Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211197392-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211197366
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 21:00:00 đến ngày 2021-12-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,559,009,723 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.134E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2677029E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Trung cấp kỹ thuật điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị công suất 2HP
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Trung học cơ sở Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.876620 hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.829272, fax : 02523.835598, e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tiến Phát La Gi; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.876620 hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.829272, fax : 02523.835598, e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.876620 hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.829272, fax : 02523.835598, e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Tháo dỡ lan can gỗNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng8,05m
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm//0,161m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III//3,4246100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III//23,78311m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//2,6319100m3
6Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//22,6645m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40//59,0023m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//1,3635m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//4,347m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//16,5693m3
11Ván khuôn móng cột//0,594100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,6648100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//1,7105100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,4741tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//1,6521tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm//3,0854tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,3737tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//2,1677tấn
19Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//21,462m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ công//181,538m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//9,297m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,2754m3
23Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//35,0318m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//379,77m2
25Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 600x600, XM PCB40//993,54m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB40//60,16m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//57,99m2
28Bả bằng bột bả vào tường//57,99m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//57,99m2
30Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40//35,72m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//7,936m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40//17,319m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//14,3805m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)//27,4085m3
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//129,7375m3
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//14,0888m3
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//8,1869m3
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,3901tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m//2,5686tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,8094tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//3,6855tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,5054tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//2,531tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m//0,9552tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,9797tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//4,9153tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m//1,4834tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1646tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,3553tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,5141tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,8325tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//11,9428tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,2099tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,3442tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//3,0529tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,3442tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//3,0529tấn
58Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//4,2303100m2
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//4,286100m2
60Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//13,559100m2
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//1,8798100m2
62Ván khuôn gỗ cầu thang thường//0,7533100m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//201,405m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//428,6m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40//1.318,295m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//281,544m2
67Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//75,334m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//2.155,938m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.709,204m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//446,734m2
71Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//298,94m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//298,94m2
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,8315m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//10,354m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//29,5188m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//44,7822m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//96,6522m3
78Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40//59,752m2
79Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40//7,38m2
80Khung STK 30x30x1.4, L=1060, sơn hoàn thiện (VL+NC)//2bộ
81Khung STK 30x30x1.4, L=1760, sơn hoàn thiện (VL+NC)//4bộ
82Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40//234,91m2
83Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện inox (VL+NC)//57,954m2
84Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//314,42m2
85Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//871,565m2
86Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//1.147,4183m2
87Bả bằng bột bả vào tường//1.802,0133m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//889,505m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//912,5083m2
90Tay vịn cầu thang Inox D60x1.5(VL + NC)//18,85m
91Thanh chống D32x1.2 (VL + NC)//10m
92Lan can Inox D60x1.5, khung song hộp Inox 15x15x1.0 (VL+NC)//137,88m2
93Lắp dựng cửa khung nhôm kính//274,92m2
94Cửa đi nhôm kính, sơn tĩnh điện, hệ 1000, pa nô nhôm 2 mặt, kính cường lực 8mm, có chia ô//93,96m2
95Cửa đi nhôm kính, sơn tĩnh điện, hệ 1000, pa nô nhôm 2 mặt, kính cường lực 8mm, không chia ô//9,6m2
96Cửa sổ nhôm kính, sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính cường lực 8mm, dán cecal, chia ô//159,84m2
97Cửa sổ lật nhôm kính, sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính cường lực 8mm//11,52m2
98Khung lam trang trí nhôm hộp 50x100x1.5 và nhôm hộp 25x76x0.9//129m2
99Lắp dựng lam nhôm//129m2
100Hoa sắt cửa STK 14x14x1.2mm, sơn dầu hoàn thiện//159,84m2
101Lắp dựng hoa sắt cửa//159,84m2
102Hình "Bác Hồ đeo khăn quàng cho học sinh" bằng Alumium (VL+NC)//1,96m2
103Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40//9,28m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//18,56m2
105Gia công xà gồ STK//2,1812tấn
106Lắp dựng xà gồ STK//2,1812tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//158,161m2
108Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4.5zem//4,217100m2
109Trần tấm thả chống ẩm 600x600, khung nhôm nổi (VL+NC)//60,16m2
110Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//12,0042100m2
111Lắp đặt quạt treo tường//6cái
112Lắp đặt quạt trần//21cái
113Lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, loại đèn 2x18W, chóa inox + ty treo//42bộ
114Lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, loại đèn 2x18W//7bộ
115Lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, loại đèn 1x18W, chóa inox + e ke//12bộ
116Lắp đặt đèn LED âm trần 9W//34bộ
117Lắp đặt đèn LED áp trần 18W//23bộ
118Lắp Dimmer quạt trần//21cái
119Lắp đặt tủ điện tổng//1hộp
120Lắp đặt tủ điện 2 module//2hộp
121Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A-250V//30cái
122Lắp đặt ô cắm âm sàn + đế âm sàn 2 modul 16A-250V//2cái
123Lắp đặt ô cắm âm sàn + đế âm sàn 4 modul 16A-250V//12cái
124Lắp đặt công tắc đèn đơn 1 chiều 16A-250V//30cái
125Lắp đặt công tắc đèn ba 1 chiều 16A-250V//6cái
126Lắp đặt công tắc đèn đơn 2 chiều 16A-250V//4cái
127Lắp đặt hộp đế đơn ổ cắm, công tắc, CB các loại//80hộp
128Mặt nạ 1,2,3,4 ổ cắm, công tắc, CB các loại//80hộp
129Lắp đặt hộp nối, phân dây loại vuông//9hộp
130Lắp đặt hộp nối, phân dây loại tròn//140hộp
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm//840m
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm//450m
133Lắp đặt dây đơn 1,5mm2//700m
134Lắp đặt dây đơn 2,5mm2//300m
135Lắp đặt dây đơn 6mm2//200m
136Lắp đặt dây đơn 10mm2//300m
137Lắp đặt MCB 2P 20A//1cái
138Lắp đặt MCB 2P 32A//2cái
139Lắp đặt MCB 2P 63A//1cái
140Lắp đặt MCB 2P 10A//8cái
141Lắp đặt MCB 2P 6A//6cái
142Băng keo cách điện//30cuộn
143Măng xông nối ống D20//280cái
144Măng xông nối ống D25//150cái
145Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200//18hộp
146Bình chữa cháy bằng khí CO2 3Kg MT3//18bình
147Bình chữa cháy bằng bột MFZ4//18bình
148Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC//18bảng
149Giá đỡ bình chữa cháy//36cái
150Đinh vít, tắc kê nhựa//18bịch
151Lắp đặt đầu báo khói//17,710 đầu
152Lắp đặt loa báo cháy 24V//2,25 chuông
153Lắp đặt công tắc khẩn 24V//2,25 nút
154Trung tâm báo cháy 1x20 zones//11 trung tâm
155Lắp đặt Đèn báo phòng//8,65 đèn
156Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1.5mm2//1.700m
157Lắp đặt dây đơn 1x6mm2//300m
158Lắp đặt MCB 2P 20A//1cái
159Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm//1.650m
160Măng xông nối ống D20//550cái
161Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm//2,875100m
162Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm//0,111100m
163Lắp đặt co nhựa 90o D90//25cái
164Lắp đặt co nhựa 45o D90//50cái
165Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90mm//25cái
166Bát inox treo ống D90//150cái
167Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III//14,041m3
168Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công//14,04m3
169Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 70mm2//28m
170Kéo rải dây dẫn sét đồng bọc 70mm2//30m
171Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16, L=2.4m//10cọc
172Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm2//13cái
173Cầu thu sét (Rbv = 20m) + khớp nối cách điện//1cái
174Ống sợi thủy tinh cách điện cao 1m//1cái
175Trụ đỡ kim thu sét STK D60x1,4 cao 4,5m//1trụ
176Tăng đơ căng cáp//4cái
177Dây cáp D8//60m
178Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 34mm//30m
179Chất phụ gia dẫn điện//6Kg
180Lắp đặt hộp nối, phân dây//1hộp
181Sứ cách điện//4sứ
182Lắp đặt ống STK D76x2.5mm//0,24100m
183Lắp đặt ống STK D65x2.5mm//0,18100m
184Lắp đặt tê giảm STK D114/76mm//2cái
185Lắp đặt tê giảm STK D76/65mm//2cái
186Lắp đặt tê STK D65mm//2cái
187Lắp đặt co 90 STK D76mm//2cái
188Lắp đặt co 90 STK D65mm//4cái
189Lắp đặt nối thẳng STK D76/65mm//2cái
190Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m//10cuộn
191Lăng phun chữa cháy D65//5cái
192Sơn chống sét + sơn đỏ//10Kg
193Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà (600x400x200)//5hộp
194Lắp đặt van góc D65mm//5cái
195Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm//0,36100m
196Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm//1,02100m
197Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm//0,404100m
198Lắp đặt co nhựa 90o D34//10cái
199Lắp đặt co nhựa 90o D34/27//1cái
200Lắp đặt co nhựa 90o D27//21cái
201Lắp đặt co nhựa 90o D27/21//10cái
202Lắp đặt co nhựa 90o D21//44cái
203Lắp đặt co nhựa 90o ren trong D21//42cái
204Lắp đặt Tê nhựa D34/27//3cái
205Lắp đặt Tê nhựa D27//6cái
206Lắp đặt Tê nhựa D27/21//36cái
207Lắp đặt Khóa nhựa D34//2cái
208Lắp đặt Khóa nhựa D27//3cái
209Lắp đặt Lavabo âm + vòi + bộ xả//10bộ
210Lắp đặt gương soi khung gỗ KT: 600x700//10cái
211Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả//5bộ
212Lắp đặt xí bệt 1 khối + vòi xịt//13bộ
213Lắp đặt vòi rửa Inox//6bộ
214Lắp đặt bể nước Inox 2m3//1bể
215Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm//0,055100m
216Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm//0,442100m
217Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm//1,371100m
218Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm//0,643100m
219Lắp đặt nối nhựa D90/60//10cái
220Lắp đặt co nhựa 90o D114//13cái
221Lắp đặt co nhựa 45o D114//26cái
222Lắp đặt co nhựa 45o D90//38cái
223Lắp đặt co nhựa 90o D90//15cái
224Lắp đặt co nhựa 90o D60//45cái
225Lắp đặt Tê nhựa 45o D114//10cái
226Lắp đặt Tê nhựa 90o D114//2cái
227Lắp đặt Tê nhựa 45o D90/60//20cái
228Lắp đặt Tê nhựa 45o D90//12cái
229Lắp đặt Tê nhựa 90o D27//2cái
230Lắp đặt co nhựa 90o D27//3cái
231Lắp đặt nối nhựa D114/27//2cái
232Lắp đặt phễu thu Inox KT:150x150//10cái
233Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III//0,2495100m3
234Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0701100m3
235Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//1,012m3
236Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//0,94m3
237Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//3,9841m3
238Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,4555m3
239Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//5,32m2
240Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//26,4m2
241Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,4824m3
242Gia công, lắp đặt thép tấm đan,//0,0608tấn
243Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,0134100m2
244Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu//41cấu kiện
245Lắp đặt co nhựa 90o D114//10cái
246Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm//0,055100m
247Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm//0,009100m
248Thi công tầng lọc đá dăm 2x4//0,0005100m3
B BỂ NƯỚC NGẦM 54M3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,639100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,2621100m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//3,196m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//0,608m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//3,12m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//9,072m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0149tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,1262tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0611tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,5293tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,6142tấn
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,1216100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//0,212100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m//0,3584100m2
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//2,464m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//0,2464100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,2145tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu//11cấu kiện
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//44,08m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//24,64m2
21Quét nước xi măng 2 nước//68,72m2
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TỔNG THỂ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng7,29m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III//0,6014100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,5723100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//7,29m3
5Lắp đặt ống STK D114x3.2mm://2,5100m
6Lắp đặt ống STK D76x2.5mm//0,09100m
7Lắp đặt co STK D114mm//20cái
8Lắp đặt co giảm STK D114/76mm//5cái
9Lắp đặt tê STK D114mm//2cái
10Lắp đặt nối 1 đầu răng STK D76mm//5cái
11Lắp mặt bích STK D76mm//10cặp bích
12Lắp đặt chữ thập ren D114//1cái
13Lắp đặt van mở D114mm//2cái
14Lắp đặt van 1 chiều D114mm//2cái
15Lắp đặt van góc D76mm//1cái
16Ống chống rung D114mm//4cái
17Luppe STK D114mm//2cái
18Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà (2xD76mm)//4cái
19Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m//8cuộn
20Lăng phun chữa cháy D65//8cái
21Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà (700x500x220)//4hộp
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10bar//2cái
23Máy bơm dầu (Q=24-72m3/h; H=51-32m)//1máy
24Máy bơm điện (Q=24-72m3/h; H=51-32m)//1máy
25Lắp đặt Tủ điều khiển 2 máy bơm//1hộp
26Sơn chống sét + sơn đỏ//20Kg
27Lắp đặt dây đơn 10mm2//300m
28Lắp đặt MCB 3P 50A//1cái
29Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25mm//300m
30Măng xông nối ống D25//100cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.134E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2677029E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 trình độ tối thiểu là Trung cấp kỹ thuật điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV21
5 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m31
2 Ô tô tự đổ tải trọng 5 tấn1
3 Máy đầm cóc trọng lượng 70kg2
4 Máy đầm bàn công suất 1kW1
5 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
6 Máy đầm dùi công suất 1,5kW2
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW2
8 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW2
9 Máy hàn công suất 23kW1
10 Máy tời công suất 2HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->