiết kếTheo yêu cầu chương V -E HSMT13,68m
5Bậc đá xanh nguyên khối 1200x340x150mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT17,25m
6Ốp đá thanh hoá băm mặt, tiết diện đá 30x60x3cm, vữa XM M75, XMTheo yêu cầu chương V -E HSMT120m2
H CỔNG TAM QUAN NGOẠI SỐ 1 TRỤ ĐÁ (VỊ TRÍ HIỆN TRẠNG) GIÁP ĐƯỜNG T2
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT3,183m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,279100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,115tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,351tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,036tấn
6Sản xuất, lắp dựng thép bản bịt dầu cọcTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,039tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,532100m
8Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II. phần cọc âmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,05100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,188m3
10Vận chuyển BT đầu cọc sau phá trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,188100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT12,4241m3
12Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,124100m3
13Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,718m3
14Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT11,002m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,37100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,677tấn
17Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,2241m3
18Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,043100m3
19Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,367m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,1m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,015100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,073100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,056tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,236tấn
25Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,152100m3
26Bậc tam cấp đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) 1200x340x150mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT60,12md
27Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT5,134m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT2,277m3
29Lát đá xanh thanh hoá dày 5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT32,926m2
30Cửa nhôm đúc bao gồm phụ kiện (gia công lắp dựng, hoàn thiện)Theo yêu cầu chương V -E HSMT29,869m2
31Cổng tam quan đá bao gồm VC, lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu chương V -E HSMT55,017m3
I CỔNG TAM QUAN NGOẠI TRỤ ĐÁ CÓ MÁI SỐ 2 (CỔNG PHÍA SÔNG HỒNG GIÁP ĐƯỜNG T10)
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT18,866m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,616100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,748tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,045tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,072tấn
6Sản xuất, lắp dựng thép bản bịt dầu cọcTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,36tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu chương V -E HSMT401 mối nối
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT3,064100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,1100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,625m3
11Vận chuyển BT đầu cọc sau phá trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,625100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT30,51m3
13Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,305100m3
14Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT5,166m3
15Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT34,82m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,505100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,012tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,38tấn
19Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,21100m3
20Bậc đá xanh thanh hoá 1200x340x150Theo yêu cầu chương V -E HSMT54,86m
21Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT9,204m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,055100m2
23Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT5,061m3
24Lát đá xanh thanh hoá dày 5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT81,918m2
25Cửa nhôm đúc bao gồm phụ kiện (gia công lắp dựng, hoàn thiện)Theo yêu cầu chương V -E HSMT35,948m2
26Cổng tam quan đá bao gồm VC, lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu chương V -E HSMT92,646m3
J SÂN KHẤU LỄ HỘI
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT1,464100m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,488100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,927100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,927100m3/1km
5San đất bãi thải bằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,927100m3
6Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V -E HSMT7,789m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT29,098m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT112,272m3
9Bê tông nền SX , đổ, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT13,725m3
10Nilon lótTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,144100m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,088100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,63tấn
13Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT4,946m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,236100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT10,482m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,953m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,548tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,638tấn
19Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT33,573m3
20Nilon lótTheo yêu cầu chương V -E HSMT10,712100m2
21Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT73,55m3
22Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT78,636m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,195100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT5,798tấn
25Lát nền, sàn đá granit vàng bình định 600x600x30mm, vữa XM M100,Theo yêu cầu chương V -E HSMT76m2
26Lát nền, sàn đá granit vàng bình định 300x600x30mm, vữa XM M100,Theo yêu cầu chương V -E HSMT27,5m2
27Lát nền, sàn đá xanh thanh hoá 300x600x30mm, vữa XM M100,Theo yêu cầu chương V -E HSMT945m2
28Trụ lan can cao 660mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT18cái
29Lan can đá thanh hoá cao 520mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT36,19m
K QUẢNG TRƯỜNG ĐẠI LỄ
1Rải bạt rứaTheo yêu cầu chương V -E HSMT52,16100m2
2Bê tông lót móng SX , đổ, rộng >250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT520,205m3
3Lát nền, sàn đá Cubic granit trắng suối lau, vữa XM M100,Theo yêu cầu chương V -E HSMT560m2
4Lát nền đá xanh thanh hoá băm mặt 300x600x30, vữa XM M25,Theo yêu cầu chương V -E HSMT2.576m2
5Lát nền đá thanh hoá hoa văn đồng tiền cổ 400x400x30mm, vữa XM M100Theo yêu cầu chương V -E HSMT2.080m2
L ĐỀN TRÌNH
1Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất )Theo yêu cầu chương V -E HSMT5,734m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,909100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,47tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,258tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,115tấn
6Gia công cọc bằng thép tấmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,278tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo yêu cầu chương V -E HSMT321 mối nối
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V -E HSMT2,24100m
9Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,058100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,512m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT26,9871m3
12Bê tông lót móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT5,602m3
13Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT10,223m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT4,753m3
15Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,002100m3
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,25100m3
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,749100m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,355100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,425100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,275tấn
21Bê tông cột SX , đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,813m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,108100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,071tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,339tấn
25Bê tông lót móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT6,272m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT10,103m3
27Bê tông sàn mái SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT14,597m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,916100m2
29Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,421100m2
30Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồTheo yêu cầu chương V -E HSMT8,763m3
31Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,62m3
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất )Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,135m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,088tấn
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XMTheo yêu cầu chương V -E HSMT56,951m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT56,951m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT5,4m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT5,4m2
38Đắp phào đơn, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT24,8m
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,489tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,689tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,372tấn
42Mua và lắp đặt bậc cấp bằng đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương), bậc 330x180x900mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT44,99md
43con rồng bậc thềmTheo yêu cầu chương V -E HSMT4,4md
44Ốp đá thanh hóa 18x100x3 cm, vữa XM M75, XMTheo yêu cầu chương V -E HSMT5,722m2
45Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,378100m2
46Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,005100m2
47Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
48Tủ điện chứa 4 aptomatTheo yêu cầu chương V -E HSMT1tủ
49Lắp đặt đèn compact 40WTheo yêu cầu chương V -E HSMT12bộ
50Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT40m
51Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT60m
52Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT40m
53Aptomat MCCB 1P-25A-6KA ( 2 tiếp điểm)Theo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
54Aptomat MCCB 1P-16A-6KA ( 2 tiếp điểm)Theo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V -E HSMT6cái
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT60m
58Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT40m
59Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo yêu cầu chương V -E HSMT8,218m3
60đá xanh chân cột KT 480x480x160mm; 420x420x160mm. Vật liệu đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) mỗi chi tiết được cách điệu như thiết kế. Thi công lắp đặt tại công trìnhTheo yêu cầu chương V -E HSMT22cái
61Cột đáTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,27m3
62Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo yêu cầu chương V -E HSMT3,652m3
63Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo yêu cầu chương V -E HSMT6,451m3
64Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo yêu cầu chương V -E HSMT3,526m3
65Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT4,909m3
66Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng képTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,464m3
67Gỗ lim làm vánTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,534m3
68Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,567m3
69Thanh lá đề làm diềm mái chạm trổ hoa văn theo thiết kế Gỗ lim KT 150x150x20mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT5,252m2
70Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo yêu cầu chương V -E HSMT16,366m2
71Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,916m2
72Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT438,531m2
73Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo yêu cầu chương V -E HSMT7,591m3
74Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo yêu cầu chương V -E HSMT16,346m3
75Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo yêu cầu chương V -E HSMT145,028m2
76Hoa văn trang trí trên mái bằng bê tông xi măngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,673m2
77Đắp chữ nho bằng vữa xi măng vào tường xây gạch trên máiTheo yêu cầu chương V -E HSMT4bộ
78Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo yêu cầu chương V -E HSMT6hiện vật
79Lắp dựng các con thú khácTheo yêu cầu chương V -E HSMT6con
80Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ, gạch hoa chanh kép và ngói bảnTheo yêu cầu chương V -E HSMT41,58m
81Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêmTheo yêu cầu chương V -E HSMT18,462m2
82Nan bê tông xi măng cửa sổ S1 đúc sẵn kích thước nan 40x80mm cửa sổ S1 hình tròn đường kính D720Theo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
83Nan bê tông xi măng cửa sổ S2 đúc sẵn kích thước nan 40x60mm hình vuông (870x670)mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT2bộ
84Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,322m3
85Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,161m3
86đá xanh ngưỡng cửa 180x240 ( nội suy đá bậc tam cấp 330x180)Theo yêu cầu chương V -E HSMT8,574md
87Ô gió cửa song tiệnTheo yêu cầu chương V -E HSMT3,01m2
88Cửa điTheo yêu cầu chương V -E HSMT14,381m2
89Lát nền, sàn bằng gạch Bát tràng 300x300x30mm, ( Bao gồm vận chuyển lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu chương V -E HSMT86,097m2
M BẾP + NHÀ ĂN
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,915100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT4,8131m3
3Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT4,652m3
4Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT11,772m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,325100m2
6Bê tông cột SX , đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT2,284m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,415100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,298tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,132tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,551tấn
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT3,5881m3
12Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,682100m3
13Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT2,419m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,115100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT7,611m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,692100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,336tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,828tấn
19Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT3,364m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,16100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT7,048m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,641100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,205tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,673tấn
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT15,504m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT15,504m2
27Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,375100m3
28Bê tông cột SX , đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT3,672m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,668100m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT14,309m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT14,309m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,122tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,526tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT10,984m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,415100m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT123,299m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT123,299m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,599tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,795tấn
40Bê tông sàn mái SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT29,692m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,315100m2
42Trát trần, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT231,5m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT231,5m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,014tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,728m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,238100m2
47Trát trần, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT5,1m2
48Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT5,1m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT5,1m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,043tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,087tấn
52Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,025100m3
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,1331m3
54Rải bạt rứaTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,022100m2
55Bê tông nền SX , đổ, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,237m3
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,018100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,014tấn
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,126m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,008100m2
60Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,009tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V -E HSMT11cấu kiện
62Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu chương V -E HSMT11 cấu kiện
63Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,444m3
64Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT3,6m2
65Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,72m2
66Chữ TTheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
67Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,012100m3
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT31,035m3
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT2,596m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT122,69m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT122,69m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT48,828m2
73Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT212,658m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT212,658m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT18,915m2
76Lát nền đá granit đoạn qua cửaTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,827m2
77Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT54,389m2
78Lát nền, sàn gạch bát 300x300x30mm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT118,886m2
79Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT17,328m3
80Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,537100m3
81Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT11,7411m3
82Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT2,446m3
83Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT11,697m3
84Bậc đá xanh thanh hoá 1200x340x150Theo yêu cầu chương V -E HSMT59,16m
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT3,525m2
86Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE (Hoặc tương đương) hệ 450 độ dày của nhôm 1.1-1.3ly, kính dày 6,38lyTheo yêu cầu chương V -E HSMT7,92m2
87Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE (Hoặc tương đương) hệ 450 độ dày của nhôm 1.1-1.3ly, kính dày 6.38lyTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,98m2
88Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE (Hoặc tương đương) hệ 450 độ dày của nhôm 1.1-1.3ly, kính dày 6,38lyTheo yêu cầu chương V -E HSMT22m2
89Cửa sổ 4 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE (Hoặc tương đương) hệ 450 độ dày của nhôm 1.1-1.3ly, kính dày 6,38lyTheo yêu cầu chương V -E HSMT3,25m2
90Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE (Hoặc tương đương) hệ 450 độ dày của nhôm 1.1-1.3ly, kính dày 6,38lyTheo yêu cầu chương V -E HSMT8,45m2
91Cửa sổ S3 nan BTCT 50x100Theo yêu cầu chương V -E HSMT2bộ
92Vách kính cường lực dày 12.38lyTheo yêu cầu chương V -E HSMT5,472m2
93Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
94Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo yêu cầu chương V -E HSMT3cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu chương V -E HSMT3cái
96Lắp đặt Bảng điện âm tường chứa 8 muduleTheo yêu cầu chương V -E HSMT1hộp
97Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu chương V -E HSMT4cái
98Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V -E HSMT10cái
100Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu chương V -E HSMT8cái
101Lắp đặt đèn sát trần có chụp bóng led D200Theo yêu cầu chương V -E HSMT1bộ
102Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu chương V -E HSMT4bộ
103Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu chương V -E HSMT8bộ
104Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu chương V -E HSMT4bộ
105Lắp đặt quạt treo tường Vinawind 150PNTheo yêu cầu chương V -E HSMT8cái
106Bình đun nước nóng trọn bộ 15 lít Rossi Arte cao cấp bình ngangTheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT155m
108Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Cu/PVCTheo yêu cầu chương V -E HSMT160m
109Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT155m
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT46,5m
111Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT48m
112Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT108,5m
113Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT112m
114Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu chương V -E HSMT2bể
115Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,24100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,06100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,005100m
118Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
119Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
120Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT10cái
121Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT8cái
122Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
123Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
124Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
125Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT3cái
126Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
127Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
128Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT6cái
129Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
130Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
131Lắp đặt ba chạc ren ngoài nhựa PPR đường kính 25/15mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
132Lắp đặt ba chạc ren ngoài nhựa PPR đường kính 20/15mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
133Lắp đặt nối góc ren ngoài nhựa PPR đường kính 20/15mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT6cái
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,15100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,45100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,12100m
137Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
138Lắp đặt nối góc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT12cái
139Lắp đặt check nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
140Lắp đặt nối góc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT4cái
141Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông 150v/m2Theo yêu cầu chương V -E HSMT207,885m2
142Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo yêu cầu chương V -E HSMT40,822m
143Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựTheo yêu cầu chương V -E HSMT8,8m
N NHÀ VỆ SINH NGẦM
1Đào móng , chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT3,89100m3
2Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT15,974m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,086100m2
4Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT3,189m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,041100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT8,246m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,75100m2
8Bê tông nền SX , đổ, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT28,511m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,116100m2
10Bê tông tường SX , đổ - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT22,322m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,029100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,087tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,101tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,444tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,352tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,66tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,656tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,392tấn
19Mạch ngừng thi công, băng cản nướcTheo yêu cầu chương V -E HSMT43,36m
20Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,067100m3
21Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,999100m3
22Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT3,035m3
23Bê tông nền SX , đổ, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT4,553m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,045100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,628tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,808m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,164100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,068tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,237tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT3,035m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,093100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V -E HSMT141cấu kiện
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,322tấn
34Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT11,84m3
35Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT75,57m2
36Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V -E HSMT75,57m2
37Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT31,794m2
38Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,576100m3
39Chữ TTheo yêu cầu chương V -E HSMT6cái
40Bê tông cột SX , đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT2,104m3
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,176100m2
42Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,207100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,076tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,666tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT14,211m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,228100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,564tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,742tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,602tấn
50Bê tông sàn mái SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT26,142m3
51Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,739100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,602tấn
53Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,88m3
54Bê tông cầu thang thường SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT3,941m3
55Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,433100m2
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,398tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,169tấn
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,516m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,03100m2
60Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,032tấn
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT13,752m3
63Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT9,9m3
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT283,692m2
65Lát nền, sàn đá granit màu ghi sẫm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT4,361m2
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT111,062m2
67Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT11,106m3
68Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V -E HSMT22,212m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,023m3
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, bằng đá granit màu ghi sẫmTheo yêu cầu chương V -E HSMT23,399m2
71Gia công lan can inoxTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,065tấn
72Lắp dựng tay vịn lan can inoxTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,065tấn
73Xây tường thẳng bằng gạch bông gió đất nung hoa chanh 20x20cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT7,28m2
74SXLD Cửa nhôm hệ SH - ONE Việt Pháp (Hoặc tương đương) hệ 450 độ dày của nhôm 1.1-1.3 ly, Sơn giả gỗTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,52m2
75SXLD Cửa nhôm hệ SH - ONE Việt Pháp (Hoặc tương đương) hệ 450 độ dày của nhôm 1.1-1.3 ly, Sơn giả gỗTheo yêu cầu chương V -E HSMT3,52m2
76LD Vách ngăn vệ sinh, Compact HPL dày 12mm phụ kiện trọn bộ thép su 304 bóng mờTheo yêu cầu chương V -E HSMT79,6m2
77Vách Ngăn Caesar Việt Nam Bệ Tiểu Nam - UW0330 390x85x815mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT18cái
78Quét dung dịch chống thấmTheo yêu cầu chương V -E HSMT419,019m2
79Trần thạch cao khung xương nổi 600x600Theo yêu cầu chương V -E HSMT111,441m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT20,7m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT120,379m2
82Trát trần, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT110,282m2
83Sơn giả gỗ tạo hoa văn ( Sơn,bả lót kiềm, gốc sơn nước tạo vân gỗ, phủ bóng 2K) kết cấu cột và dầm, sàn máiTheo yêu cầu chương V -E HSMT251,361m2
84Gia công hệ khung bán đá L50x50x5Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,304tấn
85Lắp sàn thao tácTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,304tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT16,5861m2
87Lát đá granit đen kim sa mặt bệ vệ sinh, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT14,574m2
88Trụ lan can đá (bao gồm vận chuyển đến công trình, lắp đặt hoàn thiện) Trụ vuông lan can KT 280x280mm Lan can đá xẻ tự nhiên được chạm trổ hoa văn 2 mặt. Đế trụ 370x370x160Theo yêu cầu chương V -E HSMT10cái
89Lan can đá xanh ( bao gồm: trụ giữa, Tấm phù điêu, lan can trên, lan can giữa, lan can dưới, Tấm hoa văn) đã bao gồm lắp đặt, hoàn thiện theo hồ sơ thiết kếTheo yêu cầu chương V -E HSMT16,88md
90Lắp đặt quạt hút ống gió vuông đồng trục LL1600CMH@430PATheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
91Lắp đặt quạt hút ống gió vuông đồng trục LL1200CMH@360PATheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
92Lắp đặt ống thông gió hộp, BxH 400x200mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT22m
93Lắp đặt ống thông gió tròn, D150mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT110m
94Lắp đặt côn vuông tròn chuyển bậc D150Theo yêu cầu chương V -E HSMT32cái
95Lắp đặt cút vuông 90 độ 400x200mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
96Lắp đặt cửa gió đơn, hút mùi âm trần nối ống D150Theo yêu cầu chương V -E HSMT30cái
97Lắp đặt cửa lưới chắn côn trùng luver EAL, kích thước cửa 500x400mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT2cửa
98Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
99Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
100Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
101Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
102Lắp đặt Bảng điện âm tường chứa 8 muduleTheo yêu cầu chương V -E HSMT1hộp
103Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
104Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu chương V -E HSMT3cái
105Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
106Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng led 9w, D150Theo yêu cầu chương V -E HSMT31bộ
107Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu chương V -E HSMT2bộ
108Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu chương V -E HSMT20bộ
109Lắp đặt cáp hạ thế 3x16mm2 Cu/XLPE/DSTA/PVCTheo yêu cầu chương V -E HSMT45m
110Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Cu/PVCTheo yêu cầu chương V -E HSMT105m
111Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Cu/PVCTheo yêu cầu chương V -E HSMT300m
112Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x10mm2 Cu/PVCTheo yêu cầu chương V -E HSMT40m
113Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 Cu/PVCTheo yêu cầu chương V -E HSMT105m
114Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1.5mm2 Cu/PVCTheo yêu cầu chương V -E HSMT105m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT45m
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT31,5m
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT90m
118Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT73,5m
119Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT210m
120Lắp đặt quạt treo tường D500-150WTheo yêu cầu chương V -E HSMT3cái
121Lắp đặt chậu tiểu nam + tự động xảTheo yêu cầu chương V -E HSMT20bộ
122Máy sấy tay Miken MST-904Theo yêu cầu chương V -E HSMT4bộ
123Lắp đặt Chậu rửa Caesar (bao gồm cả giá inox )Theo yêu cầu chương V -E HSMT14bộ
124Lắp đặt vòi rửa Caesar vòi chậu 910 cảm ứngTheo yêu cầu chương V -E HSMT14bộ
125Lắp đặt xí bệt Caesar bệt liền khối CD1374Theo yêu cầu chương V -E HSMT18bộ
126Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT12cái
127Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CPV-102ATheo yêu cầu chương V -E HSMT18cái
128Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V -E HSMT14cái
129Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu chương V -E HSMT18cái
130Lắp đặt van cổng - Đường kính50mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,4100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,55100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,28100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,16100m
135Lắp đặt rắc co, cút nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
136Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT8cái
137Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT9cái
138Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm, bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT10cái
139Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm, bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT20cái
140Lắp đặt nối góc ren trong D25mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT11cái
141Lắp đặt thẳng nhựa PPR D25mm, bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT40cái
142Lắp đặt ba chạc ren trong nhựa PPR D20/15mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT5cái
143Lắp đặt ba chạc nhựa PPR D25/20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT24cái
144Lắp đặt ba chạc nhựa PPR D32/20mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT13cái
145Lắp đặt ba chạc nhựa PPR D50/32mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT5cái
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,36100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,6100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,46100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,9100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,5100m
151Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D50/34mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT34cái
152Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D75/50mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT26cái
153Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110/50mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT18cái
154Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110/75mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT8cái
155Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT7cái
156Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160/110mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT5cái
157Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT13cái
158Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT12cái
159Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT50cái
160Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT12cái
161Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT10cái
162Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT8cái
163Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
164Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT13cái
165Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT3cái
166Lắp đặt tê thông hơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
167Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT13cái
168Lắp đặt ống nhựa đục lỗ, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,43100m
169Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông 150v/m2Theo yêu cầu chương V -E HSMT83,427m2
170Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo yêu cầu chương V -E HSMT27,047m
171Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựTheo yêu cầu chương V -E HSMT74,817m2
172Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo yêu cầu chương V -E HSMT18,943m2
O CỔNG TAM QUAN NGOẠI BTCT GIẢ GỖ CÓ MÁI (CỔNG SỐ 3)
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT3,2541m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,618100m3
3Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT2,868m3
4Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT7,063m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,128100m2
6Bê tông cột SX , đổ, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,433m3
7Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,093100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,107tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,106tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,296tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,032tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,117tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,183tấn
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,2341m3
15Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,045100m3
16Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,492m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,546m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,164100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,03tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,113tấn
21Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,564100m3
22Bê tông cột SX , đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT9,614m3
23Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,642100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,211tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,28tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,687tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT18,869m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,266100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,471tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,258tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT2,5m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,441100m2
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,2tấn
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu chương V -E HSMT510cái
35Bê tông sàn mái SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT13,909m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,471100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V -E HSMT3,365tấn
38Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT293,493m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT64,2m2
40Sơn giả gỗ tạo hoa văn ( Sơn,bả lót kiềm, gốc sơn nước tạo vân gỗ, phủ bóng 2K) kết cấu cột và dầm, sàn mái, bao gồm nhân công hoàn thiệnTheo yêu cầu chương V -E HSMT504,793m2
41Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựTheo yêu cầu chương V -E HSMT7,724m
42Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựTheo yêu cầu chương V -E HSMT146,701m2
43Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông 150v/m2Theo yêu cầu chương V -E HSMT139,09m2
44Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo yêu cầu chương V -E HSMT40,092m
45Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữaTheo yêu cầu chương V -E HSMT13hiện vật
46Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo yêu cầu chương V -E HSMT32,46m2
47Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,132m3
48Cửa bức bàn gỗ lim Nam Phi) tính theo thành phẩm đã gia công, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo yêu cầu chương V -E HSMT46,325m2
49Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V -E HSMT5,145100m2
P CỔNG NGHI MÔN BỆ ĐÁ RỒNG CHẦU
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT5,112m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,566100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,227tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,707tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,065tấn
6Sản xuất, lắp dựng thép bản bịt dầu cọcTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,159tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo yêu cầu chương V -E HSMT181 mối nối
8Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT1,309100m
9Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II. phần cọc âmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,122100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,36m3
11Vận chuyển BT đầu cọc sau phá trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,36100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT16,3771m3
13Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,164100m3
14Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,618m3
15Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT13,764m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,489100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,036tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,389tấn
19Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,8931m3
20Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,17100m3
21Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,865m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT2,595m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,035100m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,173100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,096tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,397tấn
27Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT2,0681m3
28Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,393100m3
29Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT3,599m3
30Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT29,208m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT5,93m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,786100m2
33Bê tông nền SX , đổ, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT62,005m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,152100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,283tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,523tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,655tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,67tấn
39Bậc xây đá xanh thanh hoá 1200x340x15Theo yêu cầu chương V -E HSMT519,74m
40Lát đá xanh thanh hoá dày 3cm bậc tam cấp, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT101,04m2
41Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,318100m3
42Cột đá to, đá xanh (bao gồm vận chuyển đến công trình, lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu chương V -E HSMT18,67m3
43Cột đá nhỏ, đá xanh (bao gồm vận chuyển đến công trình, lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu chương V -E HSMT7,653m3
44Rồng đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) bò theo bậc được cách điệu như thiết kế.Theo yêu cầu chương V -E HSMT38md
45Lan can đá khắc mây theo thiết kế KTTheo yêu cầu chương V -E HSMT4,7m
46Trụ lan can đá mẫu hoa sen (bao gồm vận chuyển đến công trình, lắp đặt hoàn thiện) Trụ vuông lan can KT 240x240cao 1230 mm Lan can đá xẻ tự nhiên được chạm trổ hoa văn 4 mặt. Đế trụ 320x320x120Theo yêu cầu chương V -E HSMT4cái
Q TƯỜNG RÀO HOẠ TIẾT HOA TRANH
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,734100m3
2Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,451100m3
3Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT6,53m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,237100m2
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT7,48m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT10,971m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT3,918m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,356100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,143tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,509tấn
11Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,059100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,669100m3
13Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,669100m3/1km
14Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT13,141m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT60,706m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,221m3
17Bê tông sàn mái SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT11,548m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,503100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,342tấn
20Trát trần, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT150,3m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT150,3m2
22Xây tường thẳng bằng gạch hoa tranh Thạch Bàn (hoặc tương đương)25x12x10cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT20,5m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,281m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,427100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,175tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch bông gió hoa chanh 20x20cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT46,08m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT603,118m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT603,118m2
29Đắp phào đơn, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT1.032,86m
30Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT2,359m3
31Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựTheo yêu cầu chương V -E HSMT178,88m
32Đắp phào đơn, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT386,88m
33Trát, tu bổ, phục hồi chân móngTheo yêu cầu chương V -E HSMT14,573m2
34Sơn giả đá cột trụTheo yêu cầu chương V -E HSMT291,71m2
35Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 50viên/m2, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT129,831m2
36Diềm hổ phù âm dươngTheo yêu cầu chương V -E HSMT341,66m
R CÁC HẠNG MỤC HẠ GIẢI VÀ PHÁ DỠ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo yêu cầu chương V -E HSMT4cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo yêu cầu chương V -E HSMT4gốc
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu chương V -E HSMT45m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bể nướcTheo yêu cầu chương V -E HSMT5,136m3
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch bể nướcTheo yêu cầu chương V -E HSMT8,9m3
6Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch nhà tập thể 2 tầngTheo yêu cầu chương V -E HSMT69,146m3
7Tháo dỡ cửa nhà tập thể 2 tầngTheo yêu cầu chương V -E HSMT65,06m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông nhà tập thể 2 tầngTheo yêu cầu chương V -E HSMT58,038m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông nhà tập thể 2 tầngTheo yêu cầu chương V -E HSMT34,483m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông nhà kho 1 tầngTheo yêu cầu chương V -E HSMT26,78m3
11Tháo dỡ cửa nhà kho 1 tầngTheo yêu cầu chương V -E HSMT11,889m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông nhà kho 1 tầngTheo yêu cầu chương V -E HSMT22,663m3
13Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch nhà kho 1 tầngTheo yêu cầu chương V -E HSMT7,135m3
14Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m nhà để xeTheo yêu cầu chương V -E HSMT136,89m2
15Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m nhà để xeTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,33tấn
16Phá dỡ kết cấu bê tông nhà để xeTheo yêu cầu chương V -E HSMT13,253m3
17Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m nhà bán hàng mãTheo yêu cầu chương V -E HSMT141,166m2
18Tháo dỡ cửa nhà bán hàng mãTheo yêu cầu chương V -E HSMT11,04m2
19Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m nhà bán hàng mãTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,546tấn
20Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m nhà lưu niệmTheo yêu cầu chương V -E HSMT139,333m2
21Tháo dỡ cửa nhà lưu niệmTheo yêu cầu chương V -E HSMT11,04m2
22Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m nhà lưu niệmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,556tấn
23Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg Cổng tam quanTheo yêu cầu chương V -E HSMT8cấu kiện
24Phá dỡ kết cấu bê tông Cổng tam quanTheo yêu cầu chương V -E HSMT14,403m3
25Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Cổng tam quanTheo yêu cầu chương V -E HSMT13,391m3
26Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Lầu cô, lầu cậuTheo yêu cầu chương V -E HSMT8,126m2
27Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Lầu cô, lầu cậuTheo yêu cầu chương V -E HSMT4,469m3
28Phá dỡ cột, trụ gạch đá Hàng rào gạchTheo yêu cầu chương V -E HSMT4,617m3
29Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Hàng rào gạchTheo yêu cầu chương V -E HSMT32,432m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông Hàng rào gạchTheo yêu cầu chương V -E HSMT10,811m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Lan canTheo yêu cầu chương V -E HSMT9,331m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Cầu thangTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,079m3
33Phá dỡ kết cấu gạch đá Cầu thangTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,317m3
34Tháo dỡ chậu rửa Nhà vệ sinhTheo yêu cầu chương V -E HSMT4bộ
35Tháo dỡ vách ngăn compact Nhà vệ sinhTheo yêu cầu chương V -E HSMT24m2
36Tháo dỡ khuôn cửa đơn Nhà vệ sinhTheo yêu cầu chương V -E HSMT40,8m
37Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Nhà vệ sinhTheo yêu cầu chương V -E HSMT159,443m2
38Phá dỡ kết cấu bê tông Nhà vệ sinhTheo yêu cầu chương V -E HSMT37,534m3
39Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Nhà vệ sinhTheo yêu cầu chương V -E HSMT60,698m3
40Phá dỡ kết cấu bê tông Nhà vệ sinhTheo yêu cầu chương V -E HSMT36,253m3
41Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Nhà vệ sinhTheo yêu cầu chương V -E HSMT33,169m3
42Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Nhà bảo vệ vị trí hàng rào, cổng tam quanTheo yêu cầu chương V -E HSMT141,166m2
43Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu chương V -E HSMT11,04m2
44Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,546tấn
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu chương V -E HSMT549,251m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu chương V -E HSMT549,251m3
47Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Lưới thépTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,695tấn
48Phá dỡ kết cấu bê tông Lưới thépTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,432m3
49Phá dỡ kết cấu bê tông Hàng ràoTheo yêu cầu chương V -E HSMT7,355m3
50Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Hàng ràoTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,737tấn
51Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Nhà khoTheo yêu cầu chương V -E HSMT180,466m2
52Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Nhà khoTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,605tấn
53Phá dỡ kết cấu bê tông Nhà khoTheo yêu cầu chương V -E HSMT15,98m3
54Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Nhà để máy phát điệnTheo yêu cầu chương V -E HSMT91,866m2
55Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,385tấn
56Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V -E HSMT7,173m3
57Phá dỡ kết cấu bê tông Phá dỡ kè đáTheo yêu cầu chương V -E HSMT212,66m3
58Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT178,771m2
59Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,84tấn
60Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V -E HSMT32,397m3
61Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Nhà vòmTheo yêu cầu chương V -E HSMT120,782m2
62Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,784tấn
63Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V -E HSMT14,478m3
64Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mái tôn sân nhà đốt mãTheo yêu cầu chương V -E HSMT30,955m2
65Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,158tấn
66Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT39,84m2
67Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,284tấn
68Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu chương V -E HSMT21,053m2
69Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V -E HSMT6,841m3
70Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V -E HSMT27,081m3
71Hút bể tự hoạiTheo yêu cầu chương V -E HSMT1Cái
72Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V -E HSMT3,314m3
73Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,729m3
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,7291m3
75Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4,Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,656m3
76Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu chương V -E HSMT1cột
77Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT221,746m2
78Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,77tấn
79Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V -E HSMT14,345m3
80Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V -E HSMT83,483m3
81Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT239,404m2
82Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,804tấn
83Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V -E HSMT24,78m3
84Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu chương V -E HSMT453,783m3
85Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu chương V -E HSMT453,783m3
86Tháo dỡ cửa THÁO DỠ NHÀ LÀM VIỆC + BQL ĐỀNTheo yêu cầu chương V -E HSMT16,11m2
87Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,5công
88Hạ giảI kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4mTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,277m3
89Hạ giảI kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mTheo yêu cầu chương V -E HSMT6m3
90Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo yêu cầu chương V -E HSMT20,84m
91Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemTheo yêu cầu chương V -E HSMT53,008m2
92Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo yêu cầu chương V -E HSMT16,742m3
93Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo yêu cầu chương V -E HSMT8,308m3
94Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,251100m3
95Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu chương V -E HSMT28,03m3
96Vận chuyển phế thải tiếp 3000mTheo yêu cầu chương V -E HSMT28,03m3
97San đất bãi thải bằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,28100m3
98Tháo dỡ cửa HẠ GIẢI PHỦ CHÚA SƠN TRANGTheo yêu cầu chương V -E HSMT22,33m2
99Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,5công
100Hạ giảI kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4mTheo yêu cầu chương V -E HSMT17,891m3
101Hạ giảI kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mTheo yêu cầu chương V -E HSMT17m3
102Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo yêu cầu chương V -E HSMT25,82m
103Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemTheo yêu cầu chương V -E HSMT82,938m2
104Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo yêu cầu chương V -E HSMT17,866m3
105Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo yêu cầu chương V -E HSMT29,863m3
106Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,477100m3
107Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu chương V -E HSMT134,359m3
108Vận chuyển phế thải tiếp 3000mTheo yêu cầu chương V -E HSMT134,359m3
109San đất bãi thải bằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,344100m3
110Tháo dỡ cửa THÁO DỠ ĐỀN TRÌNHTheo yêu cầu chương V -E HSMT4,14m2
111Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà + di chuyển ban, bệ thờTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,5công
112Hạ giảI kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4mTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,735m3
113Hạ giảI kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mTheo yêu cầu chương V -E HSMT2m3
114Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo yêu cầu chương V -E HSMT23,59m
115Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemTheo yêu cầu chương V -E HSMT31,092m2
116Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo yêu cầu chương V -E HSMT13,428m3
117Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo yêu cầu chương V -E HSMT10,623m3
118Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,241100m3
119Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu chương V -E HSMT27,424m3
120Vận chuyển phế thải tiếp 3000mTheo yêu cầu chương V -E HSMT27,424m3
121San đất bãi thải bằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT27,424100m3
S PHỤ TRỢ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG BAN DI TÍCH ĐỀN
1Bê tông nền SX , đổ, M200, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,665m3
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT16,646m2
3Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,15tấn
4Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,15tấn
5Lưới thép B40 quy cách: khổ 1,2m, dày 3ly - 1,80kg/1m dàiTheo yêu cầu chương V -E HSMT58,752kg
6Lắp dựng lưới thép B40Theo yêu cầu chương V -E HSMT38,3m2
7Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,044tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,044tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0.4 lyTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,022100m2
10Gia công khung thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,016tấn
11Gia công cửa sắt bằng thép vuông đặc 14x14Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,015tấn
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,38m2
13Gia công vách sắt thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,641tấn
14Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu chương V -E HSMT42,5m2
15Ốp tônTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,035100m2
16Lưới thép 1 ly mạ kẽm, ô mắt lưới 10x10mm, khổ 1m x 30m/cuộnTheo yêu cầu chương V -E HSMT32,5m
17Lắp dựng lưới thép fi 4mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT39m2
18Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,064tấn
19Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,064tấn
20Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,15tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,15tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng chống ồn 11 sóng dày 0.4 lyTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,589100m2
23Bê tông nền SX , đổ, M200, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT9,545m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT119,318m2
25Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,219m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT5,112m2
27Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,861tấn
28Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,169tấn
29Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,03tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,345tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,506tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,161tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT7,8641m2
34Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,709tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,709tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0.4 lyTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,586100m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0.4 lyTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,372100m2
38Gia công dầm trần thép hộpTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,303tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,303tấn
40Trần tônTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,7100m2
41Tôn ốp tường vân gỗ 2 mặt tônTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,519100m2
42Ốp tường tôn múi 11 sóng dày 0.4 lyTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,914100m2
43Cửa đi là cửa sắp xếp có lá gió, có U ray (giá bao gồm nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)Theo yêu cầu chương V -E HSMT8,4m2
44Gia công cửa sắt bằng thép hộp 30x60x1,4Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,185tấn
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V -E HSMT21,87m2
46Tôn ốp cửa dày 0.4mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,219100m2
47Máng nhựa 15x10Theo yêu cầu chương V -E HSMT70m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT125m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT20m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT60m
51Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V -E HSMT8cái
53Lắp đặt đèn Led Builb 40wTheo yêu cầu chương V -E HSMT7bộ
54Bê tông nền SX , đổ, M200, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT6,805m3
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT85,064m2
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,168m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT3,924m2
58Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,549tấn
59Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,127tấn
60Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,676tấn
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,258tấn
62Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,379tấn
63Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,121tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT5,8981m2
65Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,284tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,284tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0.4 lyTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,135100m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0.4 lyTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,294100m2
69Gia công dầm trần thép hộpTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,225tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,225tấn
71Trần tônTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,525100m2
72Tôn ốp tường vân gỗ 2 mặt tônTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,924100m2
73Cửa đi là cửa sắp xếp có lá gió, có U ray (giá bao gồm nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)Theo yêu cầu chương V -E HSMT8,4m2
74Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộpTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,125tấn
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V -E HSMT14,34m2
76Tôn ốp cửa dày 0.4mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,143100m2
77Máng nhựa 15x10Theo yêu cầu chương V -E HSMT70m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT16m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT55m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT50m
81Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V -E HSMT9cái
83Lắp đặt đèn Led Builb 40wTheo yêu cầu chương V -E HSMT5bộ
T BỂ NƯỚC KẾT HỢP PCCC
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT3,097100m3
2Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT6,732m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,141100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,128100m2
5Bê tông sản xuất và đổ, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT45,98m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,844100m2
7Bê tông sàn mái SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT12,548m3
8Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,619100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,217tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,513tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,77tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,04tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT3,285tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,066tấn
15Gia công cửa sắt thép tấm InoxTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,01tấn
16Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,013tấn
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,6m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,61m2
19Bản lề cửaTheo yêu cầu chương V -E HSMT2Bộ
20Chốt móc khóaTheo yêu cầu chương V -E HSMT1Bộ
21Khóa treo Việt TiệpTheo yêu cầu chương V -E HSMT1Bộ
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT14,32m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT169,8m2
24Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT169,8m2
25Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V -E HSMT169,8m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT117,7m2
27Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT1,956100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT1,956100m3/1km
U SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V -E HSMT3,23100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT62,73100m3
3San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT28,11100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V -E HSMT3,23100m3
5Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V -E HSMT3,23100m3/1km
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT31,809100m3
7Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT31,809100m3/1km
8San đất bãi thải bằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT35,039100m3
9Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT23,222100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT23,222100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT23,222100m3/1km
V KÈ MỞ RỘNG PHÍA SÔNG HỒNG
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT2,654100m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT2,104100m3
3Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT8,02m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,821100m2
5Bê tông tường SX , đổ - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V -E HSMT65,674m3
6Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V -E HSMT79,838m3
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V -E HSMT6,688100m2
8Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,086100m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,152100m
10Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V -E HSMT6,8m3
11Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,364100m2
12Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V -E HSMT4,445m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,889100m2
14Bê tông nền SX , đổ, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT10,667m3
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,046tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,046tấn
17Gia công cổng sắt thép hìnhTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,12tấn
18Gia công cổng sắt thép vuông đặcTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,096tấn
19Gia công cổng sắt thép tấmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,01tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT7,611m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V -E HSMT4,97m2
22Bản lề goong inox ngàm cột loại 1.6kgTheo yêu cầu chương V -E HSMT6Cái
23Khóa chốt cổngTheo yêu cầu chương V -E HSMT1Bộ
24Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT36,788m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu chương V -E HSMT4,443100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,415tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT5,776tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,258tấn
29Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,475tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,475tấn
31Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo yêu cầu chương V -E HSMT251 mối nối
32Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT6,038100m
33Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,38100m
34Sản xuất cọc dẫn để ép âmTheo yêu cầu chương V -E HSMT2cọc
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,9m3
36Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT93,2161m3
37Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT5,408m3
38Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT53,408m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,522100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,989tấn
41Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT10,5571m3
42Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,54m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT3,299m3
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,345100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,269tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,583tấn
47Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,401100m3
48Bê tông cột SX , đổ, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT11,94m3
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,355100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,337tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT3,051tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT10,068m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,315100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,843tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,938tấn
56Bê tông sàn mái SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT32,347m3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,925100m2
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,888tấn
59Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,028m3
60Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V -E HSMT15,414m3
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT38,907m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT190,049m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT190,049m2
64Đắp phào đơn, vữa XM M100Theo yêu cầu chương V -E HSMT60m
65Đắp phào kép, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT65,83m
66Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT7,84m2
67Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,887m3
68Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựTheo yêu cầu chương V -E HSMT49,95m
69Đắp phào đơn, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT147,12m
70Trát, tu bổ, phục hồi chân móngTheo yêu cầu chương V -E HSMT3,783m2
71Sơn trụ giả đá mặt ngoài trụTheo yêu cầu chương V -E HSMT26,813m2
72Cửa đi (4 BỘ) khung nhôm trắng sứ, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Theo yêu cầu chương V -E HSMT4cái
73Gia công cửa sắt thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,095tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT7,5861m2
75Gia công cửa sắt thép tấmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,02tấn
76Gia công cửa sắt thép vuông đặcTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,009tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT3,0281m2
78Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,431m2
79Giăng cao suTheo yêu cầu chương V -E HSMT28,44md
80Nẹp nhôm U15x10x0.8Theo yêu cầu chương V -E HSMT2,161kg
81Vít bắt nẹp nhômTheo yêu cầu chương V -E HSMT80cái
82Bản lềTheo yêu cầu chương V -E HSMT8cái
83Khóa cửaTheo yêu cầu chương V -E HSMT1bộ
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V -E HSMT5,4m2
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT90m
86Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT71m
87Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu chương V -E HSMT4bộ
88Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,798100m2
89Bê tông sàn mái SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT7,055m3
90Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,853tấn
91Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT3,964m3
92Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT63,043m2
93TRỤ LAN CAN ĐÁ BẬC LÊN XUỐNG 03 (TRỤ VUÔNG LAN CAN ĐÁ MẪU HOA SEN - KT 240x240mm cao 1230mm; đế trụ 320x320x120mm)Theo yêu cầu chương V -E HSMT5trụ
94TAY LAN CAN ĐÁ BẬC LÊN XUỐNG 03 (LAN CAN ĐÁ ĐIÊU KHẮC MÂY HỌA TIẾT, KT2350x750mm)Theo yêu cầu chương V -E HSMT6,35md
95Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT1,187100m3
96Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT1,187100m3/1km
W HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chương V -E HSMT13,545m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu chương V -E HSMT11,505m3
3Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT2,186100m3
4Đắp cát móng đường ốngTheo yêu cầu chương V -E HSMT88,294m3
5Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,372100m3
6Bê tông nền SX , đổ, M200, đá 2x4Theo yêu cầu chương V -E HSMT13,545m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,929100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,929100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,929100m3/1km
10Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D100 , PP hàn ống dày 3.2 lyTheo yêu cầu chương V -E HSMT6,74100m
11Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm dày 1.9 lyTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,18100m
12LĐ Cút thép hàn D100Theo yêu cầu chương V -E HSMT44cái
13LĐ Chếch thép hàn D100Theo yêu cầu chương V -E HSMT18cái
14LĐ Cút thép hàn D25Theo yêu cầu chương V -E HSMT10cái
15LĐ Tê thép hàn D100Theo yêu cầu chương V -E HSMT22cái
16LĐ Tê thép hàn D25Theo yêu cầu chương V -E HSMT6cái
17LĐ Côn thu thép hàn D80x65Theo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
18LĐ Côn thu thép hàn D100X80Theo yêu cầu chương V -E HSMT8cái
19LĐ Tê thu thép hàn D100X25Theo yêu cầu chương V -E HSMT4cái
20Bích thép D100Theo yêu cầu chương V -E HSMT15cặp bích
21Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x 600 x200Theo yêu cầu chương V -E HSMT6cái
22Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17barTheo yêu cầu chương V -E HSMT12bộ
23Lắp đặt ngàm nối nhanh D65Theo yêu cầu chương V -E HSMT12cái
24Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19Theo yêu cầu chương V -E HSMT12cái
25Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT6cái
26Lắp đặt trụ tiếp nướcTheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
27Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100Theo yêu cầu chương V -E HSMT7cặp bích
28Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu chương V -E HSMT56Bộ
29Khối lượng đào móng trụTheo yêu cầu chương V -E HSMT12,39m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,621m3
31Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,118100m3
32Lót cát đáy móngTheo yêu cầu chương V -E HSMT7,776m3
33Bê tông móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT2,484m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ.Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,14100m2
35Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT5m
36Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 37KWTheo yêu cầu chương V -E HSMT11 máy
37Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu DieselTheo yêu cầu chương V -E HSMT11 máy
38Lắp đặt máy bơm bù ápTheo yêu cầu chương V -E HSMT11 máy
39Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo yêu cầu chương V -E HSMT1tủ
40Lắp đặt bình tích áp 100mlTheo yêu cầu chương V -E HSMT1bể
41Lắp đặt Bình nước mồi 300lTheo yêu cầu chương V -E HSMT1bể
42Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Theo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
43Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC )Theo yêu cầu chương V -E HSMT8cái
44Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu chương V -E HSMT8cái
45Rọ hút lọc rác D100Theo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
46Rọ hút lọc rác D32Theo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
47Y lọc D100Theo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
48Khớp nối mềm D32Theo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
49Khớp nối mềm D100Theo yêu cầu chương V -E HSMT4cái
50Lắp đặt Bộ chống rung D100Theo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
51LĐ van chặn D25Theo yêu cầu chương V -E HSMT4cái
52LĐ van 1 chiều D25Theo yêu cầu chương V -E HSMT4cái
53Lắp đặt van chặn D100Theo yêu cầu chương V -E HSMT7cái
54Lắp đặt van 1 chiều D100Theo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
55Lắp đặt van an toàn D100Theo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT242,358m2
57Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu chương V -E HSMT6,86100m
58Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D65 , nối bằng PP hàn dày 2.5lyTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,24100m
59Kép thép D50Theo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
60Côn thu D65X50Theo yêu cầu chương V -E HSMT4cái
61LĐ Côn thu D100X65Theo yêu cầu chương V -E HSMT4cái
62Tê thu thép hàn D65Theo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
63Bình cứu hỏa MFZ4Theo yêu cầu chương V -E HSMT18chiếc
64Bình chữa cháy CO2 MT3Theo yêu cầu chương V -E HSMT9chiếc
65Bảng nội quy + tiêu lênhTheo yêu cầu chương V -E HSMT9chiếc
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT4,898m2
67Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,24100m
68Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
69LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200X600X200Theo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
70Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo yêu cầu chương V -E HSMT2bộ
71Ngàm nối nhanh D50Theo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
72Lăng phun chưa cháy D50/13Theo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
73Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênhTheo yêu cầu chương V -E HSMT11 trung tâm
74Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT15m
75Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCTheo yêu cầu chương V -E HSMT1bộ
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
77LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT80m
78Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VNTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,310 đầu
79Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt DSC-EATheo yêu cầu chương V -E HSMT0,710 đầu
80Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo yêu cầu chương V -E HSMT3hộp
81Lắp đặt chuông báo cháy FBB-105ITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,65 chuông
82Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14DTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,65 đèn
83Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,65 nút
84Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo yêu cầu chương V -E HSMT11 thiết bị
85Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Theo yêu cầu chương V -E HSMT150m
86LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu chương V -E HSMT280m
87hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo yêu cầu chương V -E HSMT25hộp
88Cút nối ống D16Theo yêu cầu chương V -E HSMT50cái
89Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu chương V -E HSMT50cái
90kẹp giữ ống D16Theo yêu cầu chương V -E HSMT150cái
91Tê chia ông D16Theo yêu cầu chương V -E HSMT50cái
92Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo yêu cầu chương V -E HSMT3hộp
93LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20Theo yêu cầu chương V -E HSMT80m
94hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20Theo yêu cầu chương V -E HSMT2hộp
95Cút nối ống D20Theo yêu cầu chương V -E HSMT20cái
96Măng sông nhựa nối ống D20Theo yêu cầu chương V -E HSMT35cái
97kẹp giữ ống D20Theo yêu cầu chương V -E HSMT80cái
98Tê chia ông D20Theo yêu cầu chương V -E HSMT20cái
X BIỂN LED 3 MẶT
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,259100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT1,3611m3
3Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,024m3
4Bê tông móng SX , đổ, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT9m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,133100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,25tấn
7Bê tông cột SX , đổ, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT1m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,04100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,006tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,034tấn
11Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,162100m3
12Bulong neo móng M42x1800mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT8bộ
13Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,24tấn
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,45100m3
15Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,45100m3/1km
16Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,794tấn
17Gia công cột bằng thép trònTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,004tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT10,5651m2
19Lắp dựng cột thépTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,798tấn
20Gia công dầm đỡ bằng thép tấmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,571tấn
21Gia công dầm đỡ bằng thép hộpTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,18tấn
22Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo yêu cầu chương V -E HSMT22,361m2
23Lắp đặt hệ dầm đỡTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,751tấn
24Bu lông liên kết M20x80 mạ kẽmTheo yêu cầu chương V -E HSMT132bộ
25Gia công khung biển bằng thép hộpTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,854tấn
26Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo yêu cầu chương V -E HSMT189,291m2
27Lắp dựng khung biểnTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,854tấn
28Ốp Alu vào khung biểnTheo yêu cầu chương V -E HSMT76,766m2
29Ốp Alu vào khung biểnTheo yêu cầu chương V -E HSMT76,766m2
30Đề can cao cấp ngoài trờiTheo yêu cầu chương V -E HSMT76,766m2
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,048100m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,048100m3
33Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
34Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
35Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5x2500 mạ kẽmTheo yêu cầu chương V -E HSMT6cọc
36Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT25m
37Tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu chương V -E HSMT1tủ
38Lắp tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu chương V -E HSMT1hộp
39Aptomat 3 pha 100ATheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
40Aptomat 1 pha 40ATheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
41Aptomat 1 pha 32ATheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
42Khởi động từTheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
43Đồng hồ hẹn giờTheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
44Bê tông móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,108m3
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,011100m2
46Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT1,344m3
47Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,344m3
48Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5x2500 mạ kẽmTheo yêu cầu chương V -E HSMT2cọc
49Kéo rải dây thép chống sét 25x4Theo yêu cầu chương V -E HSMT4,7m
50Lắp đặt đèn LED 50WTheo yêu cầu chương V -E HSMT16bộ
51Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT55m
52Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT660m
53Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT45m
54Cáp tín hiệu CAT6Theo yêu cầu chương V -E HSMT525m
Y MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG T2 TỪ VỊ TRÍ CỔNG SỐ 2 (NÚT GIAO T1-T2) ĐẾN TIẾP GIÁP KÈ SÔNG HỒNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,62100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IVTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,794100m3
3Đào móng , chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT4,778100m3
4Đắp nền đường , , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V -E HSMT3,658100m3
5Đắp nền đường , , độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,238100m3
6Xào xới đất đắp K98Theo yêu cầu chương V -E HSMT6,022100m3
7Lu lèn , , độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu chương V -E HSMT6,022100m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,622100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,622100m3
10Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,622100m3/1km
11San đất bãi thải bằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,622100m3
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu chương V -E HSMT26,112100m2
13Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu chương V -E HSMT26,112100m2
14Sản xuất đá dăm đen, BTN C12.5 (Đá 55%, cát 40%, bột khoáng 5%, nhựa đường 4.5%) bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu chương V -E HSMT3,165100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km,Theo yêu cầu chương V -E HSMT3,165100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 51km tiếp theo,Theo yêu cầu chương V -E HSMT3,165100tấn
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu chương V -E HSMT27,123100m2
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo yêu cầu chương V -E HSMT27,123100m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu chương V -E HSMT27,123100m2
20Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT2,465100m3
21Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,301100m3
22Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,872100m2
23Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V -E HSMT70,6m3
24Bê tông lót móng M100 dày 10cmTheo yêu cầu chương V -E HSMT11,77m3
25Bê tông tường thân kè SX , đổ - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V -E HSMT69,67m3
26Ván khuôn thép tường thân kèTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,438100m2
27Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo yêu cầu chương V -E HSMT14m2
28Ốp đá bìa Lai Châu, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu chương V -E HSMT104,51m2
29Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,995100m3
30Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,995100m3/1km
31San đất bãi thải bằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,995100m3
32Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT30,522100m3
33Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT4,589100m3
34Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT25,336100m3
35Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT25,336100m3/1km
36San đất bãi thải bằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT25,336100m3
37Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,255100m2
38Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V -E HSMT144,053m3
39Bê tông lót móng M100 dày 10cmTheo yêu cầu chương V -E HSMT12,489m3
40Bê tông thân kè SX , đổ - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V -E HSMT157,682m3
41Ván khuôn thép thân kèTheo yêu cầu chương V -E HSMT3,367100m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,383100m
43Thi công lớp đá dăm tầng lọc, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu chương V -E HSMT20m3
44Ván khuôn tường thân khóa kèTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,378100m2
45Bê tông tường khóa kè SX , đổ - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V -E HSMT17,01m3
46Ván khuôn móng khóa kèTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,141100m2
47Bê tông móng khóa kè SX , đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V -E HSMT9,152m3
48Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,705m3
49Bê tông mương cáp, rãnh nước SX , đổ, bê tông M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V -E HSMT7,5m3
50Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,72100m2
51Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,78m3
52Bê tông mương cáp, rãnh nước SX , đổ, bê tông M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V -E HSMT5,5m3
53Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,66100m2
54Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III ( tận dụng đắp đất )Theo yêu cầu chương V -E HSMT2,54100m3
55Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V -E HSMT382,8m3
56Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT1,48100m3
57Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT1,478100m3/1km
58Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chương V -E HSMT3,828100m3
59Vận chuyển đá hỗn hợp, trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu chương V -E HSMT3,828100m3
60Vận chuyển đá hỗn hợp bằng tiếp 3km trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu chương V -E HSMT3,828100m3/1km
61San đá bãi thải bằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT5,306100m3
62Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,94100m3
63Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmTheo yêu cầu chương V -E HSMT4,594m3
64Bê tông mương cáp, rãnh nước SX , đổ, bê tông M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V -E HSMT62,292m3
65Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu chương V -E HSMT6,612100m2
66Bê tông tấm đan M200, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT10,266m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,334100m2
68Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,107tấn
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V -E HSMT1741cấu kiện
70Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III ( tận dụng đắp đất )Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,337100m3
71Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,476100m3
72Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,799100m3
73Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,799100m3/1km
74San đất bãi thải bằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,799100m3
75Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,722m3
76Bê tông mương cáp, rãnh nước SX , đổ, bê tông M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V -E HSMT42,64m3
77Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,312100m2
78Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,549tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,582tấn
80Bê tông mũ mố SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT9,84m3
81Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,656100m2
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT8,2m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,328100m2
84Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,431tấn
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V -E HSMT411cấu kiện
86Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( tận dụng đắp đất )Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,612100m3
87Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,281100m3
88Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,294100m3
89Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,294100m3/1km
90San đất bãi thải bằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,294100m3
91Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,768m3
92Bê tông sản xuất và đổ, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V -E HSMT16,4m3
93Ván khuôn thép hố gaTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,364100m2
94Bê tông mũ mố SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,14m3
95Ván khuôn thép mũ mốTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,152100m2
96Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,147tấn
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,02m3
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,056100m2
99Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,169tấn
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V -E HSMT201cấu kiện
101Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( tận dụng đắp đất )Theo yêu cầu chương V -E HSMT64,863100m3
102Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V -E HSMT46,599100m3
103Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT12,206100m3
104Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT12,206100m3/1km
105San đất bãi thải bằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT12,206100m3
106Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT233,52m3
107Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT3,667tấn
108Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT27,453tấn
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu chương V -E HSMT28,995100m2
110Lắp đặt ống bê tôngTheo yêu cầu chương V -E HSMT2781 đoạn ống
111Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,50Theo yêu cầu chương V -E HSMT269ống cống
112Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V -E HSMT236,3m3
113Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V -E HSMT3,948100m2
114Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT50,596m3
115Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT3,64m3
116Bê tông sản xuất và đổ, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu chương V -E HSMT44,65m3
117Ván khuôn thép hố gaTheo yêu cầu chương V -E HSMT4,101100m2
118Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,89tấn
119Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,594tấn
120Bê tông mũ mố SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,1m3
121Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,176100m2
122Lắp dựng cốt thép mũ mốTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,126tấn
123Bê tông tấm đan M200, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT2,6m3
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,116100m2
125Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,395tấn
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V -E HSMT201cấu kiện
127Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,456m3
128Bê tông sản xuất và đổ, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu chương V -E HSMT19,26m3
129Ván khuôn thép hố gaTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,78100m2
130Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,383tấn
131Lắp dựng cốt théphố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,097tấn
132Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,56m3
133Ván khuôn thép mũ mốTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,075100m2
134Lắp dựng cốt thép mũ mốTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,05tấn
135Bê tông tấm đan M200, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,04m3
136Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,046100m2
137Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,158tấn
138Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V -E HSMT81cấu kiện
139Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,728m3
140Bê tông sản xuất và đổ, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu chương V -E HSMT7,02m3
141Ván khuôn thép hố gaTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,629100m2
142Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,131tấn
143Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,429tấn
144Bê tông mũ mố SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,28m3
145Ván khuôn thép mũ mốTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,038100m2
146Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,025tấn
147Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,52m3
148Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,023100m2
149Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,079tấn
150Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V -E HSMT41cấu kiện
151Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,728m3
152Bê tông sản xuất và đổ, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu chương V -E HSMT6,8m3
153Ván khuôn thép hố gaTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,607100m2
154Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,131tấn
155Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,421tấn
156Bê tông mũ mố SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,28m3
157Ván khuôn thép mũ mốTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,038100m2
158Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,025tấn
159Bê tông tấm đan M200, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,52m3
160Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,023100m2
161Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,079tấn
162Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V -E HSMT41cấu kiện
163Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT50,7m3
164Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,183tấn
165Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT9,722tấn
166Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu chương V -E HSMT4,221100m2
167Lắp đặt ống bê tôngTheo yêu cầu chương V -E HSMT301 đoạn ống
168Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 2,0Theo yêu cầu chương V -E HSMT26ống cống
169Bê tông lót móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu chương V -E HSMT6,48m3
170Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V -E HSMT30,3m3
171Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,426100m2
172Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT2,19m3
173Bê tông sản xuất và đổ, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu chương V -E HSMT32,1m3
174Ván khuôn thép hố gaTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,99100m2
175Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,645tấn
176Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,792tấn
177Bê tông mũ mố SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,57m3
178Ván khuôn thép mũ mốTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,077100m2
179Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,102tấn
180Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,548m3
181Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,07100m2
182Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,319tấn
183Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V -E HSMT121cấu kiện
184Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,16m3
185Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,158100m2
186Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,059tấn
187Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V -E HSMT121cấu kiện
188Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT12,8m3
189Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,512100m2
190Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,234tấn
191Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V -E HSMT17,92m3
192Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,179100m3
193Vận chuyển đá hỗn hợp, trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,179100m3
194Vận chuyển đá hỗn hợp bằng tiếp 3km trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,179100m3/1km
195San đá bãi thải bằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,179100m3
196Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V -E HSMT641cấu kiện
197Đệm cát dày 5cmTheo yêu cầu chương V -E HSMT60,106m3
198Lát đá kích thước 30x30x5cmTheo yêu cầu chương V -E HSMT1.202,12m2
199Móng BTXM đá 2x4 M150 dày 5cmTheo yêu cầu chương V -E HSMT4,381m3
200Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên bó vỉa đá, vữa XM M100Theo yêu cầu chương V -E HSMT337m
201Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V -E HSMT5,055m3
202Bê tông mương cáp, rãnh nước SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT5,055m3
203Bê tông tấm đan M200, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT5,055m3
Z BỒN CÂY - GHẾ NGỒI - CÂY XANH
1Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT3,456m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT10,368m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,23100m2
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,691100m2
5Trát xà dầm, vữa XM M100Theo yêu cầu chương V -E HSMT50,688m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT50,688m2
7Đá nguyên khối Bluestone bóng bao gồm VC + lắp đặtTheo yêu cầu chương V -E HSMT44,16m2
AA CẤP ĐIỆN, DI CHUYỂN, XÂY MỚI TRẠM BIẾN ÁP, CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,468m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,089100m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,052100m3
4Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,035100m3
5Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5mTheo yêu cầu chương V -E HSMT17m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,085100m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,1531000v
8Sứ (mốc) báo hiệu cáp 35KVTheo yêu cầu chương V -E HSMT1sứ
9Bê tông, mác 200Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,349m3
10Ván khuôn mốcTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,044100m2
11Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan báo hiệu cáp,đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,041tấn
12Rải tấm đan báo hiệu cáp Theo yêu cầu chương V -E HSMT51cái
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,036100m3
14Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,036100m3/1km
15San đất bãi thảiTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,036100m3
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chương V -E HSMT273,6m2
17Đắp cát nền gạch blockTheo yêu cầu chương V -E HSMT13,543m3
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%)Theo yêu cầu chương V -E HSMT54,72m2
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%)Theo yêu cầu chương V -E HSMT218,88m2
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu chương V -E HSMT12,54m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V -E HSMT2,383100m3
22Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,403100m3
23Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,935100m3
24Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5mTheo yêu cầu chương V -E HSMT456m
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,28100m2
26Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu chương V -E HSMT4,1041000v
27Sứ (mốc) báo hiệu cáp 35KVTheo yêu cầu chương V -E HSMT36sứ
28Bê tông, mác 200Theo yêu cầu chương V -E HSMT9,515m3
29Ván khuôn mốcTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,199100m2
30Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan báo hiệu cáp,đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,108tấn
31Rải tấm đan báo hiệu cáp Theo yêu cầu chương V -E HSMT1.368cái
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,965100m3
33Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,965100m3/1km
34San đất bãi thảiTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,965100m3
35Cắt mặt đườngTheo yêu cầu chương V -E HSMT2100m
36Phá dỡ kết cấu mặt đường,Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,227100m3
37Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,598100m2
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,596100m2
39Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,102100m3
40Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,11100m3
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,866m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,355100m3
43Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,133100m3
44Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,203100m3
45Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5mTheo yêu cầu chương V -E HSMT100m
46Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,5100m2
47Bê tông, mác 200Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,96m3
48Ván khuôn mốcTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,238100m2
49Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan báo hiệu cáp,đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,243tấn
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,223100m3
51Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,223100m3/1km
52San đất bãi thảiTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,223100m3
53Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-20/35(40.5)KV 3x240mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT629m
54Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu chương V -E HSMT6,29100m
55Đấu cáp 3M T-Plug 35KV 3x240mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT15bộ
56Đấu cáp ngoài trời 3 pha 35KV-3M 3x240Theo yêu cầu chương V -E HSMT1bộ
57Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240Theo yêu cầu chương V -E HSMT161 đầu cáp
58ống nhựa xoắn HDPE D195/150Theo yêu cầu chương V -E HSMT487m
59Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D195/150Theo yêu cầu chương V -E HSMT4,87100m
60ống thép mạ kẽm D150 dày 4mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT3.040kg
61Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT2100m
62Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chương V -E HSMT97,8m2
63Đắp cát nền gạch blockTheo yêu cầu chương V -E HSMT4,841m3
64Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%)Theo yêu cầu chương V -E HSMT19,56m2
65Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%)Theo yêu cầu chương V -E HSMT78,24m2
66Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu chương V -E HSMT3,912m3
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,743100m3
68Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,403100m3
69Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,346100m3
70Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo yêu cầu chương V -E HSMT163m
71Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,815100m2
72Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,4671000v
73Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVTheo yêu cầu chương V -E HSMT8sứ
74Bê tông mốc, mác 200Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,016m3
75Ván khuôn mốcTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,006100m2
76Rải mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu chương V -E HSMT8cái
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,339100m3
78Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,339100m3/1km
79San đất bãi thảiTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,339100m3
80Cắt mặt đườngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,36100m
81Phá dỡ kết cấu mặt đường,Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,041100m3
82Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,108100m2
83Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,107100m2
84Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,018100m3
85Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,02100m3
86Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,336m3
87Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,064100m3
88Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,03100m3
89Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo yêu cầu chương V -E HSMT18m
90Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,09100m2
91Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,3241000v
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,032100m3
93Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,032100m3/1km
94San đất bãi thảiTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,032100m3
95Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chương V -E HSMT46,709kg
96Lắp đặt giá, Trọng lượng =Theo yêu cầu chương V -E HSMT7bộ
97Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x150mm2 (Trần Phú)Theo yêu cầu chương V -E HSMT514m
98Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu chương V -E HSMT5,14100m
99Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x150Theo yêu cầu chương V -E HSMT14cái
100Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo yêu cầu chương V -E HSMT141 đầu cáp
101Đầu cốt đồng M150Theo yêu cầu chương V -E HSMT56cái
102Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu chương V -E HSMT5,610 đầu cốt
103ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo yêu cầu chương V -E HSMT479m
104Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D130/100Theo yêu cầu chương V -E HSMT4,79100m
105Tháo cột bê tông. Chiều cao cột H8.5Theo yêu cầu chương V -E HSMT11 cột
106Tháo cột bê tông. Chiều cao cột LT10Theo yêu cầu chương V -E HSMT41 cột
107Tháo hộp công tơ. H1 (hộp 1CT 3 pha)Theo yêu cầu chương V -E HSMT1hộp
108Tháo hộp công tơ. H2 (hộp 1CT 3 pha)Theo yêu cầu chương V -E HSMT1hộp
109Tháo hộp công tơ. H4 (hộp 2CT 3 pha)Theo yêu cầu chương V -E HSMT3hộp
110Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x6mm2 (NCx0.4)Theo yêu cầu chương V -E HSMT300m
111Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x10mm2, 2x16mm2 (NCx0.4)Theo yêu cầu chương V -E HSMT30m
112Tháo dây Dây đồng (M). Tiết diện dây CU4x120mm2 (NCx0.45)Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,0221km dây
113Tháo dây kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x95mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,0741km dây
114Tháo dây kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x120mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,2321km dây
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,321m3
116Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,061100m3
117Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,019100m3
118Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,012100m3
119Sản xuất thép tấm ghiTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,114tấn
120Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,547m3
121Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V -E HSMT2,177m3
122Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,101100m2
123Bê tông sản xuất - đổ, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,008m3
124Bê tông bệ máy SX , đổ, M150, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,501m3
125Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,057100m2
126Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V -E HSMT2,432m2
127Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,089m3
128Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,006tấn
129Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,042tấn
130Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,043100m3
131Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,043100m3/1km
132San đất bãi thảiTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,043100m3
133Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chương V -E HSMT297,025kg
134Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) LTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,210 cọc
135Rải dây thép địaTheo yêu cầu chương V -E HSMT810 m
136Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,062m3
137Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,202100m3
138Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,212100m3
139Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,281m3
140Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,053100m3
141Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,038100m3
142Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,021100m2
143Bê tông sản xuất - đổ, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,426m3
144Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,077100m2
145Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 240x60mm, Vữa M75Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,08m2
146Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,037tấn
147Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,09tấn
148Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,014100m3
149Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,014100m3/1km
150San đất bãi thảiTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,014100m3
151Khối lượng thép bulong + giằng mạ kẽm mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chương V -E HSMT25,297kg
152Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chương V -E HSMT297,025kg
153Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) LTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,210 cọc
154Rải dây thép địaTheo yêu cầu chương V -E HSMT810 m
155Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,062m3
156Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,202100m3
157Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,212100m3
158Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,161m3
159Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,03100m3
160Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,014100m3
161Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,011100m3
162Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,881m3
163Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,015100m2
164Bê tông sản xuất - đổ, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,145m3
165Bê tông sản xuất - đổ, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,07m3
166Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,016100m2
167Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240mm, Vữa M75Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,853m2
168Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,087m3
169Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,004100m2
170Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, thép trònTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,005tấn
171Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V -E HSMT21cấu kiện
172Khung móng tủ M12x250Theo yêu cầu chương V -E HSMT1bộ
173Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,017100m3
174Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,017100m3/1km
175San đất bãi thảiTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,017100m3
176Tháo cột bê tông. Chiều cao cột LT16m.Theo yêu cầu chương V -E HSMT21 cột
177Tháo xà đón dây đầu trạm XĐT1Theo yêu cầu chương V -E HSMT11 bộ
178Tháo xà đón dây đầu trạm kép XĐT2Theo yêu cầu chương V -E HSMT11 bộ
179Tháo xà lắp cầu chì tự dơiTheo yêu cầu chương V -E HSMT11 bộ
180Tháo xà đỡ sứ trung gian kép XTG2Theo yêu cầu chương V -E HSMT21 bộ
181Tháo giá đỡ máy biến áp MBATheo yêu cầu chương V -E HSMT11 bộ
182Tháo ghế cách điệnTheo yêu cầu chương V -E HSMT11 bộ
183Tháo thang sắtTheo yêu cầu chương V -E HSMT11 bộ
184Tháo chống sét van Theo yêu cầu chương V -E HSMT13 pha
185Tháo cầu chì 35 (22) kVTheo yêu cầu chương V -E HSMT11 bộ (3pha)
186Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột trònTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,910 sứ
187Tháo dây 35KV-1x50Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,0121km dây
188Tháo dây M10Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,0091km dây
189Tháo dây 3x70+1x70mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,0161km dây
190Tháo dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,0271km dây
191Tháo dây 1x70Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,0081km dây
192Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo yêu cầu chương V -E HSMT11 tủ
193Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo yêu cầu chương V -E HSMT11 máy
194Lắp đặt tủ điện hạ thếTheo yêu cầu chương V -E HSMT11 tủ
195Thay tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường. Loại tủ điện cáp điện Theo yêu cầu chương V -E HSMT11 tủ
196Thay máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất Theo yêu cầu chương V -E HSMT11 máy
197Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu chương V -E HSMT11 tủ
198Tháo máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất Theo yêu cầu chương V -E HSMT11 máy
199Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu chương V -E HSMT11 tủ
200Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu chương V -E HSMT11,208m3
201Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V -E HSMT2,13100m3
202Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,156100m3
203Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,991100m3
204Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo yêu cầu chương V -E HSMT467m
205Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,335100m2
206Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu chương V -E HSMT4,2031000v
207Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVTheo yêu cầu chương V -E HSMT23sứ
208Bê tông mốc, mác 200Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,046m3
209Ván khuôn mốcTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,018100m2
210Rải mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu chương V -E HSMT23cái
211Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,97100m3
212Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,97100m3/1km
213San đất bãi thảiTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,97100m3
214Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x185mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT15m
215Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,15100m
216Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x50mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT250m
217Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu chương V -E HSMT2,5100m
218Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x35mm2 (Trần Phú)Theo yêu cầu chương V -E HSMT164m
219Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,64100m
220Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2 (Trần Phú)Theo yêu cầu chương V -E HSMT170m
221Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,7100m
222Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x6mm2 (Trần Phú)Theo yêu cầu chương V -E HSMT100m
223Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu chương V -E HSMT1100m
224Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x16mm2 (Trần Phú)Theo yêu cầu chương V -E HSMT205m
225Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu chương V -E HSMT2,05100m
226Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x4mm2 (Trần Phú)Theo yêu cầu chương V -E HSMT130m
227Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,3100m
228Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 0,6/1KV-1x16mm2 (Trần Phú)Theo yêu cầu chương V -E HSMT205m
229Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu chương V -E HSMT2,05100m
230Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 0,6/1KV-1x6mm2 (Trần Phú)Theo yêu cầu chương V -E HSMT100m
231Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu chương V -E HSMT1100m
232Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 0,6/1KV-1x4mm2 (Trần Phú)Theo yêu cầu chương V -E HSMT130m
233Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,3100m
234ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo yêu cầu chương V -E HSMT15m
235Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D130/100Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,15100m
236ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo yêu cầu chương V -E HSMT160m
237Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D105/80Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,6100m
238ống nhựa xoắn HDPE D85/65Theo yêu cầu chương V -E HSMT510m
239Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D85/65Theo yêu cầu chương V -E HSMT5,1100m
240ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo yêu cầu chương V -E HSMT330m
241Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D40/30Theo yêu cầu chương V -E HSMT3,3100m
242Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT8cọc
243Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu chương V -E HSMT8cọc
244Dây đồng trần 1x50Theo yêu cầu chương V -E HSMT50,924kg
245Kéo rải dây thép chống sétTheo yêu cầu chương V -E HSMT116m
246Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu chương V -E HSMT5mối
247Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,336m3
248Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,064100m3
249Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,022100m3
250Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu chương V -E HSMT15,216m3
251Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V -E HSMT2,891100m3
252Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,569100m3
253Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,345100m3
254Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo yêu cầu chương V -E HSMT634m
255Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu chương V -E HSMT3,17100m2
256Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu chương V -E HSMT5,7061000v
257Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVTheo yêu cầu chương V -E HSMT68sứ
258Bê tông mốc, mác 200Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,136m3
259Ván khuôn mốcTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,054100m2
260Rải mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu chương V -E HSMT68cái
261Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,317100m3
262Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT1,317100m3/1km
263San đất bãi thảiTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,317100m3
264Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III (5%)Theo yêu cầu chương V -E HSMT2,695m3
265Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,512100m3
266Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,359100m3
267Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,22100m2
268Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,1m3
269Bê tông móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4,Theo yêu cầu chương V -E HSMT16,83m3
270Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,889100m2
271Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,144100m3
272Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,144100m3/1km
273San đất bãi thảiTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,144100m3
274Lắp dựng khung móng M24x300x750Theo yêu cầu chương V -E HSMT22bộ
275Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chương V -E HSMT221,306kg
276Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu chương V -E HSMT22bộ
277Cột bát giác, tròn côn liền cần BG10-3.5mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT22cột
278Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu chương V -E HSMT22cột
279Lắp cửa cộtTheo yêu cầu chương V -E HSMT22cửa
280Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu chương V -E HSMT221 đầu cáp
281Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu)Theo yêu cầu chương V -E HSMT22cái
282Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu chương V -E HSMT22bảng
283Đèn led Rita SL20-120WTheo yêu cầu chương V -E HSMT24bộ
284Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu chương V -E HSMT241 bộ
285Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,307m3
286Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,248100m3
287Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,156100m3
288Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,323100m2
289Bê tông móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4,Theo yêu cầu chương V -E HSMT10,584m3
290Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,605100m2
291Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,09100m3
292Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,09100m3/1km
293San đất bãi thảiTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,09100m3
294Lắp dựng khung móng M16x240x500Theo yêu cầu chương V -E HSMT27bộ
295Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chương V -E HSMT271,602kg
296Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu chương V -E HSMT27bộ
297Cột đèn Pine 3,2mTheo yêu cầu chương V -E HSMT27chiếc
298Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu chương V -E HSMT27cột
299Chùm đèn CH04-4Theo yêu cầu chương V -E HSMT27cột
300Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu chương V -E HSMT27cần đèn
301Lắp cửa cộtTheo yêu cầu chương V -E HSMT27cửa
302Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu chương V -E HSMT271 đầu cáp
303Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu)Theo yêu cầu chương V -E HSMT27cái
304Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu chương V -E HSMT27bảng
305Đèn cầu 400 PMM trắng trong E27 20W + bóngTheo yêu cầu chương V -E HSMT108bộ
306Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,035m3
307Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,007100m3
308Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,004100m3
309Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,004100m2
310Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,142m3
311Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,004100m2
312Bê tông sản xuất - đổ, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,043m3
313Bê tông sản xuất - đổ, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,018m3
314Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,006100m2
315Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,353m2
316Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,002100m3
317Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,002100m3/1km
318San đất bãi thảiTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,002100m3
319Khung móng tủ M12x250Theo yêu cầu chương V -E HSMT1bộ
320Tủ điện chiếu sáng 1200x600x350-100ATheo yêu cầu chương V -E HSMT1tủ
321Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu chương V -E HSMT1tủ
322Công tơ 3 pha điện từTheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
323Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
324Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chương V -E HSMT20,119kg
325Làm tiếp địa tủ (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu chương V -E HSMT1bộ
326Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x10mm2 (Trần Phú)Theo yêu cầu chương V -E HSMT1.080m
327Rải cáp ngầmTheo yêu cầu chương V -E HSMT10,8100m
328Dây đồng trần M10Theo yêu cầu chương V -E HSMT93,96kg
329Rải cáp ngầmTheo yêu cầu chương V -E HSMT10,8100m
330Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT868m
331Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu chương V -E HSMT8,68100m
332ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu chương V -E HSMT1.069m
333Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40Theo yêu cầu chương V -E HSMT10,69100m
334Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu chương V -E HSMT176cái
335Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu chương V -E HSMT17,610 đầu cốt
336Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Theo yêu cầu chương V -E HSMT1bộ
337Thí nghiệm MBA 35/0,4 kVTheo yêu cầu chương V -E HSMT1máy
338Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo yêu cầu chương V -E HSMT1tụ
339Thí nghiệm tiếp địa TBATheo yêu cầu chương V -E HSMT1bộ
340Thí nghiệm Aptomat 600ATheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
341Thí nghiệm Aptomat 300ATheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
342Thí nghiệm Aptomat 200-250ATheo yêu cầu chương V -E HSMT4cái
343Thí nghiệm Aptomat 100ATheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
344Thí nghiệm chống sét van 0,4 kV 3 phaTheo yêu cầu chương V -E HSMT1bộ
345Thí nghiệm cáp 35kVTheo yêu cầu chương V -E HSMT3sợi
346Thí nghiệm cáp hạ thế 1 phaTheo yêu cầu chương V -E HSMT4sợi
347Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kvTheo yêu cầu chương V -E HSMT1sợi
348Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu chương V -E HSMT4sợi
349Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu chương V -E HSMT4sợi
350Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu chương V -E HSMT4sợi
351Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu chương V -E HSMT4sợi
352Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu chương V -E HSMT4sợi
353Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu chương V -E HSMT4sợi
354Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu chương V -E HSMT2sợi
355Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu chương V -E HSMT2sợi
356Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo yêu cầu chương V -E HSMT1tụ
357Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 phaTheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
358Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A, 1 phaTheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
359Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật sốTheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
360Thí nghiệm tiếp địa tủ điệnTheo yêu cầu chương V -E HSMT11 vị trí
361Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (Theo yêu cầu chương V -E HSMT3cái
362Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu (TBA + TCS)Theo yêu cầu chương V -E HSMT21 cái
AB MỘT SỐ HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC (THOÁT NƯỚC, CẤP NƯỚC….)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V -E HSMT1,5841m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,144m3
3Bê tông móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT1m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,08100m2
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,004100m3
6Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,125tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,125tấn
8Gia công khung quây tường bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,056tấn
9Lắp dựng khungTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,056tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,071tấn
11Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,001tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,072tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT3,9521m2
14Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,041tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,041tấn
16Lợp mái che tường bằng tônTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,367100m2
17Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,45m3
18Bê tông nền SX , đổ, M200, đá 2x4,Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,35m3
19Gia công cửa sắt thép hộpTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,015tấn
20Gia công cửa sắt thép tấmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,117tấn
21Gia công cửa sắt bằng tônTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,036tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT4,5511m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,5281m2
24Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu chương V -E HSMT2bộ
25Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu chương V -E HSMT1bộ
26Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT15m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu chương V -E HSMT5m
29Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT25m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,38100 m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,2100 m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,7100 m
33Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,4100m
34Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT22cái
35Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT24cái
36Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT15cái
37Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT5cái
38Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT4cái
39Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32/20mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT4cái
40Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32/25mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
41Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
42Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT3cái
43Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT6cái
44Điểm lấy nước vòi lật D15Theo yêu cầu chương V -E HSMT4bộ
45Cren phin D50Theo yêu cầu chương V -E HSMT2bộ
46Lắp đặt van phao D50Theo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
47Lắp đặt van chặn - Đường kính50mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
48Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
49Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
50Lọc khí D32Theo yêu cầu chương V -E HSMT2bộ
51Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT4cái
52Áp lực kếTheo yêu cầu chương V -E HSMT2bộ
53Áp lực chân không kếTheo yêu cầu chương V -E HSMT2bộ
54Mối nối mềm D32Theo yêu cầu chương V -E HSMT4cái
55Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 50mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
56Điểm đấu cấp nướcTheo yêu cầu chương V -E HSMT1bộ
57Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,2100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,12100m
59Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
60Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT8cái
61Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V -E HSMT4cái
63Lắp đặt van phao D32Theo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
64Lắp đặt van chặn - Đường kính50mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,15100m
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT8cái
68Lắp đặt van chặn - Đường kính50mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
69Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,5cái
70Điểm đấu nốiTheo yêu cầu chương V -E HSMT1điểm
71Gối đỡ cút, têTheo yêu cầu chương V -E HSMT50cái
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT2,5961m3
73Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,013100m3
74Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,135m3
75Bê tông nền SX , đổ, M200, đá 2x4Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,184m3
76Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,012100m2
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,108m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,006100m2
79Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,008tấn
80Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu chương V -E HSMT2cái
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V -E HSMT11cấu kiện
82Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,042m3
83Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,01100m2
84Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,397m3
85Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT1,32100m3
86Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,32100m3
87Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT7,98100m3
88Bê tông nền SX , đổ, M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT79,332m3
89Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,506100m2
90Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT17,598m3
91Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT2,008100m2
92Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT21,45m3
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V -E HSMT1,143100m2
94Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V -E HSMT3,896tấn
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V -E HSMT3371cấu kiện
96Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT77,198m3
97Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT701,8m2
98Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT207,6m2
99Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT3,242100m3
100Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT0,589100m3
101Bê tông nền SX , đổ, M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT5,002m3
102Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,144100m2
103Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V -E HSMT1,701m3
104Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,304100m2
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,644m3
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,041100m2
107Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V -E HSMT0,18tấn
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V -E HSMT261cấu kiện
109Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V -E HSMT6,947m3
110Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT23,808m2
111Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V -E HSMT7,27m2
112Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V -E HSMT0,319100m3
113Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT5,008100m3
114Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V -E HSMT5,008100m3/1km
115San đất bãi thảiTheo yêu cầu chương V -E HSMT5,008100m3
AC THIẾT BỊ
1Điều hoà Nagakawa 2 chiều 24000BTU (Hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V -E HSMT2chiếc
2Bơm định lượng 50L/s.Theo yêu cầu chương V -E HSMT1máy
3Windy KP( R )65-250/37 PCCCTheo yêu cầu chương V -E HSMT1Chiếc
4Windy KPR65-250/37 PCCCTheo yêu cầu chương V -E HSMT1Chiếc
5TĐK PCCCTheo yêu cầu chương V -E HSMT1Tủ
6HCV-4 PCCCTheo yêu cầu chương V -E HSMT1Trung tâm
7Thiết bị kiểm soát cuối kênh PCCCTheo yêu cầu chương V -E HSMT1Thiết bị
8Máy biến áp 400 KVA-35(22)/0,4 kVTheo yêu cầu chương V -E HSMT1máy
9Tủ RMU35kV 04 ngănTheo yêu cầu chương V -E HSMT1Tủ
10Tủ RMU35kV 03 ngănTheo yêu cầu chương V -E HSMT1Tủ
11Tủ hạ thế trọn bộ: 400V- 600A 4 lộ ra + công tơ điện tử 3 pha đo xaTheo yêu cầu chương V -E HSMT1Tủ
12Vỏ tủ RMUTheo yêu cầu chương V -E HSMT1cái
13Trụ thép TBA 400kVA -35/0,4 kV và phụ kiện đấu nối trọn bộTheo yêu cầu chương V -E HSMT1trạm
14Bộ tập trung DCUTheo yêu cầu chương V -E HSMT2Bộ
15Tủ điện ATSTheo yêu cầu chương V -E HSMT1Tủ
16Tủ điện tổng (TĐT-TĐ1) -3P-125ATheo yêu cầu chương V -E HSMT1Tủ
17Tủ điện Bơm nước sinh hoat 3P-32ATheo yêu cầu chương V -E HSMT1Tủ
18Màn hình LedTheo yêu cầu chương V -E HSMT24,968m2
19Cáp tín hiệuTheo yêu cầu chương V -E HSMT504sợi
20Card nhận tín hiệuTheo yêu cầu chương V -E HSMT84cái
21Card truyền tín hiệuTheo yêu cầu chương V -E HSMT3cái
22Bộ nguồn 5V-60ATheo yêu cầu chương V -E HSMT84bộ
23Bộ chuyển đổi video ProsesesorTheo yêu cầu chương V -E HSMT1bộ
AD Chi phí đấu nối đóng điện bàn giao
1Chi phí đấu nối đóng điện bàn giaoTheo yêu cầu chương V -E HSMT1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh15%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4480144E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng hoặc bản sao công chứng (chứng thực) Trong đó có các hạng mục: + Tu bổ di tích lịch sử (đền, chùa );+ Xây dựng dân dụng; hạ tầng kỹ thuật;+ Điện;+ Phòng cháy chữa cháy + Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.200.362.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật 5 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trong đó có ít nhất 02 cán bộ có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông /cầu đường- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông và hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)32
4 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục điện tương tự gói thầu;(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng về PCCC;- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC tương tự gói thầu;(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Còn hoạt động tốt3
2 Máy ủi Còn hoạt động tốt3
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T Còn hoạt động tốt4
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn hoạt động tốt4
5 Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt1
6 Máy lu ≥ 8,5T Còn hoạt động tốt2
7 Máy cần cẩu Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->