Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị ( bao gồm đấu nối, đóng điện bàn giai)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211197517-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị ( bao gồm đấu nối, đóng điện bàn giai) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211197494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Quỹ đầu tư phát triển tỉnh + Nguồn thu từ di tích đền Bảo Hà. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 20:09:00 đến ngày 2021-12-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 72,400,724,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4480144E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng hoặc bản sao công chứng (chứng thực) Trong đó có các hạng mục: + Tu bổ di tích lịch sử (đền, chùa );+ Xây dựng dân dụng; hạ tầng kỹ thuật;+ Điện;+ Phòng cháy chữa cháy + Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.200.362.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trong đó có ít nhất 02 cán bộ có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông /cầu đường- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông và hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục điện tương tự gói thầu;(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng về PCCC;- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC tương tự gói thầu;(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5T Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị ( bao gồm đấu nối, đóng điện bàn giai) Tu bổ, tôn tạo di tích đền Bảo Hà, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai (giai đoạn 1) 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay Quỹ đầu tư phát triển tỉnh + Nguồn thu từ di tích đền Bảo Hà. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dung Thi công công trình xây dựng dân dung cấp III còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính) . * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan… * Đối với thiết bị: Nhà thầu cung cấp catalog của nhà sản xuất; đối với các thiết bị gia công, chế tạo, cung cấp giấy đăng ký kinh doanh trong có ngành nghề phù hợp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tich UBND huyện Bảo Yên địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị của nhà thầu |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai; Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẦM KHO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8,58 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,898 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,304 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,458 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,094 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng thép bản bịt dầu cọc | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,175 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,21 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II. phần cọc âm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,104 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,832 | m3 |
| 10 | Vận chuyển BT đầu cọc sau phá trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,832 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 44,57 | 1m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 24,679 | 1m3 |
| 13 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,689 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 16,324 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 51,876 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,414 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX , đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,378 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,666 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,103 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,191 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,095 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,424 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,368 | tấn |
| 24 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8,265 | 1m3 |
| 25 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,57 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 10,507 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 16,901 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,037 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,119 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,942 | tấn |
| 31 | Bê tông tường SX , đổ - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 34,683 | m3 |
| 32 | Bê tông cột SX , đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 9,45 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,252 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,161 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,531 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,43 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,355 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,229 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,446 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 16,241 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,075 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,566 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,841 | tấn |
| 44 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 44,86 | m3 |
| 45 | Bê tông sàn mái SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 157,009 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,27 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,264 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 18,646 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,148 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,184 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 49,977 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,123 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 23,348 | m2 |
| 55 | Trụ lan can đá mẫu hoa sen (bao gồm vận chuyển đến công trình, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | trụ |
| 56 | Lan can đá xanh ( bao gồm: trụ giữa, Tấm phù điêu, lan can trên, lan can giữa, lan can dưới, Tấm hoa văn) đã bao gồm lắp đặt, hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 15,2 | m |
| 57 | Ốp chân tường cao 150mm hầm kho kỹ thuật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 34,662 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 425,571 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,648 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm tường tầng hầm phía ngoài | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1.055,824 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 90,026 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 90,026 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 403,624 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 207,5 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 611,124 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 26,038 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 482,973 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 509,011 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 18,935 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 18,935 | m2 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7,176 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 22,043 | m2 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,867 | m3 |
| 74 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 22,56 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 53,72 | m |
| 76 | Trát, tu bổ, phục hồi chân móng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,682 | m2 |
| 77 | Sơn giả đá cột trụ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 11,891 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt khung thép hộp 40x80x3 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,314 | tấn |
| 79 | Gia công cửa sắt, thép 12x12 tạo hèm, thép 10x10 nẹp tôn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,053 | tấn |
| 80 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm 1mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,053 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 29,989 | 1m2 |
| 82 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 16 | bộ |
| 83 | Khóa cửa tay nắm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | bộ |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt các loại | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 10,55 | m2 |
| 85 | Cửa đi nhôm Việt Pháp SH - ONE (hoặc tương đương) hệ 4400 độ dày nhôm 1-1.3 ly | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 18,3 | m2 |
| 86 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp SH - ONE (hoặc tương đương) hệ 4400 độ dày nhôm 1-1.3 ly | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 9,72 | m2 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch bông gió hoa chanh 20x20cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 23,266 | m2 |
| 88 | Cửa sắt xếp inox 304, Thanh U + lá + ray làm bằng inox 304, đinh làm bằng inox 201 thanh U độ dày 6dem | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7,5 | m2 |
| 89 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,678 | 100m3 |
| 90 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 91 | Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,077 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,419 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 95 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,002 | m3 |
| 96 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,695 | m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,194 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 99 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,025 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 101 | Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8,858 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,892 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,241 | 100m2 |
| 105 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 11,931 | m3 |
| 106 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 80,748 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 20,488 | m2 |
| 108 | Tấm đan đá granit đục lỗ 500x820x10mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 74 | tấm |
| 109 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 74 | cái |
| 110 | MCB 2P RCBO 80A 10KA | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 111 | MCB 2P 50A 10KA | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 112 | MCB 1P 16A 6KA | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 113 | MCB 1P 20A 6KA | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 114 | MCB 2P 25A 6KA | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 115 | Tủ điện vỏ nổi kim loại 600x400x200 chứa 10 module bao gồm vỏ tủ và thanh cái | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | hộp |
| 116 | MCB 1P 16A 6KA | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6 | cái |
| 117 | MCB 2P 50A 10KA | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 118 | Tủ điện vỏ nổi kim loại 600x400x200 chứa 10 module bao gồm vỏ tủ và thanh cái | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | hộp |
| 119 | MCB 2P 25A 6KA | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 120 | MCB 2P 20A 6KA | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 121 | MCB 1P 16A 6KA | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | cái |
| 122 | Bảng điện 4 module âm tường | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | hộp |
| 123 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-220V bao gồm đế âm, hạt công tắc, mặt che | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A-220V bao gồm đế âm, hạt công tắc, mặt che | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A-220V bao gồm đế âm, hạt công tắc, mặt che | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi, loại 3 cực, lắp tường 230V bao gồm đế âm, ổ cắm, mặt che | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 38 | cái |
| 127 | Đèn tuýp đôi led có máng phản quang và hộp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 38 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn compact 40w | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 18 | bộ |
| 129 | Cáp hạ thế 2x10mm2 Cu/PVC | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 45 | m |
| 130 | Cáp hạ thế 2x4mm2 Cu/PVC | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 60 | m |
| 131 | Cáp hạ thế 2x2.5mm2 Cu/PVC | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 200 | m |
| 132 | Cáp hạ thế 2x1.5mm2 Cu/PVC | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 250 | m |
| 133 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 45 | m |
| 134 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 60 | m |
| 135 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 200 | m |
| 136 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 250 | m |
| 137 | Ống luồn vặn xoắn D40/32 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 45 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 60 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 200 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 250 | m |
| 141 | Cáp hạ thế 2x2.5mm2 Cu/PVC | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 60 | m |
| 142 | Cáp hạ thế 2x1.5mm2 Cu/PVC | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 70 | m |
| 143 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 60 | m |
| 144 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 70 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 60 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 70 | m |
| 147 | Cọc tiếp địa đồng D16, L=2500 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cọc |
| 148 | Dây Cu/PVC 1cx50mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 10 | m |
| 149 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,6 | 1m3 |
| 150 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 151 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 152 | Thanh tiếp địa bằng đồng 300x30x3mm và phụ kiện | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | máy |
| 154 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,17 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 160mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,16 | 100m |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm góc 45 độ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 160mm góc 45 độ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 16 | cái |
| B | NHÀ THƯỜNG TRỰC - BAN QUẢN LÝ | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,457 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 11,25 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,542 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 48,99 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 48,99 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 60,488 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 60,488 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,812 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 32,6 | m |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch Bát tràng 300x300x30mm, ( Bao gồm vận chuyển lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 73,037 | m2 |
| 12 | Mua và lắp đặt bậc cấp bằng đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương), bậc 900x330x180mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 16,96 | md |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,261 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,005 | 100m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,952 | m3 |
| 16 | đá xanh chân cột KT 480x480x160mm; 420x420x160mm. Vật liệu đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) mỗi chi tiết được cách điệu như thiết kế. Thi công lắp đặt tại công trình | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 20 | cái |
| 17 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,257 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,324 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,775 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,083 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,554 | m3 |
| 22 | Gỗ lim làm ván | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,637 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,897 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,47 | m3 |
| 25 | Thanh lá đề làm diềm mái chạm trổ hoa văn theo thiết kế Gỗ lim KT 150x150x20mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,382 | M2 |
| 26 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 14,89 | m2 |
| 27 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,285 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 503,134 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7,591 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 16,593 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 145,028 | m2 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6 | hiện vật |
| 33 | Lắp dựng các con thú khác | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6 | con |
| 34 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ, gạch hoa chanh kép và ngói bản | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 31,76 | m |
| 35 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 18,462 | m2 |
| 36 | Ô gió cửa song tiện | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,905 | m2 |
| 37 | Nan bê tông xi măng cửa sổ S1 đúc sẵn kích thước nan 40x80mm cửa sổ S1 hình tròn đường kính D720 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 38 | Nan bê tông xi măng cửa sổ S2 đúc sẵn kích thước nan 40x60mm hình vuông (870x670)mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,322 | m3 |
| 40 | đá xanh ngưỡng cửa 180x240 ( nội suy đá bậc tam cấp 330x180) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8,574 | md |
| 41 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,161 | m3 |
| 42 | Cửa đi | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 19,925 | m2 |
| C | PHỦ CHÚA SƠN TRANG | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,457 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8,313 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,345 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 54,534 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 54,534 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 18,043 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 18,043 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 34,812 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 38,2 | m |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch Bát tràng 300x300x30mm, ( Bao gồm vận chuyển lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 73,037 | m2 |
| 12 | Mua và lắp đặt bậc cấp bằng đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương), bậc 900x330x180 ( Bao gồm vận chuyển lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 16,96 | md |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,261 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,005 | 100m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7,828 | m3 |
| 16 | đá xanh chân cột KT 480x480x160mm; 420x420x160mm. Vật liệu đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) mỗi chi tiết được cách điệu như thiết kế. Thi công lắp đặt tại công trình | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 24 | cái |
| 17 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,204 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,324 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,775 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,083 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,554 | m3 |
| 22 | Gỗ lim làm ván | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,637 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,897 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,884 | m3 |
| 25 | Thanh lá đề làm diềm mái chạm trổ hoa văn theo thiết kế Gỗ lim KT 150x150x20mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,382 | M2 |
| 26 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 14,674 | m2 |
| 27 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,045 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 362,618 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 9,742 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 14,356 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 145,028 | m2 |
| 32 | Hoa văn trang trí trên mái bằng bê tông xi măng cốt thép D6 kích thước 1235x545x20 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Đắp chữ nho bằng vữa xi măng vào tường xây gạch trên mái "Phủ sơn trang" | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6 | hiện vật |
| 35 | Lắp dựng các con thú khác | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6 | con |
| 36 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ, gạch hoa chanh kép và ngói bản | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 31,76 | m |
| 37 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 21,864 | m2 |
| 38 | Nan bê tông xi măng cửa sổ S1 đúc sẵn kích thước nan 40x80mm cửa sổ S1 hình tròn đường kính D720 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 39 | Nan bê tông xi măng cửa sổ S2 đúc sẵn kích thước nan 40x60mm hình vuông (870x670)mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Ô gió cửa song tiện | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,905 | m2 |
| 41 | đá xanh ngưỡng cửa 180x240 ( nội suy đá bậc tam cấp 330x180) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8,574 | md |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,322 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,161 | m3 |
| 44 | Cửa đi | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 14,381 | m2 |
| D | NHÀ SẮP LỄ | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,465 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,168 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,72 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 22,131 | m3 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,77 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,087 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,565 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX , đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,393 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,435 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,071 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,339 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 18,616 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 19,24 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 22,339 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,791 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,958 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,333 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,912 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,831 | tấn |
| 21 | Trụ lan can đá mẫu hoa sen (bao gồm vận chuyển đến công trình, lắp đặt hoàn thiện). Trụ vuông lan can KT 240x240cao 1230 mm Lan can đá xẻ tự nhiên được chạm trổ hoa văn 2 mặt. Đế trụ 320x320x120 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 14 | trụ |
| 22 | Lan can đá xanh ( bao gồm: trụ giữa, Tấm phù điêu, lan can trên, lan can giữa, lan can dưới, Tấm hoa văn) đã bao gồm lắp đặt, hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế TRụ giữa :KT 200x160mm cao 450mm; Tấm phù điêu KTKT 1030x110mm cao 405mm; Đầu lan canKT 2260x210mm cao 180mm; Giữa lan can KT 2260x190mm cao 110mm; Chân lan can KT 2260x240mm cao 100mm; tấm hoa văn KT345x100x100mm 202x100x100mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 18,66 | md |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch Bát tràng 300x300x30mm, ( Bao gồm vận chuyển lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 76,514 | m2 |
| 24 | Lát nền đá thanh hóa 300x600x30, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,194 | m2 |
| 25 | Mua và lắp đặt bậc cấp bằng đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương), bậc 300x150x1000mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8,48 | md |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,261 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn compact 40W | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tủ điện chứa 4 aptomat | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 40 | m |
| 33 | Aptomat MCCB 1P-25A-6KA ( 2 tiếp điểm) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 34 | Aptomat MCCB 1P-16A-6KA ( 2 tiếp điểm) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 40 | m |
| 39 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7,828 | m3 |
| 40 | đá xanh chân cột KT 480x480x160mm; 420x420x160mm. Vật liệu đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) mỗi chi tiết được cách điệu như thiết kế. Thi công lắp đặt tại công trình | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 24 | cái |
| 41 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,134 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,324 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,775 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,083 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,464 | m3 |
| 46 | Gỗ lim làm ván | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,464 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,897 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,47 | m3 |
| 49 | Thanh lá đề làm diềm mái chạm trổ hoa văn theo thiết kế Gỗ lim KT 150x150x20mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,382 | M2 |
| 50 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 14,674 | m2 |
| 51 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,045 | m2 |
| 52 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 92,028 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7,591 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 16,061 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 145,028 | m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6 | hiện vật |
| 57 | Lắp dựng các con thú khác | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6 | con |
| 58 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ, gạch hoa chanh kép và ngói bản | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 31,76 | m |
| 59 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 16,068 | m2 |
| E | NHÀ HẠ LỄ | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch Bát tràng (hoặc tương đương) 300x300x30mm, ( Bao gồm vận chuyển lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 76,514 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn đá thanh hóa (hoặc tương đương) 300x600x30mm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7,02 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,261 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn compact 40W | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 11 | bộ |
| 6 | Tủ điện chứa 4 aptomat | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 40 | m |
| 10 | Aptomat MCCB 1P-25A-6KA ( 2 tiếp điểm) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB 1P-16A-6KA ( 2 tiếp điểm) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 50 | m |
| 16 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7,828 | m3 |
| 17 | đá xanh chân cột KT 480x480x160mm; 420x420x160mm. Vật liệu đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) mỗi chi tiết được cách điệu như thiết kế. Thi công lắp đặt tại công trình | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 24 | cái |
| 18 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,134 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,324 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,775 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,083 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,928 | m3 |
| 23 | Gỗ lim làm ván | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,464 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,897 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,47 | m3 |
| 26 | Thanh lá đề làm diềm mái chạm trổ hoa văn theo thiết kế Gỗ lim KT 150x150x20mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,382 | M2 |
| 27 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 14,674 | m2 |
| 28 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,045 | m2 |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 458,423 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7,591 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 16,061 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 145,028 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6 | hiện vật |
| 34 | Lắp dựng các con thú khác | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6 | con |
| 35 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ, gạch hoa chanh kép và ngói bản | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 31,76 | m |
| 36 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 16,068 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,274 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,274 | m3 |
| 39 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 20,374 | 1m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,713 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6,147 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,09 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,232 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,311 | tấn |
| 46 | Bê tông cột SX , đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,876 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,383 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,622 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,143 | tấn |
| 50 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,924 | m3 |
| 51 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,795 | 100m3 |
| 52 | Bê tông nền SX , đổ, M150, đá 2x4, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6,343 | m3 |
| 53 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 10,567 | 1m3 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,653 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,095 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,466 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,259 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,387 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,192 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,145 | tấn |
| 62 | Bê tông sàn mái SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7,741 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,811 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,784 | tấn |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,144 | m3 |
| F | LẦU CÔ, LẦU CẬU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7,37 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,153 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,043 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,508 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,032 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,221 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,017 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,132 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX , đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,517 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,23 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,798 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,398 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,017 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,098 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,298 | tấn |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,752 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 20,22 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,161 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,659 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 21,568 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 23,58 | m |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 12,38 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 34,18 | m |
| 27 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8,368 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,605 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 18 | hiện vật |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,107 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài 150viên/m2, dán ngói trên bê tông | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 37,825 | m2 |
| G | ỐP ĐÁ + LAN CAN ĐÁ QUANH KHU VỰC NỘI TỰ | |||
| 1 | Trụ vuông lan can KT 240x240cao 1230 mm Lan can đá xẻ tự nhiên được chạm trổ hoa văn 2 mặt. Đế trụ 320x320x120 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 88 | trụ |
| 2 | Lan can đá xanh ( bao gồm: trụ giữa, Tấm phù điêu, lan can trên, lan can giữa, lan can dưới, Tấm hoa văn) đã bao gồm lắp đặt, hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 196,57 | m |
| 3 | Trụ vuông lan can KT 280x280 mm Lan can đá xẻ tự nhiên được chạm trổ hoa văn 2 mặt. Đế trụ 370x370x160 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8 | trụ |
| 4 | Lan can đá xanh ( bao gồm: trụ giữa, Tấm phù điêu, lan can trên, lan can giữa, lan can dưới, Tấm hoa văn) đã bao gồm lắp đặt, hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 13,68 | m |
| 5 | Bậc đá xanh nguyên khối 1200x340x150mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 17,25 | m |
| 6 | Ốp đá thanh hoá băm mặt, tiết diện đá 30x60x3cm, vữa XM M75, XM | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 120 | m2 |
| H | CỔNG TAM QUAN NGOẠI SỐ 1 TRỤ ĐÁ (VỊ TRÍ HIỆN TRẠNG) GIÁP ĐƯỜNG T2 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,183 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,279 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,115 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,351 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,036 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng thép bản bịt dầu cọc | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,039 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,532 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II. phần cọc âm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,05 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,188 | m3 |
| 10 | Vận chuyển BT đầu cọc sau phá trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,188 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 12,424 | 1m3 |
| 12 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,718 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 11,002 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,677 | tấn |
| 17 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,224 | 1m3 |
| 18 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,367 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,1 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,056 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,236 | tấn |
| 25 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 26 | Bậc tam cấp đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) 1200x340x150mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 60,12 | md |
| 27 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,134 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,277 | m3 |
| 29 | Lát đá xanh thanh hoá dày 5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 32,926 | m2 |
| 30 | Cửa nhôm đúc bao gồm phụ kiện (gia công lắp dựng, hoàn thiện) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 29,869 | m2 |
| 31 | Cổng tam quan đá bao gồm VC, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 55,017 | m3 |
| I | CỔNG TAM QUAN NGOẠI TRỤ ĐÁ CÓ MÁI SỐ 2 (CỔNG PHÍA SÔNG HỒNG GIÁP ĐƯỜNG T10) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 18,866 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,616 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,748 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,045 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,072 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng thép bản bịt dầu cọc | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,36 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 40 | 1 mối nối |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,064 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,625 | m3 |
| 11 | Vận chuyển BT đầu cọc sau phá trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,625 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 30,5 | 1m3 |
| 13 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,166 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 34,82 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,505 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,012 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,38 | tấn |
| 19 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 20 | Bậc đá xanh thanh hoá 1200x340x150 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 54,86 | m |
| 21 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 9,204 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,061 | m3 |
| 24 | Lát đá xanh thanh hoá dày 5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 81,918 | m2 |
| 25 | Cửa nhôm đúc bao gồm phụ kiện (gia công lắp dựng, hoàn thiện) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 35,948 | m2 |
| 26 | Cổng tam quan đá bao gồm VC, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 92,646 | m3 |
| J | SÂN KHẤU LỄ HỘI | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,464 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,488 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,927 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,927 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,927 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7,789 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 29,098 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 112,272 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX , đổ, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 13,725 | m3 |
| 10 | Nilon lót | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,144 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,63 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,946 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,236 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 10,482 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,953 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,548 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,638 | tấn |
| 19 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 33,573 | m3 |
| 20 | Nilon lót | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 10,712 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 73,55 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 78,636 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,798 | tấn |
| 25 | Lát nền, sàn đá granit vàng bình định 600x600x30mm, vữa XM M100, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 76 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn đá granit vàng bình định 300x600x30mm, vữa XM M100, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 27,5 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn đá xanh thanh hoá 300x600x30mm, vữa XM M100, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 945 | m2 |
| 28 | Trụ lan can cao 660mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 18 | cái |
| 29 | Lan can đá thanh hoá cao 520mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 36,19 | m |
| K | QUẢNG TRƯỜNG ĐẠI LỄ | |||
| 1 | Rải bạt rứa | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 52,16 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX , đổ, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 520,205 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn đá Cubic granit trắng suối lau, vữa XM M100, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 560 | m2 |
| 4 | Lát nền đá xanh thanh hoá băm mặt 300x600x30, vữa XM M25, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2.576 | m2 |
| 5 | Lát nền đá thanh hoá hoa văn đồng tiền cổ 400x400x30mm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2.080 | m2 |
| L | ĐỀN TRÌNH | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất ) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,734 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,909 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,47 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,258 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,115 | tấn |
| 6 | Gia công cọc bằng thép tấm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,278 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 32 | 1 mối nối |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,24 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,058 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,512 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 26,987 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,602 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 10,223 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,753 | m3 |
| 15 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,749 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,355 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,425 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,275 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX , đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,813 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,071 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,339 | tấn |
| 25 | Bê tông lót móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6,272 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 10,103 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 14,597 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,916 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,421 | 100m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8,763 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,62 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất ) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,135 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,088 | tấn |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 56,951 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 56,951 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,4 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,4 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 24,8 | m |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,489 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,689 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,372 | tấn |
| 42 | Mua và lắp đặt bậc cấp bằng đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương), bậc 330x180x900mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 44,99 | md |
| 43 | con rồng bậc thềm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,4 | md |
| 44 | Ốp đá thanh hóa 18x100x3 cm, vữa XM M75, XM | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,722 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,005 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 48 | Tủ điện chứa 4 aptomat | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | tủ |
| 49 | Lắp đặt đèn compact 40W | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 40 | m |
| 53 | Aptomat MCCB 1P-25A-6KA ( 2 tiếp điểm) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 54 | Aptomat MCCB 1P-16A-6KA ( 2 tiếp điểm) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 40 | m |
| 59 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8,218 | m3 |
| 60 | đá xanh chân cột KT 480x480x160mm; 420x420x160mm. Vật liệu đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) mỗi chi tiết được cách điệu như thiết kế. Thi công lắp đặt tại công trình | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 22 | cái |
| 61 | Cột đá | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,27 | m3 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,652 | m3 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6,451 | m3 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,526 | m3 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,909 | m3 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,464 | m3 |
| 67 | Gỗ lim làm ván | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,534 | m3 |
| 68 | Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,567 | m3 |
| 69 | Thanh lá đề làm diềm mái chạm trổ hoa văn theo thiết kế Gỗ lim KT 150x150x20mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,252 | m2 |
| 70 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 16,366 | m2 |
| 71 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,916 | m2 |
| 72 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 438,531 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7,591 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 16,346 | m3 |
| 75 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 145,028 | m2 |
| 76 | Hoa văn trang trí trên mái bằng bê tông xi măng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,673 | m2 |
| 77 | Đắp chữ nho bằng vữa xi măng vào tường xây gạch trên mái | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6 | hiện vật |
| 79 | Lắp dựng các con thú khác | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6 | con |
| 80 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ, gạch hoa chanh kép và ngói bản | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 41,58 | m |
| 81 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 18,462 | m2 |
| 82 | Nan bê tông xi măng cửa sổ S1 đúc sẵn kích thước nan 40x80mm cửa sổ S1 hình tròn đường kính D720 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 83 | Nan bê tông xi măng cửa sổ S2 đúc sẵn kích thước nan 40x60mm hình vuông (870x670)mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,322 | m3 |
| 85 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,161 | m3 |
| 86 | đá xanh ngưỡng cửa 180x240 ( nội suy đá bậc tam cấp 330x180) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8,574 | md |
| 87 | Ô gió cửa song tiện | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,01 | m2 |
| 88 | Cửa đi | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 14,381 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch Bát tràng 300x300x30mm, ( Bao gồm vận chuyển lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 86,097 | m2 |
| M | BẾP + NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,915 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,813 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,652 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 11,772 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX , đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,284 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,415 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,298 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,132 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,551 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,588 | 1m3 |
| 12 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,682 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,419 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7,611 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,692 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,336 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,828 | tấn |
| 19 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,364 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7,048 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,641 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,205 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,673 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 15,504 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 15,504 | m2 |
| 27 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,375 | 100m3 |
| 28 | Bê tông cột SX , đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,672 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,668 | 100m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 14,309 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 14,309 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,122 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,526 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 10,984 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,415 | 100m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 123,299 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 123,299 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,599 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,795 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 29,692 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,315 | 100m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 231,5 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 231,5 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,014 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,728 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,1 | m2 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,1 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,1 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,043 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,087 | tấn |
| 52 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,133 | 1m3 |
| 54 | Rải bạt rứa | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 55 | Bê tông nền SX , đổ, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,237 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,014 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,126 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,009 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,444 | m3 |
| 64 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,6 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,72 | m2 |
| 66 | Chữ T | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 67 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 31,035 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,596 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 122,69 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 122,69 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 48,828 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 212,658 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 212,658 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 18,915 | m2 |
| 76 | Lát nền đá granit đoạn qua cửa | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,827 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 54,389 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch bát 300x300x30mm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 118,886 | m2 |
| 79 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 17,328 | m3 |
| 80 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,537 | 100m3 |
| 81 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 11,741 | 1m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,446 | m3 |
| 83 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 11,697 | m3 |
| 84 | Bậc đá xanh thanh hoá 1200x340x150 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 59,16 | m |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,525 | m2 |
| 86 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE (Hoặc tương đương) hệ 450 độ dày của nhôm 1.1-1.3ly, kính dày 6,38ly | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7,92 | m2 |
| 87 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE (Hoặc tương đương) hệ 450 độ dày của nhôm 1.1-1.3ly, kính dày 6.38ly | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,98 | m2 |
| 88 | Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE (Hoặc tương đương) hệ 450 độ dày của nhôm 1.1-1.3ly, kính dày 6,38ly | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 22 | m2 |
| 89 | Cửa sổ 4 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE (Hoặc tương đương) hệ 450 độ dày của nhôm 1.1-1.3ly, kính dày 6,38ly | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,25 | m2 |
| 90 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE (Hoặc tương đương) hệ 450 độ dày của nhôm 1.1-1.3ly, kính dày 6,38ly | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8,45 | m2 |
| 91 | Cửa sổ S3 nan BTCT 50x100 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Vách kính cường lực dày 12.38ly | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,472 | m2 |
| 93 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt Bảng điện âm tường chứa 8 mudule | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp bóng led D200 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt treo tường Vinawind 150PN | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8 | cái |
| 106 | Bình đun nước nóng trọn bộ 15 lít Rossi Arte cao cấp bình ngang | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 155 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Cu/PVC | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 160 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 155 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 46,5 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 48 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 108,5 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 112 | m |
| 114 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | bể |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,24 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,06 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,005 | 100m |
| 118 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ba chạc ren ngoài nhựa PPR đường kính 25/15mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ba chạc ren ngoài nhựa PPR đường kính 20/15mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt nối góc ren ngoài nhựa PPR đường kính 20/15mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,15 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,45 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,12 | 100m |
| 137 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt nối góc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt check nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt nối góc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | cái |
| 141 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông 150v/m2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 207,885 | m2 |
| 142 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 40,822 | m |
| 143 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8,8 | m |
| N | NHÀ VỆ SINH NGẦM | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,89 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 15,974 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,189 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8,246 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX , đổ, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 28,511 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX , đổ - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 22,322 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,029 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,087 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,101 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,444 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,352 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,66 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,656 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,392 | tấn |
| 19 | Mạch ngừng thi công, băng cản nước | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 43,36 | m |
| 20 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 21 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,999 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,035 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX , đổ, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,553 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,628 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,808 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,068 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,237 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,035 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,322 | tấn |
| 34 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 11,84 | m3 |
| 35 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 75,57 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 75,57 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 31,794 | m2 |
| 38 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,576 | 100m3 |
| 39 | Chữ T | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6 | cái |
| 40 | Bê tông cột SX , đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,104 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,076 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,666 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 14,211 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,228 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,564 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,742 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,602 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 26,142 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,739 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,602 | tấn |
| 53 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,88 | m3 |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,941 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,433 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,398 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,169 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,516 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,032 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 13,752 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 9,9 | m3 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 283,692 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn đá granit màu ghi sẫm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,361 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 111,062 | m2 |
| 67 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 11,106 | m3 |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 22,212 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,023 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, bằng đá granit màu ghi sẫm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 23,399 | m2 |
| 71 | Gia công lan can inox | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,065 | tấn |
| 72 | Lắp dựng tay vịn lan can inox | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,065 | tấn |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bông gió đất nung hoa chanh 20x20cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7,28 | m2 |
| 74 | SXLD Cửa nhôm hệ SH - ONE Việt Pháp (Hoặc tương đương) hệ 450 độ dày của nhôm 1.1-1.3 ly, Sơn giả gỗ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,52 | m2 |
| 75 | SXLD Cửa nhôm hệ SH - ONE Việt Pháp (Hoặc tương đương) hệ 450 độ dày của nhôm 1.1-1.3 ly, Sơn giả gỗ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,52 | m2 |
| 76 | LD Vách ngăn vệ sinh, Compact HPL dày 12mm phụ kiện trọn bộ thép su 304 bóng mờ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 79,6 | m2 |
| 77 | Vách Ngăn Caesar Việt Nam Bệ Tiểu Nam - UW0330 390x85x815mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 18 | cái |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 419,019 | m2 |
| 79 | Trần thạch cao khung xương nổi 600x600 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 111,441 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 20,7 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 120,379 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 110,282 | m2 |
| 83 | Sơn giả gỗ tạo hoa văn ( Sơn,bả lót kiềm, gốc sơn nước tạo vân gỗ, phủ bóng 2K) kết cấu cột và dầm, sàn mái | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 251,361 | m2 |
| 84 | Gia công hệ khung bán đá L50x50x5 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,304 | tấn |
| 85 | Lắp sàn thao tác | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,304 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 16,586 | 1m2 |
| 87 | Lát đá granit đen kim sa mặt bệ vệ sinh, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 14,574 | m2 |
| 88 | Trụ lan can đá (bao gồm vận chuyển đến công trình, lắp đặt hoàn thiện) Trụ vuông lan can KT 280x280mm Lan can đá xẻ tự nhiên được chạm trổ hoa văn 2 mặt. Đế trụ 370x370x160 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 10 | cái |
| 89 | Lan can đá xanh ( bao gồm: trụ giữa, Tấm phù điêu, lan can trên, lan can giữa, lan can dưới, Tấm hoa văn) đã bao gồm lắp đặt, hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 16,88 | md |
| 90 | Lắp đặt quạt hút ống gió vuông đồng trục LL1600CMH@430PA | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt hút ống gió vuông đồng trục LL1200CMH@360PA | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống thông gió hộp, BxH 400x200mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 22 | m |
| 93 | Lắp đặt ống thông gió tròn, D150mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 110 | m |
| 94 | Lắp đặt côn vuông tròn chuyển bậc D150 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 32 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút vuông 90 độ 400x200mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cửa gió đơn, hút mùi âm trần nối ống D150 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 30 | cái |
| 97 | Lắp đặt cửa lưới chắn côn trùng luver EAL, kích thước cửa 500x400mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cửa |
| 98 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Bảng điện âm tường chứa 8 mudule | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng led 9w, D150 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 31 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 20 | bộ |
| 109 | Lắp đặt cáp hạ thế 3x16mm2 Cu/XLPE/DSTA/PVC | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 45 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Cu/PVC | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 105 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Cu/PVC | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 300 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x10mm2 Cu/PVC | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 40 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 Cu/PVC | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 105 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1.5mm2 Cu/PVC | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 105 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 45 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 31,5 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 90 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 73,5 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 210 | m |
| 120 | Lắp đặt quạt treo tường D500-150W | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam + tự động xả | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 20 | bộ |
| 122 | Máy sấy tay Miken MST-904 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt Chậu rửa Caesar (bao gồm cả giá inox ) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 14 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa Caesar vòi chậu 910 cảm ứng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 14 | bộ |
| 125 | Lắp đặt xí bệt Caesar bệt liền khối CD1374 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 18 | bộ |
| 126 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CPV-102A | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 18 | cái |
| 128 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 14 | cái |
| 129 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 18 | cái |
| 130 | Lắp đặt van cổng - Đường kính50mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,4 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,55 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,28 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,16 | 100m |
| 135 | Lắp đặt rắc co, cút nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm, bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm, bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 20 | cái |
| 140 | Lắp đặt nối góc ren trong D25mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 11 | cái |
| 141 | Lắp đặt thẳng nhựa PPR D25mm, bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 40 | cái |
| 142 | Lắp đặt ba chạc ren trong nhựa PPR D20/15mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt ba chạc nhựa PPR D25/20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 24 | cái |
| 144 | Lắp đặt ba chạc nhựa PPR D32/20mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 13 | cái |
| 145 | Lắp đặt ba chạc nhựa PPR D50/32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,36 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,6 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,46 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,9 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,5 | 100m |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D50/34mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 34 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D75/50mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 26 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110/50mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 18 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110/75mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160/110mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 13 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 50 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 13 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê thông hơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 13 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa đục lỗ, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,43 | 100m |
| 169 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông 150v/m2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 83,427 | m2 |
| 170 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 27,047 | m |
| 171 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 74,817 | m2 |
| 172 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 18,943 | m2 |
| O | CỔNG TAM QUAN NGOẠI BTCT GIẢ GỖ CÓ MÁI (CỔNG SỐ 3) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,254 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,618 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,868 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7,063 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX , đổ, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,433 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,107 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,106 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,296 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,032 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,117 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,183 | tấn |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,234 | 1m3 |
| 15 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,492 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,546 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,03 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,113 | tấn |
| 21 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,564 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột SX , đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 9,614 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,642 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,211 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,28 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,687 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 18,869 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,266 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,471 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,258 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,5 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,441 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,2 | tấn |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 510 | cái |
| 35 | Bê tông sàn mái SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 13,909 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,471 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,365 | tấn |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 293,493 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 64,2 | m2 |
| 40 | Sơn giả gỗ tạo hoa văn ( Sơn,bả lót kiềm, gốc sơn nước tạo vân gỗ, phủ bóng 2K) kết cấu cột và dầm, sàn mái, bao gồm nhân công hoàn thiện | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 504,793 | m2 |
| 41 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7,724 | m |
| 42 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 146,701 | m2 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông 150v/m2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 139,09 | m2 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 40,092 | m |
| 45 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 13 | hiện vật |
| 46 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 32,46 | m2 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,132 | m3 |
| 48 | Cửa bức bàn gỗ lim Nam Phi) tính theo thành phẩm đã gia công, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 46,325 | m2 |
| 49 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,145 | 100m2 |
| P | CỔNG NGHI MÔN BỆ ĐÁ RỒNG CHẦU | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,112 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,566 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,227 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,707 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,065 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng thép bản bịt dầu cọc | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,159 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 18 | 1 mối nối |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,309 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II. phần cọc âm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,122 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,36 | m3 |
| 11 | Vận chuyển BT đầu cọc sau phá trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 16,377 | 1m3 |
| 13 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,618 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 13,764 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,489 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,036 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,389 | tấn |
| 19 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,893 | 1m3 |
| 20 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,865 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,595 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,096 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,397 | tấn |
| 27 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,068 | 1m3 |
| 28 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,393 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,599 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 29,208 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,93 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,786 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền SX , đổ, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 62,005 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,283 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,523 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,655 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,67 | tấn |
| 39 | Bậc xây đá xanh thanh hoá 1200x340x15 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 519,74 | m |
| 40 | Lát đá xanh thanh hoá dày 3cm bậc tam cấp, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 101,04 | m2 |
| 41 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,318 | 100m3 |
| 42 | Cột đá to, đá xanh (bao gồm vận chuyển đến công trình, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 18,67 | m3 |
| 43 | Cột đá nhỏ, đá xanh (bao gồm vận chuyển đến công trình, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7,653 | m3 |
| 44 | Rồng đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) bò theo bậc được cách điệu như thiết kế. | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 38 | md |
| 45 | Lan can đá khắc mây theo thiết kế KT | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,7 | m |
| 46 | Trụ lan can đá mẫu hoa sen (bao gồm vận chuyển đến công trình, lắp đặt hoàn thiện) Trụ vuông lan can KT 240x240cao 1230 mm Lan can đá xẻ tự nhiên được chạm trổ hoa văn 4 mặt. Đế trụ 320x320x120 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | cái |
| Q | TƯỜNG RÀO HOẠ TIẾT HOA TRANH | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,734 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,451 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6,53 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,237 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7,48 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 10,971 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,918 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,356 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,143 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,509 | tấn |
| 11 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,669 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,669 | 100m3/1km |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 13,141 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 60,706 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,221 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 11,548 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,503 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,342 | tấn |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 150,3 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 150,3 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch hoa tranh Thạch Bàn (hoặc tương đương)25x12x10cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 20,5 | m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,281 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,427 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,175 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bông gió hoa chanh 20x20cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 46,08 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 603,118 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 603,118 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1.032,86 | m |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,359 | m3 |
| 31 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 178,88 | m |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 386,88 | m |
| 33 | Trát, tu bổ, phục hồi chân móng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 14,573 | m2 |
| 34 | Sơn giả đá cột trụ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 291,71 | m2 |
| 35 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 50viên/m2, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 129,831 | m2 |
| 36 | Diềm hổ phù âm dương | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 341,66 | m |
| R | CÁC HẠNG MỤC HẠ GIẢI VÀ PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | gốc |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 45 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bể nước | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,136 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch bể nước | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8,9 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch nhà tập thể 2 tầng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 69,146 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa nhà tập thể 2 tầng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 65,06 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhà tập thể 2 tầng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 58,038 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhà tập thể 2 tầng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 34,483 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhà kho 1 tầng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 26,78 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa nhà kho 1 tầng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 11,889 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhà kho 1 tầng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 22,663 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch nhà kho 1 tầng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7,135 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m nhà để xe | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 136,89 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m nhà để xe | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,33 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhà để xe | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 13,253 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m nhà bán hàng mã | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 141,166 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa nhà bán hàng mã | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 11,04 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m nhà bán hàng mã | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,546 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m nhà lưu niệm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 139,333 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa nhà lưu niệm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 11,04 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m nhà lưu niệm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,556 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg Cổng tam quan | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8 | cấu kiện |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông Cổng tam quan | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 14,403 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Cổng tam quan | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 13,391 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Lầu cô, lầu cậu | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8,126 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Lầu cô, lầu cậu | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,469 | m3 |
| 28 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá Hàng rào gạch | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,617 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Hàng rào gạch | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 32,432 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông Hàng rào gạch | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 10,811 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Lan can | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 9,331 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Cầu thang | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,079 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá Cầu thang | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,317 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ chậu rửa Nhà vệ sinh | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ vách ngăn compact Nhà vệ sinh | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 24 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn Nhà vệ sinh | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 40,8 | m |
| 37 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Nhà vệ sinh | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 159,443 | m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông Nhà vệ sinh | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 37,534 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Nhà vệ sinh | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 60,698 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông Nhà vệ sinh | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 36,253 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Nhà vệ sinh | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 33,169 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Nhà bảo vệ vị trí hàng rào, cổng tam quan | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 141,166 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 11,04 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,546 | tấn |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 549,251 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 549,251 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Lưới thép | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,695 | tấn |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông Lưới thép | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,432 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông Hàng rào | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7,355 | m3 |
| 50 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Hàng rào | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,737 | tấn |
| 51 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Nhà kho | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 180,466 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Nhà kho | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,605 | tấn |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông Nhà kho | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 15,98 | m3 |
| 54 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Nhà để máy phát điện | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 91,866 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,385 | tấn |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7,173 | m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông Phá dỡ kè đá | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 212,66 | m3 |
| 58 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 178,771 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,84 | tấn |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 32,397 | m3 |
| 61 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Nhà vòm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 120,782 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,784 | tấn |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 14,478 | m3 |
| 64 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mái tôn sân nhà đốt mã | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 30,955 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,158 | tấn |
| 66 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 39,84 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,284 | tấn |
| 68 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 21,053 | m2 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6,841 | m3 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 27,081 | m3 |
| 71 | Hút bể tự hoại | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | Cái |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,314 | m3 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,729 | m3 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,729 | 1m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,656 | m3 |
| 76 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cột |
| 77 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 221,746 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,77 | tấn |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 14,345 | m3 |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 83,483 | m3 |
| 81 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 239,404 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,804 | tấn |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 24,78 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 453,783 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 453,783 | m3 |
| 86 | Tháo dỡ cửa THÁO DỠ NHÀ LÀM VIỆC + BQL ĐỀN | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 16,11 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,5 | công |
| 88 | Hạ giảI kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,277 | m3 |
| 89 | Hạ giảI kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6 | m3 |
| 90 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 20,84 | m |
| 91 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 53,008 | m2 |
| 92 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 16,742 | m3 |
| 93 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8,308 | m3 |
| 94 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,251 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 28,03 | m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 28,03 | m3 |
| 97 | San đất bãi thải bằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 98 | Tháo dỡ cửa HẠ GIẢI PHỦ CHÚA SƠN TRANG | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 22,33 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,5 | công |
| 100 | Hạ giảI kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 17,891 | m3 |
| 101 | Hạ giảI kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 17 | m3 |
| 102 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 25,82 | m |
| 103 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 82,938 | m2 |
| 104 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 17,866 | m3 |
| 105 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 29,863 | m3 |
| 106 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,477 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 134,359 | m3 |
| 108 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 134,359 | m3 |
| 109 | San đất bãi thải bằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,344 | 100m3 |
| 110 | Tháo dỡ cửa THÁO DỠ ĐỀN TRÌNH | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,14 | m2 |
| 111 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà + di chuyển ban, bệ thờ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,5 | công |
| 112 | Hạ giảI kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,735 | m3 |
| 113 | Hạ giảI kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | m3 |
| 114 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 23,59 | m |
| 115 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 31,092 | m2 |
| 116 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 13,428 | m3 |
| 117 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 10,623 | m3 |
| 118 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,241 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 27,424 | m3 |
| 120 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 27,424 | m3 |
| 121 | San đất bãi thải bằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 27,424 | 100m3 |
| S | PHỤ TRỢ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG BAN DI TÍCH ĐỀN | |||
| 1 | Bê tông nền SX , đổ, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,665 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 16,646 | m2 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,15 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,15 | tấn |
| 5 | Lưới thép B40 quy cách: khổ 1,2m, dày 3ly - 1,80kg/1m dài | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 58,752 | kg |
| 6 | Lắp dựng lưới thép B40 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 38,3 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,044 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,044 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0.4 ly | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,016 | tấn |
| 11 | Gia công cửa sắt bằng thép vuông đặc 14x14 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,015 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,38 | m2 |
| 13 | Gia công vách sắt thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,641 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 42,5 | m2 |
| 15 | Ốp tôn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 16 | Lưới thép 1 ly mạ kẽm, ô mắt lưới 10x10mm, khổ 1m x 30m/cuộn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 32,5 | m |
| 17 | Lắp dựng lưới thép fi 4mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 39 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,064 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,064 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,15 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,15 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng chống ồn 11 sóng dày 0.4 ly | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,589 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX , đổ, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 9,545 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 119,318 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,219 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,112 | m2 |
| 27 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,861 | tấn |
| 28 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,169 | tấn |
| 29 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,03 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,345 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,506 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,161 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7,864 | 1m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,709 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,709 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0.4 ly | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,586 | 100m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0.4 ly | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,372 | 100m2 |
| 38 | Gia công dầm trần thép hộp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,303 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,303 | tấn |
| 40 | Trần tôn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 41 | Tôn ốp tường vân gỗ 2 mặt tôn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,519 | 100m2 |
| 42 | Ốp tường tôn múi 11 sóng dày 0.4 ly | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,914 | 100m2 |
| 43 | Cửa đi là cửa sắp xếp có lá gió, có U ray (giá bao gồm nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8,4 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp 30x60x1,4 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,185 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 21,87 | m2 |
| 46 | Tôn ốp cửa dày 0.4mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 47 | Máng nhựa 15x10 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 70 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 125 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn Led Builb 40w | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7 | bộ |
| 54 | Bê tông nền SX , đổ, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6,805 | m3 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 85,064 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,168 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,924 | m2 |
| 58 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,549 | tấn |
| 59 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,127 | tấn |
| 60 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,676 | tấn |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,258 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,379 | tấn |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,121 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,898 | 1m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,284 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,284 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0.4 ly | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,135 | 100m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0.4 ly | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 69 | Gia công dầm trần thép hộp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,225 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,225 | tấn |
| 71 | Trần tôn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 72 | Tôn ốp tường vân gỗ 2 mặt tôn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,924 | 100m2 |
| 73 | Cửa đi là cửa sắp xếp có lá gió, có U ray (giá bao gồm nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8,4 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,125 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 14,34 | m2 |
| 76 | Tôn ốp cửa dày 0.4mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 77 | Máng nhựa 15x10 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 70 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 16 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 55 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn Led Builb 40w | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5 | bộ |
| T | BỂ NƯỚC KẾT HỢP PCCC | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,097 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6,732 | m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,141 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất và đổ, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 45,98 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,844 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sàn mái SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 12,548 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,619 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,217 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,513 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,77 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,04 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,285 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,066 | tấn |
| 15 | Gia công cửa sắt thép tấm Inox | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,01 | tấn |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,013 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,6 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,6 | 1m2 |
| 19 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Chốt móc khóa | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Khóa treo Việt Tiệp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 14,32 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 169,8 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 169,8 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 169,8 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 117,7 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,956 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,956 | 100m3/1km |
| U | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,23 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 62,73 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 28,11 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,23 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,23 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 31,809 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 31,809 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 35,039 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 23,222 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 23,222 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 23,222 | 100m3/1km |
| V | KÈ MỞ RỘNG PHÍA SÔNG HỒNG | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,654 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,104 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8,02 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,821 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX , đổ - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 65,674 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 79,838 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6,688 | 100m2 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,152 | 100m |
| 10 | Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,364 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,445 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,889 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX , đổ, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 10,667 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,046 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,046 | tấn |
| 17 | Gia công cổng sắt thép hình | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,12 | tấn |
| 18 | Gia công cổng sắt thép vuông đặc | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,096 | tấn |
| 19 | Gia công cổng sắt thép tấm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,01 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7,61 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,97 | m2 |
| 22 | Bản lề goong inox ngàm cột loại 1.6kg | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6 | Cái |
| 23 | Khóa chốt cổng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 36,788 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,443 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,415 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,776 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,258 | tấn |
| 29 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,475 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,475 | tấn |
| 31 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 25 | 1 mối nối |
| 32 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6,038 | 100m |
| 33 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,38 | 100m |
| 34 | Sản xuất cọc dẫn để ép âm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cọc |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,9 | m3 |
| 36 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 93,216 | 1m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,408 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 53,408 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,522 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,989 | tấn |
| 41 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 10,557 | 1m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,54 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,299 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,345 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,269 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,583 | tấn |
| 47 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,401 | 100m3 |
| 48 | Bê tông cột SX , đổ, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 11,94 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,355 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,337 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,051 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 10,068 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,315 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,843 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,938 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 32,347 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,925 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,888 | tấn |
| 59 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,028 | m3 |
| 60 | Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 15,414 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 38,907 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 190,049 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 190,049 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 60 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 65,83 | m |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7,84 | m2 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,887 | m3 |
| 68 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 49,95 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 147,12 | m |
| 70 | Trát, tu bổ, phục hồi chân móng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,783 | m2 |
| 71 | Sơn trụ giả đá mặt ngoài trụ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 26,813 | m2 |
| 72 | Cửa đi (4 BỘ) khung nhôm trắng sứ, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | cái |
| 73 | Gia công cửa sắt thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,095 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7,586 | 1m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt thép tấm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,02 | tấn |
| 76 | Gia công cửa sắt thép vuông đặc | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,009 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,028 | 1m2 |
| 78 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,431 | m2 |
| 79 | Giăng cao su | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 28,44 | md |
| 80 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,161 | kg |
| 81 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 80 | cái |
| 82 | Bản lề | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8 | cái |
| 83 | Khóa cửa | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,4 | m2 |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 90 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 71 | m |
| 87 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | bộ |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,798 | 100m2 |
| 89 | Bê tông sàn mái SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7,055 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,853 | tấn |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,964 | m3 |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 63,043 | m2 |
| 93 | TRỤ LAN CAN ĐÁ BẬC LÊN XUỐNG 03 (TRỤ VUÔNG LAN CAN ĐÁ MẪU HOA SEN - KT 240x240mm cao 1230mm; đế trụ 320x320x120mm) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5 | trụ |
| 94 | TAY LAN CAN ĐÁ BẬC LÊN XUỐNG 03 (LAN CAN ĐÁ ĐIÊU KHẮC MÂY HỌA TIẾT, KT2350x750mm) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6,35 | md |
| 95 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,187 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,187 | 100m3/1km |
| W | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 13,545 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 11,505 | m3 |
| 3 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,186 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 88,294 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,372 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX , đổ, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 13,545 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,929 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,929 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,929 | 100m3/1km |
| 10 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D100 , PP hàn ống dày 3.2 ly | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6,74 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm dày 1.9 ly | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,18 | 100m |
| 12 | LĐ Cút thép hàn D100 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 44 | cái |
| 13 | LĐ Chếch thép hàn D100 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 18 | cái |
| 14 | LĐ Cút thép hàn D25 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 10 | cái |
| 15 | LĐ Tê thép hàn D100 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 22 | cái |
| 16 | LĐ Tê thép hàn D25 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6 | cái |
| 17 | LĐ Côn thu thép hàn D80x65 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 18 | LĐ Côn thu thép hàn D100X80 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8 | cái |
| 19 | LĐ Tê thu thép hàn D100X25 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | cái |
| 20 | Bích thép D100 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 15 | cặp bích |
| 21 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x 600 x200 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17bar | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ngàm nối nhanh D65 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ tiếp nước | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7 | cặp bích |
| 28 | Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 56 | Bộ |
| 29 | Khối lượng đào móng trụ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 12,39 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,62 | 1m3 |
| 31 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 32 | Lót cát đáy móng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7,776 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,484 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ. | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5 | m |
| 36 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 37KW | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | 1 máy |
| 37 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diesel | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | 1 máy |
| 38 | Lắp đặt máy bơm bù áp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | 1 máy |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt bình tích áp 100ml | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt Bình nước mồi 300l | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 43 | Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC ) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8 | cái |
| 45 | Rọ hút lọc rác D100 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 46 | Rọ hút lọc rác D32 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 47 | Y lọc D100 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 48 | Khớp nối mềm D32 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 49 | Khớp nối mềm D100 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Bộ chống rung D100 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 51 | LĐ van chặn D25 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | cái |
| 52 | LĐ van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van an toàn D100 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 242,358 | m2 |
| 57 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6,86 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D65 , nối bằng PP hàn dày 2.5ly | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,24 | 100m |
| 59 | Kép thép D50 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 60 | Côn thu D65X50 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | cái |
| 61 | LĐ Côn thu D100X65 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | cái |
| 62 | Tê thu thép hàn D65 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 63 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 18 | chiếc |
| 64 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 9 | chiếc |
| 65 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 9 | chiếc |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,898 | m2 |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,24 | 100m |
| 68 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 69 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200X600X200 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 70 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lăng phun chưa cháy D50/13 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 74 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 15 | m |
| 75 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 77 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 80 | m |
| 78 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,3 | 10 đầu |
| 79 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt DSC-EA | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,7 | 10 đầu |
| 80 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3 | hộp |
| 81 | Lắp đặt chuông báo cháy FBB-105I | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 82 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 83 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 84 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 85 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 150 | m |
| 86 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 280 | m |
| 87 | hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 25 | hộp |
| 88 | Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 50 | cái |
| 89 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 50 | cái |
| 90 | kẹp giữ ống D16 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 150 | cái |
| 91 | Tê chia ông D16 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 50 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3 | hộp |
| 93 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 80 | m |
| 94 | hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | hộp |
| 95 | Cút nối ống D20 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 20 | cái |
| 96 | Măng sông nhựa nối ống D20 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 35 | cái |
| 97 | kẹp giữ ống D20 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 80 | cái |
| 98 | Tê chia ông D20 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 20 | cái |
| X | BIỂN LED 3 MẶT | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,361 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,024 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX , đổ, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,25 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX , đổ, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,006 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,034 | tấn |
| 11 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 12 | Bulong neo móng M42x1800mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,24 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,45 | 100m3/1km |
| 16 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,794 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép tròn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,004 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 10,565 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,798 | tấn |
| 20 | Gia công dầm đỡ bằng thép tấm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,571 | tấn |
| 21 | Gia công dầm đỡ bằng thép hộp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,18 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 22,361 | m2 |
| 23 | Lắp đặt hệ dầm đỡ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,751 | tấn |
| 24 | Bu lông liên kết M20x80 mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 132 | bộ |
| 25 | Gia công khung biển bằng thép hộp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,854 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 189,291 | m2 |
| 27 | Lắp dựng khung biển | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,854 | tấn |
| 28 | Ốp Alu vào khung biển | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 76,766 | m2 |
| 29 | Ốp Alu vào khung biển | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 76,766 | m2 |
| 30 | Đề can cao cấp ngoài trời | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 76,766 | m2 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 33 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 35 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5x2500 mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 25 | m |
| 37 | Tủ điện chiếu sáng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | tủ |
| 38 | Lắp tủ điện chiếu sáng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Aptomat 3 pha 100A | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 40 | Aptomat 1 pha 40A | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 41 | Aptomat 1 pha 32A | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 42 | Khởi động từ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 43 | Đồng hồ hẹn giờ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 44 | Bê tông móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,108 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 46 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,344 | m3 |
| 47 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,344 | m3 |
| 48 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5x2500 mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cọc |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét 25x4 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,7 | m |
| 50 | Lắp đặt đèn LED 50W | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 16 | bộ |
| 51 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 55 | m |
| 52 | Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 660 | m |
| 53 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 45 | m |
| 54 | Cáp tín hiệu CAT6 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 525 | m |
| Y | MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG T2 TỪ VỊ TRÍ CỔNG SỐ 2 (NÚT GIAO T1-T2) ĐẾN TIẾP GIÁP KÈ SÔNG HỒNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,62 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,794 | 100m3 |
| 3 | Đào móng , chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,778 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường , , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,658 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường , , độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,238 | 100m3 |
| 6 | Xào xới đất đắp K98 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6,022 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn , , độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6,022 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,622 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,622 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,622 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải bằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,622 | 100m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 26,112 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 26,112 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen, BTN C12.5 (Đá 55%, cát 40%, bột khoáng 5%, nhựa đường 4.5%) bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,165 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,165 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 51km tiếp theo, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,165 | 100tấn |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 27,123 | 100m2 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 27,123 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 27,123 | 100m2 |
| 20 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,465 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,301 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,872 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 70,6 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng M100 dày 10cm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 11,77 | m3 |
| 25 | Bê tông tường thân kè SX , đổ - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 69,67 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép tường thân kè | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,438 | 100m2 |
| 27 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 14 | m2 |
| 28 | Ốp đá bìa Lai Châu, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 104,51 | m2 |
| 29 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,995 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,995 | 100m3/1km |
| 31 | San đất bãi thải bằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,995 | 100m3 |
| 32 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 30,522 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,589 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 25,336 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 25,336 | 100m3/1km |
| 36 | San đất bãi thải bằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 25,336 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,255 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 144,053 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng M100 dày 10cm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 12,489 | m3 |
| 40 | Bê tông thân kè SX , đổ - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 157,682 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép thân kè | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,367 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,383 | 100m |
| 43 | Thi công lớp đá dăm tầng lọc, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 20 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tường thân khóa kè | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tường khóa kè SX , đổ - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 17,01 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng khóa kè | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng khóa kè SX , đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 9,152 | m3 |
| 48 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,705 | m3 |
| 49 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX , đổ, bê tông M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7,5 | m3 |
| 50 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 51 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,78 | m3 |
| 52 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX , đổ, bê tông M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,5 | m3 |
| 53 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 54 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III ( tận dụng đắp đất ) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,54 | 100m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 382,8 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,48 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,478 | 100m3/1km |
| 58 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,828 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đá hỗn hợp, trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,828 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng tiếp 3km trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,828 | 100m3/1km |
| 61 | San đá bãi thải bằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,306 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,94 | 100m3 |
| 63 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,594 | m3 |
| 64 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX , đổ, bê tông M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 62,292 | m3 |
| 65 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6,612 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 10,266 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,334 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,107 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 174 | 1cấu kiện |
| 70 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III ( tận dụng đắp đất ) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,337 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,476 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,799 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,799 | 100m3/1km |
| 74 | San đất bãi thải bằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,799 | 100m3 |
| 75 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,722 | m3 |
| 76 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX , đổ, bê tông M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 42,64 | m3 |
| 77 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,312 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,549 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,582 | tấn |
| 80 | Bê tông mũ mố SX , đổ, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 9,84 | m3 |
| 81 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,656 | 100m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8,2 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,431 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 41 | 1cấu kiện |
| 86 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( tận dụng đắp đất ) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,612 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,281 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,294 | 100m3/1km |
| 90 | San đất bãi thải bằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 91 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,768 | m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất và đổ, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 16,4 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép hố ga | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,364 | 100m2 |
| 94 | Bê tông mũ mố SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,14 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,147 | tấn |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,02 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,169 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 101 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( tận dụng đắp đất ) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 64,863 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 46,599 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 12,206 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 12,206 | 100m3/1km |
| 105 | San đất bãi thải bằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 12,206 | 100m3 |
| 106 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 233,52 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,667 | tấn |
| 108 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 27,453 | tấn |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 28,995 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt ống bê tông | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 278 | 1 đoạn ống |
| 111 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,50 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 269 | ống cống |
| 112 | Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 236,3 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,948 | 100m2 |
| 114 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 50,596 | m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,64 | m3 |
| 116 | Bê tông sản xuất và đổ, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 44,65 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép hố ga | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,101 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,89 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,594 | tấn |
| 120 | Bê tông mũ mố SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,1 | m3 |
| 121 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép mũ mố | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,126 | tấn |
| 123 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,6 | m3 |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 125 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,395 | tấn |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 127 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,456 | m3 |
| 128 | Bê tông sản xuất và đổ, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 19,26 | m3 |
| 129 | Ván khuôn thép hố ga | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,78 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,383 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt théphố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,097 | tấn |
| 132 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,56 | m3 |
| 133 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép mũ mố | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,05 | tấn |
| 135 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,04 | m3 |
| 136 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 137 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,158 | tấn |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 139 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,728 | m3 |
| 140 | Bê tông sản xuất và đổ, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7,02 | m3 |
| 141 | Ván khuôn thép hố ga | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,629 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,131 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,429 | tấn |
| 144 | Bê tông mũ mố SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,28 | m3 |
| 145 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,025 | tấn |
| 147 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,52 | m3 |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 149 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,079 | tấn |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 151 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,728 | m3 |
| 152 | Bê tông sản xuất và đổ, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6,8 | m3 |
| 153 | Ván khuôn thép hố ga | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,607 | 100m2 |
| 154 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,131 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,421 | tấn |
| 156 | Bê tông mũ mố SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,28 | m3 |
| 157 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,025 | tấn |
| 159 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,52 | m3 |
| 160 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 161 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,079 | tấn |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 163 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 50,7 | m3 |
| 164 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,183 | tấn |
| 165 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 9,722 | tấn |
| 166 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,221 | 100m2 |
| 167 | Lắp đặt ống bê tông | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 30 | 1 đoạn ống |
| 168 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 2,0 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 26 | ống cống |
| 169 | Bê tông lót móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6,48 | m3 |
| 170 | Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 30,3 | m3 |
| 171 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,426 | 100m2 |
| 172 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,19 | m3 |
| 173 | Bê tông sản xuất và đổ, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 32,1 | m3 |
| 174 | Ván khuôn thép hố ga | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,99 | 100m2 |
| 175 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,645 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,792 | tấn |
| 177 | Bê tông mũ mố SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,57 | m3 |
| 178 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 179 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,102 | tấn |
| 180 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,548 | m3 |
| 181 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 182 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,319 | tấn |
| 183 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 184 | Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,16 | m3 |
| 185 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 186 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,059 | tấn |
| 187 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 188 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 12,8 | m3 |
| 189 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,512 | 100m2 |
| 190 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,234 | tấn |
| 191 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 17,92 | m3 |
| 192 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đá hỗn hợp, trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng tiếp 3km trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,179 | 100m3/1km |
| 195 | San đá bãi thải bằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 196 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 64 | 1cấu kiện |
| 197 | Đệm cát dày 5cm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 60,106 | m3 |
| 198 | Lát đá kích thước 30x30x5cm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1.202,12 | m2 |
| 199 | Móng BTXM đá 2x4 M150 dày 5cm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,381 | m3 |
| 200 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên bó vỉa đá, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 337 | m |
| 201 | Bê tông móng SX , đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,055 | m3 |
| 202 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,055 | m3 |
| 203 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,055 | m3 |
| Z | BỒN CÂY - GHẾ NGỒI - CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,456 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 10,368 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,691 | 100m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 50,688 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 50,688 | m2 |
| 7 | Đá nguyên khối Bluestone bóng bao gồm VC + lắp đặt | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 44,16 | m2 |
| AA | CẤP ĐIỆN, DI CHUYỂN, XÂY MỚI TRẠM BIẾN ÁP, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,468 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 5 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 17 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,153 | 1000v |
| 8 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 35KV | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | sứ |
| 9 | Bê tông, mác 200 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,349 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mốc | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan báo hiệu cáp,đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,041 | tấn |
| 12 | Rải tấm đan báo hiệu cáp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 51 | cái |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,036 | 100m3/1km |
| 15 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 273,6 | m2 |
| 17 | Đắp cát nền gạch block | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 13,543 | m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 54,72 | m2 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 218,88 | m2 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 12,54 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,383 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,403 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,935 | 100m3 |
| 24 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 456 | m |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,28 | 100m2 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,104 | 1000v |
| 27 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 35KV | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 36 | sứ |
| 28 | Bê tông, mác 200 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 9,515 | m3 |
| 29 | Ván khuôn mốc | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,199 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan báo hiệu cáp,đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,108 | tấn |
| 31 | Rải tấm đan báo hiệu cáp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1.368 | cái |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,965 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,965 | 100m3/1km |
| 34 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,965 | 100m3 |
| 35 | Cắt mặt đường | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | 100m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 37 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,598 | 100m2 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,596 | 100m2 |
| 39 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 40 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,866 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,355 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 45 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 100 | m |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 47 | Bê tông, mác 200 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,96 | m3 |
| 48 | Ván khuôn mốc | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan báo hiệu cáp,đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,243 | tấn |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,223 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,223 | 100m3/1km |
| 52 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,223 | 100m3 |
| 53 | Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-20/35(40.5)KV 3x240mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 629 | m |
| 54 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6,29 | 100m |
| 55 | Đấu cáp 3M T-Plug 35KV 3x240mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 15 | bộ |
| 56 | Đấu cáp ngoài trời 3 pha 35KV-3M 3x240 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 16 | 1 đầu cáp |
| 58 | ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 487 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D195/150 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,87 | 100m |
| 60 | ống thép mạ kẽm D150 dày 4mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3.040 | kg |
| 61 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | 100m |
| 62 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 97,8 | m2 |
| 63 | Đắp cát nền gạch block | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,841 | m3 |
| 64 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 19,56 | m2 |
| 65 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 78,24 | m2 |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,912 | m3 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,743 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,403 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,346 | 100m3 |
| 70 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 163 | m |
| 71 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,815 | 100m2 |
| 72 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,467 | 1000v |
| 73 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8 | sứ |
| 74 | Bê tông mốc, mác 200 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,016 | m3 |
| 75 | Ván khuôn mốc | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 76 | Rải mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8 | cái |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,339 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,339 | 100m3/1km |
| 79 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,339 | 100m3 |
| 80 | Cắt mặt đường | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,36 | 100m |
| 81 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 82 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 83 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 84 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 85 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,336 | m3 |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 89 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 18 | m |
| 90 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 91 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,324 | 1000v |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,032 | 100m3/1km |
| 94 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 95 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 46,709 | kg |
| 96 | Lắp đặt giá, Trọng lượng = | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7 | bộ |
| 97 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x150mm2 (Trần Phú) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 514 | m |
| 98 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,14 | 100m |
| 99 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x150 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 14 | 1 đầu cáp |
| 101 | Đầu cốt đồng M150 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 56 | cái |
| 102 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 103 | ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 479 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D130/100 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,79 | 100m |
| 105 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột H8.5 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | 1 cột |
| 106 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột LT10 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | 1 cột |
| 107 | Tháo hộp công tơ. H1 (hộp 1CT 3 pha) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | hộp |
| 108 | Tháo hộp công tơ. H2 (hộp 1CT 3 pha) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | hộp |
| 109 | Tháo hộp công tơ. H4 (hộp 2CT 3 pha) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3 | hộp |
| 110 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x6mm2 (NCx0.4) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 300 | m |
| 111 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x10mm2, 2x16mm2 (NCx0.4) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 30 | m |
| 112 | Tháo dây Dây đồng (M). Tiết diện dây CU4x120mm2 (NCx0.45) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,022 | 1km dây |
| 113 | Tháo dây kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x95mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,074 | 1km dây |
| 114 | Tháo dây kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x120mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,232 | 1km dây |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,321 | m3 |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 118 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 119 | Sản xuất thép tấm ghi | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,114 | tấn |
| 120 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,547 | m3 |
| 121 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,177 | m3 |
| 122 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 123 | Bê tông sản xuất - đổ, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,008 | m3 |
| 124 | Bê tông bệ máy SX , đổ, M150, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,501 | m3 |
| 125 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 126 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,432 | m2 |
| 127 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,089 | m3 |
| 128 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,006 | tấn |
| 129 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,042 | tấn |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,043 | 100m3/1km |
| 132 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 133 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 297,025 | kg |
| 134 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,2 | 10 cọc |
| 135 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8 | 10 m |
| 136 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,062 | m3 |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,212 | 100m3 |
| 139 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,281 | m3 |
| 140 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 142 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 143 | Bê tông sản xuất - đổ, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,426 | m3 |
| 144 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 145 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 240x60mm, Vữa M75 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,08 | m2 |
| 146 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,037 | tấn |
| 147 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,09 | tấn |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,014 | 100m3/1km |
| 150 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 151 | Khối lượng thép bulong + giằng mạ kẽm mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 25,297 | kg |
| 152 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 297,025 | kg |
| 153 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,2 | 10 cọc |
| 154 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8 | 10 m |
| 155 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,062 | m3 |
| 156 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 157 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,212 | 100m3 |
| 158 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,161 | m3 |
| 159 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 160 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 161 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 162 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,881 | m3 |
| 163 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 164 | Bê tông sản xuất - đổ, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,145 | m3 |
| 165 | Bê tông sản xuất - đổ, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,07 | m3 |
| 166 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 167 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240mm, Vữa M75 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,853 | m2 |
| 168 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,087 | m3 |
| 169 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 170 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, thép tròn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,005 | tấn |
| 171 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 172 | Khung móng tủ M12x250 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | bộ |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,017 | 100m3/1km |
| 175 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 176 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột LT16m. | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | 1 cột |
| 177 | Tháo xà đón dây đầu trạm XĐT1 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 178 | Tháo xà đón dây đầu trạm kép XĐT2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 179 | Tháo xà lắp cầu chì tự dơi | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 180 | Tháo xà đỡ sứ trung gian kép XTG2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | 1 bộ |
| 181 | Tháo giá đỡ máy biến áp MBA | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 182 | Tháo ghế cách điện | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 183 | Tháo thang sắt | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 184 | Tháo chống sét van | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | 3 pha |
| 185 | Tháo cầu chì 35 (22) kV | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 186 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột tròn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,9 | 10 sứ |
| 187 | Tháo dây 35KV-1x50 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,012 | 1km dây |
| 188 | Tháo dây M10 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,009 | 1km dây |
| 189 | Tháo dây 3x70+1x70mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,016 | 1km dây |
| 190 | Tháo dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,027 | 1km dây |
| 191 | Tháo dây 1x70 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,008 | 1km dây |
| 192 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 193 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | 1 máy |
| 194 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 195 | Thay tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường. Loại tủ điện cáp điện | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 196 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | 1 máy |
| 197 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 198 | Tháo máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | 1 máy |
| 199 | Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 200 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 11,208 | m3 |
| 201 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,13 | 100m3 |
| 202 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,156 | 100m3 |
| 203 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,991 | 100m3 |
| 204 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 467 | m |
| 205 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,335 | 100m2 |
| 206 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,203 | 1000v |
| 207 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 23 | sứ |
| 208 | Bê tông mốc, mác 200 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,046 | m3 |
| 209 | Ván khuôn mốc | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 210 | Rải mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 23 | cái |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,97 | 100m3 |
| 212 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,97 | 100m3/1km |
| 213 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,97 | 100m3 |
| 214 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x185mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 15 | m |
| 215 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,15 | 100m |
| 216 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x50mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 250 | m |
| 217 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,5 | 100m |
| 218 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x35mm2 (Trần Phú) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 164 | m |
| 219 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,64 | 100m |
| 220 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2 (Trần Phú) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 170 | m |
| 221 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,7 | 100m |
| 222 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x6mm2 (Trần Phú) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 100 | m |
| 223 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | 100m |
| 224 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x16mm2 (Trần Phú) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 205 | m |
| 225 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,05 | 100m |
| 226 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x4mm2 (Trần Phú) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 130 | m |
| 227 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,3 | 100m |
| 228 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 0,6/1KV-1x16mm2 (Trần Phú) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 205 | m |
| 229 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,05 | 100m |
| 230 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 0,6/1KV-1x6mm2 (Trần Phú) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 100 | m |
| 231 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | 100m |
| 232 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 0,6/1KV-1x4mm2 (Trần Phú) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 130 | m |
| 233 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,3 | 100m |
| 234 | ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 15 | m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D130/100 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,15 | 100m |
| 236 | ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 160 | m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D105/80 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,6 | 100m |
| 238 | ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 510 | m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D85/65 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,1 | 100m |
| 240 | ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 330 | m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D40/30 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,3 | 100m |
| 242 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8 | cọc |
| 243 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8 | cọc |
| 244 | Dây đồng trần 1x50 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 50,924 | kg |
| 245 | Kéo rải dây thép chống sét | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 116 | m |
| 246 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5 | mối |
| 247 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,336 | m3 |
| 248 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 249 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 250 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 15,216 | m3 |
| 251 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,891 | 100m3 |
| 252 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,569 | 100m3 |
| 253 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,345 | 100m3 |
| 254 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 634 | m |
| 255 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,17 | 100m2 |
| 256 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,706 | 1000v |
| 257 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 68 | sứ |
| 258 | Bê tông mốc, mác 200 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,136 | m3 |
| 259 | Ván khuôn mốc | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 260 | Rải mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 68 | cái |
| 261 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,317 | 100m3 |
| 262 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,317 | 100m3/1km |
| 263 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,317 | 100m3 |
| 264 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III (5%) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,695 | m3 |
| 265 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,512 | 100m3 |
| 266 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,359 | 100m3 |
| 267 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 268 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,1 | m3 |
| 269 | Bê tông móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 16,83 | m3 |
| 270 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,889 | 100m2 |
| 271 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 272 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,144 | 100m3/1km |
| 273 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 274 | Lắp dựng khung móng M24x300x750 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 22 | bộ |
| 275 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 221,306 | kg |
| 276 | Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 22 | bộ |
| 277 | Cột bát giác, tròn côn liền cần BG10-3.5mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 22 | cột |
| 278 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 22 | cột |
| 279 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 22 | cửa |
| 280 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 22 | 1 đầu cáp |
| 281 | Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 22 | cái |
| 282 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 22 | bảng |
| 283 | Đèn led Rita SL20-120W | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 24 | bộ |
| 284 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 24 | 1 bộ |
| 285 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,307 | m3 |
| 286 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 287 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 288 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,323 | 100m2 |
| 289 | Bê tông móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 10,584 | m3 |
| 290 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,605 | 100m2 |
| 291 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 292 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,09 | 100m3/1km |
| 293 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 294 | Lắp dựng khung móng M16x240x500 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 27 | bộ |
| 295 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 271,602 | kg |
| 296 | Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 27 | bộ |
| 297 | Cột đèn Pine 3,2m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 27 | chiếc |
| 298 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 27 | cột |
| 299 | Chùm đèn CH04-4 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 27 | cột |
| 300 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 27 | cần đèn |
| 301 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 27 | cửa |
| 302 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 27 | 1 đầu cáp |
| 303 | Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 27 | cái |
| 304 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 27 | bảng |
| 305 | Đèn cầu 400 PMM trắng trong E27 20W + bóng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 108 | bộ |
| 306 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,035 | m3 |
| 307 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 308 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 309 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 310 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,142 | m3 |
| 311 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 312 | Bê tông sản xuất - đổ, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,043 | m3 |
| 313 | Bê tông sản xuất - đổ, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,018 | m3 |
| 314 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 315 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,353 | m2 |
| 316 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 317 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,002 | 100m3/1km |
| 318 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 319 | Khung móng tủ M12x250 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | bộ |
| 320 | Tủ điện chiếu sáng 1200x600x350-100A | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | tủ |
| 321 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | tủ |
| 322 | Công tơ 3 pha điện từ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 323 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 324 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 20,119 | kg |
| 325 | Làm tiếp địa tủ (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | bộ |
| 326 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x10mm2 (Trần Phú) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1.080 | m |
| 327 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 10,8 | 100m |
| 328 | Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 93,96 | kg |
| 329 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 10,8 | 100m |
| 330 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 868 | m |
| 331 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8,68 | 100m |
| 332 | ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1.069 | m |
| 333 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 10,69 | 100m |
| 334 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 176 | cái |
| 335 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 17,6 | 10 đầu cốt |
| 336 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | bộ |
| 337 | Thí nghiệm MBA 35/0,4 kV | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | máy |
| 338 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | tụ |
| 339 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | bộ |
| 340 | Thí nghiệm Aptomat 600A | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 341 | Thí nghiệm Aptomat 300A | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 342 | Thí nghiệm Aptomat 200-250A | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | cái |
| 343 | Thí nghiệm Aptomat 100A | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 344 | Thí nghiệm chống sét van 0,4 kV 3 pha | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | bộ |
| 345 | Thí nghiệm cáp 35kV | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3 | sợi |
| 346 | Thí nghiệm cáp hạ thế 1 pha | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | sợi |
| 347 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | sợi |
| 348 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | sợi |
| 349 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | sợi |
| 350 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | sợi |
| 351 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | sợi |
| 352 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | sợi |
| 353 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | sợi |
| 354 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | sợi |
| 355 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | sợi |
| 356 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | tụ |
| 357 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 pha | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 358 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A, 1 pha | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 359 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật số | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 360 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 361 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3 | cái |
| 362 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu (TBA + TCS) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | 1 cái |
| AB | MỘT SỐ HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC (THOÁT NƯỚC, CẤP NƯỚC….) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,584 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,125 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,125 | tấn |
| 8 | Gia công khung quây tường bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,056 | tấn |
| 9 | Lắp dựng khung | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,056 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,071 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,001 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,072 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,952 | 1m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,041 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,041 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,367 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,45 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX , đổ, M200, đá 2x4, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,35 | m3 |
| 19 | Gia công cửa sắt thép hộp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,015 | tấn |
| 20 | Gia công cửa sắt thép tấm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,117 | tấn |
| 21 | Gia công cửa sắt bằng tôn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,036 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4,551 | 1m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,528 | 1m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 25 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,38 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,2 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,7 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 22 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32/20mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32/25mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6 | cái |
| 44 | Điểm lấy nước vòi lật D15 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Cren phin D50 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt van phao D50 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van chặn - Đường kính50mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lọc khí D32 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | cái |
| 52 | Áp lực kế | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Áp lực chân không kế | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Mối nối mềm D32 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 50mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 56 | Điểm đấu cấp nước | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt van phao D32 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van chặn - Đường kính50mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,15 | 100m |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt van chặn - Đường kính50mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,5 | cái |
| 70 | Điểm đấu nối | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | điểm |
| 71 | Gối đỡ cút, tê | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 50 | cái |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,596 | 1m3 |
| 73 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,135 | m3 |
| 75 | Bê tông nền SX , đổ, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,184 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,108 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,008 | tấn |
| 80 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,042 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 84 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,397 | m3 |
| 85 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,32 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,32 | 100m3 |
| 87 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7,98 | 100m3 |
| 88 | Bê tông nền SX , đổ, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 79,332 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,506 | 100m2 |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 17,598 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2,008 | 100m2 |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 21,45 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,143 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,896 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 337 | 1cấu kiện |
| 96 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 77,198 | m3 |
| 97 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 701,8 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 207,6 | m2 |
| 99 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3,242 | 100m3 |
| 100 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,589 | 100m3 |
| 101 | Bê tông nền SX , đổ, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,002 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1,701 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,644 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 107 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,18 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 26 | 1cấu kiện |
| 109 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 6,947 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 23,808 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 7,27 | m2 |
| 112 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 0,319 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,008 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,008 | 100m3/1km |
| 115 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 5,008 | 100m3 |
| AC | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hoà Nagakawa 2 chiều 24000BTU (Hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | chiếc |
| 2 | Bơm định lượng 50L/s. | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | máy |
| 3 | Windy KP( R )65-250/37 PCCC | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Windy KPR65-250/37 PCCC | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | TĐK PCCC | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | HCV-4 PCCC | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | Trung tâm |
| 7 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh PCCC | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | Thiết bị |
| 8 | Máy biến áp 400 KVA-35(22)/0,4 kV | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | máy |
| 9 | Tủ RMU35kV 04 ngăn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ RMU35kV 03 ngăn | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ hạ thế trọn bộ: 400V- 600A 4 lộ ra + công tơ điện tử 3 pha đo xa | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | Tủ |
| 12 | Vỏ tủ RMU | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | cái |
| 13 | Trụ thép TBA 400kVA -35/0,4 kV và phụ kiện đấu nối trọn bộ | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | trạm |
| 14 | Bộ tập trung DCU | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Tủ điện ATS | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | Tủ |
| 16 | Tủ điện tổng (TĐT-TĐ1) -3P-125A | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | Tủ |
| 17 | Tủ điện Bơm nước sinh hoat 3P-32A | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | Tủ |
| 18 | Màn hình Led | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 24,968 | m2 |
| 19 | Cáp tín hiệu | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 504 | sợi |
| 20 | Card nhận tín hiệu | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 84 | cái |
| 21 | Card truyền tín hiệu | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 3 | cái |
| 22 | Bộ nguồn 5V-60A | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 84 | bộ |
| 23 | Bộ chuyển đổi video Prosesesor | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | bộ |
| AD | Chi phí đấu nối đóng điện bàn giao | |||
| 1 | Chi phí đấu nối đóng điện bàn giao | Theo yêu cầu chương V -E HSMT | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 15% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4480144E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng hoặc bản sao công chứng (chứng thực) Trong đó có các hạng mục: + Tu bổ di tích lịch sử (đền, chùa );+ Xây dựng dân dụng; hạ tầng kỹ thuật;+ Điện;+ Phòng cháy chữa cháy + Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.200.362.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trong đó có ít nhất 02 cán bộ có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông /cầu đường- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông và hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục điện tương tự gói thầu;(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng về PCCC;- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC tương tự gói thầu;(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T Còn hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L Còn hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu | ≥ 8,5T Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cần cẩu | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi